WorksheetsĐịa ck2
Total questions: 127
Worksheet time: 1hrs 4mins
Câu 1. Đặc điêm không đúng với dân cư nước ta là
A. dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.
B. gia tăng dân số nhanh, cơ cấu dân số trẻ.
C. dân cư phân bố đồng đều giữa thành thị và nông thôn.
D. dân số có sự biến đổi nhanh chóng về cơ cấu nhóm tuổi.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?
A. Dân tộc thiểu số chiếm ưu thế.
B. Dân tộc Kinh là ít nhất.
C. Gia tăng tự nhiên rất cao.
D. Có quy mô dân số lớn.
Câu 1: Thời gian qua, mức gia tăng dân số ở nước ta giảm do
A. Quy mô dân số giảm.
B. Dân số có xu hướng già hóa.
C. Kết quả của chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình.
D. Tỉ lệ người trong độ tuổi sinh đẻ giảm.
Câu 1: Nhận định nào dưới đây không đúng với đặc điểm lao động nước ta?
A. Nguồn lao động dồi dào, tăng nhanh.
B. Đội ngũ công nhân kĩ thuật lành nghề còn thiếu nhiều.
C. Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên.
D. Lực lượng lao động có trình độ cao đông đảo.
Câu 2: Hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta là
A. Trình độ chuyên môn, kĩ thuật chưa cao.
B. Thể lực chưa thật tốt.
C. Còn thiếu kĩ năng làm việc.
D. Thiếu tác phong công nghiệp.
Câu 3: Chất lượng nguồn lao động nước ta còn nhiều hạn chế do
A. Nguồn lao động chưa thật sự cần cù, chịu khó.
B. Tính sáng tạo của lao động chưa thực sự cao.
C. Người lao động phần lớn còn thiếu kinh nghiệm.
D. Công tác đào tạo lao động chưa đáp ứng được nhu cầu xã hội.
Câu 1. Nguyên nhân chủ yếu khiến tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn khá cao là
A. tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển.
B. thu nhập của người nông dân thấp, chất lượng cuộc sống không cao.
C. cơ sở hạ tầng ở nông thôn, nhất là mạng lưới giao thông kém phát triển.
D. ngành dịch vụ kém phát triển.
Câu 2. Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn nước ta hiện nay là
A. tập trung thâm canh và tăng vụ.
B. đa dạng hóa các hoạt động kinh tế ở nông thôn.
C. ra thành phố tìm kiếm việc làm.
D. phát triển ngành thủ công nghiệp ở nông thôn.
Câu 3. Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là
A. xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn.
B. phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.
C. hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động.
D. đẩy mạnh phát triển các hoạt động công nghiệp và dịch vụ ở các đô thị.
Câu 4: Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế nước ta hiện nay có nhiều thay đổi chủ yếu do
A. phát triển kinh tế nhiều thành phần.
B. tăng cường mở rộng các thành phố.
C. hội nhập kinh tế toàn cầu sâu rộng.
D. thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa.
Câu 1. Thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc Trung ương?
A. Hải Phòng.
B. Huế.
C. Đà Nẵng.
D. Cần Thơ
Câu 2. Các đô thị lớn ở nước ta tập trung chủ yếu ở đâu?
A. Miền núi, trung du.
B. đồng bằng, ven biển.
C. Đồng bằng, trung du.
D. Cao nguyên.
Câu 1: Đô thị hóa ở nước ta có đặc điểm gì
A. Trình độ đô thị hóa thấp.
B. Tỉ lệ dân thành thị giảm.
C. Phân bố đô thị đều giữa các vùng.
D. Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh.
Câu 2: Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị ở nước ta trong những năm qua có đặc điểm nào dưới đây?
A. Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều tăng.
B. Số dân thành thi tăng nhưng tỉ lệ dân thành thị giảm.
C. Số dân thành thi giảm nhưng tỉ lệ dân thành thị vẫn tăng.
D. Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều giảm.
Câu 3: Các thành phố ở nước ta hiện nay
A. cơ sở vật chất kỹ thuật hiện đại.
B. chỉ có chức năng hành chính.
C. tập trung ở khu vực miền núi.
D. hoàn toàn trực thuộc các tỉnh.
Câu 1. Từ những năm 1979 đã bắt đầu
A. phát triển mạnh các ngành công nghiệp trọng điểm.
B. manh nha công cuộc đổi mới kinh tế xã hội.
C. tham gia nhiều tổ chức trên thế giới.
D. phát triển các vùng kinh tế trọng điểm.
Câu 2. Nước ta thoát khỏi tình trạng khủng hoảng do
A. Dân chủ hóa đời sống kinh tế – xã hội của các dân tộc.
B. Phát triển kinh tế đồng đều giữa các dân tộc ở Việt Nam.
C. Thực hiện đổi mới kinh tế xã hội từ những năm 1986.
D. Khắc phục được hậu quả của chiến tranh Pháp – Mĩ.
Câu 1: Trong những năm gần đây ngành đóng góp ít nhất trong cơ cấu GDP của nước ta là
A. Công nghiệp
B. Dịch vụ
C. Lâm nghiêp
D. Nông nghiệp
Câu 2: Ý nào dưới đây không phù hợp với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta những năm qua?
