wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoá cuối kì

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Aldehyde no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử chung là

a)

CnH2nO2

b)

CnH2nO

c)

CnH2n-2O

d)

CnH2n+2O

2.

Câu 2: Hợp chất có công thức C5H10O. Số đồng phân aldehyde của hợp chất là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Câu 3: Tên gọi của hợp chất với công thức cấu tạo CH3-CH(C2H5)-CH2-CHO là

a)

3-ethylbutanal

b)

3-methylpentanal

c)

3-methylbutanal

d)

3-ethylpentanal

4.

Câu 4: Formalin (còn gọi là formon) được dùng đề ngâm xác động, thực vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng,. Formalin là

a)

A. dung dịch rất loãng của formaldehyde

b)

B. dung dịch trong nước, chứa khoảng 37% - 40% acetaldehyde

c)

C. dung dịch trong nước, chứa khoảng 37% - 40% formaldehyde.

d)

D. tên gọi khác của HCH=O.

5.

Câu 5: Thực hiện phản ứng khử hợp chất (X) bằng hydrogen có xúc tác thích hợp, thu được 2-methylpropan-1-ol (isobutyl

alcohol). Công thức của (X) là

a)

A. CH3-CH2-CHO.

b)

B. CH2=CH-CH2-CH2OH

c)

C. CH3-CH=C(CH3)-CHO.

d)

D. CH2=C(CH3)-CHO.

6.

Chất nào tạo aldehyde

a)

c

b)

a và d

c)

b và c

d)

a

7.

Câu 7: Cho các phát biểu sau:

(a) Aldehyde có nhóm carbonyl trong phân tử còn alcohol thì không.

(b) Aldehyde phản ứng với nước bromine còn alcohol thì phản ứng dễ dàng với sodium.

(c) Aldehyde có phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường base còn alcohol thì có phản ứng tráng bạc.

(d) Aldehyde có phản ứng với hydrogen cyanide còn alcohol thì không.

Những phát biểu đúng về sự khác biệt giữa aldehyde và alcohol là

a)

a,b

b)

a,b,d

c)

a,c,d

d)

b,c

8.

Câu 8: Cho các phát biểu sau:

(a) Formaldehyde dùng làm nguyên liệu sản xuất nhựa phenol formaldehyde.

(b) Có thể điều chế aldehyde trực tiếp từ bất kì alcohol nào.

(c) Formalin hay formon là dung dịch của methanal trong nước.

(d) Acetaldehyde được dùng để sản xuất acetic acid trong công nghiệp. Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

9.

Câu 9: Oxi hoá alcohol đơn chức (X) bằng CuO (đun nóng), sinh ra một sản phẩm hữu cơ duy nhất là ketone (Y) (tỉ khối

hơi của (Y) so với khí hydrogen bằng 29). Công thức cấu tạo của (X) là

a)

A. CH3-CH(OH)-CH3.

b)

B. CH3-CH(OH)-CH2-CH3

c)

C. CH3-CO-CH3

d)

D. CH3-CH2-CH2-OH

10.

Câu 10: Cho 1 mLdung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 cho đến

khi kết tủa sinh ra bị hoà tan hết. Nhỏ tiếp 3-5 giọt dung dịch (X), đun nóng nhẹ hỗn hợp ở khoảng 60 °C - 70 °C trong vài

phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc sáng như gương. Chất (X) là chất nào sau đây

a)

Butanone

b)

Ethanol

c)

Formaldehyde

d)

Glycerol

11.

Câu 11: Trong những cặp chất sau đây, cặp chất nào thuộc loại hợp chất carbonyl?

a)

CH3OH, C2H5OH

b)

C6H5OH, C6H5CH2OH

c)

CH3CHO, CH3OCH3

d)

CH3CHO, CH3COCH3

12.

Câu 12: Số đồng phân cấu tạo hợp chất carbonyl có công thức phân tử

C5H10O là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Hợp chất nào sau đây có tên gọi là butanal?

a)

b)

c)

d)

14.

Câu 14: Cho ba hợp chất hữu cơ có phân tư khối tương đương: (1) C3H8 ; (2) C2H5OH; (3)CH3CHO

Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi là

a)

2>3>1

b)

1>2>3

c)

3>2>1

d)

2>1>3

15.

