wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH CUỐI KÌ 1

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Động vật là sinh vật dị dưỡng vì chúng

a)

A. có thể tự tổng hợp chất dinh dưỡng nhờ năng lượng ánh sáng.

b)

B. có thể tự tổng hợp chất dinh dưỡng nhờ năng lượng hóa học.

c)

C. phải lấy chất dinh dưỡng từ môi trường ngoài dưới dạng thức ăn.

d)

D. phải lấy chất dinh dưỡng từ việc hấp thu CO2, H2O và chất khoáng.

2.

Câu 2. Dinh dưỡng ở động vật là quá trình

a)

A. tự tổng hợp ra các chất dinh dưỡng cho cơ thể.

b)

B. thu nhận, biến đổi và sử dụng dinh dưỡng.

c)

C. phân giải chất dinh dưỡng thành năng lượng.

d)

  D. phân loại chất dinh dưỡng cho cơ thể.

3.

Câu 3. Các giai đoạn dinh dưỡng theo trình tự là

a)

A. lấy thức ăn --> hấp thụ dinh dưỡng --> tiêu hóa thức ăn --> đồng hóa dinh dưỡng --> thải

b)

B. lấy thức ăn --> tiêu hóa thức ăn --> hấp thụ dinh dưỡng --> đồng hóa dinh dưỡng --> thải

c)

C. lấy thức ăn --> đồng hóa dinh dưỡng --> tiêu hóa thức ăn --> hấp thụ dinh dưỡng --> thả

d)

D. lấy thức ăn --> tiêu hóa thức ăn --> đồng hóa dinh dưỡng --> hấp thụ dinh dưỡng --> thải

4.

Câu 4. Tiêu hóa là quá trình

a)

A. làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ đơn giản.

b)

B. tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng cung cấp cho cơ thể.

c)

C. biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng.

d)

D. biến đổi thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

5.

Câu 5. Tiêu hóa nội bào, là quá trình tiêu hóa thức ăn

a)

A. bên trong tế bào, nhờ quá trình hô hấp tế bào.

b)

B. bên trong tế bào, nhờ các enzyme trong hệ tiêu hóa.

c)

C. bên ngoài tế bào, nhờ enzyme tiêu hóa và hoạt động cơ học.

d)

D. bên trong tế bào, nhờ enzyme tiêu hóa và hoạt động cơ học.

6.

Câu 6. Tiêu hóa ngoại bào, là quá trình tiêu hóa thức ăn

a)

A. bên ngoài cơ thể, nhờ hoạt động cơ học của cơ quan tiêu hóa.

b)

B. bên ngoài tế bào, nhờ hoạt động cơ học của cơ quan tiêu hóa.

c)

C. bên ngoài tế bào, nhờ enzyme tiêu hóa và hoạt động cơ học.

d)

D. bên ngoài cơ thể, nhờ enzyme tiêu hóa và hoạt động cơ học.

7.

Câu 7. Động vật nào sau đây có ống tiêu hóa?

a)

A. Thân mềm.

b)

B. Ruột khoang.

c)

C. Da gai.

d)

D. Giun đất.

8.

Câu 8. Khi nói về cấu tạo và hoạt động của ống tiêu hóa ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

1. Có cấu tạo các cơ quan tiêu hóa là giống nhau ở các loài động vật.

2. Các cơ quan của ống tiêu hóa ở các loài động vật giống nhau.

3. Có hai lỗ thông để ăn (miệng) và thải thức (hậu môn)

4. Thức ăn được tiêu hóa hóa học (enzyme) và cơ học

a)

A. 1, 3.

b)

B. 2, 3.

c)

C. 1, 2.

d)

D. 3, 4.

9.

Câu 9. Sự vận chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa ở người được diễn ra theo trình tự

a)

A. miệng --> hầu --> thực quản --> dạ dày --> ruột non --> ruột già.

b)

B. miệng --> thực quản --> hầu --> dạ dày --> ruột non --> ruột già.

c)

C. miệng --> hầu --> thực quản --> dạ dày --> ruột già --> ruột non.

d)

D. miệng --> hầu --> dạ dày --> thực quản --> ruột non --> ruột già.

10.

Câu 10. Ở động vật có ống tiêu hoá, quá trình tiêu hoá hoá học diễn ra chủ yếu

a)

A. thực quản.

b)

B. dạ dày.

c)

C. ruột non.

d)

D. ruột già.

11.

Câu 11. Ở động vật có ống tiêu hoá, cơ quan tiêu hóa nào là nơi trực tiếp hấp thụ chất dinh dưỡng?

a)

A. manh tràng.

b)

B. ruột non.

c)

C. dạ dày.

d)

D. ruột già.

12.

Câu 12. Dịch tiêu hóa trong dạ dày người và hầu hết các loài động vật chứa

a)

A. enzyme pepsin + HCl.

b)

B. enzyme amylase + HCl..

c)

C. enzyme pepsin + H2SO4.

d)

D. enzyme pepsin + H3PO4.

13.

