wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bộ phận dùng

Total questions: 55

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Bộ phận dùng của Ba Kích

a)

Rễ

b)

Rễ củ

c)

Thân rễ

d)

Toàn cây

2.

Bộ phận dùng Bách bộ

a)

Rễ

b)

Rễ củ

c)

quả

d)

Thân rễ

3.

Bộ phận dùng Bạch Chỉ

a)

Thân rễ

b)

Rễ

c)

Vỏ Thân

d)

Toàn cây

4.

Bộ phận dùng của Bán hạ

a)

Rễ

b)

quả

c)

Thân rễ

d)

quả chưa chín phơi khô

5.

Bộ phận dùng bồ công anh

a)

Toàn cây

b)

c)

quả chín

d)

hạt giả

6.

Bộ phận dùng của Can Khương

a)

quả

b)

Rễ củ

c)

Rễ

d)

Thân rễ

7.

Bộ phận dùng của Cam Thảo

a)

Rễ

b)

Thân rễ

c)

d)

Toàn cây

8.

Bộ phận dùng của Cát Cánh

a)

Thân rễ

b)

Quả

c)

Rễ

d)

quả non phơi khô

9.

Bộ phận dùng của Chỉ Thực

a)

Hoa

b)

Quả non phơi

khô

c)

Quả chưa chín

phơi khô

d)

Thân rễ

10.

Bộ phận dùng của Chỉ Xác

a)

Quả chưa chín

phơi khô

b)

Quả

c)

Quả non phơi

khô

d)

Thân rễ

11.

Bộ phận dùng của cỏ nhọ nồi

a)

Toàn cây

b)

Thân rễ

c)

Hoa

d)

Rễ

12.

Bộ phận dùng của Cúc Hoa

a)

Rễ

b)

Hoa

c)

Thân rễ

d)

13.

Bộ phận dùng của Đại Hoàng

a)

Rễ

b)

Toàn cây

c)

Thân rễ

d)

Quả già

14.

Bộ phận dùng của Đại hồi

a)

hoa

b)

quả

c)

rễ

d)

15.

Bộ phận dùng của Đan Sâm

a)

Nụ hoa

b)

Toàn cây

c)

Thân rễ

d)

Rễ

16.

Bộ phận dùng của Đẳng sâm

a)

Rễ

b)

toàn cây

c)

hoa

d)

phần trên mặt đất

17.

Bộ phận dùng của Đinh Hương

a)

Nụ hoa

b)

Vỏ thân

c)

Thân rễ

d)

quả

18.

Bộ phận dùng của đỗ trọng

a)

Quả non phơi

khô

b)

Thân rễ

c)

vỏ thân

d)

Toàn cây

19.

Bộ phần dùng đương quy

a)

Thân rễ

b)

Rễ

c)

Hoa

d)

Quả

20.

Bộ phận dùng của Hà thủ ô đỏ

a)

Rễ củ

b)

Nụ hoa

c)

Vỏ thân

d)

Thân rễ

21.

Bộ phận dùng Hoài sơn

a)

Thân gỗ

b)

phần trên mặt đất

c)

Thân rễ

d)

Rễ

22.

Bộ phận dùng của Hoàng bá

a)

Vỏ thân

b)

Rễ chưa chế biến

c)

d)

quả chín

23.

Bộ phận dùng của hoàng cầm

a)

Rễ

b)

Vỏ thân

c)

Thân rễ

d)

toàn cây

24.

Bộ phận dùng của Hoàng kì

a)

Rễ củ

b)

Rễ

c)

Vỏ thân

d)

toàn cây

25.

Bộ phần dùng hoàng liên

a)

rễ

b)

thân rễ

c)

vỏ thân

d)

rễ củ

26.

Bộ phận dùng của Hồng Hoa

a)

Nụ hoa

b)

Hoa

c)

Phần trên mặt đất

d)

rễ

27.

Bộ phận dùng của ích mẫu

a)

Cành

b)

Rễ củ

c)

Rễ

d)

Phân trên mặt đất

28.

Bộ phận dùng của ké đầu ngựa

a)

Quả già

b)

quả non

c)

Hạt già

d)

Toàn cây

29.

