wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quy luật di truyền P1

Total questions: 102

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ 100% kiểu hình lặn?

a)

Bố: AA x Mẹ: AA à Con: 100% AA

b)

Bố: AA x Mẹ: aa à Con: 100% Aa

c)

Bố: aa x Mẹ: AA à Con: 100% Aa

d)

Bố: aa x Mẹ: aa à Con: 100% aa

2.

Cặp tính trạng tương phản là:

a)

Thân cao - Thân thấp

b)

Hoa đỏ - quả vàng

c)

Thân cao - hoa trắng

d)

Hoa trắng - quả trơn

3.

Kết quả đời con F1 trong thí nghiệm lai một cặp tính trạng của Menđen là:

a)

705 hoa đỏ : 224 hoa trắng

b)

3 hoa đỏ : 1 hoa trắng

c)

100% hoa trắng

d)

100% hoa đỏ

4.

Kiểu hình là gì?

a)

Là tổ hợp các tính trạng của cơ thể

b)

Là tính trạng biểu hiện ở F1

c)

Là tính trạng ở F2 mới biểu hiện

d)

Là những đặc điểm về hình thái của cơ thể

5.

Kiểu gen nào dưới đây được xem là thuần chủng?

a)

AA

b)

aa

c)

Aa

d)

AA & aa

6.

Kiểu gen nào dưới đây là kiểu gen mang tính trạng lặn

a)

BB

b)

Bb

c)

bb

d)

Bb & bb

7.

Kiểu gen Aa phân li cho giao tử là:

a)

Aa

b)

A

c)

a

d)

1A , 1a

8.

Tỉ lệ kiểu gen của F2 trong phép lai một cặp tính trạng của Menđen là:

a)

1 AA: 2Aa : 1aa

b)

3 hoa đỏ : 1 hoa trắng

c)

1AA: 1Aa: 1aa

d)

100% Aa

9.

Ở người thuận tay phải A là trội hoàn toàn, thuận tay trái a là lặn. Hãy cho biết kiểu gen của người mẹ thuận tay phải khi bố và người con thuận tay trái.

a)

Có thể AA hoặc Aa hoặc aa.

b)

AA

c)

aa

d)

Aa

10.

Cặp phép lai nào dưới đây là lai thuận nghịch?

a)

♂AA x ♀aa và ♀Aa x ♂Aa.

b)

♂AA x ♀AA và ♀aa x ♂aa.

c)

♂Aa x ♀Aa và ♀aa x ♂AA.

d)

♂AA x ♀aa và ♀AA x ♂aa.

11.

Biết A quy định cây cao trội so với a quy định cây thấp, xét phép lai Aa x Aa. Tính xác suất thu được cây cao ở đời con.

a)

1/4

b)

1/2

c)

3/4

d)

100%

12.

Ở cà chua. gen A qui định quả tròn, a: quả có múi.Cho cây quả tròn lai với cây quả có múi (P ), F1 thu được 1/ 2 cây quả tròn và 1/ 2 cây có quả có múi.Kiểu gen của P là:

a)

AA x Aa

b)

AA x aa.

c)

Aa x aa

d)

aa x aa

13.

Kí hiều P thể hiện:

a)

Phép lai

b)

Thế hệ bố mẹ

c)

Giao tử

d)

Thế hệ con

14.

Theo Menđen, mỗi tính trạng của cơ thể do ... quy định?

a)

Một nhân tố di truyền

b)

Một cặp nhân tố di truyền

c)

Hai nhân tố di truyền

d)

Hai cặp nhân tố di truyền

15.

Kiểu gen AaBb cho số loại giao tử là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Trong thí nghiệm lai hai tính trạng của Men đen, F2 thu được mấy loại kiểu hình

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Trong thí nghiệm lai hai cặp tính trạng của Menđen, F2 thu được mấy loại kiểu gen

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

18.

Quy luật phân li độc lập thực chất nói về:

a)

Sự phân li độc lập của các tính trạng.

b)

Sự phân li độc lập của các alen trong quá trình giảm phân

c)

Sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9 : 3 : 3 : 1

d)

Sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh

19.

Điều kiện quan trọng nhất để quy luật phân li độc lập được nghiệm đúng là:

a)

P thuần chủng

b)

Một gen quy định một tính trạng tương ứng

c)

Trội – lặn hoàn toàn

d)

Mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng tương phản nằm trên những cặp NST tương đồng khác nhau.

