NEW
Font size
Worksheetsdai 12hk2
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Câu 1: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây của Trung du và miền núi Bắc Bộ tiếp giáp Trung Quốc?
Lai Châu
Sơn La
Bắc Kạn.
Tuyên Quang.
Câu 2: Ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, tỉnh nào sau đây có thế mạnh phát triển kinh tế du lịch biển – đảo?
Quảng Ninh.
Lạng Sơn.
Hà Giang.
Lai Châu.
Câu 3: Nội dung nào sau đây đúng khi nhận xét về vùng than Quảng Ninh?
Than chủ yếu phân bố ở thềm lục địa, chất lượng than kém.
Trữ lượng than lớn, nhưng chủ yếu là than nâu.
Các mỏ than phân bố rải rác, trữ lượng nhỏ.
Vùng than lớn bậc nhất và chất lượng than tốt nhất Đông Nam Á.
Câu 4: Loại gia súc nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ chiếm tỉ trọng lớn nhất cả nước?
Trâu.
Bò.
Cừu.
Dê.
Câu 5: Ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, yếu tố tự nhiên nào sau đây là điều kiện thuận lợi nhất để vùng phát triển mạnh đánh bắt hải sản?
Có ngư trường trọng điểm Hải Phòng - Quảng Ninh.
Có hệ thống đảo đá và hang động tuyệt đẹp.
Đường bờ biển dài, vùng biển rộng.
Có nhiều vũng vịnh, đầm phá.
Câu 6: Ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, các nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất chủ yếu nằm trên sông
sông Đà.
sồng Hồng.
sông Chảy.
sông Gâm.
Câu 7: Ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều tài nguyên khoáng sản nên có điều kiện phát triển ngành
khai thác và chế biến khoáng sản.
du lịch sinh thái.
khai thác và chế biến lâm sản.
nông nghiệp.
Câu 8: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây của Đồng bằng sông Hồng không giáp biển?
Hưng Yên.
Thái Bình.
Nam Định.
Ninh Bình.
Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết ở Đồng bằng sông Hồng loại đất nào sau đây có diện tích lớn nhất?
Đất phù sa sông.
Đất phèn.
Đất mặn.
Đất xám trên phù sa cổ.
Câu 10: Nội dung nào sau đây là thế mạnh của Đồng bằng sông Hồng?
Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn.
Tài nguyên cạn kiệt, môi trường bị ô nhiễm.
Có nhiều thiên tai, như bão, lũ, hạn hán.
Tỉ lệ thất nghiệp, thiếu việc làm cao.
Câu 11: Cho bảng số liệu sau:
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng giai đoạn 1986 – 2005, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Miền.
Tròn.
Đường.
Cột.
Câu 12: Nội dung nào sau đây đúng về định hướng chuyển dịch theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng?
Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng nhanh tỉ trọng khu vực II và khu vực III.
Tăng tỉ trọng khu vực I và khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực III.
Giảm tỉ trọng khu vực I và khu vực III, tăng tỉ trọng khu vực II.
Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và khu vực III.
Câu 13: Ở Đồng bằng sông Hồng, trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất và cơ cấu ngành đa dạng nhất?
Hà Nội.
Hải Phòng.
Hưng Yên.
Nam Định.
Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết phía nam của Bắc Trung Bộ tiếp giáp vùng kinh tế nào sau đây?
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Đồng bằng sông Hồng.
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Tây Nguyên.
Câu 15: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết ở Bắc Trung Bộ thành phố Vinh thuộc tỉnh nào sau đây?
Nghệ An.
Quảng Bình.
Thừa Thiên – Huế.
Hà Tỉnh.
Câu 16: Ở Bắc Trung Bộ, vùng đồi trước núi có thế mạnh chăn nuôi loại gia súc nào sau đây?
Lợn, dê.
Cừu, hươu.
Voi, ngự
Trâu, bò.
Câu 17: Ở Bắc Trung Bộ, ngành công nghiệp nào sau đây được ưu tiên phát triển?
Công nghiệp dệt, may.
Công nghiệp cơ khí.
Công nghiệp chế biến nông sản.
Công nghiệp năng lượng.
Câu 18: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết ở Bắc Trung Bộ khu kinh tế biển Chân Mây-Lăng Cô thuộc tỉnh nào sau đây?
Thừa Thiên - Huế.
Thanh Hóa
Nghệ An.
Hà Tỉnh.
Câu 19: Ở Bắc Trung Bộ vườn quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng nằm trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa
Quảng Trị.
Nghệ An.
Quảng Bình.
Câu 20: Diện tích rừng tự nhiên Bắc Trung Bộ chủ yếu phân bố ở
phía Tây lãnh thổ.
phía Đông lãnh thổ.
các tỉnh phía Bắc
các tỉnh phía Nam.
Câu 21: Vùng kinh tế nào sau đây của nước ta là cầu nối giữa các vùng kinh tế phía bắc và vùng kinh tế phía Nam?
Bắc Trung Bộ.
Đồng bằng sông Hồng.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 22: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết Duyên hải Nam Trung Bộ không tiếp giáp vùng kinh tế nào sau đây?
Tây Nguyên.
Đông Nam Bộ.
Bắc Trung Bộ.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 23: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết ở Duyên hải Nam Trung Bộ huyện đảo Trường Sa thuộc tỉnh nào sau đây?
Khánh Hòa
Phú Yên.
Ninh Thuận.
Bình Thuận.
Câu 24: Vùng biển Duyên hải Nam Trung Bộ có nhiều vụng, đầm phá là điều kiện thuận lợi để phát triển ngành kinh tế nào sau đây?
Nuôi trồng thủy sản.
Giao thông vận tải biển.
Khai thác khoáng sản biển.