Bộ phận dùng Kê Huyết đằng

a)

Thân rễ

b)

Rễ củ

c)

Thân gỗ

d)

Vỏ thân

30.

Bộ phận dùng Kim Ngân Hoa

a)

b)

Hoa

c)

Nụ hoa

d)

Phần trên mặt đất

31.

Bộ phận dùng Lạc Tiên

a)

Rễ

b)

Phần trên mặt đất

c)

Thân rễ

d)

cành

32.

Bộ phần dùng Ngũ Bội Tử

a)

Tổ sâu trên cây Muối

b)

Lá chét

c)

Rễ củ chế biến

d)

Thân rễ

33.

Bộ phận dùng Ngũ Gia Bì

a)

Thân rễ

b)

Vỏ thân

c)

quả non

d)

hạt già

34.

bộ phận dùng ngưu tất

a)

Qủa chín

b)

rễ củ

c)

rễ

d)

toàn cây

35.

Bộ phận dùng Nhục Thung Dung

a)

b)

quả chín

c)

Toàn cây

d)

Cành

36.

bộ phận dùng phan tả diệp

a)

Lá chét

b)

c)

Hoa

d)

Rễ chưa chế biến

37.

Bộ phận dùng xuyên tâm liên

a)

Toàn cây

b)

Hạt già

c)

phần trên mặt đất

d)

quả chín

38.

Bộ phận dùng quế chi

a)

b)

Vỏ thân

c)

Thân rễ

d)

Cành

39.

Bộ phận dùng của Quế Nhục

a)

Cành

b)

Vỏ thân

c)

Thân rễ

d)

Phần trên mặt đất

40.

Bộ phận dùng Sa Nhân

a)

Hoa

b)

Cành

c)

Quả

d)

Rễ

41.

Bộ phận dùng Sinh địa

a)

Thân rễ

b)

Rễ củ chưa chế biến

c)

Rễ chưa chế biến

d)

Rễ chế biến

42.

Bộ phận dùng Sơn Tra

a)

quả chín

b)

Hạt già

c)

quả già

d)

quả

43.

Bộ phận dùng Tang Diệp

a)

Cành

b)

c)

Hoa

d)

Nụ hoa

44.

Bộ phận dùng Thảo quả

a)

quả chín

b)

quả già

c)

quả non phơi khô

d)

quả chưa chín phơi khô

45.

Bộ phận dùng Thảo quyết minh

a)

Phần trên mặt đất

b)

Hạt

c)

Hạt già

d)

Lá chét

46.

Bộ phận dùng Thiên môn đông

a)

Rễ

b)

Rễ chế biến

c)

Thân rễ

d)

Vỏ thân

47.

Bộ phận dùng Thục địa

a)

Rễ

b)

Rễ chế biến

c)

Thân rễ

d)

Hạt

48.

Bộ phận dùng Tô mộc

a)

Thân gỗ

b)

Lõi gỗ

c)

Toàn cây

d)

Thân rễ

49.

Bộ phận dùng của toan táo nhân

a)

Hạt non

b)

Hạt già

c)

Hạt

d)

quả

50.

Bộ phận dùng Trạch tả

a)

Rễ

b)

Vỏ thân

c)

Rễ củ

d)

Thân rễ

51.

Bộ phận dùng Trần Bì

a)

Vỏ quýt phơi khô

b)

Rễ củ chế biến

c)

Phần trên mặt đất

d)

Toàn cây

52.

Bộ phận dùng tỳ giải

a)

Thân rễ

b)

Rễ

c)

Rễ củ

d)

Rễ chưa chế biến

53.

Bộ phận dùng của Viễn Chí

a)

Thân rễ

b)

Rễ chế biến

c)

Rễ củ chế biến

d)

Rễ

54.

Bộ phận dùng của xạ can

a)

Rễ

b)

Toàn cây

c)

Phần trên mặt đất

d)

Hoa

55.

Bộ phận dùng Xuyên Khung

a)

Rễ củ

b)

Thân rễ

c)

quả già

d)

hạt già