wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chuyên đề nông nghiệp 2 địa

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những điều kiện thuận lợi để nước ta nuôi thả cá tôm nước ngọt là

a)

Có nhiều sông suối

b)

có nhiều vũng vịnh

c)

có nhiều đầm phá

d)

có nhiều rừng ngập mặn

2.

Một trong những điều kiện thuận lợi để nước ta nuôi trồng tôm sú ở đồng bằng sông kiểu long là

a)

có nhiều vũng vịnh

b)

có nhiều kênh rạch

c)

có nhiều rừng ngập mặn

d)

có tài nguyên sinh thái phong phú

3.

Một năm nước ta chịu ảnh hưởng của bao nhiêu cơn bão trên biển Đông

a)

3-4

b)

5-6

c)

7-8

d)

9-10

4.

Hai tỉnh nào sau đây có diện tích mặt nước để nuôi trồng thủy sản đứng đầu cả nước

a)

Bình Định và Kiên Giang

b)

Cà Mau và Bạc Liêu

c)

An Giang và Bến Tre

d)

Quảng Ninh và Thái Bình

5.

Nơi nào sau đây không thuận lợi để nuôi trồng thuỷ sản nước lợ

a)

sông suối

b)

đầm phá

c)

bãi triều

d)

rừng ngập mặn

6.

nhưng tố nào sau đây có tác động mạnh nhất tới sự phát triển của ngành thủy sản

a)

lực lượng lao động

b)

kinh nghiệm đánh bắt

c)

phương tiện đánh bắt

d)

chính sách của nhà nước

7.

Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên đối với ngành khai thác thủy sản nước ta là

a)

biển có nhiều bão

b)

biển có nhiều sương mù

c)

ảnh hưởng của gió mùa đông bắc

d)

biển có nhiều dông, lốc

8.

Năng suất khai thác thủy sản còn thấp chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây

a)

tài nguyên thuỷ sản cạn kiệt

b)

phương tiện đánh bắt chậm đổi mới

c)

chủ yếu đánh bắt ven bờ

d)

biển có nhiều thiên tai

9.

Nhận định nào dưới đây không đúng về ngành thủy sản nước ta hiện nay

a)

tỉ trọng ngành khai thác tăng nhanh

b)

tỉ trọng ngành khai thác ngày càng giảm

c)

sản lượng khai thác và nuôi trồng đều tăng

d)

sản lượng nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác

10.

Tỉnh nào sau đây đứng đầu cả nước về sản lượng thủy sản

a)

Kiên Giang

b)

Bà Rịa- Vũng Tàu

c)

Bình Thuận

d)

Cà Mau

11.

Bốn tỉnh dẫn đầu về sản lượng đánh bắt thủy sản lần lượt là

a)

Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Nam

b)

Kiên Giang, Bà Rịa- Vũng Tàu, Bình Thuận, Cà Mau

c)

Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quy Nhơn, Phú Yên

d)

Khánh Hoà, Ninh Thuận, Bình Thuận, Bạc Liêu

12.

nghề nuôi trồng thuỷ sản nào sau đây phát triển nhất

a)

nuôi cua

b)

nuôi ngao

c)

nuôi tôm

d)

nuôi đồi mồi

13.

vùng nào sau đây có nghề nuôi tôm lớn nhất nước ta

a)

ĐBSH

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

d)

ĐBSCL

14.

hai tỉnh đứng đầu cả nước về nuôi tôm ở nước ta là

a)

Cà Mau và Bạc Liêu

b)

Sóc Trăng và Bến Tre

c)

Trà Vinh và Kiên Giang

d)

An Giang và Hậu Giang

15.

nghề nuôi cá nước ngọt phát triển nhất ở vùng nào sau đây

a)

ĐBSH

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

d)

ĐBSCL

16.

