wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ

Total questions: 50

Worksheet time: 8hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Hiện nay nguồn động lực được sử dụng phổ biến là

a)

Động cơ thủy lực

b)

Động cơ phản lực

c)

Động cơ đốt trong

d)

Động cơ hơi nước

2.

Sơ đồ hệ thống cơ khí động lực

a)

Nguồn động lực - Máy công tác - Hệ thống truyền động

b)

Nguồn động lực - Hệ thống truyền động - Máy công tác

c)

Hệ thống truyền động - Nguồn động lực - Máy công tác

d)

Máy công tác - Hệ thống truyền động - Nguồn động lực

3.

Vai trò của nguồn động lực trong hệ thống cơ khí động lực là?

a)

Vận chuyển con người và hàng hóa.

b)

Sinh ra công suất và mômen kéo máy công tác.

c)

Nhận năng lượng để thực hiện nhiệm vụ của hệ thống cơ khí động lực.

d)

Truyền và biến đổi số vòng quay, mômen

4.

Máy bơm được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực cấp thoát nước, tưới tiêu cây trồng, phòng cháy chữa chấy,... Hãy cho biết máy phát điện sử dụng nguồn động lực nào?

a)

Động cơ hơi nước

b)

Động cơ thủy lực

c)

Động cơ đốt trong

d)

Động cơ phản lực

5.

Công việc bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực thường được thực hiện ở đâu?

a)

Các trạm hoặc phân xưởng bảo dưỡng.

b)

Các dây chuyền lắp ráp của nhà máy sản xuất.

c)

Các phân xưởng, nhà máy sản xuất.

d)

Phòng thiết kế của các viện nghiên cứu, nhà máy sản xuất.

6.

Đâu không phải ngành nghề liên quan đến cơ khí động lực?

a)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị điện

b)

Chế tạo máy thiết bị cơ khí động lực

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

7.

Công việc lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực thường được thực hiện ở đâu?

a)

Phòng thiết kế của các viện nghiên cứu, nhà máy sản xuất

b)

Các phân xưởng, nhà máy sản xuất

c)

Các dây chuyền lắp ráp của nhà máy sản xuất

d)

Các trạm hoặc phân xưởng bảo dưỡng

8.

Người làm nghề nào phải có kiến thức, kinh nghiệm, kĩ năng vận hành cũng như khả năng phán đoán để phát hiện các lỗi, hỏng hóc của máy, thiết bị và đưa ra được các phương án khắc phục là?

a)

Chế tạo máy thiết bị cơ khí động lực

b)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

c)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

9.

Động cơ 1 hàng xi lanh, động cơ chứ V, động cơ hình sao, là các động cơ đốt trong được phân k theo tiêu chí nào?

a)

Theo nhiên liệu sử dụng

b)

Theo chu trình công tác

c)

Theo số xi lanh

d)

Theo cách bố trí xi lanh

10.

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong động cơ đốt trong là?

a)

Nhiệt năng - Điện năng- Cơ năng

b)

Hóa năng - Nhiệt năng -Cơ năng

c)

Nhiệt năng - Hóa năng- Cơ năng

d)

Hóa năng - Cơ năng - Nhiệt năng

11.

Chu trình làm việc của động cơ gồm các quá trinh:

a)

Nạp, nén, cháy, thải

b)

Nạp, nén, thải

c)

Nạp, nén, cháy - dãn nở, thải

d)

Nạp, nén, dãn nở, thải

12.

Công suất định mức của động cơ là gì?

a)

Khối lượng nhiên nêu tiêu thụ mong một đơn vị thời gian

b)

Công suất của động cơ phát ra từ trục khuỷu truyền tới máy công tác

c)

Công suất lớn nhất của động cơ theo thiết kế

d)

Tốc độ quay tại đó động cơ phát động công suất lớn nhất

13.

Tỉ số nén là?

a)

Tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy

b)

Tỉ số giữa thể tích buồng cháy và thể tích toàn phần

c)

Tỉ số giữa thể tích công tác và thể tích buồng cháy

d)

Tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích công tác

14.

Vận tốc của pít tông tại các điểm chết là?

a)

Không xác định được

b)

Lớn nhất

c)

Bằng 0

d)

Nhỏ nhất

15.

Cuối kì nên, ở động cơ Diesel diễn ra quá trình:

a)

bật tỉa lửa điện

b)

phun nhiên liệu

c)

đóng cửa quét

d)

đóng cửa thải

16.

Chọn đáp án sai: Pít-tông được trục khuỷu dẫn động ở kì nào?

a)

Kì thải

b)

Kì cháy - dãn nở

c)

Kì nén

d)

Kì nạp

17.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thân máy là chỉ tiết cố định

b)

Thân máy và nắp máy là chỉ tiết cố định

c)

Nắp máy là chỉ tiết cố định

d)

Thân máy là chi tiết cố định, nắp máy là chỉ tiết chuyển động

18.