20.

Cho biết một gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai Bb x Bb cho đời con có

a)

2 kiểu gen, 3 kiểu hình

b)

2 kiểu gen, 2 kiểu hình

c)

3 kiểu gen, 2 kiểu hình

d)

3 kiểu gen, 3 kiểu hình

21.

Ở đậu Hà lan gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt xanh, B: hạt trơn, b: hạt nhăn. Hai cặp gen này di truyền phân li độc lập với nhau. Tiến hành lai giữa hai cây đậu Hà lan thuần chủng hạt vàng, trơn và xanh, nhăn được F1, cho F1 tự thụ, ở F2 sẽ xuất hiện tỷ lệ phân tính:

a)

3 vàng, trơn : 1 xanh, nhăn

b)

9 vàng, trơn : 3 vàng, nhăn : 3 xanh, trơn : 1 xanh, nhăn

c)

3 vàng, trơn : 1 xanh, trơn

d)

3 xanh, trơn : 3 vàng, nhăn : 1 vàng, trơn : 1 xanh, nhăn

22.

Kiểu gen nào sau đây tạo ra 4 loại giao tử:

a)

AaBbDd

b)

AaBBdd

c)

AabbDd

d)

AaBBDD

23.

Trong trường hợp các gen phân li độc lập và quá trình giảm phân diễn ra bình thường. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ giao tử AB được hình thành ở cơ thể có kiểu gen AaBb là

a)

1/4

b)

1/2

c)

3/4

d)

1/8

24.

Cá thể có kiểu gen AaBbDd tạo giao tử aBd với tỉ lệ là

a)

1/6

b)

1/2

c)

1/4

d)

1/8

25.

Cơ thể mang kiểu gen AABbDdeeFf khi giảm phân cho số loại giao tử là:

a)

4

b)

8

c)

16

d)

32

26.

Cho cá thể dị hợp hai cặp gen tự thụ phấn trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng lẽ và trội – lặn hoàn toàn. Kết quả thu được gồm:

a)

7 kiểu gen, 4 kiểu hình

b)

9 kiểu gen, 4 kiểu hình

c)

9 kiểu gen, 3 kiểu hình

d)

9 kiểu gen, 2 kiểu hình

27.

Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng. Các gen di truyền độc lập. P có kiểu gen AaBb x AABb. Tỉ lệ kiểu hình ở F1

a)

6 cây cao đỏ:1 cây cao trắng

b)

3 cây cao đỏ:1 cây cao trắng.

c)

2 cây cao đỏ:1 cây cao trắng.

d)

3 cây cao đỏ:2 cây cao trắng

28.

. Cho các bước trong phương pháp nghiên cứu của Menđen

(1) Tạo dòng thuần chuẩn bằng tự thụ phấn qua nhiều thế hệ.

(2) Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai, sau đó đưa ra giả thuyết giải thích kết quả trên.

(3) Lai các dòng thuần chủng khác biệt nhau một hay vài tính trạng rồi phân tích kết quả lai F1, F2, F3.

(4) Thí nghiệm chứng minh giả thuyết.

Thứ tự đúng của các bước trong phương pháp nghiên cứu của Menđen la

a)

1, 3, 2, 4.

b)

1, 4, 3, 2.

c)

2, 3, 1, 4.

d)

4, 3, 2, 1.

29.

Kí hiều F1 thể hiện:

a)

Thế hệ con thứ nhất

b)

Thế hệ bố mẹ

c)

Thế hệ con thứ 2

d)

Thế hệ con

30.

Cho biết alen A trội hoàn toàn so với alen a. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con gồm toàn cá thể có kiểu hình lặn?

a)

aa × aa

b)

Aa × Aa

c)

AA × aa

d)

Aa × aa

31.

Ở cừu, AA quy định có sừng, aa quy định không sừng, Aa quy định có sừng ở đực và không sừng ở cái. Phép lai nào sau đây cho đời con có 100% cừu không sừng?

a)

Aa × Aa

b)

Aa × aa

c)

aa × aa

d)

Aa × AA

32.

