wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HK 2 _ VẬT LÍ 11

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Cho hai điện tích đứng yên trong chân không cách nhau một khoảng r. Lực tương tác giữa chúng có độ lớn F. Chỉ ra phát biểu đúng.

a)

b)

c)

d)

2.

Cường độ điện trường có đơn vị là

a)

b)

c)

d)

3.

7Một điện tích q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều có vectơ cường độ điện trường E, công của lực điện tác dụng lên điện tích đó không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm M và điểm N

b)

cường độ của điện trường E

c)

hình dạng của đường đi của q

d)

độ lớn điện tích q

4.

Trong một dây dẫn đang có dòng điện không đổi chạy qua. Biết rằng điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian t là q. Cường đòng điện qua mạch được xác định bằng biểu thức nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

5.

Khi mắc các điện trở nối tiếp với nhau thành một đoạn mạch. Điện trở tương đương của đoạn mạch sẽ

a)

nhỏ hơn điện trở thành phần nhỏ nhất trong đoạn mạch

b)

lớn hơn điện trở thành phần lớn nhất trong đoạn mạch.

c)

. bằng trung bình cộng các điện trở trong đoạn mạch

d)

bằng tổng của điện trở lớn nhất và nhỏ nhất trong đoạn mạch

6.

Khi mắc các điện trở song song với nhau thành một đoạn mạch. Điện trở tương đương của đoạn mạch sẽ

a)

nhỏ hơn điện trở thành phần nhỏ nhất trong đoạn mạch

b)

lớn hơn điện trở thành phần lớn nhất trong đoạn mạch

c)

bằng trung bình cộng các điện trở trong đoạn mạch

d)

bằng tổng của điện trở lớn nhất và nhỏ nhất trong đoạn mạch.

7.

Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện gồm 2 điện trở 10 Ω và 30 Ω ghép nối tiếp bằng 20V. Cường độ dòng điện qua điện trở 10 Ωl à

a)

0,5 A.

b)

0,67 A

c)

1 A

d)

2 A.

8.

Một tụ điện có điện dung là 20μF thì hiệu điện thế là 5V thì năng lượng tích được là:

a)

0.25 mJ.

b)

500 J

c)

50 mJ.

d)

50 μJ

9.

Đơn vị của cường độ dòng điện là

a)

ampe

b)

culong

c)

vôn

d)

jun

10.

Công thức tính điện năng tiêu thụ của một đoạn mạch là

a)

A = UIt

b)

A=E It

c)

A = IRU

d)

A = UI

11.

Có hai quả cầu giống nhau cùng mang điện tích có độ lớn như nhau (q1=q2)\left(\left|q_1\right|=\left|q_2\right|\right) , khi đưa chúng lại gần thì chúng đẩy nhau. Cho chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra một khoảng nhỏ thì chúng

a)

hút nhau

b)

đẩy nhau.

c)

có thể hút hoặc đẩy nhau

d)

không tương tác nhau.

12.

Năng lượng của tụ điện là

a)

năng lương điện trường giữa hai bản tụ

b)

năng lượng của điện tích trên bản tụ

c)

năng lượng dòng điện chạy qua hai bản tụ

d)

năng lượng điện trường xung quanh tụ

13.

Mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động và điện trở trong không đổi; mạch ngoài là biến trở có điện trở R (với 0 < R < ∞). Khi R=R 1 và khi R=R 2 thì cường độ dòng điện qua R là I 1 và I 2; hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn điện (cực dương và cực âm) là U 1 và U 2. Nếu R 2 > R 1 thì

a)

b)

c)

d)

14.

Cường độ dòng điện được đo bằng

a)

niutơn (N)

b)

ampe (A)

c)

jun (J)

d)

vôn (V)

15.

Tác dụng đặc trưng cho dòng điện là tác dụng

a)

hóa học

b)

từ

c)

nhiệt

d)

sinh lý

16.