A. Cả nước đã hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
B. Các vùng chuyên canh trong nông nghiệp được hình thành.
C. Các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có qui mô lớn ra đời.
D. Các khu vực miền núi và cao nguyên trở thành các vùng kinh tế năng động.
Câu 3: ý nào dưới đây không phù hợp với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta những năm qua?
A. Cả nước đã hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
B. Các vùng chuyên canh trong nông nghiệp được hình thành.
C. Các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn ra đời.
D. Các khu vực miền núi và cao nguyên trở thành các vùng kinh tế năng động.
Câu 4: Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế nước ta hiện nay
A. tương ứng với quá trình hiện đại hóa.
B. hình thành nên khu kinh tế ven biển.
C. chỉ tập trung ở lĩnh vực công nghiệp.
D. làm gia tăng tỉ trọng kinh tế tư nhân
Câu 1. Cây ăn quả, cây dược liệu, cây công nghiệp cận nhiệt và ôn đới là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng
A. TD&MN Bắc Bộ.
B. ĐBSH.
C. Tây Nguyên.
D. Bắc Trung Bộ.
Câu 2: Các vùng trọng điểm sản xuất lương thực của nước ta hiện nay là
A. Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ
B. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên
D. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 3: Các vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là
A. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên
B. Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ
C. Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng
D. Đông bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Hồng.
Câu 4: Cây điều được trồng nhiều nhất ở
A. Bắc Trung Bộ
B. Đồng bằng sông Hồng
C. Đông Nam Bộ.
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ
Câu 5: Tây Nguyên là vùng chuyên canh lớn nhất về
A. Cà phê.
B. cao su.
C. dâu tằm.
D. chè.
Câu 6: Chăn nuôi lợn và gia cầm ở nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng nào?
A. Đông Nam Bộ và duyên hải Nam Trung Bộ
B. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long
C. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long
D. Đồng bằng sông Hồng và Tây Nguyên
Câu 1. Năng suất lúa của nước ta trong thời gian gần đây tăng nhanh do:
A. Đẩy mạnh thâm canh.
B. Thời tiết ổn định hơn so với giai đoạn trước.
C. Kinh nghiệm của người dân được phát huy.
D. Tăng vụ.
Câu 2 : Sản xuất cây công nghiệp ở nước ta hiện nay
A. chỉ chuyên môn hoá cây công nghiệp lâu năm.
B. sử dụng lao động có trình độ chuyên môn rất cao.
C. chú trọng ứng dụng công nghệ, kĩ thuật hiện đại.
D. chủ yếu phục vụ mục đích xuất khẩu nước ngoài.
Câu 3. Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là
A. Cây lương thực.
B. Cây rau đậu.
C. Cây công nghiệp.
D. Cây ăn quả.
Câu 4. Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng những năm gần đây là
A. cây công nghiệp.
B. cây dược liệu.
C. cây ăn quả.
D. cây lương thực.
Câu 5: Nhận định nào dưới đây không đúng khi đánh giá về ngành chăn nuôi của nước ta trong những năm qua?
A. Số lượng vật nuôi ngày càng giảm
B. Các giống vật nuôi cho năng suất cao còn chưa nhiều
C. Hiệu quả chăn nuôi chưa thực sự cao và ổn định
D. Dịch bệnh thường xảy ra gây khó khăn cho ngành chăn nuôi
Câu 1. Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là
A. Đường bờ biển dài, nhiều ngư trường, nguồn lợi hải sản phong phú.
B. Có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.
C. Có nhiều hồ thủy lợi, thủy điện.
D. Nhiều sông, ao hồ, bãi triều, đầm phá, vụng, vịnh.
Câu 2. Nguyên nhân chủ yếu làm cho lượng khai thác hải sản ở nước ta tăng nhanh trong thời gian gần đây là
A. Mở rộng thị trường.
B. Phát triển công nghiệp chế biến.
C. Tăng số lượng tàu thuyền và công suất của tàu.
D. Ngư dân có nhiều kinh nghiệm.
Câu 3. Thế mạnh vượt trội để phát triển ngành thủy sản ở ĐBSCL so với các vùng khác là
A. Khai thác thủy sản.
B. Chế biến thủy sản.
C. Nuôi trồng thủy sản.
D. Bảo quản thủy sản.
Câu 4: Yếu tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố ngành đánh bắt thủy sản ở nước ta
A. Chế độ thủy văn .
B. Điều kiện khí hậu.
C. Địa hình đáy biển .
D. Nguồn lợi thủy sản.
Câu 5: Hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay
A. phát triển rộng rãi ở nhiều vùng.
B. chỉ tạo sản phẩm cho xuất khẩu.
C. phần lớn đầu tư nuôi cá nước lợ.
D. tập trung hầu hết ở các đầm phá.
Câu 6: Hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta phát triển nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do
A. công nghiệp chế biến đáp ứng được nhu cầu.
B. diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng.
C. ứng dụng nhiều tiến bộ của khoa học kĩ thuật.
D. thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng.
Câu 1. Vai trò quan trọng nhất của các khu rừng đặc dụng là
A. Phát triển du lịch sinh thái.
B. Bảo vệ môi trường nước và môi trường đất.
C. Bảo vệ hệ sinh thái và các giống loài quý hiếm.
D. Cung cấp nguyên liệu quý hiếm cho công nghiệp chế biến và xuất khẩu.
Câu 2. Rừng ngập mặn không có vai trò nào sau đây?
