wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý Trung Quốc

Total questions: 102

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sự tương phản của thiên nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?

4 lines
2.

Thành tựu của chính sách dân số triệt để (mỗi gia đình chỉ có một con) của Trung Quốc là

4 lines
3.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thành tựu của công cuộc hiện đại hóa Trung Quốc?

4 lines
4.

Trong cải cách nông nghiệp, Trung Quốc không áp dụng việc

4 lines
5.

Các loại vật nuôi chủ yếu của Trung Quốc là

4 lines
6.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Trung Quốc?

4 lines
7.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho sản lượng lương thực bình quân đầu người của Trung Quốc hiện nay vẫn còn chưa cao?

4 lines
8.

Các hoang mạc ở phía Tây Trung Quốc được hình thành trong điều kiện

a)

A. nằm sâu trong lục địa.

b)

B. nằm ở địa hình cao.

c)

C. không có sông ngòi.

d)

D. có hai mùa mưa, khô.

9.

Dân tộc đông nhất ở Trung Quốc là

a)

A. Choang

b)

B. Hán

c)

C. Tạng

d)

D. Hồi

10.

Thành phố đông dân nhất của Trung Quốc hiện nay là

a)

A. Thượng Hải

b)

B. Bắc Kinh

c)

C. Thành Đô

d)

D. Vũ Hán

11.

Đồng bằng thường bị ngập lụt lớn nhất ở Trung Quốc là

a)

A. Hoa Bắc.

b)

B. Đông Bắc.

c)

C. Hoa Nam.

d)

D. Hoa Trung.

12.

Miền Đông Trung Quốc là nơi sinh sống tập trung của dân tộc

a)

A. Choang

b)

B. Hán

c)

C. Tạng

d)

D. Hồi

13.

Miền Tây Trung Quốc là nơi có

a)

nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn

b)

nhiều đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ

c)

các loại khoáng sản kim loại màu nổi tiếng

d)

khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa

14.

Trung Quốc đứng đầu thế giới về trữ lượng

a)

A. than và thủy điện

b)

B. thủy điện và dầu

c)

C. dầu và khí đốt

d)

D. khí đốt và than

15.

Điểm tương đồng giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc là

a)

A. có nhiều khoáng sản.

b)

B. đất đai màu mỡ.

c)

C. địa hình bằng phẳng.

d)

D. sông ngòi ít dốc.

16.

Trung Quốc giáp với quốc gia nào?

a)

Triều Tiên

b)

Hàn Quốc

c)

Nhật Bản

d)

Philippin

17.

Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

a)

A. ôn đới lục địa.

b)

B. ôn đới gió mùa.

c)

C. cận nhiệt đới.

d)

D. nhiệt đới.

18.

Ó khăn chủ yếu nhất về

a)

A. sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động.

b)

B. nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư.

c)

C. việc bảo vệ tài nguyên và môi trường.

d)

D. phòng chống các thiên tai hàng năm.

19.

Điểm tương tự của miền Đông với miền Tây Trung Quốc là

a)

A. truyền thống dân cư cần cù, sáng tạo.

b)

B. mật độ dân cư cao, dân sống đông đúc.

c)

C. có nhiều đô thị với quy mô dân số lớn.

d)

D. nơi sinh sống tập trung của dân tộc Hán.

20.

Miền Đông Trung Quốc là nơi

a)

gồm các dãy núi, cao nguyên, bồn địa

b)

bắt nguồn của các sông lớn chảy ra biển

c)

có các đồng bằng châu thổ rộng lớn

d)

có nhiều khoáng sản và đồng cỏ rộng

21.

Thuận lợi to lớn của dân cư Trung Quốc đối với phát triển kinh tế - xã hội không phải là

a)

A. truyền thống lao động cần cù và sáng tạo.

b)

B. tỉ lệ người già trong dân số ngày càng cao.

c)

C. nhiều lao động và ngày càng được bổ sung.

d)

D. chất lượng lao động ngày càng nâng cao.

22.

Tự nhiên miền Đông không có

a)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ

b)

các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

c)

kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

d)

nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng

23.

Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là

a)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

b)

Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc

c)

Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc

d)

Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư, xã hội Trung Quốc?

a)

A. Chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục.

b)

B. Dân tộc ít người có số lượng lớn nhất.

c)

C. Soạn ra chữ viết từ trước Công nguyên.

d)

D. Người lao động có tính cần cù, sáng tạo.

25.

Số dân tộc của Trung Quốc là trên

a)

A. 35

b)

B. 45

c)

C. 55

d)

D. 65

26.

Các đặc khu hành chính của Trung Quốc ở ven biển là gồm những địa điểm nào?

a)

Hồng Công và Ma Cao

b)

Ma Cao và Thượng Hải

c)

Thượng Hải và Quảng Châu

d)

Quảng Châu và Hồng Công

27.

Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu nhất về

a)

A. sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động

b)

B. nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư

c)

C. việc bảo vệ tài nguyên và môi trường

d)

D. phòng chống các thiên tai hàng năm

28.

Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các

a)

A. đồng bằng phù sa ở miền Đông

b)

B. sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây

c)

C. khu vực biên giới phía bắc

d)

D. khu vực ven biển ở phía nam

29.

Đặc điểm của các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc không phải là

a)

A. các châu thổ rộng, đất đai màu mỡ.

b)

B. có nguồn gốc hình thành từ biển.

c)

C. gắn liền với một con sông lớn.

d)

D. có địa hình thấp trũng, đầm lầy.

30.

Nhiều kim loại màu của Trung Quốc chiếm vị trí hàng đầu thế giới như

a)

A. thiếc, đồng, titan, bạc.

b)

B. thiếc, đồng, crôm, bạc.

c)

C. thiếc, đồng, đất hiếm.

d)

D. thiếc, đồng, vàng, bạc.

31.

Đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc là có điều gì?

a)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ

b)

các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

c)

nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ

d)

thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông

32.

Điểm khác biệt của miền Tây Trung Quốc với miền Đông là

a)

A. nhiều tài nguyên khoáng sản.

b)

B. diện tích tự nhiên rộng lớn.

c)

C. có các dân tộc khác nhau.

d)

D. có mật độ dân cư nhỏ bé.

33.

Nền kinh tế Trung Quốc hiện nay đứng thứ

a)

hai thế giới.

b)

ba thế giới.

c)

tư thế giới.

d)

năm thế giới.

34.

Miền Tây Trung Quốc không phải là nơi phân bố tập trung của dân tộc

a)

A. Choang

b)

B. Hán

c)

C. Tạng

d)

D. Hồi

35.

Miền Đông Trung Quốc là nơi không có

a)

hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn

b)

đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ

c)

các khoáng sản kim loại màu nổi tiếng

d)

kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa

36.

Trên thế giới, diện tích Trung Quốc đứng thứ nào?

a)

nhất

b)

nhì

c)

ba

d)

37.

Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu dân số thành thị và nông thôn Trung Quốc hiện nay?

a)

A. Dân thành thị tăng, dân nông thôn giảm

b)

B. Dân nông thôn tăng, dân thành thị giảm

c)

C. Dân nông thôn tăng, dân thành thị tăng

d)

D. Dân thành thị không tăng, nông thôn giảm

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư và xã hội của Trung Quốc?

a)

A. Đất nước có dân số đông nhất thế giới.

b)

B. Các thành phố lớn tập trung ở miền Tây.

c)

C. Tiến hành chính sách dân số triệt để.

d)

D. Chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục.

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đất nước Trung Quốc?

a)

Biên giới với các nước chủ yếu núi cao, hoang mạc

b)

Có miền duyên hải rộng lớn với đường bờ biển dài

c)

Toàn bộ lãnh thổ nằm hoàn toàn trong bán cầu Bắc

d)

Có quy mô diện tích rộng lớn vào hàng đầu thế giới

40.

Trung Quốc có đường bờ biển dài (km) là bao nhiêu?

a)

6000

b)

7000

c)

8000

d)

9000

41.

Sông nào sau đây không bắt nguồn từ vùng núi cao đồ sộ ở phía tây Trung Quốc?

a)

Mê Công

b)

Hoàng Hà

c)

Hắc Long Giang

d)

Trường Giang

42.

Số nước có chung đường biên giới với Trung Quốc là bao nhiêu?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

43.

