wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYEN DE SO 4

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Dầu khí của Đông Nam Bộ là nguyên liệu cho

a)

sản xuất giấy

b)

luyện kim màu

c)

luyện kim đen

d)

sản xuất đạm

2.

Hậu quả của ngập lụt ở vùng đồng bằng nước ta là

a)

gia tăng hiện tượng rửa trôi

b)

làm tăng nguy cơ cháy rừng

c)

mở rộng diện tích nhiễm mặn

d)

làm tăng diện tích trồng lúa

3.

Biện pháp mở rộng diện tích rừng phòng hộ của nước ta là

a)

đóng cửa rừng

b)

lập khu bảo tồn

c)

hạn chế khai thác

d)

trồng rừng đầu nguồn

4.

Vùng ven biển Đông Nam Bộ có nhiều thuận lợi để

a)

trồng cây cao su.

b)

thâm canh lúa nước.

c)

phát triển du lịch.

d)

khai thác bô-xit.

5.

Phát biểu nào sau đây đúng về ngành công nghiệp của nước ta hiện nay?

a)

Sản phẩm đa dạng

b)

Tỉ trọng rất thấp

c)

Phân bố đồng đều

d)

Tăng trưởng rất chậm

6.

Miền núi nước ta thường xảy ra

a)

sạt lở đất.

b)

hạn mặn.

c)

lụt úng.

d)

sóng thần.

7.

Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây?

a)

Cao su

b)

Cà phê

c)

Dừa

d)

Chè

8.

Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp để xuất khẩu ở nước nhằm

a)

đáp ứng nhu cầu thị trường, thu hút ngoại tệ.

b)

đẩy mạnh hợp tác, nâng cao vị thế đất nước.

c)

đổi mới công nghệ, giải quyết vấn đề việc làm.

d)

tăng hiệu quả kinh tế, sử dụng tốt tài nguyên.

9.

Nguồn cung cấp điện lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

nhiệt điện.

b)

điện Mặt Trời.

c)

điện nguyên tử.

d)

thủy điện.

10.

Do dân số đông và tăng nhanh nên Việt Nam có nhiều thuận lợi trong việc

a)

cải thiện chất lượng cuộc sống, giải quyết việc làm.

b)

mở rộng thị trường, dễ thu hút đầu tư nước ngoài.

c)

phát triển công nghiệp chế biến, giải quyết việc làm.

d)

sử dụng tài nguyên hiệu quả hơn, giải quyết việc làm.

11.

Thiên tai nào sau đây thường đi liền với bão?

a)

Lũ lụt

b)

Động đất

c)

Hạn hán

d)

Núi lửa

12.

Biện pháp chủ yếu để nâng cao sản lượng đánh bắt thủy sản ở nước ta hiện nay là

a)

đầu tư phương tiện đánh bắt hiện đại.

b)

đẩy mạnh tìm kiếm ngư trường mới.

c)

mở rộng quy mô nuôi trồng thủy sản.

d)

trang bị kiến thức mới cho ngư dân.

13.

Biện pháp chủ yếu nhằm nâng cao chất lượng nông sản sau thu hoạch ở nước ta là

a)

đầu tư công nghệ chế biến và bảo quản

b)

đẩy mạnh cơ giới hóa khâu sản xuất

c)

nâng cao năng suất các loại nông sản

d)

sử dụng các hóa phẩm bảo vệ nông sản

14.

Cơ sở nhiên liệu chủ yếu cho các nhà máy nhiệt điện ở miền Nam nước ta là

a)

Sức gió

b)

Dầu khí

c)

Than đá

d)

Sức nước

15.

Biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta là

a)

đẩy mạnh trồng rừng

b)

quy định việc khai thác

c)

quy hoạch dân cư

d)

xây hồ thủy điện

16.

Mục đích chủ yếu của đẩy mạnh đánh bắt xa bờ ở nước ta là

a)

khai thác và bảo vệ nguồn lợi, giữ vững chủ quyền vùng biển, hải đảo

b)

khai thác và bảo vệ nguồn lợi, do thủy sản ven bờ ngày càng suy giảm

c)

tăng sản lượng, tạo việc làm và nâng cao chất lượng cuộc sống ngư dân

d)

tăng sản lượng, bảo vệ nguồn lợi, nâng cao thu nhập của người dân

17.

Vùng núi nào sau đây nằm giữa sông Hồng và sông Cả?

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Đông Bắc

d)

Trường Sơn Nam

18.

Để tránh mất nước ở các hồ chứa, Đông Nam Bộ cần

a)

bảo vệ rừng trên vùng thượng lưu

b)

bảo vệ các khu dự trữ sinh quyển

c)

hình thành thêm các vườn quốc gia

d)

tăng cường trồng rừng ngập mặn

19.

Dân số nước ta hiện nay

a)

tuổi thọ trung bình tăng, phân bố đều ở nông thôn

b)

có chất lượng sống tăng lên, tỉ lệ dân nông thôn nhỏ

c)

có tốc độ già hóa nhanh, nam và nữ khá cân bằng

d)

có nhiều dân tộc, đông nhất ở các dải đất ven biển

20.

Nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến nên có

a)

Lượng mưa trung bình năm cao

b)

Tín phong hoạt động quanh năm

c)

Thiên nhiên phân hóa theo mùa

d)

Nhiệt độ tăng dần từ Bắc vào Nam

21.

