wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK2 ĐL11

Total questions: 108

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Đảo nằm xa nhất về phía Nam của Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

2.

Ngành nào sau đây là ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga?

a)

Chế tạo máy

b)

Công nghiệp vũ trụ

c)

Công nghiệp điện tử - tin học

d)

Công nghiệp hàng không

3.

Vùng kinh tế lâu đời nhất của Nga là

a)

Trung ương

b)

U-ran

c)

Viễn Đông

d)

Trung tâm đất đen

4.

Liên bang Nga đã từng là trụ cột kinh tế của

a)

Liên minh châu Âu

b)

Các quốc gia độc lập

c)

Khu vực Bắc Á

d)

Liên bang Xô viết

5.

Dòng sông nào sau đây chia lãnh thổ Liên bang Nga thành phần phía Tây và phần phía Đông?

a)

Sông Von-ga

b)

Sông Ê-nít-xây

c)

Sông Lê-na

d)

Sông Ô-bi

6.

Phía nam ven Đại Tây Dương của Hoa Kì trồng nhiều cây ăn quả nhiệt đới, chủ yếu do có

a)

đồng bằng phù sa rộng, phì nhiêu; khí hậu ôn đới lục địa

b)

đồng bằng phù sa rộng, phì nhiêu; khí hậu cận nhiệt đới

c)

đồng bằng hẹp, đất màu mỡ; khí hậu cận xích đạo

d)

đồng bằng hẹp, đất màu mỡ; khí hậu ôn đới hải dương

7.

Ngành nào sau đây được phát triển từ rất sớm ở vùng Đông Bắc Hoa Kì?

a)

Luyện Kim đen

b)

Chế tạo máy bay

c)

Điện tử, viễn thông

d)

Chế tạo tên lửa vũ trụ

8.

Phần phía bắc của Liên bang Nga có khí hậu

a)

cận cực

b)

cận nhiệt đới

c)

cận xích đạo

d)

nhiệt đới

9.

Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên Bang Nga là

a)

rừng lá rộng

b)

rừng lá kim

c)

rừng hỗn hợp

d)

rừng ngập mặn

10.

Ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga là

a)

năng lượng

b)

tin học

c)

điện tử

d)

hàng không

11.

Công nghiệp Hoa Kì tập trung phát triển các ngành đòi hỏi sử dụng nhiều

a)

tài nguyên khoáng sản

b)

tri thức khoa học

c)

lao động phổ thông

d)

năng lượng truyền thống

12.

Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của Nga là

a)

Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua

b)

Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grát

c)

Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát

d)

Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-biếc

13.

Ngành công nghiệp mũi nhọn của Liên bang Nga là

a)

khai thác dầu khí

b)

hóa chất

c)

cơ khí

d)

luyện kim

14.

Ngành nào sau đây tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu ở Hoa Kì?

a)

Ngư nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Công nghiệp

d)

Tiểu thủ công

15.

Phía bắc của vùng Trung tâm phát triển mạnh chăn nuôi bò, chủ yếu do có

a)

đồng bằng rộng

b)

đồng cỏ rộng

c)

gò đồi thấp

d)

sông nhiều nước

16.

Từ lâu, Liên bang Nga đã được coi là cường quốc về

a)

khai thác dầu khí

b)

hàng không vũ trụ

c)

công nghiệp cơ khí

d)

công nghiệp may

17.

Hồ nước ngọt lớn nhất Liên bang Nga là

a)

Ban khát

b)

Ngũ hồ

c)

Victoria

d)

Bai can

18.

Núi Phú Sĩ nằm trên đảo nào sau đây của Nhật Bản?

a)

Hô-cai-đô

b)

Kiu-xiu

c)

Hôn-su

d)

Xi-cô-cư

19.

Hồ nước ngọt lớn nhất Liên bang Nga là

a)

Ban khát

b)

Ngũ hồ

c)

Victoria

d)

Bai can

20.

