wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập HK2

Total questions: 70

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Alkene là chất có

a)

1 liên kết ba

b)

mạch hở

c)

các nguyên tố C và H.

d)

1 liên kết đôi

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tất cả hydrocarbon có công thức phân tử dạng CnH2n – 2 đều là alkyne.

b)

Alkyne là hydrocarbon mạch hở, phân tử có một liên kết ba C≡C.

c)

Tất cả hydrocarbon mà phân tử chứa liên kết ba C≡C đều là alkyne.

d)

Alkyne là hydrocarbon mạch hở, phân tử chỉ chứa hai liên kết pi (π).

3.

Oxi hoá ethylene bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là:

a)

MnO2, C2H4(OH)2, KOH. 

b)

K2CO3, H2O, MnO2.

c)

C2H5OH, MnO2, KOH. 

d)

C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.

4.

Có bao nhiêu đồng phân alkyne C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa vàng nhạt?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Chất nào sau đây là chất rắn, màu trắng?

a)

Benzene. 

b)

Toluene.

c)

Styrene.

d)

Naphthalene.

6.

Toluene và xylene được dùng làm dung môi pha sơn, mực in….. Các phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Công thức phân tử của toluene và xylene là C7H8 và C8H10

b)

Trong trường hợp họa sĩ muốn tranh chậm khô hơn để giữ được độ bóng độ mịn của màu sơn thì nên pha sơn bằng xylene sẽ cho hiệu quả tốt hơn.

c)

Xylene có phân tử khối lớn hơn toluene, tương tác van der walls lớn hơn so với toluene nên có nhiệt độ sôi cao hơn.

d)

Xylene có 3 đồng phân cấu tạo.

7.

Sản phẩm chính theo quy tắc Zaitsev của phản ứng tách HCl ra khỏi phân tử 2-chloro-3-methyl butane là

a)

2-methylbut-2-ene.

b)

3-methylbut-2-ene.

c)

3-methylbut-3-ene.

d)

2-methylbut-3-ene.

8.

Để phân biệt ethylene và acetylene người ta dùng thuốc thử sau đây?

a)

Dung dịch KMnO4.

b)

Dung dịch Br2.

c)

Dung dịch AgNO3/NH3.

d)

Dung dịch Ca(OH)2.

9.

Alkene X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là

a)

3–methylpent–2–ene.  

b)

isohexane.  

c)

3–methylpent–3–ene.

d)

2–ethylbut–2–ene.

10.

Chất nào sau đây khi tác dụng với HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất?

a)

2–methylbut–2–ene. 

b)

ethene.

c)

propene.

d)

but–1–ene.

11.

Alkene X tham gia phản ứng cộng H2 thu được chất hữu cơ Y. Biết trong Y có 10 nguyên tử hydrogen. Số nguyên tử carbon của X là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Hợp chất CH3-CH=O có thể được tạo thành trong phản ứng cộng nước của chất nào sau đây?

a)

C2H2.

b)

C2H4.

c)

C2H6.

d)

CH4.

13.

Cho các chất kèm theo nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi (oC) sau: (X) but-1-ene (-185 và -6,3); (Y) trans-but-2-ene (-106 và 0,9); (Z) cis-but-2-ene (-139 và 3,7); (T) pent-1-ene (-165 và 30). Chất nào là chất lỏng ở điều kiện thường?

a)

X

b)

Y

c)

Z

d)

T

14.

Cho vài giọt brombenzene vào ống nghiệm có chứa sẵn nước, lắc nhẹ rồi để yên trong vài phút. Các phát biểu nào sau đây sai?

           

a)

Chất lỏng trong ống nghiệm phân thành hai lớp.

b)

Xảy ra phản ứng thế halide, tạo ra hợp chất có công thức là C6H5OH.

c)

Brombenzene tan vào nước tạo ra chất lỏng màu vàng nâu.

d)

Ban đầu có hiện tượng tách lớp nhưng sau đó thành hỗn hợp đồng nhất.

15.

Ở điều kiện chuẩn, 1 mol chất khí có thể tích bằng 24,79 Lít. Khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol propane thì sinh ra một lượng năng lượng là 2220 kJ. Một bóng đèn LED công suất 20W được thắp sáng bằng pin nhiên liệu propane – oxygen. Biết hiệu suất quá trình oxi hóa propane là 75,0%; hiệu suất sử dụng năng lượng là 96% và trung bình cứ 1 giờ bóng đèn LED nói trên nếu được thắp sáng liên tục thì cần tiêu thụ hết một lượng năng lượng bằng 72,00 kJ. Tính thời gian (lấy 1 số thập phân) bóng đèn được thắp sáng liên tục khi sử dụng 74,37 lít khí propane làm nhiên liệu ở điều kiện chuẩn?

