wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cdmm

Total questions: 67

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

 Diễn thế sinh thái là quá trình

a)
A. biến đổi tuần tự từ quần xã này đến quần xã khác
b)
B. thay thế liên tục từ quần xã này đến quần xã khác
c)
C. phát triển của quần xã sinh vật
d)
D. biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường
2.

 Diễn thế sinh thái có thể hiểu là

a)
A. sự biến đổi cấu trúc quần thể
b)
B. quá trình thay thế quần xã này bằng quần xã khác
c)
C. mở rộng vùng phân bố
d)
D. tăng số lượng quần thể
3.

 Từ một rừng lim sau một thời gian biến đổi thành rừng sau sau là diễn thế

a)
A. nguyên sinh
b)
B. thứ sinh
c)
C. liên tục
d)
D. phân hủy
4.

 Quá trình hình thành 1 ao cá tự nhiên từ một hố bom là diễn thế

a)
A. nguyên sinh
b)
B. thứ sinh
c)
C. liên tục
d)
D. phân hủy
5.

 Ý nghĩa của việc nghiên cứu diễn thế sinh thái là

a)
A. kịp thời đề xuất các biện pháp khắc phục những biến đổi bất lợi của môi trường, sinh vật và con người
b)
B. chủ động xây dựng kế hoạch trong việc bảo vệ và khái thác hợp lí các nguồn tài nguyên thiên nhiên, kịp thời đề xuất các biện pháp khắc phục những biến đổi bất lợi của môi trường, sinh vật và con người
c)
C. hiểu biết được các quy luật phát triển của quần xã sinh vật, dự đoán được các quần xã tồn tại trước đó và quần xã sẽ thay thế trong tương lai
d)
D. chủ động điều khiển diễn thế sinh thái theo ý muốn của con người
6.

 Quá trình diễn thế sinh thái tại rừng lim Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn diễn ra theo trinh tự như thế nào?

a)
A. Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết → cây bụi và cỏ chiếm ưu thế → rừng thưa cây gỗ nhỏ → cây gỗ nhỏ và cây bụi → trảng cỏ.
b)
B. Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết → cây gỗ nhỏ và cây bụi → rừng thưa cây gỗ nhỏ → cây bụi và cỏ chiếm ưu thế → trảng cỏ.
c)
C. Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết → rừng thưa cây gỗ nhỏ → cây gỗ nhỏ và cây bụi → cây bụi và cỏ chiếm ưu thế → trảng cỏ.
d)
D. Rừng lim nguyên sinh bị chết → rừng thưa cây gỗ nhỏ → cây bụi và cỏ chiếm ưu thế → cây gỗ nhỏ và cây bụi → trảng cỏ.
7.

 Quần xã sinh vật tương đối ổn định được hình thành sau diễn thế gọi là

a)
A. quần xã trung gian
b)
B. quần xã khởi đầu
c)
C. quần xã đỉnh cực
d)
D. quần xã thứ sinh
8.

 Rừng nhiệt đới bị chặt trắng, sau 1 thời gian những loại cây nào sẽ nhanh chóng phát triển?

a)
A. cây gỗ ưa sáng
b)
B. cây thân cỏ ưa sáng
c)
C. cây bụi chịu bóng
d)
D. cây gỗ ưa bóng
9.

 Nguyên nhân dẫn tới sự phân tầng trong quần xã là do

a)
A. sự phân bố các nhân tố sinh thái khác nhau theo không gian, đồng thời do tác động của quá trình CLTN dẫn đến mỗi loài có sự trùng nhau về ổ sinh thái thích nghi với mỗi điều kiện sống khác nhau.
b)
B. sự phân bố các nhân tố sinh thái giống nhau trong không gian, kết quả làm giảm sự cạnh tranh nguồn sống, tiết kiệm diện tích
c)
C. sự phân bố các nhân tố sinh thái khác nhau theo không gian, đồng thời do tác động của CLTN làm cân bằng khả năng sử dụng nguồn sống vì các loài có nhu cầu ánh sáng khác nhau
d)
D. sự phân bố các nhân tố sinh thái khác nhau theo không gian, đồng thời do tác động của quá trình CLTN dẫn đến mỗi loài có sự phân li ổ sinh thái thích nghi với mỗi điều kiện sống khác nhau.
10.

