Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cnxhkh

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Tác phẩm “Phê phán cương lĩnh Gôta” là của ai?

a)

Mác

b)

Ăngghen

c)

Mác và Ăng ghen

d)

Lênin

2.

Tác phẩm nào được Lênin đánh giá là “tác phẩm chủ yếu và cơ bản trình bày CNXHKH”?

a)

Chống Đuyrinh

b)

Tư bản

c)

Hệ tư tưởng Đức

d)

Phê phán cương lĩnh Gôta

3.

Lần đầu tiên Ăng ghen nói chủ nghĩa Mác cấu thành bởi ba bộ phận trong tác phẩm nào?

a)

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản

b)

Tình cảnh giai cấp công nhân Anh

c)

Chống Đuy rinh

d)

Sự phát triển của chủ nghĩa xã hội từ không tưởng đến khoa học

4.

Câu nói: “Sự phát triển tự do của mỗi người là điều kiện cho sự phát triển tự do của tất cả mọi người” là câu nói của ai?

a)

Mác

b)

Ăngghen

c)

Mác và Ăngghen

d)

Lênin

5.

Chủ nghĩa duy vật lịch sử và học thuyết giá trị thặng dư đã được Mác phát triển và trình bày một cách có hệ thống trong tác phẩm nào?

a)

Hệ tư tưởng Đức

b)

Tình cảnh giai cấp công nhân Anh

c)

Tư bản

d)

Những nguyên lý của chủ nghĩa cộng sản

6.

Ai là người đầu tiên đưa chủ nghĩa xã hội từ khoa học thành thực tiễn sinh động?

a)

Mác

b)

Ăngghen

c)

Lênin

d)

Hồ Chí Minh

7.

Khái niệm chuyên chính vô sản được Mác dùng đầu tiên trong tác phẩm nào?

a)

Đấu tranh giai cấp ở Pháp 1848-1850

b)

Phê phán cương lĩnh Gôta

c)

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản

d)

Góp phần phê phán triết học pháp quyền của Hê ghen

8.

Những nguyên lý cơ bản của CNXHKH quy tụ trong tác phẩm nào của Mác và Ăng ghen?

a)

Góp phần phê phán triết học pháp quyền của Hê ghen

b)

Tình cảnh nước Anh

c)

Phê phán cương lĩnh Gôta

d)

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản

9.

Tác phẩm nào đánh dấu sự chuyển biến của Mác từ thế giới quan duy tâm sang duy vật, từ lập trường dân chủ cách mạng sang lập trường cộng sản chủ nghĩa?

a)

Tư bản

b)

Phê phán cương lĩnh Gôta

c)

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản

d)

Góp phần phê phán triết học pháp quyền của Hê ghen- Lời nói đầu

10.

Tác phẩm nào được coi là cương lĩnh chính trị, kim chỉ nam hành động của phong trào cộng sản và công nhân quốc tế

a)

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản

b)

Tình cảnh nước Anh

c)

Tư bản

d)

Biện chứng tự nhiên

11.

Phong trào Hiến chương của công nhân Anh (1836 - 1848) có nội dung

a)

Đập phá máy móc

b)

Đình công, bãi công

c)

Đấu tranh chính trị

d)

Cả A, B, C

12.

Nhận xét: “CNXH không tưởng không thể vạch ra được lối thoát thực sự. Nó không thể giải thích được bản chất của chế độ làm thuê trong chế độ tư bản, cũng không phát hiện ra được những quy luật phát triển của chế độ TBCN và cũng không tìm ra được lực lượng xã hội có khả năng trở thành người sáng tạo ra xã hội mới” là của ai ?

a)

Mác

b)

Ăngghen

c)

Lênin

d)

Mác và Ăngghen

13.

Ăng ghen khẳng định: “những lý luận chưa chín muồi đó chính là phù hợp với tình trạng chưa chín muồi của PTSX TBCN, với những quan hệ giai cấp chưa chín muồi” là nhận xét về lý luận nào?

a)

Triết học cổ điển Đức

b)

Kinh tế chính trị học cổ điển Anh

c)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán

d)

Triết học Hy Lạp cổ đại

14.

Nguồn gốc lý luận (trực tiếp) cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học là

a)

Triết học cổ điển Đức

b)

Kinh tế chính trị học cổ điển Anh

c)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán

d)

Cả A,B,C

15.

Câu nói: “Sự nghèo khổ được sinh ra từ chính sự thừa thãi” là của ai?

a)

Xanh -xi - mông

b)

Mác

c)

Phu-ri-ê

d)

O-oen

16.

Ai cho rằng: xã hội tư bản là bức tranh lộn ngược “người nghèo phải rộng lượng với kẻ giàu, người phạm tội lớn nhất lại có quyền trừng phạt những lỗi lầm nhỏ nhất, kẻ không có năng lực, đức hạnh lại đi điều khiển và dạy đức hạnh cho nhân dân”

a)

Xanh- xi-mông

b)

Phu- ri-ê

c)

O-oen

d)

Ăngghen

17.

Câu nói: “Trình độ giải phóng phụ nữ là thước đo trình độ giải phóng nói chung” là của ai?

a)

Xanh -xi - mông

b)

Lênin

c)

Phu-ri-ê

d)

O-oen

18.

Tác phẩm nào đánh dấu sự chuyển biến từ thế giới quan duy tâm sang duy vật, từ lập trường dân chủ cách mạng sang lập trường cộng sản chủ nghĩa của Ăng ghen?

a)

Biện chứng tự nhiên

b)

Tình cảnh nước Anh

c)

Lược thảo phê phán khoa kinh tế chính trị

d)

Cả B và C

19.

Đại biểu của kinh tế chính trị học cổ điển Anh là:

a)

A. Ri các đô

b)

B. Ađam Xmít

c)

C. O-oen

d)

D. Cả A và B

20.

Ai cho rằng lịch sử phát triển nhân loại gồm các giai đoạn: mông muội, dã man, gia trưởng và văn minh?

a)

Xanh- xi-mông

b)

Phu- ri-ê

c)

O-oen

d)

Ăngghen

21.

