wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi sinh hk2

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Sơ đồ phát triển qua biến thái hoàn toàn ở bướm theo thứ tự nào sau đây?

a)

Bướm - trứng → sâu - nhộng -> bướm.

b)

Bướm → sâu → trứng - nhộng - bướm.

c)

Bướm – nhộng -> sâu > trứng - bướm

d)

Bướm – nhộng -> sâu > trứng - bướm

2.

Phát triển qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà ấu trùng (con non)

a)

có hình dạng, cấu tạo và sinh lí rất khác với con trưởng thành.

b)

trải qua nhiều hình thái khác nhau mới trưởng thành.

c)

phải lột xác nhiều lần mới trưởng thành.

d)

có hình thái và sinh lí rất khác với con trưởng thành.

3.

Phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là kiểu phát triển mà ấu trùng

a)

phải trải qua biến thái mới trưởng thành nhưng không nhiều.

b)

giống con trưởng thành nhưng

trải qua nhiều lần lột xác mới trưởng thành .

c)

phải trải qua nhiều biến đổi về hình thái cấu trúc

mới trưởng thành.

d)

phát triển chưa hoàn thiện qua nhiều lần lột xác biến đổi thành con trưởng

4.

Sinh trưởng của cơ thể động vật là quá trình tăng kích thước của

a)

các hệ cơ quan trong cơ thể.

b)

các mô trong cơ thể do tăng kích thước và số lượng của tế bào.

c)

các cơ quan trong cơ thể.

d)

cơ thể do tăng kích thước và số lượng của tế bào.

5.

Những động vật biến thái hoàn toàn là:

a)

Bướm, ếch, châu chấu

b)

Gián, chuồn chuồn, rắn.

c)

Ong, kiến, gián.

d)

Bướm, ruồi, ong.

6.

Ở ĐV, phát triển qua biến thái không hoàn toàn có đặc điểm:

a)

Phải qua 2 lần lột xác.

b)

Phải qua 3 lần lột xác.

c)

Con non gần giống con trưởng thành.

d)

Con non giống với con trưởng thành.

7.

Phát triển không qua biến thái có đặc điểm:

a)

Không phải qua lột xác

b)

Con non khác con trưởng thành

c)

Ấu trùng giống con trưởng thành

d)

Phải qua 1 lần lột xác.

8.

Có các động vật sau: cá chép, khi, bọ ngựa, cho cào, bọ cánh cam, bọ rùa. Những loài nào thuộc động vật phát triển qua biến thái không hoàn toàn?

a)

Cánh cam, bọ rùa

b)

Cá chép, khỉ

c)

Bọ ngựa, cào cào

d)

Bọ ngựa

9.

Phát triển của cơ thể động vật là các quá trình liên quan mật thiết với nhau gồm

a)

sinh trưởng và phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể.

b)

sinh trưởng và phân hóa tế bào

c)

sinh trưởng, phân hóa tế bảo và phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể.

d)

phân hóa tế bào và phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể

10.

Sự phát triển của tôm, ve sầu là kiểu phát triển

a)

không qua biến thái.

b)

biến thái không hoàn toàn.

c)

biển thái hoàn toàn.

d)

qua biến thái.

11.

Sự phát triển của sâu nhộng có ý nghĩa gì đối với sự tồn tại của loài

a)

Sâu ăn lá không ảnh hưởng nhiều đến bướm ăn mật hoa.

b)

Giai đoạn sâu nhộng tránh được mùa đông giá lạnh và khan hiếm thức ăn.

c)

Trải qua nhiều giai đoạn con vật sẽ thích ứng với các môi trường khác nhau.

d)

Giúp tu chỉnh cơ quan để biến sâu thành bướm.

12.

Quá trình phát triển của động vật đẻ trứng gồm giai đoạn:

a)

Phôi thai và sau khi sinh.

b)

Phôi

c)

Hậu phôi

d)

Phôi và hậu phôi

13.

Khi nói về sự phát triển của động vật, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Quá trình phân chia tế bào sinh dưỡng làm tăng trưởng các bộ phận cơ quan của cơ thể

b)

Quá trình biến đổi bao gồm sinh trưởng, phân hóa (biệt hóa) tế bào và phát sinh các cơ quan và cơ thể

c)

Quá trình sinh sản, làm tăng số lượng các thể trong quá trình ngày càng nhiều

d)

Giai đoạn cơ thể phát dục, có khả năng sinh sản

14.

