wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 21 22 26 27 30

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Thế mạnh về nông nghiệp ở trung du và miền núi là

a)

A. chăn nuôi gia cầm và khai thác thủy sản

b)

B. các cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.

c)

C. các cây ngắn ngày và thâm canh tăng vụ.

d)

D. các cây lương thực và nuôi trồng thủy sản.

2.

Một trong những thế mạnh về nông nghiệp ở đồng bằng là

a)

A. khai thác thủy sản

b)

B. chăn nuôi đại gia súc.

c)

C. các cây trồng lâu năm.

d)

D. các cây trồng hàng năm

3.

Một trong những biểu hiện ở nước ta đang khai thác ngày càng có hiệu quả nền nông nghiệp nhiệt đới là

a)

A. sản lượng cây trồng, vật nuôi ổn định.

b)

B. tập đoàn cây con phân bố phù hợp hơn.

c)

C. đẩy mạnh sản xuất theo lối quảng canh.

d)

D. khắc phục hoàn toàn tính bấp bênh trong sản xuất.

4.

Một trong những đặc trưng của nền nông nghiệp cổ truyền là

a)

A. quy mô sản xuất lớn.

b)

B. sử dụng nhiều máy móc.

c)

C. quy mô sản xuất nhỏ.

d)

D. sử dụng nhiều vật tư nông nghiệp.

5.

Đặc trưng của nền nông nghiệp hàng hóa là người dân quan tâm nhiều hơn đến

a)

A. thị trường tiêu thụ sản phẩm.

b)

B. sản lượng để cung cấp tại chỗ.

c)

C. sử dụng sức người trong sản xuất

d)

D. sản xuất nhiều loại sản phẩm.

6.

Ý nào sau đây không phải là sản xuất nông nghiệp hàng hóa?

a)

A. Phần lớn sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ.

b)

B. Đẩy mạnh thâm canh, chuyên môn hóa.

c)

C. Sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp.

d)

D. Gắn với công nghiệp chế biến và dịch vụ.

7.

Nền nông nghiệp hàng hóa có điều kiện thuận lợi để phát triển ở những nơi

a)

A. địa hình chia cắt hiểm trở.

b)

B. có nhiều dân tộc ít người cư trú.

c)

C. có mật độ dân cư thưa thớt.

d)

D. có truyền thống sản xuất hàng hóa.

8.

Đặc điểm nổi bật nhất của nền nông nghiệp nước ta là

a)

A. Sự đa dạng về sản phẩm nông nghiệp

b)

B. nền nông nghiệp nhiệt đới.

c)

C. nền nông nghiệp thâm canh với trình độ cao

d)

D. Các khâu trong sản xuất đang được hiện đại hóa.

9.

Sản xuất nông nghiệp ở nước ta có sự phân hóa mùa vụ là do tác động của yếu tố tự nhiên nào sau đây?

a)

A. Đất đai.

b)

B. Nguồn nước.

c)

C. Địa hình.

d)

D. Khí hậu

10.

Đặc điểm không phải của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là

a)

A. mỗi địa phương sản xuất nhiều loại sản phẩm, phần lớn sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ.

b)

B. sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp và công nghệ mới.

c)

C. mục đích sản xuất không chỉ tạo ra nhiều nông sản mà quan trọng hơn là tạo ra được nhiều lợi nhuận.

d)

D. gắn bó chặt chẽ với công nghiệp chế biến nông sản và dịch vụ nông nghiệp

11.

Nhân tố nào sau đây làm tăng tính bấp bênh vốn có của sản xuất nông nghiệp ở nước ta?

a)

A. Địa hình ¾ là đồi núi.

b)

B. Sông ngòi cạn nước vào mùa khô

c)

C. Tính chất nhiệt đới gió mùa của thiên nhiên.

d)

D. Khí hậu có sự phân hóa theo chiều Bắc – Nam

12.

Yếu tố nào sau đây được cho là quan trọng nhất để nước ta phát triển một nền nông nghiệp nhiệt đới?

a)

A. Nguồn lao động dồi dào, nhiều kinh nghiệm.

b)

B. Cơ sở chế biến và thị trường tiêu thụ.

c)

C. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

d)

C. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

13.

Việc phòng chống thiên tai, sâu bệnh hại cây trồng, dịch bệnh đối với vật nuôi sẽ góp phần

a)

A. mở rộng nhanh diện tích đất canh tác.

b)

B. khắc phục tính mùa vụ trong nông nghiệp

c)

C. ổn định sản lượng cây trồng và vật nuôi

d)

D. giảm tính bấp bênh vốn có của nền nông nghiệp.

14.