Nhà tư tưởng nào tiến hành thực nghiệm xã hội cộng sản trong lòng xã hội tư bản?

a)

Xanh -xi - mông

b)

O-oen

c)

Phu-ri-ê

d)

Ba bớp

22.

Những đại biểu tiêu biểu cho chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán thế kỷ XIX ở Pháp và Anh?

a)

Xanh-xi-mông

b)

Phu-ri-ê

c)

O-oen

d)

Đều đúng

23.

Những nhà tư tưởng nào của chủ nghĩa xã hội không tưởng đã không luận giải một cách khoa học về bản chất và quy luật phát triển của CNTB?

a)

Xanh- xi-mông, Phu ri ê, O-oen

b)

Ađam Xmít, Ricácđô

c)

Xanh xi mông, Phu ri ê

d)

Ri các đô, O oen

24.

Nhận xét của Lênin: “Phong trào cách mạng vô sản to lớn đầu tiên, thật sự có tính quần chúng và có hình thức chính trị” là về phong trào nào?

a)

Phong trào công nhân dệt thành phố Xi lê di (Đức)

b)

Phong trào Hiến chương (Anh)

c)

Phong trào công nhân dệt thành phố Lion (Pháp)

d)

Cả A, B, C

25.

Câu nói: “Điểm chủ yếu trong học thuyết Mác là ở chỗ nó làm sáng tỏ vai trò lịch sử của giai cấp vô sản là người xây dựng CNXH” là của ai?

a)

Ăngghen

b)

Hồ Chí Minh

c)

Lênin

d)

Stalin

26.

Phong trào đấu tranh nào sau đây là một trong những điều kiện ra đời của chủ nghĩa Mác?

a)

Công xã Pari

b)

Phong trào Hiến chương ở Anh

c)

Cách mạng tháng Mười Nga

d)

Cả A, B, C

27.

Vai trò của Mác và Ăngghen đối với chủ nghĩa xã hội K H được hiểu như thế nào?

a)

Đưa chủ nghĩa xã hội từ không tưởng thành khoa học

b)

Đưa chủ nghĩa xã hội từ lý luận thành hiện thực

c)

Đưa chủ nghĩa xã hội từ một nước trở thành hệ thống

d)

Đưa chủ nghĩa xã hội từ Đức sang Anh

28.

Vai trò của Lênin đối với CNXH biểu hiện như thế nào?

a)

Đưa CNXH từ lý luận thành hiện thực

b)

Đưa CNXH từ một nước trở thành hệ thống

c)

Đưa CNXH từ không tưởng trở thành khoa học

d)

Đưa CNXH từ phương Tây sang phương Đông

29.

Vai trò của Mác gắn với tổ chức nào?

a)

Quốc tế I

b)

Quốc tế II

c)

Quốc tế III

d)

Quốc tế IV

30.

Vai trò của Lênin gắn với tổ chức nào?

a)

Đồng minh những người cộng sản

b)

Quốc tế I

c)

Quốc tế II

d)

Quốc tế cộng sản (Quốc tế III)

31.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành khẩu hiệu của Lênin: “Vô sản tất cả các nước và các (…) bị áp bức đoàn kết lại”

a)

Tầng lớp

b)

Cộng đồng

c)

Dân tộc

d)

Tổ chức

32.

Nhận xét sau của Lênin được nêu trong tác phẩm nào? “CNXH lý luận Đức sẽ không bao giờ quên rằng nó dựa vào Xanh Xi mông, Phuriê và Ôoen là ba nhà tư tưởng dù học thuyết của ba ông có tính chất ảo tưởng và không tưởng, đã được liệt vào hàng những nhà tư tưởng vĩ đại của tất cả các thời đại và đã dự kiến một cách tài tình được rất nhiều chân lý mà ngày nay chúng ta đem khoa học ra chứng minh đều thấy là đúng”

a)

Ba nguồn gốc và ba bộ phận cấu thành chủ nghĩa Mác

b)

Làm gì

c)

Biện chứng tự nhiên

d)

Tình cảnh giai cấp công nhân Anh

33.

Trong Tuyên ngôn của Đảng cộng sản, Mác và Ăng ghen viết: “Tất cả các giai cấp khác đều suy tàn và tiêu vong cùng với sự phát triển của đại công nghiệp, còn (…) lại là sản phẩm của bản thân nền đại công nghiệp”.Cụm từ còn thiếu trong dấu ba chấm là:

a)

Giai cấp nông dân

b)

Giai cấp vô sản

c)

Thợ thủ công

d)

Giai cấp tư sản

34.

Chủ thể chiếm hữu tư liệu sản xuất chủ yếu trong chế độ tư bản là:

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp tư sản

c)

Giai cấp địa chủ

d)

Giai cấp nông dân

35.

Đại biểu cho lực lượng sản xuất tiên tiến trong chế độ tư bản là:

a)

Giai cấp công nhân

b)

Tầng lớp trí thức

c)

Giai cấp tư sản

d)

Giai cấp nông dân

36.

Chọn cụm từ dưới đây hoàn thành luận điểm của Mác và Ăngghen: “Trong tất cả các giai cấp hiện đang đối lập với giai cấp tư sản thì chỉ có (…) là giai cấp thực sự cách mạng”

a)

Giai cấp nông dân

b)

Giai cấp công nhân

c)

Tầng lớp trí thức

d)

Tầng lớp tiểu tư sản

37.

Các nhà kinh điển chủ nghĩa Mác khẳng định: “(…) cũng là một phát minh của thời đại mới giống như máy móc vậy” Từ còn thiếu trong dấu ba chấm là

a)

tư sản

b)

nông dân

c)

công nhân

d)

Thợ thủ công

38.

Giai cấp công nhân Việt Nam ra đời trong hoàn cảnh nào?

a)

Kháng chiến chống thực dân Pháp (1946 - 1954)

b)

Kháng chiến chống Mỹ (1954 - 1975)

c)

Trong thời kỳ quá độ lên CNXH

d)

Trong công cuộc khai thác thuộc địa của thực dân Pháp cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX

39.

