NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHSK5 - Bài 7
Total questions: 50
Worksheet time: 17mins
Name
Class
Date
1.
倾听故事
a)
nguồn gốc của đêm giao thừa
b)
lắng nghe điển tích
c)
thành ngữ sáng 3 chiều 4
d)
một Lỗ Tấn khác
e)
tiếp cận khoa học
2.
成语故事两则
a)
đêm giao thừa
b)
hai câu chuyện thành ngữ
c)
sáng 3 chiều 4
d)
cách nhìn, quan điểm
e)
Kỳ tích của tranh luận
3.
成语
a)
nguồn gốc
b)
thành ngữ
c)
từ vựng
d)
cận đại
e)
Tranh luận
4.
则
a)
âm lịch
b)
mẫu, bản
c)
cố định
d)
thời trang, mốt
e)
Kỳ tích
5.
盲人
a)
đón giao thừa
b)
người mù
c)
cấu trúc
d)
sáng tác
e)
xoay quanh
6.
摸
a)
quái vật
b)
mò, sờ
c)
chỉnh thể
d)
điểm tâm
e)
chạy nhanh
7.
大象
a)
làm hại
b)
con voi
c)
tổng hợp
d)
coi như, với tư cách
e)
móng guốc
8.
智慧
a)
hận, thù
b)
trí tuệ, sự sáng suốt
c)
hoàn chỉnh, toàn vẹn
d)
tri thức, học thức
e)
biện luận
9.
士兵
a)
xương
b)
binh lính
c)
nhà triết học
d)
chú ý, chú trọng
e)
ếch, nhái
10.
瞎
a)
không biết làm sao
b)
bị mù, mù quáng
c)
truyện. Ngụ ngôn
d)
bình quân
e)
đấy, à, nhé
11.
分别
a)
anh hùng
b)
riêng rẻ, từng người, phân biệt
c)
nuôi
d)
ngõ, hẻm
e)
từ đầu tới cuối
12.
寻找
a)
anh tuấn, khôi ngô'
b)
tìm
c)
bầy, đàn
d)
nằm ở
e)
cái cổ
13.
牙齿
a)
cắn
b)
răng
c)
con khỉ
d)
đứng đầu
e)
thuyết phục
14.
胡说
a)
ông ngoại
b)
nói bậy, nói bừa
c)
vật cưng, thú cưng
d)
sang trọng, lộng lẫy
e)
nhà nhiếp ảnh
15.
尾巴
a)
hỏi tăhm
b)
đuôi
c)
chung sống
d)
đến dự, hay lui tới
e)
rốt cuộc, cuối cùng
16.
绳子
a)
ngây thơ, hồn nhiên
b)
dây thừng
c)
hai bên
d)
xã giao, sự giao thiệp
e)
sân thể dục
17.
平
a)
giết
b)
bằng phẳng
c)
biểu cảm, nét mặt
d)
rộng rãi, hào phóng
e)
hốc, lỗ
18.
墙
a)
thay thế
b)
bức tường
c)
hành vi, hành động
d)
mời mọc bạn bè
e)
cắm
19.
扇子
a)
trừ khử
b)
cái quạt
c)
đối phương
d)
chiêu đãi, mời
e)
gậy
20.
片面
a)
gây ra, sản xuất
b)
phiến diện
c)
rau cải
d)
hảo hạng, cao cấp
e)
cột, buộc
21.
结论
a)
tai hoạ, tai hại
b)
kết luận
c)
lương thực
d)
khẩu vị
e)
lt cho ngựa
22.
精诚所至,金石为开
a)
chạy trốn
b)
lòng thành cảm động trời đất
c)
gia đình
d)
rõ ràng, chắc chắn
e)
chặn, cản
23.
将军
a)
hình bóng, bóng dáng
b)
tướng quân
c)
tài sản
d)
dạ dày
e)
quay, chụp
24.
善于
a)
ngoài ra, hơn nữa
b)
giỏi về, có sở trường
c)
tiêu thụ, tiêu dùng
d)
cai, bỏ
e)
sự chenh lệch
25.
