wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

100000000000

Total questions: 55

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.
Tài nguyên được sử dụng cho tổ hợp nhà máy điện có công suất lớn nhất ở nước ta hiện nay là
a)
than đá
b)
dầu mỏ
c)
khí đốt
d)
thuỷ năng
2.
Nhà máy nhiệt điện chạy bằng than có công suất lớn nhất nước ta là
a)
Ninh Bình
b)
Na Dương
c)
Pha Lại
d)
Uông Bí
3.
Tiềm năng thuỷ điện nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng
a)
Trung du và miền núi Bắc bộ
b)
Đồng bằng sông Hồng
c)
Duyên hải miền Trung
d)
Đồng bằng sống Cửu Long
4.
Các nhà máy nhiệt điện ở phía Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nguyên liệu nào sau đây
a)
khí đốt
b)
dầu nhập nội
c)
than
d)
năng lượng mới
5.
Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta chủ yếu dựa vào
a)
thị trường tiêu thụ rất rộng lớn
b)
cơ sở vật chất kỉ thuật rất tốt
c)
nguồn lao động dồi dào, giá rẻ
d)
nguồn nguyên liệu phong phú
6.
Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây khiến cơ cấu công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta đa dạng
a)
nhiều thành phần kinh tế tham gia sản xuất
b)
nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú
c)
nguồn lao độn được nâng cao tay nghề
d)
cơ sở vật chất kỉ thuật được nâng cấp
7.
Khó khăn lớn nhất của việc khai thác thuỷ điện nước ta là
a)
cơ sở hạ tầng còn nhiều hạn chế
b)
chế độ nước thất thường
c)
lưu lượng nước sông ngòi nhỏ
d)
sông ngòi ngắn và dốc
8.
Sự thiếu thốn ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thuỷ điện nước ta là do
a)
sông ngòi ngắn dốc
b)
cơ sở hạ tầng còn yếu
c)
sự phân mùa của khí hậu
d)
lưu lượng nước sông nhỏ
9.
Tuyến đường bộ huyết mạch theo hướng Bắc - Nam ở nước ta hiện nay là
a)
đường sắt thống nhất
b)
quốc lộ 1
c)
đường Hồ Chí Minh
d)
quốc lộ 14
10.
Quốc lộ 1 không đi qua vùng kinh tế nào sau đây
a)
Đông Nam Bộ
b)
Tây Nguyên
c)
Duyên hải Nam Trung Bộ
d)
Bắc Trung Bộ
11.
Mạng lưới đường bộ nước ta hiện nay được phân bố
a)
đều khắp các vùng
b)
phủ kín các vùng
c)
tập trung ở miền Bắc
d)
tập trung ở miền Nam
12.
Tuyến đường biển ven bờ quan trọng nhất nước ta là
a)
Sài Gòn - Cà Mau
b)
Phan Rang - Sài Gòn
c)
Hải Phòng - TP Hồ Chí Minh
d)
Đà Nẵng - Quy Nhơn
13.
Vùng kinh tế nào ở nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để phát triển cảng biển
a)
Đồng bằng sông Cửu Long
b)
Đồng bằng sông Hồng
c)
Đông Nam Bộ
d)
Duyên Hải Nam Trung Bộ
14.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của quốc lộ 1 ở nước ta
a)
kết nối hầu hết các vùng kinh tế
b)
tạo thuận lợi giao lưu Đông - Tây
c)
tạo thuận lợi giao lưu Bắc - Nam
d)
thúc đẩy nhiều đô thị lớn phát triển
15.
Việc xây dựng các cảng sâu ở Duyên Hải Nam Trung Bộ thuận lợi là do
a)
bờ biển có nhiều vũng, vịnh, mực nước sâu , kín gió
b)
có đường bờ biển dài, ít đảo ven bờ, bãi triều rộng
c)
có nhiều đầm phá, bãi triều rộng, nhiều đảo ven bờ
d)
có nền kinh tế phát triển nhanh, nhu cầu vận tải lớn
16.
Điều kiện thuận lợi để phát triển giao thông đường biển nước ta là
a)
có nhiều cảng nước sâu và cụm cảng quan trọng
b)
khối lượng hàng hoá luân chuyển tương đối lớn
c)
đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh rộng, kín gió
d)
các tuyến đường ven bờ chủ yếu hướng Bắc - Nam
17.
Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông vận tải đường ô tô nước ta
a)
Chưa kết nối vào hệ thống đường bộ trong khu vực
b)
huy động được các nguồn vốn và tập trung đầu tư
c)
thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của đất nước
d)
mạng lưới ngày càng được mở rộng và hiện đại hoá
18.
Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh nhất đến phát triển giao thông vận tải biển nước ta hiện nay
a)
có nhiểu tỉnh giáp biển, lượng hàng hoá vận chuyển tăng
b)
sản xuất trong nước phát triển, đẩy mạnh xuất, nhập khẩu
c)
vị trí ở gần các tuyến hàng hải quốc tế, nhiều vũng, vịnh
d)
vùng biển có diện tích rộng, thông với Thái Bình Dương
19.
Trở ngại chính đối với việc xây dựng và khai thác hệ thống giao thông vận tải đường bộ nước ta là
a)
khí hậu và thời tiết thất thường
b)
phần lớn và lãnh thổ là địa hình đồi núi
c)
mạng lưới sông ngòi day đặt
d)
thiếu thốn và cán bộ ký thuật cao
20.
Phần lớn các lễ hội văn hoá nước ta diễn ra vào
a)
cuối năm dương lịch
b)
đầu năm âm lịch
c)
giữa năm dương lịch
d)
giữa năm âm lịch
21.
Di sản văn hoá thế giới phố cổ Hội An thuộc tỉnh nào sau đây
a)
Thừa Thiên - Huế
b)
Quảng Ninh
c)
Quảng Nam
d)
Thanh Hoá
22.
Các thị trường nhập khẩu hàng hoá chủ yếu ở nước ta trong những năm gần đây là
a)
Mỹ Latinh và Châu Phi
b)
ASEAN và Châu Phi
c)
khu vực Tây Nam Á và ASEAN
d)
khu vực Châu Á - Thái Bình Dương và Châu Âu
23.
Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành du lịch nước ta
a)
số lược khách nội địa ít hơn lược khách quốc tế
b)
doanh thu từ du lịch và số lược khách đều tăng
c)
khách quốc tế chiếm tỷ trọng cao hơn khách nội địa
d)
số lược khách quốc tế đến nước ta có xu hướng giảm
24.
Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta là
a)
công nghiệp nặng và khoáng sản
b)
hàng tiêu dùng
c)
nguyên liệu, tư liệu sản xuất
d)
công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp
25.
Kim gạch nhập khẩu của nước ta những năm gần đây tăng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây
a)
dân số đông, nhu cầu cao, sản xuất chưa phát triển
b)
kinh tế phát triển chậm chưa đáp ứng được nhu cầu
c)
sự phục hồi của sản xuất và tiêu dùng
d)
dân cư có thoái quen dùng hàng ngoại
26.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho ngành du lịch nước ta phát triển nhanh trong thời gian gần đây
a)
nhu cầu du lịch tăng, có nhiều di sản thế giới
b)
tài nguyên du lịch phong phú, cơ sở lưu trú tốt
c)
chính sách phát triển, nhu cầu về du lịch tăng
d)
thu hút nhiều vốn đầu tư, nâng cấp cơ sở hạ tầng
27.
Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho du lịch biển - đảo nước ta ngày càng phát triển
a)
cơ sở vật chất kĩ thuật tốt hơn, nhu cầu du lịch ngày càng tăng
b)
có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, giao thông thuận lợi
c)
khí hậu nhiệt đới, số giờ nắng cao, có đả quần đảo, bãi biển đẹp
d)
dân số đông, lao động trong ngành du lịch dồi dào, đã qua đào tạo
28.
Thế mạnh nông nghiệp của vùng trung du và miền núi nước ta là
a)
chăn nuôi gia súc lớn và cây lương thực
b)
cây lương thực và chăn nuôi gia súc nhỏ
c)
cây lâu năm và chăn nuôi gia cầm
d)
cây lâu năm và chăn nuôi gia súc
29.
Nguồn khai thác ở trung du và miền núi bắc bộ được sử dụng chủ yếu cho
a)
nhiệt điện và hoá chất
b)
nhiện điện và xuất khẩu
c)
nhiện điện và luyện kim
d)
luyện kim và xuất khẩu
30.
Sông có trữ năng thuỷ điện lớn nhất vùng trung du và miền núi bắc bộ là
a)
sông Gâm
b)
sông Đà
c)
sông Chảy
d)
sông Lô
31.
Một trong các thế mạnh về kinh tế của vùng trung du và vùng núi bắc bộ là phát triển
a)
cây công nghiệp, dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới
b)
cây công nghiệp, cây lương thực, cây rau quả nhiệt đới
c)
cây lương thực, cây thực phẩm, cây đặc sản vụ đông
d)
cây công nghiệp hàng năm, cây ăn quả, khai thác gỗ
32.
Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển thuỷ điện ở trung du và miền núi bắc bộ là
a)
tạo động lực cho sự phát triển của vùng
b)
điều tiết lũ trên các sông và phát triển du lịch
c)
thúc đẩy quá trình công nghiệp hoá trong vùng
d)
đẩy mạnh khai thác và chế biến khoáng sản
33.
Nguyên nhân quan trọng nhất để vùng trung du và miền núi bắc bộ trồng được cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt là do có
a)
lao động có truyền thống, kinh nghiệm
b)
khi hậu cận nhiệt đới và có mùa đông lạnh
c)
nhiều bề mặt cao nguyên đá vôi bằng phẳng
d)
đất feralit, đất xám phù xa cổ bạc màu
34.
Trung du và miền núi bắc bộ có điều kiện thuận lợi phát triển công nghiệp nặng do có
a)
nguồn năng lượng và khoáng sản dồi dào
b)
nguồn thuỷ sản và lâm sản rất lớn
c)
nguồn lương thực, thực phẩm phong phú
d)
sản phẩm cây công nghiệp đa dạng
35.
Đồng bằng sông Hồng phải chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành do nguyên nhân trực tiếp nào sau đây
a)
vai trò đặc biệt quan trọng của vùng trong nền kinh tế cả nước
b)
cơ cấu kinh tế theo ngành chậm chuyển dịch, còn nhiều hạn chế
c)
việc chuyển dịch giúp phát huy tốt các thế mạnh của vùng
d)
sức ép dân số quá lớn đổi với sự phát triển - xã hội
36.
Thế mạnh nào sau đây có ý nghĩa quyết định đối với sự hát triển kinh tế đồng bằng sông Hồng
a)
đồng bằng châu thổ rộng lớn và đất màu mỡ
b)
tài nguyên khoáng sản phong phú
c)
lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời
d)
lao động đông, có kinh nghiệm và có trình độ
37.
Vấn đề xã hội đang được quan tâm hàng đầu ở đồng bằng sông Hồng trong giai đoạn hiện nay là
a)
sức ép của dân số đối với phát triển kinh tế - xã hội
b)
đô thị hoá diễn ra nhanh, ô nhiễm môi trường đô thị
c)
sự phát triển ồ ạt của các khu công nghiệp, khu chế xuất
d)
tình trạng thu hẹp diện tích đất lúa và ô nhiễm môi trường
38.
Việc làm trở thành một trong những vấn đề nan giải ở đồng bằng sông hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây
a)
đông dân, lao động dồi dào, kinh tế chậm chuyển dịch
b)
đông dân, lao động dồi dào và phân bố không đồng đều
c)
lao động dồi dào và lao động có nhiều kiinh nghiệm
d)
lao động dồi dào, tập trung chủ yếu ở nghành công nghiệp
39.
Nhân tố chủ yếu giúp đồng bằng sông hồng hiện nay có thể phát triển chăn nuôi theo hướng hàng hoá là
a)
đa dạng hoá nguồn thức ăn, mở rộng thị trường xuất khẩu
b)
cải tạo giống vật nuôi, hiện đại hoá cơ sở vật chất kĩ thuật
c)
ứng dụng khoa học công nghệ, hình thành chuỗi sản xuất
d)
thu hút các nguồn đầu tư, đẩy mạnh công nghiệp chế biến
40.
Để phát triền nền nông nghiệp hàng hoá ở đồng bằng sông hồng thì giải pháp hiệu quả nhất là
a)
xây dựng thương hiệu nông sản, hiện đại hoá công nghiệp chế biến
b)
đẩy mạnh sản xuất lương thực, cây rau vụ đông, phát triển dịch vụ
c)
mở rộng diện tích đất nông nghiệp, chú trọng phát triển thuỷ lợi
d)
tăng quy mô các trang trại, mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm
41.
Trong tổng diện tích đất có rừng của vùng Bắc Trung Bộ, loại rừng nào sau đây có diện tích lớn nhất
a)
sản xuất
b)
phòng hộ
c)
ngập mặn
d)
đặc dụng
42.
Vùng gò đồi trước núi của vùng bắc trung bộ có thế mạnh về
a)
chăn nuôi đại gia súc
b)
cây công nghiệp hàng năm
c)
chăn nuôi gia cầm
d)
cây lương thực và nuôi lợn
43.