Câu 13. Trong quá trình tiêu hóa ở khoang miệng của người, tinh bột được biến đổi thành đường maltose nhờ tác dụng của enzyme nào trong nước bọt?

a)

A. amylase.

b)

B. maltase.

c)

C. protease.

d)

D. Lipase.

14.

Câu 14. Cá sấu thường hay nuốt đá vào trong dạ dày. Việc này có tác dụng gì?

1. Hỗ trợ nghiền thức ăn, giảm nhẹ công việc cho dạ dày.

2. Cung cấp thêm các chất khoáng, đặc biệt là calcium.

3. Giúp giữ thăng bằng cho cá sấu khi bơi trong nước.

4. Để làm sạch dạ dày cho có sấu sau mỗi lần tiêu hóa.

a)

A. 1, 3.

b)

B. 1, 2.

c)

C. 1, 4.

d)

D. 2, 4.

15.

Câu 15. Khi ăn, gà thường hay nuốt những viên sỏi nhỏ vào dạ dày cơ (mề). Tác dụng của nó là

a)

A. cung cấp calcium cho gà.

b)

B. làm tăng hiệu quả tiêu hoá hoá học.

c)

C. làm tăng hiệu quả tiêu hoá cơ học.

d)

D. làm tăng thể tích dạ dày cơ của gà.

16.

Câu 16. Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra theo hướng nào?

a)

A. Tiêu hóa ngoại bào --> Tiêu hóa nội bào + ngoại bào --> Tiêu hóa nội bào.

b)

B. Tiêu hóa nội bào --> Tiêu hóa nội bào + ngoại bào --> Tiêu hóa ngoại bào.

c)

C. Tiêu hóa nội bào + ngoại bào --> Tiêu hóa nội bào --> Tiêu hóa ngoại bào.

d)

D. Tiêu hóa nội bào --> Tiêu hóa ngoại bào --> Tiêu hóa nội bào + ngoại bào.

17.

Câu 17. Khi nói về ưu điểm của ống tiêu hóa so với túi tiêu hóa, phát biểu nào sau đây đúng

1. Trong ống tiêu hóa, dịch tiêu hóa bị hòa loãng nên enzyme hoạt động hiệu quả hơn

2. Trong ống tiêu hóa, thức ăn theo 1 chiều và không bị trộn lẫn với chất thải và phân.

3. Ống tiêu hóa có nhiều bộ phận chuyên hóa với chức năng khác nhau " hiệu quả tiêu hóa cao hơn

4. Trong ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa cơ học và hóa học " hiệu quả tiêu hóa cao hơn

a)

A. 1, 2, 3

b)

B. 1, 3, 4.

c)

C. 1, 2, 4.

d)

D. 2, 3, 4.

18.

Câu 18. Ở người, các chất dinh dưỡng khi đi ra khỏi hệ tiêu hóa sẽ đi vào

a)

A. ruột non

b)

B. máu và hệ tuần hoàn

c)

C. các tế bào

d)

D. hệ hô hấp

19.

Câu 19. Các chất dinh dưỡng sau khi được hấp thụ sẽ được đưa đến các tế bào với mục đích?

1. Dự trữ và cung cấp năng lượng.

2. Tạo tế bào mới, sửa chữa tế bào hỏng.

3. Cấu tạo nên các bào quan như lục lạp, ti thể.

4. Đổi mới các thành phần tế bào.

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

20.

Câu 20. Khi nói về vai trò của thực phẩm sạch trong đời sống, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

1. Đảm bảo an toàn, không gây ngộ độc hay gây ra các hậu quả khi sử dụng.

2. Cung cấp chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể.

3. Giá thành rẻ, giúp tiết kiệm chi phí.

4. Cung cấp chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể.

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

    C. 3.

d)

D. 4

21.

Câu 21. Để xây dựng chế độ ăn uống hợp lí, chúng ta cần tuân thủ bao nhiêu nguyên tắc sau đây?

1. Ăn theo nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể và phù hợp với từng đối tượng.

2. Đủ các chất dinh dưỡng cần thiết và khối lượng mỗi chất.

3. Thức ăn phải đảm bảo sạch, không gây bệnh.

4. Phù hợp với điều kiện kinh tế của từng gia đình và thực tế địa phương.

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4

22.

Câu 22. Có bao nhiêu biện pháp sau đây có thể phòng tránh các bệnh về đường tiêu hóa?

1. Ăn uống hợp vệ sinh, vệ sinh răng miệng đúng cách.

2. Thiết lập khẩu phần ăn, thực hiện chế độ ăn uống khoa học

3. Có hình thức vận động, nghỉ ngơi hợp lí sau khi ăn.

4. Kiểm tra định kì các cơ quan tiêu hóa

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

23.