Đánh bắt hải sản.
Câu 25: Duyên hải Nam Trung Bộ không có thế mạnh nào sau đây?
Trồng và chế biến cây ăn quả cận nhiệt và ôn đới.
Khai thác và nuôi trồng thủy sản.
Du lịch biển, đảo.
Dịch vụ hàng hải.
Câu 26: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết ở Duyên hải Nam Trung Bộ trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất?
Đà Nẵng.
Quy Nhơn.
Quảng Ngãi
Phan Thiết
Câu 27. Ở Duyên hải Nam Trung Bộ, tỉnh nào sau đây có trữ lượng khoáng sản titan lớn nhất?
Bình Thuận.
Ninh Thuận.
Khánh Hòa
Phú Yên.
Câu 28: Nhà máy lọc dầu Dung Quất là trung tâm chế biến dầu khí lớn nhất ở nước ta nằm trên địa bàn tỉnh
Quảng Ngãi.
Quảng Nam.
Bình Định.
TP. Đà Nẵng.
Câu 29: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết ở Tây Nguyên tỉnh nào sau đây tiếp giáp tỉnh Bình Thuận?
Lâm Đồng.
Đắk Nông.
Đắk Lắk.
Gia Lai.
Câu 30: Ở Tây Nguyên, đất badan và khí hậu cận xích đạo là điều kiện thuận lợi để trồng các loại cây nào sau đây?
Cây công nghiệp lâu năm.
Cây công nghiệp hàng năm.
Cây lương thực và cây rau đậu.
Cây ăn quả cận nhiệt và ôn đới.
Câu 31: Loại cây công nghiệp nào sau đây ở Tây Nguyên có diện tích lớn thứ 2 sau Đông Nam Bộ và được trồng chủ yếu ở Gia Lai và Đắk Lắk?
Cao su.
Cà phê.
Hồ tiêu.
Chè.
Câu 32: Trong những năm gần đây, diện tích rừng ở Tây Nguyên bị suy giảm chủ yếu là do nạn phá rừng gia tăng.
xây dựng nhiều nhà máy thủy điện.
ảnh hưởng hậu quả của chiến tranh.
người dân quen lối sống du canh du cư.
nạn phá rừng gia tăng.
Câu 33: Tây Nguyên không có thế mạnh nào sau đây?
Phát triển vùng chuyên canh cây lương thực
Khai thác thủy năng kết hợp với thủy lợi.
Phát triển cây công nghiệp lâu năm.
Khai thác và chế biến lâm sản.
Câu 34: Tỉnh nào sau đây của Tây Nguyên có diện tích và sản lượng cây cà phê lớn nhất?
Đắk Lắk
Lâm Đồng
Gia Lai
Kon Tum
Câu 35: Ở Tây Nguyên, tỉnh nào sau đây có diện tích rừng lớn nhất?
Gia Lai, Lâm Đồng.
Lâm Đồng, Đắk Lắk.
Kon Tum, Gia Lai.
Đắk Lắk, Đắk Nông.
Câu 36: Vùng kinh tế nào sau đây của nước ta có diện tích và sản lượng hồ tiêu đứng đầu cả nước?
Tây Nguyên.
Đông Nam Bộ.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Bắc Trung Bộ.
Câu 37: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết ở Đông Nam Bộ tỉnh, thành phố nào sau đây giáp biển?
TP. Hồ Chí Minh, Bà Rịa – Vũng Tàu.
TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương.
Bà Rịa – Vũng Tàu, Đồng Nai.
Tây Ninh, Bình Phướ
Câu 38: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết ở Đông Nam Bộ trung tâm công nghiệp nào sau đây có cơ cấu ngành đa dạng nhất?
TP. Hồ Chí Minh.
Biên Hòa
Thủ Dầu Một.
Vũng Tàu.
Câu 39: Ngành kinh tế nào sau đây ở Đông Nam Bộ có tác dụng thúc đẩy sự thay đổi mạnh mẽ về cơ cấu kinh tế và sự phân hóa lãnh thổ?
Công nghiệp lọc, hóa dầu và các ngành dịch vụ khai thác dầu khí.
Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm và ngành dệt, may.
Công nghiệp năng lượng và ngành công nghiệp cơ khí.
Giao thông vận tải đường biển và du lịch biển, đảo.
Câu 40: Cho biểu đồ:
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết phương án nào sau đây không đúng khi nhận xét nội dung biểu đồ?
Tăng tỉ trọng khu vực Nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nướ c
Khu vực ngoài Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài đều tăng.
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh hơn khu vực ngoài Nhà nước
Giảm tỉ trọng khu vực Nhà nước, tăng tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước
Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết ở Đông Nam Bộ tỉnh, thành phố nào sau đây là trung tâm du lịch quốc gia?
TP. Hồ Chí Minh.
Đồng Nai.
Tây Ninh.
Bình Phướ
Câu 42: Vùng kinh tế nào sau đây của nước ta đi đầu trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?
Đông Nam Bộ.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Bắc Trung Bộ.
Tây Nguyên.
Câu 43: Ở nước ta, vùng chuyên canh cây công nghiệp số 1 thuộc về vùng
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Tây Nguyên.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Đông Nam Bộ.
Câu 44: Vùng kinh tế nào sau đây có nền kinh tế phát triển nhất nước ta?
Bắc Trung Bộ.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Đông Nam Bộ.
Câu 45: Ở Đông Nam Bộ, các tỉnh có diện tích cây công nghiệp lớn nhất vùng là
Bình Phước, Bình Dương, Tây Ninh.
Đồng Nai, Bình Phước, Bình Dương.
TP. Hồ Chí Minh, Bà Rịa-Vũng Tàu.
Bà Rịa-Vũng Tàu, Đồng Nai.
