wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử 11 - Khảo sát cuối kì II

Total questions: 110

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Sau Cách mạng tháng Hai năm 1917, chính quyền của giai cấp tư sản được thiết lập ở nước Nga là

a)

Chính phủ lâm thời của giai cấp tư sản.

b)

Chính phủ dân tộc dân chủ của công, nông, binh.

c)

Xô viết đại biểu công nhân, nông dân và binh lính.

d)

Xô viết đại biểu công nhân, tiểu tư sản và binh lính.

2.

Đây là hình ảnh công trình nào ở nước Nga?

a)

Lâu đài Xanh Pêtécbua.

b)

Cung điện Mùa Đông.

c)

Thủ đô Matxcơva.

d)

Bảo tàng Lênigrát.

3.

Đây là quốc kỳ của quốc gia nào sau đây?

a)

Cu ba.

b)

Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên.

c)

Trung Quốc.

d)

Liên Xô.

4.

Tính đến năm 1940, Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô Viết có thêm bao nhiêu nước?

a)

11 nước.

b)

15 nước.

c)

4 nước.

d)

16 nước.

5.

Hiện nay, Cách mạng tháng Mười Nga được tổ chức kỉ niệm vào

a)

25/10 hàng năm.

b)

24/10 hàng năm.

c)

7/11 hàng năm.

d)

6/11 hàng năm.

6.

Sau khi Cách mạng tháng Mười thắng lợi, chính quyền Nga Xô viết được thành lập, đã thông qua

a)

Sắc lệnh hòa bình và sắc lệnh tiền lương.

b)

Sắc lệnh hòa bình và sắc lệnh ruộng đất.

c)

Sắc lệnh ruộng đất và sắc lệnh binh dịch.

d)

Sắc lệnh xóa bỏ những đẳng cấp trong xã hội.

7.

Cộng trình thủy điện nổi tiếng của Việt Nam có sự hợp tác, giúp đỡ của Liên Xô và cả Liên bang Nga sau này. Tên công trình thủy điện này là gì?

a)

Thủy điện Hòa Bình.

b)

Thủy điện Sơn La.

c)

Thủy điện Trị An.

d)

Thủy điện Thác Bà.

8.

Nội dung trọng tâm trong đường lối cải cách mở của ở Trung Quốc năm 1978 là

a)

kinh tế.

b)

văn hóa.

c)

giáo dục.

d)

y tế.

9.

Sự ra đời của quốc gia nào sau đây đã mở rộng không gian địa lý của chủ nghĩa xã hội sang khu vực Mĩ latinh?

a)

Braxin.

b)

Áchentina.

c)

Cu ba.

d)

Chi lê.

10.

Từ năm 1961, Cuba bước vào thời kì xây dựng chủ nghĩa xã hội trong hoàn cảnh nào sau đây?

a)

Hoàn thành công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

b)

Đối mặt với nhiều khó khăn, thách thức.

c)

Hoàn thành cuộc cải cách ruộng đất.

d)

Lật đổ sự thống trị của thực dân Tây Ban Nha.

11.

Tháng 12-1975, nhà nước nào sau đây được thành lập và đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội?

a)

Cộng hòa XHCN Việt Nam.

b)

Cộng hòa Inđônêxia.

c)

Cộng hòa Dân chủ nhân dân Lào.

d)

Cộng hòa Nhân dân Campuchia.

12.

Về chính trị, công cuộc cải cách mở cửa của Trung Quốc đạt được thành tựu nổi bật gì?

a)

Xây dựng được hệ thống lí luận về chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc.

b)

Đạt tốc độ tăng trưởng cao, trở thành nước đứng thứ hai thế giới.

c)

Đời sống nhân dân được cải thiện, mức sống được nâng cao.

d)

Trở thành cường quốc phần mềm lớn nhất thế giới.

13.

Trung Quốc là quốc gia thứ mấy phóng thành công tàu vũ trụ có người lái bay vào quỹ đạo?

a)

Thứ hai.

b)

Thứ ba.

c)

Thứ tư.

d)

Thứ năm.

14.

Điểm giống nhau trong công cuộc đổi mới ở Việt Nam và công cuộc cải cách - mở cửa ở Trung Quốc là

a)

Coi đổi mới về chính trị và xã hội là trọng tâm.

b)

Thực hiện chế độ đa đảng cùng tham gia lãnh đạo đất nước.

c)

Tiến hành đổi mới đồng bộ và toàn diện về kinh tế và chính trị.

d)

Xây dựng nền kinh tế thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

15.

Câu 1. Một trong những nhiệm vụ của các cuộc cách mạng tư sản từ giữa thế kỉ XVI đến đầu thế kỉ XX) là

a)

A. đưa giai cấp công nhân lên nắm quyền.

b)

B. xóa bỏ triệt để mâu thuẫn trong xã hội.

c)

C. xác lập sự thống trị của chủ nghĩa thực dân.

d)

D. xóa bỏ tình trạng phong kiến cát cứ.

16.

Lãnh đạo của các cuộc cách mạng tư sản từ giữa thế kỉ XVI đến đầu thế kỉ XX là

a)

A. địa chủ.

b)

B. nông dân.

c)

C. công nhân.

d)

D. tư sản.

17.