A. Nơi cư trú của nhiều loài thủy sản.
B. Cung cấp gỗ củi.
C. Có tác dụng chắn sóng và lấn biển.
D. Làm giảm bớt thiệt hại do lũ lụt ở các đồng bằng.
Câu 1. Cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở
A. Giá trị sản xuất của từng ngành trong hệ thống các ngành công nghiệp.
B. Tỉ trọng giá trị sản xuất của các ngành công nghiệp chế biến trong hệ thống các ngành công nghiệp.
C. Tỉ trọng giá trị sản xuất của các ngành công nghiệp khai thác trong hệ thống các ngành công nghiệp.
D. Tỉ trọng giá trị sản xuất của từng ngành trong hệ thống các ngành công nghiệp.
Câu 2: Theo cách phân loại hiện hành, cơ cấu công nghiệp theo ngành ơ nước ta được chia thành 3 nhóm chính là
A. công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến, công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
B. công nghiệp nặng, công nghiệp nhẹ, công nghiệp phụ trợ
C. công nghiệp cấp, công nghiệp cấp hai, công nghiệp cấp ba
D. công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến, công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước
Câu 3: Một trong những ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay là
A. Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm
B. Công nghiệp luyện kim
C. Công nghiệp chế biến gỗ và lâm sản
D. Công nghiệp sành sứ và thủy tinh
Câu 4 Ngành nào dưới đây không phải là ngàng công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay ?
A. Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm
B. Công nghiệp cơ khí – điện tử
C. Công nghiệp vật liệu xây dựng
D. Công nghiệp chế biến gỗ và lâm sản
Câu 1: Than đá phân bố chủ yếu ở
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Quảng Ninh.
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Tây Nguyên.
Câu 2: Than nâu phân bố chủ yếu ở
A. Quảng Ninh.
B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Tây Bắc.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 3: Hai bể trầm tích có triển vọng về trữ liệu và khả năng khai thác dầu khí lớn nhất của nước ta là
A. Bể Cửu Long và bể Nam Côn Sơn
B. Bể Hoàng sa và bể Trường S.a
C. Bể sông Hồng và bể Phú Khánh
D. Bể Malai – Thổ Chu và bể Vũng Mây –Tư Chinh
Câu 4: Mỏ dầu được khai thác đầu tiên ở nước ta là
A. Hồng Ngọc
B. Rạng Đông
C. Rồng
D. Bạch Hổ
Câu 5: Hệ thống sông có tiền năng thủy điện lớn nhất nước ta là
A. Hệ thống sông Mê Công
B. Hệ thống sông Hồng
C. Hệ thống sông Đồng Nai
D. Hệ thống sông Cả
Câu 1: Cơ cấu ngành công nghiệp ( theo ba nhóm) ở nước ta đang chuyển dịch theo hướng
A. Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến và giảm tỉ trọng các nhóm ngành khác
B. Tăng tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước và giảm tỉ trọng các nhóm ngành khác
C. Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác và giảm tỉ trọng các nhóm ngành khác
D. Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến và tăng tỉ trọng các nhóm ngành khác
Câu 2: Hướng nào dưới đây không đặt ra để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp nước ta?
A. Ưu tiên phát triển ngành công nghiệp nặng
B. Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị, công nghệ
C. Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm
D. Xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt
Câu 3: Cơ cấu công nghiệp phân theo nhóm ngành kinh tế ở nước ta đang chuyển dịch theo hướng
A. Mở rộng sự tham gia của các thành phần kinh tế.
B. thành phần kinh tế Nhà nước đóng vai trò chủ đạo.
C. Giảm tỉ trọng của ngành công nghiệp khai thác.
D. Hạn chế ngành công nghiệp chế biến.
Câu 1: Cơ cấu của ngành công nghiệp nước ta chuyển dịch không phải do
A. Đường lối phát triển công nghiệp của nước ta.
B. Sự tác động của thị trường.
C. Theo xu hướng chung của toàn thế giới.
D. Tác động của các thiên tai trong thời giam gần đây.
Câu 2: Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở nước ta là do tác động của
A. Kết cấu hạ tầng và vị trí địa lí.
B. Tài nguyên thiên nhiên, đặc biệt là khoáng sản.
C. Nguồn lao động có tay nghề và thị trường.
D. Tổng hợp các nhân tố tự nhiên, kinh tế - xã hội.
Câu 3: Nhân tố nào dưới đây không tác động trực tiếp đến sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở nước ta?