Khi nói về sự sinh trưởng của động vật, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Sự phân hóa về chức năng của các bộ phận, cơ quan trong cơ thể động vật

b)

Quá trình phát triển cơ thể, từ giai đoạn trúng đến khi nở con ra

c)

Sự lớn lên về kích thước, khối lượng của cơ thể nhờ sự phân bào và tích lũy chất dinh dưỡng

d)

Giai đoạn cơ thể bắt đầu tạo tinh trùng và trứng để có thể tham gia vào sinh sản

15.

Cá chép, gà, thỏ, cánh cam, khỉ, bọ ngựa, bọ rùa, cào cào, ruồi ,muỗi

Có bao nhiêu loài sinh trưởng và phát triển qua biển thái hoàn toàn?

a)

3

b)

5

c)

6

d)

7

16.

Biến thái là sự thay đổi

a)

đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

b)

từ từ về hình thải, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

c)

đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ

trứng

d)

từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

17.

Cho các loài sau:

1.Cá chép

2.Gà

3.Ruồi

4.Tôm

5.Khỉ

6.Bọ ngựa

7.Cào cào

8.Ếch

9.Cua

10.Muỗi

Những loài sinh trưởng và phát triển qua biển thái không hoàn toàn là

a)

(1), (4), (6), (9) và (10)

b)

(1), (4), (7). (9) và (10)

c)

(1), (3), (6), (9) và (10)

d)

(4), (6), (7), (9) và (10)

18.

Khi nói về biến thái ở động vật, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Giữa các giai đoạn có sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật trong quá trình sinh trưởng và phát triển

b)

Giữa các giai đoạn có sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật trong giai đoạn hậu phôi

c)

Giữa các giai đoạn có sự thay đổi đột ngột về hình thái trong quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật

d)

Giữa các giai đoạn cỏ sự thay đổi đột ngột về sinh lí trong quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật

19.

Ở động vật hoomon sinh trưởng được tiết ra từ

a)

tuyến yên

b)

tuyến giáp

c)

tinh hoàn

d)

buồng trứng

20.

Điều nào sau đây không phải vai trò

của hoocmôn GH

a)

Kích thích phân chia tế bào

b)

Tăng kích thước tế bào

c)

Kích thích chuyển hóa tế bào.

d)

Kích thích phát triển xương

21.

Nếu thiếu lốt trong thức ăn thường dẫn đến thiếu hoocmôn

a)

Tiroxin

b)

Testosteron

c)

Ostrogen

d)

Ecdixon.

22.

Hai loại hooc môn chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của

côn trùng

a)

testosteron và ơstrôgen.

b)

ecdixon và juveni

c)

ơstrôgen và juvenin.

d)

testosteron và ecdixon.

23.

Cho các loại hoocmôn sau:

(1) hooc môn sinh trưởng

(3) juvenin

(4) estrogen

(5) testosterone

(6) tiroxin

Các hoocmôn chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật có xương sống là

a)

(1), (4), (5), (6)

b)

(1), (2), (5), (6).

c)

(1), (3), (5), (6)

d)

(2), (4), (5), (6)

24.

Tác dụng của hooc môn sinh trưởng (GH) là

a)

tăng cưởng quá trình trao đổi chất trong cơ thể

b)

tăng cường khả năng hấp thụ các chất prôtêin, lipit, gluxit.

c)

tăng cường quá trình tổng hợp prôtein trong tế bào, mô và cơ quan

d)

tăng cường quá trình tổng hợp protein trong mô và cơ quan.

25.

Để chữa bệnh lùn cần tiêm GH ở giai đoạn nào?

a)

Ở tuổi sau dậy thì

b)

Trước tuổi dậy thì

c)

Độ tuổi nào cũng được

d)

Tiêm khi 20 tuổi.

26.

