wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E12. U4

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.
Advantageous = beneficial
a)
tăng vọt, tăng nhanh
b)
thiếu may mắn, thiệt thòi
c)
tệ nạn, tội ác
d)
có lợi
2.
advantaged
a)
người di cư
b)
suy thoái, giảm sút; làm giảm giá trị (người, vật)
c)
có lợi thế (địa vị, tài chính)
d)
sự đô thị hóa
3.
Disadvantaged
a)
người, vật di cư (tạm thời)
b)
đông đúc
c)
quá tải dân số
d)
thiếu may mắn, thiệt thòi
4.
adverse
a)
tiêu cực
b)
có uy tín, danh giá
c)
có lợi
d)
sự bùng nổ (bệnh, bạo lực...)
5.
agriculture
a)
ngành nông nghiệp
b)
đông dân
c)
Sống ở một nơi nào đó cụ thể
d)
thiếu may mắn, thiệt thòi
6.
access to
a)
tiếp cận, truy cập vào
b)
cơ sở vật chất, tiện nghi
c)
Cư dân (có nhà cửa và sinh ra ở đó)
d)
áp đảo, chiếm ưu thế
7.
accommodate
a)
đông dân
b)
Người sống ở một vùng (dùng nói về dân số)
c)
cung cấp nơi ăn ở
d)
Sống ở một nơi nào đó cụ thể
8.
compete (with/for)
a)
dày đặc, đông đúc
b)
tham gia vào, dính líu
c)
cạnh tranh, đấu tranh
d)
tạo ra, sản xuất ra
9.
congestion
a)
cạnh tranh, đấu tranh
b)
rẻ tiền
c)
dao động, biến động
d)
ùn tắc, tắc nghẽn
10.
cost of living
a)
đề xuất, gợi ý
b)
sự/quyền ưu tiên
c)
dòng chảy (tiền, chất lỏng); dòng người di chuyển
d)
chi phí sinh hoạt
11.
crime
a)
dòng chảy (tiền, chất lỏng); dòng người di chuyển
b)
có lợi thế (địa vị, tài chính)
c)
cư trú
d)
tệ nạn, tội ác
12.
criminal
a)
tiếp cận, truy cập vào
b)
nội địa, nội bộ, trong nhà
c)
tìm kiếm
d)
tội phạm
13.
conservative
a)
lỗi thời, không còn sử dụng
b)
bảo thủ
c)
đề xuất, gợi ý
d)
ngành nông nghiệp
14.
crisis
a)
không thể tránh khỏi
b)
điều kiện sống, tiêu chuẩn sống
c)
phân biệt đối xử
d)
khủng hoảng
15.
cost-effective
a)
Cư dân (có nhà cửa và sinh ra ở đó)
b)
có hiệu quả về kinh tế, sinh lời; tiết kiệm chi phí
c)
nổi tiếng
d)
thiếu may mắn, thiệt thòi
16.
downmarket
a)
khét tiếng
b)
suy thoái, giảm sút; làm giảm giá trị (người, vật)
c)
ùn tắc, tắc nghẽn
d)
rẻ tiền
17.
upmarket
a)
hiệu suất (cách thức tốt vàtránh lãng phí tiền, công sức)
b)
sự dãn dân, đô thị hóa ngược
c)
hạng sang, cao cấp
d)
đông đúc
18.
dense
a)
công dân
b)
dày đặc, đông đúc
c)
Cư dân (có nhà cửa và sinh ra ở đó)
d)
di dời đến nơi nào khác
19.
densely-populated area
a)
sự phát triển đô thị
b)
Khu vực có mật độ dân cư dày đặc
c)
nổi tiếng
d)
khét tiếng
20.
discriminate
a)
đề xuất, gợi ý
b)
phân biệt đối xử
c)
tiếp cận, truy cập vào
d)
sự/quyền ưu tiên
21.
