wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Trong giai đoạn 1975 – 1979, nhân dân ta phải tiến hành các cuộc chiến đấu bảo vệ: 

a)

biên giới phía Nam và biên giới Đông Bắc

b)

Biên giới phía Bắc và biên giới Tây Nam.

c)

Biên giới phía đông và phía tây

d)

BGioi phía tây và tây nam

2.

Câu 1. Trong giai đoạn 1975 – 1979, nhân dân ta phải tiến hành các cuộc chiến đấu bảo vệ: 

a)

biên giới phía Nam và biên giới Đông Bắc

b)

Biên giới phía Bắc và biên giới Tây Nam.

c)

Biên giới phía đông và phía tây

d)

BGioi phía tây và tây nam

3.

Chiến dịch mở màn trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 là

a)

Chiến dịch tây nguyên

b)

Chiến dịch SG-Gia định

c)

Chiến dịch Huế-Đà Nắng

d)

Chiến dịch Hcm

4.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tình hình nước ta sau Hiệp định Pari (1973)?

a)

Hoà bình đã trở lại miền bắc

b)

Mĩ tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc

c)

Quân mĩ và chu hầu rút khỏi MNam

d)

Tất cả các ý trên

5.

Với Hiệp định Pari năm 1973 về Việt Nam, nhân dân ta đã hoàn thành nhiệm vụ

a)

đánh cho ngụy nhào

b)

Đánh cho mĩ cút

c)

Thống nhất đất nc

d)

Giải phóng MNam

6.

Điền thêm từ còn thiếu trong câu sau : “Trong bất cứ tình hình nào cũng phải tiếp tục con đường ... phải nắm vững chiến lược tiến công, kiên quyết đánh địch trên cả ba mặt trận : quân sự, chính trị, ngoại giao".

a)

Chiến tranh cách mạng.​​​

b)

Cách mạng giải phóng dân tộc.

c)

Cách mạng bạo lực

d)

Đấu tranh thống nhất đất nc

7.

Sau chiến thắng chiến dịch Tây Nguyên và chiến dịch Huế - Đà Nẵng, Trung ương đã họp và ra nghị quyết khẳng định : "Phải tập trung nhanh nhất lực lượng, binh khí, kĩ thuật và vật chất giải phóng Miền Nam trước ... ".

a)

Mùa Đông 1975

b)

Mùa mưa 1975

c)

Mùa khô 1975

d)

Mùa thu 1975

8.

Kế hoạch giải phóng miền Nam được bộ Chính trị Trung ương Đảng đề ra trong 2 năm, đó là 2 năm nào?

a)

1972-1973

b)

1973-1974

c)

1975-1976

d)

1976-1977

9.

Chiến lược Chiến tranh đặc biệt ( 1961 – 1965) của Mĩ ở miền Nam Việt Nam được tiến hành bằng lực lượng nào sau đây?

a)

Quân đội bồ đào nha

b)

Quân đội sài gòn

c)

Quân đội nhật bản

d)

Quân đội tây ban nha

10.

So với chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 với chiến dịch Hồ Chí Minh 1975 có khác gì về kết quả và ý nghĩa?

a)

Đã đập tan hoàn toàn kế hoạch quân sự của địch, buộc địch phải kí kết hiệp định và rút quân về nước

b)

Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh, tạo điều kiện thuận lợi để giành thắng lợi cuối cùng

c)

Giải phóng hoàn toàn miền Bắc tạo tiền đề hoàn thành cuộc cách mạng dân chủ nhân dân trong cả nước

d)

Là dấu mốc kết thúc cuộc chiến tranh giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc, chấm dứt ách thống trị của thực dân đế quốc

11.

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 được tiến hành qua các chiến dịch

a)

Quảng Trị, Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng

b)

Huế - Đà Nẵng, Cam Ranh, Đông Nam Bộ

c)

Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Hồ Chí Minh

d)

Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng, Hồ Chí Minh

12.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh thuận lợi của cách mạng nước ta sau năm 1975?

a)

Giải phóng được miền Bắc khỏi ách Mĩ – Diệm

b)

Cách mạng xã hội chủ nghĩa hoàn thành trong cả nước

c)

Đất nước đã hoà bình, thống nhất về lãnh thổ

d)

Uy tín của Việt Nam trên thế giới được nâng cao

13.