Nếu nhiều hoocmon GHI ở giai đoạn trưởng

thành thì người sẽ mắc bệnh gì?

a)

Không bệnh gì

b)

Bệnh khổng lồ.

c)

Bệnh to dầu xương chi

d)

Bệnh béo phì

27.

Tiroxin có tác dụng gì đối với loài ếch?

a)

Giúp nòng nọc biển thái thành ếch

b)

Kích thích ếch sinh sản

c)

Giúp xương ếch to và dài ra

d)

Không có tác dụng gì đối với ếch cả vì nó chỉ có ở người mà thôi.

28.

Vào thời kỳ dậy thì, trẻ em có những thay đổi mạnh về thể chất

và sinh lý lại do cơ thể tiết ra nhiều hoocmôn

a)

sinh trưởng

b)

ôstrogen (nam) và testosteron (nữ)

c)

ơstrogen (nữ) và testosteron (nam)

d)

Tirôxin.

29.

Trẻ em chậm lớn hoặc ngừng lớn, chịu lạnh kém, não ít nếp nhăn, trí tuệ thấp là do cơ thể không có đủ hoocmôn nào?

a)

Testosteron.

b)

Ơstrogen

c)

Sinh trưởng

d)

Tirôxin

30.

Ở giai đoạn trẻ em, nếu tuyến yên sản xuất ra quá nhiều hoocmôn sinh trường sẽ dẫn đến

a)

sinh trưởng phát triển bình thường

b)

trở thành người khổng lồ

c)

trở thành người bé nhỏ

d)

chậm lớn hoặc ngừng lớn

31.

Ở sâu bướm, tác dụng của juvenin

là gi?

a)

Ức chế sâu biến thành nhộng và bướm.

b)

Ức chế tuyến trước ngực tiết

ra ecdison.

c)

Kích thích tuyến trước ngực tiết ra ecdison

d)

Kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.

32.

Khi gà trống bị cắt bỏ tinh hoàn thì sẽ như thế nào?

a)

Mào nhỏ, không có cựa, không biết gáy, mất khả năng sinh dục.

b)

Mào nhỏ, không có của, biết gáy bình thường và mất khả năng sinh dục.

c)

Mào to, có cựa, biết gáy, khả năng sinh dục bình thường

d)

Mào nhỏ, không có cựa, không biết gáy, khả năng sinh dục bình thường

33.

Testosterone được sinh sản ra ở

a)

tuyến giáp

b)

tuyến yên

c)

tinh hoàn

d)

buồng trứng

34.

Những hoocmon nào sau đây điều hòa sinh trưởng và phát triển ở động vật có

xương sống?

a)

Hoocmon sinh trưởng, otrogen, testosteron, ecdison, juvenin

b)

Hoocmon sinh trưởng, tiroxin, otrogen, testosteron

c)

Hoocmon tiroxin, otrogen, testosteron, ecdison, juvenin

d)

Hoocmon sinh trưởng, tiroxin, otrogen, testosteron, juvenin

35.

Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmôn sinh trưởng ở giai đoạn

trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả

a)

chậm lớn hoặc ngừng lớn, tri tuệ kém

b)

các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển

c)

người bé nhỏ hoặc khổng lồ

d)

các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển

36.

Nhân tố quan trọng quyết định sự sinh trưởng và phát triển của động vật là

a)

yếu tố di truyền

b)

hoocmôn

c)

thức ăn

d)

nhiệt độ và ánh sáng

37.

Ostrogen được sinh ra ở

a)

tuyển giáp

b)

buồng trứng

c)

tuyến yên

d)

tinh hoàn

38.

Sinh sản vô tính là tạo ra cây

a)

giống cây mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái

b)

giống cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái

c)

giống bố mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.

d)

mang những tính trạng giống và khác cây mẹ.

39.

Nuôi cấy mô tế bào thực vật là

a)

lấy 1 phần của cây mẹ rồi ghim xuống đất, sau thời gian mọc cây mới.

b)

lấy tế nuôi trong môi trường dinh dưỡng thích hợp trong điều kiện vô trùng

c)

chọn cây khỏe, gọt vỏ, bọc đất mùn xung quanh lớp vỏ, đợi ra rễ cắt rồi ghim xuống đất

d)

cắt rời 1 phần của cấy mẹ rồi gắn vào trong một gốc cây khác

40.