degrade
a)
suy thoái, giảm sút; làm giảm giá trị (người, vật)
b)
có lợi thế (địa vị, tài chính)
c)
khai thác
d)
dày đặc, đông đúc
22.
dweller
a)
khu ổ chuột
b)
ùn tắc, tắc nghẽn
c)
Cư dân (sống khu vực riêng biệt, thường đi kèm danh từ phía trước - city dweller)
d)
có hiệu quả về kinh tế, sinh lời; tiết kiệm chi phí
23.
inhabitant
a)
di dời đến nơi nào khác
b)
dao động, biến động
c)
Người sống ở một vùng (dùng nói về dân số)
d)
quá tải, làm quá tải
24.
resident
a)
tăng vọt, tăng nhanh
b)
mối nguy hiểm, hiểm họa
c)
Cư dân (có nhà cửa và sinh ra ở đó)
d)
ngành nông nghiệp
25.
citizen
a)
không đạt tiêu chuẩn
b)
công dân
c)
nổi tiếng
d)
sự/quyền ưu tiên
26.
domestic
a)
hiệu suất (cách thức tốt vàtránh lãng phí tiền, công sức)
b)
tham gia vào, dính líu
c)
cơ sở vật chất, tiện nghi
d)
nội địa, nội bộ, trong nhà
27.
engage (in)
a)
tham gia vào, dính líu
b)
dao động, biến động
c)
di dời đến nơi nào khác
d)
lãi suất
28.
expand
a)
khủng hoảng
b)
khu ổ chuột
c)
mở rộng
d)
ùn tắc, tắc nghẽn
29.
efficient
a)
đông đúc
b)
chi phí sinh hoạt
c)
sự phát triển đô thị
d)
hiệu suất (cách thức tốt vàtránh lãng phí tiền, công sức)
30.
excessive
a)
quá mức
b)
khai thác
c)
tuổi thọ
d)
Cư dân (sống khu vực riêng biệt, thường đi kèm danh từ phía trước - city dweller)
31.
exploit
a)
tiêu cực
b)
tội phạm
c)
dày đặc, đông đúc
d)
khai thác
32.
exacerbate
a)
rẻ tiền
b)
cơ sở vật chất, tiện nghi
c)
khủng hoảng
d)
làm tồi tệ hơn
33.
fixed
a)
phân biệt đối xử
b)
khu ổ chuột
c)
đông đúc
d)
cố định
34.
facility
a)
mối nguy hiểm, hiểm họa
b)
cơ sở vật chất, tiện nghi
c)
dao động, biến động
d)
tạo ra, sản xuất ra
35.
(be) flooded with
a)
cơ sở hạ tầng
b)
không thể tránh khỏi
c)
ổn định, bình ổn
d)
đông đúc
36.
fluctuate
a)
cung cấp nơi ăn ở
b)
dày đặc, đông đúc
c)
Cư dân (sống khu vực riêng biệt, thường đi kèm danh từ phía trước - city dweller)
d)
dao động, biến động
37.
generate
a)
tạo ra, sản xuất ra
b)
hạng sang, cao cấp
c)
cố định
d)
ngành công nghiệp
38.
hazard
a)
cư trú
b)
tăng vọt, tăng nhanh
c)
dòng chảy (tiền, chất lỏng); dòng người di chuyển
d)
mối nguy hiểm, hiểm họa
39.
inhabit
a)
cư trú
b)
khét tiếng
c)
Sống ở một nơi nào đó cụ thể
d)
sự đô thị hóa
40.
initiative
a)
lỗi thời, không còn sử dụng
b)
làm tồi tệ hơn
c)
sáng kiến
d)
sự đô thị hóa
41.
initiate
a)
rất tồi tệ, khắc nghiệt
b)
rất nghèo, không một xu dính túi
c)
khởi xướng, bắt đầu
d)
bền vững
42.