Trung Quốc đứng đầu thế giới về trữ lượng

a)

A. than và thủy điện.

b)

B. thủy điện và dầu.

c)

C. dầu và khí đốt.

d)

D. khí đốt và tha

44.

Trung Quốc không phải là đất nước có điều gì?

a)

diện tích rộng ở hàng thứ tư thế giới

b)

lãnh thổ rộng tương đương châu Âu

c)

giáp nhiều nước, có vùng biển rộng

d)

63 tỉnh, thành phố và năm khu tự trị

45.

Biểu hiện của việc Trung Quốc rất chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục không phải là

a)

A. tỉ lệ người biết chữ từ 15 tuổi trở lên rất cao.

b)

B. cải cách giáo dục để phát triển tố chất dân cư.

c)

C. đa dạng các loại hình trường học ở các cấp.

d)

D. thường xuyên đổi mới sách giáo khoa và thi.

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng với miền Tây Trung Quốc?

a)

Nhiều tài nguyên khoáng sản.

b)

Diện tích tự nhiên rộng lớn.

c)

Có các dân tộc khác nhau.

d)

Có mật độ dân cư rất lớn.

47.

Đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc là có điều gì?

a)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ

b)

các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

c)

kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

d)

nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng

48.

Trung Quốc hiện nay không phải có

a)

A. quy mô lớn nhất thế giới

b)

B. dân số không tăng thêm

c)

C. dân thành thị tăng nhanh

d)

D. dân nông thôn tăng chậm

49.

Đây không đúng về sự tương phản của thiên nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?

a)

A. Đồng bằng châu thổ rộng lớn ở phía đông; núi cao, cao nguyên đồ sộ ở phía tây.

b)

B. Thượng nguồn sông ở phía đông dốc, hẹp; hạ lưu ở phía đông thoải, lòng rộng.

c)

C. Miền Tây nhiều rừng, đồng cỏ; miền Đông có đất đai phù sa màu mỡ, nhiều lụt.

d)

D. Miền Tây có khí hậu lục địa khắc nghiệt, miền Đông khí hậu hải dương ôn hòa.

50.

Phát biểu nào sau đây không đúng với miền Đông Trung Quốc?

a)

Truyền thống dân cư cần cù, sáng tạo.

b)

Mật độ dân cư cao, dân sống đông đúc.

c)

Có nhiều đô thị với quy mô dân số lớn.

d)

Tập trung chủ yếu các dân tộc ít người.

51.

Tự nhiên miền Tây không có điều gì?

a)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ

b)

các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

c)

nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ

d)

thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông

52.

Các kiểu khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là

a)

A. cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.

b)

B. ôn đới gió mùa, nhiệt đới gió mùa.

c)

C. nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo.

d)

D. cận xích đạo, cận nhiệt đới gió mùa.

53.

Phát biểu nào sau đây không đúng với miền Tây Trung Quốc?

a)

A. Nhiều tài nguyên khoáng sản.

b)

B. Diện tích tự nhiên rộng lớn.

c)

C. Có các dân tộc khác nhau.

d)

D. Có mật độ dân cư rất lớn.

54.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình xã hội Trung Quốc?

a)

Phát triển giáo dục được đầu tư chú trọng.

b)

Phân hóa giàu nghèo ngày càng rõ rệt hơn.

c)

Chất lượng cuộc sống người dân tăng lên.

d)

Không có sự chênh lệch giữa vùng, miền.

55.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển mạnh công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là

a)

nguyên liệu phong phú, dân cư đông đúc

b)

dân cư đông đúc, máy móc hiện đại

c)

máy móc hiện đại, nguyên liệu dồi dào

d)

nguyên liệu dồi dào, nơi phân bố rộng

56.

Miền Tây Trung Quốc là nơi không có

a)

các dãy núi, cao nguyên, bồn địa

b)

thượng nguồn của các sông lớn

c)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn

d)

nhiều khoáng sản và đồng cỏ rộng

57.

Các ngành Trung Quốc hiện nay không phải đứng đầu thế giới là

a)

luyện thép, luyện nhôm

b)

sản xuất tấm pin mặt trời

c)

thiết bị bay không người lái

d)

thiết bị trong khai khoáng

58.