Điền vào dấu ba chấm: Đảng cộng sản Việt Nam ra đời là sự kết hợp chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và (…)

a)

Phong trào yêu nước

b)

Phong trào nông dân

c)

Tinh thần đoàn kết cộng đồng

d)

Tư tưởng Hồ Chí Minh

40.

Chọn cụm từ dưới đây để hoàn thành luận điểm sau: trong chế độ tư bản chủ nghĩa, giai cấp công nhân có lợi ích cơ bản (…) với lợi ích giai cấp tư sản.

a)

Thống nhất

b)

Phù hợp

c)

Đối lập trực tiếp

d)

Đối lập gián tiếp

41.

Câu nói: “Lực lượng sản xuất hàng đầu của nhân loại là công nhân, là người lao động” là của ai?

a)

Mác

b)

Lênin

c)

Ăng ghen

d)

Xanh xi mông

42.

“Giai cấp công nhân Việt Nam là một lực lượng xã hội to lớn, đang phát triển, bao gồm những người lao động chân tay và lao động trí óc, làm công hưởng lương trong các loại hình sản xuất kinh doanh và dịch vụ công nghiệp hoặc sản xuất kinh doanh và dịch vụ có tính chất công nghiệp”. Khái niệm trên được nêu khi nào?

a)

Đại hội đại biểu toàn quốc của ĐCSVN lần thứ X (2006)

b)

Hội nghị lần thứ 6, Ban chấp hành trung ương Đảng khóa X (2008)

c)

Đại hội đại biểu toàn quốc của ĐCSVN lần thứ XI (2011)

d)

Đại hội đại biểu toàn quốc của ĐCSVN lần thứ XII (2016)

43.

Vấn đề nổi bật đối với việc thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân Việt Nam hiện nay trên lĩnh vực kinh tế là:

a)

Phát triển kinh tế thị trường

b)

Phát triển khoa học kỹ thuật

c)

Đi đầu trong sự nghiệp CNH,HĐH đất nước

d)

Cả A,B,C đều không đúng

44.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Đảng cộng sản là (…) chiến đấu, là bộ tham mưu của giai cấp công nhân, là biểu hiện tập trung lợi ích, nguyện vọng, phẩm chất trí tuệ của giai cấp công nhân và của dân tộc

a)

Lực lượng

b)

Đội tiên phong

c)

Cơ sở

d)

Cơ quan chỉ huy

45.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác – Lênin, giai cấp nào là sản phẩm của bản thân nền đại công nghiệp ?

a)

Giai cấp nông dân

b)

Giai cấp công nhân

c)

Giai cấp nông dân và công nhân

d)

Giai cấp tư sản

46.

Chọn đáp án đúng

a)

GCCN VN ra đời sau giai cấp tư sản dân tộc

b)

GCCNVN ra đời trước giai cấp tư sản dân tộc

c)

GCCNVN ra đời cùng với giai cấp tư sản dân tộc

d)

GCCNVN ra đời trước giai cấp địa chủ phong kiến

47.

Giai cấp công nhân Việt Nam đầu thế kỷ XX là:

a)

Con đẻ của nền đại công nghiệp

b)

Sản phẩm của các cuộc khai thác thuộc địa của thực dân Pháp

c)

Là giai cấp đông đảo nhất trong xã hội

d)

Cả A và B

48.

Chỉ ra luận điểm chính xác:

a)

Xã hội XHCN thực hiện xóa bỏ chế độ tư hữu phong kiến

b)

Xã hội XHCN thực hiện xóa bỏ sản xuất hàng hóa

c)

Xã hội XHCN thực hiện xóa bỏ sản xuất tự cung tự cấp

d)

Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ chế độ tư hữu tư bản

49.

Chỉ ra luận điểm không chính xác:

a)

CNXH là một XH tốt đẹp, xóa bỏ mọi hình thức sở hữu

b)

CNXH là giai đoạn đầu của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa

c)

Thời kỳ quá độ là thời kỳ tồn tại đan xen những yếu tố của xã hội cũ và những nhân tố của xã hội mới

d)

Xã hội hóa lực lượng sản xuất là cơ sở vật chất chủ yếu cho sự ra đời của CNXH

50.

Các nhà kinh điển chủ nghĩa Mác - Lênin khẳng định: “Đặc trưng của (…) không phải là xóa bỏ chế độ sở hữu nói chung, mà xóa bỏ chế độ sở hữu tư sản”. Cụm từ còn thiếu trong dấu ba chấm là:

a)

Chủ nghĩa tư bản

b)

Chủ nghĩa xã hội

c)

Chủ nghĩa cộng sản

d)

Thời kỳ quá độ lên CNXH

51.

Nguyên nhân sâu xa dẫn tới sự thay thế hình thái KT - XH tư bản chủ nghĩa bằng hình thái KT- XH cộng sản chủ nghĩa là:

a)

Mâu thuẫn giữa tư liệu lao động với đối tượng lao động trong nền sản xuất hàng hóa TBCN

b)

Mâu thuẫn giữa LLSX mang tính xã hội hóa ngày càng cao với QHSX TBCN dựa trên chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

Mâu thuẫn giữa PTSX cộng sản chủ nghĩa với PTSX tư bản chủ nghĩa

d)

Mâu thuẫn giữa các giai cấp, tầng lớp xã hội

52.

Tiêu chí nào quan trọng nhất để Mác phân chia hai giai đoạn phát triển của hình thái KT- XH cộng sản chủ nghĩa?

a)

Ý thức giác ngộ của nhân dân lao động

b)

Trình độ quản lý của nhà nước

c)

Trình độ xã hội hóa của LLSX

d)

Trình độ dân trí của xã hội

53.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Thời kỳ qúa độ từ CNTB lên CNXH còn tồn tại nhiều tư tưởng khác nhau, chủ yếu là tư tưởng vô sản và tư sản

b)

Thời kỳ qúa độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội chỉ có tư tưởng xã hội chủ nghĩa

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

54.

Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất trong CNXH và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất trong CNTB là sự khác nhau bản chất về:

a)

Cơ sở chính trị

b)

Cơ sở kinh tế

c)

Cơ sở văn hóa

d)

Cả A, B, C đều sai

55.