Chi tiết nào không được bố trí trên nắp máy?

a)

Trục khuỷu

b)

Cảnh tản nhiệt

c)

Áo nước

d)

Bugi

19.

Thân máy của động cơ làm mát bằng nước có:

a)

Cánh tản nhiệt, áo nước

b)

Áo nước

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Cacte chứa mước

20.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

(1)... cùng với ... (2) và... (3)...tạo thành buồng cháy của động cơ.

a)

(1) thân máy, (2) nắp máy, (3) xilanh

b)

(1) nắp máy, (2) xilanh, (3) pít tông

c)

(1) thân máy, (2) xilanh, (3) đỉnh pít tông

d)

(1) nắp máy, (2) xilanh, (3) đỉnh pít tông

21.

Két làm mát đầu có nhiệm vụ ?

a)

Có nhiệm vụ hút dầu bôi trơn từ cacte lên các bề mặt ma sát

b)

Có nhiệm vụ bơm dầu hút từ cacte và được lọc sạch ở bầu lọc tỉnh

c)

Có nhiệm vụ làm mát dầu khí nhiệt độ đầu vượt quá giới hạn cho phép

d)

Có nhiệm vụ hút dầu bôi trơn từ cacte và được lọc sạch ở bầu lọc tỉnh

22.

Hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng nào

a)

Trục khuỷu

b)

Vòi phun

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Bugi

23.

Tác dụng của dầu bôi trơn:

a)

Tản nhiệt

b)

Bôi trơn các bề mặt ma sát

c)

Làm mát

d)

Bao kín và chống gi

24.

Van an toàn bơm dầu mở khi:

a)

Động cơ làm việc bình thường

b)

Khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn

c)

Khi áp suất dầu trên các đường vượt quá giới hạn cho phép

d)

Bầu lọc thô bị tắc, hỏng

25.

Hệ thống bôi trơn có nhiệm vụ đưa dầu bôi trơn đến các... của các chỉ tiết...... để làm giảm ma

sát, mài mòn và tăng .........của các chỉ tiết máy.

a)

tuổi thọ - bề mặt ma sát - thực hiện làm mát

b)

bề mặt ma sát - tuổi thọ - thực hiện bôi trơn

c)

bề mặt ma sát - thực hiện bởi trơn - tuổi thọ

d)

bề mặt ma sát - thực hiện làm mát - tuổi thọ

26.

Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, bơm hút xăng tới vị trí nào của bộ chế hòa khí?

a)

Họng khuếch

b)

Bầu phao

c)

Bình xăng

d)

Bầu lọc

27.

Bộ chế hòa khí ở động cơ xăng dùng để:

a)

Cấp xăng và không khí cho động cơ.

b)

Cấp hòa khí sạch, đúng nồng độ cho động có

c)

Đưa xăng vào xilanh khi cần.

d)

Trộn xăng và không khí đúng nồng độ

28.

phận nào trong hệ thống phun xăng nhận tín hiệu từ cảm biến ?

a)

Bộ ổn định áp suất

b)

Cảm biến

c)

Bộ điều khiển trung tâm

d)

Vòi phun

29.

Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, xăng và không khí hỏa trộn với nhau tại:

a)

Bầu phao

b)

Bình xăng

c)

Họng khuếch tán

d)

Đường ống nạp

30.

Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa?

a)

Tạo tia lửa điện cao áp đúng thời điểm.

b)

Tạo tia lửa điện hạ áp đúng thời điểm.

c)

Tạo tia lửa điện cao áp để đốt cháy hỏa khí trong xilanh động cơ đúng thời điểm.

d)

Tạo tia lửa điện cao áp để đốt cháy xăng đúng thời điểm.

31.

Hệ thống đánh lửa có chi tiết nào đặc trưng?

a)

Tụ điện

b)

Biến áp

c)

Bugi

d)

Khóa điện

32.

Hệ thống khởi động bằng khí nén là :

a)

Dùng động cơ điện để dẫn động trục khuỷu

b)

Dùng động cơ xăng cỡ nhỏ để khởi động động cơ chính

c)

Đưa khí nén vào các xilanh để làm quay trục khuỷu

d)

Đưa khí nén vào các động cơ Diesel để làm quay trục khuỷu

33.

Hệ thống đánh lửa điện tử có bộ phận nào khác so với hệ thống đánh lửa thường?

a)

Khóa điện

b)

Bộ điều khiển trung tâm

c)

Biến áp đánh lửa

d)

Bugi

34.

Hệ thống khởi động bằng động cơ điện dùng loại động cơ nào?

a)

Động cơ điện một chiều, công suất lớn

b)

Động cơ điện xoay chiều, công suất nhỏ

c)

Động cơ điện xoay chiều, công suất lớn

d)

Động cơ điện một chiều, công suất nhỏ và trung bình

35.