Các ngành sản xuất công nghiệp truyền thống của Hoa Kì hiện nay chủ yếu tập trung ở vùng

a)

Đông Nam

b)

ven vịnh Mê-hi-cô

c)

ven Thái Bình Dương

d)

Đông Bắc

21.

Vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn chủ yếu do

a)

nằm ở nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau

b)

khí hậu ôn đới gió mùa, dòng biển nóng chảy qua

c)

có đường bờ biển dài và vùng biển rộng

d)

nằm ở nơi di lưu của các luồng sinh vật

22.

Thủ đô Mat-xcơ-va của Nga nổi tiếng về

a)

mạng lưới đường bộ đô thị

b)

hệ thống đường xe điện ngầm

c)

các tuyến đường sắt trên cao

d)

các cảng và tuyến đường sông

23.

Vùng phía Đông Hoa Kì có

a)

các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương.

b)

tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.

c)

các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam.

d)

nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.

24.

Núi Phú Sĩ nằm trên đảo nào sau đây của Nhật Bản?

a)

Hô-cai-đô

b)

Kiu-xiu

c)

Hôn-su

d)

Xi-cô-cư

25.

Ven vịnh Mê-hi-cô trồng nhiều lúa gạo, do có

a)

đồng bằng ven biển rộng, khí hậu cận xích đạo

b)

khí hậu cận nhiệt, đồng bằng ở ven biển rộng

c)

khí hậu cận xích đạo, đồng bằng phù sa màu mỡ

d)

đồng bằng phù sa màu mỡ, khí hậu cận nhiệt

26.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển sản xuất lương thực ở Liên bang Nga là

a)

có nhiều đồng bằng rộng lớn

b)

khí hậu ổn định ít phân hóa

c)

mạng lưới sông ngòi dày đặc

d)

địa hình nhiều cao nguyên

27.

Lúa mì được trồng chủ yếu ở khu vực nào sau đây của Liên bang Nga?

a)

Đồng bằng Đông Âu

b)

Vùng Viễn Đông

c)

Cao nguyên Trung Xi-bia

d)

Phía bắc Tây Xi-bia

28.

Thành phần dân cư với số lượng đứng đầu ở Hoa Kì có nguồn gốc

a)

châu Âu.

b)

châu Á.

c)

Mĩ La Tinh.

d)

châu Phi.

29.

Trong cơ cấu ngành công nghiệp hiện nay của Hoa Kì, các ngành nào sau đây có tỉ trọng ngày càng tăng?

a)

Cơ khí, gia công đồ nhựa

b)

Luyện Kim, hàng không - vũ trụ

c)

Hàng không - vũ trụ, điện tử

d)

Gia công đồ nhựa, điện tử

30.

Phía đông của Liên bang Nga tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc Băng Dương

31.

Dân cư Hoa Kỳ tập trung với mật độ cao ở

a)

ven Thái Bình Dưong

b)

ven Đại Tây Dương

c)

ven vịnh Mê-hi-cô

d)

khu vực trung tâm

32.

Vùng phía Tây Hoa Kì phát triển mạnh hoạt động lâm nghiệp, do có

a)

nhiều dãy núi trẻ

b)

các bồn địa lớn

c)

cao nguyên rộng

d)

diện tích rừng lớn

33.

Phần lớn địa hình phía Tây Liên bang Nga là

a)

núi và sơn nguyên

b)

đồng bằng và vùng trũng

c)

bán bình nguyên và vùng trũng

d)

đồng bằng và bán bình nguyên

34.

Người đầu ở Hoa Kì có nguồn gốc

a)

châu Âu

b)

châu Á

c)

Mĩ La Tinh

d)

châu Phi

35.

Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của Hoa Kì thay đổi theo hướng

a)

giảm ngành chế biến, tăng ngành khai thác

b)

tăng ngành khai thác, tăng ngành chế biến

c)

giảm ngành truyền thống, tăng ngành hiện đại

d)

giảm ngành hiện đại, tăng ngành truyền thống

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Hoa Kì hiện nay?

a)

Công nghiệp chế biến có tỉ trọng hàng xuất khẩu cao nhất

b)

Một số sản phẩm khai khoáng đứng vào hàng đầu thế giới

c)

Tỉ trọng của luyện kim giảm, của hàng không - vũ trụ tăng

d)

Công nghiệp hiện đại tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc

37.

