wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG 2 -3

Total questions: 40

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi:

a)

tần số

b)

vận tốc

c)

bước sóng

d)

năng lượng

2.

Chọn phát biểu đúng Sóng dọc:

a)

Chỉ truyền được trong chất rắn

b)

Truyền trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không.

c)

Truyền được trong chất rắn và chất lỏng và chất khí.

d)

Không truyền được trong chất rắn.

3.

Chọn phát biểu đúng khi nói về sóng cơ học:

a)

Sóng cơ học là quá trình lan truyền trong không gian của các phần tử vật chất.

b)

Sóng CH là quá trình lan truyền dao động theo thời gian.

c)

Sóng cơ học là những dao động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất theo thời gian .

d)

Sóng cơ học là sự lan truyền của biên độ theo thời gian trong môi trường vật chất đàn hồi

4.

Sóng ngang là sóng có phương dao động.

a)

trùng với phương truyền sóng.

b)

vuông góc với phương truyền sóng.

5.

Sóng dọc là sóng có phương dao động

a)

thẳng đứng.

b)

nằm ngang.

c)

vuông góc với phương truyền sóng.

d)

trùng với phương truyền sóng.

6.

Sóng cơ học truyền được trong các môi trường:

a)

Rắn và lỏng.

b)

Lỏng và khí.

c)

Rắn, lỏng và khí.

d)

Khí và rắn.

7.

Vận tốc truyền sóng cơ học giảm dần trong các môi trường :

a)

Rắn, lỏng và khí.

b)

Rắn, khí và lỏng

c)

Khí, lỏng và rắn.

d)

Lỏng, khí và rắn.

8.

Vận tốc truyền sóng cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào ?

a)

Tần số sóng.

b)

Bản chất của môi trường truyền sóng

c)

Biên độ của sóng.

d)

Bước sóng.

9.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào

a)

Phương dao động và phương truyền sóng.

b)

Vận tốc truyền sóng và bước sóng.

c)

Phương truyền sóng và tần số sóng.

d)

Phương dao động và vận tốc truyền sóng

10.

Công thức liên hệ vận tốc truyền sóng v, bước sóng , chu kì sóng T và tần số sóng f là:

a)

λ\lambda .T =v. f

b)

λ\lambda = v/ f = vT

c)

λ\lambda = v/T = v.f

d)

v = λ\lambda .T = λ\lambda /f

11.

Nếu chọn gốc tọa độ trùng với vị trí cân bằng thì ở thời điểm t, biểu thức quan hệ giữa biên độ A, li độ x, vận tốc v, và tần số gốc  ω\omega   , của chất điểm dao động điều hòa là

a)

A2=x2+v2ω2A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^2}  

b)

A2=x2v2ω2A^2=x^2-\frac{v^2}{\omega^2}  

c)

A2=x2+ω2v2A^2=x^2+\frac{\omega^2}{v^2}  

d)

x2=A2+v2ω2x^2=A^2+\frac{v^2}{\omega^2}  

12.

Gọi  I0I_0   là cường độ âm chuẩn. Một âm có cường độ I thì mức cường độ  tính theo đơn vị dB (đề – xi – ben) là

a)

L=log(I0I)L=\log\left(\frac{I_0}{I_{ }}\right)  

b)

L=10log(I0I)L=10\log\left(\frac{I_0}{I_{ }}\right)  

c)

L=10log(II0)L=10\log\left(\frac{I}{I_0}\right)  

d)

L=log(II0)L=\log\left(\frac{I}{I_0}\right)  

13.

Giả sử A, B là hai nguồn kết hợp có cùng phương trình dao động là u = Acosωt. Xét điểm M bất kì trong môi trường cách A một đoạn d1 và cách B một đoạn d2. Độ lệch pha của hai dao động của hai sóng khi đến M có công thức:

a)

Δφ = 2π(d2d1)λ\frac{2\pi\left(d_2-d_1\right)}{\lambda}

b)

Δφ=2π(d2+d1)λΔφ=\frac{2\pi\left(d_2+d_1\right)}{\lambda}

c)

Δφ=2πλ(d2d1)Δφ=\frac{2\pi}{\lambda\left(d_2-d_1\right)}

d)

Δφ=2πλ(d2d1)Δφ=\frac{2\pi\lambda}{\left(d_2-d_1\right)}

14.

Trong hiện tượng giao thoa, sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp cùng tần số, cùng pha. Các điểm đứng yên (cực tiểu) khi hiệu số đường đi từ điểm đó tới hai nguồn thỏa điều kiện

a)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

b)

d2d1=(k+12) λ2d_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\ \frac{\lambda}{2}

c)

d2d1=k λ2d_2-d_1=k\ \frac{\lambda}{2}

d)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

15.