Ưu điểm của nhân giống vô tính bằng hình thức sinh sản sinh dưỡng là

a)

phục chế những cây quý, hạ giả thành cây con nhờ giảm mặt bằng sản xuất.

b)

nhân nhanh với số lượng lớn cây giống và sạch bệnh.

c)

duy trì và cải thiện những tỉnh trạng mong muốn về mặt di truyền

d)

rút ngắn thời gian sinh trưởng của cây so với phương pháp trồng từ hạt

41.

Đặc điểm nào sau đây là của hình thức sinh sản vô tính ở thực vật?

a)

Có khả năng thích nghi với điều kiện môi trường biến đổi.

b)

Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp làm nguyên liệu cho chọn gống và tiến hoá.

c)

Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền

d)

Là hình thức sinh sản phổ biến.

42.

Những cây ăn quả lâu năm người ta thường chiết cảnh là vì

a)

dễ trồng và ít công chăm sóc

b)

dễ nhân giống nhanh và nhiều

c)

rút ngắn thời gian sinh trưởng, sớm thu hoạch

d)

để tránh sâu bệnh gây hại

43.

Đặc trưng chỉ có ở sinh sản vô tính là

a)

nguyên phân

b)

giảm phân

c)

giảm phân và thụ tinh

d)

nguyên phân và thụ tỉnh

44.

Cơ sở sinh lý của công nghệ nuôi cấy mô tế bào là dựa vào tính

a)

toàn năng

b)

chuyển hóa

c)

thân hóa

d)

cảm ứng

45.

Nuôi cấy mô, tế bào thực vật nhằm mục đích

a)

phát triển thành cây hoàn chỉnh

b)

tăng sinh tế bào, mô để tạo ra các chồi

c)

tăng khả năng thích nghỉ của thế hệ con cháu

d)

thu được nhiều giống cây trồng tốt

46.

Cây dâu tây sinh sản bằng

a)

thân bò

b)

rể củ

c)

thân rễ

d)

lóng

47.

Trồng khoai lang bằng cách nào sau đây cho hiệu quả kinh tế cao nhất?

a)

Giâm các đoạn thân.

b)

Lá và củ

c)

Chiết cành

d)

Củ và rễ

48.

Thực vật nào sinh sản bằng bào tử?

a)

Rêu

b)

Thông

c)

Sống đời

d)

Rau má

49.

Trong tự nhiên cây tre sinh sản bằng

a)

Rễ phụ

b)

Lóng

c)

Thân rễ

d)

Thân bò

50.

Cây thuốc bỏng (sống đời) sinh sản bằng

a)

Hạt

b)

c)

Củ

d)

Chồi

51.

Quá trình phát triển của động vật đẻ con gồm giai đoạn

a)

Phôi

b)

Phôi và hậu phôi

c)

Phôi thai và sau khi sinh

d)

Hậu phôi

52.

Trong sinh sản sinh dưỡng ở thực vật, cây mới được tạo ra

a)

từ một phần của cơ quan sinh dưỡng của cây

b)

chỉ từ lá của cây

c)

chỉ từ rễ của cây

d)

chỉ từ 1 phần thân của cây

53.

Hình thức sinh sản của cây dương xỉ là sinh sản

a)

bằng bào tử

b)

phân đôi

c)

dinh dưỡng

d)

hữu tính

54.

Đặc điểm không thuộc sinh sản vô tính là

a)

cơ thể con sinh ra hoàn toàn giống nhau và giống cơ thể mẹ ban đầu

b)

tạo ra cả thể mới rất đa dạng về các đặc điểm thích nghi

c)

tạo ra số lượng lớn con cháu trong một thời gian ngắn

d)

tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định

55.

Điều không đúng khi nói về quả là

a)

quả do bầu nhụy dây sinh trưởng lên chuyển hóa thành

b)

quả không hạt đều là quả đơn tính

c)

quả có vai trò bảo vệ hạt

d)

quả có thể là phương tiện phát tán hạt

56.

Điều không đúng khi nói về hạt

a)

hạt là noãn đã được thụ tinh phát triển thành

b)

hợp từ trong hạt phát triển thành phôi

c)

tế bào tam bội trong hạt phát triển thành nội nhũ

d)

mọi hạt của thực vật có hoa đều có nội nhũ

57.