Đặc điểm tự nhiên của vùng phía Tây Hoa Kì là

a)

gồm các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2000m.

b)

có các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.

c)

có đồng bằng phù sa Mi-xi-xi-pi màu mỡ, rộng lớn.

d)

gồm địa hình gò đồi thấp và nhiều đồng cỏ rộng.

38.

Hiện nay, ngành hàng không - vũ trụ của Hoa Kì phân bố tập trung ở khu vực nào sau đây?

a)

Vùng núi Cooc-đi-e và ven Ngũ Hồ.

b)

Ven Thái Bình Dương và phía nam.

c)

Phía nam và vùng Trung tâm.

d)

Vùng Đông Bắc và ven Ngũ Hồ.

39.

Các nông sản chính của Nga là

a)

lúa mì, củ cải đường

b)

lúa mì, khoai tây

c)

khoai tây, hướng dương

d)

củ cải đường, khoai tây

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động tài chính của Hoa Kì?

a)

Thu hút hàng triệu lao động khắp đất nước

b)

Có hàng nghìn tổ chức ngân hàng, tài chính

c)

Chỉ tập trung phát triển mạnh mẽ trong nước

d)

Tạo ra rất nhiều lợi thế và các nguồn thu lớn

41.

Đặc điểm nổi bật của dãy núi A-pa-lat ở phía Đông Hoa Kì là

a)

núi trẻ, đỉnh nhọn, sườn dốc, cao trung bình.

b)

núi, sườn dốc, xen các bồn địa và cao nguyên.

c)

sườn thoải, nhiều thung lũng rộng cắt ngang.

d)

các dãy núi song song theo hướng bắc - nam.

42.

Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mỹ, Hoa Kì còn bao gồm

a)

quần đảo Ha-oai và quần đảo Ăng-tỉ Lớn.

b)

bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.

c)

quần đảo Ăng-ti nhỏ và bán đảo A-la-xa.

d)

quần đảo Ăng-ti lớn và quần đảo Ăng-ti nhỏ.

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải của Hoa Kì hiện nay?

a)

Phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới

b)

Mạng lưới đường bộ đến khắp mọi miền

c)

Vận tải đường biển không phát triển

d)

Có số lượng sân bay nhiều nhất thế giới

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?

a)

Quy mô số dân đứng thứ ba thế giới.

b)

Dân số tăng nhanh nhờ vào nhập cư

c)

Dân nhập cư hầu hết là Châu Á

d)

Người Mỹ la tinh nhập cư nhiều

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên Nhật Bản?

a)

Quần đảo Nhật Bản nằm ở phía Đông Á.

b)

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu gió mùa.

c)

Nhật Bản là nước giàu tài nguyên khoáng sản.

d)

Nhật Bản thường xảy ra động đất, núi lửa.

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số Nhật Bản?

a)

Đông dân, tập trung ở ven biển

b)

Tốc độ gia tăng dân số cao và tăng dần

c)

Tỉ lệ trẻ em thấp và giảm dần

d)

Tỉ lệ người già cao và ngày càng tăng

47.

Việc phát triển công nghiệp của Nhật Bản gặp phải khó khăn nào sau đây về tự nhiên?

a)

Khoáng sản nghèo

b)

Ít sông ngòi

c)

Ít đồng bằng

d)

Khí hậu lạnh

48.

Nền kinh tế Hoa Kỳ phát triển cao không phải do

a)

phát triển cao độ nền kinh tế thị trường

b)

đẩy mạnh đầu tư nghiên cứu phát triển

c)

lao động năng suất cao, tiêu dùng nhiều

d)

thu hút nhiều nguồn đầu tư nước ngoài

49.