A. Vị trí địa lí.
B. Tài nguyên thiên nhiên.
C. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
D. Thị trường.
Câu 1: Ngành công nghiệp năng lượng được coi là ngành công nghiệp trọng điểm phải đi trước một bước là do
A. Ngành này có nhiều lợi thế ( tài nguyên, lao động, thị trường) và là động lực để thúc đẩy các ngành khác
B. Sử dụng ít lao động, không đòi hỏi quá cao về trình độ
C. Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài
D. Trình độ công nghiệp sản xuất cao, không gây ô nhiễm môi trường
Câu 2: Ý nào dưới đây không đúng khi nói về đặc điểm của ngành công nghiệp khai thác dầu khí ở nước ta?
A. Có giá trị đóng góp hàng năm lớn.
B. Là ngành có truyền thống lâu đời.
C. Có sự hợp tác chặt chẽ với nước ngoài.
D. Có cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại.
Câu 3: Cơ cấu sản lượng điện phân theo nguồn ở nước ta thay đổi từ thủy điện sang nhiệt điện chủ yếu là do
A. Sự suy giảm trữ lượng nước của các dòng sông
B. Nhà máy nhiệt điện vận hành được quanh năm
C. Đưa vào khai thác các nhà máy nhiệt điện công suất lớn
D. Không xây dựng thêm các nhà máy thủy điện
Câu 4: Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thủy điện ở nước ta là
A. Sông ngòi nước ta ngắn và dốc
B. Các sông lớn chủ yếu bắt nguồn từ bên ngoài lãnh thổ
C. Lượng nước phân bố không đều trong năm
D. Sông ngòi nhiều phù sa
Câu 1: Một trong những đặc điểm cơ bản của điểm công nghiệp ở nước ta là:
A. Thường hình thành ở các tỉnh miền núi
B. Mới được hình thành ở nước ta
C. Do Chính phủ thành lập
D. Có các ngành chuyên môn hóa
Câu 2: Đặc điểm cơ bản của trung tâm công nghiệp là
A. Gắn liền với đô thị vừa và lớn
B. Hình thức tổ chức lãnh thô ở trình độ cao nhất
C. Không có dân cư sinh sống
D. Phân bố gần nguồn nguyên nhiên liệu
Câu 3: Có diện tích bao gồm nhiều tỉnh và thành phố là đặc điểm của
A. Điểm công nghiệp
B. Khu công nghiệp
C. Trung tâm công nghiệp
D. Vùng công nghiệp
Câu 1: Chiến lược phát triển ngành thủy sản của nước ta hiện nay là đẩy mạnh đánh bắt xa bờ nhằm mục đích
A. đánh bắt các đối tượng có giá trị kinh tế cao, giảm thiểu ô nhiễm môi trường vùng biển.
B. khai thác tốt hơn nguồn lợi hải sản, bảo vệ vùng biển và vùng thềm lục địa của nước ta.
C. đẩy mạnh phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển ngày càng có hiệu quả cao hơn.
D. tạo thế mở cửa, hội nhập vào nền kinh tế khu vực và thế giới trong thời đại mới.
Câu 2: Ngành trồng trọt ở nước ta đang có xu hướng đa dạng hóa sản phẩm để
A. thu hút các nguồn vốn đầu tư, mang lại hiệu quả cao về kinh tế.
B. phù hợp với nhu cầu thị trường, khai thác hiệu quả các nguồn lực.
C. nâng cao chất lượng sản phẩm, thu hút lao động có trình độ cao.
D. cải thiện chất lượng sản phẩm, thu hút các vốn đầu tư trong nước.
Câu 1: Trong quá trình Đồi mới nền kinh tế nước ta hiện nay, giao thông vận tải có vai trò đặc biệt quan trọng không phải vì
A. Giúp cho quá trình sản xuất, các hoạt động xã hội diễn ra liên tục, thuận tiện.
B. Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.
C. Tạo ra mối liên hệ kinh tế - xã hội giữa các địa phương, với cả thế giới.
D. Tăng cường sức mạnh an ninh quốc phòng cho đất nước.
Câu 2: Loại hình giao thông vận tải mới ra đời ở nước ta là
A. Đường sông.
B. Đường biển.
C. Đường hàng không.
D. Đường bộ ( đường ô tô ).
Câu 3: Tuyến đường được coi là xương sống của hệ thống đường bộ nước ta là
A. Quốc lộ 5.
B. Quốc lộ 6.
C. Quốc lộ 1.
D. Quốc lộ 2.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông đường bộ nước ta hiện nay?
A. Là ngành còn rất non trẻ.
B. Phương tiện ngày càng tốt.
C. Mạng lưới phát triển rộng.
D. Khối lượng vận chuyển lớn.
Câu 5: Viễn thông của nước ta hiện nay
A. thiếu lao động có trình độ chuyên môn cao.
B. quy trình thủ công, mang tính phục vụ cao.
C. đón đầu được các thành tựu kĩ thuật hiện đại.
D. phát triển theo hướng cơ giới hoá, tin học hoá.
Câu 1: Phú Quốc trở thành một điểm du lịch hấp dẫn
A. Cảnh sắc thiên nhiên đẹp.
B. Do được thiên nhiên ưu đãi và được đầu tư mạnh
C. Vì có di sản văn hóa thế giới.
D. Vì là một di sản thiên nhiên thế giới.
Câu 2: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho ngành du lịch nước ta phát triển nhanh trong thời gian gần đây?