 Ứng dụng quan trọng nhất của việc nghiên cứu diễn thế sinh thái là

a)
A. chủ động xây dựng kế hoạch bảo vệ và khai thác tài nguyên
b)
B. hiểu biết được các quy luật phát triển của quần xã sinh vật
c)
C. dự đoán được các quần xã sẽ tồn tại trước đó
d)
D. dự đoán được quần xã sẽ thay thế trong tương lai
11.

 Cá ép sống bám trên cá lớn là mối quan hệ

a)
A. hội sinh
b)
B. kí sinh
c)
C. hợp tác
d)
D. cộng sinh
12.

 Quan hệ chặt chẽ giữa hai hay nhiều loài mà tất cả các loài tham gia đều có lợi là mối quan hệ

a)
A. cộng sinh
b)
B. ức chế - cảm nhiễm
c)
C. cạnh tranh
d)
D. kí sinh
13.

 Trong quần xã sinh vật, nếu một loài sống bình thường nhưng vô tình gây hại cho cho loài khác, đó là mối quan hệ.

a)
A. sinh vật này ăn sinh vật khác
b)
B. hợp tác
c)
C. kí sinh
d)
D. ức chế - cảm nhiễm
14.

Hệ sinh thái tự nhiên có cấu trúc ổn định và hoàn chỉnh vì

a)
A. có cấu trúc lớn nhất
b)
B. có chu trình tuần hoàn vật chất
c)
C. có nhiều chuỗi và lưới thức ăn
d)
D. có sự đa dạng sinh học
15.

 Thành phần hữu sinh của hệ sinh thái gồm:

a)
A. sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ
b)
B. sinh vật tiêu thụ bậc 1, sinh vật tiêu thụ bậc 2, sinh vật phân giải
c)
C. sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải
d)
D. sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải
16.

 Một hệ sinh thái mà năng lượng ánh sáng mặt trời là năng lượng đầu vào chủ yếu, có các chu trình chuyển hóa vật chất và có số lượng loài sinh vật phong phú là

a)
A. hệ sinh thái biển
b)
B. hệ sinh thái nông nghiệp
c)
C. hệ sinh thái thành phố
d)
D. hệ sinh thái tự nhiên
17.

 Hệ sinh thái tự nhiên khác hệ sinh thái nhân tạo ở

a)
A. thành phần cấu trúc, chu trình dinh dưỡng, chuyển hóa năng lượng
b)
B. thành phần cấu trúc, chu trình dinh dưỡng
c)
C. chu trình dinh dưỡng , chuyển hóa năng lượng
d)
D. thành phần cấu trúc, chuyển hóa năng lượng
18.

 Hệ sinh thái bền vững nhất khi sự chênh lệch về sinh khối giữa các bậc sinh dưỡng

a)
A. lớn nhất
b)
B. tương đối lớn
c)
C. ít nhất
d)
D. tương đối ít
19.

 Về nguồn gốc, hệ sinh thái được phân thành các kiểu:

a)
A. các hệ sinh thái trên cạn và dưới nước
b)
B. các hệ sinh thái lục địa và đại dương
c)
C. các hệ sinh thái rừng và biển
d)
D. các hệ sinh thái tự nhiên và nhân tạo
20.

 Các hệ sinh thái được sắp xếp theo chiều tăng dần của vĩ độ từ xích đạo lên Bắc Cực lần lượt là:

a)
A. thảo nguyên, rừng mưa nhiệt đới, đồng rêu hàn đới, rừng Taiga
b)
B. đồng rêu hàn đới, rừng mưa nhiệt đới, rừng Taiga, thảo nguyên
c)
C. rừng Taiga, rừng mưa nhiệt đới, thảo nguyên, đồng rêu hàn đới
d)
D. savan, thảo nguyên, rừng Taiga, đồng rêu hàn đới
21.

 Khi nói về hệ sinh thái, nhận định nào sau đây sai?

a)
A. Hệ sinh thái là 1 hệ thống hoàn chỉnh và tương đối ổn định
b)
B. Một giọt nước ao cũng được coi là 1 hệ sinh thái
c)
C. Ở hệ sinh thái nhân tạo, con người không phải thường xuyên bổ sung thêm cho hệ sinh thái nguồn vật chất và năng lượng để nâng cao năng suất của hệ
d)
D. Một hệ sinh thái gồm hai thành phần cấu trúc là thành phần vô sinh và quần xả sinh vật.
22.

