wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học 11

Total questions: 96

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Sinh trưởng ở sinh vật là

a)

Sự tăng về khối lượng và cấu trúc của cơ quan

b)

Sự tăng về khối lượng và kích thước của cơ quan

c)

Sự tăng về cấu trúc và chức năng của các cơ quan

d)

Sự biến đổi về cấu trúc và chức năng của cơ quan

2.

Phát triển là

a)

Sự biến đổi và khối lượng và kích thước của tế bào mô cơ quan và cơ thể diễn ra trong quá trình sống của sinh vật

b)

Sự biến đổi về khối lượng và cấu trúc của tế bào mô cơ quan và cơ thể diễn ra trong quá trình sống của sinh vật

c)

Sự biến đổi về cấu trúc và chức năng của tế bào mô cơ quan và cơ thể diễn ra trong quá trình sống của sinh vật

d)

Sự biến đổi về khối lượng và chức năng của tế bào mô cơ quan và cơ thể diễn ra trong quá trình sống của sinh vật

3.

Phát triển cơ thể biểu hiện qua mấy quá trình liên quan

a)

Ba quá trình: sinh trưởng --phân hóa tế bào --phát sinh hình thái cơ quan cơ thể

b)

Hai

c)

Một

d)

Bốn

4.

Thời gian sống (thời gian tồn tại) của một loài sinh vật hoặc con người là

a)

Tuổi đời

b)

Chu kỳ chết

c)

Tuổi thọ

d)

Vòng đời

5.

Tuổi thọ của một loài sinh vật là thời gian sống....... của các cá thể trong loài

a)

Trung bình

b)

Ít nhất

c)

Lâu nhất

d)

Khác nhau

6.

Khoảng thời gian tính từ khi cơ thể được sinh ra lớn lên phát triển thành cơ thể trưởng thành sinh sản tạo ra cá thể mới già đi rồi chết được gọi là

a)

Tuổi đời

b)

Chu kỳ chết

c)

Tuổi thọ

d)

Vòng đời

7.

Yếu tố bên trong tác động nhất định đến tuổi thọ là

a)

Chế độ ăn

b)

Lối sống

c)

Di truyền

d)

Môi trường sống

8.

Dấu hiệu đặc trưng của quá trình sinh trưởng ở thực vật là

a)

Quá trình tăng số lượng tế bào tổng hợp và tích lũy tế bào chất

b)

Quá trình tăng cả số lượng kích thước và khối lượng tế bào

c)

Sinh trưởng phân hóa tế bào và phát sinh hình thái cơ quan cơ thể là đặc trưng của quá trình phát triển

d)

Sinh trưởng giúp tế bào chuyên hóa về mặt chức năng

9.

Ở động vật sinh sản hữu tính hợp tử phân chia nhiều lần tạo ra

a)

Phôi

b)

Tế bào

c)

Trứng

d)

Chồi

10.

Quá trình phát triển một cá thể sinh vật sinh sản hữu tính bắt đầu bằng

a)

Hợp tử

b)

Phôi

c)

Trứng

d)

Chồi

11.

Quá trình các tế bào thay đổi cấu trúc và chuyển hóa chức năng là quá trình

a)

Phát triển

b)

Biệt Hóa

c)

Phân hóa

d)

Sinh trưởng

12.

Phát sinh hình thái cơ quan là đặc trưng cơ bản của quá trình

a)

Sinh trưởng

b)

Phát triển

c)

Sinh sản

d)

Biệt hóa

13.

Thông qua quá trình phát sinh hình thái mà cơ quan cơ thể có được

a)

Cấu trúc chức năng

b)

Hình dạng và chức năng sinh lý

c)

Kích thước và khối lượng

d)

Hình dạng và kích thước

14.

Ở thực vật có hoa tế bào thành tế bào tạo ra và quả nhờ quá trình

a)

Phát triển

b)

Biệt hóa

c)

Phân hóa

d)

Sinh trưởng

15.

Điều nào sau đây đúng với sinh trưởng ở sinh vật

a)

Sinh trưởng là sự tăng về khối lượng và cấu trúc của các cơ quan

b)

Sinh trưởng là sự tăng về khối lượng và kích thước của các cơ quan

c)

Sinh trưởng là sự tăng về cấu trúc và chức năng của các cơ quan

d)

Sinh trưởng là sự biến đổi về cấu trúc và chức năng của các cơ quan

16.