Nội dung nào sau đây là tiền đề về kinh tế dẫn đến sự bùng nổ và thắng lợi của các cuộc cách mạng tư sản từ giữa thế kỉ XVI đến đầu thế kỉ XX?

a)

A. Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa thay thế hoàn toàn quan hệ phong kiến.

b)

B. Giai cấp tư sản và đồng minh có thế lực rất lớn cả về kinh tế và chính trị.

c)

C. Những rào cản của chế độ phong kiến kìm hãm kinh tế tư bản chủ nghĩa.

d)

D. Triết học Ánh sáng ra đời, thức tĩnh, dọn đường cho quần chúng đấu tranh.

18.

Nội dung nào sau đây là tiền đề về chính trị dẫn đến sự bùng nổ và thắng lợi của các cuộc cách mạng tư sản từ giữa thế kỉ XVI đến đầu thế kỉ XX?

a)

A. Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa thay thế hoàn toàn quan hệ phong kiến.

b)

B. Giai cấp tư sản và đồng minh có thế lực rất lớn cả về kinh tế và chính trị.

c)

C. Triết học Ánh sáng ra đời, thức tĩnh, dọn đường cho quần chúng đấu tranh.

d)

D. Chế độ cai trị của nhà nước phong kiến, gây ra sự bất mãn trong xã hội.

19.

Nội dung nào sau đây là tiền đề về xã hội dẫn đến sự bùng nổ và thắng lợi của các cuộc cách mạng tư sản từ giữa thế kỉ XVI đến đầu thế kỉ XX?

a)

A. Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa thay thế hoàn toàn quan hệ phong kiến.

b)

B. Giai cấp tư sản và đồng minh có thế lực rất lớn cả về kinh tế và chính trị.

c)

C. Triết học Ánh sáng ra đời, thức tĩnh, dọn đường cho quần chúng đấu tranh.

d)

D. Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản với quý tộc phong kiến ngày càng sâu sắc.

20.

Nội dung nào sau đây là tiền đề về tư tưởng dẫn đến sự bùng nổ và thắng lợi của cuộc cách mạng tư sản Pháp ở thế kỉ XVIII?

a)

A. Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa thay thế hoàn toàn quan hệ phong kiến.

b)

B. Giai cấp tư sản và đồng minh có thế lực rất lớn cả về kinh tế và chính trị.

c)

C. Triết học Ánh sáng ra đời, thức tĩnh, dọn đường cho quần chúng đấu tranh.

d)

D. Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản với quý tộc phong kiến ngày càng sâu sắc.

21.

Các cuộc cách mạng tư sản từ giữa thế kỉ XVI đến đầu thế kỉ XX thắng lợi có ý nghĩa quan trọng nào sau đây?

a)

A. Lật đổ nền quân chủ chuyên chế tồn tại lâu đời.

b)

B. Giải quyết triệt để mọi yêu cầu của nông dân

c)

C. Xóa bỏ được tình trạng áp bức trong xã hội.

d)

D. Đưa giai cấp công nhân lên nắm chính quyền.

22.

Các cuộc cách mạng tư sản từ giữa thế kỉ XVI đến đầu thế kỉ XX thắng lợi có ý nghĩa quan trọng nào sau đây?

a)

A. Giải quyết triệt để mọi yêu cầu của nông dân.

b)

B. Mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển.

c)

C. Xóa bỏ được tình trạng áp bức trong xã hội.

d)

D. Đưa giai cấp công nhân lên nắm chính quyền.

23.

Cuộc Chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ (cuối thế kỷ XVIII) và cuộc cách mạng tư sản Anh (thế kỷ XVII) có điểm giống nhau nào sau đây?

a)

A. Chống thực dân Anh, giành độc lập dân tộc.   

b)

B. Mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển.

c)

C. Có sự lãnh đạo của tầng lớp quý tộc mới.   

d)

D. Diễn ra dưới hình thức một cuộc nội chiến.

24.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng điểm tiến bộ của Tuyên ngôn Độc lập (1776) ở nước Mỹ và Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền (1789) ở nước Pháp?

a)

A. Đề cao quyền công dân và quyền con người.

b)

B. Bảo vệ quyền lợi cho tất cả các tầng lớp trong xã hội.

c)

C. Bảo vệ quyền lợi tư hữu cho giai cấp tư sản.

d)

D. Quyền tư hữu là quyền thiêng liêng, bất khả xâm phạm.

25.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng vai trò của trào lưu Triết học Ánh sáng đối với cách mạng tư sản Pháp vào cuối thế kỷ XVIII?

a)

A. Lên án chế độ tư bản chủ nghĩa, đưa ra lí thuyết xây dựng nhà nước xã hội chủ nghĩa.

b)

B. Lên án chế độ phong kiến, giáo hội Thiên chúa và mặt trái của chủ nghĩa tư bản.

c)

C. Tấn công hệ tư tưởng chế độ phong kiến, dọn đường cho cách mạng xã hội bùng nổ.

d)

D. Lên án chế độ tư bản chủ nghĩa, chế độ phong kiến, đề nghị xây dựng chế độ tiến bộ.

26.

