wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyen tap Elip

Total questions: 32

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Elip (E):x2100+y264=1\left(E\right):\frac{x^2}{100}+\frac{y^2}{64}=1  có độ dài trục nhỏ là:

a)

64

b)

100

c)

10

d)

16

2.

Độ dài  F1F2F_1F_2   của elip được gọi là:

a)

Tiêu cự

b)

Tiêu điểm

c)

Trục lớn

d)

Trục nhỏ

3.

Elip (E):x225+y29=1\left(E\right):\frac{x^2}{25}+\frac{y^2}{9}=1  có độ dài trục lớn bằng:

a)

5

b)

10

c)

25

d)

9

4.

Phương trình nào sao đây là phương trình chính tắc của elip?

a)

x24y29=1\frac{x^2}{4}-\frac{y^2}{9}=1  

b)

x24+y29=1\frac{x^2}{4}+\frac{y^2}{9}=1  

c)

x29+y24=1\frac{x^2}{9}+\frac{y^2}{4}=1  

d)

x29+y24=0\frac{x^2}{9}+\frac{y^2}{4}=0  

5.

Elip (E):x29+y26=1\left(E\right):\frac{x^2}{9}+\frac{y^2}{6}=1  có một tiêu điểm là:

a)

(0; 3)

b)

(6; 0)\left(\sqrt[]{6};\ 0\right)  

c)

(3; 0)

d)

( 3; 0)\left(-\ \sqrt[]{3};\ 0\right)  

6.

Cho hai điểm cố định F1, F2F_1,\ F_2  và một độ dài không đổi  2a2a  lớn hơn  F1F2F_1F_2  . Elip là tập hợp các điểm  MM  trong mặt phẳng sao cho

a)

F1MF2M=2aF_1M-F_2M=2a  

b)

F1M+F2M=a2F_1M+F_2M=\frac{a}{2}  

c)

F1M+F2M=2aF_1M+F_2M=2a  

d)

F1M+F2M=aF_1M+F_2M=a  

7.

Trong mặt phẳng  OxyOxy  , cho elip  (E): x2a2+y2b2=1\left(E\right):\ \frac{x^2}{a^2}+\frac{y^2}{b^2}=1  . Elip (E) có bao nhiêu trục đối xứng? 

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

8.

Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường Elip?

a)

x24y29=1\frac{x^2}{4}-\frac{y^2}{9}=1

b)

x29y24=1\frac{x^2}{9}-\frac{y^2}{4}=1

c)

x29+y24=1\frac{x^2}{9}+\frac{y^2}{4}=1

d)

x24+y29=1\frac{x^2}{4}+\frac{y^2}{9}=1

9.

(E): x225+y24=1\left(E\right):\ \frac{x^2}{25}+\frac{y^2}{4}=1  
trục bé của (E) có độ dài là: 

a)

25

b)

5

c)

4

d)

2

10.

Phương trình chính tắc của elip có dạng:

a)

x2a2+y2b2=1   (b2=a2+c2)\frac{x^2}{a^2}+\frac{y^2}{b^2}=1\ \ \ (b^2=a^2+c^2)

b)

x2a2+y2b2=1   (a2=b2c2)\frac{x^2}{a^2}+\frac{y^2}{b^2}=1\ \ \ (a^2=b^2-c^2)

c)

x2a2y2b2=1   (b2=a2c2)\frac{x^2}{a^2}-\frac{y^2}{b^2}=1\ \ \ (b^2=a^2-c^2)

d)

x2a2+y2b2=1   (a2=b2+c2)\frac{x^2}{a^2}+\frac{y^2}{b^2}=1\ \ \ (a^2=b^2+c^2)

11.

Elip (E): x225+y216=1\left(E\right):\ \frac{x^2}{25}+\frac{y^2}{16}=1 có tiêu cự là

a)

3

b)

6

c)

9

d)

18

12.

Cặp điểm nào là tiêu điểm của Elip  x25+y24=1\frac{x^2}{5}+\frac{y^2}{4}=1  

a)

F1(1;0), F2(1;0)F_1\left(-1;0\right),\ F_2\left(1;0\right)  

b)

F1(3;0), F2(3;0)F_1\left(-3;0\right),\ F_2\left(3;0\right)  

c)

F1(0;1), F2(0;1)F_1\left(0;-1\right),\ F_2\left(0;1\right)  

d)

F1(2;0), F2(2;0)F_1\left(-2;0\right),\ F_2\left(2;0\right)

13.

(E):x216+y29=1\left(E\right):\frac{x^2}{16}+\frac{y^2}{9}=1  


độ dài trục lớn của (E) là:

a)

16

b)

8

c)

9

d)

4

14.

Các điểm F1F_1   và F2F_2   của elip có tên gọi là:

a)

Tiêu điểm

b)

Tiêu cự

c)

Đỉnh

d)

Tâm

15.

Elip (E):x2a2+y2b2=1\left(E\right):\frac{x^2}{a^2}+\frac{y^2}{b^2}=1  có tâm đối xứng là:

a)

Tiêu điểm

b)

Gốc tọa độ

c)

Đỉnh

d)

Không có tâm đối xứng

16.

Cho elip (E): x2+4y2=1.\left(E\right):\ x^2+4y^2=1. Tìm các mệnh đề đúng:
(I)  (E)\left(E\right)  có độ dài trục lớn bằng 4.
(II)  có độ dài trục nhỏ bằng 1.
(III)  có tiêu điểm trái  F1(0;32).F_1\left(0;\frac{\sqrt{3}}{2}\right).  
(IV) có tiêu cự bằng  3.\sqrt{3}.  

a)

(I)

b)

(II) và (IV)

c)

(I) và (III)

d)

(IV)

17.