Bugi đánh lửa ở thời điểm nào của quá trình làm việc thì được coi là đúng thời điểm?

a)

Cuối kì nạp

b)

Cuối kì nén

c)

Đầu kì nổ

d)

Kì xá

36.

Trong cấu trúc hệ thống kiểm tra theo dõi,thông số vật lí, hóa học của xe để biến đổi thành tín bộ phận có chức năng thu nhận thông tin về trạng thái,hiệu điện là?

a)

Bộ phận xử lí tín hiệu

b)

Bộ phận hiển thị

c)

Cảm biến

d)

Thông số cần đo

37.

Đâu không phải là thiết bị hiển thị?

a)

Đồng hồ tốc độ cơ

b)

Đồng hồ báo nhiệt làm mát của động cơ

c)

Đồng hồ báo mức nhiên liệu

d)

Đồng hồ bấm giây đo thời gian

38.

Yêu cầu cơ bản của hệ thống chiếu sáng như thế nào?

a)

Cường độ ánh sáng phải đủ lớn, ánh sáng phải đơn sắc thể hiện được kích thước: Chiều rộng, chiều dài, và đôi khi cả chiều cao.

b)

Cường độ ánh sáng phải đủ lớn, không làm lóa mắt người lái xe chạy ngược chiều.

c)

Cường độ ánh sáng phải đủ lớn, thể hiện được kích thước: Chiều rộng, chiều dài, và đôi khi cả chiều cao

d)

Cường độ ánh sáng phải đủ lớn, không làm lóa mắt người lái xe chạy ngược chiều, thể hiện được kích thước: Chiều rộng, chiều dài, và đôi khi cả chiều cao.

39.

Khi xe di chuyển, bánh nào quay trước?

a)

Bánh trước

b)

Bánh sau

c)

Cả 2 bánh xe cùng quay

d)

Đáp án khác

40.

Hệ thống lái trên ô tô có nhiệm vụ

a)

giảm vận tốc của ô tô đến một vận tốc yêu cầu hoặc cho đến khi dừng hàn

b)

giảm tác động va đập từ mặt đường lên thân xe, đảm bảo ô tô chuyển động êm dịu

c)

thay đổi hướng chuyển động và đảm bảo quỹ đạo chuyển động theo điều khiển của người lái

d)

truyền lực và mômen giữa thân xe và cầu xe

41.

Đâu không phải bộ phận thuộc hệ thống lái?

a)

Vành tay lái

b)

Giảm chấn

c)

Cơ cấu lái

d)

Trục lái

42.

Hệ thống treo độc lập thường sử dụng cho loại ô tô nào?

a)

Ô tô con

b)

Ô tô tải

c)

Ô tô buýt

d)

Ô tô khách

43.

Bộ phận có nhiệm vụ dập tắt nhanh dao động bằng cách chuyển đổi năng lượng dao động thành nhiệt năng tỏa ra môi trường là?

a)

Cầu xe.

b)

Bộ phận đàn hồi.

c)

Bộ phận giảm chấn.

d)

Bộ phận hướng dẫn và ổn định.

44.

Nói về phân loại hệ thống phanh, câu nào sau đây không đúng?.

a)

Phân loại theo mục đích sử dụng: có phanh dừng và phanh đỏ.

b)

Phân loại theo cơ cấu phanh: có phanh tang trống và phanh đĩa.

c)

Phân loại theo thời tiết: có phanh mùa đông, phanh mùa hè.

d)

Phân loại theo phương pháp dẫn động: có dẫn động cơ khí, thủy lực, khí nén và một số loại kết hợp.

45.

Hệ thống nào biến đổi momen từ động cơ đến bánh xe chủ động làm xe chuyển động?

a)

Hệ thống đánh lửa

b)

Hệ thống lái

c)

Hệ thống truyền lực

d)

Hệ thống cung cấp điện

46.

Hệ thống truyền lực gồm các bộ phận chính nào?

a)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính, vì sai và bán trục

b)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, vì sai và bán trục

c)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính, vì sai

d)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính

47.

Bộ phận nào có nhiệm vụ truyền mômen giữa hai trục vuông góc nhau, giảm số vòng quay và làng mômen quay cho bán trục?

a)

Truyền lực các đăng

b)

Truyền lực chính

c)

Bộ vi sai

d)

Bán trục

48.

Bộ phận bị động của li hợp ô tô là:

a)

Đĩa ma sát

b)

Bánh đà

c)

Đĩa ép

d)

Vỏ li hợp

49.

Đĩa ép thuộc bộ phận nào của hệ thống truyền lực?

a)

Li hợp

b)

Hộp số

c)

Truyền lực chỉnh

d)

Truyền lực các đăng

50.

Khi li hợp ở trạng thái đông thì các bộ phận nào liên kết với nhau thành một khối:

a)

Đĩa ép và đĩa ma sát.

b)

Bánh đà và đĩa ma sát.

c)

Bánh đá, đĩa ma sát và đĩa ép

d)

Đĩa ép và bánh đà