Điểm khác nhau giữa cuộc Chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ cuối thế kỷ XVIII với cuộc cách mạng tư sản Anh là gì?

a)

A. Động lực cách mạng là quần chúng nhân dân.    

b)

B. Là cuộc chiến tranh giải phóng dân tộc.   

c)

C. Giai cấp tư sản tham gia lãnh đạo cách mạng.    

d)

D. Diễn ra dưới hình thức thống nhất đất nước.

27.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về cuộc Cách mạng tư sản Pháp cuối thế kỷ XVIII?

a)

A. Đây là cuộc cách mạng tư sản triệt để nhất, không có hạn chế.

b)

B. Đây là cuộc cách mạng tư sản triệt để nhưng có nhiều hạn chế.

c)

C. Đây là cuộc cách mạng tư sản diễn ra dưới hình thức nội chiến.

d)

D. Tầng lớp quý tộc mới quyết định sự thành công của cách mạng.

28.

Trong các thế kỉ XV - XVI, những thế lực thực dân nào đã cạnh tranh ảnh hưởng ở In-đô-nê-xi-a?

a)

Anh và Pháp.

b)

Anh và Mĩ.

c)

Bồ Đào Nha và Hà Lan.

d)

Hà Lan, Anh và Mĩ.

29.

Đến cuối thế kỉ XIX, In-đô-nê-xi-a đã trở thành thuộc địa của

a)

thực dân Pháp.

b)

thực dân Anh.

c)

thực dân Hà Lan.

d)

thực dân Tây Ban Nha.

30.

Từ giữa thế kỉ XVI đến đầu thế kỉ XX, nước nào ở Đông Nam Á đã trở thành thuộc địa của thực dân Tây Ban Nha?

a)

Mi-an-ma.

b)

Phi-líp-pin.

c)

In-đô-nê-xi-a.

d)

Cam-pu-chia.

31.

Đến cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX, quốc gia duy nhất ở Đông Nam Á vẫn giữ được độc lập là

a)

Việt Nam.

b)

Xiêm.

c)

Mi-an-ma.

d)

In-đô-nê-xi-a.

32.

Đến cuối thế kỉ XIX, ba nước Đông Dương (Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia) đã trở thành thuộc địa của

a)

thực dân Pháp.

b)

thực dân Anh.

c)

thực dân Hà Lan.

d)

thực dân Tây Ban Nha.

33.

Đến cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX, thực dân Anh đã cơ bản hoàn thành quá trình xâm lược các quốc gia nào ở Đông Nam Á?

a)

Việt Nam và Cam-pu-chia.

b)

Mi-an-ma và Ma-lai-xi-a.

c)

Phi-líp-pin và Mi-an-ma.

d)

In-đô-nê-xi-a và Lào.

34.

Đến cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX, mặc dù giữ được độc lập, nhưng Xiêm vẫn lệ thuộc về kinh tế và chính trị vào những nước nào?

a)

Hà Lan và Anh.

b)

Mỹ và Tây Ban Nha.

c)

Anh và Pháp.

d)

Anh và Mỹ.

35.

Thực dân phương Tây đã sử dụng chính sách nào để chia rẽ khối đoàn kết và làm suy yếu sức mạnh dân tộc của các nước Đông Nam Á?

a)

'Chia để trị'.

b)

'Kinh tế chỉ huy'.

c)

'Cấm đạo Thiên Chúa'.

d)

'Tìm và diệt'.

36.

Trong quá trình cai trị Đông Nam Á, thực dân phương Tây chú trọng phát triển hệ thống giao thông vận tải, nhằm

a)

truyền bá văn hóa, khai hóa văn minh cho cư dân trong khu vực.

b)

hỗ trợ các nước trong khu vực khôi phục và phát triển nền kinh tế.

c)

nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho người dân Đông Nam Á.

d)

phục vụ các chương trình khai thác thuộc địa và mục đích quân sự.

37.

Trong quá trình cai trị Đông Nam Á, thực dân phương Tây đã thi hành chính sách nào trên lĩnh vực nông nghiệp?

a)

Phát triển hệ thống giao thông vận tải.

b)

Chú trọng hoạt động khai thác khoáng sản.

c)

Cướp đoạt ruộng đất để lập đồn điền.

d)

Chia ruộng đất cho nông dân nghèo cày cấy.

38.

Những lực lượng xã hội nào mới xuất hiện ở các nước Đông Nam Á do tác động từ chính sách cai trị của thực dân phương Tây?

a)

Nông dân, thợ thủ công, thương nhân.

b)

Nho sĩ phong kiến, tư sản dân tộc, trí thức mới.

c)

Tư sản dân tộc, trí thức mới, tiểu tư sản, công nhân.

d)

Công nhân, nông dân, địa chủ phong kiến, trí thức nho học.

39.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng tình hình xã hội của các nước Đông Nam Á dưới tác động từ chính sách cai trị của thực dân phương Tây?

a)

Trật tự xã hội truyền thống ở Đông Nam Á vẫn được duy trì.

b)

Các giai cấp cũ bị phân hóa, xuất hiện những lực lượng xã hội mới.

c)

Các giai cấp cũ bị xóa bỏ, trong xã hội xuất hiện nhiều lực lượng mới.

d)

Xã hội văn minh, bắt kịp với trình độ phát triển của phương Tây.

40.

