WorksheetsCHECK PART 5 - TEST 9.2019 (TEST NO 2)
Total questions: 38
Worksheet time: 24mins
by ______ expert chef
they
their
them
themselves
Dịch nghĩa cụm sau: " diagnose and treat patients"
đánh giá sự kiên nhẫn
chuẩn đoán và tư vấn bệnh nhân
chuẩn đoán và điều trị cho bệnh nhân
đánh giá và điều trị cho bệnh nhân
______ + V
N không đếm được
ADV
ADJ
a/ an/the
use the freshest _______ to make our salads.
applications
subjects
ingredients
factors
Dịch nghĩa cụm sau: " present his paper"
trình bày báo cáo
gửi báo cáo
chỉnh sửa báo cáo
đề xuất báo cáo
______ the natural history conference
by
at
of
on
wait for a ______ date
shipper
ships
shipments
shipping
work ____ with internal team members
midly
nearly
closely
narrowly
know _______ to update her line
and
when
need
for
Dịch nghĩa cụm sau: " in response to + N"
tương tác
chịu đựng
phản đối
phản hồi
the class was so well ______
attended
educated
gathered
protected
Dịch nghĩa cụm sau: " permanent"
lâu dài, vĩnh viễn
bắt buộc
đàm phán
hiệu quả
be situated away ______ the residential area
from
about
with
out
Dịch nghĩa cụm sau: " reduce complaint"
giảm khí thải
giảm doanh số
giảm phàn nàn
giảm chỉ tiêu
select the most __________ mailing options available
economical
economy
economize
economized
can ______ on Vyber Software Advisers
reliable
reliably
rely
relying
Dịch nghĩa cụm sau: " without IT specialist"
mà không có chuyên gia IT
cùng với chuyên gia IT
đào tạo chuyên gia IT
giữa các chuyên gia IT
Next year, our team will have a new task, ______ is to review design portfolios.
although
which
after
because
hire _______ interns
given
several
whole
natural
Dịch nghĩa cụm sau: "prove so popular"
cải thiện sự nổi tiếng
thúc đẩy sự ưa thích
kiềm chế sự nổi tiếng
chứng minh được ưa thích
Dịch nghĩa cụm sau: "increase the production volume"
tăng sản lượng sản xuất
tăng chi phí sản xuất
tăng nhân viên sản xuất
tăng thời gian xản xuất
modify the process of engine ______
construction
constructed
constructive
construct
________ business tasks with speed and precision
executing
equipping
returning
involving
Tìm các cặp tương ứng sau
executing
thực hiện
equipping
trang bị
returning
trả lại
involving
liên quan/ bao gồm
sales _______ $160.000 and $180.000
without
among
throughout
between
Dịch nghĩa cụm sau: "reach its peak"
chạm tới ngăn kéo
với tới món hàng
đi tới đình
liên hệ nhà cung cấp
Tìm các cặp tương ứng sau
any
bất kì
either
một trong hai
other
khác
few
một vài ( số lượng ít)
be closed ______ repair work
because of
so that
as if
rather than
Tìm các cặp tương ứng sau
because of
bời vì ( + N)
so that
để mà ( + SV)
as if
như thể là (+SV)
rather than
thay vì (= instead of + N/Ving)
Dịch nghĩa cụm sau: "commend = praise = applaud (+ O + for + Ving)"
nhận xét
bày tỏ
biết ơn
khen ngợi
for negotiating _________ with Furyama Corporation
effective
effectively
effecting
effected
high level of _______ in English and Spanish
proficiency
advancement
rountine
strength
Tìm các cặp tương ứng sau
proficiency
sự thành thạo
advancement
sự tiến bộ
rountine
thói quen
strength
sức mạnh
Dịch nghĩa cụm sau: "continually seek ways of meeting demand"
cẩn thận nghiên cứu các cách để đáp ứng nhu cầu khách hàng
liên tục thay đổi cách làm việc để đáp ứng nhu cầu khách hàng
trước đó áp dụng các cách để đáp ứng nhu cầu khách hàng
liên tục tìm kiếm các cách để đáp ứng nhu cầu khách hàng
Tìm các cặp tương ứng sau
in order that
để mà ( + SV)
during
trong suốt (+ N)
across from
đối diện (+ N)
except that
ngoại trừ việc ( + SV)
The design of the sedan is ______ because it can cause vehicle to slice on icy roads
possible
mechanical
questionable
multiple
Chọn đáp án phù hợp với công thức sau:" _____ + tobe"
N
V
ADJ
ADV
____ fees for oversized items
invite
transport
cooperate
waive