称
a)
không chắc, có lẽ, có thể
b)
gọi là, tán dương
c)
tiết kiệm, dành dụm
d)
bảo tồn, lưu
e)
thể hiện, cho thấy
26.
打猎
a)
thức đêm, thức khuya
b)
đi săn
c)
hạn chế
d)
tài liệu
e)
ý thức, nhận thức
27.
忽然
a)
ngay lập tức
b)
thình lình, bổng nhiên
c)
con lợn
d)
đã từng
e)
gian khổ
28.
蹲
a)
quả nhiên
b)
ngồi xổm
c)
tinh nghịch
d)
hình dạng, miêu tả
e)
thử nhiệm
29.
摇
a)
cô nương, thiếu nữ
b)
lắc, vẫy
c)
nghịch ngợm
d)
lờ mờ, mơ màng
e)
dần dần
30.
不要紧
a)
cái nồi
b)
không hề gì, không sao cả
c)
quả đấu, hạt dẻ rừng
d)
thong thả, ung dung
e)
cải tiến
31.
支
a)
cái chậu, bồn
b)
cây ( mỏng, dài, không uốn được )
c)
quả, trái cây
d)
sinh động
e)
chín
32.
摆
a)
cả
b)
bày biện, sắp xếp
c)
thiếu, không đủ
d)
Lỗ Tấn
e)
huynh đệ, anh em
33.
姿势
a)
làm cho khiếp sợ
b)
tư thế
c)
lại
d)
Dân quốc
e)
phát sóng, chiếu
34.
全神贯注
a)
dường như, tựa như
b)
tập trung tinh thần
c)
màn thầu
d)
trung hoa dân quốc
e)
kỉ niệm
35.
尽力
a)
đuổi theo
b)
cố gắng hết sức
c)
hạt, viên
d)
Đạo Hương Quán
e)
đạo diễn
36.
反应
a)
mũi tên
b)
phản ánh, phản ứng
c)
dường như
d)
Quảng Hoà Cư
e)
chốc lát
37.
确定
a)
bắn
b)
quyết định
c)
chịu thiệt thòi
d)
Thái Thị Khẩu
e)
thỉnh cầu
38.
石头
a)
tới tấp, đồn dập
b)
đá
c)
cách thức, phương thức
d)
Úc Đạt Phu
e)
có lẻ, có thể
39.
连续
a)
bày tỏ, giải bày
b)
liên tục
c)
an ủi, dỗ dành
d)
Bàng Hoàng
e)
trọng đại
40.
根
a)
ý nghĩa, tầm quan trọng
b)
chiếc, cái ( dài, mảnh
c)
nếu không thì
d)
Gào Thét
e)
califonia
41.
碎
a)
pháo
b)
vỡ, vụn vặt
c)
tỏ ra, có vẻ
d)
tác hại của đồng hồ báo thức
e)
leland stanford
42.
杆
a)
phong tục, tục lệ
b)
cán, báng
c)
vô cùng, hết sức
d)
đồng hồ báo thức
e)
cohen
43.
哎
a)
tịch
b)
ái chà, trời ơi
c)
tình cảnh, cảnh tượng
d)
nguy hại
e)
eadweard muybridge
44.
唉
a)
Thất Lang
b)
ôi, than ôi, chao ôi
c)
ha ha
d)
loài người
e)
lumiere
45.
金属
a)
bà ngoại
b)
kim loại
c)
mà
d)
cơ chế
e)
nông, cạn
46.
硬
a)
cậu
b)
cứng, rắn
c)
trạng thái, tình trạng
d)
sinh vật
e)
hiện đại, ngày nay
47.
便
a)
cô
b)
thì liền, bèn
c)
tỉnh táo, tỉnh lại
d)
quy luật
e)
hưởng thụ
48.
西汉
a)
kiên quyết
b)
Tây Hán
c)
hít thở
d)
tia sáng, ánh sáng
e)
công dụng
49.
李广
a)
làm thuê
b)
Lý Quảng
c)
tâm lí
d)
cần thiết, thiết yếu
e)
thử nhiệm, thực nhiệm
50.
杨雄
a)
kiếm
b)
Dương Hùng
c)
luống cuống, bối rối
d)
quá độ, chuyển tiếp
e)
cái chuông
Reset