Câu 15: Thực hiện phản ứng khử hợp chất carbonyl sau:

 

Sản phẩm thu được là

a)

propanol

b)

isopropyl alcohol

c)

butan-1-ol

d)

butan-2-ol

16.

Câu 16: Số đồng phân có cùng công thức phân tử C4H8O , có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

17.

Câu 17: Khử hợp chất hữu cơ X bằng LiAlH4, thu được (CH3)2CH-CH2-CH2OH. Chất X có tên là

a)

3-methylbutanal

b)

2-methylbutan-3-al.

c)

2-methylbutanal.

d)

3-methylbutan-3-al.

18.

Câu 18: Phản ứng thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

thế

b)

tách

c)

cộng

d)

oxi hoá - khử

19.

Câu 19: Trong các hợp chất sau, hợp chất nào tham gia phản ứng iodoform?

a)

A. HCHO

b)

B. CH3CHO

c)

C. CH3COCH3

d)

D. Cả B và C

20.

Câu 20: Formalin có tác dụng diệt khuẩn nên được dùng để bảo quản mẫu sinh vật, tẩy uế, khử trùng,. Formalin là

a)

dung dịch rất loãng của aldehyde formic.

b)

dung dich aldehyde formic 37-40%.

c)

aldehyde formic nguyên chất.

d)

tên gọi khác của aldehyde formic.

21.

Câu 21: Hợp chất trên có danh pháp thay thế là

a)

but-2-enal

b)

but-2-en-4-al

c)

buten-1-al

d)

butenal

22.

Câu 22: Trong các hợp chất hữu cơ có công thức phân tử sau đây, chất nào không thể là aldehyde?

a)

C3H6O

b)

C4H6O

c)

C4H8O

d)

C4H10O

23.
a)

có tính oxi hoá

b)

có tính khử

c)

vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử

d)

có tính acid

24.

Câu 24: Nhiều vụ ngộ độc rượu do sử dụng rượ có có lẫn methanol. Khi hấp thụ vào cơ thể, ban đầu methanol được chuyển hoá ở gan tạo thành chất nào sau đây?

a)

C2H5OH

b)

HCHO

c)

CH3CHO

d)

CH3COCH3

25.

Câu 25: Oxi hoá alcohol nào sau đây bằng CuO tạo thành sản phẩm có phản ứng iodoform?

a)

CH3OH

b)

CH3CH2OH

c)

CH3CH2CH2OH

d)

(CH3)2CHCH2OH

26.

Câu 26: Chất nào sau đây vừa phản ứng được với thuốc thử Tollens vừa phản ứng tạo iodoform?

a)

Formaldehyde

b)

Acetaldehyde

c)

Benzaldehyde

d)

Acetone

27.

Câu 27: Trong công nghiệp, quy trình curmen dùng để điều chế phenol và chất nào sau đây?

a)

Methanal

b)

Ethanal

c)

Propanal

d)

Propan-2-one

28.

Câu 28: Nhân xét nào sau đây không đúng?

a)

A. Aldehyde bị khử tạo thành alcohol bậc I.

b)

B. Ketone bị khử tạo thành alcohol bậc II.

c)

C. Aldehyde phản ứng với thuốc thử Tollens tạo lớp bạc sáng.

d)

D. Ketone phản ứng với  đun nóng tạo kết tủa màu đỏ gạch.

29.

Câu 29: Trước đây, người ta thường cho formol vào bánh phở, bún để làm trắng và tạo độ dai, tuy nhiên do formol có tác hại với sức khoẻ con người nên hiện nay đã bị cấm sử dụng trong thực phẩm. Formol là chất nào sau đây?

a)

Methanol

b)

Phenol

c)

Formaldehyde

d)

Acetone

30.

Câu 30: Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

A. Formaldehyde tan tốt trong nước là do tạo được liên kết hydrogen với nước.

b)

B. Acetone tan tốt trong nước là do acetone phản ứng được với nước.

c)

C. Methyl chloride tan trong nước tốt hơn formaldehyde.

d)

D. Acetaldehyde tan trong nước tốt hơn ethanol.

31.

Câu 31: Trong các hợp chất HCHO, CH3CHO, CH3COCH3 và CH3CH2CH2CHO, hợp chất có độ tan trong nước kém nhất là

a)

HCHO

b)

CH3CHO

c)

CH3COCH3

d)

CH3CH2CH2CHO

32.