Điều không đúng khi nói về sự tăng tế bào đặc trưng cho sinh trưởng ở sinh vật là

a)

Tốc độ tăng trưởng và phân chia tế bào tùy thuộc giai đoạn sinh trưởng của cơ thể

b)

Tăng tế bào dẫn đến tăng khối lượng kích thước cơ thể sinh vật

c)

Tốc độ tăng trưởng và phân chia tế bào giống nhau ở các bộ phận khác nhau

d)

Sự sinh trưởng có thể chậm lại hoặc ngừng khi cơ thể đạt đến kích thước tối đa

17.

Điều không đúng khi nói về sinh trưởng và phát triển là

a)

Sinh trưởng là quá trình tăng kích thước và khối lượng cơ thể

b)

Phát triển là toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kỳ sống của cá thể

c)

Phát triển bao gồm sự thay đổi về số lượng tế bào cấu trúc hình thái và trạng thái sinh lý

d)

Quá trình sinh trưởng và phát triển diễn ra trong khoảng thời gian dài và phức tạp

18.

Điều đúng khi nói về vòng đời của cá thể sinh sản vô tính

a)

Bắt đầu từ hợp tử

b)

Trải qua các giai đoạn phôi

c)

Theo hình thức nguyên phân

d)

Cây non có khả năng sinh sản

19.

Dấu hiệu đặc trưng của phát triển ở sinh vật là

a)

Sự phát triển của các cơ quan trong cơ thể có thời điểm bắt đầu giống nhau

b)

Quá trình phát triển chỉ được điều hòa bởi các yếu tố bên trong

c)

Sự phát triển của các hệ cơ quan trong cơ thể có tốc độ khác nhau tùy theo từng giai đoạn

d)

Dấu hiệu đặc trưng của phát triển ở sinh vật là tăng tế bào

20.

Mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển là

a)

Sinh trưởng và phát triển của mối liên hệ chặt chẽ với nhau

b)

Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng và ngược lại

c)

Phát triển là điều kiện thúc đẩy sự sinh trưởng

d)

Phát triển và sinh trưởng không mật thiết với nhau

21.

Chỉ ra phát biểu không đúng

a)

Hiểu biết về vòng đời của cây để đưa ra các biện pháp chăm sóc phù hợp với từng giai đoạn như bón phân tưới nước phòng dịch bệnh

b)

Giúp thu được hiệu quả kinh tế cao nhất

c)

Hiểu biết về vòng đời của động vật có lợi cho thực vật động vật và người để đưa ra các biện pháp phòng chống một cách hiệu quả

d)

Hiểu biết vòng đời của động vật để đưa ra các biện pháp chăm sóc phù hợp với từng giai đoạn để thu về thịt trứng sữa

22.

Biến đổi diễn ra trong đời sống của con ếch thể hiện sự phát triển là

a)

Mắt tiêu biến khi lên bờ

b)

Da ếch trần ,mềm, ẩm thích nghi với môi trường sống

c)

Hình thành vây bơi để bơi được dưới nước

d)

Từ ấu trùng có đuôi rụng đuôi và trở thành ếch trưởng thành

23.

Tuổi thọ của các sinh vật

a)

Cây đỗ tương :1 năm

b)

Cây lim : từ 100 đến 300 năm

c)

Muỗi : từ 1 đến 3 tháng

d)

Rùa: 150 năm

24.

Sinh trưởng thứ cấp làm.....

a)

Tăng đường kính của cây một lá mầm

b)

Tăng chiều dài của cây một lá mầm và cây hai lá mầm

c)

Tăng chiều dài nóng của cây một lá mầm

d)

Tăng đường kính của cây hai lá mầm

25.

Giberelin có vai trò

a)

Làm tăng số lần nguyên phân chiều dài của tế bào và chiều dài thân

b)

Làm giảm cho Lan nguyên phân chiều dài của tế bào và chiều dài thân

c)

Làm tăng số lần nguyên phân giảm chiều dài của tế bào và tăng chiều dài thân

d)

Làm tăng số lần nguyên phân chiều dài của tế bào và giảm chiều dài thân

26.

