wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập hữu cơ 12

Total questions: 50

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Este nào sau đây phản ứng với NaOH theo tỉ lệ 1:2?

a)

etyl fomat.

b)

Phenyl axetat.

c)

Metyl fomat.

d)

Benzyl fomat.

2.

Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đissaccarit ?

a)

Amilozơ.

b)

Saccarozơ.

c)

Glucozơ.

d)

Xenlulozơ.

3.

Cho dãy các chất: etylen glicol, axit fomic, ancol etylic, glixerol, axit oxalic, ancol benzylic, tristearin và etyl axetat. Số chất trong dãy phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

4.

Các chất trong dãy nào sau đây khi tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư đều tạo kết tủa ?

a)

Fructozơ, anđehit axetic, xenlulozơ.

b)

Glucozơ, metyl fomat, saccarozơ, anđehit axetic.

c)

Đivinyl, glucozơ, metyl fomat, tinh bột.

d)

Vinyl axetilen, glucozơ, metyl fomat, axit fomic.

5.
Để chứng minh glucozơ có nhóm chức andehit, có thể dùng một trong ba phản ứng hoá học. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức andehit của glucozơ?  
a)
Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim.
b)
Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3
c)
Khử glucozơ bằng H2/Ni, t0.
d)
Oxi hoá glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng. 
6.
Chất tham gia phản ứng thủy phân là
a)
xenlulozơ.
b)
ancol etylic. 
c)
glucozơ. 
d)
fructozơ. 
7.
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là  
a)
α-amino axit.
b)
β-amino axit.  
c)
axit cacboxylic. 
d)
este.
8.

Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n-5N (n ≥6).

b)

CnH2n+1N (n ≥2).

c)

CnH2n-1N (n ≥2).

d)

CnH2n+3N (n ≥1).

9.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH đun nóng vừa đủ. Sau phản ứng thu được

a)

1 muối và 1 ancol.

b)

1 muối và 2 ancol.

c)

2 muối và 1 ancol.

d)

2muối và 2 ancol.

10.

Các chất trong dãy nào sau đây khi tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư đều tạo kết tủa ?

a)

Fructozơ, anđehit axetic, xenlulozơ.

b)

Glucozơ, metyl fomat, saccarozơ, anđehit axetic.

c)

Đivinyl, glucozơ, metyl fomat, tinh bột.

d)

Vinyl axetilen, glucozơ, metyl fomat, axit fomic.

11.

Thủy phân Este nào sau đây thu được sản phẩm có thể tham gia phản ứng tráng gương

a)

metyl acrylat

b)

vinyl axetat

c)

metyl propionat

d)

phenyl axetat

12.

Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

Natri axetat và ancol metylic.

b)

Natri axetat và ancol etylic.

c)

Natri fomat và ancol etylic.

d)

Natri propionat và ancol etylic.

13.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Protein là cơ sở tạo nên sự sống.

b)

Protein đơn giản là những chất có tối đa 10 liên kết peptit.

c)

Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit, bazơ hoặc enzim.

d)

Protein có phản ứng màu biure.

14.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

a)

dd NaOH.

b)

dd NaCl.

c)

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

d)

dd HCl.

15.

Cho 15 gam hỗn hợp X gồm các amin anilin, metylamin, đimetylamin, đietylmetylamin tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là :

a)

16,825 gam.

b)

20,18 gam.

c)

21,123 gam.

d)

15,925 gam.

16.

Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

Poli(etylen terephtalat)

b)

Poliacrilonitrin.

c)

Polistiren.

d)

Poli(metyl metacrylat).

17.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

b)

Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.

c)

Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

d)

Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.

18.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

a)

Polietilen.

b)

Polipropilen.

c)

Tinh bột.

d)

Polistiren.

19.

Đây là câu hỏi nhiều lựa chọn đúng. Bạn hãy chọn các polime mà theo bạn là chất dẻo

a)

polietilen

b)

poli buta-1,3-dien

c)

polipropilen

d)

poli (etilenterephtalat)

e)

poli vinylclorua

20.