A.Nhu cầu du lịch tăng, có nhiều di sản thế giới.
B. Chính sách phát triển, nhu cầu về du lịch tăng.
C. Tài nguyên du lịch phong phú, cơ sở lưu trú tốt.
D. Thu hút nhiều vốn đầu tư, nâng cấp cơ sở hạ tầng.
Câu 1: Hiện nay, thi trường buôn bán của nước ta được mở rộng
A. Theo hướng chú trọng đến các nước xã hội chủ nghĩa cũ.
B. Theo hướng đa phương hóa, đa dạng hóa.
C. Nhưng chưa có quan hệ với các nước Tây Âu.
D. Nhưng chưa có quan hệ với các nước Mĩ La Tinh.
Câu 2: Nhân tố quan trọng nhất khiến cho kim ngạch xuất khẩu của nước ta liên tục tăng trong những năm gần đây là
A. Điều kiện tự nhiện thuận lợi.
B. Mở rộng thị trường và đa dạng hóa sản phẩm.
C. Nguồn lao động dồi dào, chất lượng cao.
D. Cơ sở vật chất- kĩ thuật tốt.
Câu 3: Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá mạnh là do
A. Dân số đông, nhu cầu tiêu dùng cao, trong khi sản xuất chưa phát triển.
B. Kinh tế nước ta phát triển chậm chưa đáp ứng nhu cầu trong nước.
C. Sự phục hồi và phát triển của sản xuất và tiêu dùng, đáp ứng nhu cầu xuất khẩu.
D. Phần lớn dân cư chỉ dùng hàng ngoại nhập, không dùng hàng trong nước.
Câu 4: Các mặt hàng nhập khẩu của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu do
A. các ngành sản xuất phát triển, mức sống tăng.
B. công nghiệp hoá được đẩy mạnh, toàn cầu hoá.
C. liên doanh với các nước, thị trường mở rộng.
D. hội nhập toàn cầu sâu rộng, đô thị hoá mở rộng.
Câu 1: Tỉnh nào dưới đây thuộc vùng TRung du và miền núi Bắc Bộ ?
A. Hà Nam.
B. Thanh Hóa.
C. Vĩnh Phúc.
D. Tuyên Quang.
Câu 2: Tỉnh nào dưới đây vừa có cửa khẩu đường biển, vừa có cửa khẩu đường bộ với Trung Quốc?
A. Quảng Ninh.
B. Hà Giang.
C. Hòa Bình.
D. Cao Bằng.
Câu 3: Thế mạnh nào dưới đây là của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Khai thác và chế biến lâm sản, trồng lúa.
B. Khai thác và chế biến dầu khí, thủy điện.
C. Khai thác và chế biến bôxít, thủy sản.
D. Khai thác và chế biến khoáng sản, thủy điện.
Câu 3: Việc hình thành cơ cấu kinh tế nông – lâm – ngư nghiệp ở vùng Bắc Trung Bộ không phải do
A. Lãnh thổ kéo dài hẹp ngang.
B. Đồng bằng nhỏ hẹp, một bên là núi, một bên là biển.
C. Phát huy được thế mạnh của các khu vực và bảo vệ được tài nguyên.
D. Hạn chế được sự phân hóa giữa các khu vực.
Câu 4: Bắc Trung Bộ có thế mạnh để chăn nuôi gia súc là do
A. Có vùng núi ở phía tây
B. Có vùng đồi trước núi
C. Có dải đồng bằng kéo dài
D. Có các bãi bỗi ven sông
Câu 1: Ý nào là hạn chế trong việc phát triển kinh tế biển của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Có vùng biển không rộng nhưng kín gió.
B. Bờ biển khúc khuỷu, nhiều đảo ven bờ.
C. Nhiều cảnh quan đẹp.
D. Có mùa đông lạnh nhất cả nước.
Câu 2: Đặc điểm tự nhiên có ảnh hương lớn nhất đến việc hình thành vùng chuyên canh chè ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. Đất feralit giàu dinh dưỡng.
B. Khí hậu nhiệt đới trên núi có mùa đông lạnh.
C. Địa hình đồi thấp.
D. Lượng mưa lớn.
Câu 3: Ngành kinh tế biển nào dưới đây không xuất hiện ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ ?
A. Khai thác và nuôi trồng thủy, hải sản.
B. Khai thác dầu khí.
C. Giao thông vận tải biển.
D. Du lịch biển.
Câu 4: Nhân tố nào không phải là điều kiện thuận lợi của vùng Đồng bằng sông Hồng để thực hiện chuyển dịch cơ cấu kinh tế?
A. Nguồn lao động có trình độ cao.
B. Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp và dịch vụ lớn.