Hệ sinh thái bao gồm

a)
A. quần xã sinh vật và sinh cảnh
b)
B. tác động của các nhân tố vô sinh lên các loài
c)
C. các loài quần tụ với nhau tại 1 không gian xác định
d)
D. các sinh vật luôn luôn tác động lẫn nhau
23.

 Các hệ sinh thái trên cạn nào có tính đa dạng sinh học cao nhất?

a)
A. các hệ sinh thái thảo nguyên
b)
B. các hệ sinh thái nông nghiệp vùng đồng bằng
c)
C. các hệ sinh thái hoang mạc
d)
D. các hệ sinh thái rừng (rừng mưa nhiệt đới, rừng lá rộng rụng lá theo mùa vùng ôn đới, rừng lá kim)
24.

Thành phần cấu trúc hệ sinh thái tự nhiên khác hệ sinh thái nhân tạo là hệ sinh thái tự nhiên có

a)
A. thành phần loài phong phú, số lượng cá thể nhiều,…
b)
B. kích thước cá thể đa dạng, các cá thể có tuổi khác nhau,…
c)
C. có đủ sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải, phân bố không gian nhiều tầng,…
d)
D. cả A, B và C
25.

 Hệ sinh thái là

a)
A. hệ mở
b)
B. khép kín
c)
C. tự điều chỉnh
d)
D. cả A và C
26.

Câu nào sau đây là không đúng?

a)
A. Hệ sinh thái là 1 cấu trúc hoàn chỉnh của tự nhiên, là 1 hệ thống mở tự điều chỉnh
b)
B. Hệ sinh thái là sự thống nhất của quần xã sinh vật với môi trường mà nó tồn tại
c)
C. Các hệ sinh thái nhân tạo có nguồn gốc tự nhiên
d)
D. Các hệ sinh thái nhân tạo do con người tạo ra và phục vụ cho mục đích của con người
27.

Hệ sinh thái nào sau đây cần phải bổ sung thêm nguồn vật chất để nâng cao hiệu quả sử dụng?

a)
A. Hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới
b)
B. Hệ sinh thái biển
c)
C. Hệ sinh thái sông, suối
d)
D. Hệ sinh thái nông nghiệp
28.

 Tại sao hệ sinh thái là một hệ thống sinh học hoàn chỉnh và tương đối ổn định?

a)
A. Vì các sinh vật trong quần xã luôn cạnh tranh với nhau, đồng thời tác động với các thành phần vô sinh của sinh cảnh
b)
B. Vì các sinh vật trong quần xã luôn tác động lẫn nhau
c)
C. Vì các sinh vật trong quần xã luôn tác động với các thành phần vô sinh của sinh cảnh
d)
D. Vì các sinh vật trong quần xã luôn tác động lẫn nhau, đồng thời tác động lên các thành phần vô sinh của sinh cảnh
29.

Lưới thức ăn

a)
A. gồm nhiều chuỗi thức ăn
b)
B. gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau
c)
C. gồm nhiều chuỗi thức ăn có các mắt xích chung
d)
D. gồm nhiều loài sinh vật trong đó có sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải
30.

 Chuỗi và lưới thức ăn biểu thị mối quan hệ

a)
A. giữa sinh vật sản xuất với sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải
b)
B. dinh dưỡng
c)
C. động vật ăn thịt và con mồi
d)
D. giữa thực vật với động vật
31.

 Mối quan hệ có ý nghĩa quan trọng nhất đối với sự hình thành chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong hệ sinh thái là

a)
A. quan hệ cạnh tranh
b)
B. quan hệ đối kháng
c)
C. quan hệ vật ăn thịt – con mồi
d)
D. quan hệ hợp tác
32.

 Sinh vật nào dưới đây được gọi là sinh vật sản xuất?

a)
A. Con chuột
b)
B. Vi khuẩn
c)
C. Trùng giày
d)
D. Cây lúa
33.

Có những dạng tháp sinh thái nào?

a)
A. Tháp số lượng và tháp sinh khối
b)
B. Tháp sinh khối và tháp năng lượng
c)
C. Tháp năng lượng và tháp số lượng
d)
D. Tháp số lượng, tháp sinh khối và tháp năng lượng
34.

 Chuỗi thức ăn của hệ sinh thái dưới nước thường dài hơn hệ sinh thái trên cạn vì

a)
A. hệ sinh thái dưới nước có độ đa dạng cao
b)
B. môi trường nước không bị ánh nắng mặt trời đốt nóng
c)
C. môi trường nước có nhiệt độ ổn định hơn
d)
D. môi trường nước giàu chất dinh dưỡng hơn môi trường trên cạn
35.