Ở đậu Hà Lan, A quy định hạt vàng, a quy định hạt xanh. Thế hệ xuất phát cho giao phấn cây hạt vàng thuần chủng với cây hạt xanh, sau đó cho F1 tự thụ. Theo lý thuyết thì kiểu gen hạt vàng ở F2 là:

a)

100% Aa

b)

1AA: 2Aa

c)

3A-:1aa

d)

1AA:2Aa:1aa

33.

Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, những phép lai nào sau đây cho đời con có cả cây quả đỏ và cây quả vàng?

a)

Aa × aa và AA × Aa

b)

Aa × Aa và Aa × aa

c)

Aa × Aa và AA × Aa

d)

AA × aa và AA × Aa

34.

Ở một loài thực vật, gen A quy định tính trạng hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen a quy định tính trạng hoa trắng. Các phép lai làm xuất hiện tính trạng hoa trắng là:

a)

Aa x Aa; AA x AA; Aa x AA; Aa x AA; AA x aa

b)

AA x AA; Aa x AA; AA x aa

c)

Aa x Aa; Aa x aa; aa x aa; AA x aa

d)

Aa x Aa; Aa x aa; aa x aa

35.

Đối tượng chủ yếu được Menđen sử dụng nghiên cứu di truyền là

a)

bí ngô

b)

ruồi giấm

c)

cà chua

d)

đậu Hà Lan

36.

Biết B: vỏ xám, b: vỏ trắng, trội lặn hoàn toàn. Để thu được F1: 100% vỏ xám, có bao nhiêu phép lai cho kết quả này?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

37.

Câu 2. Alen là gì?

a)

Là những trạng thái khác nhau của cùng một gen.

b)

Là trạng thái biểu hiện của gen.

c)

Là các gen khác biệt trong trình tự các nuclêôtit.

d)

Là các gen được phát sinh do đột biến.

38.

Cặp tính trạng tương phản là:

a)

Thân cao - Thân thấp

b)

Hoa đỏ - quả vàng

c)

Thân cao - hoa trắng

d)

Hoa trắng - quả trơn

39.

Kiểu gen nào dưới đây được xem là thuần chủng?

a)

AA

b)

aa

c)

Aa

d)

AA & aa

40.

Ở người thuận tay phải A là trội hoàn toàn, thuận tay trái a là lặn. Hãy cho biết người thuận tay trái có kiểu gen nào sau đây

a)

Có thể AA hoặc Aa hoặc aa.

b)

AA

c)

aa

d)

Aa

41.

Kết quả đời con F1 trong thí nghiệm lai một cặp tính trạng của Menđen là:

a)

705 hoa đỏ : 224 hoa trắng

b)

3 hoa đỏ : 1 hoa trắng

c)

100% hoa trắng

d)

100% hoa đỏ

42.

Kiểu gen Aa phân li cho giao tử là:

a)

Aa

b)

A

c)

a

d)

1/2A ; 1/2a

43.

Tỉ lệ kiểu gen của F2 trong phép lai một cặp tính trạng của Menđen là:

a)

1 AA: 2Aa : 1aa

b)

3 hoa đỏ : 1 hoa trắng

c)

1AA: 1Aa: 1aa

d)

100% Aa

44.

Theo Menđen, mỗi tính trạng của cơ thể do ... quy định?

a)

Một nhân tố di truyền

b)

Một cặp nhân tố di truyền

c)

Hai nhân tố di truyền

d)

Hai cặp nhân tố di truyền

45.

Phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ 100% kiểu hình lặn?

a)

Bố: AA x Mẹ: AA

b)

Bố: AA x Mẹ: aa

c)

Bố: aa x Mẹ: AA

d)

Bố: aa x Mẹ: aa

46.

Biết A quy định cây cao trội so với a quy định cây thấp, xét phép lai Aa x Aa. Tính xác suất thu được cây cao ở đời con.

a)

1/4

b)

1/2

c)

3/4

d)

100%

47.

Ở cà chua. gen A qui định quả tròn, a: quả có múi. Cho cây quả tròn lai với cây quả có múi (P ), F1 thu được 1/ 2 cây quả tròn và 1/ 2 cây có quả có múi.Kiểu gen của P là:

a)

AA x Aa

b)

AA x aa.

c)

Aa x aa

d)

aa x aa

48.

Kết quả đời con F1 trong thí nghiệm lai một cặp tính trạng của Menđen là:

a)

705 hoa đỏ : 224 hoa trắng

b)

3 hoa đỏ : 1 hoa trắng

c)

100% hoa trắng

d)

100% hoa đỏ

49.

