Font size
WorksheetsLich su
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Câu 1: Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở của việc hình thành nền văn minh Đại Viêt là
A. Hình thành từ việc lưu truyền các kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.
B. Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ nền văn hóa Trung Hoa qua ngàn năm Bắc thuộc.
C. Có cội nguồn từ các nền văn minh lâu đời tồn tại trên đất nước Việt Nam.
D. Có nguồn gốc từ việc tiếp thu hoàn toàn văn minh bên ngoài.
Câu 2: Tín ngưỡng nào sau đây không phải là tín ngưỡng dân gian của người Việt đươc duy trì đến ngày nay?
A. Tín ngưỡng thờ các vị anh hùng.
B. Tín ngưỡng thờ Khổng Tử.
C. Tín ngưỡng thờ người có công với đất nước.
D. Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.
Câu 3: Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt trong khuyến khích nông nghiệp phát triển?
A. Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập.
B. Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp.
C. Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác.
D. Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất.
Câu 4: Văn minh Đại Việt đã kế thừa và phát triển yếu tố nào sau đây từ nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc?
A. Kĩ thuật in tranh.
B. Kĩ thuật làm giấy.
C. Tín ngưỡng thờ cúng.
D. Trình độ lập pháp.
Câu 5: Dân tộc nào dưới đây thuộc nhóm ngôn ngữ Tạng - Miến?
A. Gia Rai.
B. Hoa
C. La chí
D. Hà nhì
Câu 6: Nền văn minh Đại Việt được hình thành và phát triển gắn với quá trình:
A. đất nước bị xâm lược và đặt dưới ách thống trị của thực dân phương Bắc.
B. hình thành và phát triển của các vương quốc cổ trên đất nước Việt Nam.
C. đất nước được độc lập và phát triển theo mô hình quân chủ trung ương tập quyền
D. đất nước được độc lập và phát triển theo mô hình quân chủ chuyên chế độc quyền.
Câu 7: Các dân tộc ở Việt Nam được xếp vào mấy nhóm ngữ hệ?
A. 5 nhóm ngữ hệ.
B. 6 nhóm ngữ hệ.
C. 7 nhóm ngữ hệ.
D. 8 nhóm ngữ hệ.
Câu 8: Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng khi nói đến lễ hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?
A. Các trò chơi ở lễ hội phản ánh những ước vọng thiêng liêng của con người.
B. Lễ hội được phân bố theo thời gian trong năm, xen vào các khoảng trống thời vụ.
C. Lễ hội là một sinh hoạt văn hóa, tín ngưỡng truyền thống của cộng đồng.
D. Lễ hội bao gồm cả phần lễ (nghi lễ, nghi thức…) và phần hội (trò chơi dân gian…).
Câu 9: Đặc điểm của văn học Việt Nam trong nửa đầu thế kỷ XIX là
A. Văn học chữ Hán phát triển hơn văn học chữ Nôm.
B. Văn học chữ Nôm phát triển lấn át văn học chữ Hán.
C. Văn học chữ Hán và chữ Nôm suy tàn.
D. Phát triển văn học viết bằng chữ Quốc Ngữ.
Câu 10: Người chính thức mở ra nền độc lập tự chủ lâu dài của văn minh Đại Việt là
A. Khúc Hạo.
B. Đinh Bộ Lĩnh
C. Ngô Quyền
D. Khúc Thừa Dụ
Câu 11: Một trong những nghề thủ công nghiệp phát triển nổi tiếng nhất thời kì văn minh Đại Việt là?
A. may mặc truyền thống. B. đan lát.
C. làm đồ trang sức. D. luyện kim
A.May mặc truyền thống.
B. Đan lát
C. Làm đồ trang sức
D. Luyện kim
Câu 12: Nhận xét nào sau đây là không đúng khi nói về tổ chức bộ máy nhà nước phong kiến thời Đinh-Tiền Lê?
A. Tổ chức còn đơn giản nhưng đã thể hiện ý thức độc lập, tự chủ.
B. Đặt cơ sở cho sự hoàn chỉnh bộ máy nhà nước ở giai đoạn sau.
C. Tổ chức theo mô hình quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền.
D. Bộ máy nhà nước được hoàn thiện, chặt chẽ, tính chuyên chế cao.
Câu 13: Các dân tộc Thái, Nùng, Bố Y, Sán Chay,… thuộc nhóm ngôn ngữ nào dưới đây?
