NEW
Font size
Worksheetshoá cuối kì II
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
số oxi hóa của bromine trong các hợp chất HBr, HBrO, KBrO3, BrF3 lần lượt là
-1,+1,+1,+3
-1,+1,+2,+3
-1,+1,+5,+3
+1,+1,+5,+3
quá trình khử (sự khử) là quá trình
chất oxi hóa cho electron
chất khử cho electron
chất khử nhận electron
chất oxi hóa nhận electron
trong phản ứng Cl2+2KBr —>Br2+2KCl, vai trò Cl2 là:
bị khử
bị oxi hóa
môi trường
bị oxi hóa về bị khử
cho quá trình fe²+ —> Fe³+ +1e, đây là quá trình
oxi hóa
khử
nhận proton
tự oxi hóa khử
chloride vừa đóng vai trò là chất oxi hóa, vừa đóng vai trò là chất khử trong phản ứng nào sau đây?
2Na + Cl2 —> 2 NaCl
H2+Cl2—> 2HCl
2FeCl2+Cl2—> 2FeCl3
2NaOH+Cl2 —> NaCl+NaClO+H2O
cho phản ứng: aFe+bHNO3 —> cFe(NO3)3 + dNO + 2H2O. khi hệ số cân bằng phản ứng là nguyên tố tối giản thì hệ số của HNO3 là
6
8
4
10
số mol electron sinh ra khi có 2,5 mol Cu bị oxi hóa thành Cu2 + là
2,50 m mol electron
1,25 mol electron
0,50 mol electron
5,00 mol electron
cho phản ứng 4Na + O2 suy ra 2Na2O ∆rH°298=-836kj. enthalpy tạo thành của Na2O rắn ở điều kiện
thu nhiệt
tỏa nhiệt
không có sự thay đổi năng lượng
có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh
cho sơ đồ thay đổi nhiệt độ theo thời gian của một phản ứng
kết luận nào sau đây đúng
phản ứng tỏa nhiệt
phản ứng hấp thụ một lượng nhiệt từ môi trường
năng lượng chất tham gia phản ứng nhỏ hơn năng lượng sản phẩm
phản ứng thu nhiệt
enthalpy tạo thành chuẩn của các đơn chất bền bằng
+1kj/mol
-1kj/mol
+2kj/mol
0kj/mol
nhiệt kèm theo (nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào) của một phản ứng hóa học trong điều kiện chuẩn gọi là
enthalpy tạo thành chủng của một chất
enthalpy tạo thành của một chất
biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng
biến thiên enthalpy của phản ứng
cho giản đồ sau. phát biểu đúng là
phản ứng thu nhiệt
nhiệt lượng thu vào của phản ứng là -1450 Kj
phản ứng cần cung cấp nhiệt liên tục
nhiệt lượng tỏa ra của phản ứng là 1450 kj
khi nghiên cứu ảnh hưởng của nhiệt độ tới tốc độ của phản ứng giữa mg với HCL những mô tả sau đây phản ánh đúng hiện tượng quan sát khi làm thí nghiệm
(1) khi đun nóng bọt khí thoát ra nhanh hơn so với không đun nóng
(2) khi đun nóng bọt khí thoát ra chậm hơn so với không đun nóng
(3) khi đun nóng dây mg tan nhanh hơn so với không đun nóng
(4) khi đun nóng dây mg tan chậm hơn so với không đun nóng
(2),(4)
(1),(4)
(1),(3)
(2),(3)
cho pứ: na +1/2cl2 —> NaCl có ∆rH°298 (NaCl, s)=-441,1kj/mol. nếu chị thu được 0,5 mol NaCl ở điều kiện chuẩn thì lượng nhiệt tỏa ra là
411,1 kj
25,55 kj
250, 55kj
205,55kj
để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hóa học người ta dùng đại lượng nào dưới đây?