Ý nghĩa chung của các cuộc cách mạng tư sản là

a)

xác lập quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa, thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển.

b)

lật đổ nền quân chủ chuyên chế, mở đường cho kinh tế tư bản chủ nghĩa phát triển.

c)

giải phóng nhân dân thoát khỏi chế độ thực dân, mở đường cho kinh tế tư bản chủ nghĩa phát triển.

d)

giải phóng nhân dân thoát khỏi chế độ thực dân, thúc đẩy phong trào giải phóng dân tộc phát triển.

41.

“Chủ nghĩa tư bản hiện đại” là thuật ngữ để chỉ chủ nghĩa tư bản sau khi

a)

hoàn thành xâm lược các nước thuộc địa.

b)

hoàn thành các cuộc cách mạng tư sản.

c)

Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc (1945).

d)

xuất hiện các tổ chức độc quyền.

42.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về bản chất chủ nghĩa tư bản hiện đại?

a)

Luôn tìm cách xóa bỏ sự chênh lệch giàu nghèo và những bất công xã hội.

b)

Theo đuổi lợi nhuận là mục tiêu cao nhất và cuối cùng của các nhà tư bản.

c)

Đầu tư, hợp tác nhằm mục tiêu thúc đẩy sự phát triến kinh tế toàn cầu.

d)

Không ngừng đấu tranh đòi quyền lợi chính đáng cho người lao động.

43.

Biển Đông có vị trí quan trọng trong giao thông hàng hải quốc tế, nối liền

a)

Thái Bình Dương - Ấn Độ Dương.

b)

Thái Bình Dương - Châu Á.

c)

Thái Bình Dương - Đông Á.

d)

Thái Bình Dương - Đại Tây Dương.

44.

Bờ biển nước ta nằm ở phía nào của Biển Đông?

a)

Phía Bắc của Biển Đông.

b)

Phía Đông của Biển Đông.

c)

Phía Tây của Biển Đông.

d)

Phía Nam của Biển Đông.

45.

Những quần đảo có vị trí chiến lược quan trọng ở Biển Đông là

a)

Hoàng Sa và Trường Sa.

b)

Phú Lâm và Lin Côn.

c)

Lin Côn và Hai Leo.

d)

Cồn Cỏ và Cát Bà.

46.

Eo biển góp phần điều tiết giao thông đường biển quan trọng bậc nhất châu Á là

a)

Đài Loan

b)

Ma-lắc-ca.

c)

Ka-li-man-tan

d)

Ba-si.

47.

Biển Đông là vùng biển chung của 9 quốc gia ở châu Á, trong đó có

a)

Trung Quốc

b)

Lào

c)

Ấn Độ

d)

Nhật Bản

48.

Tài nguyên khoáng sản đặc biệt quan trọng của Biển Đông là

a)

than đá và quặng sắt.

b)

than đá và khí tự nhiên.

c)

dầu mỏ và khí tự nhiên.

d)

dầu mỏ và quặng sắt.

49.

Biển Đông nằm trên tuyến đường giao thông đường biển huyết mạch nối liền hai châu lục nào sau đây?

a)

Châu Âu và châu Á.

b)

Châu Phi và châu Mĩ.

c)

Châu Âu và châu Phi.

d)

Châu Á và châu Mĩ.

50.

Các cảng biển lớn trên Biển Đông có vai trò như thế nào?

a)

Điểm trung chuyển của tàu thuyền.

b)

Nơi giao lưu kinh tế, văn hóa.

c)

Điểm tập trung phát triển du lịch.

d)

Nơi giải quyết các vấn đề xã hội.

51.

Các nước Đông Nam Á ven biển đang được hưởng lợi ích trực tiếp từ Biển Đông trong vấn đề phát triển nào sau đây?

a)

Chính trị.

b)

Quân sự

c)

Kinh tế.

d)

Văn hóa.

52.

Biển Đông có vị trí quan trọng trong

a)

nghiên cứu, thử nghiệm vũ khí.

b)

giao thông hàng hải quốc tế.

c)

sự tác động đến biến đổi khí hậu toàn cầu.

d)

bảo tồn các loài động vật hoang dã.

53.

Hiện nay, Biển Đông giữ vị trí là tuyến hàng hải quốc tế nhộn nhịp thứ hai thế giới tính theo

a)

tổng lượng khách du lịch quốc tế hàng năm

b)

tổng lượng tàu thuyền qua lại hàng năm.

c)

tổng lượng dầu mỏ khai thác được hàng năm

d)

tổng lượng hàng hóa thương mại vận chuyển hàng năm.

54.

Địa hình của quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa là sự nối tiếp liên tục của lục địa Việt Nam từ

a)

vùng núi ra biển.

b)

đất liền ra biển.

c)

hoạt động núi lửa.

d)

hoạt động lấn biển.

55.

Ngày nay, quần đảo Trường Sa thuộc địa phận tỉnh nào của Việt Nam?

a)

Quảng Ninh.

b)

Kiên Giang

c)

Khánh Hòa.

d)

Đồng Tháp

56.

Hiện nay, quần đảo Hoàng Sa trực thuộc quyền quản lý hành chính của

a)

thành phố Đà Nẵng.

b)

tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

c)

tỉnh Cà Mau.

d)

tỉnh Khánh Hòa

57.