Loại khoáng sản của Trung Quốc chiếm hơn một nửa tổng trữ lượng thế giới là

a)

A. than đá.

b)

B. đất hiếm.

c)

C. dầu mỏ.

d)

D. mangan.

59.

Trung Quốc lần đầu tiên đưa người vào vũ trụ và trở về Trái Đất an toàn vào năm

a)

2001.

b)

2002.

c)

2003.

d)

2004.

60.

Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Đông Bắc?

a)

Mía

b)

Chè

c)

Lúa gạo

d)

Lúa mì

61.

Thành tựu của công cuộc hiện đại hóa Trung Quốc không phải là

a)

tốc độ tăng trưởng cao.

b)

tổng GDP tăng lên lớn.

c)

đời sống dân nâng cao.

d)

tăng dân số tự nhiên giảm.

62.

Nhất ở miền Tây Trung Quốc là

a)

cừu

b)

c)

ngựa

d)

lợn

63.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung phát triển các ngành có thể

a)

tăng nhanh năng suất và đáp ứng nhu cầu ở mức cao hơn của người dân

b)

đáp ứng nhu cầu ở mức cao hơn của người dân và tạo ra sản lượng lớn

c)

tạo ra sản lượng lớn và đáp ứng nhu cầu ở mức bình thường của dân cư

d)

đáp ứng nhu cầu ở mức bình thường của người dân và sản phẩm tốt hơn

64.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc hiện nay?

a)

Tích cực thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

Tập trung vào các ngành truyền thống.

c)

Tăng cường xuất, nhập khẩu hàng hóa.

d)

Chú ý ứng dụng các công nghệ cao.

65.

ủ yếu vào việc chế tạo thành công tàu vũ trụ ở Trung Quốc?

a)

Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động.

b)

Điện tử, luyện kim đen, sản xuất máy tự động.

c)

Điện tử, luyện kim màu, sản xuất máy tự động.

d)

Điện tử, năng lượng, sản xuất máy tự động.

66.

Trong phát triển công nghiệp, Trung Quốc không thực hiện việc

a)

tiến hành mở c��a và thu hút mạnh đầu tư nước ngoài.

b)

ứng dụng công nghệ cao và tạo các doanh nghiệp lớn.

c)

phát triển công nghệ thông tin, sinh học, chế tạo máy.

d)

lập kế hoạch sản xuất hàng năm cố định, kế hoạch hóa.

67.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất nông nghiệp Trung Quốc?

a)

Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng nhanh.

b)

Nhiều loại nông sản có năng suất cao.

c)

Lương thực chiếm vị trí quan trọng nhất.

d)

Giá trị của chăn nuôi lớn hơn trồng trọt.

68.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào đúng về sự chuyển dịch cơ cấu GDP của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2021?

a)

Nông nghiệp giảm, công nghiệp giảm, dịch vụ tăng.

b)

Nông nghiệp tăng, công nghiệp tăng, dịch vụ giảm.

c)

Nông nghiệp giảm, công nghiệp tăng, dịch vụ tăng.

d)

Nông nghiệp tăng, công nghiệp giảm, dịch vụ tăng.

69.

Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Hoa Trung?

a)

Lúa mì

b)

Củ cải đường

c)

Ngô

d)

Bông

70.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc?

a)

Các ngành công nghiệp đều có tốc độ tăng trưởng nhanh

b)

Dẫn đầu thế giới trong các ngành luyện thép, luyện nhôm

c)

Các sản phẩm thiết bị công nghệ cao phát triển rất nhanh

d)

Tập trung ở phần phía tây lãnh thổ, thưa thớt ở phía đông

71.

Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, Trung Quốc khá thành công trong việc

a)

thu hút đầu tư nước ngoài, ứng dụng công nghệ cao trong công nghiệp.

b)

hiện đại hóa trang bị máy móc, lập kế hoạch sản xuất hàng năm cố định.

c)

chủ động đầu tư trong nước, hạn chế đến mức tối đa giao lưu ngoài nước.

d)

hạn chế giao lưu hàng hóa trong nước, thu hút mạnh đầu tư nước ngoài.