Các loại cây công nghiệp hàng năm thích hợp với vùng đất cát pha ven biển của vùng bắc trung bộ là
a)
lạc, mía, thuốc lá
b)
lạc , đậu tương, đay, cói
c)
dâu tằm, lạc , cói
d)
lạc, dâu tằm, bông , cói
44.
Để tạo thể liên hoàn trong phát triển cơ câu kinh tế theo không gian ở vùng bắc trung bộ, biện pháp quan trọng nhất là
a)
phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải
b)
phát triển kinh tế xã hội ở vùng phía tây
c)
hình thành các trung tâm công nghiệp gắn với các đô thị lớn
d)
gắn các vùng sản xuất công nghiệp, lâm nghiệp với ngư nghiệp
45.
Việc xây dựng các cảng biển ở bắc trung bộ có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây
a)
làm thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển
b)
tạo thuận lợi để đa dạng hàng hoá vận chuyển
c)
làm tăng khả năng thu hút các nguồn đầu tư
d)
giải quyết việc làm cho người lao động tại chỗ
46.
Ý nghĩa quan trong nhất trong việc phát triển các tuyến giao thông theo hướng đông - tây ở bắc trung bộ là
a)
thúc đẩy phân bố lại dân cư, lao động
b)
hình thành một mạng lưới đô thị mới
c)
tăng cường giao thương với các nước
d)
làm tăng nhanh khối lượng vận chuyển
47.
Duyên hải nam trung bộ có tiềm năng nổi bật nhất trong phát triển hoạt động kinh tế nào sau đây
a)
kinh tế biển
b)
sản xuất lương thực
c)
thuỷ điện
d)
khai thác khoáng sản
48.
Nguyên nhân chủ yếu để duyên hải nam trung bộ có ưu thế hơn bắc trung bộ trong khai thác hải sản là
a)
có các ngư trường rộng lớn
b)
tất cả các tỉnh đều giáp biển
c)
có nhiều vũng, vịnh, đàm phá
d)
có các điều kiện hải văn thuận lợi
49.
Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thuỷ sản ở duyên hải nam trung bộ là
a)
bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá
b)
có nhiều loại cá quý, loại tôm mực
c)
liền kề với cac ngư trường lớn
d)
hoạt đông chế biến hải sản đa dạng
50.
So với các vùng lãnh thổ khác nước ta, duyên hải nam trung bộ có
a)
nghề cá phát triển mạnh và toàn diện nhất
b)
tài nguyên du lịch phong phú, đa dạng hơn
c)
nhiều địa điểm tốt để xây dựng các cảng biển
d)
thuận lợi hơn để phát triển tổng hợp kinh tế biển
51.
Vai trò chủ yếu của việc thu hút đầu tư nước ngoài ở duyên hải nam trung bộ là
a)
Thúc đẩy hình thành các khu vực công nghiệp, khu chế xuất
b)
Tại việc làm, cải thiện chất lượng cuộc sống người dân
c)
Tạo điều kiện nâng cao vị thế của vùng so với cả nước
d)
Giải quyết vấn đề hạn chế tài nguyên và năng lượng
52.
Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở duyên hải nam trung bộ là
a)
Tăng vai trò trung chuyển của vùng
b)
Đẩy mạnh sự giao lưu giữa các tỉnh
c)
Tạo thế mở cửa và thay đổi phân công lao động
d)
Tăng cường quan hệ với các nước láng giềng
53.
Điểm nổi bật của tự nhiên vùng duyên hải nam trung bộ là
a)
Lãnh thổ hẹp, nằm ở sườn Tây Trường Sơn , giáp biển
b)
Lãnh thổ hẹp ngang có mưa về thu đông và mùa khô kéo dài
c)
Lãnh thổ kéo dài theo chiều Bắc-Nam, vị trí đón gió
d)
Lãnh thổ hẹp, bị chia cắt bởi các dãy núi đâm ngang ra biển
54.
Khí hậu tây nguyên có đặc điểm nào khác với đông nam bộ
a)
Mang tính chất cận xích đạo
b)
Có một mùa mưa và một mùa khô rất rỏ rệt
c)
Phân hóa mạnh theo độ cao
d)
Chịu tác động mạnh của gió mùa Tây Nam
55.
Giải pháp quan trong nhất để tránh rủi ro trong việc mở rộng các vùng sản xuất cây công nghiệp ở tây nguyên là
a)
Quy hoạch lại vùng chuyên canh
b)
Đa dạng hóa cơ cấu cây nông nghiệp
c)
Đẩy mạnh khâu chế biến các sản phẩm cây công nghiệp
d)
Tìm thị trường tiêu thụ ổn định