. Cho M và N là 2 điểm nằm trong một điện trường đều có vectơ cường độ điện trường E . Gọi d là độ dài đại số của hình chiếu của MN lên đường sức điện. Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là U MN . Công thức nào sau đây đúng?

a)

b)

c)

d)

17.

Một điện tích q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong một điện trường đều. Lực điện tác dụng lên q thực hiện một công A. Hiệu điện thế giữa M và N được xác định bằng biểu thức nào sau đây?

a)

b)

ư

c)

d)

18.

Điều kiện để có dòng điện là

a)

chỉ cần có các vật dẫn

b)

chỉ cần có hiệu điện thế

c)

chỉ cần có nguồn điện

d)

duy trì hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn

19.

Điện trở suất của dây dẫn kim loại

a)

A. Tăng khi nhiệt độ tăng.

b)

B. Giảm khi nhiệt độ tăng.

c)

C. Không phụ thuộc vào nhiệt độ.

d)

D. Càng lớn thì dẫn điện càng tốt.

20.

Đơn vị của điện trở là

a)

ôm (Ω)

b)

ampe (A)

c)

oát (W)

d)

cu-lông (C)

21.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.

b)

Chiều dòng điện là chiều dịch chuyển của các hạt tải điện.

c)

Chiều dòng điện quy ước là chiều dịch chuyển của các ion dương.

d)

Chiều dòng điện quy ước ngược chiều chuyển động của các êlectron tự do.

22.

Khi mắc các điện trở song song với nhau thành một đoạn mạch. Điện trở tương đương của đoạn mạch sẽ

a)

A. nhỏ hơn điện trở thành phần nhỏ nhất trong đoạn mạch.

b)

B. lớn hơn điện trở thành phần lớn nhất trong đoạn mạch.

c)

C. bằng trung bình cộng các điện trở trong đoạn mạch.

d)

D. bằng tổng của điện trở lớn nhất và nhỏ nhất trong đoạn mạch.

23.

Công suất định mức của các dụng cụ điện là

a)

A. Công suất lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được.

b)

B. Công suất tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được.

c)

C. Công suất đạt được khi nó đang hoạt động trong mọi trường hơp.

d)

D. Công suất đạt được khi sử dụng đúng điện áp định mức.

24.

Đặt một hiệu điện thế U vào hai bản tụ điện có điện dung C. Công thức tính điện tích Q của tụ là gì?

a)

b)

c)

d)

25.

Điện thế tại một điểm trong điện trường đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về khả năng

a)

sinh công của vùng không gian có điện trường.

b)

sinh công tại một điểm.

c)

tác dụng lực tại một điểm.

d)

tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.

26.

Một tụ điện có điện dung C, được nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q. Công thức nào sau đây không phải là công thức xác định năng lượng của tụ điện?

a)

b)

c)

d)

27.

Nguồn điện là một nguồn năng lượng, vì nó có khả năng thực hiện công khi dịch chuyển các điện tích dương và âm bên trong nguồn điện theo chiều điện trường.

a)

A. các điện tích dương bên trong nguồn điện ngược chiều điện trường.

b)

B. các điện tích âm bên trong nguồn điện ngược chiều điện trường.

c)

C. các điện tích dương và âm bên trong nguồn điện theo chiều điện trường.

d)

D. các điện tích dương và âm bên trong nguồn điện ngược chiều điện trường.

28.

Một nguồn điện có suất điện động 6 V và điện trở trong 1  thì có thể tạo ra được một dòng điện có cường độ lớn nhất là

a)

2 A

b)

4 A

c)

6 A

d)

8 A

29.

Một vật dẫn đang có dòng điện một chiều chạy qua. Trong khoảng thời gian Δt, điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn là Δq. Cường độ dòng điện I trong vật dẫn được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

ΔI = Δq/t

b)

ΔqI = t

c)

ΔI = Δl/t

d)

ΔqI = t

30.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

a)

thực hiện công của nguồn điện.

b)

tác dụng lực của nguồn điện.

c)

dự trữ điện tích của nguồn điện.

d)

tích điện cho hai cực của nguồn điện.