Xitokilin chủ yếu sinh ra ở

a)

Đỉnh thân cành rễ

b)

Tế bào đang phân chia ở lá ,cành

c)

Tế bào đang phân chia ở rễ ,hạt ,quả

d)

Tế bào đang phân chia ở thân, cành

27.

Etylen có vai trò

a)

Thúc quả chóng chín ức chế rụng lá và rụng quả

b)

Thúc quả chóng chín ,rụng lá kìm hãm rụng quả

c)

Thúc quả chóng chín, rụng lá kìm hãm rụng lá

d)

Thúc quả chóng chín rụng lá, rụng quả

28.

Những hóc môn thực vật thuộc nhóm kích thích sinh trưởng là

a)

Auxin giberelin , xitokilin

b)

Auxin, etylen, acid absixic

c)

Auxin, giberelin, acid absixic

d)

Auxin , giberelin, etylen

29.

Các cây ngày ngắn là

a)

Cà chua , lạc ,đậu ,ngô ,hướng dương

b)

Thược dược, đậu tương, gừng ,gai dầu ,mía

c)

Thanh long, cà tím ,cà phê ,ngô ,hướng dương

d)

Hành ,cà rốt ,rau diếp, sen cạn, củ cải đường

30.

Các cây trung tính là cây

a)

Thanh long, cà tím ,cà phê ,ngô hướng dương

b)

Hành cà rốt rau diếp Sen cạn củ cải đường

c)

Cà chua ,lạc ,đậu ,ngô ,hướng dương

d)

Thược dược ,đậu tương ,vừng ,gai dầu ,mía

31.

Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng thứ cấp

a)

Làm tăng kích thước chiều ngang của cây

b)

Chỉ diễn ra chủ yếu ở cây một lá mầm

c)

Diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch

d)

Diễn ra hoạt động ở tầng sinh bần

32.

Trên mặt cắt ngang của thân cây gỗ có nét hoa văn vì

a)

Do các vòng gỗ có màu khác nhau

b)

Do trên mặt cắt ngang có các vòng năm

c)

Do các tế bào sinh trưởng khác nhau

d)

Do cấu trúc của thân cây gỗ

33.

Auxin có nhiều trong

a)

Chồi, hạt đang nảy mầm ,lá đang sinh trưởng ,tầng phân sinh bên đang hoạt động ,nhị hoa

b)

Chồi

c)

d)

Đỉnh thân

34.

Lúa mì Sen cạn dâu tây

a)

Chỉ ra hoa khi có độ sáng nhỏ hơn 12 giờ/ngày

b)

Chỉ ra hoa khi có độ sáng lớn hơn 12 giờ/ngày

c)

Ra hoa không phụ thuộc vào ngoại cảnh

d)

Giao hoa khi thời gian chiếu sáng bằng thời gian tối

35.

Những cây không có sinh trưởng thứ cấp là

a)

Ngô lúa đậu tương

b)

Khoai lang ổi xoài

c)

Đậu phộng táo xà cừ

d)

Vừng ,mía, lim

36.

Quá trình phát triển của động vật đẻ trứng gồm giai đoạn

a)

Phôi

b)

Phôi và hậu phôi

c)

Hậu phôi

d)

Phôi thai và sau khi sinh

37.

Phát triển không qua biến thái có đặc điểm

a)

Con non cấu tạo giống con trưởng thành

b)

Con non khác con trưởng thành

c)

Con non gần giống con trưởng thành

d)

Phải qua một lần lột xác

38.

Những động vật sinh trưởng và phát triển không qua biến thái là

a)

Cá chép gà thỏ khỉ

b)

Bọ ngựa cào cào tôm cua

c)

Cánh cam ,bọ rùa, bướm ,ruồi

d)

Châu chấu ếch muỗi

39.

Testosterone được sản sinh ra ở

a)

Tuyến giáp

b)

Tuyến yên

c)

Tinh hoàn

d)

Buồng trứng

40.

Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmôn sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả

a)

Chậm lớn hoặc ngừng lớn trí tuệ kém

b)

Có đặc điểm sinh dục phụ ở nữ kém phát triển

c)

Người bé nhỏ hoặc khổng lồ

d)

Các đặc điểm sinh dục phụ ở Nam kém phát triển

41.