Thụ tinh kép ở thực vật có hoa là sự kết hợp của

a)

nhân hai giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử

b)

hai nhân giao tử đực với nhân của trứng và nhân cực trong túi phôi tạo thành hợp tử và nhân nội nhũ

c)

hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội của giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử và nhân nội nhũ

d)

Hai tinh tử với trứng ở trong túi phôi.

58.

Thụ phấn chéo là sự thụ phấn của hạt phấn

a)

Cây này với nhuỵ của cây khác loài

b)

Với nhụy của cùng một hoa hay khác hoa của cùng một cây.

c)

Cây này với nhuỵ của cây khác cùng loài.

d)

Với noãn của cùng một hoa

59.

Mỗi tiểu bào tử đơn bội tiến hành nguyên phân hình thành

a)

Giao tử đực

b)

Hạt phấn

c)

Tế bào sinh sản

d)

Tiểu bào tử đơn bội

60.

Quá trình chuyển hạt phẩn từ nhị sang đầu nhụy của hoa trên cùng 1 cây được gọi là

a)

tự thụ phấn

b)

nảy mầm

c)

thụ phấn chéo

d)

thụ tinh

61.

Muốn bảo quản được lâu, làm chậm sự chín, người thường sử dụng biện pháp

a)

Xử li auxin kết hợp nhiệt độ thấp và tăng lượng CO2

b)

Xử lí khi etylen và tăng lượng CO2

c)

Xăng nhiệt độ phòng bảo quản

d)

Xử lý khí O2 và kết hợp nhiệt độ cao

62.

Đặc điểm nào không phải là ưu thế của sinh sản hữu tinh so với sinh sản vô tính ở thực vật?

a)

Có khả năng thích nghi với điều kiện môi trường biển đổi

b)

Tạo ra nhiều biển dị tổ hợp làm nguyên liệu cho chọn giống và tiến hoá.

c)

Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền

d)

Là hình thức sinh săn phổ biến

63.

Cần thu hoạch củ trước khi cây ra hoa vì

a)

Khi ra hoa, củ hình thành ít đi.

b)

Sự ra hoa cần rất nhiều nước, chất dinh dưỡng do đó không tập trung vào củ

c)

Chất dinh dưỡng ở củ bị huy động cho sự ra hoa nên năng suất thu hoạch giảm

d)

Chất dinh dưỡng cho cây giảm gây chết cây

64.

Giao tử cái khác giao tử đực vì giao tử cái có đặc điểm

a)

kích thước nhỏ hơn

b)

chứa nhiều nhiễm sắc thể hơn

c)

di chuyển nhanh

d)

tế bào chứa nhiều chất dinh dưỡng, dự trữ

65.

Cho các loài cây sau:

1. Cây chanh

2. Cây mít

3. Cây mía

4 Cây ổi

5. Cây rêu

6. Cây lúa

7. Cây dương xỉ

8. Cây gừng

9. Cây tre

10. Cây ớt

Loài cây có hình thức sinh sản hữu tính là:

a)

5, 7, 13

b)

3, 8, 9, 10, 12

c)

1, 2, 3, 5, 7

d)

1, 2, 4, 6, 10

66.

Khi quả chín, mùi xuất hiện do

a)

Sự biến đổi sắc tố đã tạo mùi thơm

b)

Sự phân hủy xenlulôzơ tạo ra mùi đặc trưng của quả.

c)

Sự biến đổi tinh bột thành đường tạo mùi thơm.

d)

Sự tổng hợp chất thơm có chất este, andehit, xê tôn.

67.

Ý nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật hạt kín là

a)

Tiết kiệm vật liệu di truyền

b)

Hợp tử phát triển thành cây con có khả năng thích nghi cao.

c)

Cung cấp dinh dưỡng cho sự phát triển của phổi và thời kỳ đầu của cá thể mới

d)

Tạo nên 2 hợp tử cùng 1 lúc

68.