72.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Trung Quốc hiện nay?

a)

Nông nghiệp truyền thống dần được công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

Các khu nông nghiệp công nghệ cao được xây dựng ở khắp đất nước.

c)

Thực hiện rộng rãi các mô hình canh tác và kinh doanh kiểu hiện đại.

d)

Hạn chế sử dụng rôbốt và các thiết bị công nghệ cao trong sản xuất.

73.

Loại nông sản chính ở đồng bằng Hoa Nam không phải là

a)

lúa gạo

b)

chè

c)

bông

d)

lúa mì

74.

Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Hoa Bắc?

a)

Mía

b)

Chè

c)

Bông

d)

Ngô

75.

Chăn nuôi của miền Tây khác với miền Đông ở việc nuôi chủ yếu là

a)

cừu

b)

lợn

c)

d)

trâu

76.

Các ngành công nghiệp phát triển ở địa bàn nông thôn Trung Quốc không phải là

a)

điện tử, luyện kim.

b)

vật liệu xây dựng, sứ.

c)

đồ gốm, dệt may.

d)

sản xuất hàng tiêu dùng.

77.

Các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định chủ yếu vào việc chế tạo thành công tàu vũ trụ ở Trung Quốc?

a)

Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động

b)

Điện tử, luyện kim đen, sản xuất máy tự động

c)

Điện tử, luyện kim màu, sản xuất máy

78.

Lợi ích của việc phát triển các ngành công nghiệp ở địa bàn nông thôn Trung Quốc không phải là

a)

sử dụng lực lượng lao động dồi dào tại chỗ.

b)

tận dụng nguyên vật liệu sẵn có ở nông thôn.

c)

đảm bảo các nhu cầu thiết yếu của người dân.

d)

tạo nguồn hàng xuất khẩu lớn ra nước ngoài.

79.

Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, Trung Quốc đã không thực hiện việc

a)

thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

đẩy mạnh đầu tư trong nước.

c)

trao đổi hàng hóa với thế giới.

d)

ấn định chỉ tiêu sản xuất năm.

80.

Trung Quốc quan tâm rất lớn đến sản xuất lương thực, vì

a)

diện tích canh tác nhỏ, nhưng quy mô dân số rất lớn

b)

quy mô dân số rất lớn, nhưng giống lúa không nhiều

c)

giống lúa không nhiều, nhưng nhu cầu lúa gạo lớn

d)

nhu cầu lúa gạo lớn, nhưng năng suất lúa không cao

81.

Trung Quốc đứng đầu thế giới về sản lượng

a)

lương thực, bông, thịt lợn.

b)

lúa gạo, kê, chè, ngũ cốc.

c)

khoai tây, kê, ngũ cốc, chè.

d)

lúa mì, ngô, khoai tây, kê.

82.

Ở các đồng bằng phía đông Trung Quốc nuôi nhiều lợn, do chủ yếu có

a)

nguồn thức ăn phong phú, dân cư đông đúc

b)

dân cư đông đúc, cơ sở vật chất kĩ thuật tốt

c)

cơ sở vật chất kĩ thuật tốt, vận chuyển dễ

d)

vận chuyển dễ, nhiều lao động có kĩ thuật

83.

Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Hoa Bắc?

a)

Củ cải đường

b)

Thuốc lá

c)

Chè

d)

Mía

84.

Các loại nông phẩm của Trung Quốc có sản lượng đứng hàng đầu thế giới trong nhiều năm là

a)

lương thực, bông, thịt lợn

b)

bông, thịt lợn, trứng gia cầm

c)

thịt lợn, gia cầm, sữa bò

d)

lương thực, bông, thịt cừu

85.

Đồng bằng sông Trường Giang khác với đồng bằng sông Hoàng Hà ở điểm việc trồng chủ yếu cây

a)

lúa gạo

b)

lúa mì

c)

lạc

d)

đỗ tương

86.

Trung Quốc đang đứng đầu thế giới về chiều dài

a)

đường ô tô cao tốc.

b)

đường sắt đệm từ.

c)

đường thủy nội địa.

d)

đường biển quốc tế.

87.

Loại vật nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là

a)

cừu.

b)

bò.

c)

ngựa.

d)

lợn.

88.