Thyrôxin có tác dụng kích thích

a)

Quá trình sinh tổng hợp protein do đó kích thích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào vì vậy làm tăng cường sinh trưởng của cơ thể

b)

Chuyển hóa ở tế bào kích thích quá trình sinh trưởng phát triển bình thường của cơ thể

c)

Sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực

d)

Sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

42.

Khi trời rét động vật biến nhiệt trưởng thành và phát triển chậm vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hóa trong cơ thể

a)

Giảm dẫn tới hạn chế tiêu thụ năng lượng

b)

Mạnh hơn tạo nhiều năng lượng để chống rét

c)

Giảm sinh sản tăng

d)

Tăng sinh sản giảm

43.

Khi đến mùa rét sự sinh trưởng và phát triển của động vật hằng nhiệt bị ảnh hưởng bởi vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hóa

a)

Trong cơ thể tăng tạo nhiều năng lượng để chống rét

b)

Và sinh sản giảm

c)

Trong cơ thể giảm dẫn tới hạn chế tiêu thụ năng lượng

d)

Trong cơ thể giảm sinh sản giảm

44.

Những con thỏ cái quá mập đôi khi không có khả năng sinh sản điều giải thích hợp lý nhất là

a)

Chúng ăn quá nhiều gây rối loạn chuyển hóa

b)

Thức ăn thừa đạm

c)

Rối loạn tiết hoóc môn sinh dục

d)

Tiếc

45.

Tại sao vào những ngày mùa đông cần cho gia súc non ăn nhiều thức ăn hơn để chúng có thể sinh trưởng và phát triển bình thường

a)

Đối với gia súc non mùa đông ăn nhiều mới đủ chất để phát triển bộ xương do ít ánh sáng

b)

Đối với gia súc non mùa Đông lạnh giá ăn nhiều mới đủ năng lượng để chống rét

c)

Đối với gia súc non mùa Đông lạnh giá gây mất nhiều nhiệt nếu không tăng khẩu phần ăn sẽ làm chậm quá trình sinh trưởng

d)

Đối với gia súc non mùa đông ăn nhiều mới đủ để cung cấp năng lượng cho sự phát triển bộ xương -hệ cơ

46.

Ở các loài chim vc ấp trứng có tác dụng

a)

Bảo vệ trứng không bị kẻ thù tấn công lấy đi

b)

Tạo nhiệt độ thích hợp trong thời gian nhất định giúp hợp tử phát triển

c)

Tăng mối liên hệ giữa bố mẹ và con

d)

Tăng tỉ lệ sống của trứng đã thụ tinh

47.

Sinh sản vô tính ở động vật là

a)

Một cá thể sinh ra một hay nhiều cá thể giống nhau và khác mình không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng

b)

Một cá thể luôn sinh ra nhiều cá thể giống mình không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng

c)

Một cái thẻ sinh ra một hay nhiều cá thể giống mình không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng

d)

Một cá thể luôn sinh ra chỉ một cá thể giống mình không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng

48.

Sinh sản vô tính ở động vật dựa trên hình thức phân bào nào

a)

Trực phân và giảm phân

b)

Trực phân và nguyên phân

c)

Giảm phân và nguyên phân

d)

Trực phân giảm phân và nguyên phân

49.

Các hình thức sinh sản nào chỉ có ở động vật không xương sống

a)

Trinh sinh ,nảy chồi

b)

Phân đôi ,Trinh sinh

c)

Phân đôi ,phân mảnh

d)

Nảy chồi ,phân mảnh

50.

Hạn chế của sinh sản vô tính là

a)

Tạo ra các thế hệ con cháu không đồng nhất về mặt di truyền nên tính thích nghi khác nhau trước điều kiện môi trường thay đổi

b)

Tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền nên thích ứng đồng nhất trước điều kiện môi trường thay đổi

c)

Tạo ra các thế hệ con cháu đông nhất về mặt di truyền nên thích ứng kém trước điều kiện môi trường thay đổi

d)

Tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền nên thích ứng chậm chạp trước điều kiện môi trường thay đổi

51.

Đặc điểm nào không phải là ưu thế sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở động vật

a)

Tạo ra được nhiều biến dị tổ hợp là nguyên liệu cho quá trình tiến hóa và chọn giống

b)

Duy trì ổn định những tình trạng tốt về mặt di truyền

c)

Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi

d)

Là hình thức sinh sản phổ biến

52.