Câu 32: Trong các hợp chất cho dưới đây, hợp chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

Propan-2-one

b)

Butan-2-one

c)

Pentan-2-one

d)

Hexan-2-one

33.

Câu 33: Phát biểu nào sau đây về tính chất của họp chất carbonyl là không đủng?

a)

A. Aldehyde phản ứng được với nước bromine.

b)

B. Ketone không phản ứng được với Cu(OH)2/OH-.

c)

C. Aldehyde tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra bạc.

d)

D. Trong các họp chất carbonyl, chỉ aldehyde bị khử bởi NaBH4.

34.

Câu 34: Dãy nào sau đây gồm các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3?

a)

A. Acetaldehyde, but-l-yne, ethylene.

b)

B. Acetaldehyde, acetylene, but-2-yne.

c)

C. Formaldehyde, vinylacetylene, propyne.

d)

D. Formaldehyde, acetylene, ethylene.

35.

Câu 35: Trong các chất sau: (1) CH3CH2CHO, (2) CH3CH(OH)CH3, (3) (CH3)2CHCHO,

(4) CH2=CHCH2OH, những chất nào phản ứng với H2 (Ni, t°) hoặc NaBH4 sinh ra cùng một sản phẩm?

a)

1 và 3

b)

2 và 4

c)

1 và 2

d)

3 và 4

36.

Câu 36: Phản ứng nào sau đây thể hiện tính oxi hoá của propanal?

a)

A. C2H5CHO + 2[Ag(NH3)2]OH -> C2H5COONH4 + 3NH3 + 2Ag + H2O.

b)

B. C2H5CHO + Br2 + H2O -> C2H5COOH + 2HBr.

c)

C. C2H5CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH -> C2H5COONa + Cu2O¯ + 3H2O.

d)

D. C2H5CHO + 2[H] ->  CH3CH2CH2OH.

37.

Câu 37: Khi cho ethanal phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở nhiệt độ thích họp, hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra?

a)

A. Cu(OH)2 bị tan ra, tạo dung dịch màu xanh.

b)

B. Có mùi chua của giấm, do phản ứng sinh ra acetic acid.

c)

C. Tạo kết tủa đỏ gạch do phản ứng sinh ra Cu2O.

d)

D. Sinh ra CuO màu đen.

38.

Câu 38: Trên phổ IR của acetone có tín hiệu đặc trưng cho nhóm carbonyl ở vùng

a)

1 740-1 670 cm-1.

b)

1 650 - 1 620 cm-1.

c)

3 650-3 200 cm-1.

d)

 2 250 - 2 150 cm-1.

39.

Câu 1: Công thức tổng quát của carboxylic acid no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2nO2 (n 1).

b)

CnH2n+2O2 (n  1).

c)

CnH2n-1COOH (n  1).

d)

CnH2nO2 (n  2).

40.

Câu 2: Vị chua của giấm là do chứa

a)

acetic acid

b)

salicylic acid

c)

oxalic acid

d)

citric acid

41.

Câu 3: Benzoic acid được sử dụng như một chất bảo quản thực phẩm (kí hiệu là E-210) cho xúc xích, nước sốt cà chua, mù tạt, bơ thực vật,. vì có tác dụng ức chế sự phát triển của nấm mốc, nấm men và một số vi khuẩn. Công thức của benzoic acid là

a)

CH3COOH

b)

C6H5COOH

c)

HOOC-COOH.

d)

HCOOH

42.

Câu 4: Cho các chất sau: (1) C3H8, (2) C2H5OH, (3) CH3CHO, (4) CH3COOH. Thứ tự các chất theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là

a)

1, 2, 3, 4

b)

4, 3, 2, 1

c)

1, 2, 4, 3

d)

1, 3, 2, 4

43.

Câu 5: Tên gọi của CH3CH(CH3)CH2COOH là

a)

2-methylpropanoic acid

b)

2-methylbutanoic acid.

c)

3-methylbutanoic acid.

d)

3-methylpropanoic acid.

44.