(a)  

16.

Dãy đồng đẳng của benzene (gồm benzenE và alkylbenzene)

có công thức chung là:

          

a)

CnH2n+6 (n  6)

b)

CnH2n-6 (n  3)

c)

CnH2n-8 (n  8)

d)

CnH2n-6 (n  6)

17.

Điều nào sau đâu không đúng khí nói về 2 vị trí trên 1 vòng benzene?

a)

vị trí 1,2 gọi là ortho. 

b)

vị trí 1,3 gọi là meta.    

c)

vị trí 1,4 gọi là para.

d)

vị trí 2,5 gọi là ortho.

18.

Trong phân tử benzen:

                

a)

6 nguyên tử H nằm trên cùng một mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 nguyên tử C

b)

6 nguyên tử H và 6 nguyên tử C đều nằm trên 1 mặt phẳng.

c)

Chỉ có 6 nguyên tử C nằm trong cùng một mặt phẳng.

d)

Chỉ có 6 nguyên tử H nằm trong cùng một mặt phẳng.

19.

Hãy chọn các chất là đồng đẳng của benzene.

     

a)

toluene

b)

o-xylene

c)

ethylbenzene

d)

styrene

20.

Cấu tạo nào dưới đây là của benzene?

a)

b)

c)

d)

21.

  Benzene tác dụng được với chất nào sau đây ở điều kiện thích hợp?

   

a)

Dung dịch Br2

b)

NaCl khan

c)

Br2/FeBr3, to

d)

Dung dịch NaOH

22.

Để phân biệt benzene, toluene, styrene ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là

(a)  

23.

TNT được điều chế bằng phản ứng của toluene

với hỗn hợp gồm HNO3 đặc và H2SO4 đặc, trong điều kiện đun nóng.

Tên thay thế đầy đủ của TNT là gì?

(a)  

24.

A là đồng đẳng của benzene có công thức nguyên là: (C3H4)n.

Công thức phân tử của A là:

                

a)

C3H4

b)

C6H8

c)

C9H12

d)

C12H16

25.

Nguồn nguyên liệu quan trọng trong ngành lọc hóa dầu được gọi chung là nhóm BTX.

BTX là nhóm hydrocarbon nào dưới đây?

a)

Arene

b)

Alkane

c)

Alkene

d)

Alkyne

26.

Cho các chất sau: propanal, acetone, butanal, acetylene. Những chất có phản ứng tráng bạc là:

a)

propanal, butanal.

b)

propanal, acetone.

c)

propanal, acetone, butanal

d)

propanal, butanal, acetylene.

27.

Dung dịch 37-40% formaldehyde trong nước, được gọi là (a)   , được dùng để ngâm xác động thực vật, tẩy uế, tiệt trùng.

28.

Cho phản ứng hóa học: CH3CHO + Br2 + H2O →

Sản phẩm hữu cơ của phản ứng trên là

a)

CH3COCH3.

b)


HCOOH.

c)

CH3COOH.

d)

CH3CH2OH.

29.

Đọc tên gọi của hợp chất sau:

a)
  1. 3-Methylethylpentan-2-one

b)
  1. 3-Ethyl-2-methyl pentan-4-one

c)
  1. 3-Methylethylpentan-4-one

d)
  1. 3-Ethyl-4-methylpentan-2-one

30.

Những hợp chất nào có khả năng tham gia phản ứng idoform:

a)

CH3COOH

b)

C2H5COCH3

c)

HCHO

d)

CH3CH(OH)CH3

e)

CH3CHO

31.

Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là:

a)

43,2 gam

b)

21,6 gam

c)


10,8 gam

d)

16,2 gam

32.

Để phân biệt aldehyde và ketone, người ta thường dùng (a)   . Chỉ có aldehyde mới tham gia phản ứng này, sau phản ứng, có 1 lớp kim loại màu xám bám vào ống nghiệm. Phản ứng này còn được gọi là phản ứng tráng bạc.

33.

Số đồng phân aldehyde hoặc ketone có CTPT C5H10O là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

34.

Khi cho hợp chất chứa nhóm methyl ketone phản ứng với iodine trong môi trường kiềm tạo ra kết tủa màu vàng. Kết tủa đó là chất nào?

a)

CHI3.

b)

CH3I.

c)

CH2I2.

d)

CHCl3.

35.

Ketone là hợp chất hữu cơ trong phân tử có:

a)


nhóm chức –CHO liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen.

b)

nhóm chức –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon no.

c)

nhóm chức –CO- liên kết với hai gốc hydrocarbon.

d)

nhóm chức –COO- liên kết với hai gốc hydrocarbon.