Hình thức sinh sản vô tính nào ở động vật diễn ra đơn giản nhất

a)

Phân đôi

b)

Nảy chồi

c)

Trinh sinh

d)

Phân mảnh

53.

Hình thức sinh sản vô tính nào ở động vật không xương sống và động vật có xương sống

a)

Trinh sinh

b)

Nảy chồi

c)

Phân mảnh

d)

Phân đôi

54.

Phân đôi là hình thức sinh sản có ở

a)

Động vật đơn bào và động vật đa bào

b)

Động vật đơn bào

c)

Động vật đa bào

d)

Động vật đơn bào và giun dẹp

55.

Nảy chồi là hình thức sinh sản có ở

a)

Bọt biển và ruột khoang

b)

Trùng roi và thủy tức

c)

Amip và trùng roi

d)

Amip và trùng đế dày

56.

Trinh sinh là hình thức sinh sản có ở

a)

Chân đốt ,lưỡng cư, bò sát, một số loài cá

b)

Chân đốt cá lưỡng cư

c)

Chân khớp lưỡng cư bò sát

d)

Chân khớp ,cá, bò sát

57.

Hình thức sinh sản sinh sinh ở loài ong trứng không được thụ tinh phát triển thành

a)

Ong thợ có bộ nhiễm sắc thể đơn bội

b)

Ông đực có bộ nhiễm sắc thể đơn bội

c)

Ong chúa có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội

d)

Ong đực có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội

58.

Thế nào là sinh sản hữu tính ở động vật

a)

Sinh sản hữu tính là kiểu sinh sản tạo ra cá thể mới qua sự hợp nhất của giao tử đực và giao tử cái cá thể mới rất giống nhau và thích nghi với môi trường sống

b)

Sinh sản hữu tính là các kiểu sinh sản có sự kết hợp của các giao tử lưỡng bội để tạo ra các cá thể mới thích nghi với môi trường sống

c)

Sinh sản hữu tính là kiểu sinh sản tạo ra cá thể mới qua hình thành và hợp nhất giao tử đơn bội đực và cái để tạo ra hợp tử lưỡng bội hợp tử phát triển thành cá thể mới

d)

Sinh sản hữu tính là kiểu sinh sản tạo ra các cá thể mới qua hợp nhất của hai loại giao tử bố và mẹ nên con cái rất giống với bố mẹ

59.

Các loài động vật nào có hình thức thụ tinh trong

a)

Ếch rắn giun đất

b)

Rắn gà ếch

c)

Rắn ếch nhện

d)

Rắn gà giun đất

60.

Các loài động vật nào có hình thức thụ tinh ngoài

a)

Ếch, rắn

b)

Ếch, cá

c)

Rắn ,cá

d)

Rắn , gà

61.

Hình thức đẻ con gặp ở

a)

Thú ,cá voi ,rắn lục đuôi đỏ

b)

Cá lưỡng cư bò sát

c)

Cá ,rắn lục đuôi đỏ, chim

d)

Thú ,chim ,cá voi

62.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về hình thức sinh sản ở động vật

a)

Để con là hình thức chứng thụ tinh và phát triển thành phôi nhờ chất dự trữ có ở noãn Hoàng

b)

Đẻ trứng là hình thức phôi phát triển trong cơ thể mẹ nhờ chất dinh dưỡng nhận từ cơ thể mẹ qua nhau thai

c)

Đẻ con là hình thức mới phát triển trong cơ thể mẹ nhờ chất dinh dưỡng nhận từ cơ thể mẹ qua nhau thai

d)

Đẻ trứng là hình thức chứng thụ tinh bên ngoài cơ thể mẹ hơi phát triển nhỏ chất dự trữ ở noãn hoàng

63.

Thụ tinh ngoài là

a)

Hình thức thụ tinh mà trứng gặp tinh trùng và thụ tinh ở bên ngoài cơ thể con cái

b)

Hình thức thụ tinh mà trứng gặp tinh trùng và thụ tinh ở bên trong cơ quan sinh dục của con cái

c)

Hình thức trứng gặp và thụ tinh với tinh trùng

d)

Hình thức thụ tinh mà chứng tỏ tinh trùng và thụ tinh ở bên ngoài cơ thể con cái và thực hiện trong môi trường nước

64.