industry
a)
tiếp cận, truy cập vào
b)
sáng kiến
c)
khai thác
d)
ngành công nghiệp
43.
infrastructure
a)
Sống ở một nơi nào đó cụ thể
b)
vệ sinh
c)
ùn tắc, tắc nghẽn
d)
cơ sở hạ tầng
44.
inflow
a)
dòng chảy (tiền, chất lỏng); dòng người di chuyển
b)
Sống ở một nơi nào đó cụ thể
c)
Khu vực có mật độ dân cư dày đặc
d)
Cư dân (sống khu vực riêng biệt, thường đi kèm danh từ phía trước - city dweller)
45.
interest
a)
lãi suất
b)
điều kiện sống, tiêu chuẩn sống
c)
sự bùng nổ (bệnh, bạo lực...)
d)
hiệu suất (cách thức tốt vàtránh lãng phí tiền, công sức)
46.
impoverished
a)
đô thị
b)
người, vật di cư (tạm thời)
c)
rất nghèo, không một xu dính túi
d)
không đạt tiêu chuẩn
47.
inevitable
a)
tệ nạn, tội ác
b)
hiệu suất (cách thức tốt vàtránh lãng phí tiền, công sức)
c)
không thể tránh khỏi
d)
khai thác
48.
standard of living
a)
tham gia vào, dính líu
b)
điều kiện sống, tiêu chuẩn sống
c)
áp đảo, chiếm ưu thế
d)
công dân
49.
substandard
a)
đề xuất, gợi ý
b)
cơ sở vật chất, tiện nghi
c)
không đạt tiêu chuẩn
d)
tội phạm
50.
lifespan
a)
phân biệt đối xử
b)
tuổi thọ
c)
suy thoái, giảm sút; làm giảm giá trị (người, vật)
d)
khởi xướng, bắt đầu
51.
migrant
a)
sáng kiến
b)
người, vật di cư (tạm thời)
c)
Cư dân (có nhà cửa và sinh ra ở đó)
d)
dao động, biến động
52.
immigrant
a)
di dời đến nơi nào khác
b)
người nhập cư
c)
đề xuất, gợi ý
d)
người, vật di cư (tạm thời)
53.
emigrant
a)
Cư dân (có nhà cửa và sinh ra ở đó)
b)
Sống ở một nơi nào đó cụ thể
c)
nổi tiếng
d)
người di cư
54.
massive
a)
quá tải, làm quá tải
b)
lớn, rộng
c)
sự dãn dân, đô thị hóa ngược
d)
điều kiện sống, tiêu chuẩn sống
55.
mindset
a)
khu ổ chuột
b)
tư duy
c)
di dời đến nơi nào khác
d)
tiếp cận, truy cập vào
56.
metropolis
a)
đông đúc
b)
đô thị
c)
sự đô thị hóa
d)
tư duy
57.
notorious
a)
khét tiếng
b)
nội địa, nội bộ, trong nhà
c)
nổi tiếng
d)
ngành nông nghiệp
58.
overload
a)
quá tải, làm quá tải
b)
Cư dân (sống khu vực riêng biệt, thường đi kèm danh từ phía trước - city dweller)
c)
đề xuất, gợi ý
d)
rẻ tiền
59.
outbreak
a)
cung cấp nơi ăn ở
b)
sự bùng nổ (bệnh, bạo lực...)
c)
nội địa, nội bộ, trong nhà
d)
sự đô thị hóa
60.
obsolete
a)
lỗi thời, không còn sử dụng
b)
tội phạm
c)
suy thoái, giảm sút; làm giảm giá trị (người, vật)
d)
chi phí sinh hoạt
61.
Populous
a)
Cư dân (sống khu vực riêng biệt, thường đi kèm danh từ phía trước - city dweller)
b)
tư duy
c)
đông dân
d)
tiếp cận, truy cập vào
62.