A. Tày - Thái.
B. Hmông, Dao.
C. Việt - Mường.
D. Môn - Khơme.
Câu 16: Văn minh Đại Việt là những sáng tạo vật chất và tinh thần tiêu biểu của quốc gia Đại Việt, kéo dài từ
A. Thế kỉ X đến thế kỉ XV.
B. Thế kỉ X đến thế kỉ XIX.
C. Thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX.
D. Thế kỉ XV đến thế kỉ XX.
Câu 15: Từ thế kỉ XI - XV, văn minh Đại Việt
A. Bước đầu được định hình.
B. Phát triển mạnh mẽ và toàn diện.
C. Có sự giao lưu với văn minh phương Tây.
D. Có những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu.
Câu 14: Văn minh Đại Việt bắt đầu từ triều đại nào sau đây?
A. Triều ngô
B. Triều trần
C. Triều lý
D. Triều tiền lê
Câu 17: Bữa ăn hàng ngày của các dân tộc ít người ở Tây Bắc là
A. ngô, rau. B. cơm, cá. C. xôi, ngô. D. cơm, xôi.
A. Ngô ,rau
B. Cơm, cá
C. Xôi, ngô
D. Cơm, xôi
Câu 18: Văn minh Đại Việt đã tiếp thu có chọn lọc thành tựu của văn minh Ấn Độ về
A. kiến trúc.
B. thiết chế chính trị.
C. chữ viết
D. luật pháp.
Câu 19: Triều đại phong kiến nào sau đây gắn liền với quá trình định hình của văn minh Đại Việt trong thế kỉ X?
A. Nguyễn
B. Trần
C. Đinh
D. Lý
Câu 20: Các dân tộc Dao, Pà Thẻn,… thuộc nhóm ngôn ngữ nào dưới đây?
A. Tày - Thái.
B. Hmông, Dao.
C. Việt - Mường.
D. Môn - Khơme.
Câu 21: Ở các địa phương Kim Lan, Bát Tràng cư dân Đại Việt chủ yếu làm nghề thủ công nghiệp nào sau đây?
A. May mặc truyền thống.
B. Đan lát.
C. Gốm sứ.
D. Làm đồ trang sức.
Câu 22: Dân tộc nào chiếm đa số ở Việt Nam?
A. Dân tộc tày
B. Dân tộc lô lô
C. Dân tộc kinh
Dân tộc mường
Câu 23: Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?
A. Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam.
B. Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta.
C. Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài.
D. Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến.
Câu 24: Nội dung nào sau đây phản ánh điểm tương đồng về sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số ở Việt Nam?
A. Canh tác lúa bằng ruộng bậc thang.
B. Chủ yếu canh tác ở đồng bằng.
C. Canh tác lúa và các cây lương thực.
D. Chủ yếu canh tác ở nương rẫy.
Câu 25: Cục Bách tác là tên gọi của
A. các xưởng thủ công của Nhà nước.
B. cơ quan quản lí việc đắp đê.
C. cơ quan biên soạn lịch sử.
D. các đồn điền sản xuất nông nghiệp.
Câu 26: Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về thiết chế chính trị phong kiến thời Lý – Trần?
A. Thiết chế chính trị quân chủ trung ương tập quyền ngày càng được hoàn thiện.
B. Bộ máy nhà nước được hoàn thiện và phát triển đến đỉnh cao.
C. Đặt nền móng cho việc xây dựng thiết chế chính trị phong kiến phân quyền sau này.
D. Tổ chức còn đơn giản nhưng đã thể hiện ý thức độc lập, tự chủ.
Câu 27: Nội dung nào sau đây là cơ sở hình thành quan trọng nhất của nền văn minh Đại Việt là:
A. thời đại độc lập, tự chủ của mỗi quốc qua.
B. kế thừa những di sản và truyền thống có từ thời Bắc thuộc.
C. dựa vào sự giúp đỡ của các nền văn minh khác.
D. tiếp thu có chọn lọc những thành tựu của văn minh bên ngoài.
Câu 28: Nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế
A. Dân chủ chủ nô.
B. Quân chủ lập hiến.
C. Quân chủ chuyên chế.
D. Chiếm hữu nô lệ.
Câu 29: Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu của nông nghiệp Việt Nam thời phong kiến?