Trong những năm qua, tỉ trọng giá trị sản xuất cây công nghiệp trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt

a)

A. luôn chiếm cao nhất.

b)

B. tăng nhanh

c)

C. giảm nhanh.

d)

D. ít biến động

15.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho sản lượng lương thực của nước ta trong những năm qua tăng nhanh?

a)

A. Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ, tăng năng suất

b)

B. Đẩy mạnh khai hoang, tăng diện tích cây lương thực.

c)

C. Áp dụng cơ giới hóa trong các khâu của quá trình sản xuất.

d)

D. Do nhu cầu trong nước về lương thực ngày càng tăng nhanh

16.

Nơi có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay là

a)

A. Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. các đồng bằng duyên hải miền Trung.

d)

D. các cánh đồng ở Trung du và miền núi Bắc Bộ.

17.

Vùng nào sau đây có sản lượng lương thực đứng đầu nước ta?

a)

A. Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

D. Đông Nam Bộ.

18.

Cây công nghiệp ở nước ta chủ yếu là cây công nghiệp nhiệt đới do tác động của yếu tố nào sau đây?

a)

A. Khí hậu.

b)

B. Địa hình.

c)

C. Kinh nghiệm sản xuất

d)

D. Thị trường tiêu thụ sản phẩm.

19.

Cà phê được trồng nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

A. Bắc Trung Bộ.

b)

B. Đông Nam Bộ.

c)

C. Tây Nguyên.

d)

D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

20.

Cây hồ tiêu được trồng chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

A. Bắc Trung Bộ.

b)

B. Đông Nam Bộ.

c)

C. Tây Nguyên.

d)

D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

21.

Cây chè được trồng chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

A. Bắc Trung Bộ

b)

B. Đông Nam Bộ

c)

C. Tây Nguyên

d)

D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

22.

Các vùng trồng cây ăn quả lớn hàng đầu nước ta là

a)

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đông Nam Bộ.

b)

B. Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.

c)

C. Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

D. Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.

23.

Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long có ngành chăn nuôi lợn và gia cầm phát triển mạnh là do

a)

A. sử dụng nhiều giống gia súc, gia cầm có giá trị kinh tế cao trong chăn nuôi.

b)

B. nguồn thức ăn cho chăn nuôi phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

C. lực lượng lao động dồi dào, có kinh nghiệm trong phát triển chăn nuôi .

d)

D. điều kiện tự nhiên thuận lợi.

24.

Trong giá trị sản xuất nông nghiệp, ngành nào sau đây chiếm tỉ trọng cao nhất?

a)

A. Trồng trọt.

b)

B. Chăn nuôi.

c)

C. Dịch vụ nông nghiệp

d)

D. Thủy sản.

25.

Vùng nào sau đây có bình quân lương thực theo đầu người cao nhất?

a)

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long

26.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt, loại cây nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất?

a)

A. Cây lương thực.

b)

B. Cây rau đậu

c)

C. Cây công nghiệp.

d)

D. Cây ăn quả.

27.

Một trong những xu hướng chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trồng trọt hiện nay là

a)

A. tăng tỉ trọng cây ăn quả.

b)

B. giảm tỉ trọng cây lương thực.

c)

C. giảm tỉ trọng cây công nghiệp

d)

D. tăng tỉ trọng cây lương thực.

28.

Một trong những điều kiện thuận lợi để đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

a)

A. ít thiên tai xảy ra

b)

B. thị trường thế giới ổn định

c)

C. khí hậu nhiệt đới nóng ẩm.

d)

D. sản phẩm không bị cạnh tranh.

29.

Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển cây công nghiệp lâu năm hiện nay ở nước ta là

a)

A. giống cây trồng còn hạn chế.

b)

B. thị trường có nhiều biến động

c)

C. công nghiệp chế biến chưa phát triển.

d)

D. thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất

30.

Cây công nghiệp lâu năm chủ yếu ở nước ta là

a)

A. mía, lạc, cà phê, cao su, bông, đay.

b)

B. cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, dừa, chè.

c)

C. đậu tương, bông, đay, điều, dâu tằm

d)

D. thuốc lá, cói, dừa, chè, đậu tương

31.

Các cây công nghiệp nào sau đây là mặt hàng xuất khẩu hàng đầu thế giới ở Việt Nam?

a)

A. Điều, mía và bông.

b)

B. Cà phê, chè, dừa.

c)

C. Cà phê, điều, hồ tiêu.

d)

D. Hồ tiêu, thuốc lá, cói

32.