Overpopulation
a)
quá tải dân số
b)
Khu vực có mật độ dân cư dày đặc
c)
lỗi thời, không còn sử dụng
d)
tiếp cận, truy cập vào
63.
propose
a)
khu ổ chuột
b)
đề xuất, gợi ý
c)
có uy tín, danh giá
d)
tội phạm
64.
Priority
a)
áp đảo, chiếm ưu thế
b)
tội phạm
c)
sự/quyền ưu tiên
d)
bảo thủ
65.
progressive
a)
cấp tiến, tiến bộ
b)
đông dân
c)
điều kiện sống, tiêu chuẩn sống
d)
Người sống ở một vùng (dùng nói về dân số)
66.
prestigious
a)
có uy tín, danh giá
b)
dao động, biến động
c)
tăng vọt, tăng nhanh
d)
tư duy
67.
(pre)dominant
a)
tiếp cận, truy cập vào
b)
cơ sở hạ tầng
c)
tư duy
d)
áp đảo, chiếm ưu thế
68.
reside
a)
ngành nông nghiệp
b)
Sống ở một nơi nào đó cụ thể
c)
cơ sở hạ tầng
d)
(sự) chuyển dịch, chuyển đổi
69.
relocate
a)
tham gia vào, dính líu
b)
bền vững
c)
chi phí sinh hoạt
d)
di dời đến nơi nào khác
70.
renowned
a)
hạng sang, cao cấp
b)
nổi tiếng
c)
người di cư
d)
tăng vọt, tăng nhanh
71.
scale
a)
cố định
b)
quy mô
c)
cạnh tranh, đấu tranh
d)
Khu vực có mật độ dân cư dày đặc
72.
seek (for)
a)
đề xuất, gợi ý
b)
cố định
c)
khét tiếng
d)
tìm kiếm
73.
slum
a)
lỗi thời, không còn sử dụng
b)
khu ổ chuột
c)
có hiệu quả về kinh tế, sinh lời; tiết kiệm chi phí
d)
ngành nông nghiệp
74.
severe
a)
sự bùng nổ (bệnh, bạo lực...)
b)
sự đô thị hóa
c)
tạo ra, sản xuất ra
d)
rất tồi tệ, khắc nghiệt
75.
sanitation
a)
tìm kiếm
b)
vệ sinh
c)
tiêu cực
d)
cố định
76.
stable
a)
quá tải, làm quá tải
b)
ổn định, bình ổn
c)
Cư dân (sống khu vực riêng biệt, thường đi kèm danh từ phía trước - city dweller)
d)
đông đúc
77.
shift
a)
(sự) chuyển dịch, chuyển đổi
b)
đô thị
c)
sáng kiến
d)
không thể tránh khỏi
78.
sustainable
a)
dày đặc, đông đúc
b)
điều kiện sống, tiêu chuẩn sống
c)
thiếu may mắn, thiệt thòi
d)
bền vững
79.
strain
a)
quy mô
b)
sự áp lực, sự quá tải
c)
có uy tín, danh giá
d)
ngành công nghiệp
80.
skyrocket
a)
cấp tiến, tiến bộ
b)
khai thác
c)
(sự) chuyển dịch, chuyển đổi
d)
tăng vọt, tăng nhanh
81.
Urban sprawl
a)
bảo thủ
b)
lãi suất
c)
tệ nạn, tội ác
d)
sự phát triển đô thị
82.
Urbanization
a)
dao động, biến động
b)
ngành công nghiệp
c)
ổn định, bình ổn
d)
sự đô thị hóa
83.
Counter-urbanisation
a)
sự dãn dân, đô thị hóa ngược
b)
Cư dân (có nhà cửa và sinh ra ở đó)
c)
cơ sở vật chất, tiện nghi
d)
dao động, biến động
84.
out-of-date
a)
ngành công nghiệp
b)
cơ sở hạ tầng
c)
cố định
d)
lỗi thời, hết hạn