A. Mở rộng diện tích canh tác bằng nhiều biện pháp.
B. Cải thiện kỹ thuật thâm canh lúa nước.
C. Sản phẩm nông nghiệp nâng lên hàng đầu khu vực.
D. Du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài.
Câu 30: Để phục vụ nhu cầu sản xuất nông nghiệp, Nhà nước Đại Việt đã thực hiện biện pháp gì?
A. Thực hiện các chính sách để nhân dân tự do khai khẩn.
B. Cấm việc chăn nuôi trâu bò thả rông.
C. Lưu giữ và phát triển các giống lúa truyền thống.
. Thành lập các cơ quan chuyên trách đê điều.
Câu 31: Cơ sở quan trọng hình thành văn minh Đại Việt là
A. kế thừa những di sản và truyền thống có từ thời Chăm-pa.
B. kế thừa những di sản và truyền thống có từ thời Phù Nam.
C. kế thừa những di sản và truyền thống có từ thời Văn Lang – Âu Lạc.
D. tiếp thu có chọn lọc những thành tựu của văn minh phương Tây.
Câu 32: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa sự ra đời các làng nghề thủ công truyền thống ở Đại Việt?
A. Sản phẩm mang nét độc đáo, gây dựng thành thương hiệu nổi tiếng
B. Góp phần quan trọng thúc đẩy thương nghiệp phát triển.
C. Sản xuất được chuyên môn hóa, sản phẩm có chất lượng cao hơn.
D. Nâng cao năng lực cạnh tranh với các xưởng thủ công của nhà nước.
Câu 33: Để khuyến khích phát triển nông nghiệp, các hoàng đế Đại Việt đã làm gì?
A. Thực hiện nghi lễ Tịch điền vào hàng năm.
B. Tổ chức các cuộc thi về phát triển kinh tế nông nghiệp.
C. Tiến hành bãi bỏ các loại sưu, thuế về nông nghiệp.
D. Tổ chức khai hoang, khẩn hóa để tăng diện tích trồng trọt.
Câu 34: Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?
A. là nền văn minh nông nghiệp lúa nước gắn với văn hóa làng xã.
B. Trong kỷ nguyên Đại Việt, mọi lĩnh vực kinh tế, văn hóa đều phát triển.
C. Văn minh Đại Việt không có nguồn gốc bản địa mà du nhập từ bên ngoài vào.
D. Là nền văn minh phát triển rực rỡ nhất khu vực Đông Nam. Á.
Câu 35: Trong quá trình hình thành và phát triển của mình, văn minh Đại Việt đã tiếp thu có chọn lọc những thành tựu của nền văn minh nào sau đây?
A. Văn minh Hi Lạp – La Mã.
B. Văn minh Ấn Độ và Trung Hoa.
C. Văn minh Ai Cập.
D. Văn minh Lưỡng Hà.
Câu 36: Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?
A. Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, phong phú, mang đậm tính dân tộc.
B. Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, lâu đời và có tính dân chủ.
C. Là sự kết hợp hoàn toàn giữa văn minh Trung Hoa và văn minh Ấn Độ.
D. Thiết chế chính trị của các triều đại phong kiến Đại Việt được đều mang tính dân chủ.
Câu 37: Yếu tố chủ yếu nào sau đây được các vương triều Đại Việt đặt ra nhằm xây dựng và phát triển đất nước?
A. Tiến hành các cuộc cải cách.
B. Hạn chế giao thương với bên ngoài.
C. Ưu tiên phát triển quân sự.
D. Đóng cửa với bên ngoài.
Câu 38: Ý nào sau đây là nội dung của văn học viết thời văn minh Đại Việt?
A. Thể hiện tinh thần yêu nước, niềm tự hào dân tộc.
B. Răn dạy các thế hệ về lễ nghi, công đức của cha mẹ.
C. Thể hiện đặc sắc những nét văn hóa làng xã.
D. Phản ánh đời sống xã hội, khát vọng tự do cá nhân.
Câu 39: Nhận xét nào dưới đây là đúng về vị trí của ngành nông nghiệp trồng lúa nước ở nước ta hiện nay?
A. Là nước xuất khẩu gạo đứng đầu thế giới, chiếm hơn 25% thị phần toàn cầu.
B. Là mặt hàng nông-lâm-thủy sản có giá trị kim ngạch xuất khẩu lớn nhất.
C. Là nước đứng đầu về sản lượng lúa gạo trong khu vực Đông Nam. Á.
D. Không chỉ đáp ứng nhu cầu trong nước mà còn là mặt hàng xuất khẩu quan trọng.
Câu 40: Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về hạn chế của văn minh Đại Việt?