Tỉnh nào sau đây nổi tiếng với nghề nuôi cá tra, cá ba sa trong lòng bè trên sông Tiền và sông Hậu

a)

Tiền Giang

b)

Hậu Giang

c)

An Giang

d)

Đồng Tháp

17.

Lâm sinh không bao gồm

a)

khai thác

b)

trồng rừng

c)

khoanh nuôi

d)

bảo vệ rừng

18.

Nhà máy giấy Bãi Bằng ở tỉnh nào sau đây

a)

Vĩnh Phúc

b)

Phú Thọ

c)

Đồng Nai

d)

Yên Bái

19.

Nhận định nào sau đây đúng với điều kiện sinh thái nông nghiệp vùng đồng bằng Sông Cửu Long

a)

có đất phù sa ngọt, đất phèn, đất mặn

b)

địa hình có núi, cao nguyên, đồi thấp

c)

đồng bằng hẹp, nhưng khá màu mỡa

20.

Điều kiện sinh thái nông nghiệp ở vùng trung du và miền núi bắc bộ với đồng bằng sông Hồng giống nhau ở đặc điểm nào sau đây

a)

cùng có đất phù sa cổ

b)

cùng có đất feralit đỏ vàng

c)

cùng có mùa đông lạnh

d)

cùng có khí hậu ôn đơia trên núi

21.

có các dải đất phù sa ngọt, các vùng đất phèn, đất mặn là điều kiện sinh thái nông nghiệp của vùng nào sau đây

a)

ĐBSH

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

d)

ĐBSCL

22.

nhiều vùng biển thuận lợi cho nuôi chồng thì sản là điều kiện sinh thái nông nghiệp ở vùng nào sau đây

a)

ĐBSH

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

d)

ĐBSCL

23.

Thường xảy ra thiên tai như bão, lụt, nạn cát bay, gió lào là điều kiện sinh thái nông nghiệp ở vùng nào sau đây

a)

ĐBSH

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

d)

ĐBSCL

24.

vùng Tây Nguyên và Đông Nam bộ giống nhau về điều kiện sinh thái nông nghiệp nào sau đây

a)

thiếu nước về mùa khô

b)

dễ bị hạn hán về mùa khô

c)

có nhiều đất xám phù sa cổ

d)

đồng bằng hẹp, khá màu mỡ

25.

Có các vùng rừng ngập mặn, nhiều tiềm năng để nuôi trồng thuỷ sản là điều kiện sinh thái nông nghiệp ở vùng nào sau đây

a)

ĐBSH

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

d)

ĐBSCL

26.

Dân cư giầu kinh nghiệm thâm canh lúa nước là điều kiện kinh tế -xã hội của vùng nông nghiệp nào sau đây

a)

ĐBSH

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

d)

ĐBSCL

27.

Dân cư giàu kinh nghiệm trong đấu tranh chinh phục tự nhiên là điều kiện kinh tế- xã hội của vùng nông nghiệp nào sau đây

a)

Trung du và miền núi bắc bộ

b)

bắc trung bộ

c)

duyên hải nam trung bộ

d)

tây nguyên

28.

cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng nông nghiệp nào sau đây

a)

trung du và miền núi bắc bộ

b)

ĐBSH

c)

bắc trung bộ

d)

tây nguyên

29.

Trâu, bò lấy thịt và lấy sữa là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng nông nghiệp nào sau đây

a)

trung du và miền núi bắc bộ

b)

bắc trung bộ

c)

duyên hải nam trung bộ

d)

tây nguyên

30.

sản phẩm chuyên môn hóa sản xuất nào sau đây thuộc vùng trung du và miền núi bắc bộ

a)

lúa cao sản, lúa có chất lượng cao

b)

cây ăn quả ,cây dược liệu

c)

đánh bắt và nuôi trồng thuỷ sản

d)

cây ăn quả nhiệt đới

31.