tốc độ cân bằng
tốc độ phản ứng
phản ứng thuận nghịch
phản ứng một chiều
phương án nào dưới đây mô tả đầy đủ nhất các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
nồng độ nhiệt độ chất xúc tác áp suất
nồng độ nhiệt độ chất xúc tác áp suất về mặt chất rắn
nồng độ nhiệt độ chất xúc tác
nồng độ nhiệt độ chất xúc tác áp suất khối lượng chất rắn
hằng số tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
bản chất chất phản ứng về nhiệt độ
bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng
nồng độ các chất tham gia phản ứng
chất xúc tác
thực hiện phản ứng sau trong bình kín. H2+Br2—> 2HBr. lúc đầu nồng độ hơi br2 là 0,072 mol/l sau 2 phút nồng độ hơi br2 còn lại là 0, 048 mol/l. tốc độ trung bình của phản ứng tính theo br2 trong khoảng thời gian trên là
8.10-⁴ mol/(l.s)
6.10-⁴ mol/(l.s)
4.10-⁴mol/(l.s)
2.10-4 mol/(l.s)
cho phương trình hóa học của phản ứng tổng hợp amoniac: N2+3h2—>2NH3. cây thanh nồng độ của hiđrogen lên hai lần thì tốc độ phản ứng thuận
tăng lên 8 lần
giảm đi 2 lần
tăng lên 6 lần
tăng lên 2 lần
hiện tượng nào dưới đây thể hiện ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng
Thanh cuối được chị nhỏ hơn thì sẽ cháy nhanh hơn
thức ăn lâu bị ôi thiu hơn khi để trong tủ lạnh
quạt gió vào bếp than để than củi cháy nhanh hơn
các enzime làm thúc đẩy các phản ứng sinh hóa trong cơ thể
cho phản ứng 2A+B—>D+C. nồng độ ban đầu của Alà 6M, của p là 4M . hằng số tốc độ k bằng 0,5. tốc độ phản ứng lúc ban đầu là
12mol/(l.s)
18mol/(l.s)
48mol/(l.s)
72mol/(l.s)
việc làm nào dưới đây thể hiện ảnh hưởng của diện tích bề mặt đến tốc độ phản ứng
CaCO3 + 2HCl—> CaCl2 + CO2 + H2O
tăng nồng độ HCl
đập nhỏ đá vôi
thêm chất xúc tác
tăng nhiệt độ phản ứng
cho phản ứng 2CO+ o2—> 2CO2. số nhiệt độ Van't Heff (y=2). tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi tăng nhiệt độ phản ứng từ 40 độ C lên 70 độ C
tăng gấp hai lần
tăng gấp 8 lần
giảm 4 lần
tăng gấp 6 lần
có ba cốc chứa 20 ml dung dịch H2O2 cùng nồng độ. tiến hành 3 thí nghiệm như hình vẽ sau. ở thí nghiệm nào có bọt khí thoát ra chậm nhất
thí nghiệm 1
thí nghiệm 2
thí nghiệm 3
3 thí nghiệm như nhau
hello xin nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất
F2
Cl2
br2
I2
cho 5 g kiếm viên vào các loại 50 ml dung dịch H2SO4 4m ở nhiệt độ thường (25°C) trường hợp nào tốc độ phản ứng không đổi?
thi 5 g zn viên = 5 g zn bột
thay dung dịch H2SO4 4m bằng dung dịch H2SO4 2m
tăng nhiệt độ phản ứng từ 25° C đến 50° C
dùng thể tích dung dịch H2SO4 gấp đôi ban đầu
cho phản ứng 2 SO2 + o2 —> 2SO3. tốc độ phản ứng thu đổi thế nào khi giảm xuống nồng độ của khí SO2 đi ba lần
tăng 3 lần
giảm 3 lần
tăng 9 lần
giảm 9 lần
cho phản ứng a+xb—>abx. khi thanh nồng độ các chất lên hai thì tốc độ phản ứng tăng lên 16 lần giá trị của x là
2
3
4
6
trong bảng tuần hoàn nguyên tố halogen là các nguyên tố nhóm nào
IA
IIA
VIA
VIIA
nguyên tố nào sau đây không phải là nguyên tố halogen
fluorine
bromine
oxygen
iodine
nguyên tử của các nguyên tố halogen đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng dạng
ns2np5
ns2np4
ns2
ns2np6
đi từ fluorine đến iodine, độ âm điện của các nguyên tố nguyên tố như thế nào
tăng dần
giảm dần
tăng sau đó giảm dần
giảm sau đó tăng dần
ở điều kiện thường đơn chất halogen nào sau đây tồn tại ở thể lỏng
F2
Cl2
br2
I2
ở điều kiện thường đơn chất chlorine có màu
lục nhạt
vàng lục
nâu đỏ
tím đen
halogen nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất
F2
Cl2
Br2
I2
nhân tố halogen có bán kính nguyên tử lớn nhất là
Chlorine
Bromine
Fluorine
Iodine
sodium chloride là tên gọi của chất nào sau đây
NaClO
NaCl
NaClO3
NaF
nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch HCl, thì có hiện tượng quỳ tím hóa
đỏ
xanh
không đổi
mất màu
hóa chất nào sau đây không được đựng bằng lọ thủy tinh
HNO3
HF
HCL
NaOH
trong số các hiđrôgen Halide đi dưới đây chất nào có tính khử yếu nhất