Đặc trưng của CNXH là có nhà nước mang bản chất giai cấp công nhân, đại biểu cho quyền lực và ý chí của nhân dân lao động. Đây là đặc trưng trên lĩnh vực lĩnh vực nào?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Văn hóa

d)

Cả A, B

56.

Thực chất của TKQĐ lên CNXH là tồn tại cuộc đấu tranh giai cấp giữa giai cấp công nhân với…

a)

Giai cấp nông dân

b)

Giai cấp tư sản đã bị đánh bại

c)

Giai cấp tư sản đang thống trị

d)

Cả A, B, C đều sai

57.

Đặc điểm chủ yếu của TKQĐ lên CNXH là:

a)

Chính quyền của GCCN được thành lập. Nhân dân lao động hoàn toàn làm chủ xã hội

b)

Hệ tư tưởng chính trị của GCCN là hệ tư tưởng duy nhất tồn tại trong xã hội. GCCN là chủ thể của toàn bộ giá trị văn hóa tinh thần của xã hội

c)

Tồn tại đan xen và đấu tranh lẫn nhau giữa những nhân tố của xã hội mới và những tàn dư của xã hội cũ trên tất cả mọi lĩnh vực của đời sống xã hội

d)

Tồn tại kinh tế thị trường đinh hướng xã hội chủ nghĩa, ở đó các chủ thể kinh tế đều chịu sự chi phối của quy luật thị trường

58.

Đặc điểm chính trị cơ bản của TKQĐ lên CNXH là :

a)

Tồn tại nhiều tàn dư tư tưởng và văn hóa của chế độ cũ để lại

b)

Tồn tại nhiều thành phần kinh tế, trong đó có thành phần kinh tế đối lập

c)

Thiết lập và tăng cường chuyên chính vô sản. Giai cấp công nhân nắm và sử dụng quyền lực nhà nước trấn áp giai cấp tư sản, tiến hành xây dựng xã hội không giai cấp

d)

Cả A, B, C

59.

Đối với những nước chưa trải qua quá trình công nghiệp hóa TBCN, thời kỳ quá độ có thể kéo dài với nhiệm vụ trọng tâm là:

a)

Xây dựng quan hệ sản xuất TBCN

b)

Xây dựng nền văn hóa XHCN

c)

Công nghiệp hóa TBCN

d)

Công nghiệp hóa XHCN

60.

Theo Lênin: “Với sự giúp đỡ của GCVS các nước tiên tiến, các nước lạc hậu có thể tiến tới chế độ Xôviết, và qua những giai đoạn phát triển nhất định, tiến tới CNCS, không phải trải qua (…) phát triển TBCN” . Từ còn thiếu trong dấu ba chấm là:

a)

Chế độ

b)

Hình thức

c)

Quá trình

d)

Giai đoạn

61.

Hoàn thành luận điểm sau của Mác: “Giữa xã hội TBCN và xã hội CSCN là một thời kỳ cải biến cách mạng từ xã hội nọ lên xã hội kia. Thích ứng với thời kỳ đó là một (…) và nhà nước của thời kỳ ấy không thể là cái gì khác hơn là nền chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản”

a)

Thời kỳ khó khăn phức tạp lâu dài

b)

Thời kỳ phát triển kinh tế thị trường

c)

Thời kỳ quá độ chính trị

d)

Thời kỳ cải biến nền văn hóa cũ

62.

Đặc điểm về mặt xã hội trong thời kỳ quá độ lên CNXH là:

a)

Kết cấu xã hội - giai cấp đa dạng phức tạp

b)

Kết cấu xã hội - giai cấp đơn nhất

c)

Kết cấu xã hội - giai cấp thuần thất

d)

Cả A, B, C đều sai

63.

Cuộc đấu tranh giai cấp trong thời kỳ quá độ lên CNXH diễn ra trong điều kiện mới là:

a)

Giai cấp công nhân đã giành được chính quyền

b)

Giai cấp công nhân chưa giành được chính quyền

c)

Giai cấp công nhân đã giành được quyền thống trị về kinh tế

d)

Cả A, B, C đều sai

64.

Khi phân tích về thời kỳ quá độ lên CNXH, ai là người đặt vấn đề phải học tập các kinh nghiệm tổ chức quản lý kinh tế của CNTB để cải tạo nền kinh tế tiểu nông lạc hậu?

a)

Mác

b)

Lênin

c)

Ăng ghen

d)

Hồ Chí Minh

65.

Câu nói: “Trong một nước tiêu nông, trước hết các đồng chí phải bắc những chiếc cầu nhỏ vững chắc, đi xuyên qua chủ nghĩa tư bản nhà nước, tiến lên chủ nghĩa xã hội” là của ai?

a)

Lênin

b)

Mác

c)

Ăngghen

d)

Mác và Ăngghen

66.

Hồ Chí minh nêu ra con đường phát triển của cách mạng Việt Nam trong Chính cương vắn tắt của Đảng Cộng sản Việt Nam là:

a)

Làm cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân để đi tới cách mạng XHCN

b)

Làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản

c)

Làm thổ địa cách mạng và tư sản dân quyền cách mạng để đi tới xã hội cộng sản

d)

Làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi thẳng tới XHCN và XHCS

67.

Thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam trên phạm vi cả nước bắt đầu khi nào?

a)

1945

b)

1954

c)

1975

d)

1930

68.

“Thời kỳ phát triển mới - đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đât nước” được Đảng Cộng sản Việt Nam nêu ra ở đại hội nào?

a)

Đại hội VI (1986)

b)

Đại hội VII (1991)

c)

Đại hội VIII (1996)

d)

Đại hội IX (2001)

69.

Đại hội nào của Đảng Cộng sản Việt Nam lần đầu tiên nêu lên mô hình chủ nghĩa xã hội với 6 đặc trưng?

a)

Đại hội V (1982)

b)

Đại hội VI (1986)

c)

Đại hội VII (1991)

d)

Đại hội XI ( 2011)

70.