A. Xuất phát từ nghề nông lúa nước nên chỉ chú trọng phát triển nông nghiệp.
B. Chỉ đề cao vị thế của Nho giáo nhằm giữ vững kỷ cương, ổn định xã hội.
C. Việc phát minh khoa học-kỹ thuật không được chú trọng phát triển.
D. Không khuyến khích thủ công nghiệp và thương nghiệp phát triển.
Câu 41: Dân tộc nào dưới đây thuộc nhóm ngôn ngữ Mã Lai - Đa Đảo?
A. Gia Rai.
B. Hoa.
C. Hà Nhì.
D. La Chí.
Câu 42: Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt đạt đỉnh cao dưới triều đại nào sau đây?
A. Thời Lý – Trần
B. Thời nhà Nguyễn.
C. Thời nhà Hồ.
D. Thời Lê sơ.
Câu 43: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa những thành tựu của nền văn minh Đại Việt?
A. Là tiền đề, nền tảng để Việt Nam loại trừ các yếu tố văn minh ngoại lai bên ngoài.
B. Góp phần quan trọng tạo nên sức mạnh dân tộc trong kháng chiến chống ngoại xâm
C. Chứng tỏ nền văn hóa ngoại lai hoàn toàn lấn át nền văn hóa truyền thống của dân tộc.
D. Tạo điều kiện khách quan để chủ nghĩa thực dân phương Tây xâm nhập.
Câu 44: Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?
A. Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài.
B. Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta.
C. Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam.
D. Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến.
Câu 45: Để Nho giáo trở thành hệ tư tưởng chính thống của nhà nước quân chủ, nhà Lê Sơ đã thực hiện chính sách gì?
A. Cấm sự phát triển của đạo giáo.
B. Chính sách độc tôn Nho học.
C. Thực hiện “Tam giáo đồng nguyên”.
D. Cấm sự phát triển của phật giáo.
Câu 46: Từ năm 1442, nhà Lê sơ tổ chức lễ xướng danh và vinh quy bái tổ. Sự kiện trên thể hiện vương triều Lê sơ rất coi trọng
D. giáo dục và khoa cử.
A. kinh tế thủ công nghiệp.
B. sức mạnh chính quyền nhà nước.
C. khoa học kĩ thuật.
Câu 47: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của giáo dục, khoa cử nước ta thời phong kiến?
A. Trực tiếp thúc đẩy nông nghiệp phát triển.
B. Thúc đẩy sự phát triển của kĩ thuật hiện đại.
C. Tăng cường vai trò của triều đình trung ương.
D. Đào tạo ra nhiều nhân tài phục vụ đất nước.
Câu 48: Thời kì văn minh Đại Việt, các nghề thủ công nào phát triển?
A. Chế tạo vũ khí săn bắn.
B. Dệt, gốm sứ, luyện kim.
C. Đan lát các vật dụng gia đình.
D. Chế tạo các đồ trang sức.
Câu 49: Văn minh Đại Việt có nguồn gốc sâu xa từ
A. văn minh Văn Lang – Âu Lạc.
B. văn minh Phù Nam.
C. văn minh Chăm-pa.
D. văn minh Trung Hoa.
Câu 50: Hiện nay, ở Việt Nam có bao nhiêu nhóm ngôn ngữ?
A. Bảy nhóm.
. Năm nhóm.
C. Sáu nhóm.
D. Tám nhóm.
Câu 51: Nhận định nào sau đây là không đúng về trang phục của các dân tộc ở Việt Nam?
A. Phong phú về hoa văn trang trí.
B. Thể hiện tập quán của mỗi dân tộc.
C. Đa dạng về kiểu dáng và màu sắc.
D. Ảnh hưởng sâu sắc của phương Tây.
Câu 52: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của các nghề thủ công đối với đời sống kinh tế - xã hội của người Việt?
A. Là động lực chính phát triển kinh tế.
B. Đem lại việc làm cho người dân.
C. Đáp ứng nhu cầu của người dân.
D. Tạo ra nguồn hàng hóa xuất khẩu.
Câu 53: Trong thế kỉ X, văn minh Đại Việt
A. bước đầu được định hình.
B. có những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu.
C. phát triển mạnh mẽ và toàn diện.
D. có sự giao lưu với văn minh phương Tây.
Câu 54: Kỉ nguyên đất nước được độc lập và phát triển theo mô hình quân chủ trung ương tập quyền là
A. Văn minh Văn Lang – Âu Lạc.
B. văn minh Phù Nam.
C. văn minh Đại Việt.
D. văn minh Chăm-pa.
Câu 55: Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng vai trò của “Quan xưởng” trong thủ công nghiệp nhà nước?