Cà phê thích hợp với loại đất nào sau đây?

a)

A. Đất xám.

b)

B. Đất phèn

c)

C. Đất phù sa.

d)

D. Đất badan.

33.

Cao su được trồng chủ yếu trên các loại đất nào sau đây?

a)

A. Đất phù sa, đất badan.

b)

B. Đất badan và đất feralit trên đá vôi.

c)

C. Đất feralit trên đá vôi, đất mặn.

d)

D. Đất badan và đất xám trên phù sa cổ.

34.

Vùng nào sau đây là vùng trồng cây ăn quả lớn nhất nước ta?

a)

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

35.

Vật nuôi cung cấp thịt chủ yếu ở nước ta hiện nay là

a)

A. trâu và bò

b)

B. lợn và gia cầm

c)

C. bò và gia cầm.

d)

D. gia cầm và trâu.

36.

Chăn nuôi lợn và gia cầm hiện nay tập trung chủ yếu ở

a)

A. Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.

b)

B. Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên.

c)

C. Trung du miền núi Bắc Bộ, đồng bằng sông Hồng.

d)

D. Đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long.

37.

Chăn nuôi gia súc lớn chủ yếu dựa vào nguồn thức ăn nào sau đây?

a)

A. Hoa màu lương thực.

b)

B. Các cánh đồng cỏ tự nhiên

c)

C. Thức ăn chế biến công nghiệp.

d)

D. Phụ phẩm của ngành thủy sản.

38.

Nhân tố quan trọng nhất để đảm bảo cho sự phát triển ổn định của cây công nghiệp ở nước ta là

a)

A. điều kiện tự nhiên thuận lợi.

b)

B. thị trường tiêu thụ sản phẩm ổn định.

c)

C. người lao động có kinh nghiệm sản xuất.

d)

D. mạng lưới các cơ sở chế biến sản phẩm phát triển tốt.

39.

Diện tích trồng cây công nghiệp hàng năm trong những năm qua tăng chậm và có biến động là do

a)

A. khó khăn về thị trường tiêu thụ.

b)

B. điều kiện tự nhiên không thuận lợi.

c)

C. công nghiệp chế biến chậm phát triển.

d)

D. chuyển đổi diện tích cây công nghiệp sang trồng lúa.

40.

Trong những nguyên nhân sau đây, nguyên nhân nào không làm cho diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng nhanh trong những năm qua?

a)

A. Nước ta có điều kiện địa hình, khí hậu thuận lợi cho sản xuất.

b)

B. Chuyển đổi diện tích cây công nghiệp hàng năm sang lâu năm.

c)

C. Thị trường tiêu thụ sản phẩm cây công nghiệp được mở rộng.

d)

D. Công nghiệp chế biến sản phẩm được đẩy mạnh phát triển.

41.

Điều kiện nào sau đây không có ý nghĩa thúc đẩy chăn nuôi phát triển?

a)

A. Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi được đảm bảo tốt hơn.

b)

B. Các dịch vụ về giống, thú y có nhiều tiến bộ, phát triển rộng khắp.

c)

C. Công nghiệp chế biến phát triển, thị trường tiêu thụ mở rộng hơn.

d)

D. Chăn nuôi phát triển theo hướng sản xuất hàng hóa, đạt hiệu quả cao

42.

Năng suất lúa cả năm của nước ta có xu hướng tăng, chủ yếu do

a)

A. Đẩy mạnh thâm canh.

b)

B. Đẩy mạnh xen canh, tăng vụ

c)

C. Mở rộng diện tích canh tác

d)

D. áp dụng rộng rãi các mô hình quảng canh.

43.

Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất cả nước chủ yếu là do

a)

A. diện tích rộng lớn.

b)

B. trình độ thâm canh cao.

c)

C. đất đai rất màu mỡ

d)

D. ít thiên tai xảy ra.

44.

Tại sao đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng lương thực lớn nhất cả nước?

a)

A. Có dân cư tập trung đông

b)

B. có diện tích lớn, năng suất cao.

c)

C. Có nước tưới ổn định quanh năm

d)

D. Có ngành công nghiệp chế biến phát triển.

45.

Tại sao ở nước ta chủ yếu là cây công nghiệp có nguồn gốc nhiệt đới?

a)

A. Có nhiều đất feralit.

b)

B. Có đất phù sa màu mỡ.

c)

C. Có nguồn nước tưới dồi dào.

d)

D. Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

46.