36.

Câu 5: Cho dung dịch bromine dư vào a gam dung dịch phenol (C6H5OH), thu được 33,1 gam kết tủa. Giá trị của a là

a)

A. 4,7 gam

b)

B. 9,4 gam

c)

C. 47 gam

d)

D. 94 gam

37.

Câu 2: Khi cho phenol tác dụng với dung dịch bromine dư thì thu được một dẫn xuất của phenol là 2,4,6-tribromphenol, trong môi trường này 2,4,6-tribromphenol là chất: 

a)

A. lỏng, nhẹ hơn phenol

b)

B. lỏng, nặng hơn phenol

c)

C. rắn

d)

D. rắn, rồi tan trong phenol dư

38.

Câu 1: Hóa chất nào sau đây được sử dụng để phân biệt chất lỏng phenol không màu và ethanol?

a)

A. Sodium

b)

B. Dung dịch bromine

c)

C. Quỳ tím

d)

D. Đá vôi

39.

Câu 1. Đặc điểm nào sau đây của hydrocarbon no?

a)

A.Chỉ có liên kết đôi. 

b)

C. Có ít nhất một vòng no. 

c)

B.Chỉ có liên kết đơn.    

d)

   D. Có ít nhất một liên kết đôi.

40.

Câu 25. Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch bromine?

a)

A. Butane.                               

b)

B. But-1-ene.                      

c)

  C. Carbon dioxide                

d)

D. Methylpropane.

41.

Câu 26. Cho biết sản phẩm chính của phản ứng sau: CH2=CH-CH2-CH3 + HCl \rightarrow ?

a)

A. CH3CHClCH2CH3                 

b)

B. CH2=CHCH2CH2Cl           

c)

          C. CH2ClCH2CH2CH3           

d)

D. CH2=CHCHClCH3

42.

Câu 29. Trùng hợp khí nào sau đây thu được nhựa PE?

a)

A. ethylene.                           

b)

B. methane. 

c)

                           C. acetylene.                         

d)

  D. ethane.

43.

Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là

a)

Cl2.                                   

b)

CH4.                                    

c)

CO2.                  

d)

    N2.

44.

Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là

a)

Cl2.                                   

b)

CH4.                                    

c)

CO2.                  

d)

    N2.

45.

Tất cả các alkane có cấu tạo mạch carbon là

a)

mạch vòng.                      

b)

 mạch thẳng.                      

c)

   mạch phân nhánh.                                                                                               

d)

 mạch hở.

46.

Trong phân tử alkane

a)

chỉ chứa liên kết đơn.

b)

chứa 1 liên kết đôi C = C, còn lại là các liên kết đơn.

c)

chứa 2 liên kết đôi C = C, còn lại là các liên kết đơn.

d)

chứa 1 liên kết pi.

47.

: Định nghĩa nào đúng nhất về alkane?   

a)

Alkane là hydrocarbon no, mạch hở.

b)

Alkane là hydrocarbon no, mạch vòng.

c)

Alkane là hydrocarbon không no, trong phân tử có 1 liên kết đôi C = C.

d)

Alkane là hydrocarbon no.

48.

Công thức chung của alkane là

a)

CnH2n +2 (n 2).           

b)

     CnH2n (n 2).                     

c)

CnH2n +2 (n 1).   

d)

CnH2n - 2 (n 1).

49.

: Tên gọi của C3H8

a)

methane.                       

b)

     ethane.                              

c)

  propane.                

d)

butane.

50.

CTPT hợp chất heptane là

a)

C4H10 .                              

b)

C7H16.                               

c)

C5H12.                    

d)

C6H14

51.

Tên gọi của CH3CH2CH2CH2CH2CH2CH2CH3

a)

pentane.                        

b)

   hexane.                             

c)

heptane.                 

d)

octane.

52.

Nhóm nguyên tử CH3CH2- có tên là

a)

methyl.                             

b)

ethyl.                                  

c)

  propyl.                  

d)

butyl.

53.

Các alkane phân tử có từ 5 đến 17 nguyên tử C (trừ neopenthane) tồn tại ở trạng thái nào ở nhiệt độ thường?

a)

Khí.

b)

Lỏng.        

c)

Rắn.    

d)

        Lỏng hoặc rắn

54.

Trong các chất sau, chất nào không có đồng phân mạch carbon?

a)

C6H14.                              

b)

C3H8.                                 

c)

. C5H12 .                         

d)

C4H10.

55.

Dãy đồng đẳng của ethylene có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n 2).              .

b)

   cnH2n-2 (n 1).   

c)

     CnH2n-2 (n 3).     

d)

CnH2n (n 2)

56.