A. Tạo ra các hình mẫu hỗ trợ thủ công nghiệp cả nước phát triển.
B. Huy động lực lượng thợ thủ công tay nghề cao phục vụ chế tác, buôn bán.
C. Tạo ra sản phẩm chất lượng cao phục vụ nhu cầu của triều đình phong kiến.
D. Tạo ra sản phẩm chất lượng cao để trao đổi buôn bán trong và ngoài nước.
Câu 56: Kinh đô của quốc gia Đại Việt là
A. Phú Xuân (Huế).
B. Thăng Long (Hà Nội).
C. Thiên Trường (Nam Định).
D. Hoa Lư (Ninh Bình).
Câu 57: Ý nào sau đây là nội dung chính của văn học dân gian thời văn minh Đại Việt?
A. Thể hiện tình yêu đôi lứa, khát vọng sống, khát vọng tự do.
B. Ca tụng những chiến công hiển hách về chống giặc ngoại xâm
C. Thể hiện niềm tin tôn giáo, tín ngưỡng dân gian.
D. Phản ánh đời sống xã hội, đúc kết kinh nghiệm và răn dạy.
Câu 58: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa những thành tựu của nền văn minh Đại Việt?
A. Chứng minh sự phát triển vượt bậc về kinh tế, chính trị, văn hóa trong các thời kì lịch sử.
B. Tạo điều kiện khách quan để chủ nghĩa thực dân phương Tây xâm nhập.
C. Là tiền đề, nền tảng để Việt Nam loại trừ các yếu tố văn minh ngoại lai bên ngoài.
D. Chứng tỏ nền văn hóa ngoại lai hoàn toàn lấn át nền văn hóa truyền thống của dân tộc.
Câu 59: Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc các thành tựu về thể chế chính trị, luật pháp từ nền văn minh nào sau đây?
A. Văn minh La Mã.
B. Văn minh Ấn Độ.
C. Văn minh Trung Hoa.
D. Văn minh Ai Cập.
Câu 60: Trong quá trình hình thành và phát triển, văn minh Đại Việt đã tiếp thu có chọn lọc văn minh từ bên ngoài, đặc biệt là văn minh
A. Ai Cập.
B. Pháp.
C. Ả rập.
D. Trung Hoa.
Câu 61: Thời kì phát triển của nền văn minh Đại Việt chấm dứt khi
A. thực dân Pháp xâm lược và thiết lập chế độ cai trị ở Việt Nam.
B. nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra đời.
C. vua Bảo Đại thoái vị, chế độ quân chủ ở Việt Nam sụp đổ
D. nhà Minh xâm lược và thiết lập ách cai trị.
Câu 62: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của văn minh Đại Việt?
A. Góp phần bảo tồn, giữ gìn và phát huy thành tựu của văn minh Việt cổ.
B. Tạo nên sức mạnh dân tộc trọng các cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc.
C. Thể hiện sức sáng tạo, sự lao động bền bỉ của các thế hệ người Việt.
D. Có sức lan tỏa và ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của văn minh Trung Hoa.
Câu 63: Việc đề cao Nho giáo của các nhà nước phong kiến Đại Việt đã không dẫn đến hệ quả nào dưới đây?
A. Nguy cơ tụt hậu, đứng trước sự xâm lược của thực dân phương Tây.
B. Tạo ra sự bảo thủ, chậm cải cách trước những biến đổi xã hội.
C. Tạo điều kiện giao lưu giữa các tôn giáo làm đậm đà bản sắc dân tộc.
D. Giữ ổn định trật tự kỷ cương của nhà nước phong kiến.
Câu 64: Các dân tộc Kinh, Mường, Thổ, Chứt thuộc nhóm ngôn ngữ nào dưới đây?
A. Môn - Khơme.
B. Việt - Mường.
C. Hmông, Dao.
D. Tày – Thái.
Câu 65: Vua nào ngay khi dựng cờ khởi nghĩa đã giương cao ngọn cờ đại đoàn kết dân tộc
A. Lê Lợi.
B. Lý Thái Tổ.
C. Lê Hoàn.
D. Quang Trung.
Câu 66: Hoạt động tín ngưỡng nào trở thành truyền thống, nét đẹp văn hóa và là sợi dây kết dính các thành viên trong gia đình, dòng họ?