Phương trình elip có a = 3 và b= 2 là

a)

x22+y23=1\frac{x^2}{2}+\frac{y^2}{3}=1  

b)

x29+y24=1\frac{x^2}{9}+\frac{y^2}{4}=1  

c)

x24+y29=1\frac{x^2}{4}+\frac{y^2}{9}=1  

d)

x29+y24=0\frac{x^2}{9}+\frac{y^2}{4}=0  

18.

Tìm phương trình chính tắc của ELip có độ dài trục lớn bằng 10 và đi qua điểm A(0;3).

a)

x2100+y281=1\frac{x^2}{100}+\frac{y^2}{81}=1  

b)

x225y216=1\frac{x^2}{25}-\frac{y^2}{16}=1  

c)

x225+y29=1\frac{x^2}{25}+\frac{y^2}{9}=1  

d)

x234+y225=1\frac{x^2}{34}+\frac{y^2}{25}=1  

19.

Đường Elip  x25+y24=1\frac{x^2}{5}+\frac{y^2}{4}=1 có tiêu cự bằng : 

a)

A/. 1

b)

B/. 9    

c)

C/. 2

d)

D/. 4

20.

Tâm sai của Elip  x25+y24=1\frac{x^2}{5}+\frac{y^2}{4}=1 bằng:

a)

A/. 0,2

b)

B/. 0, 4            

c)

C/.  54\frac{\sqrt{5}}{4}  

d)

D/. 4

21.

Đường hypebol (H): x216y29=1\frac{x^2}{16}-\frac{y^2}{9}=1 có một tiêu điểm là điểm nào dưới đây?

a)

(-5;0)

b)

(0;3)

c)

(4;0)

d)

(0;5)

22.

Đường hypebol (H): x25y24=1\frac{x^2}{5}-\frac{y^2}{4}=1 có tiêu cự bằng?

(a)  

23.

Phương trình nào là phương trình chính tắc của hypebol?

a)

x225+y216=1\frac{x^2}{25}+\frac{y^2}{16}=1

b)

x216y225=1\frac{x^2}{16}-\frac{y^2}{25}=1

c)

x225y29=0\frac{x^2}{25}-\frac{y^2}{9}=0

d)

x225y216=1\frac{x^2}{25}-\frac{y^2}{16}=1

24.

Hình nào là đường hypebol

a)

b)

c)

d)

25.

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của đường hypebol?

a)

b)

c)

d)

26.

Hypebol (H): x2a2y2b2=1\frac{x^2}{a^2}-\frac{y^2}{b^2}=1 . Gọi F1, F2F_1,\ F_2 là các tiêu điểm của Hypebol (H). Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Nếu c2=a2+b2c^2=a^2+b^2 thì

F1(c;0), F2(c;0)F_1\left(-c;0\right),\ F_2\left(c;0\right)  

b)

Nếu c2=a2+b2c^2=a^2+b^2 thì

F1(0;c), F2(0;c)F_1\left(0;-c\right),\ F_2\left(0;c\right)

c)

Nếu c2=a2b2c^2=a^2-b^2 thì

F1(0;c), F2(0;c)F_1\left(0;-c\right),\ F_2\left(0;c\right)

d)

Nếu c2=a2b2c^2=a^2-b^2 thì

F1(c;0), F2(c;0)F_1\left(-c;0\right),\ F_2\left(c;0\right)

27.

Cho hypebol x264y236=1\frac{x^2}{64}-\frac{y^2}{36}=1 . Tiêu cự của hypebol bằng

a)

20

b)

14

c)

10

d)

28

28.

Cho hypebol có độ dài trục thực bằng 6, độ dài trục ảo bằng 10. Phương trình chính tắc của hypebol là

a)

x29y225=1\frac{x^2}{9}-\frac{y^2}{25}=1

b)

x29+y225=1\frac{x^2}{9}+\frac{y^2}{25}=1

c)

x225y29=1\frac{x^2}{25}-\frac{y^2}{9}=1

d)

x225+y29=1\frac{x^2}{25}+\frac{y^2}{9}=1

29.

Dạng chính tắc của Parabol

a)

x2a2+y2b2=1 (a>b>0)\frac{x^2}{a^2}+\frac{y^2}{b^2}=1\ (a>b>0)

b)

x2a2y2b2=1 (a,b>0)\frac{x^2}{a^2}-\frac{y^2}{b^2}=1\ (a,b>0)

c)

y2=2px (p>0)y^2=2px\ \left(p>0\right)

d)

y2=px2 (p>0)y^2=px^{2\ }\left(p>0\right)

30.

Tọa độ tiêu điểm F của đường parabol?

a)

  (0;p2)\ \ \left(0;\frac{p}{2}\right)

b)

 (0;p)\ \left(0;p\right)

c)

 (p2;0)\ \left(\frac{p}{2};0\right)

d)

 (p;0)\ \left(p;0\right)

31.

Cho (P): y2=2xy^2=2x Đường chuẩn Δ\Delta là?

a)

x+12=0x+\frac{1}{2}=0

b)

x12=0x-\frac{1}{2}=0

c)

x+1=0x+1=0

d)

x1=0x-1=0

32.

Cho parabol (P): 112y2=x\frac{1}{12}y^2=x .

A: "Parabol có phương trình đường chuẩn x+3=0x+3=0 .

B: "Parabol có tọa độ tiêu điểm F(3;0)F\left(-3;0\right) ".

Chọn khẳng định đúng.

a)

A đúng, B sai

b)

A sai, B sai

c)

A sai, B đúng

d)

A đúng, B đúng