Kiểu gen nào dưới đây được xem là thuần chủng?

a)

AA

b)

aa

c)

Aa

d)

AA & aa

50.

Tỉ lệ kiểu gen của F2 trong phép lai một cặp tính trạng của Menđen là:

a)

1 AA: 2Aa : 1aa

b)

3 hoa đỏ : 1 hoa trắng

c)

1AA: 1Aa: 1aa

d)

100% Aa

51.

Ở người thuận tay phải A là trội hoàn toàn, thuận tay trái a là lặn. Hãy cho biết kiểu gen của người mẹ thuận tay phải khi bố và người con thuận tay trái.

a)

Có thể AA hoặc Aa hoặc aa.

b)

AA

c)

aa

d)

Aa

52.

Kiểu gen nào dưới đây được xem là thuần chủng?

a)

AA và aa

b)

Aa

c)

AA và Aa

d)

AA, Aa và aa

53.

Phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ 100% kiểu hình lặn?

a)

Bố: AA x Mẹ: AA à Con: 100% AA

b)

Bố: AA x Mẹ: aa à Con: 100% Aa

c)

Bố: aa x Mẹ: AA à Con: 100% Aa

d)

Bố: aa x Mẹ: aa à Con: 100% aa

54.

Bố cho 2 loại giao tử với tỉ lệ như nhau, mẹ chỉ cho một loại giao tử. Biết các loại giao tử được hình thành đều có khả năng thụ tinh. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen ở đời sau là:

a)

1 : 1

b)

3 : 1

c)

2 : 1

d)

1 : 2 : 1

55.

Phép lai nào sau đây cho đời con có số loại kiểu gen gấp đôi số loại kiểu hình?

a)

Aa × AA

b)

Aa × aa

c)

aa × aa

d)

Aa × Aa

56.

Ở đậu Hà Lan, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Cho cây hoa đỏ thuần chủng lai với cây hoa trắng (P), thu được F1. Cho cây F1 tự thụ phấn, thu được F2. Tính theo lí thuyết, trong số các cây ở F2, cây thuần chủng chiếm tỉ lệ

a)

1/2

b)

1/4

c)

1/3

d)

2/3

57.

Cho A hoa đỏ, a hoa vàng. Cho phép lai P Aa x Aa thu được F1. Cho những cây hoa đỏ ở F1 lai phân tích thì ở F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình là:

a)

100% hoa đỏ

b)

3 hoa đỏ : 1 hoa trắng

c)

1 hoa đỏ : 1 hoa trắng

d)

2 hoa đỏ : 1 hoa trắng

58.

Cho A: đỏ > a: trắng, Phép lai Aa x aa cho tỉ lệ kiểu hình là?

a)

1:1

b)

3: 1

c)

1:2:1

d)

2:1

59.

Cho A: đỏ > a: trắng, Phép lai Aa x Aa cho tỉ lệ kiểu hình là?

a)

1:1

b)

3: 1

c)

1:2:1

d)

2:1

60.

Cho các gen PLĐL, tỷ lệ kiểu hình của phép lai AaBb x aabb là?

a)

1:1:1:1

b)

2:2:1:1

c)

3:3:1:1

d)

3:1

61.

Phép lai cho tỉ lệ kiểu hình 3:1 là:

a)

DDxdd

b)

DdxDD

c)

DdxDd

d)

Ddxdd

62.

Cá thể có kiểu gen Aa cho số loại giao tử là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Phát biểu nào sau đây là đúng với nội dung của quy luật phân li độc lập?

a)

Các cặp nhân tố di truyền (các cặp alen) quy định các tính trạng khác nhau phân li độc lập với nhau trong quá trình hình thành giao tử

b)

Sự phân li và tổ hợp tự do của các cặp NST tương đồng trong phát sinh giao tử và thụ tinh đưa đến sự phân li và tổ hợp tự do của các cặp gen tương ứng.

c)

Mỗi tính trạng được quy định bởi một cặp alen. Do sự phân li đồng đều của cặp alen trong giảm phân nên mỗi giao tử chỉ chứa một alen của cặp.

d)

Sự phân li của cặp NST tương đồng trong phát sinh giao tử và sự tổ hợp của chúng qua thụ tinh đưa đến sự phân li và tổ hợp của cặp gen tương ứng.