C. Cơ sở hạ tầng phụ vụ cho công nghiệp và dịch vụ tốt.
D. Giàu tài nguyên khoáng sản và năng lượng.
Câu 5: Ý nào dưới đây không phải là nguyên nhân để vùng Đồng bằng sông Hồng cần phai chuyển dịch cơ cấu kinh tế?
A. Cơ cấu kinh tế của vùng không còn phù hợp.
B. Vùng có điều kiện thuận lợi cho việc chuyển dịch.
C. Thúc đẩy sự phát triển kinh tế và giải quyết các vấn đề xã hội.
D. Các vùng khác đã chuyển dịch xong.
Câu 6: Để khai thác tổng hợp các thế mạnh trong nông nghiệp, vùng Bắc Trung Bộ cần phải
A. Đẩy mạnh khai thác rừng đặc dụng.
B. Trồng rừng ven biển.
C. Khai thác thế mạnh của trung du, đồng bằng và biển.
D. Hình thành các vùng chuyên canh két hợp với công nghiệp chế biến.
Câu 7: Việc hình thành cơ cấu kinh tế nông – lâm – ngư nghiệp cở vùng Bắc Trung Bộ góp phần
A. Tạo sự phân hóa giữa các vùng.
B. Tạo cơ cấu kinh tế chung và tạo thể liên hoàn giữa các vùng.
C. Tạo liên kết với các vùng khác.
D. Hình thành các đô thị mới ở vùng miền núi.
Câu 8: Công nghiệp của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ đang khởi sắc, phần lớn là do
A. Sự đầu tư của Nhà nước
B. Thu hút được sự đầu tư của nước ngoài
C. Khai thác tốt nguồn lợi hải sản
D. Khai thác dầu khí
Câu 9: Để phát triển công nghiệp, vấn đề cần quan tâm nhất ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. Giải quyết tốt vấn đề năng lượng
B. Giải quyết vấn đề nước
C. Bổ sung nguồn lao động
D. Xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông vận tải
Câu 5: Vấn đề có ý nghĩa quan trọng nhất trong ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi.
B. đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu.
C. đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt.
D. phát triển nuôi trồng và đẩy mạnh chế biến.
Câu 6: Biện pháp nào không hợp lí khi sử dụng và cải tạo thiên nhiên của Đồng bằng sông Cửu Long
A. Chia ô nhỏ trong đồng ruộng để thau chua, rửa mặn
B. Cày sâu, bừa kĩ để nâng cao độ phì cho đất
C. Tìm các giống lúa mới chịu được đất phèn
D. Khai thác tối đa các nguồn lợi trong mùa lũ
Câu 7: phương châm “ sống chung với lũ” ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long nhằm
A. Khai thác các nguồn lợi về kinh tế do lũ hằng năm đem lại
B. Thích nghi với sự biến đổi của khí hậu
C. Thay đổi tốc độ dòng chảy của sông
D. Giảm bớt các thiệt hại do lũ mang lại
Câu 8: Hướng chính trong việc khai thác vùng biển của Đồng bằng sông Cửu Long là
A. Kết hợp mặt biển với đảo, quần đảo và đất liền tạo thành một thế liên hoàn
B. Khai thác triệt để tầng cá nổi
C. Trồng rừng ngập mặn kết hơp với nuôi tôm
D. Đẩy mạnh khai thác ở vùng đảo xa
Câu 9: Nhân tố nào không là điều kiện thuận lợi để nước ta phát triển tổng hợp kinh tế biển?
A. Vùng biển nước ta là nơi hình thành các cơn bão nhiệt đới
B. Vùng biển nước ta rộng, nước biển ấm, nguồn lợi sinh vật biển phong phú
C. Vùng biển nước ta có nhiều sa khoáng, thềm lục địa có dầu khí....
D. Vùng biển nước ta có nhiều vũng vịnh kín, thuận lợi cho xây dựng hải cảng, nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp.
Câu 10: Nước ta cần phải khai thác tổng hợp kinh tế biển không phải vì
A. khai thác tổng hợp mới đem lại hiểu quả kinh tế cáo
B. môi trường vùng biển dễ bị chia cắt
C. môi trường đảo do diện tích nhỉ và biệt lập nên rất nhạy cảm dưới tác động của con người
D. tiện cho việc đầu tư vốn và kĩ thuật
Câu 11: Việc xác định chủ quyền của nước ta đối với các đảo và quần đảo có ý nghĩa rất lớn vì
A. các đảo và quần đảo nước ta có tiềm năng kinh tế rất lơn
B. đây là cơ sở để khẳng định chủ quyền của nước ta với vùng biển và thềm lục địa
C. các đảo và quần đảo đều nằm xa với đất liền
D. các đảo và quần đảo là bộ phận không thể tách rời trong vùng biển nước ta
Câu 1: Nguồn than khai thác của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu
A. Phục vụ cho nhu cầu đời sống của nhân dân trong vùng.
B. Làm phụ gia cho công nghiệp hóa chất.
C. Phục vụ cho ngành luyện kim.
D. Làm nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện và xuất khẩu.
Câu 2: Trung du và miền núi Bắc Bộc có thế mạnh về trồng và chế biến cây công nghiệp, câu dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới là do
A. Khí hậu nhiệt đới, độ ẩm cao.
B. Khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh và ảnh hưởng của địa hình núi.
C. Khí hậu có sự phân mùa.
D. Lượng mưa hàng năm lớ
Câu 3: Để phát triển chăn nuôi trâu, bò, vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chưa cần thiết phải
A. Cải tạo các đồng cỏ để giải quyết nguồn thức ăn.
B. Đa dạng các sản phẩm chăn nuôi.
C. Phát triển giao thông vận tải để gắn với thị trường tiêu thụ.
D. Tăng cường hợp tác với các nước láng giềng để trao đổi kinh nghiệm.
Câu 4: Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. tận dụng tài nguyên, phát triển nông nghiệp hàng hóa.
B. góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành, lãnh thổ.
C. khai thác thế mạnh của vùng núi, tạo nhiều việc làm.
D. đa dạng hóa các sản phẩm, nâng cao vị thế của vùng.
Câu 5: Ý nào dưới đây không đúng khi nói về dân số và lao động của vùng Đồng bằng sông Hồng?
A. Là vùng đông dân nhất nước ta.
B. Có nguồn lao động dồi dào.
C. Người lao động có kinh nghiệm và trình độ sản xuất.
D. Phần lớn dân số sống ở thành thị.
Câu 6: Hạn chế nào dưới đây không phải là của vùng Đồng bằng sông Hồng?
A. Sức ép lớn của dân số.
B. Thiên tai còn nhiều.
C. Thài nguyên thiên nhiên đang bị suy thoái.
D. Cơ sở hạ tầng thấp nhất cả nước.
Câu 7: yếu tố quan trọng nhất giúp Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng sản xuất lương thực lớn ở nước ta là
A. Khí hậu nhiệt đới gió màu độ ẩm cao.
B. Đất phù sa màu mỡ.
C. Vị trí thuận lợi.
D. Thị trường tiêu thụ lớn.
Câu 8: Giải pháp quan trọng nhất để tránh rủi ro trong việc mở rộng các vùng sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên là
A. Quy hoạch lại vùng chuyên canh.
B. Đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp
C. Đẩy mạnh khâu chế biến sản xuất
D. Tìm thị trường sản xuất ổn định
Câu 9: Khi mở rộng các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở Tây Nguyên, điều quan tâm nhất là
A. Không làm thu hẹp diện tích rừng.
B. Đầu tư các nhà máy chế biến.
C. Xây dựng mạng lưới giao thông.
D. Tăng cường hợp tác với nước ngoài.
Câu 10: Mục đích chủ yếu của việc đẩy mạnh chế biến sản phẩm cây công nghiệp ở Tây Nguyên là
A. phát triển chuyên môn hóa, tăng sản lượng.
B. tăng cường chất lượng, góp phần bảo quản.
C. đảm bảo hàng xuất khẩu, tạo nhiều việc làm.
D. nâng cao giá trị, phát triển mạnh hàng hóa.
Câu 11: Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là
A. cung cấp các sản phẩm giá trị cho xuất khẩu.
B. tạo ra việc làm, tăng cường chuyên môn hóa.
C. phát huy thế mạnh, nâng cao hiệu quả kinh tế.
D. giảm tác hại của thiên tai và biến đổi khí hậu.
Câu 12: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển du lịch sinh thái ở Tây Nguyên là
A.tăng cường tiêu thụ hàng hóa, quảng bá hình ảnh, thu hút đầu tư từ nước ngoài.
B. thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế, tạo nguồn thu lớn cho người lao động.
C. thu hút nguồn vốn đầu tư, phát triển cơ sở hạ tầng, thúc đẩy sản xuất hàng hóa.
D. tạo nhiều việc làm, tăng nguồn thu nhập cho người dân, phát huy thế mạnh về tự nhiên.
Câu 1: Để giải quyết tốt vấn đề lương thực, Đồng bằng sông Hồng cần
A. Nhập khẩu lương thực.
B. Đẩy mạnh thâm canh, thay đổi cơ cấu mùa vụ.
C. Thu hút lực lượng lao động từ các vùng khác tới.
D. Nhập lương thực từ các vùng khác.
Câu 2: vùng Đồng bằng sông Hồng phải đẩy mạnh thâm canh tăng vụ là do
A. Khả năng mở rộng diện tích hết sức khó khăn.
B. Có nguồn lao động dồi dào.
C. Khí hậu thuận lợi.
D. Nhu cầu thị trường tăng cao.
Câu 3: Định hướng trong việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế của vùng Đồng bằng sông Hồng là
A. Tập trung cho các ngành công nghiệp hiện đại.
B. Hình thành các ngành công nghiệp trọng điểm.
C. Tập trung cho các ngành công nghiệp có vốn đầu tư của nước ngoài.
D. Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp sử dụng nhiều lao động.