Nguyên nhân nào làm ngành chăn nuôi nước ta phát triển chưa thật cao và chưa ổn định không phải là

a)

A. năng suất con giống thấp

b)

B.chất lượng sản phẩm chưa cao.

c)

C. cơ sở chế biến phân bố không đều.

d)

D. dịch bệnh đe dọa trên diện rộng.

47.

Ngành chăn nuôi bò sữa phát triển khá mạnh ở ven các thành phố lớn chủ yếu là do

a)

A. Điều kiện xây dựng trang trại thuận lợi.

b)

B. Nhu cầu lớn về sữa và sản phẩm từ sữa.

c)

C. Người dân có nhiều kinh nghiệm chăn nuôi bò sữa

d)

D. Có nhiều đồng cỏ tự nhiên thuận lợi cho chăn nuôi

48.

Theo cách phân loại hiện hành, nước ta có

a)

A. 2 nhóm với 19 ngành công nghiệp

b)

B. 3 nhóm với 29 ngành công nghiệp.

c)

C. 4 nhóm với 23 ngành công nghiệp

d)

D. 5 nhóm với 32 ngành công nghiệp.

49.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta chuyển dịch theo hướng

a)

A. giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp khai thác.

b)

B. giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.

c)

C. tỉ trọng các ngành công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước, thay đổi mạnh nhất.

d)

D. tỉ trọng của các ngành công nghiệp khai thác và chế biến tăng.

50.

Khu vực nào sau đây có mức độ tập trung công nghiệp vào loại thấp nhất nước ta?

a)

A. Bắc bộ, đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận

b)

B. Nam Bộ.

c)

C. Tây Nguyên.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long

51.

Vùng nào sau đây dẫn đầu cả nước về tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp?

a)

A. Đồng bằng sông Hồng

b)

B. Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

C. Đông Nam Bộ.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

52.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay đang có sự chuyển dịch như thế nào?

a)

A. Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

b)

B. Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

c)

C. Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

d)

D. Tăng tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước

53.

Theo cách phân loại nhóm ngành công nghiệp nước ta hiện nay, không có nhóm ngành nào sau đây?

a)

A. Nhóm ngành công nghiệp nặng

b)

B. Nhóm ngành công nghiệp chế biến.

c)

C. Nhóm ngành công nghiệp khai thác.

d)

D. Nhóm ngành công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước.

54.

Cho biết khu vực nào có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất nước?

a)

A. Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận

b)

B. Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ.

c)

C. Đông Nam Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

D. Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long

55.

Hướng Hải Phòng – Hạ Long – Cẩm Phả, chuyên môn hóa hoạt động công nghiệp là

a)

A. khai thác than, luyện kim, cơ khí.

b)

B. vật liệu xây dựng, hóa chất, giấy.

c)

C. cơ khí, khai thác than, vật liệu xây dựng.

d)

D. phân hóa học, vật liệu xây dựng, dệt may.

56.

Hướng Đáp Cầu – Bắc Giang, chuyên môn hóa hoạt động công nghiệp là

a)

A. luyện kim, cơ khí.

b)

B. vật liệu xây dựng, cơ khí.

c)

C. phân hóa học, khai thác than bùn.

d)

D. vật liệu xây dựng, phân hóa học.

57.

Hướng Việt Trì – Lâm Thao, chuyên môn hóa hoạt động công nghiệp là

a)

A. cơ khí, giấy

b)

B. hóa chất, giấy

c)

C. giấy, thủy điện.

d)

D. dệt may, điện.

58.

Ngành công nghiệp nào sau đây còn tương đối non trẻ nhưng lại phát triển mạnh ở Đông Nam Bộ?

a)

A. Dệt may

b)

B. Sản xuất ô tô

c)

C. Khai thác dầu khí.

d)

D. Chế biến lâm sản.

59.

Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng

a)

A. tăng tỉ trọng khu vực nhà nước.

b)

B. tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

C. tăng tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước.

d)

D. giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

60.

Dọc theo duyên hải Miền Trung, trung tâm công nghiệp quan trọng nhất là

a)

A. Nghệ An

b)

B. Đà Nẵng.

c)

C. Huế.

d)

D. Nha Trang.

61.

Các khu công nghiệp phân bố tập trung nhất ở vùng

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.

b)

B. Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

C. Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

D. Đông Nam Bộ.

62.