Đây là câu hỏi nhiều lựa chọn. Hãy chọn các phát biểu nào bạn cho là đúng

a)

Amilpectin, glicozen là các polime có nhánh

b)

PE, PP, PS, PVC là một số loại chất dẻo

c)

Cao su buna chính là cao su tự nhiên

d)

Tơ visco, tơ axetat là các loại tơ nhân tạo

e)

Tơ capron, tơ nilon -6, tơ nilon 6,6 là các tơ hóa học

21.

Nilon–6,6 là một loại

a)

tơ axetat

b)

tơ poliamit

c)

tơ polieste.

d)

tơ vinylic

22.
Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có nhóm chức   
a)
axit.
b)
xeton. 
c)
ancol. 
d)
anđehit.
23.
Hai chất đồng phân của nhau là 
a)
glucozơ và mantozơ.
b)
fructozơ và glucozơ. 
c)
fructozơ và mantozơ
d)
saccarozơ và glucozơ
24.

Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là

a)

saccarozơ.

b)

glucozơ.

c)

fructozơ.

d)

mantozơ.

25.
Sự kết tủa protein bằng nhiệt được gọi là  
a)
sự phân huỷ.
b)
sự trùng ngưng. 
c)
sự ngưng tụ.  
d)
 sự đông tụ.  
26.
Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?  
a)
H2NCH2CONHCH(CH3)COOH.
b)
H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH.
c)
H2NCH2CONHCH2CH2COOH.
d)
H2NCH(CH3)CONHCH2CONHCH(CH3)COOH 
27.

Cho 10 gam chất X (chỉ chứa nhóm chức este có phân tử khối là 100 đvC) tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M. Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 11,6 gam chất rắn khan và một chất hữu cơ Y. Công thức của Y là:

a)

CH3OH.

b)

C2H5OH.

c)

CH3CHO.

d)

CH3COCH3

28.
Để nhận biết dung dịch các chất :  glyxin; hồ tinh bột ; lòng trắng trứng ta có thể:  
a)
Dùng quì tím, dung dịch iot.   
b)
Dùng dung dịch iot, dung dịch Cu(OH)2
c)
Dùng quì tím, dung dịch HNO3­.
d)
Dùng Cu(OH)2; dung dịch HNO3­.
29.

Cho các polime: cao su buna, tinh bột, xenlulozơ, tơ nilon-6, tơ visco. Có bao nhiêu polime thiên nhiên?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

30.
Chất nào sau đây không phản ứng với H2 (xúc tác Ni, t0)?  
a)
Triolein. 
b)
Glucozơ. 
c)
Etylaxetat
d)
Vinyl axetat.
31.
Este X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O2. Đun nóng a mol X trong đung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 4a mol Ag. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức cấu tạo của X là  
a)
HCOO-CH=CH-CH3
b)
CH2=CH-COO-CH3
c)
CH3COO-CH=CH2
d)
HCOO-CH2-CH=CH2.
32.
Este có mùi thơm chuối chín là este có tên gọi nào sau đây?  
a)
Isoamyl axetat 
b)
Metyl fomat
c)
Propyl propionat
d)
Etyl axetat 
33.
Để biến một số dầu (lỏng) thành mở (rắn) hoặc bơ nhân tạo, thực hiện phản ứng nào sau đây ?  
a)
 làm lạnh.   
b)
hidro hóa (Ni,t0). 
c)
cô cạn ở nhiệt độ cao.
d)
xà phòng hóa
34.

Tráng gương hoàn toàn 1 dung dịch chứa 27 (gam) glucozơ. Lượng AgNO3 đã phản ứng là:

a)

32,4 (g)

b)

51 (g)

c)

25,5 (g)

d)

16,2 (g)

35.

Sorbitol là sản phẩm của phản ứng giữa glucozơ với

a)

CH3COOH

b)

Dung dịch AgNO3/NH3

c)

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

d)

H2/Ni , t0

36.