Giai đoạn 1961-1965, ở Miền Nam Việt Nam, Mĩ đã tiến hành chiến lược chiến tranh nào

a)

Ctranh Cục bộ

b)

Ctranh Đặc biệt

c)

VN hoá chiến tranh

d)

Ctranh đơn phương

14.

Giai đoạn 1965- 1968, ở Miền Nam Việt Nam, Mĩ đã tiến hành chiến lược chiến tranh nào

a)

Ctranh đặc biệt

b)

Ctranh cục bộ

c)

VN hoá chiến tranh

d)

Ctranh đơn phương

15.

Giai đoạn 1968-1973, ở Miền Nam Việt Nam, Mĩ đã tiến hành chiến lược chiến tranh nào

a)

Ctranh đặc biệt

b)

Ctranh cục bộ

c)

VN hoá chiến tranh

d)

Ctranh đơn phương

16.

Sau Đại thắng mùa Xuân 1975, nhiệm vụ cấp thiết hàng đầu của cả nước ta là gì?

a)

Khắc phục hậu quả chiến tranh và phát triển kinh tế

b)

Ổn định tình hình chính trị - xã hội ở miền Nam

c)

Thống nhất đất nước về mặt nhà nước

d)

Mở rộng quan hệ, giao lưu với các nước

17.

Kì họp đầu tiên của Quốc hội khóa VI nước Việt Nam thống nhất (1976) đã quyết định tên nước là

A. Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.​         ​​D. Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Việt Nam.

B. Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.​​C. Việt Nam Cộng hòa.​

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Đánh giá về tình hình cách mạng Việt Nam sau Đại thắng mùa Xuân 1975?

a)

Việt Nam đã hoàn thành cách mạng vô sản.

b)

Việt Nam đã hoàn thành cách mạng xã hội chủ nghĩa

c)

Việt Nam đã hoàn thành sự nghiệp thống nhất đất nước trên mọi lĩnh vực.

d)

Việt Nam đã hoàn thành sự nghiệp thống nhất lãnh thổ

19.

Ở Việt Nam, cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước(1954-1975) có điểm mới nào sau đây so với cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945- 1954)?

A. Hoàn thành đồng thời nhiệm vụ kháng chiến và gây dựng cơ sở cho

a)

A

b)

Thực hiện tư tưởng tiến công bằng sức mạnh của lực lượng vũ trang ba thứ quân

c)

Kết hợp khởi nghĩa từng phần của quần chúng nhân dân với chiến tranh cách mạng

d)

Tiến hành tuần tự hai cuộc cách mạng ở hai miền đất nước với mục tiêu thống nhất

20.

Trong khoảng thời gian những năm 1975 – 1979, nhân dân Việt Nam thực hiện một trong những nhiệm vụ nào sau đây

A. Đánh đổ đế quốc và phong kiến​​

C. Đấu tranh giải phóng dân tộc

B. Lật đổ chế độ quân chủ chuyên chế​​

D. Đấu tranh bảo vệ biên giới phía Bắc

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Một trong những chiến thắng của quân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961-1965) của Mĩ là

A. Bình Giã​​

B. Tuyên Quang

​C. Cao Bằng

​​D. Thất Khê

a)

A

b)

C

c)

B

d)

D

22.

Ở Miền Nam Việt Nam, phong trào Đồng Khởi(1959 -1960) bùng nổ trong bối cảnh nào sau đây?

a)

Quân Nhật đang tiến về Đông Dương

b)

Hiệp định Pari về Việt Nam được kí kết

c)

Cách mạng gặp muôn vàn khó khăn

d)

. Quân Anh đang tiến về Đông Dương

23.

Trong các giai đoạn 1965 -1968, Mĩ có hành động nào sau đây ở Miền Nam Việt Nam

A. Mở cuộc tiến công lên Việt Bắc​​

C. Đề ra kế hoạch quân sự Nava

B. Mở các cuộc hành quân tìm diệt

​​D. Đề ra kế hoạch Đơ Lát dơ Tatxinhi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Trong cuộc chiến đấu chống Chiến tranh Đặc biệt (1961 -1965), quân dân Miền Nam Việt Nam đã

a)

Hoàn thành nhiệm vụ “ Đánh cho Mĩ cút, đánh cho Ngụy nhào“

b)

Làm thất bại kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh của Pháp

c)

Đánh thắng chiến thuật “ trực thăng vận” của Mĩ và quân đội Sài Gòn

d)

Buộc Pháp kí Hiệp định Gionevo về Đông Dương

25.