Sinh sản vô tính ở động vật là

a)

một cả thể sinh ra một hay nhiều cả thể giống và khác mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.

b)

một cá thể luôn sinh ra nhiều cá thể giống minh, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng

c)

một cá thể sinh ra một hay nhiều cả thể giống minh, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng

d)

một cá thể luôn sinh ra chi một cá thể giống minh, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.

69.

Sinh sản vô tính ở động vật dựa trên những hình thức phân bào nào?

a)

Trực phân và giảm phân

b)

Trực phân và nguyên phân

c)

Giảm phân và nguyên phân

d)

Trực phân, giảm phẫu và nguyên

phân.

70.

Các hình thức sinh sản nào chỉ có ở động vật không xương sống?

a)

Trinh sinh, nảy chổi.

b)

Phân đôi, trinh sinh.

c)

Phân đôi, phân mảnh.

d)

Nảy chồi, phân mảnh

71.

Nguyên tắc của nhân bản vô tính là

a)

chuyển nhân của tế bào xôma (n) vào một tế bảo trúng đã lấy mất nhân, sau đó kích thích tế bảo trứng phát triển thành phối rồi phát triển thành cơ thể mới

b)

chuyển nhân của tế bảo xôma (2n) vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân, sau đó kích thích tế bảo trứng phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới.

c)

chuyển nhân của tế bào xôma (2n) vào một tế bào trứng, sau đó kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới.

d)

một cả thể luôn sinh ra chỉ một cả thể giống minh, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.

72.

Hạn chế của sinh sản vô tính là

a)

tạo ra các thế hệ con cháu không đồng nhất về mặt di truyền, nên thích nghi khác nhau trước

điều kiện môi trường thay đổi.

b)

tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền nên thích ứng đồng nhất trước điều kiện môi trường thay đổi

c)

tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng kém trước điều kiện môi trường thay đổi.

d)

tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng chậm chạp trước điều kiện môi trường thay đổi

73.

Hình thức sinh sản vô tính nào ở động vật diễn ra đơn giản nhất?

a)

Nảy chồi

b)

Trinh sinh

c)

Phân mảnh

d)

Phân đôi

74.

Hình thức sinh sản vô tính nào có ở động vật không xương sống và có xương sống

a)

Phân đôi

b)

Trinh sinh

c)

Nảy chồi

d)

Phân mảnh

75.

Sinh sản vô tính dựa trên cơ sở

a)

phân bào giảm nhiễm

b)

phân bào nguyên nhiễm

c)

phân bào giảm nhiễm và phân bào nguyên nhiễm

d)

phân bào giảm nhiễm,phân bào nguyên nhiễm và thụ tinh

76.

Phân đôi là hình thức sinh sản có ở

a)

động vật đơn bào và động vật đa bào

b)

động vật đơn bào và giun dẹp.

c)

động vật đơn bào

d)

động vật đa bào

77.

Hình thức sinh sản trình sinh ở loài ong, trứng không được thụ tinh phát triển thành

a)

ong thợ có bộ NST đơn bội.

b)

ong đực có bộ NST đơn bội.

c)

ong chúa có bộ NST đơn bội.

d)

ong đực có bộ NST lưỡng bội.

78.

Sự giống nhau giữa sinh sản vô tính ở thực vật

a)

không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.

b)

tạo ra cá thể mới bằng cơ chế giảm phân

c)

có các kiểu sinh sản giống nhau.

d)

tạo ra cơ thể mới bằng bào từ

79.

Khi điều kiện sống thay đổi đột ngột có thể dẫn đến hàng loạt cá thể động vật sinh sản vô tính bị chết, vì sao?

a)

Các cá thể giống hệt nhau về kiểu gen.

b)

Các cá thể khác nhau về kiểu gen

c)

Các cá thể giống hệt nhau về kiểu hình

d)

Do thời tiết khắc nghiệt.

80.

Sau 1 thời gian bị đứt đuôi, thần lần mọc đuôi mới là hiện tượng

a)

sinh sản vô tính

b)

sinh sản hữu tính

c)

tái sinh bộ phận bị mất

d)

nảy chồi và phân mảnh.

81.

Cơ sở tế bào học của nhân bản vô tính là

a)

sự tự nhân đôi của NST.

b)

tổ hợp lại vật chất di truyền.

c)

phân bào nguyên phân.

d)

phân bào giảm phân và nguyên phân

82.

