wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HÓA 10 CHƯƠNG 1, 2

Total questions: 60

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Các nguyên tố phi kim thường có số electron lớp ngoài cùng là

a)

4

b)

8

c)

5, 6, 7

d)

1, 2, 3.

2.

Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p4. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kỳ 3, nhóm IVB

b)

chu kỳ 3, nhóm VIA

c)

chu kỳ 3, nhóm VIB

d)

chu kỳ 3, nhóm IVA

3.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử gồm

a)

Electron và proton

b)

Proton và neutron

c)

Neutron và electron

d)

Electron, proton và neutron.

4.

Tính phi kim là tính chất của nguyên tố mà nguyên tử của nó có khả năng ………. để trở thành ion âm.

a)

vừa nhường vừa nhận

b)

nhận electron

c)

nhường electron

d)

nhận thêm điện tích âm.

5.

Nguyên tử luôn trung hoà điện nên

a)

tổng số hạt electron luôn bằng tổng số hạt proton

b)

tổng số hạt neutron luôn bằng tổng số hạt electron

c)

tổng số hạt neutron luôn bằng tổng số hạt proton

d)

tổng số hạt neutron và proton luôn bằng tổng số hạt electron

6.

Nguyên tố nằm ở nhóm VA có công thức hợp chất với hydrogen là

a)

RH2

b)

RH6

c)

RH5

d)

RH3

7.

Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất

a)

không mang điện

b)

mang điện dương

c)

mang điện âm

d)

có thể mang điện hoặc không

8.

Số e tối đa trong phân lớp p là:

a)

2

b)

6

c)

10

d)

14

9.

Nguyên tố có số hiệu nguyên tử bằng 28 thì thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn

a)

VIIIB

b)

IIA

c)

VIB

d)

IIB

10.

Tính kim loại tăng dần từ trái sang phải trong dãy

a)

13Al, 12Mg, 11Na

b)

11Na, 12Mg, 13Al

c)

11Na, 13Al, 12Mg

d)

12Mg, 13Al, 11Na

11.

Trong 20 nguyên tố đầu tiên của bảng tuần hoàn, có bao nhiêu nguyên tố khí hiếm

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

12.

Nguyên tử R có điện tích lớp vỏ nguyên tử là -41,6.10-19C. Điều khẳng định nào sau đây là không chính xác?

a)

Lớp vỏ nguyên tử R có 26 electron.

b)

Hạt nhân nguyên tử R có 26 proton.

c)

Hạt nhân nguyên tử R có 26 neutron.

d)

Nguyên tử R trung hòa về điện.

13.

Sắt (iron) là vật liệu dùng làm bộ khung cho các công trình xây dựng, các khung giàn cho các loại cầu vượt, cầu bắc qua sông, cầu đi bộ, … Nguyên tố sắt nằm ở ô 26 trong bảng tuần hoàn. Cấu hình electron của nguyên tử ion Fe2+

a)

[Ar]3d64s2

b)

[Ar]3d6

c)

[Ar]3d44s2

d)

[Ar]3d54s1

14.

Các muối của nguyên tố chromium được dùng trong ngành thuộc da, làm phụ gia cho xăng, chất nhuộm màu xanh lục hay màu hồng ngọc cho đồ gốm, trang thiết bị trong dàn khoan, thuốc nhuộm, sơn và chất vệ sinh cho đồ dùng thủy tinh trong phòng thí nghiệm. Nguyên tử nguyên tố Cr có cấu hình [Ar]3d54s1. Vị trí của nguyên tố Cr trong bảng tuần hoàn:

a)

ô 24, chu kì 3, nhóm IA.

b)

ô 24, chu kì 4, nhóm VIB.

c)

ô 24, chu kì 4, nhóm VIA.

d)

ô 24, chu kì 4, nhóm IB.

15.

Cho cấu hình electron các nguyên tố sau đây: Na: [Ne]3s1, Cr: [Ar]3d54s1, Br: [Ar]3d104s24p5, F: 1s22s22p5, Cu: [Ar]3d104s1. Có bao nhiêu nguyên tố thuộc nguyên tố s

a)

1

b)

2

c)

3.

d)

4

16.

Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử

a)

bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.

b)

bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.

c)

bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.

d)

bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.

17.

Hợp chất khí với hdrogen của một nguyên tố là RH3. Oxide cao nhất của nó chứa 56,34% Oxygen về khối lượng. Đó là nguyên tố nào ?

a)

Silicon

b)

Nitrogen

c)

sulfur

d)

Phosphorus

18.

Kí hiệu nguyên tử sodium ở hình bên . Số hạt proton, neutron và electron trong nguyên tử sodium lần lượt là

a)

12, 11, 11.

b)

12, 11, 12.

c)

11, 12, 11.

d)

11, 23, 11.

19.

Nguyên tố Potassium có Z = 19. Hãy cho biết Potassium thuộc loại nguyên tố gì sau đây?

a)

Nguyên tố s.

b)

Nguyên tố p.

c)

Nguyên tố d.

d)

Nguyên tố f.