Các đảo và quần đảo của nước ta

a)

tập trung nhiều nhất ở vùng biển phía nam

b)

hầu hết là có cư dân sinh sống.

c)

có ý nghĩa lớn trong việc bảo vệ và phát triển kinh tế đất nước.

d)

có ý nghĩa lớn trong khai thác tài nguyên khoáng sản.

58.

Hệ thống đảo, quần đảo trên Biển Đông có ý nghĩa chiến lược về quốc phòng, an ninh đối với nhiều quốc gia ven biển vì lí do nào sau đây?

a)

Nằm trên tuyến đường hàng hải quốc tế quan trọng, kết nối các châu lục.

b)

Đây là con đường duy nhất kết nối trực tiếp vùng biển châu Âu với biển Ả rập.

c)

Biển Đông là tuyến vận tải biển quan trọng bậc nhất nối châu Á và châu Âu.

d)

Biển Đông là tuyến vận tải đường biển ngắn nhất từ châu Âu sang châu Á.

59.

Biển Đông là khu vực có nguồn tài nguyên thiên nhiên

a)

phong phú với trữ lượng lớn như: sinh vật biển, khoáng sản (ti-tan, thiếc, chì, kẽm...)

b)

phong phú với trữ lượng lớn như: khí tự nhiên và kim loại quý (vàng, bạc, kim cương...)

c)

phong phú nhưng không đa dạng, chủ yếu là các loài cá, tôm phổ biến.

d)

nghèo nàn, khan hiểm do có sự tác động của biến đổi khí hậu.

60.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về vị trí chiến lược của Biển Đông đối với sự phát triển kinh tế của Việt Nam?

a)

Góp phần giảm thiểu chi phí trong ngành vận tải đường biển.

b)

Rút ngắn thời gian vận chuyển, giao lưu kinh tế được dễ dàng.

c)

Biển Đông là tuyến đường vận tải biển duy nhất của thế giới.

d)

Là cửa ngõ để Việt Nam giao thương với khu vực và thế giới.

61.

Chủ trương của Đảng ta trong việc giải quyết các tranh chấp ở biển Đông là

a)

nhân nhượng về kinh tế để đổi lấy hòa bình.

b)

sử dụng vũ lực để giải quyết tranh chấp.

c)

sử dụng biện pháp hòa bình để giải quyết tranh chấp

d)

chấp nhận bị chiếm đóng ở Biển Đông.

62.

Để tăng cường tiềm lực quốc gia phục vụ cho hoạt động bảo vệ chủ quyền biển đảo, Việt Nam thực hiện chính sách

a)

phát triển kinh tế biển gắn với tăng cường quốc phòng an ninh trên biển.

b)

đấu tranh vũ trang để giải quyết các tranh chấp.

c)

đàm phán ngoại giao để giải quyết các tranh chấp.

d)

kết hợp đàm phán ngoại giao với vũ trang tự vệ để bảo vệ chủ quyền.

63.

Nước ta có bao nhiêu tỉnh, thành giáp biển?

a)

28 tỉnh, thành phố

b)

27 tỉnh, thành phố

c)

26 tỉnh, thành phố

d)

29 tỉnh, thành phố

64.

Tài nguyên của Biển Đông tạo điều kiện thuận lợi cho Việt Nam phát triển ngành kinh tế chủ yếu nào?

a)

Thương mại biển, công nghiệp, nông nghiệp.

b)

Khai thác công nghiệp, nuôi trồng và đánh bắt thuỷ hải sản.

c)

Khai thác khoáng sản, tài chính và ngân hàng

d)

Thương mại biển, khai thác khoáng sản, du lịch biển.

65.

Nội dung nào thể hiện tầm quan trọng chiến lược của Biển Đông đối với giao thông hàng hải của Việt Nam?

a)

. Hệ thống các cảng biển được xây dựng dọc bờ Biển Đông.

b)

Biển Đông là vùng đa dạng về sinh học, trữ lượng cá lớn.

c)

Cảnh quan ở Biển Đông đa dạng với nhiều vũng, vịnh, bãi cát trắng.

d)

. Các bán đảo và đảo lớn nhỏ liên kết với nhau.

66.

Chủ trương nhất quán của Việt Nam trong việc giải quyết các tranh chấp ở Biển Đông hiện nay?

a)

Giải quyết bằng biện pháp hòa bình, phù hợp với luật pháp quốc tế.

b)

Kiên quyết đấu tranh vũ trang, bảo vệ chủ quyền ở Biển Đông.

c)

Chỉ đàm phán ngoại giao, hỗ trợ các ngư dân bám biển.

d)

Kết hợp đấu tranh chính trị và vũ trang để bảo vệ chủ quyền ở Biển Đông.