Câu 23. Những động vật nào sau đây là động vật nhai lại ?

a)

A. Ngựa, thỏ, trâu, bò.   

b)

B. Ngựa, thỏ.

c)

C. Ngựa, thỏ, cừu, dê.   

d)

D. Trâu, bò, cừu, dê.

24.

Câu 24. Động vật nhai lại có dạ dày mấy ngăn?

a)

A. 2 ngăn.

b)

B. 4 ngăn.

c)

C. 1 ngăn.

d)

D. 3 ngăn.

25.

Câu 25. Ở động vật nhai lại, thức ăn tiêu hóa theo trình tự?

a)

A. Miệng --> dạ cỏ --> dạ tổ ong --> dạ sách --> dạ múi khế --> ruột non --> manh tràng

b)

B. Miệng --> dạ cỏ --> dạ sách --> dạ tổ ong --> dạ múi khế --> ruột non --> manh tràng.

c)

C. Miệng --> dạ cỏ --> dạ tổ ong --> dạ múi khế --> dạ sách --> ruột non --> manh tràng.

d)

D. Miệng --> dạ cỏ --> dạ tổ ong --> dạ sách --> dạ múi khế --> manh tràng --> ruột non.

26.

Câu 26. Ở động vật nhai lại, thức ăn được tiêu hóa vi sinh vật tại

a)

A. dạ lá sách.

b)

B. dạ tổ ong.

c)

C. dạ múi khế.

d)

D. dạ cỏ.

27.

Câu 27. Nói đến tiêu hóa chim ăn hạt, bao nhiêu phát biểu sau đúng?

1. Có dạ dày đơn phân làm 2 ngăn

2. Thức ăn theo chiều: miệng --> diều --> dạ dày cơ --> dạ dày tuyến --> ruột

3. Dạ dày cơ tiêu hóa cơ học, dạ dày tuyến tiêu hóa hóa học.

4. Ruột là nơi hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu.

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

28.

Câu 28. Thức ăn thực vật nghèo dinh dưỡng nhưng các động vật nhai lại như trâu, bò vẫn phát triển bình thường. Có bao nhiêu nguyên nhân sau đây là đúng?

(1) Thức ăn nghèo dinh dưỡng, nên số lượng thức ăn lấy vào nhiều.

(2) Các vi sinh vật ở dạ cỏ đồng thời cũng là nguồn thức ăn cung cấp protein cho động vật.

(3) Lượng nitrogen được tái sử dụng triệt để không bị mất đi qua nước tiểu nhờ cơ chế tái hấp thụ urea.

(4) Các vi sinh vật trong dạ cỏ tiết enzyme hỗ trợ tiêu hóa cellulose .

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 1.

29.

Câu 29. Trong lòng ống tiêu hóa của thú ăn thịt, ở dạ dày luôn duy trì độ pH thấp (môi trường acid) còn miệng và ruột đều duy trì độ pH cao (môi trường kiềm). Hiện tượng trên có ý nghĩa gì?

(1) Tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động của các enzyme đặc trưng ở khu vực đó.

(2) Sự thay đổi đột ngột pH giúp tiêu diệt vi sinh vật kí sinh.

(3) Tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hóa: mỗi loại chất chỉ được tiêu hóa ở một vùng nhất định.

(4) Là tín hiệu cho sự điều hòa hoạt động của các bộ phận trong ống tiêu hóa.

a)

A. (1), (2), (3), (4).

b)

B. (1), (2), (4).

c)

C. (2), (3), (4).

d)

D.(1),(3), (4).

30.

Câu 30. Hô hấp ở động vật là tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể

a)

A. lấy O2 từ môi trường cung cấp cho quang hợp và giải phóng CO2.

b)

B. lấy O2 từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào và giải phóng CO2.

c)

C. lấy CO2 từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào và thải O2

d)

D. lấy O2 và CO2 từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào và thải H2O

31.

Câu 31. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về vai trò của hô hấp đối với động vật?

1. Thải CO2 ra môi trường cung cấp cho quang hợp ở động vật.

2. Cung cấp O2 cho hô hấp tế bào sinh năng lượng.

3. Thải CO2 ra môi trường đảm bảo cân bằng môi trường cơ thể.

4. Tổng hợp các chất qua đó tích lũy năng lượng.

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

32.

Câu 32. Sắp xếp các giai đoạn của hô hấp ở động vật sao cho đúng?

a)

A. Thông khí --> trao đổi khí ở tế bào vận chuyển khí --> trao đổi khí ở cơ quan --> hô hấp tế bào.

b)

B. Thông khí --> vận chuyển --> khí trao đổi khí ở cơ quan --> trao đổi khí ở tế bào --> hô hấp tế bào

c)

C. Thông khí --> trao đổi khí ở cơ quan --> vận chuyển khí --> trao đổi khí ở tế bào --> hô hấp tế bào.

d)

D. Thông khí --> trao đổi khí ở cơ quan --> trao đổi khí ở tế bào --> vận chuyển khí --> hô hấp tế bào.

33.

