Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHECK PART 5 - TEST 9.2019 (TEST NO 2)

Total questions: 38

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

by ______ expert chef

a)

they

b)

their

c)

them

d)

themselves

2.

Dịch nghĩa cụm sau: " diagnose and treat patients"

a)

đánh giá sự kiên nhẫn

b)

chuẩn đoán và tư vấn bệnh nhân

c)

chuẩn đoán và điều trị cho bệnh nhân

d)

đánh giá và điều trị cho bệnh nhân

3.

______ + V

a)

N không đếm được

b)

ADV

c)

ADJ

d)

a/ an/the

4.

use the freshest _______ to make our salads.

a)

applications

b)

subjects

c)

ingredients

d)

factors

5.

Dịch nghĩa cụm sau: " present his paper"

a)

trình bày báo cáo

b)

gửi báo cáo

c)

chỉnh sửa báo cáo

d)

đề xuất báo cáo

6.

______ the natural history conference

a)

by

b)

at

c)

of

d)

on

7.

wait for a ______ date

a)

shipper

b)

ships

c)

shipments

d)

shipping

8.

work ____ with internal team members

a)

midly

b)

nearly

c)

closely

d)

narrowly

9.

know _______ to update her line

a)

and

b)

when

c)

need

d)

for

10.

Dịch nghĩa cụm sau: " in response to + N"

a)

tương tác

b)

chịu đựng

c)

phản đối

d)

phản hồi

11.

the class was so well ______

a)

attended

b)

educated

c)

gathered

d)

protected

12.

Dịch nghĩa cụm sau: " permanent"

a)

lâu dài, vĩnh viễn

b)

bắt buộc

c)

đàm phán

d)

hiệu quả

13.

be situated away ______ the residential area

a)

from

b)

about

c)

with

d)

out

14.

Dịch nghĩa cụm sau: " reduce complaint"

a)

giảm khí thải

b)

giảm doanh số

c)

giảm phàn nàn

d)

giảm chỉ tiêu

15.

select the most __________ mailing options available

a)

economical

b)

economy

c)

economize

d)

economized

16.

can ______ on Vyber Software Advisers

a)

reliable

b)

reliably

c)

rely

d)

relying

17.

Dịch nghĩa cụm sau: " without IT specialist"

a)

mà không có chuyên gia IT

b)

cùng với chuyên gia IT

c)

đào tạo chuyên gia IT

d)

giữa các chuyên gia IT

18.

Next year, our team will have a new task, ______ is to review design portfolios.

a)

although

b)

which

c)

after

d)

because

19.

hire _______ interns

a)

given

b)

several

c)

whole

d)

natural

20.

Dịch nghĩa cụm sau: "prove so popular"

a)

cải thiện sự nổi tiếng

b)

thúc đẩy sự ưa thích

c)

kiềm chế sự nổi tiếng

d)

chứng minh được ưa thích

21.

Dịch nghĩa cụm sau: "increase the production volume"

a)

tăng sản lượng sản xuất

b)

tăng chi phí sản xuất

c)

tăng nhân viên sản xuất

d)

tăng thời gian xản xuất

22.

modify the process of engine ______

a)

construction

b)

constructed

c)

constructive

d)

construct

23.

________ business tasks with speed and precision

a)

executing

b)

equipping

c)

returning

d)

involving

24.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

executing

1.

thực hiện

b)

equipping

2.

trang bị

c)

returning

3.

trả lại

d)

involving

4.

liên quan/ bao gồm

25.

sales _______ $160.000 and $180.000

a)

without

b)

among

c)

throughout

d)

between

26.

Dịch nghĩa cụm sau: "reach its peak"

a)

chạm tới ngăn kéo

b)

với tới món hàng

c)

đi tới đình

d)

liên hệ nhà cung cấp

27.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

any

1.

bất kì

b)

either

2.

một trong hai

c)

other

3.

khác

d)

few

4.

một vài ( số lượng ít)

28.

be closed ______ repair work

a)

because of

b)

so that

c)

as if

d)

rather than

29.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

because of

1.

bời vì ( + N)

b)

so that

2.

để mà ( + SV)

c)

as if

3.

như thể là (+SV)

d)

rather than

4.

thay vì (= instead of + N/Ving)

30.

Dịch nghĩa cụm sau: "commend = praise = applaud (+ O + for + Ving)"

a)

nhận xét

b)

bày tỏ

c)

biết ơn

d)

khen ngợi

31.

for negotiating _________ with Furyama Corporation

a)

effective

b)

effectively

c)

effecting

d)

effected

32.

high level of _______ in English and Spanish

a)

proficiency

b)

advancement

c)

rountine

d)

strength

33.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

proficiency

1.

sự thành thạo

b)

advancement

2.

sự tiến bộ

c)

rountine

3.

thói quen

d)

strength

4.

sức mạnh

34.

Dịch nghĩa cụm sau: "continually seek ways of meeting demand"

a)

cẩn thận nghiên cứu các cách để đáp ứng nhu cầu khách hàng

b)

liên tục thay đổi cách làm việc để đáp ứng nhu cầu khách hàng

c)

trước đó áp dụng các cách để đáp ứng nhu cầu khách hàng

d)

liên tục tìm kiếm các cách để đáp ứng nhu cầu khách hàng

35.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

in order that

1.

để mà ( + SV)

b)

during

2.

trong suốt (+ N)

c)

across from

3.

đối diện (+ N)

d)

except that

4.

ngoại trừ việc ( + SV)

36.

The design of the sedan is ______ because it can cause vehicle to slice on icy roads

a)

possible

b)

mechanical

c)

questionable

d)

multiple

37.

Chọn đáp án phù hợp với công thức sau:" _____ + tobe"

a)

N

b)

V

c)

ADJ

d)

ADV

38.

____ fees for oversized items

a)

invite

b)

transport

c)

cooperate

d)

waive