Hướng Nam Định - Ninh Bình – Thanh Hóa chuyên môn hóa hoạt động công nghiệp là

a)

A. dệt may, luyện kim, giấy

b)

B. điện, hóa chất, khai thác than.

c)

C. vật liệu xây dựng, cơ khí, giấy.

d)

D. dệt may, điện, vật liệu xây dựng

63.

Tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến ở nước ta trong những năm qua tăng vì

a)

A. mang lại hiệu quả kinh tế xã hội nên có tốc độ tăng trưởng nhanh.

b)

B. nhập được nguồn nguyên liệu từ nước ngoài giá rẻ.

c)

C. áp dụng công nghệ sản xuất mới.

d)

D. thích nghi với tình hình mới và hội nhập vào thị trường thế giới.

64.

Tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp của khu vực có vốn đầu tư nước ngoài ở nước ta cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp là do

a)

A. kết quả của công cuộc đổi mới kinh tế xã hội.

b)

B. đây là khu vực kinh tế có vai trò chủ đạo.

c)

C. các thành phần kinh tế khác chưa phát huy được tiềm năng sản xuất công nghiệp.

d)

D. kết quả của việc nước ta gia nhập tổ chức kinh tế khu vực.

65.

Nhân tố nào sau đây không tác động đến sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở nước ta?

a)

A. Vị trí địa lí, tài nguyên thiên nhiên.

b)

B. Đặc điểm địa hình, khí hậu.

c)

C. Thị trường và kết cấu hạ tầng.

d)

D. Nguồn lao động có tay nghề.

66.

Một trong những hướng để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp là

a)

A. chú trọng phát triển ngành khai thác than

b)

B. đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị.

c)

C. giảm tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến

d)

D. tập trung phát triển ngành khai thác lâm sản.

67.

Giải pháp nào sau đây góp phần nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm công nghiệp?

a)

A. Đầu tư theo chiều rộng

b)

B. Áp dụng mô hình cổ truyền.

c)

C. Đầu tư theo chiều sâu.

d)

D. Phát triển nhiều ngành.

68.

Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phát triển ở phía Nam vì

a)

A. xây dựng ban đầu đòi hỏi vốn đầu tư lớn.

b)

B. gây ô nhiễm môi trường.

c)

C. xa nguồn nguyên liệu than

d)

D. nhu cầu về điện không cao như miền Bắc.

69.

Than nâu phân bố nhiều nhất ở

a)

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng

c)

C. Đông Nam Bộ

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long

70.

Nước ta bắt đầu khai thác dầu mỏ từ năm

a)

A. 1985.

b)

B. 1986.

c)

C. 1987.

d)

D. 1988

71.

Nhà máy lọc dầu đầu tiên được xây dựng ở nước ta là

a)

A. Nghi Sơn

b)

B. Bình Sơn.

c)

C. Dung Quất.

d)

D. Côn Sơn.

72.

Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

A. Hòa Bình.

b)

B. Yaly

c)

C. Sơn La

d)

D. Thác Bà

73.

Trong phát triển công nghiệp, ngành công nghiệp phải đi trước một bước là

a)

A. than

b)

B. khai thác dầu khí

c)

C. điện lực

d)

D. luyện kim.

74.

Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm

a)

A. dệt may, thực phẩm, sản xuất điện.

b)

B. cơ khí, điện tử, luyện kim, đóng tàu.

c)

C. điện tử, phân bón, khai thác nhiên liệu.

d)

D. khai thác nguyên nhiên liệu, sản xuất điện.

75.

Khai thác nhiên liệu ở nước ta hiện nay tập trung chủ yếu là

a)

A. than và thủy điện

b)

B. dầu khí và than

c)

C. kim loại phóng xạ.

d)

D. than và băng cháy

76.

Than bùn tập trung chủ yếu ở vùng

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.

b)

B. Đồng bằng sông Cửu Long

c)

C. Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

D. Duyên hải Nam Trung Bộ.

77.

Than đá tập trung chủ yếu ở vùng

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.

b)

B. Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

D. Duyên hải Nam Trung Bộ

78.

Hai bể dầu khí nào sau đây có triển vọng nhất về trữ lượng và khả năng khai thác?

a)

A. Cửu Long và Nam Côn Sơn.

b)

B. Nam Côn Sơn và Sông Hồng.

c)

C. Cửu Long và Thổ Chu – Mã Lai

d)

D. Thổ Chu – Mã Lai và sông Hồng

79.