64.

Quy luật phân li độc lập thực chất nói về:

a)

Sự phân li độc lập của các tính trạng.

b)

Sự phân li độc lập của các alen trong quá trình giảm phân

c)

Sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9 : 3 : 3 : 1

d)

Sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh

65.

Phân tích kết quả thí nghiệm, Menden cho rằng màu sắc và hình dạng hạt đậu di truyền độc lập vì:

a)

Tỉ lệ phân li từng cặp tính trạng đều 3 trội : 1 lặn

b)

F2 xuất hiện các biến dị tổ hợp

c)

Tỉ lệ mỗi kiểu hình ở F2 bằng tích xác suất của các tính trạng hợp thành nó

d)

F2 có 4 kiểu hình

66.

Điều kiện quan trọng nhất để quy luật phân li độc lập được nghiệm đúng là:

a)

P thuần chủng

b)

Một gen quy định một tính trạng tương ứng

c)

Trội – lặn hoàn toàn

d)

Mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng tương phản nằm trên những cặp NST tương đồng khác nhau.

67.

Cho biết một gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai Bb x Bb cho đời con có

a)

2 kiểu gen, 3 kiểu hình

b)

2 kiểu gen, 2 kiểu hình

c)

3 kiểu gen, 2 kiểu hình

d)

3 kiểu gen, 3 kiểu hình

68.

Kiểu gen nào sau đây tạo ra 4 loại giao tử:

a)

AaBbDd

b)

AaBBdd

c)

AabbDd

d)

AaBBDD

69.

Ở đậu Hà lan gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt xanh, B: hạt trơn, b: hạt nhăn. Hai cặp gen này di truyền phân li độc lập với nhau. Tiến hành lai giữa hai cây đậu Hà lan thuần chủng hạt vàng, trơn và xanh, nhăn được F1, cho F1 tự thụ, ở F2 sẽ xuất hiện tỷ lệ phân tính:

a)

3 vàng, trơn : 1 xanh, nhăn

b)

9 vàng, trơn : 3 vàng, nhăn : 3 xanh, trơn : 1 xanh, nhăn

c)

3 vàng, trơn : 1 xanh, trơn

d)

3 xanh, trơn : 3 vàng, nhăn : 1 vàng, trơn : 1 xanh, nhăn

70.

Ở đậu Hà lan, gen A quy định hạt vàng là trội hoàn toàn so với gen a quy định hạt xanh ; gen B quy định hạt trơn là trội hoàn toàn so với gen b quy định hạt nhăn. Các gen này phân li độc lập. Cho đậu hạt vàng, trơn x xanh, nhăn thu được F1 có số hạt xanh, nhăn chiếm tỉ lệ 25%. Kiểu gen của các cây bố, mẹ có thể là

a)

AABB và aabb

b)

AaBB và aabb

c)

AaBb và aabb

d)

AABb và aabb

71.

Trong trường hợp các gen phân li độc lập và quá trình giảm phân diễn ra bình thường. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ giao tử AB được hình thành ở cơ thể có kiểu gen AaBb là

a)

1/4

b)

1/2

c)

3/4

d)

1/8

72.

Cho cá thể mang gen AabbDDEeFf tự thụ phấn thì số tổ hợp giao tử tối đa là:

a)

32

b)

64

c)

128

d)

256

73.

Tương tác gene gồm?

a)

Tương tác bổ sung và cộng gộp độc lập

b)

Tương tác bổ sung và át chế

c)

Tương tác bổ sung , át chế và cộng gộp

d)

Tương tác chéo và cộng gộp

74.

Tương tác bổ trợ/ bổ sung là gì?

a)

Là hiện tượng các gen không alen cùng hiện diện trong 1 kiểu gen tạo kiểu hình riêng biệt

b)

Là hiện tượng các alen cùng hiện diện trong 1 kiểu gen tạo kiểu hình riêng biệt

c)

Là hiện tượng các gen không alen cùng hiện diện trong nhiều kiểu gen tạo kiểu hình riêng biệt

d)

Là hiện tượng các alen cùng hiện diện trong nhiều kiểu gen tạo kiểu hình riêng biệt

75.