HF
HBr
HCL
HI
trong dãy axit: HF, HI, HCL, HBr, axit mạnh nhất là
HF
HI
HCl
HBr
kim loại tác dụng với dung dịch HCl và tác dụng với khí Cl2 là thu được cùng một muối là
Fe
Zn
Cu
Ag
halogen được dùng chủ yếu để tiệt trùng nước sinh hoạt
F2
I2
Br2
Cl2
trong pứ chlorine với nước, chlorine là chất
oxi hóa
khử
không oxi hóa khử
vừa oxi hóa vừa khử
dung dịch AgNO3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây
NaCl
NaI
NaBr
NaF
dung dịch muối nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3 tạo kết tủa màu trắng
NaCl
NaBr
NaF
NaI
ở nhiệt độ cao và có xúc tác phản ứng giữa hiđrogen với halogen nào sau đây xảy ra thuận nghịch
F2
I2
Br2
Cl2
dung dịch br2 có thể phản ứng được với dung dịch nào sau đây
NaF
NaCl
NaBr
NaI
tính oxi hóa trong nhóm Halogen thay đổi theo thứ tự
F2> Cl2> Br2> I2
F2< Cl2< Br2< I2
F2> Cl2> I2> Br2
F2<Cl2< I2< Br2
cho chlorine vào nước thu được nước chlorine, biết chlorine tác dụng không hoàn toàn với nước ,nước chlorine là hỗn hợp gồm các chất
HCl HClO
hclo cl2 H2O
H2O HCl HClO
H2O HCl hclo cl2
phản ứng giữa các chất nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử
mg + HCl
MNO2 + HCl
Fe3O4 + HCl
CaCO3 + HCl
liên kết trong phân tử hiđrô gen Haliđe(HX) là
liên kết ion
liên kếtcho nhận
liên kết cộng hóa trị không cực
liên kết cộng hóa trị phân cực
để phân biệt các dung dịch naf NaCl NaBr naI ta dùng
dung dịch HCl
quỳ tím
dung dịch BaCl2
dung dịch AgNO3
đâu là mô tả đúng về đơn chất halogen I2
Thăng hoa khi đun nóng
dùng để sản xuất nước travel
chỉ có số oxi hóa -1 trong hợp chất
chất lỏng màu nâu đỏ
hiện tượng quan sát được khi cho nước chlorine màu vàng rất nhạt vào dung dịch sodium bromide không màu là
tạo ra dung dịch màu tím đen
tạo ra dung dịch màu vàng tươi
tạo ra dung dịch màu vàng nâu
thấy có khi thoát ra
phương trình hóa học nào dưới đây là 0 chính xác
h2 + Cl2 —> 2HCl
Cl2 + 2nabr —> 2Nacl + Br2
Cl2 + 6 KOH —> 5 kcl + KClO3 + 3h2o
I2 + 2Kcl —> 2KI +Cl2
cho 8,4 g một kim loại R hóa trị 2 tác dụng vừa đủ với 24,85g chlorine. xác định tên kim loại R và tính khối lượng muối tạo thành
mg 32,35 g
Al, 33.25g
mg 33,25 gam
Ak, 32,35gam
tại sao hydrogen floride có nhiệt độ sôi bất thường so với các hiđrogen halide khác
do ngtu nguyên tố fluoride có độ âm điện lớn
do giữa các phân tử hiđrogen fluoride còn tạo liên kết hiđrogen với nhau
do giữa các phân tử hiđrogen fluoride còn có tương tác van der waals
do giữa các phân tử hiđrogen fluoride còn tạo liên kết cho nhận với nhau
những hydrogen halide có thể thu được khi cho H2SO4 đặc lần lượt tác dụng với muối naf NaCl NaBr naI là
hf HCl HBr HI
HCl HBr
HF HCl HBr
hf HCl
bromine bị lẫn tạp chất là chlorine cách nào sau đây có thể thu được promide tinh khiết
dẫn hỗn hợp khí qua dung dịch NaOH
dẫn hỗn hợp khí qua dung dịch NaBr
dẫn hỗn hợp khí qua dung dịch nước
dẫn hỗn hợp khí qua dung dịch NaI
cho sơ đồ Cl2 + KOH—>(A) + (B) +H2O; Cl2 + KOH—>(A)+(C)+H2O. A,B,C lần lượt là
kclo3 kcl kclo
kcl kclo KClO3
KClO3 kclo4 kcl
kcl kclo kclo4
đốt cháy hết 13,6 g hỗn hợp mg fe trong bình khí chlorine dư sau phản ứng thấy thể tích khí chlorine giảm 9,916 lít (đkc). khối lượng muối chlorine khan thu được là
65,0 g
38,0 g
50,8 g
42,0 g
cho 1, 53 gam hỗn hợp mg fe Zn vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 448 ml khí (đkc). cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thì thu được chất rắn có khối lượng là
2,95 g
3,90 g
2,24 g
1,85 g
cho 8,7 g MNO2 tác dụng với axit clohyđric đậm đặc sinh ra V lít khí Clo(đkc). hiệu suất phản ứng là 85% V có giá trị là
2,107 l
1,904 lít
2,701 l
1,409 l
đốt cháy 2,15 g hỗn hợp gồm Zn al mg trong khí oxi dư thu được 3,43 g hỗn hợp X toàn bộ X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCL 0,5 m. biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn giá trị của V là
160
240
480
320