Trong hệ sinh thái, nếu sinh khối của thực vật ở các chuỗi là bằng nhau thì trong số các chuỗi thức ăn sau, chuỗi thức ăn cung cấp năng lượng cao nhất cho con người là:

a)
A. thực vật → thỏ → người
b)
B. thực vật →người
c)
C. thực vật → động vật phù du → cá → người
d)
D. thực vật → cá → vịt → người
36.

 Trong chuỗi thức ăn: Cỏ → cá → vịt → người thì một loài động vật bất kì trong chuỗi có thể được xem là

a)
A. sinh vật tiêu thụ
b)
B. sinh vật dị dưỡng
c)
C. sinh vật phân hủy
d)
D. sinh vật sản xuất
37.
Câu 9: Trong một chuỗi thức ăn, nhóm sinh vật nào có sinh khối lớn nhất?
a)
A. động vật ăn thực vật
b)
B. thức vật
c)
C. động vật ăn động vật
d)
D. sinh vật phân giải
38.

 Câu nào sau đây là sai?

a)
A. Trong lưới thức ăn, một loài sinh vật có thể tham gia nhiều vào chuỗi thức ăn
b)
B. Trong chuỗi thức ăn được mở đầu bằng thực vật thì sinh vật thì sinh vật sản xuất có sinh khối lớn nhất
c)
C. Quần xã sinh vật có độ đa dạng càng cao thì lưới thức ăn trong quần xã càng phức tạp
d)
D. Các quần xã trưởng thành có lưới thức ăn đơn giản hơn so với quần xã trẻ hay suy thoái
39.

 Giả sử có 5 sinh vật: cỏ, rắn, châu chấu, vi khuẩn và gà. Theo mối quan hệ dinh dưỡng thì trật tự nào sau đây là đúng để tạo thành 1 chuỗi thức ăn?

a)
A. Cỏ → châu chấu → rắn → gà → vi khuẩn
b)
B. Cỏ → vi khuẩn → châu chấu → gà → rắn
c)
C. Cỏ → châu chấu → gà → rắn → vi khuẩn
d)
D. Cỏ → rắn → gà → châu chấu → vi khuẩn
40.

 Tháp sinh thái nào luôn có dạng chuẩn?

a)
A. Tháp số lượng
b)
B. Tháp sinh khối
c)
C. Tháp năng lượng
d)
D. Cả A, B và C
41.

 Câu nào sau đây là đúng?

a)
A. Mọi tháp sinh thái trong tự nhiên luôn luôn có dạng chuẩn
b)
B. Mỗi loài sinh vật chỉ có thể tham gia vào 1 chuỗi thức ăn
c)
C. Lưới thức ăn gồm nhiều chuỗi thức ăn không có mắt xích chung
d)
D. Quần xã sinh vật càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn trong quần xã càng phức tạp
42.

Sản lượng sinh vật sơ cấp do nhóm sinh vật nào tạo ra?

a)
A. sinh vật dị dưỡng
b)
B. sinh vật tiêu thụ bậc 2
c)
C. sinh vật phân giải
d)
D. sinh vật sản xuất
43.

 Tháp năng lượng được xây dựng dựa trên

a)
A. số năng lượng được tích lũy trên một đơn vị thể tích, trong 1 đơn vị thời gian, ở mỗi bậc dinh dưỡng
b)
B. số năng lượng được tích lũy trên một đơn vị thời gian, ở mỗi bậc dinh dưỡng
c)
C. số năng lượng được tích lũy trên một đơn vị diện tích, trong 1 đơn vị thời gian, ở mỗi bậc dinh dưỡng
d)
D. số năng lượng được tích lũy trên một đơn vị diện tích hay thể tích, trong 1 đơn vị thời gian, ở mỗi bậc dinh dưỡng
44.

 Cho chuỗi thức ăn sau: Tảo lục đơn bào → Tôm → Cá rô → Chim bói cá. Chuỗi thức ăn này được mở đầu bằng

a)
A. sinh vật dị dưỡng
b)
B. sinh vật tự dưỡng
c)
C. sinh vật phân giải chat hữu cơ
d)
D. sinh vật hóa tự dưỡng
45.

 Cho các chuỗi thức ăn sau: Lúa → Cào cào → Ếch → Rắn → Đại bàng. Trong chuỗi thức ăn trên, sinh vật nào thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3?

a)
A. Cào cào
b)
B. Ếch
c)
C. Rắn
d)
D. Đại bàng
46.