Thụ tinh trong là

a)

Hình thức thụ tinh mà trứng gặp tinh trùng và thụ tinh ở bên ngoài cơ thể con cái

b)

Hình thức thụ tinh mà trứng gặp tinh trùng và thụ tinh ở bên trong cơ quan sinh dục của con cái

c)

Hình thức trứng gặp và thụ tinh với tinh trùng

d)

Hình thức thụ tinh mà trứng gặp tinh trùng và thụ tinh ở bên ngoài cơ thể con cái và thực hiện trong môi trường nước

65.

Điều hòa sinh sản chủ yếu là điều hòa

a)

Quá trình sinh tinh và sinh trứng

b)

Lượng hóc môn sinh trưởng

c)

Quá trình sản sinh tinh trùng

d)

Quá trình sản sinh trứng

66.

Cơ chế điều hòa quá trình sinh tinh là do

a)

Các hoóc môn của tuyến nội tiết tiết ra theo máu đến tinh hoàn kích thích sản sinh tinh trùng

b)

Hóc môn FSH của tuyến nội tiết ra theo máu đến tinh hoàn kích thích sản sinh tinh trùng

c)

Hóc môn LH của tuyến nội tiết tiết ra theo máu đến tinh hoàn kích thích sản sinh tinh trùng

d)

Hóc môn testosterone của tuyến nội tiết tiết ra theo máu đến tinh hoàn kích thích sản sinh tinh trùng

67.

Trong cơ chế điều hòa sinh sản tuyến yên tiết ra những chất nào

a)

LH, FSH

b)

FSH , TESTOSTERONE

c)

Testosterone, GnRH

d)

Testosterone, LH

68.

Trong cơ chế điều hòa quá trình sinh tinh hóc môn LH có vai trò gì

a)

Kích thích tế bào kẻ sản sinh ra testosterone

b)

Kích thích ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng

c)

Kích thích phát triển ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng

d)

Kích thích tuyến yên tiết fsh

69.

Trong cơ chế điều hòa quá trình sinh tinh hóc môn FSH có vai trò gì

a)

Kích thích ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng

b)

Kích thích tế bào kẽ sản sinh ra testosterone

c)

Kích thích phát triển ống sinh tinh và sản sinh tinh trùng

d)

Kích thích tuyến yên sản sinh LH

70.

Tế bào sinh tinh tiết ra hóc môn nào

a)

Testosterone

b)

FSH

c)

GnRH

d)

Inhibin

71.

Trong cơ chế điều hòa sinh trứng thể vàng tiết ra những hormone nào

a)

Progesteron và estrogen

b)

FSH và estrogen

c)

FSH, LH

d)

Progesteron , GnRH

72.

Trong cơ chế điều hòa sinh trứng hóc môn FSH có vai trò gì

a)

Kích thích phát triển nang trứng

b)

Kích thích tuyến yên tiết hormone

c)

Kích thích năng trứng chín và rụng trứng hình thành và duy trì thể vàng hoạt động

d)

Kích thích dạ con phát triển chuẩn bị cho hợp tử làm tổ

73.

Trong cơ chế điều hòa sinh sản, GnRH có vai trò gì

a)

Kích thích tuyến yên sản sinh LH và FSH

b)

Kích thích phát triển ống sinh tinh và sản sinh tinh trùng

c)

Kích thích tế bào kẽ sản sinh ra testosterone

d)

Kích thích ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng

74.

Trong cơ chế điều hòa sinh tinh tế bào kẽ tiết ra chất nào

a)

Testosterone

b)

LH

c)

Fsh

d)

GnRH

75.

Biện pháp thụ tinh nhân tạo Đạt sinh sản cao và rễ đạt được mục đích chọn lọc những đặc điểm mong muốn có ở con đực giống là

a)

Sử dụng hoóc môn hoặc chất kích thích tổng hợp

b)

Thụ tinh nhân tạo bên trong cơ thể

c)

Nuôi cấy phôi

d)

Thụ

76.