20.

Oxide cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức XO3, với hydrogen nó tạo thành một chất khí chứa 5,88% hydrogen về khối lượng. X là nguyên tố nào sau đây?

a)

P

b)

Se.

c)

N.

d)

S.

21.

Có bao nhiêu hiện tượng hóa học trong các hiện tượng sau ? (a) Thanh sắt nung nóng, dát mỏng và uốn cong được. (b) Dẫn khí carbon dioxide vào nước vôi trong, làm nước vôi trong vẩn đục. (c) Nhựa đường nấu ở nhiệt độ cao bị nóng chảy. (d) Nước để ở ngăn đông tủ lạnh ở 00C. (e) Ly sữa có vị chua khi để ngoài không khí.

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

22.

Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA), theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử

a)

tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.

b)

tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.

c)

độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.

d)

tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.

23.

Cho các oxide sau: Na2O, Al2O3, MgO, SiO2.Thứ tự giảm dần tính base là

a)

Na2O > Al2O3 > MgO > SiO2.

b)

Al2O3 > SiO2 > MgO > Na2O

c)

Na2O > MgO > Al2O3 > SiO2.

d)

MgO > Na2O > Al2O3 > SiO2

24.

Cho các nguyên tố X, Y, Z với số hiệu nguyên tử lần lượt là 4, 12, 20. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Các nguyên tố này đều là các kim loại mạnh nhất trong các chu kì.

b)

Các nguyên tố này không cùng thuộc một chu kì.

c)

Thứ tự tăng dần tính kim loại là: X, Y, Z

d)

Thứ tự tăng dần độ âm điện là: Z, Y, X

25.

Cho các phát biểu sau: (1) Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều được cấu tạo từ các hạt proton và neutron. (2) Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở lớp vỏ. (3) Trong nguyên tử, số electron bằng số proton. (4) Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là proton và electron. (5) Trong nguyên tử, hạt electron có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại. Số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

26.

Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,546. Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu. Phần trăm của mỗi đồng vị là

a)

72,7% và 27,3%.

b)

71,8% và 29,2%.

c)

80,7% và 19,3%.

d)

65,7% và 34,3%.

27.

Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử X là 52, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16. Điện tích hạt nhân của X là

a)

17.

b)

+17.

c)

18.

d)

+18.

28.

Cấu hình electron của fluorine là 1s22s22p5, của chlorine là 1s22s22p63s23p5.

Cho các phát biểu sau:

(a) F và Cl nằm ở cùng một nhóm.

(b) F và Cl có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau.

(c) F và Cl có số lớp electron bằng nhau.

(d) F và Cl nằm ở cùng một chu kỳ.

(e) Số thứ tự của Cl lớn hơn F.

(g) Cl là nguyên tố nhóm B, F là nguyên tố nhóm A

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

29.

X, Y là hai nguyên tố thuộc nhóm A trong cùng một chu kì của bảng tuần hoàn. Oxide cao nhất của X, Y có dạng XO và YO3. Cho các phát biểu sau:

(a) X, Y thuộc 2 nhóm A kế tiếp.

(b) X là kim loại, Y là phi kim.

(c) XO là basic oxide còn YO3 là acidic oxide.

(d) Hydroxide cao nhất của X có dạng X(OH)2 và có tính base.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p3. Công thức hợp chất oxide ứng với hóa trị cao nhất của R và hydride (hợp chất của R với hydrogen) tương ứng là

a)

R2O5, RH5

b)

R2O3, RH

c)

R2O7, RH

d)

R2O5, RH3

31.

Nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p63s1. Công thức hợp chất oxide ứng với hóa trị cao nhất của R là

a)

R2O3

b)

R2O

c)

R2O3

d)

RO

32.

Nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p1. Công thức hợp chất oxide ứng với hóa trị cao nhất của R là

a)

R2O3

b)

R2O

c)

R2O3

d)

RO

33.

Nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p63s2. Công thức hợp chất oxide ứng với hóa trị cao nhất của R là

a)

R2O3

b)

R2O

c)

R2O3

d)

RO

34.

Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện của nguyên tử?

a)

Li, F, N, Na, C

b)

F, Li, Na, C, N

c)

Na, Li, C, N, F

d)

N, F, Li, C, Na

35.

Số electron có trên lớp M của nguyên tử Fe (Z =26) là

a)

14

b)

8

c)

18

d)

16

36.

Bảng tuần hoàn hiện nay không áp dụng nguyên tắc sắp xếp nào sau đây?

a)

Mỗi nguyên tố hóa học được xếp vào một ô trong bảng tuần hoàn.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử.

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trên nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

37.

Nguyên tử khối trung bình của Chlorine là 35,5. Chlorine có hai đồng vị bền là 35Cl và 37Cl . (Cho: K=39, O =16). Phần trăm khối lượng của 35Cl trong KClO3 là gần nhất với

a)

28,57%

b)

7, 55%

c)

8, 55 %

d)

21,43 %

38.