 Sự giàu dinh dưỡng của các hồ thường làm giảm hàm lượng oxi tới mức nguy hiểm. Nguyên nhân chủ yếu của sự khử oxi tới mức này là do

a)
A. sự tiêu dùng oxi của các quần thể cá, tôm
b)
B. các chất dinh dưỡng
c)
C. sự tiêu dùng oxi của các quần thể thực vật
d)
D. sự oxi hóa của các chất mùn bã
47.

Nhóm sinh vật nào sau đây luôn được xếp vào bậc dinh dưỡng cấp 1?

a)
A. Thực vật.
b)
B. Động vật đơn bào.
c)
C. Động vật không xương sống.
d)
D. Động vật có xương sống.
48.

 Chu trình sinh địa hóa là

a)
A. chu trình trao đổi vật chất trong tự nhiên
b)
B. sự trao đổi vật chất trong nội bộ quần xã
c)
C. sự trao đổi vật chất giữa các loài sinh vật thông qua lưới thức ăn
d)
D. sự trao đổi vật chất giữa sinh vật tiêu thụ và sinh vật sản xuất
49.

Trong chu trình cacbon, CO2 trong tự nhiên từ môi trường ngoài vào cơ thể sinh vật nhờ quá trình nào?

a)
A. hô hấp của sinh vật
b)
B. quang hợp của cây xanh
c)
C. phan giải chất hữu cơ
d)
D. khuếch tán
50.

Trên Trái Đất, sinh quyên bao gồm những khu sinh học chủ yếu là

a)
A. các khu sinh học trên cạn
b)
B. các khu sinh học dưới nước
c)
C. khu sinh học nước ngọt và biển
d)
D. cả A và C
51.

 Các sông, suối, hồ, đầm thuộc loại khi sinh học nào sau đây?

a)
A. các khu sinh học trên cạn
b)
B. khu sinh học nước ngọt
c)
C. khu sinh học nước mặn
d)
D. cả B và C
52.

 Chu trình sinh địa hóa có vai trò

a)
A. duy trì sự cân bằng năng lượng trong sinh quyển
b)
B. duy trì sự cân bằng trong quần xã
c)
C. duy trì sự cân bằng vật chất trong sinh quyển
d)
D. duy trì sự cân bằng vật chất và năng lượng trong sinh quyển
53.

 CO2 từ quần xã sinh vật được trả lại môi trường thông qua quá trình nào?

a)
A. quang hợp
b)
B. hô hấp
c)
C. phân giải xác động vật, thực vật
d)
D. cả B và C
54.

 Thực vật hấp thụ nito dưới dạng

a)
A. NH4+
b)
B. N2
c)
C. NO3-
d)
D. NH4+ và NO3-
55.

Chu trình cacbon trong sinh quyển

a)
A. liên quan tới các yếu tố vô sinh của hệ sinh thái
b)
B. gắn liền với toàn bộ vật chất trong hệ sinh thái
c)
C. là quá trình tái sinh một phần vật chất của hệ sinh thái
d)
D. là quá trình tái sinh một phần năng lượng của hệ sinh thái
56.

 Trong chu trình sinh địa hóa, nhóm sinh vật nào trong các nhóm sinh vật sau đây có khả năng biến đổi nito ở dạng NO3- thành nito ở dạng N2?

a)
A. động vật nguyên sinh
b)
B. vi khuẩn cố định nito trong đất
c)
C. thực vật tự dưỡng
d)
D. vi khuẩn phản nitrat hóa
57.

Trong các hệ sinh thái sau đây, hệ sinh thái nào có chu trình vật chất khép kín?

a)
A. cánh đồng lúa
b)
B. ao nuôi cá
c)
C. đầm nuôi tôm
d)
D. rừng nguyên sinh
58.

 Khi nói về chu trình sinh địa hóa của cacbon, phát biểu nào sau đây đúng?

a)
A. Sự vân chuyển cacbon qua mỗi bậc dinh dưỡng không phụ thuộc vào hiệu suất sinh thái của bậc dinh dưỡng đó
b)
B. Cacbon đi vào chu trình chủ yếu dưới dạng cacbon monoxit (CO)
c)
C. Một phần nhỏ cacbon tách ra từ chu trình dinh dưỡng để đi bào các lớp trầm tích
d)
D. Toàn bộ lượng cacbon sau khi đi qua chu trình dinh dưỡng được trở lại môi trường không khí
59.