Ở Nhật Bản tỉ lệ người già trong dân cư tăng gây ra khó khăn nào sau đây?

a)

Khó nâng cao chất lượng sống

b)

Chi phí cho phúc lợi xã hội lớn

c)

Khó phát triển giáo dục, đào tạo

d)

Tỉ lệ thiếu việc làm tăng nhanh

50.

Quần đảo Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?

a)

Đông Á.

b)

Nam Á.

c)

Bắc Á.

d)

Tây Á.

51.

Loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất ở Nhật Bản?

a)

Than đá và đồng

b)

Than và sắt

c)

Dầu mỏ và khí đốt

d)

Than đá và dầu khí

52.

Đặc khu hành chính của Trung Quốc là

a)

Bắc Kinh.

b)

Thượng Hải.

c)

Vũ Hán.

d)

Hồng Kông.

53.

Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc nằm ở khu vực nào sau đây?

a)

Đông Á

b)

Bắc Á

c)

Nam Á

d)

Tây Á

54.

Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là sản xuất

a)

dệt.

b)

rô-bốt.

c)

điện tử.

d)

xây dựng.

55.

Khí hậu Nhật Bản phân hóa thành khí hậu ôn đới và cận nhiệt đới chủ yếu do

a)

Nhật Bản là một quần đảo ở Đông Á.

b)

Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa.

c)

lãnh thổ trải dài theo chiều Đông - Tây.

d)

lãnh thổ kéo dài theo chiều Bắc - Nam.

56.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số Nhật Bản?

a)

Đông dân, tập trung ở ven biển.

b)

Tốc độ gia tăng dân số cao và tăng dần.

c)

Tỉ lệ trẻ em thấp và giảm dần.

d)

Tỉ lệ người già cao và ngày càng tăng.

57.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hải sản của Nhật Bản?

a)

Sản lượng hải sản đánh bắt hàng năm lớn.

b)

Ngư trường ngày nay bị thu hẹp so với trước đây.

c)

Tôm, cua, cá thu, cá ngừ là các sản phẩm chính.

d)

Nuôi trồng hải sản ít được chú trọng phát t

58.

Nông nghiệp Nhật Bản không tập trung phát triển theo hướng

a)

ưu tiên phát triển sản xuất hộ gia đình.

b)

ứng dụng mạnh khoa học hiện đại.

c)

đầu tư cao vào sản xuất thâm canh.

d)

chú trọng năng suất và chất lượng.

59.

Biển Nhật Bản có thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển khai thác thủy sản?

a)

Vùng biển giáp nhiều nước

b)

Có nhiều ngư trường rộng lớn

c)

Khí hậu mang tính gió mùa

d)

Có nhiều cửa sông và đầm phá

60.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển mạnh công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là

a)

nguyên liệu phong phú, dân cư đông đúc.

b)

dân cư đông đúc, máy móc hiện đại.

c)

máy móc hiện đại, nguyên liệu dồi dào.

d)

nguyên liệu dồi dào, nơi phân bố rộng.

61.

Dân tộc chiếm số lượng lớn nhất ở Trung Quốc là

a)

Choang

b)

Mông Cổ

c)

Hán

d)

Duy Ngô Nhĩ

62.

Cơ cấu dân số già của Liên bang Nga có ảnh hưởng nào sau đây đến sự phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Thiếu lao động trong tương lai

b)

Không thu hút được vốn đầu tư

c)

Khó tiếp thu thành tựu khoa học

d)

Giảm chi phí phúc lợi về xã hội

63.

Các cảng biển lớn của Nhật Bản tập trung chủ yếu ở

a)

ven biển ô-khôt.

b)

phía nam đảo Kiu-xiu.

c)

ven Thái Bình Dương.

d)

ven biển Nhật Bản.

64.

Công nghiệp gỗ, giấy tập trung chủ yếu ở đảo Hô-cai-đô là do chủ yếu ở đây có:

a)

cơ sở hạ tầng phát triển mạnh.

b)

nguồn nguyên liệu phong phú.

c)

nguồn lao động rất dồi dào.

d)

vị trí địa lí nhiều thuận lợi.