A. Thờ Phật, thờ Thánh.
B. Thờ ông Thần Tài – Thổ Địa.
C. Thờ cúng tổ tiên.
D. Thờ anh hùng dân tộc.
Câu 67: Nội dung nào sau đây là cơ sở quan trọng nhất dẫn đến sự hình thành và phát triển rực rỡ của văn minh Đại Việt?
A. Tiếp thu thành tựu văn minh Ấn Độ.
B. Kế thừa các nền văn minh cổ đại.
C. Nền độc lập, tự chủ của đất nước.
D. Tiếp thu thành tựu văn minh Trung Hoa.
Câu 68: Căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây để phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam?
A. Thời gian xuất hiện của dân tộc đầu tiên.
B. Dân số của các dân tộc trên phạm vi lãnh thổ.
. Không gian địa lí trên phạm vi lãnh thổ.
D. Thành tích đấu tranh chống giặc ngoại xâm.
Câu 69: Cải cách hành chính của vua Minh Mạng (1831 – 1832) và vua Lê Thánh Tông (vào những năm 60 của thế kỷ XV) có điểm chung là
A. bãi bỏ cấp trung gian, không lập Tể tướng và không lấy đỗ Trạng nguyên.
B. nhằm củng cố và hoàn thiện bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế.
C. không lập Hoàng hậu và không phong tước Vương cho người ngoài họ.
D. đều chia nước ta thành nhiều tỉnh để thuận lợi trong việc quản lý.
Câu 70: Việc tiếp thu có chọn lọc những thành tựu của văn minh bên ngoài có ý nghĩa như thế nào đối với văn minh Đại Việt?
A. Đưa văn minh Đại Việt hòa tan cùng các nền văn minh khác.
B. Tạo bước đột phá cho nền văn minh Đại Việt.
C. Làm xáo trộn truyền thống văn hóa của nền văn minh Đại Việt.
D. Góp phần làm phong phú nền văn minh Đại Việt.
Câu 71: Văn minh Đại Việt bộc lộ những dấu hiệu của sự trì trệ và lạc hậu vào thời kì nào sau đây?
A. Thế kỉ XVI - XVII.
B. Thế kỉ XVIII - XIX.
C. Thế kỉ X.
D. Thế kỉ XI - XV.
Câu 72: Các dân tộc Khơme, Ba Na, Xơ Đăng,… thuộc nhóm ngôn ngữ nào dưới đây?
A. Tày - Thái.
B. Hmông, Dao.
C. Môn - Khơme.
D. Việt - Mường.
Câu 73: Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam dùng nguyên liệu nào để may trang phục?
A. Vải thổ cẩm, vải lụa, vải tơ tằm.
B. Vải lụa, vải thổ cẩm, vải lanh.
C. Vải lanh, vải phi bóng, vải thổ cẩm.
D. Vải bông, vải tơ tằm, vải lanh.
Câu 74: Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?
A. Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam.
B. Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt.
C. Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý-Trần.
D. Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt.
Câu 75: Người đặt sơ sở dựng lên nền độc lập tự chủ của văn minh Đại Việt là:
A. Khúc Hạo.
B. Khúc Thừa Dụ.
C. Ngô Quyền.
D. Đinh Bộ Lĩnh.
Câu 76: Trong các thế kỉ XVI - XVII, văn minh Đại Việt
A. bước đầu được định hình.
B. có sự giao lưu với văn minh phương Tây.
C. phát triển mạnh mẽ và toàn diện.
D. có những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu.
Câu 77: Một trong những cơ sở hình thành văn minh Đại Việt là dựa trên
A. nền độc lập tự chủ của vương quốc Chăm-pa.
B. nền độc lập tự chủ của vương quốc Phù Nam.
C. nền độc lập tự chủ của quốc gia Đại Việt.
D. nền độc lập tự chủ của vương quốc Văn Lăng – Âu Lạc.
Câu 78: Quá trình phát triển của văn minh Đại Việt không gắn liền với vương triều nào sau đây của Việt Nam?