Phát biểu nào dưới đây về ứng dụng của xenlulozơ là “không đúng”?

a)

Xenlulozơ dưới dạng tre, gỗ, nứa … làm vật liệu xây dựng, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy

b)

Xenlulozơ được dùng làm 1 số tơ tự nhiên và nhân tạo

c)

Nguyên liệu sản xuất ancol etylic

d)

Thực phẩm cho con người

37.

Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic. Khí sinh ra cho vào nuớc vôi trong dư thu được 120 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60%. Giá trị m là:

a)

225 gam

b)

112,5 gam

c)

120 gam

d)

180 gam

38.
Cho 15 gam glyxin vào dung dịch HCl, thu được dung dịch X chứa 29,6 gam chất tan. Để tác dụng vừa đủ với chất tan trong X cần dùng V lít dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là  
a)
0,2.
b)
0,3.
c)
0,4.
d)
0,6
39.

Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là:

a)

polistiren

b)

polivinyl clorua.

c)

polimetyl metacrylat

d)

polietilen

40.

Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol triglixerit X, thu được 25,08 gam CO2 và 9,0 gam nước. Mặt khác, m gam X phản ứng tối đa với dung dịch chứa 0,15 mol Br2. Giá trị của m là

a)

26,52.

b)

26,40.

c)

44,00.

d)

43,00.

41.

Xà phòng hóa hoàn toàn m gam chất béo X với một lượng vừa đủ NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 1,84 gam glixerol và 18,36 muối khan. Giá trị của m là

a)

17,80.

b)

19,12.

c)

19,04.

d)

14,68.

42.

•Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A. CH3COONa và CH2=CHOH. B. CH2=CHCOONa và CH3OH.

C. C2H5COONa và CH3OH. D. CH3COONa và CH3CHO.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metyl axetat ?

A. CH3COOH, CH3OH B. HCOOH, CH3OH

C. HCOOH, C2H5OH D. CH3COOH, C2H5OH

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Câu 3: Cho s.đồ : Glucozơ --> X --> Y --> CH3COOH.

Hai chất X, Y lần lượt là ?

a)

A. CH3CH2OH, CH2=CH2

b)

B. CH3CHO, CH3CH2OH.

c)

C. CH3CH2OH, CH3CHO.

d)

D. CH3CH(OH)COOH, CH3CHO.

45.

Câu 10: Có một số nhận xét về cacbohiđrat như sau: (1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thuỷ phân.

(2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.

(4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ. (5) Thuỷ phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ. Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là:

a)

A. 2.

b)

B. 4.

c)

C. 3.

d)

D. 5.

46.

Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa nhóm chức gì?

a)

A.cacboxyl và hiđroxyl

b)

B. hiđroxyl và amino,

c)

C. cacboxyl và amino.

d)

D. cacbonyl và amino.

47.

Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Tất cả các peptit và protein đều có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.

b)

B. Oligopeptit là các peptit có từ 2 đến 10 liên kết peptit.

c)

C. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các a-amino axit.

d)

D. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị amino axit được gọi là liên kết peptit.

48.

Để điều chế 26,73 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric 65% (d = 1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư. V gần nhất với giá trị nào sau đây?

a)

A. 20.

b)

B. 30.

c)

C. 18.

d)

D. 29.

49.

Thủy phân 60,6 gam Gly-Gly-Gly-Gly-Gly thì thu được m gam Gly-Gly-Gly; 13,2 gam Gly-Gly và 37,5 gam glyxin. Giá trị của m là

a)

A. 18,9.

b)

B. 19,8.

c)

C. 9,9.

d)

D. 37,8.

50.

Cứ 45,75 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 20 gam brom trong CCl4. Tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong cao su buna-S là

a)

A. 1 : 3.

b)

B. 3 : 5.

c)

C. 2 : 3.

d)

D. 1 : 2.