Ưu điểm của sinh sản vô tính ở động vật là tạo ra

1. cá thể mới rất đa dạng về đặc điểm di truyền.

2. số lượng con cháu giống nhau trong một thời gian ngắn

3. cá thể mới giống nhau và giống cá thể mẹ về các đặc điểm di truyền.

4. cả thẻ mới thích nghỉ trong điều kiện sống thay đổi

5. Cá thể sống đơn lẻ, độc lập vẫn có thể tạo ra con cháu.

a)

1, 3, 4, 5.

b)

1, 4, 5.

c)

2, 3, 5.

d)

1, 2, 3, 4, 5.

83.

Nhóm động vật nào sau đây có hình thức sinh sản vô tính

a)

Ong, thủy tức, trùng đế giày

b)

Cá, thú, chim

c)

Ếch, bò sát, côn trùng

d)

Giun đất, côn trùng

84.

Khi nói về hình thức trinh sản trinh sinh, chỉ ra phát biểu sai:

a)

Không cần sự tham gia của giao tử đực

b)

Xảy ra ở động vật bậc thấp

c)

Chỉ sinh ra những cá thể mang giới tính đực

d)

Không có quá trình giảm phân

85.

Ở động vật, hình thức sinh sản vô tính sinh ra được nhiều cá thể nhất từ một cá thể mẹ là

a)

Nảy chồi

b)

Trinh sinh

c)

Phân mảnh

d)

Nhân đôi

86.

Sinh sản vô tính ở động vật có các hình thức nào sau đây.

a)

Phân đôi, nảy chồi, phân mảnh, tái sinh

b)

Phân đôi, nảy chồi, phân mảnh, trinh sinh

c)

Phân đội, tái sinh, bào tử, sinh dưỡng

d)

Phân đối, tiếp hợp, phân mảnh, tái sinh

87.

Sinh sản vô tính gặp ở

a)

nhiều loài động vật có tổ chức thấp

b)

hầu hết động vật không xương sống

c)

động vật có xương sống

d)

động vật đơn bào

88.

Thế nào là sinh sản hữu tính ở động vật?

a)

Sinh sản hữu tính là kiểu sinh sản tạo ra cá thể mới qua sự hợp nhất của giao tử đực và giao từ cái, cả thể mới rất giống nhau và thích nghi với môi trường sống

b)

Sinh sản hữu tính là các kiểu sinh sản có sự kết hợp của các giao tử lưỡng bội để tạo ra các cá thể mới thích nghi với môi trường sống.

c)

Sinh sản hữu tính là kiểu sinh sản tạo ra cá thể mới qua hình thành và hợp nhất giao đực và giao tử đơn bội cải để tạo ra hợp tử lưỡng bội, hợp tử phát triển thành cả thể mới.

d)

Sinh sản hữu tính là kiểu sinh sản tạo ra các cá thể mới qua hợp nhất của hai loại giao tử của bố và mẹ nên con cái rất giống với bố mẹ.

89.

Cho các dữ kiện sau:

(1) Giai đoạn thụ tinh.

(2) Giai đoạn hình thành tinh trùng và trứng

((3) Giai đoạn phát triển phối hình thành cơ thể mới.

Quá trình sinh sản hữu tính ở động vật theo thứ tự đúng

a)

(1)→ (2)→ (3)

b)

(3)→ (2)→ (1)

c)

(2)→ (1)→ (3)

d)

(2)→ (3)→ (1)

90.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Thụ tinh ngoài là hình thức thụ tinh mà trừng gặp tỉnh trùng và thụ tỉnh ở bên ngoài cơ thể con cái

(2) Thụ tinh trong là hình thức thụ tinh mà trứng gặp tinh trùng và thụ tinh ở bên trong cơ quan sinh dục của con cái.

(3) Sinh sản hữu tính là các kiểu sinh sản có sự kết hợp của các giao tử lưỡng bội để tạo thể mới thích nghi với môi trường sống ra các cá thể mới

(4) Ở động vật sinh sản hữu tính có 2 hình thức thụ tinh là thụ tinh trong và thụ tinh ngoài.

(5) Trong sinh sản hữu tính, các loài đều đẻ con.