Trong hiện tượng giao thoa, sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp cùng tần số, cùng pha. Các điểm cực đại khi hiệu số đường đi từ điểm đó tới hai nguồn thỏa điều kiện

a)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

b)

d2d1=k λ2d_2-d_1=k\ \frac{\lambda}{2}

c)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

d)

d2d1=(k+12) λ2d_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\ \frac{\lambda}{2}

16.

Để xảy ra sóng dừng trên dây một đầu cố định, một đầu tự do với bước sóng λ, chiều dài dây là

a)

l=k λ4l=k\ \frac{\lambda}{4}

b)

l=k λl=k\ \lambda

c)

l=(k +12)λ2l=\left(k\ +\frac{1}{2}\right)\frac{\lambda}{2}

d)

l=k λ2l=k\ \frac{\lambda}{2}

17.

Để có sóng dừng trên dây đàn hồi có 2 đầu cố định với bước sóng λ thì độ dài ℓ của dây bằng

a)

ℓ = kλ.

b)

l=k λ2l=k\ \frac{\lambda}{2}

c)

l=(k+1) λ2l=\left(k+1\right)\ \frac{\lambda}{2}

d)

l=(k+12) λ2l=\left(k+\frac{1}{2}\right)\ \frac{\lambda}{2}

18.

Một biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộng sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là N1 và N2. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp là U1, ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U2. Dòng điện trên cuộn sơ câp là I1 và trên cuộn thứ là I2. Hệ thức đúng

a)

N1N2=U1U2=I1I2\frac{N_1}{N_2}=\frac{U_1}{U_2}=\frac{I_1}{I_2}

b)

N1N2=U2U1=I2I1\frac{N_1}{N_2}=\frac{U_2}{U_1}=\frac{I_2}{I_1}

c)

N1N2=U1U2=I2I1\frac{N_1}{N_2}=\frac{U_1}{U_2}=\frac{I_2}{I_1}

d)

N2N1=U1U2=I2I1\frac{N_2}{N_1}=\frac{U_1}{U_2}=\frac{I_2}{I_1}

19.

Công thức tính tổng trở của mạch điện xoay chiều nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm và tụ có điện dung C là

a)

Z=R+ZLZCZ=\sqrt{R^{ }+Z_L-Z_C^{ }}

b)

Z=R2+(ZLZC)2Z=\sqrt{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2}

c)

Z=R2+(ZL+ZC)2Z=\sqrt{R^2+\left(Z_L+Z_C\right)^2}

d)

Z=R+(ZLZC)2Z=\sqrt{R^{ }+\left(Z_L-Z_C\right)^2}

20.

Một sợi dây đàn hồi tạo sóng dừng, khoảng cách giữa 2 nút liên tiếp là

a)

λ\lambda

b)

λ2\frac{\lambda}{2}

c)

2λ2\lambda

d)

λ4\frac{\lambda}{4}

21.

một sợi dây đàn hồi tạo sóng dừng, khoảng cách giữa 2 bụng liên tiếp là

a)

λ\lambda

b)

2λ2\lambda

c)

λ2\frac{\lambda}{2}

d)

λ4\frac{\lambda}{4}

22.

một sợi dây đàn hồi tạo sóng dừng, khoảng cách một nút và một bụng liên tiếp là

a)

λ\lambda

b)

2λ2\lambda

c)

λ2\frac{\lambda}{2}

d)

λ4\frac{\lambda}{4}

23.

Âm thanh do hai nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về:

a)

Độ cao.

b)

độ to

c)

âm sắc

d)

tất cả đều đúng

24.

Chọn phát biểu đúng. Âm thanh:

a)

Chỉ truyền trong chất khí.

b)

Truyền được trong chất rắn và chất lỏng và chất khí.

c)

Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không.

d)

Không truyền được trong chất rắn.

25.

Sóng âm là sóng cơ học có tần số khoảng:

a)

16Hz đến 20KHz

b)

16Hz đến 20MHz

c)

16Hz đến 200KHz

d)

16Hz đến 2KHz

26.

Siêu âm là âm thanh:

a)

tần số lớn hơn tần số âm thanh thông thường

b)

cường độ rất lớn có thể gây điếc vĩnh viễn.

c)

tần số trên 20.000Hz

d)

truyền trong mọi môi trường nhanh hơn âm thanh thông thường

27.

Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm gọi là:

a)

Cường độ âm

b)

Độ to của âm

c)

Mức cường độ âm.

d)

Năng lượng âm

28.

Hai âm có cùng độ cao là hai âm có:

a)

cường độ âm

b)

mức cường độ âm

c)

âm sắc

d)

tần số

29.

Độ to của âm thanh được đặc trưng bằng:

a)

Cường độ âm

b)

mức cường độ âm

c)

Biên độ dao động của âm.

d)

Mức áp suất âm thanh.

30.

Khi hai nhạc sĩ cùng đánh một bản nhạc ở cùng một độ cao nhưng hai nhạc cụ khác nhau là đàn Piano và đàn Organ, ta phân biệt được trường hợp nào là đàn Piano và trường hợp nào là đàn Organ

là do

a)

Tần số và biên độ âm khác nhau.

b)

Tần số và năng lượng âm khác nhau

c)

Biên độ và cường độ âm khác nhau.

d)

Tần số và cường độ âm khác nhau.

31.

Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào:

a)

Vận tốc âm.

b)

Tần số và biên độ âm.

c)

Bước sóng và năng lượng âm

d)

Bước sóng

32.

Hai sóng kết hợp là hai sóng:

a)

Có chu kì bằng nhau

b)

Có tần số bằng nhau và độ lệch pha không đổi

c)

Có tần số gần bằng nhau

d)

Có bước sóng bằng nhau

33.

Công thức tính công suất hao phí trên đường dây truyền tải điện?

a)

ΔP=UIcos2φ\Delta P=UI\cos^2φ

b)

ΔP=UIcosφ\Delta P=UI\cosφ

c)

ΔP=R.I\Delta P=R.I

d)

ΔP=P.R2U2.cos2φ\Delta P=\frac{P.R^2}{U^2.\cos^2φ}

34.

Công thức tính hiệu suất truyền tải điện?

a)

H=PΔPH=P-\Delta P

b)

H=ΔPPH=\frac{\Delta P}{P}

c)

H=1ΔPPH=1-\frac{\Delta P}{P}

d)

H=(P+ΔP)PH=\frac{\left(P+\Delta P\right)}{P}

35.

Độ lệch pha φ giữa điện áp hai đầu mạch và cường độ dòng điện trong mạch được tính bởi công thức:

a)

cosφ=RZ\cosφ=\frac{R}{Z}

b)

cosφ=RZLZC\cosφ=\frac{R}{Z_L-Z_C}

c)

cosφ=ZLZCZ\cosφ=\frac{Z_L-Z_C}{Z}

d)

cosφ=ZLZCR\cosφ=\frac{Z_L-Z_C}{R}

36.

Độ lệch pha φ giữa điện áp hai đầu mạch và cường độ dòng điện trong mạch được tính bởi công thức:

a)

tanφ=RZ\tanφ=\frac{R}{Z}

b)

tanφ=ZLZCZ\tanφ=\frac{Z_L-Z_C}{Z}

c)

tanφ=RZLZC\tanφ=\frac{R}{Z_L-Z_C}

d)

tanφ=ZLZCR\tanφ=\frac{Z_L-Z_C}{R}

37.

Trong máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có  cặp cực, quay với tốc độ n vòng/phút. Dòng điện do máy phát ra có tần số là 

a)

f=npf=\frac{n}{p}  

b)

f=np60f=\frac{np}{60}  

c)

f=npf=np  

d)

f=pnf=\frac{p}{n}  

38.

Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là P có thể xác định bởi công thức nào sau đây?

a)

P=U2R.cos2φP=\frac{U^2}{R}.\cos^2φ

b)

P=RI2.cosφP=RI^2.\cosφ

c)

P=U.IP=U.I

d)

P=U22RP=\frac{U^2}{2R}

39.

Công thức nào sau đây dùng để tính được bước sóng theo các thông số L, C, tốc độ ánh sáng c của mạch chọn sóng trong các loại máy thu vô tuyến?

a)

λ=2πcLC\lambda=2\pi c\sqrt{LC}

b)

λ=2πcLC\lambda=\frac{2\pi c}{\sqrt{LC}}

c)

λ=2πcLC\lambda=2\pi c\sqrt{\frac{L}{C}}

d)

λ=2πLC\lambda=2\pi\sqrt{LC}

40.

Trong máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có cặp cực, quay với tốc độ n vòng/giây. Dòng điện do máy phát ra có tần số là

a)

f = np

b)

f=np60f=\frac{np}{60}

c)

f=npf=\frac{n}{p}

d)

f=pnf=\frac{p}{n}