Phát biểu nào sau đây không đúng về mối quan hệ Trung Quốc - Việt Nam?

a)

Mới được tạo lập trong thời gian gần đây.

b)

Ngày càng phát triển trong nhiều lĩnh vực.

c)

Kim ngạch thương mại song phương tăng.

d)

Các mặt hàng trao đổi ngày càng đa dạng.

89.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Trung Quốc?

a)

Sản xuất được nhiều nông phẩm có năng suất cao.

b)

Ngành rồng trọt chiếm ưu thế so với chăn nuôi.

c)

Cây lương thực có diện tích và sản lượng lớn nhất.

d)

Bình quân lương thực tính theo đầu người rất cao.

90.

Theo bảng sô liệu 8. 2, nhận xét nào sau đây không đúng về trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa của Trung Quốc giai đoạn 2009 -2021?

a)

Giá trị xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.

b)

Cán cân thương mại đạt dương qua các năm.

c)

Giá trị xuất khẩu gấp nhiều lần nhập khẩu.

d)

Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu.

91.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim đen là

a)

kĩ thuật hiện đại

b)

lao động đông đảo

c)

nguyên liệu dồi dào

d)

nhu cầu rất lớn

92.

Sản xuât nông nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông không phải vì ở đây có

a)

các đồng bằng rộng, đất đai màu mỡ.

b)

khí hậu cận nhiệt và ôn đới gió mùa.

c)

dân cư tập trung với mật độ rất cao.

d)

các dân tộc ít người có số lượng lớn.

93.

Các biện pháp phát triển nông nghiệp Trung Quốc chủ yếu nhằm vào việc tạo điều kiện khai thác tiềm năng

a)

lao động và tài nguyên thiên nhiên

b)

tài nguyên thiên nhiên và nguồn vốn

c)

nguồn vốn và sức lao động người dân

d)

sức lao động người dân và thị trường

94.

Để phát triển nông nghiệp, Trung Quốc không áp dụng biện pháp nào sau đây?

a)

Giao quyền sử dụng đất cho dân

b)

Xây dựng các công trình thủy lợi

c)

Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất

d)

Tập trung tăng thuế nông nghiệp

95.

Trong khoảng hai thập niên cuối thế kỉ XX, Trung Quốc đứng đầu thế giới về

a)

tổng sản phẩm quốc nội.

b)

QDP bình quân đầu người.

c)

tốc độ tăng trưởng kinh tế.

d)

đầu tư nước ngoài (FDI).

96.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là

a)

kĩ thuật hiện đại

b)

lao động dồi dào

c)

khoáng sản phong phú

d)

nhu cầu rất lớn

97.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Trung Quốc hiện nay?

a)

Có nhiều chính sách phát huy tiềm năng lao động.

b)

Có nh

98.

Các loại vật nuôi chủ yếu của Trung Quốc là

a)

trâu, cừu, ngựa, lợn

b)

bò, cừu, ngựa, lợn

c)

dê, cừu, ngựa, lợn

d)

gà, cừu, ngựa, lợn

99.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Trung Quốc hiện nay?

a)

Có nhiều chính sách phát huy tiềm năng lao động.

b)

Có nhiều biện pháp khai thác tài nguyên tự nhiên.

c)

Sản lượng một số nông sản đứng hàng đầu thế giới.

d)

Cây công nghiệp lâu năm có vị trí quan trọng nhất.

100.

Ngành nào sau đây không được chú trọng phát triển trong chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc?

a)

Chế tạo máy

b)

Điện tử

c)

Hóa dầu

d)

Luyện kim

101.

Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, các nhà máy ở Trung Quốc không được

a)

chủ động trong lập kế hoạch sản xuất.

b)

chủ động tìm kiếm thị trường tiêu thụ.

c)

tham gia đầu tư tại các đặc khu kinh tế.

d)

bỏ qua đánh giá tác động môi trường.

102.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thành tựu của công cuộc hiện đại hóa Trung Quốc?

a)

Giao lưu ngoài nước hạn chế, giao lưu trong nước phát triển.

b)

Nhiều năm có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.

c)

Tổng thu nhập quốc dân vưom lên vị trí cao ở trên thế giới.

d)

Thu nhập bình quân đầu người tăng nhiều lần so với trước.