Năm 1975, quân dân Việt Nam giành được thắng lợi quân sự nào sau đây

A. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng​​

B. Chiến dịch Đông Khê

C.Chiến dịch Việt Bắc​​​

D. Trận Điện Biên Phủ trên không

a)

C

b)

A

c)

B

d)

D

26.

Xương sống” của chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" mà Mĩ tiến hành ở miền Nam là

a)

Ấp chiến lược

b)

Lực lượng cố vấn mĩ

c)

Trực thăng vận,thiết xa vận

d)

Lực lượng quân đội nguỵ

27.

Một phong trào thi đua ở miền Nam trong thời kì chiến đấu chống chiến lược "Chiến tranh cục bộ" là

a)

nắm lấy thắt lưng địch mà đánh.

b)

thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công.

c)

Vành đai tìm diệt

d)

tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt

28.

Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” của đế quốc Mĩ được tiến hành sau thất bại của

a)

Chiếc lược”ctranh cục bộ”

b)

Cuộc ctranh phá hoại MBắc lần thứ nhất

c)

Cuộc chiến tranh phá hoại mBắc lần t2

d)

Chiến lược”ctranh đbiệt”

29.

Sự kiện nào đánh dấu sự thất bại hoàn toàn của chiến lược "Chiến tranh cục bộ" của đế quốc Mĩ?

A. Chiến thắng mùa khô 1965 - 1966.​

B. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.

C. Chiến thắng mùa khô 1966 - 1967.​

D. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Nội dung nào phản ánh điểm giống nhau giữa chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" và chiến lược "Việt Nam hoá chiến tranh"?

a)

Quân đội Sài Gòn là lực lượng chủ lực.

b)

Quân đội ngụy là một bộ phận của lực lượng chủ lực "tìm diệt

c)

Vai trò của quân Mĩ và hệ thống cố vấn Mĩ giảm dần.

d)

Viện trợ của Mĩ ở chiến trường Việt Nam giảm dần

31.

Chiến lược "Việt Nam hoá chiến tranh" có điểm gì khác so với các chiến lược chiến tranh mà Mĩ thực hiện ở miền Nam trước đó?

a)

Quân đội ngụy được xem là một lực lượng xung kích ở Đông Dương.

b)

Quân đội Mĩ vẫn được xem là một lực lượng xung kích ở Đông Dương

c)

Mĩ sử dụng hệ thống cố vấn và phương tiện chiến tranh của mình

d)

Mĩ hòa hoãn với Liên Xô và Trung Quốc nhằm gây khó khăn cho ta.

32.

Lực lượng chủ yếu để tiến hành chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh" của đế quốc Mĩ

A. quân đội Mĩ.​​​​

C. quân đội Mĩ và đồng minh.

B. quân đội Sài Gòn.​​​​

D. quân đội Mĩ và quân đội Sài Gòn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Thắng lợi lớn nhất của quân và dân miền Bắc trong trận "Điện Biên Phủ trên không" là:

a)

buộc Mĩ phải tuyên bố ngừng hẳn các hoạt động chống phá miền Bắc.

b)

đánh bại âm mưu phá hoại công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.

c)

đánh bại âm mưu ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc cho miền Nam, Lào, Campuchia.

d)

buộc Mĩ kí Hiệp định Pa-ri về chấm dứt chiến tranh lập lại hoà bình ở Việt Nam.

34.

Chiến thắng quân sự nào của ta đã làm phá sản về cơ bản "Chiến tranh đặc biệt" của Mĩ?

A. Ấp Bắc.       ​​​​B. Bình Giã.

C. Đồng Xoài.        ​​​​D. Ba Gia

a)

C

b)

A

c)

B

d)

D

35.

Theo nghị quyết Đại hội lần thứ III của Đảng, để hoàn thành nhiệm vụ chung của cả nước, vai trò của cách mạng miền Nam là gì?

a)

Miền Nam là tiền tuyến, có vai trò bảo vệ cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc.

b)

Miền Nam là tiền tuyến, có vai trò quyết định nhất đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam.

c)

Miền Nam là tiền tuyến, có vai trò quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam.

d)

Miền Nam là tiền tuyến, hậu thuẫn cho cách mạng xã hội chủ nghĩa ở cách mạng miền Bắc.