31.

Khi nói về điện trường, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Điện trường là một dạng vật chất bao quanh điện tích.

b)

Điện trường gắn liền với điện tích.

c)

Điện trường tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.

d)

Điện trường tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó.

32.

Hiệu điện thế trên hai đầu một mạch điện gồm 2 điện trở 10 Ω\Omega và 30 Ω\Omega ghép nối tiếp nhau bằng 20 V. Hiệu điện thế trên hai đầu điện trở 10 Ω\Omega

a)

5 V

b)

10 V

c)

15 V

d)

20 V

33.

Điện tích q đặt trong điện trường, công của lực điện khi di chuyển điện tích q từ điểm M ra xa vô cùng AMA_{M\infty} , điện thế tại điểm M trong điện trường được xác định bởi biểu thức

a)

b)

c)

d)

34.

Chọn câu trả lời đúng. Tính chất cơ bản của điện trường là gây ra

a)

cường độ điện trường tại mỗi điểm trong nó

b)

điện thế tác dụng lên điện tích đặt trong nó

c)

đường sức điện tại mọi điểm đặt trong nó

d)

lực điện tác dụng lên điện tích đặt trong nó

35.

Hai điện tích điểm q1,q2q_1,q_2 đứng yên, đặt cách nhau một khoảng r trong chân không, cho k là hệ số tỉ lệ, trong hệ SI k=9.109 Nm2C2k=9.10^9\ \frac{Nm^2}{C^2} Độ lớn lực tương tác điện giữa hai điện tích điểm đó được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

36.

Chọn câu trả lời đúng.

a)

Cường độ dòng điện đặc trưng cho tác dụng mạnh hay yếu của dòng điện.

b)

Khi nhiệt độ tăng thì cường độ dòng điện tăng.

c)

Cường độ dòng điện qua một đoạn mạch tỉ lệ nghịch với điện lượng dịch chuyển qua đoạn mạch.

d)

Dòng điện là dòng các electron dịch chuyển.

37.

Hai nguyên tử M và N ban đầu trung hòa về điện. Sau đó nguyên tử M bị mất êlectron và nguyên tử N nhận thêm êlectron. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

M là ion dương và N là ion âm.

b)

M và N đều là ion dương.

c)

M và N đều là ion âm.

d)

M là ion âm và N là ion dương.

38.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Muốn có một dòng điện đi qua một điện trở, phải đặt một hiệu điện thế giữa hai đầu của nó.

b)

Với một điện trở nhất định, hiệu điện thế ở hai đầu điện trở càng lớn thì dòng điện càng lớn.

c)

Khi đặt cùng một hiệu thế vào hai đầu những điện trở khác nhau, điện trở càng lớn thì dòng điện càng nhỏ.

d)

Trong một mạch kín, hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.

39.

Một điện tích q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong một điện trường đều. Lực điện tác dụng lên q thực hiện một công A. Hiệu điện thế giữa M và N được xác định bằng biểu thức nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

40.

Công của nguồn điện khi tạo thành dòng điện chạy trong mạch trong khoảng thời gian 120 s là 18000 J. Công suất của nguồn điện bằng

a)

15 kW

b)

150 W

c)

15 W

d)

150 kW

41.

Điện trở của hai điện trở 10 Ω\Omega và 30 Ω\Omega ghép song song là

a)

5 Ω\Omega

b)

7,5 Ω\Omega

c)

20 Ω\Omega

d)

40 Ω\Omega

42.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

a)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

43.

Một điện tích q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều có vectơ cường độ điện trường, công của lực điện tác dụng lên điện tích đó không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm M và điểm N

b)

cường độ của điện trường

c)

hình dạng của đường đi của q

d)

độ lớn điện tích q

44.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng dụng cụ gì ?

a)

Ôm kế.

b)

Vôn kế.

c)

Công tơ điện.

d)

Oát kế.

45.