67.
Nội dung nào dưới đây là thách thức đối với chủ nghĩa tư bản hiện đại?
a)
Xuất hiện Những vấn đề về kinh tế và xã hội ngày càng nan giải.
b)
Những Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và vô sản ngày càng cao.
c)
Mức chênh lệch giàu nghèo ngày càng lớn trong các nước tư bản.
d)
Cuộc khủng hoảng kinh tế thường xuyên xảy ra trong xã hội.
68.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vị trí địa chiến lược của Việt Nam?
a)
Nằm trên trục đường giao thông quan trọng kết nối châu Âu và châu Đại Dương, Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.
b)
Cầu nối giữa Trung Quốc với khu vực Đông Nam Á, giữa Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo, giàu tài nguyên khoáng sản, dân cư đông đúc.
c)
Nằm ở phía Đông Nam của châu Á, là nơi giao thoa nhiều nền văn minh lớn trên thế giới như Trung Quốc, Ấn Độ.
d)
Nằm trên bán đảo Đông Dương, có mối liên hệ mật thiết với các quốc gia Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo.
69.
Chiến tranh bảo vệ Tổ quốc có ý nghĩa như thế nào?
a)
Có ý nghĩa quan trọng đối với sự sinh tồn và phát triển của dân tộc Việt Nam, góp phần bảo vệ vững chắc nền độc lập và tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình xây dựng đất nước.
b)
Góp phần bảo vệ vững chắc nền độc lập, giữ gìn bản sắc văn hoá và tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình xây dựng đất nước.
c)
Có ý nghĩa to lớn trong việc hình thành và nâng cao lòng tự hào, ý thức tự cường và tô đậm những truyền thống tốt đẹp của dân tộc, để lại nhiều bài học kinh nghiệm sâu sắc.
d)
Góp phần bảo vệ vững chắc nền độc lập, giữ gìn bản sắc văn hoá và tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình xây dựng đất nước, để lại nhiều bài học kinh nghiệm sâu sắc.
70.
Trận quyết chiến trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Nam Hán năm 938 là trận
a)
Bạch Đằng.
b)
Như Nguyệt.
c)
Bình Lệ Nguyên, Đông Bộ Đầu.
d)
Rạch Gầm - Xoài Mút.
71.
Trận quyết chiến trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Tống thời Lý là
a)
trận Bạch Đằng.
b)
trận Như Nguyệt.
c)
trận Ngọc Hồi - Đống Đa.
d)
trận Rạch Gầm - Xoài Mút.
72.
Trận quyết chiến trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Thanh năm 1789 là
a)
trận Bạch Đằng.
b)
trận Như Nguyệt.
c)
trận Ngọc Hồi - Đống Đa.
d)
trận Rạch Gầm - Xoài Mút.
73.
Các cuộc kháng chiến chống ngoại xâm trong lịch sử dân tộc Việt Nam (thế kỉ X - thế kỉ XIX) thắng lợi là do
a)
kẻ thù chủ quan, không có tổ chức chặt chẽ.
b)
ta có kế sách đánh giặc đúng đắn, linh hoạt, sáng tạo.
c)
tương quan lực lượng chênh lệch, địch có quân số ít hơn ta.
d)
địch thiếu những viên tướng chỉ huy tài năng, nhiều kinh nghiệm.
74.
Các cuộc kháng chiến chống ngoại xâm trong lịch sử dân tộc Việt Nam thắng lợi là do
a)
kẻ thù chủ quan, không có tổ chức chặt chẽ.
b)
tương quan lực lượng chênh lệch, địch có quân số ít hơn ta.
c)
địch thiếu những tướng chỉ huy tài năng, nhiều kinh nghiệm.
d)
Nhân dân Việt Nam yêu nước, đoàn kết kháng chiến.
75.
Một trong những cuộc kháng chiến không thành công của dân tộc Việt Nam trước Cách mạng tháng Tám năm 1945 là
a)
kháng chiến chống Thanh của nhà Tây Sơn (1789).
b)
kháng chiến chống quân Tống thời thời Lý (1075-1077).
c)
kháng chiến chống thực dân Pháp của nhà Nguyễn (1858 - 1884).
d)
kháng chiến chống quân Nam Hán của Ngô Quyền (938).
76.
Hiệp ước nào đánh dấu sự đầu hàng hoàn toàn của triều Nguyễn trước cuộc xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp cuối thế kỉ XIX?
a)
Hiệp ước Nhâm Tuất.
b)
Hiệp ước Pa-tơ-nốt.
c)
HIệp ước Giáp Tuất.
d)
Hiệp ước Hác - măng.
77.
Ai là người lãnh đạo cuộc kháng chiến chống Tống trên sông Bạch Đằng?
a)
Lý Thường Kiệt.
b)
Lê Hoàn.
c)
Ngô Quyền.
d)
Trần Quốc Tuấn.
78.
Năm 1075 - 1077, Lý Thường Kiệt đánh tan quân Tống ở phòng tuyến trên dòng sông nào?