Thụ tinh nhân tạo được sử dụng trong các biện pháp nào

a)

Thụ tinh nhân tạo ,nuôi cấy phôi ,sử dụng hoóc môn hoặc chất kích thích tổng hợp

b)

Nuôi cấy phôi ,thay đổi các yếu tố môi trường

c)

Sử dụng hoóc môn hoặc chất kích thích tổng hợp ,thay đổi các yếu tố môi trường

d)

Thay đổi các yếu tố môi trường ,nuôi cấy phôi ,thụ tinh nhân tạo

77.

Người mẹ khi mang thai phải được chăm sóc đặc biệt để

a)

Giúp người mẹ có được sức khỏe để chăm sóc con sau khi sinh và thai nhi được mẹ bảo vệ trong bào thai nên không bị ảnh hưởng từ môi trường

b)

Để thai nhi có được hệ gen bình thường và môi trường tốt để phát triển bình thường

c)

Giúp người mẹ tránh được môi trường ô nhiễm

d)

Để người mẹ không tiếp xúc với môi trường bị ô nhiễm

78.

Khoảng cách giữa các lần sinh con là

a)

Sau 3 đến 5 năm để cơ thể mẹ phục hồi hoàn toàn và đứa trẻ được chăm sóc một cách chu đáo nhất

b)

Sau 2 đến 4 năm

c)

Sau 1 đến 3 năm

d)

Sau 3 đến 6 năm

79.

Hình thức sinh sản vô tính nào ở động vật sinh ra được nhiều cá thể nhất từ một cá thể mẹ

a)

Trinh sinh

b)

Nảy chồi

c)

Phân đôi

d)

Phân mảnh

80.

Ý nào không đúng khi nói về sinh sản vô tính ở động vật đa bào

a)

Trứng không thụ tinh phát triển thành cơ thể

b)

Bào tử phát triển thành cơ thể mới

c)

Mảnh vụn từ cơ thể phát triển thành cơ thể mới

d)

Chồi hình thành từ cơ thể mẹ sẽ được tách ra thành cơ thể mới

81.

Thụ tinh trong tiến hóa hơn thụ tinh ngoài vì

a)

Có tỉ lệ thụ tinh và tỉ lệ sống sót cao

b)

Có sự nuôi dưỡng phôi thai

c)

Phôi được bảo vệ tốt nuôi dưỡng tốt

d)

Con đc phát triển trong cơ thể mẹ

82.

Trong cơ chế điều hòa sinh trứng progesteron và estrogen có vai trò gì

a)

Kích thích dạ con phát triển chuẩn bị cho hợp tử làm tổ

b)

Kích thích năng trứng chín và rụng hình thành duy trì thể vàng hoạt động

c)

Kích thích phát triển nang trứng

d)

Kích thích tuyến yên tiết hormone

83.

Nồng độ progesteron và estrogen trong máu tăng cao có tác dụng

a)

Gây ức chế ngược lên tuyến yên vào vùng dưới đồi làm tăng tiết GnRH FSH và LH

b)

Gây ức chế ngược lên tuyến yên vào vùng dưới đồi làm giảm tiết GnRH FSH và LH

c)

Kích thích tuyến yên và vùng dưới đồi làm tăng tiết GnRH FSH và LH

d)

Ức chế tuyến yên vào vùng dưới đồi làm hai bộ phận này không tiết GnRH FSH và LH

84.

Sinh sản hữu tính tiến hóa hơn sinh sản vô tính là vì

a)

Thế hệ sau có sự tổ hợp vật chất di truyền có nguồn gốc khác nhau tạo ra sự đa dạng về mặt di truyền làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp và có khả năng thích nghi với sự thay đổi của môi trường

b)

Thế hệ sau có sự đồng nhất về mặt di truyền tạo ra khả năng thích nghi đồng loạt trước sự thay đổi của điều kiện môi trường

c)

Thế hệ sau có sự tổ hợp vật chất di truyền của nguồn gốc khác nhau tạo ra sự đa dạng về mặt di truyền làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp có hại và tăng cường khả năng thích nghi đối với sự thay đổi của môi trường

d)

Thế hệ sau của sự tổ hợp và chất di truyền của nguồn gốc khác nhau tạo ra sự đa dạng về mặt di truyền làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp có lợi thích nghi với sự thay đổi của môi trường

85.