65.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản?

a)

Chiếm tỉ trọng rất lớn trong GDP.

b)

Phát triển theo hướng thâm canh.

c)

Chú trọng năng suất, chất lượng.

d)

Phương pháp chăn nuôi tiên tiến.

66.

Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc Băng Dương

67.

Phần lớn lãnh thổ Nhật Bản có khí hậu

a)

hàn đới và ôn đới lục địa.

b)

hàn đới và ôn đới hải dương

c)

ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.

d)

ôn đới và cận nhiệt đới lục địa.

68.

Miền Tây Trung Quốc có kiểu khí hậu chủ yếu nào sau đây?

a)

Khí hậu ôn đới hải dương.

b)

Khí hậu ôn đới gió mùa.

c)

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.

d)

Khí hậu ôn đới lục địa.

69.

Chính sách dân số triệt để của Trung Quốc đã tác động tiêu cực đến vấn đề nào sau đây?

a)

Mất cân bằng giới tính

b)

Chất lượng cuộc sống thấp

c)

Trình độ người lao động

d)

Vấn đề việc làm cho lao động

70.

Chăn nuôi của miền Tây khác với miền Đông ở việc nuôi chủ yếu là

a)

trâu

b)

c)

cừu

d)

lợn

71.

Kiểu khí hậu nào sau đây phổ biến ở vùng phía Đông và vùng Trung tâm Hoa Kì?

a)

Hoang mạc và ôn đới lục địa.

b)

Cận nhiệt đới và ôn đới.

c)

Cận nhiệt đới và xích đạo.

d)

Ôn đới lục địa và hàn đới.

72.

Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc?

a)

Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa.

b)

Dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú.

c)

Nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể.

d)

Phía bắc miền đông có khí hậu ôn đới gió mùa.

73.

Miền Đông Trung Quốc thuộc kiểu khí hậu

a)

cận nhiệt đới và ôn đới gió mùa

b)

nhiệt đới và xích đạo gió mùa

c)

ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa

d)

cận nhiệt đới và ôn đới lục địa

74.

Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Kiuxiu là

a)

phát triển mạnh ngành sản xuất ô tô.

b)

có thành phố lớn là ô-xa-ca và Cô-bê.

c)

Kinh tế phát triển nhất trong các vùng.

d)

lúa mì, củ cải đường là cây trồng chính.

75.

Các mặt hàng nhập khẩu của Nhật Bản là

a)

máy móc, thiết bị điện tử, quang học kĩ thuật và thiết bị y tế.

b)

nhiên liệu hóa thạch, thực phẩm, nguyên liệu thô công nghiệp.

c)

phương tiện vận tải, máy móc, hóa chất, nhiên liệu hóa thạch.

d)

sắt thép các loại, hóa chất, nhựa, nhiên liệu hóa thạch, điện tử.

76.

ệp luyện kim đen là

a)

kĩ thuật hiện đại

b)

lao động đông đảo

c)

nguyên liệu dồi dào

d)

nhu cầu rất lớn

77.

Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?

a)

Nga, Canada, Hoa Kì.

b)

Nga, Canada, Australlia.

c)

Nga, Hoa Kì, Braxin.

d)

Nga, Hoa Kì, Mông Cổ.

78.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim đen là

a)

kĩ thuật hiện đại.

b)

lao động đông đảo.

c)

nguyên liệu dồi dào.

d)

nhu cầu rất lớn.

79.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông đường biển là ngành không thể thiếu được đối với Nhật Bản?

a)

Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu.

b)

Đất nước quần đảo, có hàng nghìn đảo.

c)

Người dân có nhu cầu du lịch quốc tế.

d)

Hoạt động thương mại phát triển mạnh.

80.

Nguồn lao động của Nhật Bản hiện nay có thuận lợi nào sau đây đối với phát triển kinh tế?

a)

Lao động đông, chất lượng cao.

b)

Lao động trẻ, gia tăng nhanh.

c)

Giàu kinh nghiệm, phân bố đều.

d)

Lao động già, trình độ nâng cao.