a)
Bạch Đằng.
b)
Rạch Gầm.
c)
Thu Bồn.
d)
Như Nguyệt.
79.
Trận đánh tiêu biểu của quân dân nhà Trần trong cuộc kháng chiến chống quân Mông Cổ xâm lược (năm 1258) là
a)
Đông Bộ Đầu.
b)
sông Bạch Đằng.
c)
Chi Lăng - Xương Giang.
d)
Đống Đa.
80.
Những trận đánh tiêu biểu trong cuộc kháng chiến chống quân Nguyên xâm lược (năm 1285) là
a)
Tây Kết, Hàm Tử, Bạch Đằng.
b)
Tây Kết, Hàm Tử, Như Nguyệt.
c)
Tây Kết, Hàm Tử, Chương Dương.
d)
Chương Dương, Hàm Tử, Đống Đa.
81.
Vị tướng nào đã chỉ huy trận Bạch Đằng năm 1288 chống quân xâm lược Nguyên?
a)
Trần Thái Tông.
b)
Trần Nhân Tông.
c)
Trần Thủ Độ.
d)
Trần Quốc Tuấn.
82.
Trận đánh tiêu biểu trong cuộc kháng chiến chống quân Xiêm xâm lược (năm 1785) là
a)
trận Rạch Gầm - Xoài Mút.
b)
trận Bạch Đằng.
c)
trận Như Nguyệt.
d)
trận Ngọc hồi – Đống Đa.
83.
Trận Ngọc Hồi - Đống Đa là trận đánh tiêu biểu của quân và dân ta trong cuộc kháng chiến chống lại quân xâm lược
a)
Minh.
b)
Thanh.
c)
Nguyên.
d)
Xiêm.
84.
Kế sách “Tiên phát chế nhân” đã được triều đại nào sử dụng để chống lại quân xâm lược nào
a)
Tiền Lê - quân Tống.
b)
Nhà Lý - quân Tống.
c)
Nhà Trần - quân Nguyên.
d)
Hậu Lê - quân Minh.
85.
Trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Thanh, vua Quang Trung đã sử dụng chiến thuật quân sự nào?
a)
Thần tốc, bất ngờ.
b)
Vườn không nhà trống.
c)
Tiên phát chế nhân.
d)
Đóng cọc trên sông.
86.
“Vua tôi đồng tâm, anh em hoà mục, cả nước góp sức, giặc phải bị bắt…” của Trần Quốc Tuấn đã đề cập đến nguyên nhân nào dẫn đến thắng lợi của quân dân nhà Trần?
a)
Tính chính nghĩa của kháng chiến.
b)
Kế sách đánh giặc đúng đắn.
c)
Tinh thần đoàn kết của quân dân ta.
d)
Kẻ địch gặp khó khăn.
87.
Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1858 - 1884) của nhà Nguyễn thất bại là do
a)
sự phản bội của vua quan nhà Nguyễn.
b)
nhà Nguyễn không có thái độ kiên quyết chống Pháp ngay từ đầu.
c)
nhân dân không chịu đứng lên chống giặc cùng triều đình.
d)
nhà Nguyễn chưa có đường lối kháng chiến đúng đắn.
88.
Cuộc kháng chiến chống quân Triệu xâm lược năm 179 TCN thất bại đã dẫn đến sự sụp đổ của nhà nước
a)
Văn Lang.
b)
Âu Lạc.
c)
Vạn Xuân.
d)
Nam Việt.
89.
Trận nào sau đây là trận quyết chiến chống quân Thanh xâm lược?
a)
Ngọc Hồi - Đống Đa.
b)
Bạch Đằng.
c)
Đông Bộ Đầu.
d)
Rạch Gầm - Xoài Mút.
90.
Đâu là nguyên nhân chủ quan dẫn đến thắng lợi của các cuộc kháng chiến bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam trước cách mạng Tháng Tám 1945?
a)
Cuộc chiến tranh của ta là chính nghĩa.
b)
Cuộc chiến tranh của ta là phi nghĩa.
c)
Ta có sức mạnh quân sự lớn hơn địch.
d)
Ta nhận được ủng hộ từ bên ngoài.
91.
Nguyên nhân chủ quan nào mang tính quyết định đối với thắng lợi của các cuộc kháng chiến?
a)
Đường lối quân sự đúng đắn,linh hoạt, độc đáo,sáng tạo.
b)
Các tướng lĩnh yêu nước, dũng cảm, tài năng mưu lược.
c)
Sự đoàn kết đồng lòng, dũng cảm, kiên cường của nhân dân.
d)
Sức mạnh kinh tế, văn hoá, quân sự mạnh.
92.
Nguyên nhân chủ yếu đưa đến thành công của một số cuộc kháng chiến trong lịch sử dân tộc Việt Nam trước cách mạng tháng Tám 1945 là do
a)
khối đoàn kết toàn dân được củng cố.
b)
lực lượng chính trị được xây dựng, phát triển.
c)
lực lượng vũ trang được xây dựng, phát triển.
d)
quân giặc chủ quan, khinh thường quân ta.
93.
Người đóng vai trò lãnh đạo chủ chốt trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Tống thời Lý là
a)
Lý Thường Kiệt.
b)
Trần Hưng Đạo.
c)
Lê lợi.
d)
Quang Trung.
94.
Sách giáo khoa Lịch sử 11 có viết: “Chiến tranh bảo vệ Tổ quốc là cuộc chiến tranh chính nghĩa.”. Tính chất chính nghĩa của cuộc chiến tranh được nhận biết chủ yếu dựa trên cơ sở nào?
a)
Hình thức tiến hành chiến tranh.
b)
Lực lượng tiến hành chiến tranh.
c)
Phương châm tiến hành chiến tranh.
d)
Mục đích của chiến tranh.
95.