Câu 33. Bề mặt trao đổi khí là cơ quan hay bộ phận

a)

A. các tế bào trao đổi O2 và CO2 với nhau.

b)

B. trao đổi khí O2 và CO2 với tế bào.

c)

C. trao đổi khí O2 và CO2 với môi trường.

d)

D. trao đổi khí O2 và CO2 với động vật khác.

34.

Câu 34. Bề mặt trao đổi khí hiệu quả cần đáp ứng bao nhiêu đặc điểm sau đây?

1. Diện tích bề mặt lớn.    

2. Mỏng và luôn ẩm ướt.

3. Có nhiều mao mạch.    

4. Có sự lưu thông khí.

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

35.

Câu 35. Cá, một số thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp

a)

A. bằng phổi.

b)

B. bằng hệ thống ống khí.

c)

C. qua bề mặt cơ thể.

d)

D. bằng mang.

36.

Câu 36. Nhóm động vật nào sau đây có phương thức hô hấp bằng mang?

a)

A. Cá chép, ốc, tôm, cua.

b)

B. Giun đất, giun dẹp, chân khớp.

c)

C. Cá, ếch, nhái, bò sát.         

d)

D. Giun tròn, trùng roi, giáp xá

37.

Câu 37. Ở cá xương, nơi diễn ra quá trình trao đổi khí trực tiếp với dòng nước là hệ thống mao mạch trên

a)

A. cung mang

b)

B. phiến mang

c)

C. sợi mang

d)

D. miệng

38.

Câu 38. Ở cá xương, sự thông khí được thực hiện nhờ hoạt động của

a)

A. các cơ phần vây

b)

B. các cơ hô hấp

c)

C. các cơ phần đuôi

d)

D. các cơ phần bụng

39.

Câu 39. Hình bên dưới mô tả cấu trúc của mang cá và cách cá xương thực hiện hoạt động trao đổi khí. Dựa vào hình và kiến thức đã học, em hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng?

1. Mang được cấu tạo gồm các đơn vị theo thứ tự lớn dần là: cung mang " sợi mang " phiến mang làm tăng diện tích trao đổi khí.

2. Ở mang cá xương, có hệ thống mao mạch dày đặc phân bố trên khắp các bề mặt của phiến mang chứa nhiều sắc tố hô hấp.

3. Cách sắp xếp mao mạch trong mang giúp còng máu chảy song song và ngược chiều với dòng nước chảy bên ngoài giúp mang hấp thụ tối đa lượng oxygen trong nước

4. Dòng nước giàu oxygen qua mang theo một chiều liên tục, không bị ngắt quãng giúp cá xương tận dụng được tối đa lượng oxyen hòa tan ít ỏi trong nước.

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

40.

Câu 40. Hình sau đây mô cử động hô hấp khi thở vào và thở ra ở cá xương giúp cho dòng nước qua mang chúng luôn giàu oxygen. Khi nói về hoạt động này, phát biểu nào sau đây đúng?

1. Khi cá thở vào, cửa miệng mở, nên khoang miệng hạ xuống, diềm nắm mang đóng lại.

2. Khi cá thở ra, cửa miệng đóng, nền khoang miệng nâng lên, diềm nắp mang mở ra

3. Khi cá thở vào, thể tích khoang miệng giảm, áp suất khoang miệng tăng, nước tràn vào.

4. Khi cá thở ra, thể tích khoang miệng tăng, áp suất khoang miệng giảm, đẩy nước ra

a)

A. 1, 2

b)

B. 1, 3

c)

C. 2, 4

d)

D. 2, 3

41.

Câu 41. Vì sao cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn?

a)

A. Vì diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô.

b)

B. Vì độ ẩm trên cạn thấp, cá không hô hấp được.

c)

C. Vì không hấp thu được O2 của không khí.

d)

D. Vì nhiệt độ trên cạn cao hơn dưới nước.

42.

Câu 42. Lưỡng cư, bò sát, chim và thú có hình thức hô hấp 

a)

A. bằng phổi.

b)

B. bằng hệ thống ống khí.

c)

C. qua bề mặt cơ thể.

d)

D. bằng mang.

43.

Câu 43. Động vật trao đổi khí vừa qua phổi vừa qua da

a)

A. Ếch đồng

b)

B. Cá sấu

c)

C. Châu chấu

d)

D. Lươn

44.

Câu 44. Phổi của lưỡng cư, bò sát và thú được cấu tạo từ các

a)

A. Ống khí

b)

B. Phế nang

c)

C. Phiến mang

d)

D. Túi khí

45.

Câu 45. Nhóm động vật nào sau đây phổi không chứa phế nang?

a)

A. Thú

b)

B. Lưỡng cư

c)

C. Chim

d)

D. Bò sát

46.

Câu 46. Trao đổi khí bằng túi khí gặp ở sinh vật nào?

a)

A. Ếch nhái.

b)

B. Châu chấu.

c)

C. Chim.

d)

D. Giun đất.

47.