81.

Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng

a)

ven biển và thượng lưu các con sông.

b)

ven biển và hạ lưu các con sông.

c)

ven biển và vùng đồi núi phía Tây.

d)

phía Tây Bắc và vùng trung tâm.

82.

Thế mạnh nổi bật để phát triển công nghiệp nông thôn của Trung Quốc là

a)

khí hậu khá ổn định

b)

nguồn lao động dồi dào

c)

cơ sở hạ tầng hiện đại

d)

có nguồn vốn đầu tư lớn

83.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển mạnh công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là

a)

nguyên liệu phong phú, dân cư đông đúc.

b)

dân cư đông đúc, máy móc hiện đại.

c)

máy móc hiện đại, nguyên liệu dồi dào.

d)

nguyên liệu dồi dào, nơi phân bố rộng.

84.

Sản xuất lúa gạo của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở đồng bằng Hoa Nam là do có:

a)

đất phù sa và khí hậu ôn đới gió mùa

b)

đất phù sa và khí hậu nhiệt đới gió mùa

c)

đất phù sa và khí hậu ôn đới lục địa

d)

đất phù sa và khí hậu cận nhiệt gió mùa

85.

Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển công nghiệp khai thác?

a)

Giàu tài nguyên khoáng sản

b)

Địa hình có nhiều núi rất cao

c)

Đất phù sa rộng lớn, màu mỡ

d)

Khí hậu cận nhiệt và ôn đới

86.

Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển nông nghiệp?

a)

Đồng bằng rộng, đất màu mỡ

b)

Nhiều sơn nguyên xen bồn địa

c)

Khí hậu mang tính chất lục địa

d)

Sông ngòi dốc, lắm thác ghềnh

87.

Các loại nông phẩm của Trung Quốc có sản lượng đứng hàng đầu thế giới trong nhiều năm là

a)

bông, thịt lợn

b)

gia cầm, sữa bò

c)

bông, thịt cừu

d)

lúa gạo, lúa mì

88.

Ngành giữ vai trò chủ đạo trong hoạt động sản xuất nông nghiệp của Nhật Bản là

a)

trồng cây công nghiệp

b)

trồng lúa nước

c)

chăn nuôi gia súc

d)

chăn nuôi gia cầm

89.

Thành tựu của công cuộc hiện đại hoá Trung Quốc không phải là

a)

tốc độ tăng trưởng cao

b)

tăng dân số tự nhiên giảm

c)

Tổng GDP tăng lên lớn

d)

đời sống dân nâng cao

90.

Trung Quốc quan tâm rất lớn đến sản xuất lương thực, vì

a)

diện tích canh tác nhỏ, nhưng quy mô dân số rất lớn.

b)

quy mô dân số rất lớn, nhưng giống lúa không nhiều.

c)

giống lúa không nhiều, nhưng nhu cầu lúa gạo lớn.

d)

nhu cầu lúa gạo lớn, nhưng năng suất lúa không cao

91.

Trung Quốc đứng đầu thế giới về sản lượng

a)

lương thực, bông, thịt lợn.

b)

khoai tây, kê, ngũ cốc, chè

c)

lúa mì, ngô, khoai tây, kê.

d)

lúa gạo, kê, chè, ngũ cốc.

92.

Ngành giữ vai trò chủ đạo trong hoạt động sản xuất nông nghiệp của Nhật Bản là

a)

trồng cây công nghiệp.

b)

trồng lúa nước

c)

chăn nuôi gia súc

d)

chăn nuôi gia cầm

93.

Nhận xét không đúng với ngành giao thông vận tải của Liên bang Nga?

a)

Đường ô tô đóng vai trò quan trọng trong phát triển vùng đông Xi-bia.

b)

Có thủ đô Mátxcơva nổi tiếng thế giới về hệ thống đường xe điện ngầm.

c)

Gần đây nhiều hệ thống đường giao thông được nâng cấp, mở rộng hơn.

d)

Có hệ thống giao thông vận tải tương đối phát triển với đủ các loại hình.