Đến năm 1940, Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết bao gồm bao nhiêu nước cộng hòa?

a)

4

b)

10

c)

14

d)

15

96.

Từ năm 1949, các nước Đông Âu bước vào giai đoạn gì?

a)

xây dựng chủ nghĩa xã hội.

b)

xây dựng chủ nghĩa cộng sản.

c)

khôi phục kinh tế sau chiến tranh.

d)

chống thù trong giặc ngoài.

97.

Hiện nay, quốc gia nào ở châu Á đi theo con đường xã hội chủ nghĩa?

a)

Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào.

b)

Vương quốc Thái Lan.

c)

Cộng hòa Thổ Nhĩ Kì.

d)

Đại Hàn Dân Quốc.

98.

hế độ xã hội chủ nghĩa tan rã ở các nước Đông Âu vào thời gian nào?

a)

Cuối những năm 60 của thế kỉ XX.

b)

Cuối những năm 70 của thế kỉ XX.

c)

Cuối những năm 80 của thế kỉ XX.

d)

Cuối những năm 90 của thế kỉ XX.

99.

Trọng tâm trong đường lối cải cách mở cửa ở Trung Quốc (từ năm 1978) là

a)

cải tổ chính trị.

b)

phát triển kinh tế.

c)

đổi mới văn hóa.

d)

đổi mới hệ tư tưởng.

100.

Từ thành công của Liên Xô (1945-1973), đã để lại cho Việt Nam bài học kinh nghiệm gì trong quá trình xây dựng và phát triển đất nước hiện nay?

a)

A. Mở cửa hội nhập, ứng dụng khoa học - kĩ thuật vào sản xuất.

b)

B. Xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

c)

C. Chỉ mở rộng hợp tác, giao lưu với các nước xã hội chủ nghĩa.

d)

D. Tinh thần “tự lực tự cường” trong xây dựng đất nước.

101.

Từ sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và các nước Đông Âu, Việt Nam rút ra bài học gì cho công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội hiện nay?

a)

A. Cải tổ, đổi mới về kinh tế - xã hội trước tiên, sau đó mới cải tổ về chính trị.

b)

B. Duy trì sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản, không chấp nhận đa nguyên chính trị.

c)

C. Thực hiện chính sách “đóng cửa” nhằm hạn chế ảnh hưởng từ bên ngoài.

d)

D. Xây dựng nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa để phát triển kinh tế.

102.

Năm 1460, vua Lê Thánh Tông lên ngôi trong bối cảnh tình hình chính trị, kinh tế, xã hội của đất nước

a)

khủng hoảng, suy thoái.

b)

đã từng bước ổn định.

c)

khó khăn và bị chia cắt.

d)

rối ren, cát cứ khắp nơi.

103.

Năm 1460, sau khi lên ngôi, vua Lê Thánh Tông đã tiến hành

a)

cuộc cải cách trên nhiều lĩnh vực.

b)

mở cuộc tiến công sang Trung Quốc.

c)

công cuộc thống nhất đất nước.

d)

khuyến khích phát triển ngoại thương.

104.

Năm 1466, ở địa phương, vua Lê Thánh Tông chia đất nước thành

a)

10 đạo thừa tuyên và phủ Trung Đô.

b)

11 đạo thừa tuyên và phủ Trung Đô.

c)

12 đạo thừa tuyên và phủ Trung Đô.

d)

13 đạo thừa tuyên và phủ Trung Đô.

105.

Trong bộ máy nhà nước dưới thời vua Lê Thánh Tông, quan lại được tuyển chọn chủ yếu thông qua

a)

kế vị.

b)

đề cử.

c)

ứng cử.

d)

khoa cử.

106.

Để phát triển kinh tế, vua Lê Thánh Tông đã ban hành các chính sách

a)

lập quan Hà đê sứ và quan quân điền.

b)

cho đào kênh máng, đắp đê “quai vạc”.

c)

lập quan Hà đê sứ và đắp đê “quai vạc”.

d)

chế độ lộc điền và chế độ quân điền.

107.

Dưới thời vua Lê Thánh Tông, việc dựng bia Tiến sĩ ở Văn Miếu nhằm mục đích

a)

khẳng định nền giáo dục Nho học của nước Đại Việt.

b)

ghi số lượng những người đỗ Tiến sĩ qua các kì thi Hội.

c)

đề cao Nho học và tôn vinh những người đỗ đại khoa.

d)

trùng tu, mở rộng, làm mới Văn Miếu – Quốc Tử Giám.

108.

Một trong những điểm mới và tiến bộ của bộ luật Quốc triều hình luật là

a)

đề cao quyền tự do, dân chủ của nhân dân.

b)

bảo vệ tuyệt đối quyền và lợi ích của vua.

c)

bảo vệ quyền và lợi ích của quân cấm binh.

d)

bảo vệ quyền lợi và địa vị của người phụ nữ.

109.

Bộ máy chính quyền thời Lê sơ được hoàn chỉnh dưới thời vua

a)

Lê Thái Tổ.

b)

Lê Thái Tông.

c)

Lê Nhân Tông.

d)

Lê Thánh Tông.

110.

Mô hình quân chủ chuyên chế thời Lê sơ đã ảnh hưởng như thế nào đến các nhà nước phong kiến ở Việt Nam ở giai đoạn sau?

a)

Mô hình thử nghiệm cho các triều đại phong kiến.

b)

Trở thành khuôn mẫu cho các triều đại về sau.

c)

Đặt nền móng cho sự hình thành chế độ phong kiến.

d)

Hình mẫu thí điểm cho các triều đại phong kiến.