Câu 47. Ở động vật trên cạn, cơ quan hô hấp trao đổi khí hiệu quả nhất là phổi của

a)

A. chim.

b)

B. bò sát.

c)

C. Phổi ếch nhái.

d)

D. thú.

48.

Câu 48. Phổi thú có hiệu quả hô hấp cao hơn phổi của bò sát và lưỡng cư

a)

A. phổi có cấu trúc phức tạp hơn, chênh lệch khí cao hơn.

b)

B. phổi có kích thước lớn hơn, lấy được nhiều khí mỗi lần hô hấp.

c)

C. phổi có khối lượng lớn hơn, hoạt động nhịp nhàng hơn.

d)

D. phổi có rất nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn

49.

Câu 49. Khi nói về nguyên nhân khiến hiệu quả hoạt động hô hấp của chim là cao nhất so với các động vật có xương sống trên cạn. Có bao nhiêu lí giải sau đây đúng?

1. Chim sống trên cao nên sử dụng được không khí sạch, giàu O2 hơn.

2. Khi hít vào và thở ra đều có không khí giàu O2 qua phổi, không có khí căn

3. Dòng khí qua phổi song song và ngược chiều với dòng máu

4. Do phổi chứ rất nhiều phế nang nên diện tích bề mặt trao đổi khí rất lớn.

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 1.

50.

Câu 50. Nguyên nhân chủ yếu khiến động vật có phổi sống trên cạn không hô hấp được dưới nước là do

a)

A. động vật có phổi không thể bơi được trong nước

b)

B. các phế nang trong phổi khi gặp nước sẽ tan ra.

c)

C. nước tràn vào đường dẫn khí cản trở lưu thông khí.

d)

D. phổi hoàn toàn không hấp thụ được O2 trong nước

51.

Câu 51. Hai trong số những nguyên nhân hàng đầu gây ra bệnh về hô hấp là

1. Ô nhiễm không khí

2. Khói thuốc lá

3. Vệ sinh cá nhân không đúng cách.

4. Ăn uống không hợp vệ sinh

a)

A. 1, 2

b)

B. 1, 3

c)

C. 1, 4

d)

D. 2, 4

52.

Câu 52. Có bao nhiêu biện pháp dưới đây giúp phòng tránh các bệnh hô hấp?

1. Ăn uống và nghỉ ngơi hợp lí

2. Tăng sức đề kháng bằng cách tập thể dục, tiêm vaccine.

3. Vệ sinh và bảo vệ môi trường, vệ sinh cá nhân thường xuyên.

4. Đeo khẩu trang khi ra đường, khám sức khỏe hô hấp định kì.

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

53.

Câu 53. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về lợi ích của việc tập luyện thể dục thể thao với hô hấp?

1. Phát triển và tăng sức bền các cơ hô hấp.

2. Tăng thể tích lồng ngực, tăng thể tích khí lưu thông

3. Tăng tần số hô hấp, giảm nhịp thở.

4. Giảm nồng độ khí O2 và CO2 lưu thông.

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

54.

Câu 54. Ô nhiễm không khí và khói thuốc sẽ ảnh hưởng đến hô hấp và sức khoẻ con người. Có bao nhiêu giải thích sau đây đúng khi nói về nguyên nhân gây ra ô nhiễm không khí?

1. Quang hợp thải ra lượng lớn CO2 ảnh hưởng đến hô hấp

2. Khói thuốc lá có rất nhiều chất gây ung thư.

3. Hoạt động công nghiệp thải ra càng nhiều khí độc

4. Các chất độc nông nghiệp thuốc trừ sâu, phân bón hóa học

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

55.

Câu 55. Một người có sức khoẻ bình thường, sau khi chủ động thở nhanh và sâu một lúc thì người này lặn được lâu hơn vì khi chủ động thở nhanh và sâu thì

a)

A. thể tích phổi tăng lên dự trữ được nhiều khí O2 trong phổi.

b)

B. giảm tiêu hao năng lượng giúp tích trữ năng lượng cho khi lặn.

c)

C. làm giảm hàm lượng CO2 trong máu làm chậm kích thích lên trung khu hô hấp.

d)

D. giúp loại hoàn toàn CO2 trong máu làm chậm kích thích lên trung khu hô hấp.

56.

Câu 56. Những bộ phận chính của hệ tuần hoàn là?

a)

A. Tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn.

b)

B. Hồng cầu, mạch máu, tim.

c)

C. Máu và nước mô.

d)

D. Bạch cầu, hồng cầu và tiểu cầu.

57.

Câu 57. Dịch tuần hoàn gồm

a)

A. máu hoặc hỗn hợp máu - dịch mô.

b)

B. hỗn hợp máu - dịch mô.

c)

C. hỗn hợp dịch mô, máu - bạch huyết.

d)

D. hỗn hợp máu - bạch huyết.

58.