Hai nguyên tố X và Y kế tiếp nhau trong cùng một chu kì của bảng tuần hoàn, có tổng số proton là 25. Hai nguyên tố X và Y là

a)

Mg và Al

b)

Si và Na

c)

Ne và P

d)

O và Cl

39.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8. Xác định tên gọi và tính chất của X, Y.

a)

Fe và Cl.

b)

Al và Cl.

c)

Na và Cl.

d)

Mg và P.

40.

Câu 6: Số electron tối đa lớp L là

a)

2

b)

8

c)

18

d)

32

41.

Hòa tan 10,6 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm(nhóm IA) thuộc hai chu kỳ liên tiếp vào nước thu được 7,437 lít hydrogen thoát ra (ở đkc). Hai kim loại đó là

a)

K, Rb.

b)

Rb, Cs.

c)

Li, Na.

d)

Na, K.

42.

Orbital nguyên tử là

a)

quỹ đạo chuyển động của electron.    

b)

vùng không gian bên trong đó các electron chuyển động.

c)

bề mặt có mật độ electron bằng nhau của đám mây electron.

d)

vùng không gian quanh nhân, trong đó có xác suất gặp electron lớn nhất.

43.

Trong nguyên tử, hạt không mang điện là

a)

proton và neutron.  

b)

neutron. 

c)

proton và electron.

d)

electron.

44.

Oxit cao nhất của nguyên tố R có công thức RO3 . Nguyên tử của nguyên tố R có số electron hóa trị là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

45.
Cho các nguyên tố: 14Si; 15P; 16S; 17Cl. Axit nào mạnh nhất  
a)
H2SO4 
b)
H2SiO3
c)
H3PO4 
d)
HClO4
46.
Điện tích hạt nhân của các nguyên tử là: X (Z = 6); Y (Z = 7); M (Z = 20); Q (Z = 19). Nhận xét nào đúng  
a)
Q thuộc chu kỳ 3.   
b)
Cả 4 nguyên tố đều thuộc chu kỳ 1. 
c)
Y, M thuộc chu kỳ 3.   
d)
M, Q thuộc chu kỳ 4.
47.
Sự biến đổi độ âm điện của các nguyên tố 11Na, 12Mg, 13Al, 15P, 17Cl là: 
a)
Không thay đổi
b)
Không xác định 
c)
Tăng dần
d)
Giảm dần
48.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây là phi kim 

a)

1s2 2s2 2p6 3s1

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3

d)
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2
49.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây là kim loại 

a)
1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 
b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p1

d)

1s2 2s2 2p3

50.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của

a)

số lớp electron trong nguyên tử.

b)

điện tích hạt nhân nguyên tử.

c)

số nơtron trong hạt nhân nguyên tử..

d)

khối lượng các nguyên tử.

51.

Câu 16: Nguyên tố X có số electron ở lớp M là 6. Nguyên tố X nằm ở ô thứ mấy trong bảng tuần hoàn?

a)

6

b)

12

c)

16

d)

14

52.

Cho nguyên tử X cấu hình electron lớp ngoài là 3s 2 3p 6 . Nguyên tử vị trí X trong tuần lễ bảng là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA

53.

Cho nguyên tử X cấu hình electron lớp ngoài là 3s 2 3p 6 . Nguyên tử vị trí X là

a)

kim loại hoặc phi kim

b)

phi kim

c)

kim loại

d)

khí hiếm

54.

Trong cùng một nhóm, theo chiều từ trên xuống dưới, tính kim loại ____________, tính phi kim _____________

a)

tăng dần, giảm dần

b)

không đổi, không đổi

c)

tăng dần, không thay đổi

d)

giảm dần, tăng dần

55.

Nguyên tố R có công thức oxide cao nhất là RO2. Công thức của hợp chất khí với hydrogen là

a)

A. RH3.

b)

B. RH4.

c)

C. H2R.

d)

D. HR.

56.

Nguyên tử có số khối bằng 27, điện tích hạt nhân lằ +13. Tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là

a)

15

b)

14

c)

13

d)

12

57.

 

Nguyên tố X có hợp chất khí với hydrogen là RH3. R thuộc nhóm

  

a)

VA

b)

IIIA

c)

IVA

d)

VIA

58.

Hai kim loại X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kỳ có tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử là 25. Số electron lớp ngoài cùng của X và Y lần lượt là 

a)

1 và 2

b)

2 và 3    

c)

1 và 3

d)

3 và 4

59.

Trong những nguyên tố sau đây: X(Z = 3); Y(Z = 7); M(Z = 12); N(Z = 18); R(Z = 14); Q(Z = 10) có bao nhiêu nguyên tố phi kim

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

60.

Nguyên tử của một nguyên tố có bốn lớp electron, theo thứ tự từ phía gần hạt nhân ra xa dần là : K, L, M, N. Trong nguyên tử đã cho, electron thuộc lớp nào có mức năng lượng trung bình thấp nhất ?

a)

Lớp N.

b)

Lớp L

c)

Lớp M

d)

Lớp K