Đại hội IX (2001) của Đảng Cộng sản Việt Nam nêu: “Con đường đi lên của nước ta là sự phát triển quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua (…) tư bản chủ nghĩa”. Từ còn thiếu trong dấu ba chấm là:

a)

Giai đoạn phát triển

b)

Thời kỳ

c)

Chế độ

d)

Hình thái kinh tế

71.

Đặc điểm của con đường quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt nam hiện nay là:

a)

Quá độ trực tiếp từ CNTB lên CNXH

b)

Quá độ lên CNXH bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa

c)

Quá độ lên CNXH bỏ qua hình thái kinh tế TBCN

d)

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội từ chủ nghĩa tư bản phát triển trung bình

72.

“Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa, tức là bỏ qua việc xác lập vị trí (…) của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa” . Từ còn thiếu trong dấu ba chấm là:

a)

Quản lý

b)

Thống trị

c)

Tàn dư

d)

Chủ đạo

73.

Giai đoạn đầu của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa là

a)

Thời kỳ quá độ

b)

Chủ nghĩa xã hội

c)

Chủ nghĩa cộng sản

d)

Cả A, B, C đều sai

74.

Câu nói sau là của ai: “Cần phải có thời kỳ quá độ khá lâu dài từ CNTB lên chủ nghĩa xã hội”

a)

Mác và Ăngghen

b)

Mác

c)

Lênin

d)

Ăngghen

75.

Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa bắt đầu khi nào và kết thúc khi nào?

a)

Từ khi Đảng cộng sản ra đời và xây dựng xong CNXH

b)

Bắt đầu thời kỳ quá độ cho đến khi xây dựng xong giai đoạn cao của xã hội cộng sản

c)

Bắt đầu từ giai đoạn cao của xã hội cộng sản và kết thúc ở giai đoạn cao của xã hội cộng sản

d)

Tất cả đều đúng

76.

Chọn đáp án sai:

a)

Trong TKQĐ còn sự khác biệt giữa nông thôn và thành thị

b)

Trong TKQĐ không còn sự khác biệt giữa nông thôn và thành thị

c)

Trong TKQĐ còn sự khác biệt giữa lao động trí óc và lao động chân tay

d)

Trong thời kỳ quá độ còn tồn tại những tàn dư của xã hội cũ để lại

77.

Việt Nam quá độ lên chủ nghĩa xã hôi là thuộc loại quá độ nào?

a)

Quá độ trực tiếp

b)

Quá độ gián tiếp

c)

Quá độ chủ quan

d)

Quá độ khách quan

78.

Ai là người nêu ra chính sách kinh tế mới (NEP) trong thời kỳ quá độ lên CNXH?

a)

Mác

b)

Ăngghen

c)

Lênin

d)

Mác và Ăngghen

79.

Mô hình chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay (Đại hội Đảng XI) có mấy đặc trưng cơ bản?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

80.

Nhận định nào đúng?

a)

Thời kỳ quá độ từ CNTB lên CNXH không còn sở hữu tư nhân

b)

Thời kỳ quá độ từ CNTB lên CNXH còn tồn tại sở hữu tư nhân

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

81.

Theo Lênin, nền kinh tế trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội có mấy thành phần?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

82.

Chọn đáp án sai:

a)

Trong TKQĐ còn sự khác biệt giữa nông thôn và thành thị

b)

Trong TKQĐ không còn sự khác biệt giữa nông thôn và thành thị

c)

Trong TKQĐ còn sự khác biệt giữa lao động trí óc và lao động chân tay

d)

Trong thời kỳ quá độ còn tồn tại những tàn dư của xã hội cũ để lại

83.

Nhận định: dân chủ là một hình thái nhà nước có nghĩa là:

a)

Dân chủ là một phạm trù lịch sử

b)

Dân chủ là một phạm trù vĩnh viễn

c)

Dân chủ tồn tại từ khi có xã hội loài người

d)

Cả B và C

84.

Phạm trù dân chủ (khái niệm dân chủ, thuật ngữ dân chủ) xuất hiện đầu tiên khi nào?

a)

Từ khi có xã hội loài người

b)

Khi có nhà nước vô sản

c)

Khi có nhà nước chiếm hữu nô lệ

d)

Cả A, B, C

85.

“Dân chủ nguyên thủy” hay “dân chủ quân sự” theo quan niệm của Ăng ghen tồn tại trong chế độ nào ?

a)

Công xã nguyên thủy

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Phong kiến

d)

Tư bản chủ nghĩa

86.

Trong nền dân chủ chủ nô, ai được coi là “dân”

a)

Nô lệ

b)

Chủ nô

c)

Chủ nô và các công dân tự do (tăng lữ, thương gia, một số trí thức)

d)

Cả A, B, C

87.

Chọn đáp án sai

a)

Nền dân chủ tư sản là dân chủ dành cho đa số

b)

Dân chủ tư sản là dân chủ giành cho thiểu số

c)

Nền dân chủ tư sản là dân chủ của giai cấp Tư sản

d)

Nền dân chủ chủ nô là dân chủ của giai cấp chủ nô

88.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được “phôi thai” từ khi nào?

a)

Từ thực tiễn đấu tranh giai cấp ở Pháp và Công xã Pari năm 1871

b)

Từ cách mạng tháng Mười Nga 1917

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

89.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được chính thức xác lập khi nào?

a)

Từ thực tiễn đấu tranh giai cấp ở Pháp và công xã Pari 1871

b)

Từ cách mạng tháng Mười nga năm 1917

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

90.

Chọn đáp án sai

a)

Nền dân chủ XHCN đảm bảo quyền lực thuộc về nhân dân

b)

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa chính thức được xác lập sau Công xã Pa ri 1871

c)

Nền dân chủ XHCN dựa trên chế độ sở hữu xã hội về tư liệu sản xuất chủ yếu

d)

Nền dân chủ XHCN lấy hệ tư tưởng Mác - Lênin làm chủ đạo

91.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa dựa trên:

a)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

92.

Nền dân chủ XHCN dựa trên hệ tư tưởng của giai cấp nào?

a)

Giai cấp phong kiến

b)

Giai cấp chủ nô

c)

Giai cấp công nhân

d)

Giai cấp tư sản

93.