Nhà máy nhiệt điện nào sau đây đang sử dụng nhiên liệu từ khí tự nhiên để tạo ra điện?

a)

A. Phả Lại, Uông Bí.

b)

B. Phú Mỹ, Cà Mau.

c)

C. Na Dương, Ninh Bình

d)

D. Yaly, Na Dương.

80.

Hệ thống sông nào sau đây có tiềm năng thủy điện lớn nhất nước ta?

a)

A. Hệ thống sông Ba

b)

B. Hệ thống sông Mã.

c)

C. Hệ thống sông Hồng.

d)

D. Hệ thống sông Đồng Nai.

81.

Cơ sở nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện ở miền Trung và miền Nam chủ yếu dựa vào

a)

A. kim loại phóng xạ.

b)

B. nguồn dầu nhập nội.

c)

C. than đá và khí tự nhiên.

d)

D. khí tự nhiên và than nâu

82.

Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng tuốc bin khí phát triển ở phía Nam vì

a)

A. chi phí xây dựng thấp.

b)

B. ít gây ô nhiễm môi trường

c)

C. có nguồn khí tự nhiên dồi dào.

d)

D. không có tiềm năng thủy điện.

83.

Sản phẩm nào sau đây không phải là ngành chế biến thịt và sản phẩm từ thịt?

a)

A. Pho mát.

b)

B. Thịt hộp.

c)

C. Lạp xưởng.

d)

D. Xúc xích

84.

Ngành cung cấp nguyên liệu chủ yếu cho công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm là

a)

A. lâm nghiệp và thủy sản.

b)

B. nông nghiệp và lâm nghiệp

c)

C. hóa chất và lâm nghiệp.

d)

D. nông nghiệp và thủy sản.

85.

Vùng tập trung nhiều ngành công nghiệp chế biến tôm, cá nhất nước ta là

a)

A. Đông Nam Bộ.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Duyên Hải Nam Trung Bộ.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

86.

Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với ngành công nghiệp trọng điểm?

a)

A. Có thế mạnh lâu dài về tự nhiên, kinh tế xã hội.

b)

B. Mang lại hiệu quả kinh tế cao.

c)

C. Thúc đẩy các ngành kinh tế khác cùng phát triển.

d)

D. Sử dụng tài nguyên thiên nhiên với quy mô lớn.

87.

Sản lượng điện những năm gần đây tăng nhanh chủ yếu do

a)

A. đưa các nhà máy thủy điện mới vào hoạt động.

b)

B. xây dựng và đưa vào hoạt động các nhà máy điện khí.

c)

C. nguồn điện nhập khẩu tăng nhanh.

d)

D. nhu cầu điện đối với sản xuất và xuất khẩu tăng

88.

Chế biến lương thực thực phẩm là một trong những ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta với thế mạnh quan trọng nhất là

a)

A. cơ sở vật chất kĩ thuật tiên tiến.

b)

B. nguồn lao động có trình độ cao

c)

C. nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

d)

D. có lịch sử phát triển lâu đời.

89.

Tại sao nước ta có nhiều tiềm năng về thủy điện?

a)

A. Mạng lưới kênh rạch chằng chịt.

b)

B. Sông nhiều nước, độ dốc lớn.

c)

C. Sông nhiều nước quanh năm.

d)

D. Hướng sông theo sát hướng núi.

90.

Tại sao nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất tập trung chủ yếu ở Trung du và Miền Núi Bắc Bộ?

a)

A. Ít bị tác động tới môi trường.

b)

B. Lực lượng lao động có tay nghề cao.

c)

C. Nhu cầu sử dụng điện lớn nhất

d)

D. Tiềm năng về thủy điện lớn nhất.

91.

Tại sao ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm có cơ cấu ngành đa dạng?

a)

A. Lực lượng lao động dồi dào.

b)

B. Mang lại giá trị kinh tế cao.

c)

C. Nguyên liệu tại chỗ phong phú

d)

D. Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

92.

Ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm là ngành công nghiệp trọng điểm vì

a)

A. có thị trường tiêu thụ rộng lớn

b)

B. không tác động tới môi trường

c)

C. không tốn kém đầu tư công nghệ sản xuất.

d)

D. phù hợp với nền nông nghiệp cổ truyền.

93.

Ngành nào sau đây không phải là ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm?

a)

A. Chế biến lâm sản

b)

B. Chế biến thủy, hải sản

c)

C. Chế biến sản phẩm trồng trọt

d)

D. Chế biến sản phẩm chăn nuôi.

94.

Ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm phân phối phụ thuộc nhiều vào?

a)

A. đặc điểm của nguồn lao động.

b)

B. công nghệ của ngành chế biến.

c)

C. tính chất của nguồn nguyên liệu.

d)

D. nhu cầu của người tiêu dùng.

95.

Tại sao Trung du và miền núi Bắc Bộ lại tập trung nhiều ngành chế biến chè nhiều nhất cả nước?

a)

A. Có nhiều lực lượng lao động.

b)

B. Là vùng chè lớn nhất cả nước

c)

C. Vùng có dân số đông, nhu cầu tiêu dùng lớn.

d)

D. Điều kiện tự nhiên thích hợp với cây chè.

96.

Tại sao ngành chế biến lương thực lại không phát triển ở vùng Tây Nguyên?

a)

A. Không có thị trường tiêu thụ.

b)

B. Không có lực lượng lao động.

c)

C. Không sẵn nguồn nguyên liệu.

d)

D. Giao thông vận tải kém phát triển.

97.

Ngành công nghiệp rượu, bia, nước ngọt phân bố chủ yếu ở các đô thị lớn vì

a)

A. ít bị ảnh hưởng của thiên tai.

b)

B. không mất chi phí vận chuyển.

c)

C. gắn với thị trường tiêu thụ.

d)

D. nguồn nguyên liệu tại chỗ dồi dào.

98.

Quốc lộ 1 chạy suốt từ

a)

A. Hà Nội đến TP. Hồ Chí Minh

b)

B. Hà Nội đến Cà Mau.

c)

C. Hà Nội đến Năm Căn (Cà Mau)

d)

D. Cửa khẩu Hữu Nghị (Lạng Sơn) đến Năm Căn (Cà Mau).

99.

Tuyến đường có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế xã hội của dải đất phía tây đất nước là

a)

A. quốc lộ 1A.

b)

B. quốc lộ 6.

c)

C. quốc lộ 9

d)

D. đường Hồ Chí Minh.

100.

Tổng chiều dài đường sắt nước ta là

a)

A. 3143km.

b)

B. 3134km.

c)

C. 1343km.

d)

D. 4134km.

101.

Tuyến đường sắt dài nhất nước ta là

a)

A. Hà Nội – Thái Nguyên

b)

B. Hà Nội – Thành phố Hồ Chí Minh.

c)

C. Lưu Xá – Kép – Bãi Cháy

d)

D. Hà Nội – Lào Cai.

102.

Tuyến đường ống vận chuyển xăng dầu B12 là tuyến nối giữa

a)

A. Bãi Cháy – Hạ Long với các tỉnh đồng bằng sông Hồng.

b)

B. Bà Rịa – Vũng Tàu với Tp Hồ Chí Minh.

c)

C. Bà Rịa – Vũng Tàu với Dung Quất (Quảng Ngãi).

d)

D. Bà Rịa – Vũng Tàu với vịnh Vân Phong.

103.

Tuyến giao thông vận tải đường biển nội địa quan trọng nhất nước ta là

a)

A. Hải Phòng – Đà Nẵng.

b)

B. Hải Phòng – Tp Hồ Chí Minh

c)

C. Đà Nẵng – Vũng Tàu

d)

D. Đà Nẵng – Quy Nhơn.

104.

Mạng điện thoại ở nước ta không bao gồm mạng nào sau đây

a)

A. Mạng nội hạt.

b)

B. Mạng cố định.

c)

C. Mạng di động

d)

D. Mạng đường ngắn.

105.

Quốc lộ nào sau đây là một trong những trục đường bộ xuyên quốc gia?

a)

A. Quốc lộ 2

b)

B. Quốc lộ 4.

c)

C. Quốc lộ 1

d)

D. Quốc lộ 13.

106.

Nước ta mới chỉ sử dụng được bao nhiêu km sông vào mục đích giao thông?

a)

A. 2300km

b)

B. 11000km.

c)

C. 3260km.

d)

D. 3124km.

107.

Tuyến đường quan trọng nhất đối với sự phát triển kinh tế xã hội ở Tây Nguyên là

a)

A. quốc lộ 14.

b)

B. quốc lộ 1.

c)

C. quốc lộ 51.

d)

D. quốc lộ 24.

108.

Hai trục đường bộ chạy dọc nước ta là

a)

A. quốc lộ 1 và quốc lộ 9.

b)

B. quốc lộ 18 và quốc lộ 14.

c)

C. quốc lộ 1 và đường Hồ Chí Minh

d)

C. đường Hồ Chí Minh và quốc lộ 6.

109.