36.

Thực hiện chiến lược "Việt Nam hoá chiến tranh", Mĩ đã

A. tăng cường quân đội viễn chinh Mĩ sang chiến trường miền Nam Việt Nam.

B. tăng cường một số lượng lớn quân đội đồng minh vào miền Nam Việt Nam.

C. tăng cường quân đội ngụy nhằm thay thế dần vai trò của quân Mĩ trên chiến trường.

D. giữ nguyên số quân Mĩ và chư hầu ở miền Nam, phát triển ngụy quân thành lực lượng chủ lực.

a)

A

b)

C

c)

D

d)

B

37.

Trong giai đoạn 1960 – 1975, Mĩ đã tiến hành những chiến lược chiến tranh nào

A. Chiến tranh Đặc biệt, Chiến tranh Cục bộ, Việt Nam hóa chiến tranh

B. Chiến dịch Việt Bắc, Chiến dịch Biên giới, Chiến dịch Điện Biên Phủ

C. Chiến dịch Tây Nguyên, Chiến dịch Huế - Đà Nẵng, Chiến dịch Hồ Chí Minh

D. Chiến dịch Hồ Chí Minh, chiến dịch Thượng Lào, chiến dịch Tây Nguyên

a)

B

b)

C

c)

A

d)

D

38.

Chiến thắng nào khẳng định quân dân Miền Nam có thể đánh bại quân chủ lực Mĩ trong "Chiến tranh cục bộ" ?

a)

Chiến thắng núi thành

b)

Cthắng mùa khô 1975-1976

c)

Cthắng vạn tường

d)

Cthắng mùa khô 1976-1977

39.

Chiến thắng Vạn Tường (1963) đã mở ra cao trào

A. “đánh nhanh tiến nhanh, đánh chắc tiến chắc”.

B. “đánh cho Mĩ cút, đánh cho ngụy nhào”.

C. “tất cả vì miền Nam thân yêu”.

D. “tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt”.

a)

A

b)

D

c)

C

d)

B

40.

Quyền dân tộc cơ bản được khẳng định trong Hiệp định Pari năm 1973 về Việt Nam là

A. độc lập, chủ quyền, dân chủ.

B. độc lập, thống nhất, tự do, dân quyền.

C. độc lập, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.

D. độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.

a)

A

b)

C

c)

D

d)

B

41.

Điền tiếp từ còn thiếu trong câu sau : "Phong trào Đồng khởi đã đánh dấu bước phát triển của cách mạng Miền Nam chuyển từ thế ... sang thế... ".

A. bị động … tiến công.

a)

A

b)

Phòng ngự…bị động

c)

Giữ gìn lực lượng…tiến công

d)

Bị động chủ động

42.

Chiến dịch nào đã mở đầu cho cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975?

a)

Cdịch phước long

b)

Cdịch Huế Đà nẵng

c)

Cdịch tây nguyên

d)

Cdịch HCMinh

43.

Trận đánh then chốt mở màn của chiến dịch Tây Nguyên (3/1975) là

A. Kom Tum. C. Buôn Ma Thuột.

B. Gia Lai. D. Plâyku.

a)

A

b)

C

c)

D

d)

B

44.

Chiến dịch nào có ý nghĩa quyết định thắng lợi của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975?

a)

Cdịch đường 14-phước long

b)

Cdịch tây nguyên

c)

Cdich HCMinh

d)

Cdịch Huế Đà Nắng

45.

Thắng lợi đó mãi mãi được ghi vào lịch sử dân tộc ta như một trang sử chói lọi nhất, một biểu tượng sáng ngời về sự toàn thắng của chủ nghĩa anh hùng cách mạng…và có tính thời đại sâu sắc” nói về sự kiện nào?

A. Hội nghị thành lập Đảng đầu năm 1930.

B. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.

C. Cách mạng tháng Tám năm 1945 khai sinh ra nước Việt Nam.

D. Cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước thắng lợi năm 1975.

a)

C

b)

A

c)

D

d)

B

46.

Ngày 25-4-1976 diễn ra sự kiện chính trị nào dưới đây?

A. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI.

B. Hội nghị hiệp thương thống nhất đất nước.

C. Quốc hội khóa VI của nước Việt Nam thống nhất.

D. Cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung trong cả nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Việc thống nhất đất nước về mặt Nhà nước có ý nghĩa

A. để miền Nam xây dựng chủ nghĩa xã hội.

B. để thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.

C. xây dựng đất nước, phát triển kinh tế.

D. phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước

a)

D

b)

A

c)

C

d)

B

48.

Thuận lợi cơ bản nhất của Việt Nam sau 1975 là​

A. đất nước đã được hoàn toàn độc lập thống nhất.

B. có miền Bắc hoàn toàn giải phóng, phát triển kinh tế.

C. nhân dân phấn khởi với chiến thắng mới giành được.

D. các nước trên thế giới tiếp tục ủng hộ cách mạng Việt Nam

a)

A

b)

B

c)

D

d)

C

49.

Thành phố Sài Gòn- Gia Định đổi tên là thành phố Hồ Chí Minh được thông qua tại sự kiện chính trị nào?

A. Đại hội lần thứ VI của Đảng (12-1986).

B. Kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI (7-1976).

C. Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước (11-1975).

D. Hội nghị lần thứ 24 của Ban chấp hành trung ương Đảng (9-1975).

a)

A

b)

D

c)

B

d)

C

50.

Kết qủa lớn nhất của kì họp Quốc hội khóa VI (1976) là

A. thống nhất về mặt lãnh thổ.

B. bầu ban dự thảo hiến pháp.

C. bầu các cơ quan của Quốc hội.

D. hoàn thành việc thống nhất về Nhà nước

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước, những điều kiện thuận lợi để cả nước trên con đường đi lên chủ nghĩa xã hội” là ý nghĩa của sự kiện nào?

A. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt Nhà nước.

B. Lấy tên nước là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

C. Việt Nam gia nhập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

D. Việt Nam trở thành thành viên thứ 149 của Liên hợp quốc.

a)

C

b)

B

c)

A

d)

D

52.

Đường lối đổi mới năm 1986 đề ra trong hoàn cảnh lịch sử nước ta như thế nào?

A. Đất nước lâm vào tình trạng khủng hoảng kinh tế-xã hội.

B. Đất nước lâm vào tình trạng khủng hoảng kinh tế-văn hóa.

C. Tác động  mạnh mẽ của cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật.

D. Cuộc khủng hoảng trầm trọng của liên Xô và các nước Đông Âu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Đường lối đổi mới của Đảng được đề ra lần đầu tiên tại Đại hội nào?

A. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III

B. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV

C. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI

D. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VII

a)

III

b)

IV

c)

VI

d)

VII

54.

Quan điểm đổi mới của Đảng ta tại Đại hội Đảng lần thứ VI (1986) là

a)

Kinh tế ,xã hội

b)

Ch ính trị,xã hội

c)

Toàn diện và đồng bộ

d)

Văn hoá,kinh tế

55.

Trọng tâm của công cuộc đổi mới đất nước được nêu ra trong Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI(1986) là đổi mới

a)

Kinh tế

b)

Văn hoá

c)

Giáo dục

d)

Chính trị

56.

Tháng 12-1986  diễn ra sự kiện lịch sử nào?

A. Đại hội lần thứ VI của Đảng.

B. Kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI

C. Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước.

D. Hội nghị lần thứ 24 của Ban chấp hành Trung ương Đảng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Đại hội nào của Đảng Cộng sản Việt Nam đi vào lịch sử là Đại hội đổi mới toàn diện?

A. Đại hội IV (12/1976).​​​​B. Đại hội V (3/1982).

C. Đại hội VI (12/1986).​​​​D. Đại hội VII (6/1991).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Điểm khác biệt cơ bản giữa nền kinh tế Việt Nam trước và sau thời điểm đổi mới (1986) là gì?

a)

Xóa bỏ nền kinh tế thị trường hình thành nền kinh tế mới

b)

Xóa bỏ nền kinh tế tập trung bao cấp hình thành nền kinh tế mới

c)

Xóa bỏ cơ chế quản lí kinh tế tập trung bao cấp hình thành cơ chế thị trường

d)

Chuyển từ nền kinh tế thị trường sang tập trung quan liêu bao cấp.