Dân chủ với tư cách là một giá trị xã hội có nghĩa là:

a)

Dân chủ là một phạm trụ lịch sử

b)

Dân chủ là một phạm trù vĩnh viễn

c)

Dân chủ ra đời và phát triển gắn với nhà nước

d)

Cả A và C

94.

Câu nói: “Thực hành dân chủ là cái chìa khóa vạn năng có thể giải quyết mọi khó khăn” là của ai?

a)

Lênin

b)

Hồ Chí Minh

c)

Mác

d)

Stalin

95.

Nhà nước XHCN mang bản chất của giai cấp nào?

a)

Mang bản chất giai cấp công nhân

b)

Mang bản chất của đa số nhân dân lao động

c)

Mang bản chất giai cấp nông dân

d)

Cả A, B, C

96.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Nhà nước XHCN vừa mang bản chất giai cấp công nhân, vừa có tính nhân dân rộng rãi và tính (…) sâu sắc

a)

Giai cấp

b)

Dân tộc

c)

Nhân đạo

d)

Cộng đồng

97.

Bản chất kinh tế của nhà nước XHCN là :

a)

Dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

Dựa trên chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

98.

Nền tảng tinh thần của nhà nước xã hội chủ nghĩa là:

a)

Chủ nghĩa Mác – Lênin

b)

Tư tưởng Hồ Chí Minh

c)

Chủ nghĩa Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh

d)

Tư tưởng Mao Trạch Đông

99.

Chức năng chính của nhà nước XHCN là:

a)

Chức năng trấn áp

b)

Chức năng xã hội

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

100.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Dân chủ XHCN là bản chất của chế độ ta, vừa là (…), vừa là động lực của sự phát triển đất nước”

a)

Mục tiêu

b)

Đối tượng

c)

Mục tiêu và đối tượng

d)

Thành quả

101.

Kiểu nhà nước nào sau đây được Lênin gọi là “nửa nhà nước”?

a)

Nhà nước chủ nô

b)

Nhà nước tư sản

c)

Nhà nước phong kiến

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

102.

Cơ sở kinh tế của nhà nước XHCN là gì ?

a)

Chế độ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

Chế độ sở hữu xã hội về tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

Chế độ sở hữu hỗn hợp về tư liệu sản xuất chủ yếu

d)

Chế độ sở hữu tập thể về tư liệu sản xuất chủ yếu

103.

Dân chủ là phạm trù trù lịch sử với nghĩa:

a)

Là một hình thức nhà nước

b)

Là một giá trị nhân loại chung

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

104.

Dân chủ là phạm trù vĩnh viễn với nghĩa:

a)

Là một hình thức nhà nước

b)

Là một giá trị nhân loại chung

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

105.

Các chế độ dân chủ trong lịch sử là:

a)

Dân chủ nguyên thủy, dân chủ chủ nô, Dân chủ xã hội chủ nghĩa

b)

Dân chủ chủ nô, dân chủ tư sản, dân chủ xã hội chủ nghĩa

c)

Dân chủ nguyên thủy, dân chủ phong kiến, dân chủ tư sản

d)

Dân chủ phong kiến, dân chủ tư sản, dân chủ xã hội chủ nghĩa

106.

Sự biến đổi của cơ cấu xã hội - giai cấp gắn liền và được quy định bởi sự biến động của cơ cấu nào?

a)

Cơ cấu xã hội - dân số

b)

Cơ cấu xã hội - dân tộc

c)

Cơ cấu kinh tế

d)

Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp

107.

Trong quá trình xây dựng CNXH, liên minh giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức dưới góc độ nào giữ vai trò quyết định ?

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Văn hóa

d)

Tư tưởng

108.

Yếu tố nào quyết định liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức ?

a)

Do giai cấp công nhân mong muốn

b)

Do có cùng kẻ thù là giai cấp tư sản

c)

Do có những lợi ích cơ bản thống nhất với nhau

d)

Do mục tiêu chính trị của giai cấp công nhân

109.

Nội dung nào là quan trọng nhất trong các nội dung liên minh công - nông - trí thức trong thời kỳ quá độ lên CNXH ?

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Tư tưởng

d)

Văn hóa - xã hội

110.

Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức là do:

a)

Do mong muốn của công nhân

b)

Do yêu cầu của nông dân

c)

Do yêu cầu của trí thức

d)

Do đòi hỏi khách quan của cả công nhân, nông dân và trí thức

111.

Xu hướng phát triển cơ cấu xã hội - giai cấp ở Việt Nam trong thời kỳ quá độ mang tính chất đa dạng và thống nhất chủ yếu do yếu tố nào quyết định?

a)

Do trình độ phát triển không đồng đều

b)

Do nền kinh tế nhiều thành phần

c)

Do sự mong muốn của giai cấp công nhân

d)

Cả A, B, C đều đúng

112.

Theo Mác và Ăng ghen, “người bạn đồng minh tự nhiên” của giai cấp công nhân là

a)

Tầng lớp trí thức

b)

Giai cấp tư sản

c)

Giai cấp nông dân

d)

Thợ thủ công

113.

Điền vào chỗ trống: “Chuyên chính vô sản là một hình thức đặc biệt của liên minh giai cấp giữa (…), đội tiền phong của những người lao động, với đông đảo những tầng lớp lao động không phải vô sản, hoặc với phần lớn những tầng lớp đó, liên minh nhằm chống lại tư bản”

a)

Giai cấp tư sản

b)

Giai cấp nông dân

c)

Tầng lớp trí thức

d)

Giai cấp vô sản

114.

Chọn đáp án đúng:

a)

Liên minh về kinh tế là nội dung cơ bản quyết định nhất của liên minh giai cấp tầng lớp trong TKQĐ lên CNXH ở VN

b)

Liên minh về chính trị là nội dung cơ ban quyết định nhất của liên minh giai cấp tần lớp trong TKQĐ lên CNXH ở VN

c)

Liên minh về văn hóa xã hội là nội dung quyết định nhất của liên minh giai cấp tầng lớp trong TKQĐ lên CNXH ở

d)

Cả A và B

115.