(6) Động vật đơn tính là động vật mà trên mỗi cả thể chỉ có cơ quan sinh dục đực và cơ quan sinh dục cái.

(7) Động vật lưỡng tính là động vật mà trên mỗi cá thể chỉ có cơ quan sinh dục đực hoặc cơ quan sinh dục cái.

a)

3

b)

5

c)

6

d)

7

91.

Các loài động vật nào có hình thức thụ tinh trong?

a)

Ếch, rắn, giun đất

b)

Rắn, gà, ếch

c)

Rắn, ếch, nhện

d)

Rắn, gà, giun đất

92.

Các loài động vật nào có hình thức thụ tinh ngoài?

a)

ếch, cá

b)

ếch, rắn

c)

rắn, cá

d)

rắn, gà

93.

Cho các so sánh về mức độ tiến hóa sinh sản như sau, có bao nhiêu so sánh đúng?

(1). Sinh sản hữu tính > sinh sản vô tính

(2). Giao phối > tiếp hợp > tự phối

(3). Thụ tỉnh trong > thụ tinh ngoài

(4). đẻ con> đẻ trứng

(5). Động vật lưỡng tính > động vật phân tính

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

94.

Chiều hướng tiến hóa của sinh sản hữu tính:

1. Chưa có cơ quan sinh sản đến có cơ quan sinh sản

2. Cơ thể lưỡng tính đến đơn tính.

3.Thụ tỉnh ngoài -> thụ tinh trong.

4. Thụ tinh cần nước –> thu tinh không cần nước

5. Từ phối -> giao phối

7. Phôi trong trứng phát triển trong điều kiện tự nhiên -> bớt lệ thuộc vào môi trường xung quanh.

8. Trứng con sinh ra không được chăm sóc bảo vệ -> trứng con sinh ra được chăm sóc bảo vệ

a)

1 2 3 4 5 6 7

b)

1 2 3 4 5 7 8

c)

1 3 4 5 6 7 8

d)

2 3 4 5 6 7 8

95.

Ưu điểm của thụ tỉnh trong so với thụ tinh ngoài:

1. Không phụ thuộc môi trường nước.

2. Hiệu quả thụ tinh cao.

3. Tạo ra cả thể mới đa dạng về đặc điểm di truyền nên dễ thích nghi và phát triển tốt trong điều kiện môi trường sống thay đổi.

4. Tiết kiệm sản phẩm tham gia thụ tinh.

a)

1 2 3

b)

1 3 4

c)

1 2 4

d)

2 3 4

96.

Thụ tinh trong tiến hoá hơn thụ tinh ngoài vì

a)

không nhất thiết phải cần môi trưởng nước

b)

không chịu ảnh hưởng của các tác nhân môi trường.

c)

cho hiệu suất thụ tinh cao

d)

đỡ tiêu tốn năng lượng

97.

Phương thức đẻ con tiến hóa hơn đẻ trứng vì

a)

phôi được nuôi dưỡng, bảo vệ trong cơ thể mẹ, đảm bảo cho sự sống sót và phát triển tốt hơn.

b)

số lương con được sinh ra ít hơn nên bảo vệ sức khỏe cho cơ thể mẹ

c)

có sự giao cấu làm tăng mối quan hệ sinh sản giữa các cá thể trong loài.

d)

tạo ra mối quan hệ thân thiết giữa con với bố mẹ, bảo vệ sức khỏe cho cơ thể mẹ.

98.

Chiều hưởng tiến hoá về sinh sản của động vật là

a)

từ vô tính đến hữu tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con

b)

từ hữu tính đến vô tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ để trúng đến đẻ con.

c)

từ vô tính đến hữu tính, từ thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ trứng đến đẻ con.

d)

từ vô tính đến hữu tính, thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ con đến để trứng,

99.

Nhược điểm của hình thức để con so với đẻ trứng là:

a)

Hiệu suất sinh sản thấp hơn

b)

Con non yếu nên tỉ lệ sống sót thấp hơn

c)

Luôn cần phải có 2 cá thể bố và mẹ tham gia vào quá trình sinh sản

d)

Cơ thể cái chi phối nhiều năng lượng cho sự phát triển của con