Tụ điện là hệ thống gồm hai vật dẫn nào sau đây?

a)

Đặt gần nhau và được nối với nhau bởi một sợi dây kim loại.

b)

Đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

c)

Đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

d)

Đặt song song và ngăn cách nhau bởi một vật dẫn khác.

46.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của điện năng tiêu thụ

a)

kW.h.

b)

V.

c)

A.

d)

Ω.

47.

Chọn câu trả lời đúng.

a)

Cường độ dòng điện đặc trưng cho tác dụng mạnh hay yếu của dòng điện.

b)

Khi nhiệt độ tăng thì cường độ dòng điện tăng.

c)

Cường độ dòng điện qua một đoạn mạch tỉ lệ nghịch với điện lượng dịch chuyển qua đoạn mạch.

d)

Dòng điện là dòng các electron dịch chuyển.

48.

Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch điện gồm 4 điện trở 6 Ω\Omega mắc nối tiếp là 12 V. Dòng điện chạy qua mỗi điện trở bằng

a)

0,5 A

b)

2 A

c)

8 A

d)

16 A

49.

Để đo hiệu điện thế tĩnh điện, người ta dùng

a)

Tĩnh điện kế

b)

Oát kế

c)

Ampe kế

d)

Vôn kế

50.

Biết hiệu điện thế U AB = 3V. Đẳng thức này sau đây chắc chắn đúng

a)

V A = 3V

b)

V A – V B = 3V

c)

V B – V A = 3V

d)

V B = 3V

51.

Hai tấm kim loại song song, cách nhau 2cm, tích điện trái dấu. Để một điện tích q= 5.1010C5.10^{-10}C di chuyển từ tấm này sang tấm kia cần tốn một công A= 2.109J2.10^{-9}J Coi điện trường trong khoảng không gian giữa hai tấm là đều. Cường độ điện trường bên trong hai tấm kim loại bằng

a)

20V/m

b)

200V/m

c)

300V/m

d)

400V/m

52.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 20V. Nhận xét nào sau đây đúng ?

a)

Điện thế tại điểm M là 20 V

b)

Điện thế tại điểm N là 0 V

c)

Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm

d)

Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 40 V

53.

Công suất tỏa nhiệt ở một vật dẫn không phụ thuộc yếu tố nào sau đây ?

a)

Hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn.

b)

Điện trở của vật dẫn.

c)

Cường độ dòng điện qua vật dẫn.

d)

Thời gian dòng điện đi qua vật dẫn.

54.

Chọn phát biểu sai?

a)

Nhiệt độ của kim loại càng cao thì dòng điện qua nó bị cản trở mạnh.

b)

Khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của kim loại cũng tăng.

c)

Một trong những tính chất nổi bật của vật liệu siêu dẫn là có thể duy trì dòng điện rất lâu khi đã bỏ nguồn điện.

d)

Nhiệt độ của kim loại càng cao thì dòng điện qua nó bị cản trở yếu.

55.

Hai bóng đèn dây tóc có cùng hiệu điện thế định mức 220V. Công suất định mức của đèn Đ 1 là 50W, của đèn Đ 2 là 100W. Thương số điện trở của đèn Đ 1 và đèn Đ 2 là

a)

4,40

b)

2,00

c)

0,50

d)

2,20

56.

Một nguồn điện có suất điện động là E. Công thức tính công của nguồn điện khi tạo thành dòng điện có cường độ I chạy trong toàn mạch sau một khoảng thời gian t là

a)

b)

c)

d)

57.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 20V. Nhận xét nào sau đây đúng ?

a)

Điện thế tại điểm M là 20 V

b)

Điện thế tại điểm N là 0 V

c)

Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm

d)

Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 40 V.

58.

Một nguồn điện là một acquy có điện trở trong là 1,2 Ω và suất điện động 12,0 V. Mắc vào hai cực của acquy này một bóng đèn dây tóc loại (12 V – 5 W). Coi điện trở của bóng đèn không đổi. Công suất tiêu thụ điện của bóng đèn gần nhất với giá trị

a)

4,6 W

b)

7,2 W

c)

3,6 W.

d)

6,0 W.