Câu 5: Cho dãy các chất sau: HCHO, CH3COOH, CH3CHO, HCOOH, C2H5OH. Số chất trong dãy có thể tham gia phản ứng tráng bạc là

a)

3

b)

6

c)

4

d)

5

45.

Câu 6: Hợp chất hữu cơ (X) có công thức phân tử là C3H4O2. (X) tác dụng được với dung dịch sodium hydroxide và dung dịch bromine. Tên gọi của (X) là

a)

methyl acetate

b)

acrylic acid

c)

propane-1,3-diol

d)

acetone

46.

Câu 7: Rót 1 - 2 mL dung dịch chất (X) đậm đặc vào ống nghiệm đựng 1 - 2 mL dung dịch NaHCO3. Đưa que diêm đang cháy vào miệng ống nghiệm thì que diêm tắt. Chất (X) có thể là chất nào sau đây?

a)

Ethanol

b)

Acetaldehyde

c)

Acetic acid

d)

Phenols

47.

Câu 8: Phương pháp nào sau đây được dùng để sản xuất giấm ăn?

a)

A. 2CH3CHO + O2 -> 2CH3COOH.

b)

B. CH3COOCH3 + H2O -> CH3COOH + CH3OH.

c)

C. C2H2 + H2O -> CH3CHO  -> CH3COOH.

d)

D. C2H5OH + O2 -> CH3COOH + H2O.

48.

Câu 9: Cho các chất sau: (X) CH3CH2CHO; (Y) CH2=CHCHO; (Z) (CH3)2CHCHO; (T) CH2=CHCH2OH. Các chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư khí hydrogeq có chất xúc tác Ni, đun nóng, tạo ra cùng một sản phẩm là

a)

x, y, z

b)

x, y, t

c)

y, z, t

d)

x, z, t

49.

Câu 10: Thứ tự các thuốc thử để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: acetic acid, acrylic acid, formic acid là

a)

A. quỳ tím, dung dịch Br2 trong CCl4.                       

b)

B. dung dịch Br2, dung dịch Na2CO3.

c)

C. dung dịch Na2CO3, quỳ tím. 

d)

D. dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, dung dịch Br2.

50.

Câu 11: Số đồng phân carboxylic acid có công thức phân tử C4H8 O2

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

51.

Câu 12: Khi uống rượu có lẫn methanol, methanol có trong rượ được chuyển hoá ở gan tạo thành formic acid gây ngộ độc cho cơ thể, làm suy giảm thị lực và có thể gây mù. Formic acid có công thức cấu tạo là

a)

CH3OH

b)

HCHO

c)

HCOOH

d)

CH3COOH

52.

Câu 13: Propanoic acid có công thức cấu tạo là

a)

CH3CH2OH

b)

CH3COOH

c)

CH3CH2COOH

d)

CH3CH2CH2COOH

53.

Câu 14:  (CH3)2CHCH2COOH có tên gọi theo danh pháp thay thế là

a)

dimethylpropanoic acid

b)

2-methylbutanoic acid

c)

3-methylbutanoic acid

d)

pentanoic acid

54.

Câu 145 Propanoic acid có công thức cấu tạo là

a)

CH3CH2OH

b)

CH3COOH

c)

CH3CHO

d)

CH3CH2CH2CH3

55.

Câu 16: Dung dịch acetic acid không phản ứng được với chất nào sau đây?

a)

Mg

b)

NaOH

c)

Na2CO3

d)

NaCl

56.

Câu 17: Khi hoà tan vào nước, acetic acid

a)

phân li hoàn toàn

b)

phân li một phần

c)

không phân li

d)

không tan trong nước

57.

Câu 18: Nhận định nào sau đây không đúng khỉ nói về tính chất hoá học của acetic acid?

a)

A. Acetic acid là acid yếu, làm đổi màu quỳ tím.

b)

B. Acetic acid có đầy đủ các tính chất của một acid thông thường.

c)

C. Acetic acid phản ứng được với ethanol tạo ester.

d)

D. Acetic acid là acid yếu nên không phản ứng được với đá vôi.

58.

Câu 19: Một thí nghiệm được mô tả như hình sau đây:

Chất lỏng thu được ở ống nghiệm  có mùi táo, có tên gọi là

a)

ethyl formate

b)

methyl propionate

c)

ethyl propionate

d)

propyl formate

59.