Điều hòa ngược âm tính diễn ra trong quá trình sinh tinh trùng khi

a)

Nồng độ testosterone cao

b)

Nồng độ GnRH cao

c)

Nồng độ testosterone giảm

d)

Nồng độ fsh và LH giảm

86.

Điều hòa ngược âm tính diễn ra trong quá trình sinh trứng khi

a)

Nồng độ progesteron và estrogen cao

b)

Nồng độ progesteron và estrogen giảm

c)

Nồng độ GnRH giảm

d)

Nồng độ fsh và LH cao

87.

Điều hòa sinh tinh và sinh trứng chịu sự chi phối bởi

a)

Hệ nội tiết

b)

Các nhân tố bên trong cơ thể

c)

Các nhân tố bên ngoài cơ thể

d)

Hệ thần kinh

88.

Trong cơ chế điều hòa sinh trứng LH có vai trò gì

a)

Kích thích nang trứng chín và dụng hình thành duy trì thể vàng hoạt động

b)

Kích thích dạ con phát triển chuẩn bị hợp tử làm tổ

c)

Kích thích phát triển năng trứng

d)

Kích thích tuyến yên tiết ra hóc môn fsh và LH

89.

Trong cơ chế điều hòa sinh sản GnRH có vai trò gì

a)

Kích thích tuyến yên tiết ra hoóc môn

b)

Kích thích phát triển nang trứng

c)

Kích thích nang trứng chín và rụng và duy trì thể vàng hoạt động

d)

Kích thích dạ con phát triển chuẩn bị cho hợp tử làm tổ

90.

Quá trình phát triển chín và rụng của trứng diễn ra theo chu kỳ là do

a)

Nồng độ các hormone sinh dục biến động theo chu kỳ

b)

Nồng độ các hormone sinh dục biến động không theo chu kỳ

c)

Các nhân tố bên trong cơ thể

d)

Hệ thần kinh

91.

Cơ thể được tạo ra bằng con đường trinh sinh có điểm gì khác so với nảy chồi và phân đôi

a)

Có thể con được hình thành từ cơ thể mẹ hoàn chỉnh

b)

Cơ thể con được hình thành từ giao tử n

c)

Cơ thể con được hình thành từ tế bào sinh dưỡng 2n

d)

Cơ thể con được hình thành từ sự nguyên phân của tế bào mẹ

92.

Điều nào không đúng khi nói về hình thức thụ tinh ở động vật

a)

Thụ tinh ngoài là sự kết hợp giữa hai giao tử đực và cái diễn ra bên ngoài cơ thể con cái

b)

Thụ tinh ngoài là sự kết hợp giữa hai giao tử đực và cái diễn ra bên trong cơ thể con cái

c)

Thụ tinh trong lòng tăng tỉ lệ sống sót của con non

d)

Thụ tinh ngoài làm tăng hiệu quả thụ tinh

93.

Thụ tinh trong tiến hóa hơn thụ tinh ngoài vì

a)

Không nhất thiết phải cần môi trường nước

b)

Không chịu ảnh hưởng của các tác nhân môi trường

c)

Đỡ tiêu tốn năng lượng

d)

Cho hiệu suất thụ tinh cao

94.

Ở gia súc để kích thích trứng chín và rụng nhiều ta cần

a)

Tiêm fsh và LH

b)

Tiêm GnRH FSH và LH

c)

Tiêm progesteron

d)

Tiêm estrogen

95.

Cơ sở khoa học của việc uống thuốc tránh thai

a)

Làm tăng nồng độ progesteron và estrogen trong máu gây ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi làm giảm tiết GnRH fsh và LH nên trứng 09 và không rụng

b)

Làm tăng nồng độ progesteron và estrogen trong máu gây ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi làm tăng tiết GnRH fsh LH nên chúng không chín và không rụng

c)

Mmaan

d)

Bzns

96.

Những biện pháp nào thúc đẩy trứng chín nhanh và rụng hàng loạt

a)

Sử dụng hoóc môn hoặc chất kích thích tổng hợp ,thay đổi yếu tố môi trường

b)

Thay đổi yếu tố môi trường, thụ tinh nhân tạo

c)

Nuôi cấy phôi ,thay đổi các yếu tố môi trường

d)

Nuôi cái phôi ,sử dụng hoóc môn hoặc chất kích thích tổng hợp