Câu 58. Hệ mạch gồm các loại mạch chủ yếu là

a)

A. Động mạch, mao mạch, tĩnh mạch

b)

B. Động mạch, mao mạch bạch huyết

c)

C. Tĩnh mạch, mao mạch bạch huyết

d)

D. Động mạch, tĩnh mạch, mạch bạch huyết

59.

Câu 59. Vai trò của tim trong tuần hoàn máu là

a)

A. bơm và đẩy máu đi trong hệ tuần hoàn.

b)

B. nơi máu trao đổi trao đổi khí O2 và CO2

c)

C. trạm trung gian để máu đi qua.

d)

D. chứa và dự trữ máu phân phối đến tế bào.

60.

Câu 60. Chức năng của hệ tuần hoàn

a)

A. Vận chuyển các chất trong cơ thể.

b)

B. Cung cấp oxygen cho các bộ phận cơ thể

c)

C. Cung cấp chất dinh dưỡng cho các bộ phận cơ thể.

d)

D. Cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể

61.

Câu 61. Hệ tuần hoàn gồm các dạng

a)

A. hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kép.

b)

B. hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín.

c)

C. hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kín.

d)

D. hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kép.

62.

Câu 62. Động vật có hệ tuần hoàn hở

a)

A. đa số thân mềm và chân khớp.

b)

B. đa số động vật có xương sống.

c)

C. động vật đa bào cơ thể nhỏ và dẹp.

d)

D. động vật đơn bào.

63.

Câu 63. Nhóm động vật có hệ tuần hoàn không dùng để vận chuyển khí

a)

A. Chim.

b)

B. Côn trùng.

c)

C. Cá.

d)

D. Lưỡng cư.

64.

Câu 64. Hệ tuần hoàn hở có đặc điểm nào sau đây?

1. Máu chảy trong động mạch với áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.

2. Dịch tuần hoàn là hỗn hợp máu – dịch mô.

3. Máu trao đổi chất với tế bào qua mao mạch.

4. Khả năng phân phối máu tới các cơ quan chậm

a)

A. 1, 2, 3.

b)

B. 1, 3, 4.

c)

C. 1, 2, 4.

d)

D. 2, 3. 4.

65.

Câu 65. Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là

a)

A. Tim --> động mạch --> tĩnh mạch --> khoang cơ thể --> tim.

b)

B. Tim --> khoang cơ thể --> động mạch --> tĩnh mạch --> tim.

c)

C. Tim --> tĩnh mạch --> khoang cơ thể --> động mạch --> tim.

d)

D. Tim --> động mạch --> khoang cơ thể --> tĩnh mạch --> tim.

66.

Câu 66. Hệ tuần hoàn kín có ở

a)

A. giun đốt, thân mềm, cá, lưỡng cư, bò sát.

b)

B. côn trùng, giun đốt, cá, lưỡng cư, bò sát, chim và thú.

c)

C. mực ống, bạch tuột, giun đốt, thân mềm và côn trùng.

d)

D. mực ống, bạch tuột, cá, lưỡng cư, bò sát, chim và thú.

67.

Câu 67. Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là

a)

A. tim --> động mạch --> mao mạch --> tĩnh mạch --> tim.

b)

B. tim --> động mạch --> tĩnh mạch --> mao mạch --> tim.

c)

C. tim --> mao mạch --> động mạch --> tĩnh mạch --> tim.

d)

D. tim --> tĩnh mạch --> mao mạch --> động mạch --> tim.

68.

Câu 68. Hệ tuần hoàn kín có những đặc điểm nào sau đây?

1. Máu chảy với áp lực mạnh, tốc độ máu chảy nhanh.

2. Dịch tuần hoàn là hỗn hợp máu – dịch mô.

3. Máu trao đổi chất với dịch mô qua thành mao mạch

4. Khả năng phân phối máu tới các cơ quan nhanh

5. Máu lưu thông liên tục trong mạch kín mao mạch --> động mạch --> tĩnh mạch.

a)

A. 1, 2, 3.

b)

B. 1, 3, 4.

c)

C. 1, 4, 5.

d)

D. 2, 3. 4

69.

Câu 69. Gọi là hệ tuần hoàn kín

a)

A. máu phân phối đến các cơ quan nhanh

b)

B. máu lưu thông liên tục trong mạch kín

c)

C. máu chảy trong động mạch với áp lực cao

d)

D. tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa

70.

Câu 70. Hệ tuần hoàn đơn có ở

a)

A.

b)

B. lưỡng cư

c)

 C. bò sát

d)

D. chim

71.

Câu 71. Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn đơn ở cá là

a)

A. Tim --> t/m chủ --> m/m cơ quan --> đ/m lưng --> m/m mang --> đ/m mang --> tim.

b)

B. Tim --> đ/m mang --> m/m mang --> đ/m lưng --> m/m cơ quan --> t/m chủ --> tim.

c)

C. Tim --> đ/m lưng --> m/m cơ quan --> đ/m mang --> m/m mang --> t/m chủ --> tim.

d)

D. Tim --> t/m chủ --> m/m cơ quan --> đ/m lưng --> m/m mang --> đ/m mang --> tim.

72.