Điền cụm từ còn thiếu vào chỗ trống: “… là lực lượng lao động sáng tạo đặc biệt quan trọng trong tiến trình đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiên đại hóa đất nước và hội nhập quốc tế”

a)

Đội ngũ trí thức

b)

Giai cấp nông dân

c)

Đội ngũ doanh nhân

d)

Giai cấp công nhân

116.

Nhận định nào đúng?

a)

Đội ngũ doanh nhân Việt Nam hiện nay là sản phẩm của cách mạng giải phóng dân tộc

b)

Đội ngũ doanh nhân Việt Nam hiện nay là sản phẩm của thời kỳ đổi mới ở Việt Nam

c)

Đội ngũ doanh nhân Việt Nam hiện nay là lực lượng khởi xướng công cuộc đổi mới ở Việt Nam

d)

Đội ngũ doanh nhân Việt Nam hiện nay là lực lượng lãnh đạo thời kỳ đổi mới ở Việt Nam

117.

Câu nói: “Nếu không liên minh với giai cấp nông dân thì không thể có được chính quyền của giai cấp vô sản, không thể nghĩ được đến việc duy trì chính quyền đó” là của ai?

a)

Mác

b)

Mác và Ăng ghen

c)

Lênin

d)

Hồ Chí Minh

118.

Đặc trưng nào không thuộc về đặc trưng dân tộc - tộc người?

a)

Cộng đồng về ngôn ngữ

b)

Có lãnh thổ chung

c)

Có đặc điểm chung thuộc bản sắc văn hóa

d)

Có ý thức tự giác tộc người

119.

Sự khác nhau giữa dân tộc - quốc gia với dân tộc - tộc người biểu hiện ở yếu tố nào?

a)

Lãnh thổ

b)

Kinh tế

c)

Văn hóa

d)

Ngôn ngữ

120.

Trong một quốc gia đa tộc người thì vấn đề gì cần giải quyết được coi là có ý nghĩa cơ bản nhất để thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc?

a)

Ban hành hệ thống hiến pháp, pháp luật về quyền bình đẳng giữa các dân tộc

b)

Chống tư tưởng phân biệt chủng tộc, kì thị và chia rẽ dân tộc

c)

Nâng cao trình độ dân trí, văn hóa cho đồng bào

d)

Xóa bỏ dần sự chênh lệch về mọi mặt giữa các dân tộc do lịch sử để lại

121.

Nội dung cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác – Lênin là:

a)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc có quyền tự quyết, liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

b)

Các dân tộc đoàn kết, bình đẳng và liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

c)

Các dân tộc có quyền tự quyết, các dân tộc có quyền sống và liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

d)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, tự quyết và liên hiệp công nhân tất cả các nước

122.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Quyền dân tộc tự quyết là quyền các dân tộc tự quyết định lấy vận mệnh dân tộc mình, quyền tự quyết định chế độ chính trị, và (…) phát triển của dân tộc mình.

a)

Cách thức

b)

Con đường

c)

Mục tiêu

d)

Hình thức

123.

Nội dung nào không thuộc cương lĩnh dân tộc của Lênin?

a)

Các dân tộc hoàn toàn quyền bình đẳng

b)

Các dân tộc có quyền tự quyết

c)

Liên hiệp nông dân tất cả các dân tộc

d)

Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

124.

Trong sự phát triển của chủ nghĩa tư bản, sự phát triển của dân tộc diễn ra theo xu hướng nào?

a)

Xu hướng dân tộc độc lập

b)

Xu hướng bình đẳng và đoàn kết tất cả các dân tộc

c)

Xu hướng tôn trọng lợi ích của tất cả các dân tộc

d)

Xu hướng đáp ứng nhu cầu của dân tộc

125.

Một trong những xu hướng phát triển của dân tộc là các dân tộc …

a)

Có quyền bình đẳng

b)

Có quyền tự quyết

c)

Liên hiệp trong từng quốc gia và giữa các quốc gia

d)

Cả A, B, C đều sai

126.

Một trong những nguyên tắc cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin trong việc giải quyết vấn đề dân tộc là:

a)

Liên hiệp nông dân tất cả các dân tộc

b)

Liên hiệp trí thức tất cả các dân tộc

c)

Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

d)

Liên hiệp các giai cấp, tầng lớp trong một quốc gia

127.

Theo Hồ Chí Minh, con đường đấu tranh cho độc lập, tự do, chủ quyền của dân tộc Việt Nam là:

a)

Con đường phong kiến

b)

Con đường cách mạng tư sản

c)

Con đường cách mạng vô sản

d)

Con đường cách mạng không ngừng

128.

Đoàn kết dân tộc có vị trí như thế nào trong sự nghiệp cách mạng Việt Nam?

a)

Vị trí chiến lược

b)

Vị trí hàng đầu

c)

Vị trí chủ yếu

d)

Vị trí xác định

129.

Nền tảng để tăng cường đoàn kết các dân tộc, thực hiện quyền bình đẳng dân tộc, từng bước khắc phục sự chênh lệch giữa các dân tộc ở nước ta hiện nay là:

a)

Tôn trọng lợi ích, truyền thống, văn hóa

b)

Phát triển kinh tế - xã hội của các dân tộc

c)

Tăng cường bồi dưỡng đào tạo cán bộ là người các dân tộc

d)

Phát huy truyền thống đoàn kết giữa các dân tộc

130.

Tác phẩm “Về quyền dân tộc tự quyết” là của ai?

a)

Mác

b)

Ăngghen

c)

Lênin

d)

Hồ Chí Minh

131.

Tôn giáo ra đời khi nào?

a)

Tôn giáo xuất hiện cùng sự xuất hiện của con người

b)

Tôn giáo xuất hiện trong xã hội có sự phân chia giai cấp và nhà nước ra đời

c)

Tôn giáo ra đời trong xã hội phong kiến

d)

Tôn giáo ra đời khi trình độ tư duy của con người đạt đến tư duy trừu tượng

132.