Câu 4: Điểm giống nhau về tiềm năng giữa vùng Tây Nguyên với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. Phát triển thủy điện
B. Có các vũng, vịnh để xây dựng cảng
C. Có một mùa đông lạnh
D. Có các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ
Câu 5: Điểm giống nhau giữa trung du và miền núi Bắc Bộ với tây Nguyên là
A. Đều trồng được cây cà phê, cao su và một số cây công nghiệp lâu năm khác
B. Đều có diện tích trồng chè ngang nhau
C. Đều có diện tích trồng cây cao su chiếm tỉ trọng lướn so với cả
D. Đều có diện tích trồng cà phê rất ít
Câu 6: Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có diện tích trồng chè lớn hơn Tây Nguyên là
A. Khí hậu có mùa đông lạnh
B. Có nguồn lao động dồi dào hơn
C. Gần với đồng bằng sông Hồng
D. Có vị trí giáp biển
Câu 7: Điểm khác nhau giữa vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên là
A. Có diện tích trồng cà phê lớn hơn
B. Có diện tích trồng chè lớn hơn
C. Có diện tích trồng cao su lớn hơn
D. Có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn hơn
Câu 8: Công nghiệp khai thác dầu khí phát triển đã giúp cho vùng Đông Nam Bộ
A. Trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất cả nước
B. Thay đổi nhanh chóng bộ mặt của vùng
C. Hình thành nên các nhà máy lọc – hoa dầu hiện đại
D. Thu hút lượng khách du lịch lớn đến vùng
Câu 9: Nguyên nhân dẫn đến sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp phân theo thành phần kinh tế ở vùng Đông Nam Bộ là do
A. Sự đa dạng của ngành công nghiệp
B. Chính sách mở cửa và nền kinh tế nhiều thành phần
C. Sự năng động của nguồn lao động
D. Sự phát triển của ngành công nghiệp dầu khí
Câu 10: Ý nghĩa chủ yếu của việc tăng cường đầu tư mạng lưới giao thông ở Bắc Trung Bộ là
A. đẩy mạnh đô thị hóa, thúc đẩy phát triển kinh tế, mở rộng giao thương.
B. phân bố lại dân cư, mở rộng liên kết, phát triển kinh tế vùng đồi.
C. tạo nhiều đô thị mới, thúc đẩy giao thương, tăng liên kết lãnh thổ.
D. thúc đẩy công nghiệp chế biến, thu hút nguồn lao động, hội nhập.
Câu 11: Việc tái cơ cấu nông nghiệp theo hướng xoay trục sản phẩm chủ lực thủy sản - trái cây – lúa gạo chất lượng cao ở Đồng bằng Sông Cửu Long đã
A. tạo ra nguồn hàng hóa lớn, tăng lợi thế cạnh tranh của vùng.
B. phân bố lại dân cư, mở rộng liên kết, phát triển kinh tế vùng đồi.
C. tạo nhiều đô thị mới, thúc đẩy giao thương, tăng liên kết lãnh thổ.
D. thúc đẩy công nghiệp chế biến, thu hút nguồn lao động, hội nhập.
Câu 12: Hiệu quả trồng rau màu trong vụ đông ở Đồng bằng sông Hồng chưa cao chủ yếu là do
A. sản phẩm chưa đa dạng, thị trường bấp bênh, sâu bệnh hại diễn biến phức tạp.
B. thiếu vốn đầu tư, các sản phẩm chưa qua chế biến nhiều, rét đậm, rét hại.
C. thị trường còn bấp bênh, thời tiết diễn biến phức tạp, quy mô sản xuất nhỏ.
D. đất trồng trọt thoái hóa, thiếu nước tưới vào mùa đông, đầu ra không ổn định.
A. Cột, đường, miền.
B. Miền, cột, tròn.
C. Tròn, đường, miền.
D. Đường, tròn, cột.
A. Kết hợp
B. Tròn
C. Miền
D. Cột
A. Quy mô và tốc độ tăng diện tích lúa cả năm phân theo mùa vụ.
B. Chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa cả năm phân theo mùa vụ.
C. Quy mô và cơ cấu diện tích lúa cả năm phân theo mùa vụ.
D. Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa cả năm phân theo mùa vụ.
A. Cột
B. Miền
C. Đường
D. Tròn
A. Bình quân lương thực/người giảm, dân số tăng nhanh hơn sản lượng lương thực.
B. Bình quân lương thực/người và tổng dân số tăng, sản lượng lương thực giảm.
C. Sản lượng lương thực và bình quân lương thực/người tăng, tổng dân số giảm.
D. Tổng số dân, sản lượng lương thực và bình quân lương thực/người đều tăng.
Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Giá trị xuất khẩu tăng ít hơn và tăng chậm hơn giá trị nhập khẩu.
B. Giá trị xuất khẩu tăng ít hơn và tăng nhanh hơn giá trị nhập khẩu.
C. Giá trị xuất khẩu tăng nhiều hơn và tăng chậm hơn giá trị nhập khẩu.
D. Giá trị xuất khẩu tăng nhanh hơn và nước ta đa số là xuất siêu.
A. Tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng.
B. Quy mô và cơ cấu sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng.
C. Thay đổi sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng.
D. Tỉ trọng sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng.