Câu 20: Acetic acid được điều chế bằng phương pháp lên men giấm từ dung dịch chất nào sau đây?

a)

C2H5OH

b)

CH3OH

c)

CH3CHO

d)

HCOOH

60.

Câu 22: Carboxylic acid X có cấu tạo mạch hở, công thức tổng quát là . Carboxylic acid X thuộc loại

a)

no, đơn chức

b)

không no, đơn chức

c)

no và có 2 chức acid

d)

không no và có 2 chức acid.

61.

Câu 23:  (CH3)2C=CHCOOH có tên gọi theo danh pháp thay thế là

a)

1,1-dimethylpropenoic acid

b)

3,3-dimethylpropenoic acid

c)

2-methylbut-2-enoic acid

d)

3-methylbut-2-enoic acid

62.

Câu 24: Dãy nào sau đây gồm các chất có nhiệt độ sôi tăng dần từ trái qua phài?

a)

b)

c)

d)

63.

Câu 25: Cho các chất. Độ linh động của nguyên tử hydrogen trong nhóm  tăng dần theo thứ tự là

a)

1, 2, 3, 4

b)

1, 2, 4, 3

c)

2, 1, 3, 4

d)

2, 1, 4, 3

64.

Câu 26: Dung dịch acetic acid phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a)

Cu, NaOH, NaCl

b)

Zn, CuO, NaCl

c)

Zn, CuO, HCl

d)

Zn, NaOH, CaCO3

65.

Câu 27: Để loại bỏ lớp cặn màu trắng trong ấm đun nước, người ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?

a)

giấm

b)

muối

c)

nước

d)

cồn

66.

Câu 28: Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử . Cho X tác dụng với  thấy có bọt khí thoát ra, còn Y có thể tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức của  và  lần lượt là

a)

b)

c)

d)

67.

Câu 29: Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm của phản ưng ester hoá?

a)

A. Phản ứng ester hoá là phản ứng thuận nghịch.      

b)

B. Phản ứng ester hoá là phản úng một chiều.            

c)

C. Phản ứng ester hoá luôn có hiệu suất < 100%.

d)

D. Phản ứng ester hoá giũ̃a acid và alcohol thường dùng xúc tác là H2SO4 đặc.

68.

Câu 30: Sữa chua được lên men từ sữa bột, sữa bò, sữa dê,. Sữa chua tốt cho hệ tiêu hoá. Vị chua trong sữa chua tạo bởi acid nào sau đây?

a)

fomic

b)

acetic

c)

lactic

d)

benzoic

69.

Câu 31: Chất có công thức CH3CH(CH3)CH2COOH có tên thay thế là

a)

2-methylpropanoic acid

b)

2-methylbutanoic acid

c)

3-methylbutanoic acid

d)

isopentanoic acid

70.

Câu 32: Chất có công thức CH3CH(CH3)CH2CH2COOH có tên thay thế là

a)

2-methylpentanoic acid

b)

2-methylbutanoic acid

c)

isohexanoic acid

d)

4-methylpentanoic acid

71.

Câu 33: Số công thức câu tạo chứa nhóm carboxylic có cùng công thức C5H10O2

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

72.

Câu 34: Trong các chất dưới đây, chất nào cỏ nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

Propanol

b)

Propionic aldehyde

c)

Acetone

d)

Propionic acid

73.

Câu 35: Cho các phản ứng sau ở điều kiện thích hợp:

(1) Lên men giấm ethyl alcohol.

(2) Oxi hoá không hoàn toàn acetaldehyde.

(3) Oxi hoá không hoàn toàn butane.

(4) Cho methanol tác dụng với carbon monoxide.

Trong những phản ứng trên, có bao nhiêu phản ứng tạo ra acetic acid?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

Câu 36: Cặp dung dịch nào sau đây đều có thể hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường?

a)

HCHO và CH3COOH

b)

C3H5(OH)3 và HCHO.

c)

C3H5(OH)3 và CH3COOH.

d)

C2H4(OH)2 và CH3COCH3

75.

Câu 37: Đặc điểm nào sau đây là của phản ứng ester hoá?

a)

A. Phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng và không cần xúc tác.

b)

B. Phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng và cần xúc tác.

c)

C. Phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, cần xúc tác.

d)

D. Phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng và không cần xúc tác.

76.