Khi nào tôn giáo mang tính chính trị?

a)

Trong xã hội có phân chia giai cấp

b)

Ngay từ khi tôn giáo xuất hiện

c)

Trong thời kỳ quá độ lên CNXH

d)

Trong xã hội nguyên thủy

133.

Một trong những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin trong việc giải quyết vấn đề tôn giáo là :

a)

Quan điểm toàn diện

b)

Quan điểm phát triển

c)

Quan điểm lịch sử cụ thể

d)

Quan điểm khách quan

134.

Nội dung cốt lõi trong công tác tôn giáo ở Việt Nam là gì?

a)

Công tác vận động quần chúng

b)

Công tác của Đảng và Nhà nước

c)

Là nhiệm vụ quan trọng nhất của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

d)

Đấu tranh chống sự lợi dụng của giai cấp thống trị

135.

Sự khác biệt về lợi ích kinh tế giữa các giai cấp, tầng lớp xã hội trong nền kinh tế nhiều thành phần là nội dung của nguyên nhân nào lý giải sự tồn tại của tôn giáo trong tiến trình xây dựng CNXH?

a)

Nhận thức

b)

Tâm lý

c)

Văn hóa

d)

Kinh tế

136.

Tôn giáo trở thành niềm tin lối sống, phong tục tập quán, tình cảm của một bộ phận đông đảo nhân dân qua nhiều thế hệ là nội dung của nguyên nhân nào lý giải về sự tồn tại của tôn giáo trong tiến trình xây dựng CNXH

a)

Kinh tế

b)

Tâm lý

c)

Văn hóa

d)

Chính trị - xã hội

137.

Thế giới quan tôn giáo là

a)

Duy vật

b)

Duy tâm

c)

Biện chứng

d)

Siêu hình

138.

Nguyên tắc giải quyết vấn đề tôn giáo trong thời kỳ quá độ lên CNXH là:

a)

Phân biệt hai mặt chính trị và tư tưởng của tôn giáo trong quá trình giải quyết vấn đề tôn giáo

b)

Tôn giáo là hiện tượng lịch sử

c)

Tôn giáo có tính chính trị

d)

Tôn giáo có tính quần chúng

139.

Chọn phương án đúng: Một trong những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin trong giải quyết vấn đề tôn giáo là phân biệt hai mặt…

a)

Chính trị và văn hóa

b)

Chính trị và tư tưởng

c)

Kinh tế và văn hóa

d)

Chính trị và kinh tế

140.

Phân biệt rõ hai mặt chính trị và tư tưởng trong việc giải quyết vấn đề tôn giáo là một trong những nội dung thuộc về:

a)

Nguồn gốc ra đời của tôn giáo

b)

Bản chất của tôn giáo

c)

Tính chất của tôn giáo

d)

Nguyên tắc giải quyết vấn đề tôn giáo trong thời kỳ quá độ lên CNXH của chủ nghĩa Mác – Lênin

141.

Tính chính trị của tôn giáo biểu hiện:

a)

Giai cấp thống trị lợi dụng TG phục vụ mục đích của họ

b)

TG là sản phẩm của sự sáng tạo của giai cấp thống trị

c)

TG luôn biến đổi cùng với sự biến đổi của lịch sử xã hội

d)

TG là phương tiện để giai cấp công nhân đấu tranh chống giai cấp tư sản

142.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm: Tôn giáo là một hình thái ý thức xã hội phản ánh hư ảo (…) khách quan.

a)

Thực tiễn

b)

Hiện thực

c)

Thực tế

d)

Thực tại

143.

Xác định vai trò và sự tác động của từng tôn giáo đối với đời sống xã hội trong từng thời kỳ lịch sử khác nhau thuộc quan điểm nào của chủ nghĩa Mác- Lênin?

a)

Quan điểm toàn diện

b)

Quan điểm phát triển

c)

Quan điểm lịch sử cụ thể

d)

Quan điểm khách quan

144.

Yếu tố nào quyết định đến sự thay thế gia đình trong lịch sử ?

a)

Yếu tố chính trị

b)

Yếu tố kinh tế

c)

Yếu tố tâm linh

d)

Yếu tố văn hóa

145.

Cơ sở kinh tế để xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên CNXH là:

a)

Chế độ sở hữu xã hội đối với tư liệu sản xuất

b)

Chế độ sở hữu tư nhân đối với tư liệu sản xuất

c)

Sản xuất hàng hóa

d)

Sản xuất tự cung tự cấp

146.

Tác phẩm “Nguồn gốc của gia đình, của chế độ tư hữu và của nhà nước” là của ai?

a)

Mác

b)

Ăngghen

c)

Mác - Ăng ghen

d)

Lênin

147.

Điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm: “Gia đình là một hình thức cộng đồng xã hội (…) được hình thành, duy trì và củng cố chủ yếu dựa trên cơ sở hôn nhân, quan hệ huyết thống và quan hệ nuôi dưỡng, cùng với những quy định về quyền và nghĩa vụ của các thành viên trong gia đình

a)

Đặc biệt

b)

Rất đặc biệt

c)

Đơn nhất

d)

Duy nhất

148.

Cơ sở chính trị - xã hội để xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên CNXH là :

a)

Thiết lập chính quyền nhà nước của giai cấp công nhân và nhân dân lao động, nhà nước XHCN

b)

Thiết lập chế độ công hữu về các tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

Xây dựng nền văn hóa XHCN

d)

Cả A, B, C

149.

Cơ sở văn hóa để xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên CNXH là:

a)

Giá trị văn hóa được xây dựng trên nền tảng hệ tư tưởng chính trị của giai cấp công nhân

b)

Thiết lập chính quyền nhà nước của giai cấp công nhân và nhân dân lao động, nhà nước XHCN

c)

Thiết lập chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

d)

Cả A, B, C

150.

Điền từ từ còn thiếu vào chỗ chấm trong câu sau của Ăng ghen: “Nếu nghĩa vụ của vợ chồng là phải yêu thương nhau thì (…) của những kẻ yêu nhau há chẳng phải là kết hôn với nhau và không được kết hôn với người khác hay sao?”.

a)

Quyền lợi

b)

Trách nhiệm

c)

Nghĩa vụ

d)

Nhu cầu