A. Tiền Lý.
B. Lê sơ.
C. Tây Sơn.
D. Tiền Lê.
Câu 79: Đặc trưng về kinh tế nông nghiệp của văn minh Đại Việt là:
A. nông nghiệp nương rẫy.
B. nông nghiệp chăn nuôi.
C. nông nghiệp nuôi trồng thủy sản.
D. nông nghiệp lúa nước.
Câu 80: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng hoạt động sản xuất của hầu hết các dân tộc ở Việt Nam?
A. Thủ công nghiệp là ngành kinh tế chủ đạo.
B. Nông nghiệp kết hợp trồng trọt với chăn nuôi.
C. Chăn nuôi gia súc, gia cầm là ngành kinh tế chủ đạo.
D. Thương nghiệp đường biển là ngành kinh tế chính.
Câu 81: Văn minh Đại Việt đã tiếp thu tôn giáo nào từ phương Tây?
A. Thiên Chúa giáo.
B. Hồi giáo.
C. Hinđu giáo.
D. Phật giáo
Câu 82: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng cơ sở hình thành và phát triển của nền văn minh Đại Việt?
A. Kế thừa nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc.
B. Nền độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt.
C. Quá trình xâm lược và mở rộng lãnh thổ.
D. Tiếp thu các thành tựu văn minh bên ngoài.
Câu 83: Dưới triều đại phong kiến nhà Lê ( thể kỉ XV), nhà nước cho dựng Bia ghi danh tiến sĩ không mang ý nghĩa nào sau đây?
A. Vinh danh hiền tài.
B. Đề cao vai trò của nhà vua
C. Răn đe hiền tài.
D. Khuyến khích nhân tài.
Câu 84: Điều kiện để nền văn minh Đại Việt phát triển rực rỡ là:
A. quý tộc, anh hùng hào kiết khắp bốn phương cùng nhau đoàn kết, anh dũng, kiên cường chống ngoại xâm
B. triều đình và nhân dân luôn kiên cường chống ngoại xâm, bảo vệ và củng cố nền độc lập.
C. các văn thân sĩ phu có tinh thần yêu nước sẵn sang cùng triều đình luôn quyết tâm và kiên cường chống ngoại xâm.
D. quá trình chống ngoại xâm, bảo vệ và củng cố nền độc lập được sự giúp đỡ từ bên ngoài.
Câu 85: Dân tộc nào dưới đây thuộc nhóm ngôn ngữ Kađai?
A. Gia Rai.
B. La Chí.
C. Hoa.
D. Hà Nhì.
Câu 86: Một trong những đặc trưng của văn minh Đại Việt là
A. coi trọng phát triển kinh tế ngoại thương.
B. chú trọng phát triển nông nghiệp lúa nước.
C. ưu tiên phát triển kinh tế thủ công nghiệp.
D. phát triển kinh tế theo mô hình vườn-ao-chuồng.
Câu 87: Yếu tố nào sau đây được các vương triều Đại Việt chú trọng xây dựng để củng cố và phát triển triều đại của mình?
A. Mở rộng lãnh thổ ra bên ngoài.
B. Phát triển văn hóa cung đình.
C. Phát triển phong tục tập quán.
D. Xây dựng hệ thống luật pháp.
Câu 88: Trong tiến trình phát triển của lịch sử của dân tộc Việt Nam, nền văn minh Đại Việt không mang ý nghĩa nào sau đây?
A. Là nền tảng để dân tộc Việt Nam sánh ngang với các cường quốc trên thế giới.
B. Góp phần to lớn tạo nên sức mạnh dân tộc chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập.
C. Thể hiện tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo, bền bỉ của nhân dân.
D. Chứng minh sự phát triển vượt bậc của dân tộc Việt Nam trên nhiều lĩnh vực.
Câu 89: Những di sản và truyền thống có từ thời Văn Lang – Âu Lạc được cư dân người Việt kế thừa và phát triển thành:
A. văn minh Đông Nam. Á.
B. văn minh Phù Nam.
C. văn minh Chăm-pa.
D. văn minh Đại Việt.
Câu 90: Nhận xét nào sau đây là không đúng khi nói về tổ chức bộ máy nhà nước phong kiến thời Đinh-Tiền lê?
A. Tổ chức còn đơn giản nhưng đã thể hiện ý thức độc lập, tự chủ.
B. Đặt cơ sở cho sự hoàn chỉnh bộ máy nhà nước ở giai đoạn sau.
C. Tổ chức theo mô hình quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền.
D. Bộ máy nhà nước được hoàn thiện, chặt chẽ, tính chuyên chế cao.