Sản phẩm chuyên môn hóa sản xuất nào sau đây thuộc vùng đồng bằng sông Hồng

a)

lúa cao sản, lúa có chất lượng cao

b)

cây ăn quả, cây dược liệu

c)

đánh bắt và nuôi trồng thuỷ sản

d)

cây ăn quả nhiệt đới

32.

sản phẩm chuyên môn hóa sản xuất nào sau đây thuộc vùng Đông Nam bộ

a)

cây công nghiệp lâu năm

b)

cây ăn quả, cây dược liệu

c)

lúa có chất lượng cao

d)

cây ăn quả nhiệt đới

33.

sản phẩm chuyên môn hóa sản xuất nào sau đây thuộc vùng đồng bằng sông Cửu Long

a)

bò thịt, bò sữa

b)

gia cầm, bò thịt

c)

thuỷ sản, gia cầm

d)

trâu thịt, bò sữa

34.

Sản phẩm chuyên môn hóa sản xuất nào sau đây thuộc vùng duyên hải Nam Trung bộ

a)

cây cn lâu năm

b)

cây ăn quả, cây dược liệu

c)

đánh bắt và nuôi trồng thuỷ sản

d)

cây ăn quả nhiệt đới

35.

Sản phẩm chuyên môn hóa sản xuất nào sau đây thuộc vùng đồng bằng sông Cửu Long

a)

cây công nghiệp lâu năm

b)

cây ăn quả, cây dược liệu

c)

cây công nghiệp hàng năm

d)

cây ăn quả nhiệt đới

36.

sản phẩm chuyên môn hóa sản xuất nào sau đây thuộc vùng Tây Nguyên

a)

cà phê, cao su, chè

b)

mía, đay, cói

c)

dừa, đậu tương, điều

d)

lạc, đậu tương, dâu tằm

37.

Vùng nông nghiệp nào sau đây có nhiều nông trường

a)

ĐBSH

b)

Tây Nguyên

c)

Đông Nam Bộ

d)

ĐBSCL

38.

Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông cửu long giống nhau về sản phẩm chuyên môn hóa nào sau đây

a)

cây công nghiệp hàng năm

b)

cây công nghiệp lâu năm

c)

lúa có chất lượng cao

d)

cây ăn quả và cây dược liệu

39.

cà phê, cao su ,chè ,dâu tằm ,hồ tiêu là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng nào sau đây

a)

Trung du và miền núi bắc bộ

b)

bắc trung bộ

c)

tây nguyên

d)

đông nam bộ

40.

vịnh biển nông, ngư trường rộng là điều kiện sinh thái nông nghiệp ở vùng nào sau đây

a)

ĐBSH

b)

bắc trung bộ

c)

duyên hải nam trung bộ

d)

ĐBSCL

41.

Vùng nào sau đây dễ tiếp cận nhất với thị trường vùng Đông Nam bộ

a)

trung du và miền núi bắc bộ

b)

ĐBSCL

c)

ĐBSH

d)

bắc trung bộ

42.

Chuyên môn hóa sản xuất của vùng trung du và miền núi bắc bộ là

a)

cây công nghiệp lâu năm

b)

đánh bắt và nuôi trồng thuỷ sản

c)

lúa có chất lượng cao

d)

cây ăn quả và cây dược liệu

43.

trong các vùng sau đây ,vùng nào sau đây có ít tìm năng để sản xuất nông nghiệp hàng hóa

a)

bác trung bộ

b)

tây nguyên

c)

đông nam bộ

d)

ĐBSCL

44.

xu hướng biến động của đàn gia cầm ở đồng bằng sông cửu long hiện nay là

a)

tăng

b)

giảm

c)

tăng mạnh

d)

giảm mạnh

45.

Mức độ tập trung đàn trâu ở trung du và miền núi bắc bộ là

a)

rất cao

b)

cao

c)

trung bình

d)

rất ít

46.

Xu hướng biến động dừa ở đồng bằng sông cửu long hiện nay là

a)

tăng

b)

giảm

c)

tăng mạnh

d)

giảm mạnh