Câu 72. Hệ tuần hoàn kép có ở

a)

A. lưỡng cư, bò sát, sâu bọ

b)

B. cá, thú, giun đất

c)

C. lưỡng cư, chim, thú

d)

D. bò sát, chim, thú

73.

Câu 73. Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn ở lưỡng cư, bò sát, chim và thú là

a)

A. tim --> đ/m chủ --> m/m cơ thể --> t/m chủ --> tim --> đ/m phổi --> m/m phổi --> t/m phổi --> tim

b)

B. tim --> đ/m chủ --> t/m chủ --> m/m cơ thể --> tim --> đ/m phổi --> m/m phổi --> t/m phổi --> tim

c)

C. tim --> đ/m chủ --> t/m chủ --> m/m cơ thể --> tim --> đ/m phổi --> t/m phổi --> m/m phổi --> tim

d)

D. tim --> đ/m phổi --> m/m phổi --> t/m chủ --> tim --> đ/m phổi --> m/m phổi --> t/m phổi --> tim

74.

Câu 74. Khi nói về hệ tuần hoàn kép của Thú ở hình bên trái. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

1. Máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi (giàu O2)

2. Tim có 3 hoặc 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn

3. Tâm thất co bơm máu vào động mạch chủ hoặc động mạch phổi.

4. Máu sau khi trao đổi khí ở phổi được thu về tim và bơm đi vào động mạch chủ.

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

75.

Câu 75. Động vật nào sau đây có máu trong tâm thất là máu pha?

a)

A. Ếch nhái, thằn lằn.

b)

B. Ếch nhái, cá sấu.

c)

C. Cá, ếch nhái.

d)

D. Cá, bò sát.

76.

Câu 76. Ở tim của nhóm động vật nào sau đây, máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi?

a)

A. Cá xương, chim, thú.

b)

B. Bò sát (trừ cá sấu), chim, thú.

c)

C. Lưỡng cư, thú.

d)

D. Lưỡng cư, bò sát, chim.

77.

Câu 77. Khi nói về các ngăn tim và số lượng vòng tuần hoàn của các loài động vật có xương sống, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Cá có tim 2 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.

b)

B. Chim có tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.

c)

C. Bò sát có tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.

d)

D. Lưỡng cư tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.

78.

Câu 78. Tim của người có mấy ngăn và mấy van ?

a)

A. 3 ngăn, 3 van tim

b)

B. 4 ngăn, 4 van tim

c)

C. 4 ngăn, 2 van tim

d)

D. 2 ngăn, 1 van tim

79.

Câu 79. Chức năng của van tim

a)

A. cho máu đi qua theo hai chiều

b)

B. đóng mở theo nhịp đẩy của tim

c)

C. ngăn không có máu đi qua

d)

D. cho máu đi qua theo một chiều

80.

Câu 80. Ở người, bệnh “hở van tim” sẽ kèm theo những hậu quả rất nguy hiểm. Khi nói về hậu quả của bệnh này, phát biểu nào sau đây đúng?

1. Máu chảy ngược lên tâm nhĩ khiến lượng máu nuôi cơ thể không đủ.

2. Tim tăng nhịp đập, làm giảm thời gian nghỉ dẫn đến suy tim.

3. Máu chảy lên tâm nhĩ làm tăng khả năng nhận máu của tâm nhĩ khiến tim hoạt động nhanh hơn dẫn đến tăng khả năng đột quỵ

4. Lượng máu đến mạch vành bị giảm làm lượng máu nuôi tim giảm làm tăng nguy cơ suy tim hoặc nhồi máu cơ tim.

a)

A. 1, 3, 4

b)

B. 2, 3, 4

c)

C. 1, 2, 3

d)

D. 1, 2, 4

81.

Câu 81. Ở người, bệnh “hẹp van tim” sẽ kèm theo những hậu quả rất nguy hiểm. Khi nói về hậu quả của bệnh này, phát biểu  sau đây đúng?

1. Máu chảy vào tâm thất hoặc động mạch không đủ dẫn đến lượng máu đi nuôi cơ thể không đủ

2. Tim tăng nhịp đập dẫn đến suy tim và rối loạn nhịp tim.

3. Máu ứ lại các buồn tim làm buồng tim giãn rộng khiến tim to, nhưng lực co tim không tăng làm giảm khả năng bơm máu.

4. Lượng máu đến mạch vành tăng làm lượng máu nuôi tim tăng khiến tim đập nhanh tăng nguy cơ đột quỵ.

a)

A. 1, 3, 4

b)

B. 2, 3, 4

c)

C. 1, 2, 3

d)

D. 1, 2, 4

82.

Câu 82. Tính tự động của tim

a)

A. khả năng tự động điều chỉnh lượng máu của tim.

b)

B. khả năng tự động điều chỉnh nhịp đập của tim.

c)

C. khả năng tự động co dãn theo chu kì của tim.

d)

D. khả năng tự động ngủ nghĩ của tim trong ngày.

83.