Hợp chất nào sau đây là một alkyne?

a)

CH3-CH2-CH2-CH3.       

b)

CH3-CH=CH2.                    

c)

CH3-CH2-C≡CH.  

d)

CH2=CH-CH=CH2.

57.

Liên kết đôi C C trong phân tử alkene bao gồm

a)

2 liên kết .                                                                 

b)

       1 liên kết , 1 liên kết .

c)

1 liên kết , 1 liên kết cho nhận.                                

d)

2 liên kết .

58.

Chất nào dưới đây có đồng phân hình học?

a)

(CH3)2C=CH-CH3.           

b)

CH2=CH-CH2-CH3.           

c)

  CH3-CH=CH-CH2CH3.   

d)

  (CH3)2C=CH2.

59.

Phần lớn các alkene và alkyne từ C2 đến C4 có tính chất vật lí chung là

a)

dễ tan trong nước.

b)

tồn tại trạng thái khí ở điều kiện thường.              

c)

nặng hơn nước.     

d)

tồn tại trạng thái lỏng ở điều kiện thường.

60.

: Áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây ?

a)

Phản ứng cộng của Br2 với alkene đối xứng.

b)

Phản ứng cộng của HX vào alkene đối xứng.

                

c)

Phản ứng trùng hợp của alkene.

d)

Phản ứng cộng của HX vào alkene bất đối xứng 

61.

Chất nào sau đây cộng H2 dư (Ni, to) tạo thành butane?

a)

A. CH3-CH=CH2.                

b)

   B. CH3-C≡C-CH2-CH3.    

c)

CH3-CH2-CH=CH2.     

d)

(CH3)2C=CH2.

62.

Các ankylbenzene hợp thành dãy đồng đẳng của benzene có công thức chung là

a)

CnH2n-6 (n ≥ 2).              

b)

    CnH2n+2 (n ≥ 6).        

c)

 . CnH2n-2 ­(n ≥ 2).         

d)

. CnH2n-6 (n ≥ 6).

63.

Số nguyên tử carbon và hydrogen trong toluene  lần lượt là:

a)

6 và 6.                               

b)

7 và 8.                          

c)

7 và 6.                      

d)

     7 và 10.

64.

Tính chất vật lí chung của benzene, toluene, xylene, styrene là

a)

tan nhiều trong nước, thường nhẹ hơn nước.

b)

không tan trong nước, thường nhẹ hơn nước.

c)

. tan nhiều trong nước, thường nặng hơn nước.

d)

không tan trong nước, thường nặng hơn nước.

65.

Benzene có thể phản ứng với brom khan khi có mặt xúc tác iron (III) bromine. Phản ứng này thuộc loại phản ứng nào?

a)

Phản ứng thế.      

b)

   Phản ứng cộng.     

c)

Phản ứng tách.

d)

       Phản ứng đốt cháy.

66.

 Cho sơ đồ phản ứng sau: C6H5-CH3 + KMnO4  X + KOH + MnO2 + H2O.

Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

a)

C6H5-COOK.                  

b)

 C6H5-COOH.        

c)

      C6H5-CH2OH.           

d)

   C6H5-CHO.                           

67.

So với benzene, khả năng phản ứng của toluene với Br2 (xúc tác FeBr3) như thế nào?

a)

Dễ hơn, tạo ra o – bromotoluene và p – bromotoluene.                                       

b)

Khó hơn, tạo ra o – bromotoluene và p – bromotoluene.

c)

Dễ hơn, tạo ra o – bromotoluene và m – bromotoluene.                                      

d)

Dễ hơn, tạo ra m – bromotoluene và p – bromotoluen

68.

Cho các chất sau: propanal, acetone, butanal, acetylene.

 Những chất có phản ứng tráng gương là

a)

propanal, acetone.

b)

propanal, butanal, acetylene.

c)

propanal, butanal.

d)

propanal, acetone, butanal.

69.

Nhận xét nào sau đây là đúng

a)

Aldehyde làm mất nàu nước bromine.

b)

Aldehyde và ketone đều bị oxi hoá bởi NaBH4.

c)

Aldehyde và ketone phản ứng với thuốc thử Tollens tạo lớp bạc sáng.

d)

Acetone phản ứng với Cu(OH)2 đun nóng, tạo kết tủa màu đỏ gạch.

70.

X có công thức phân tử là C3H6O, trên phổ IR của X có một tín hiệu đặc trưng trong vùng 1740 – 1670 cm-1. X không có phản ứng với Cu(OH)­2 trong môi trường kiềm để tạo kết tủa đỏ gạch.

Công thức cấu tạo của X là

a)

CH3COCH3.

b)

   CH3 CH2 CHO

c)

CH2=CHCH2OH.

d)

CH3CH=CHOH.