94.

Ở các đồng bằng phía đông Trung Quốc nuôi nhiều lợn, do chủ yếu có

a)

dân cư đông đúc, cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.

b)

cơ sở vật chất kĩ thuật tốt, vận chuyển dễ.

c)

vận chuyển dễ, nhiều lao động có kĩ thuật.

d)

nguồn thức ăn phong phú, dân cư đông đúc.

95.

Khó khăn lớn nhất trong quá trình phát triển kinh tế của Liên bang Nga là

a)

lãnh thổ rộng lớn đường biên giới dài.                          

                

b)

địa hình nhiều núi cao, đầm lầy.

c)

phân hóa giàu nghèo, chảy máu chất xám.       

d)

dân số đang có nguy cơ giảm, già hóa

96.

Đồng bằng Tây Xi-bia là nơi

a)

trồng nhiều cây lương thực.

b)

có nhiều than, quặng sắt.

c)

là nơi chăn nuôi chính.

d)

chủ yếu là đầm lầy.

97.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất Liên bang Nga là một đất nước rộng lớn?

a)

Đất nước trải dài trên 11 múi giờ.

b)

Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau

c)

Giáp nhiều biển và nhiều nước.

d)

Nằm ở cả châu Á và châu Âu

98.

Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

             

a)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.     

b)

 Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.

     

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.    

d)

     Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

99.

Đặc điểm tự nhiên của phần phía Đông nước Nga là

                                    

a)

phần lớn núi và cao nguyên.

b)

có dãy U-ran giàu khoáng sản.   

c)

có đồng bằng và vùng trũng.

d)

có nhiều đồi thấp và đầm lầy.

100.

Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển nông nghiệp?

a)

Đồng bằng rộng, đất màu mỡ.

b)

Nhiều sơn nguyên xen bồn địa.

c)

Khí hậu mang tính chất lục địa.

d)

Sông ngòi dốc, lắm thác ghềnh.

101.

Một đặc khu hành chính của Trung Quốc là

a)

Bắc Kinh.

b)

Thượng Hải.

c)

Vũ Hán.

d)

Hồng Kông.

102.

Khí hậu Nhật Bản phân hóa mạnh do

a)

Nhật Bản là một quần đảo ở Đông Á.

b)

Nhật Bản có các dòng biển lớn ven bờ.

c)

lãnh thổ trải dài theo chiều Đông - Tây.

d)

lãnh thổ trải dài theo chiều Bắc - Nam.

103.

Cơ cấu dân số già của Liên bang Nga có ảnh hưởng nào sau đây đến sự phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Thiếu lao động trong tương lai.

b)

Không thu hút được vốn đầu tư.

c)

Khó tiếp thu thành tựu khoa học.

d)

 Giảm chi phí phúc lợi về xã hội.

104.

Tỉ lệ dân cư thành thị của Hoa Kì cao chủ yếu do

a)

công nghiệp và dịch vụ phát triển

b)

có đồng bằng rộng, đất màu mỡ.

c)

lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.

d)

có diện tích lãnh thổ rất rộng lớn.

105.

Người nhập cư mang lại cho Hoa Kì thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển kinh tế?

a)

Nguồn lao động và nguồn vốn lớn.

b)

Cơ cấu dân số ngày càng trẻ hóa.

c)

Nhiều tập quán và phong tục riêng.

d)

Thành phần các dân tộc rất đa dạng.

106.

Phía đông của Liên bang Nga tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Bắc Băng Dương.

107.

 Biển Nhật Bản có thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển khai thác thủy sản?

a)

Vùng biển giáp nhiều nước

b)

Có nhiều ngư trường rộng lớn.

c)

Khí hậu mang tính gió mùa.

d)

Có nhiều cửa sông và đầm phá.

108.

Theo bảng số liệu, mật độ dân số của Trung Quốc năm 2019 là

a)

 

A. 146 người/km2

b)

B. 1462 người/km2

c)

 C. 145 người/km2.

d)

 D. 1452 người/km2.