Quan mỗi bậc dinh dưỡng, năng lượng bị mất dần đi do

a)
A. hô hấp
b)
B. quang hợp
c)
C. chất thải và các bộ phận rơi rụng
d)
D. cả A và C
60.

 Hiệu suất sinh thái là tỉ lệ phần trăm (%)

a)
A. năng lượng được tích lũy ở bậc dinh dưỡng thấp so với bậc dinh dưỡng cao liền kề
b)
B. năng lượng được tích lũy ở mỗi bậc dinh dưỡng thấp so với năng lượng đầu vào của chuỗi thức ăn
c)
C. chuyển hóa năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng
d)
D. năng lượng đầu vào so với đầu ra cuối cùng
61.

 Nhìn chung, trong các hệ sinh thái, khi chuyể từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao liền kề thì hiệu suất sử dụng năng lượng của bậc dinh dưỡng sau chỉ được khoảng

a)
A. 15%
b)
B. 20%
c)
C. 10%
d)
D. 30%
62.

 Nguyên nhân quyết định sự phân bố sinh khối của các bậc dinh dưỡng trong một hệ sinh thái theo dạng hình tháp do

a)
A. sinh vật thuộc mắt xích phía trước là thức ăn của sinh vật thuộc mắt xích phía sau nên số lượng luôn phải lớn hơn
b)
B. sinh vật thuộc mắt xích càng xa vị trí của sinh vật sản xuát thì có sinh khối trung bình càng nhỏ
c)
C. sinh vật thuộc mắt xích phía sau phải sử dụng sinh vật thuộc mắt xích phía trước làm thức ăn, nên sinh khối của sinh vật dùng làm thức ăn phải lớn hơn nhiều lần
d)
D. năng lượng qua mỗi bậc dinh dưỡng thường bị hao hụt dần
63.

Trong một hệ sinh thái

a)
A. năng lượng và vật chất đều đuoẹc truyền theo một chiều, không được tái sử dụng
b)
B. năng lượng được truyền theo 1 chiều, còn vật chất theo chu trình sinh địa hóa
c)
C. năng lượng được tái sử dụng, còn vật chất thì không được tái sử dụng
d)
D. cả vật chất và năng lượng đều được truyền theo chu trình tuần hoàn khép kín
64.

 Giải thích nào dưới đây là không đúng khi cho rằng, năng lượng chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp, lên bậc dinh dưỡng cao liền kề của chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái bị mất đi trung bình tới 90% do

a)
A. một phần không được sinh vật sử dụng
b)
B. một phần do sinh vật thải ra dưới dạng trao đổi chất, bài tiết
c)
C. một phần bị tiêu hao dưới dạng hô hấp của sinh vật
d)
D. phần lớn năng lượng bức xạ khi vào hệ sinh thái bị phản xạ trở lại môi trường
65.

Yếu tố quan trọng nhất quyết định tới năng suất sơ cấp trong đại dương là

a)
A. nhiệt độ
b)
B. oxi hòa tan
c)
C. các chất dinh dưỡng
d)
D. bức xạ mặt trời
66.

 Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về dòng năng lượng trong hệ sinh thái?

a)
A. Sinh vật đóng vai trò quan trọng nhất trong việc truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào chu trình dinh dưỡng là các sinh vật phân giải như vi khuẩn, nấm.
b)
B. Năng lượng đực truyền trong hệ sinh thái theo chu trình tuần hoàn và được sử dụng trở lại.
c)
C. Ở mỗi bậc dinh dưỡng, chỉ có khoảng 10% năng lượng truyền lên bậc dinh dưỡng cao hơn
d)
D. Trong hệ sinh thái, năng lượng được truyền 1 chiều từ vi sinh vật qua các bậc dinh dưỡng tới sinh vật sản xuất rồi trở lại môi trường.
67.

 Phát biểu nào sau đây là không đúng đối với một hệ sinh thái?

a)
A. Trong hệ sinh thái, sự biến đổi vật chất diễn ra theo chu trình
b)
B. Trong hệ sinh thái, sự thất thoát năng lượng qua mỗi bậc dinh dưỡng là rất lớn
c)
C. Trong hệ sinh thái, sự biến đổi năng lượng có tính tuần hoàn
d)
D. Trong hệ sinh thái, càng lên bậc dinh dưỡng cao năng lượng càng giảm dần