Hãy cho biết quốc lộ 1 không đi qua vùng nào sau đây?

a)

A. Tây Nguyên

b)

B. Đông Nam Bộ

c)

C. Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

110.

Đường Hồ Chí Minh có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế xã hội ở dải đất phía nào của nước ta?

a)

A. Phía bắc

b)

B. Phía nam.

c)

C. Phía đông.

d)

D. Phía tây

111.

Tuyến đường sắt nào sau đây chạy song song với quốc lộ 1 và quan trọng nhất nước ta?

a)

A. Hà Nội – Lào Cai.

b)

B. Hà Nội – Hải Phòng.

c)

C. Hà Nội – Thái Nguyên.

d)

D. Hà Nội – TP. Hồ Chí Minh.

112.

Vận tải đường sông tập trung chủ yếu ở hệ thống sông nào?

a)

A. Hệ thống sông Mã, sông Cả.

b)

B. Hệ thống sông Thu Bồn, Đà Rằng.

c)

C. Hệ thống sông Mê Kông, Đồng Nai

d)

D. Hệ thống sông Kì Cùng – Bằng Giang.

113.

Loại hình giao thông vận tải nào sau đây còn non trẻ ở nước ta nhưng có bước tiến rất nhanh?

a)

A. Đường sắt.

b)

B. Đường ống.

c)

C. Đường biển

d)

D. Đường hàng không.

114.

Sự phát triển của vận chuyển đường ống gắn với sự phát triển của ngành

a)

A. thủy lợi.

b)

B. dầu khí.

c)

C. hóa chất.

d)

D. thủy điện

115.

Ở nước ta, vận chuyển đường ống tập trung chủ yếu ở vùng nào?

a)

A. Đông Nam Bộ.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

116.

Các Tuyến đường bay trong nước được khai thác trên cơ sở ba đầu mối chủ yếu là

a)

A. Cần Thơ, Hải Phòng, Vinh.

b)

B. Phú Quốc, Hải Phòng, Cần Thơ.

c)

C. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng.

d)

D. TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Cam Ranh.

117.

Một trong những đặc điểm nổi bật của ngành viễn thông là

a)

A. sản xuất theo hướng hàng hóa.

b)

B. mạng lưới bưu cục rộng khắp.

c)

C. tốc độ phát triển nhanh, vượt bậc

d)

D. phát triển theo hướng cơ giới hóa.

118.

Mạng điện thoại gồm

a)

A. mạng Fax, mạng truyền trang báo trên kênh thông tin.

b)

B. mạng đường dài, mạng truyền trang báo trên kênh thông tin.

c)

C. mạng nội hạt, mạng đường dài, mạng cố định, mạng di động.

d)

D. mạng di động, mạng truyền dẫn viba, mạng dây trần, mạng Fax.

119.

Mạng phi thoại bao gồm

a)

A. mạng Fax, mạng đường dài, mạng nội hạt.

b)

B. mạng di động, mạng đường dài, mạng Fax.

c)

C. mạng Fax, mạng truyền trang báo trên kênh thông tin

d)

D. mạng truyền trang báo trên kênh thông tin, mạng nội hạt.

120.

Ngành kinh tế có vai trò quan trọng trong kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội của nước ta là

a)

A. thương mại và du lịch.

b)

B. giao thông vận tải và bảo hiểm

c)

C. tài chính và ngân hàng.

d)

D. giao thông vận tải và thông tin liên lạc

121.

Giao thông vận tải đường sông nước ta chậm phát triển chủ yếu là do

a)

A. sự thất thường của chế độ nước sông và lưu lượng phù sa lớn.

b)

B. khí hậu thời tiết của nước ta thất thường, không thuận lợi.

c)

C. chậm đổi mới phương tiện và cơ sở vật chất kĩ thuật

d)

D. không cạnh tranh được với các loại hình giao thông vận tải khác.

122.

Điều kiện nào sau đây được cho là thuận lợi để nước ta phát triển giao thông vận tải đường biển?

a)

A. Các hệ sinh thái ven biển rất đa dạng và giàu có

b)

B. Vùng biển giàu tài nguyên khoáng sản và hải sản.

c)

C. Nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt

d)

D. Đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh rộng, kín gió.

123.

Một trong những hạn chế của ngành bưu chính nước ta là

a)

A. thiếu lực lượng lao động.

b)

B. thị trường hẹp vì cước phí rất đắt

c)

C. loại hình dịch vụ chưa phong phú

d)

D. công nghệ nhìn chung còn chậm đổi mới