Câu 83. Hệ dẫn truyền tim bao gồm

a)

A. nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Purkinje.

b)

B. tim, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Purkinje.

c)

C. tâm thất, nút nhĩ thất, bó His và mạng Purkinje.

d)

D. tâm nhĩ, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His

84.

Câu 84. Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trình tự

a)

A. Nút xoang nhĩ phát xung điện --> Nút nhĩ thất --> Bó His --> Mạng lưới Purkinje.

b)

B. Nút xoang nhĩ phát xung điện --> Bó His --> Nút nhĩ thất --> Mạng lưới Purkinje.

c)

C. Nút xoang nhĩ phát xung điện --> Nút nhĩ thất --> Mạng lưới Purkinje --> Bó His.

d)

D. Nút xoang nhĩ phát xung điện --> Mạng lưới Purkinje --> Nút nhĩ thất --> Bó His

85.

Câu 85. Tim tách rời khỏi cơ thể vẫn có khả năng co dãn nhịp nhàng là do tim

a)

A. có khả năng tự co dãn nhịp nhàng theo chu kì.

b)

B. có nút xoang nhĩ có khả năng tự phát xung điện.

c)

C. có hệ điều khiển riêng, không liên quan gì đến cơ thể.

d)

D. được cung cấp đủ dinh dưỡng, O2 và nhiệt độ thích hợp.

86.

Câu 86. Mỗi chu kỳ tim người diễn ra theo trình tự

a)

A. Pha co tâm nhĩ (0,3s) --> pha co tâm thất (0,1s) --> pha dãn chung (0,4s)

b)

B. Pha co tâm thất (0,4s) --> pha co tâm nhĩ (0,1s) --> pha dãn chung (0,4s).

c)

C. Pha co tâm nhĩ (0,1s) --> pha co tâm thất (0,3s) --> pha dãn chung (0,4s).

d)

D. Pha dãn chung (0,4s) --> pha co tâm thất (0,3s) --> pha co tâm nhĩ (0,1s).

87.

Câu 87. Nhịp tim ở người trưởng thành

a)

A. 75 lần/phút.

b)

B. 95 lần/phút.

c)

C. 85 lần/phút.

d)

D. 65 lần/phút.

88.

Câu 88. Một người trưởng thành có tần số tim là 75 nhịp/phút. Sau một thời gian dài luyện tập thể thao, tần số nhịp tim của người này là 60 nhịp/phút. Khi nói về việc này, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Sau một thời gian dài luyện tập thể thao, tim của người đó đập yếu hơn.

b)

B. Do công suất tim tăng cho nên thời gian nghỉ của tim được tăng lên.

c)

C. Thời gian hoạt động của tim duy trì không thay đổi 30 nhịp /phút.

d)

D. Sự thay đổi này có hại cho tim, dễ gây nhồi máu cơ tim ở người khỏe mạnh.

89.

Câu 89. Huyết áp

a)

A. áp lực dòng máu lên thành mạch

b)

B. áp suất thẩm thấu của dung dịch máu

c)

C. áp lực dòng máu lên thành cơ tim

d)

D. vận tốc máu chảy trong 1 giây

90.

Câu 90. Có bao nhiêu yếu tố sau đây ảnh hưởng đến huyết áp?

1. Sức co bóp tim, nhịp tim.

2. Độ quánh và thể tích của máu.

3. Số lượng hồng cầu (hemoglobin).

4. Sự đàn hồi của mạch máu.

a)

A.1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

91.

Câu 91. Một người đi đo huyết áp có kết quả 120/80, chỉ số này có ý nghĩa gì?

a)

A. 120 là huyết áp khi tim thu và 80 là huyết áp khi tim dãn.

b)

B. 80 là huyết áp khi tim thu và 120 là huyết áp khi tim dãn.

c)

C. 80 là huyết áp khi tim nghỉ ngơi và 120 là huyết áp khi tim hoạt động.

d)

D. 120 là huyết áp khi tim lấy máu về và 80 là huyết áp khi tim đẩy máu đi.

92.

Câu 92. Ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não

a)

A. mạch máu ở não bị xơ cứng, máu bị ứ đọng gây vỡ mạch

b)

B. mạch máu ở não bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, gây vỡ mạch.

c)

C. mạch máu ở não không co dãn được, gây vỡ mạch.

d)

D. thành mạch máu não dày lên, tính đàn hồi kém, gây vỡ mạch

93.

Câu 93. Người mắc bệnh xơ vữa thành mạch thường bị cao huyết áp

a)

A. có nhịp tim nhanh nên bị cao huyết áp.

b)

B. có lực co tim mạnh nên bị cao huyết áp.

c)

C. sức cản của thành mạch với dòng máu cao.

d)

D. khả năng hấp thụ dinh dưỡng kém gây thiếu máu.