Tác động công gộp là gì?

a)

Khi các gen không alen lặn thuộc 2 hay nhiều locut tương tác với nhau theo kiểu mỗi alen trội đều làm tăng sự biểu hiện kiểu hình lên chút ít

b)

Khi các alen trội thuộc 2 hay nhiều locut tương tác với nhau theo kiểu mỗi alen trội đều làm tăng sự biểu hiện kiểu hình lên chút ít

c)

Khi các gen không alen lặn thuộc 2 hay nhiều locut tương tác với nhau theo kiểu mỗi alen lặn đều làm tăng sự biểu hiện kiểu hình lên chút ít

d)

Khi các gen không alen trội thuộc 2 hay nhiều locut tương tác với nhau theo kiểu mỗi alen trội đều làm tăng sự biểu hiện kiểu hình lên chút ít

76.

Nhiều gen tác động cộng gộp quy định?

(a)  

77.

Tác động đa hiệu của gene là gì?

a)

Hiện tượng 1 gen tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau

b)

Hiện tượng 1 gen tác động đến sự biểu hiện của 1 tính trạng

c)

Hiện tượng nhiều gen tác động đến sự biểu hiện của 1 tính trạng

d)

Hiện tượng nhiều gen tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau

78.

Hiện tượng gen đa hiệu giải thích?

a)

hiện tượng biến dị không tương quan

b)

hiện tượng biến dị tương quan

c)

hiện tượng biến dị độc lập

d)

hiện tượng đột biến khó tương quan

79.

2 cặp gen dị hợp lai với nhau có sự tương tác át chế có các tỉ lệ KH:

a)

9:3:4

b)

1:4:6:4:1

c)

13:3

d)

9:3:3:1

e)

12:3:1

80.

Loại tác động của gen thường được chú ý trong sản xuất?

a)

tác động át chế giữa các gen không alen

b)

tác động đa hiệu

c)

tương tác bổ trợ giữa 2 loại gen trội

d)

tác động cộng gộp

81.

Tính trạng màu da ở người là trường hợp di truyền theo cơ chế

a)

nhiều gen không alen quy định nhiều tính trạng

b)

nhiều gen không alen cùng chi phối 1 tính trạng

c)

1 gen bị đột biến thành nhiều alen

d)

1 gen chi phối nhiều tính trạng

82.

Hiện tượng gen đa hiệu giúp giải thích

a)

hiện tượng biến dị tổ hợp

b)

kết quả của hiện tượng đột biến gen

c)

một gen bị đột biến tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau

d)

sự tác động qua lại giữa các gen alen cùng quy định 1 tính trạng

83.

Điểm khác nhau giữa hiện tượng di truyền PLĐL và TTG

a)

2 cặp gen alen quy định các tính trạng nằm trên những NST khác nhau

b)

tăng biến dị tổ hợp, làm tăng đa dạng của sinh giới

c)

thế hệ lai F1 dị hợp cả 2 cặp gen

d)

tỉ lệ về phân li kiểu hình ở thế hệ con lai

84.

Trong tương tác cộng gộp, tính trạng càng phụ thuộc nhiều vào cặp gen thì

a)

tạo ra 1 dãy tính trạng với nhiều tính trạng tương ứng

b)

làm xuất hiện tính trạng mới chưa có ở bố mẹ

c)

sự khác biệt về KH giữa các KG càng nhỏ

d)

càng có sự khác biệt lớn về KH giữa các tổ hợp gen khác nhau

85.

Hiện tượng các gen thuộc những lôcut khác nhau đều quy định 1 tính trạng

a)

tương tác gen

b)

tính đa hiệu của gen

c)

tương tác gen

d)

liên kết gen

86.

2 cặp gen dị hợp lai với nhau có sự tương tác cộng gộp có các tỉ lệ KH:

a)

9:7

b)

1:4:6:4:1

c)

15:1

d)

9:3:3:1

e)

9:3:4

87.

2 cặp gen dị hợp lai với nhau có sự tương tác bổ sung có các tỉ lệ KH:

a)

9:7

b)

9:6:1

c)

15:1

d)

9:3:3:1

e)

13:3

88.

Tác động đa hiệu kiểu gen là

a)

Một gen quy định nhiều tính trạng.

b)

Một gen tác động bổ trợ với gen khác để quy định nhiều tính trạng.

c)

Một gen tác động át chế gen khác để quy định nhiều tính trạng

d)

Một gen tác động cộng gộp với gen khác để quy định nhiều tính trạng.