Câu 38: Một số carboxylic acid như oxalic acid, tartaric acid,. gây ra vị chua cho quả sấu xanh. Trong quá trình làm sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nào sau đây để làm giảm vị chua của quả sấu?

a)

nước vôi

b)

giấm

c)

phèn

d)

muối

77.

Câu 39: Yếu tố nào sau đây không làm tăng hiệu suất phản ứng ester hoá giữa acetic acid và ethanol?

a)

Dùng dung dịch H2SO4 đặc làm xúc tác

b)

Chưng cất ester tạo ra

c)

Tăng nồng độ acetic acid hoặc alcohol

d)

Lấy số mol alcohol và acid bằng nhau

78.

Câu 40: Formic acid (HCOOH) có trong nọc kiến, nọc ong, sâu róm. Nếu không may bị ong đốt thì nên bôi vào vết ong đốt loại chất nào sau đây là tốt nhất?

a)

kem đánh răng

b)

xà phòng

c)

nước vôi

d)

giấm

79.

Câu 41: Có ba ống nghiệm chứa các dung dịch trong suốt: ống (1) chứa ethyl alcohol, ống (2) chứa acetic acid và ống (3) chứa acetaldehyde. Nếu cho Cu(OH)2/OH- lần lượt vào các dung dịch trên và đun nóng thì:

a)

A. Cả ba ống đều có phản ứng.

b)

B. Ống (1) và ống (3) có phản ứng, còn ống (2) thì không.

c)

C. Ống (2) và ống (3) có phản ứng, còn ống (1) thì không.

d)

D. Ông (1) có phản ứng, còn ống (2) và ống (3) thì không.

80.

Câu 80. Ở điều kiện thường hydrocarbon nào sau đây ở thể lỏng?

a)

C4H10

b)

C2H6

c)

C3H8

d)

C5H12

81.

Câu 81. Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

Butane.

b)

Etane.

c)

Methane.

82.

Câu 82. Alkane là những hyđrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2

b)

CnH2n

c)

CnH2n-2

d)

CnH2n-6

83.

Câu 83. Alkene là các hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n (n \ge 2)

b)

CnH2n+2 (n \ge 1)

c)

CnH2n-2 (n \ge 2)

d)

CnH2n+2 (n \ge 3)

84.

Câu 84. Alkene CH3-CH=CH-CH3 có tên là

a)

A. 2-methylprop-2-ene.

b)

B. but-2-ene.

c)

C. but-1-ene.

d)

D. but-3-ene.

85.

Câu 85. Hydrocarbon không no là những hydrocarbon trong phân tử có chứa

a)

lk đơn

b)

lk xích ma

c)

lk bội

d)

vòng benzen

86.

Câu 86. Arene hay còn gọi là hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều

a)

A. vòng benzene.

b)

B. liên kết đơn.

c)

C. liên kết đôi.

d)

D. liên kết ba.

87.

Câu 87. Dãy đồng đẳng benzen có công thức chung là

a)

CnH2n

b)

CnH2n+2

c)

CnH2n-4

d)

CnH2n-6

88.

Câu 88. Ở điều kiện thường CH4, C3H8, C5H12 tồn tại các thể lần lượt sau đây

a)

g- g- l

b)

g- l - l

c)

g - g -g

d)

g - l - s

89.

Câu 89. Phản ứng đặc trưng của alkane là

a)

tách

b)

thế

c)

cộng

d)

oxi hoá khử

90.

Câu 90. Chọn khái niệm đúng về alkene :

a)

A. Những hydrocarbon có 1 liên kết đôi C=C trong phân tử là alkene.

b)

B. Những hydrocarbon mạch hở có 1 liên kết đôi C=C trong phân tử là alkene.

c)

C. Alkene là những hydrocarbon có liên kết ba trong phân tử.

d)

D. Alkene là những hydrocarbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử.

91.

Câu 98. Phương pháp nào sau đây là tốt nhất để phân biệt khí CH4

và khí C2H4

a)

A. Dựa vào tỉ lệ về thể tích khí O2 tham gia phản ứng cháy

b)

B. Sự thay đổi màu của nước brom.

c)

C. So sánh khối lượng riêng.

d)

D. Phân tích thành phần định lượng của các hợp chất.