89.

Khi lai hai thứ bí ngô quả tròn thuần chủng với nhau thu được F1 gồm toàn bí ngô quả dẹt. Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình là 9 quả dẹt : 6 quả tròn : 1 quả dài. Tính trạng hình dạng quả bí ngô

a)

do một cặp gen quy định.

b)

di truyền theo quy luật tương tác cộng gộp

c)

di truyền theo quy luật tương tác bổ sung

d)

di truyền theo quy luật liên kết gen

90.

Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là

a)

gen trội.

b)

gen điều hòa.

c)

gen đa hiệu.

d)

gen tăng cường.

91.

Khi một gen đa hiệu bị đột biến sẽ dẫn tới sự biến đổi

a)

ở một tính trạng.

b)

ở một loạt tính trạng do nó chi phối

c)

ở một trong số tính trạng mà nó chi phối

d)

ở toàn bộ kiểu hình của cơ thể.

92.

Gen quy định màu da ở người di truyền theo kiểu

a)

tương tác bổ trợ

b)

tương tác bổ sung.

c)

tương tác cộng gộp.

d)

tương tác gen

93.

Hiện tượng tương tác gen thực chất là

a)

các sản phẩm của gen tác động qua lại với nhau.

b)

các gen tương tác trực tiếp với nhau.

c)

các tính trạng tác trực tiếp với nhau.

d)

các gen tương tác trực tiếp với môi trường

94.

Ở các loài sinh vật nhân thực, hiện tượng các alen thuộc các lôcut gen khác nhau cùng quy định một tính trạng được gọi là:

a)

Tương tác gen

b)

Hoán vị gen

c)

Tác động đa hiệu của gen

d)

Liên kết gen

95.

Phép lai một tính trạng cho đời con phân li kiểu hình theo tỉ lệ 15 : 1. Tính trạng này di truyền theo quy luật

a)

A. tác động cộng gộp.

b)

B. liên kết gen.

c)

C. hoán vị gen.

d)

D. di truyền liên kết với giới tính.

96.

Trường hợp hai cặp gen không alen nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng cùng tác động đến sự hình thành một tính trạng được gọi là hiện tượng

a)

A. tương tác bổ trợ.

b)

B. tương tác bổ sung.

c)

C. tương tác cộng gộp.

d)

D. tương tác gen.

97.

giả sử màu da người do ít nhất 3 cặp alen quy định, trong kiểu gen sự có mặt của mỗi alen trội bất kì làm tăng lượng mêlanin nên da xẫm hơn. Người da trắng có kiểu gen:

a)

A. AaBbCc

b)

B. AaBbCc

c)

C. aabbcc

d)

D. AABBCC

98.

Khi lai 2 giống bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F1 đều có quả dẹt. Cho F1 lai với bí quả tròn được F2: 152 bí quả tròn: 114 bí quả dẹt: 38 bí quả dài. Hình dạng quả bí chịu sự chi phối của hiện tượng di truyền

a)

A. phân li độc lập.

b)

B. liên kết hoàn toàn.

c)

C. tương tác bổ sung.

d)

D. trội không hoàn toàn

99.

Trường hợp mỗi gen cùng loại (trội hoặc lặn của các gen không alen) đều góp phần như nhau vào sự biểu hiện tính trạng là tương tác

a)

A. bổ trợ.

b)

B. át chế.

c)

C. cộng gộp.

d)

D. đồng trội

100.

Khi cho giao phấn 2 thứ đậu thơm thuần chủng hoa đỏ thẩm và hoa trắng với nhau, F1 thu được hoàn toàn đậu đỏ thẳm, F2 thu được 9/16 đỏ thẳm : 7/ 16 trắng. Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên NST thường. Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật tương tác gen kiểu

a)

A. cộng gộp

b)

B. bổ sung

c)

C. gen đa hiệu

d)

D. át chế

101.
Cho biết alen A trội hoàn toàn so với alen a. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con gồm toàn cá thể có kiểu hình trội?
a)
aa x aa
b)
Aa x aa
c)
Aa x Aa
d)
AA x aa
102.
Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen AaBb giảm phân bình thường tạo ra loại giao tử ab chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
a)
25%.
b)
12,5%.
c)
50%.
d)
75%.