Công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

a)

phù hợp hơn với yêu cầu thị trường.

b)

ưu tiên đầu tư cho các vùng núi cao.

c)

chỉ tập trung tiêu dùng ở trong nước.

d)

tăng tỉ trọng các ngành khai khoáng.

22.

Tác động lớn nhất của quá trình công nghiệp hóa đến nền kinh tế nước ta là

a)

tạo thị trường có sức mua lớn

b)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

tăng thu nhập cho người dân

d)

tạo việc làm cho người lao động

23.

Vấn đề giải quyết việc làm cho người lao động ở nước ta hiện nay

a)

chưa được thực hiện với các biện pháp cụ thể

b)

có mối quan hệ với chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

chỉ được tiến hành ở các nơi kinh tế phát triển

d)

không được xem là vấn đề mang tính cấp thiết

24.

Ngành công nghiệp nào sau đây của nước ta cần phát triển đi trước một bước?

a)

Điện tử

b)

Hóa chất

c)

Cơ khí

d)

Năng lượng

25.

Ngành giao thông vận tải đường biển nước ta hiện nay

a)

Ngành non trẻ và phát triển nhanh

b)

Đội ngũ lao động có chuyên môn cao

c)

Mạng lưới phủ rộng khắp cả nước

d)

Vận chuyển nhiều hàng hóa xuất khẩu

26.

Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị nước ta cao hơn nông thôn chủ yếu do

a)

cơ cấu kinh tế chưa đa dạng, năng suất lao động còn thấp

b)

lao động tập trung đông, cơ cấu kinh tế chậm chuyển dịch

c)

trình độ lao động còn thấp, công nghiệp chưa phát triển

d)

dân số tập trung đông, các ngành dịch vụ chưa phát triển

27.

Lãnh hải của nước ta là

a)

vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở.

b)

vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển rộng 12 hải lí.

c)

vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở.

d)

vùng biển rộng 24 hải lí tính từ đường cơ sở.

28.

Công nghiệp ở vùng núi nước ta phát triển

a)

tập trung cao

b)

rất nhanh

c)

còn chậm

d)

rất đa dạng

29.

Giải pháp nhằm khai thác hiệu quả, bền vững tài nguyên sinh vật biển nước ta là

a)

Khai thác triệt để tại các ngư trường lớn.

b)

Đẩy mạnh việc đánh bắt thủy sản xa bờ.

c)

Tìm kiếm các loài có giá trị kinh tế cao.

d)

Nâng cao trình độ cho ngư dân ven biển.

30.

Vấn đề cần quan tâm trong quá trình phát triển nền kinh tế mở ở nước ta là

a)

quy hoạch lại các khu công nghiệp

b)

đảm bảo đáp ứng cơ sở năng lượng

c)

đầu tư vào khoa học và công nghệ

d)

nâng cấp, phát triển các cảng biển

31.

Sản xuất cây công nghiệp nước ta hiện nay

a)

Chỉ phục vụ nhu cầu trong nước.

b)

Phân bố đồng đều khắp cả nước.

c)

Có nhiều nông sản xuất khẩu.

d)

Tập trung chủ yếu ở đồng bằng.

32.

Thiên tai nào sau đây thường xảy ra ở vùng ven biển nước ta khi có bão?

a)

Lũ quét.

b)

Ngập mặn.

c)

Sóng thần.

d)

Lũ nguồn.

33.

Điều kiện thuận lợi để phát triển giao thông đường biển nước ta là

a)

Có nhiều cảng nước sâu và cụm cảng quan trọng.

b)

Đường bờ biển dài, có nhiều vùng vịnh nước sâu.

c)

Khối lượng vận chuyển hàng hóa, hành khách lớn.

d)

Có nhiều bãi biển đẹp, đường bờ biển khúc khuỷu.

34.

Năng suất lao động trong ngành khai thác thủy sản ở nước ta còn thấp chủ yếu do

a)

Người dân thiếu kinh nghiệm đánh bắt

b)

Thời tiết, khí hậu diễn biến thất thường

c)

Phương tiện khai thác lạc hậu, chậm đổi mới

d)

Nguồn lợi thủy sản bị suy giảm nghiêm trọng

35.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn nước ta hiện nay là

a)

Tập trung thâm canh tăng vụ

b)

Đa dạng hóa các hoạt động kinh tế ở nông thôn

c)

Ra thành phố tìm việc làm

d)

Phát triển ngành thủ công nghiệp ở nông thôn

36.

Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế của nước ta hiện nay

a)

tăng tỉ trọng ở nhóm các ngành dịch vụ

b)

giảm tỉ trọng ở công nghiệp - xây dựng

c)

không có thay đổi tỉ trọng ở các ngành

d)

tăng tỉ trọng ở nông - lâm - ngư nghiệp

37.

Giao thông đường biển nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do

a)

mở rộng buôn bán với các nước.

b)

chất lượng lao động được nâng cao.

c)

ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.

d)

nằm trên đường hàng hải quốc tế.

38.

Hoạt động khai thác dầu khí ở nước ta hiện nay

a)

phát triển rộng rãi khắp các vùng

b)

góp phần vào phát triển nhiệt điện

c)

có sản lượng đều nhau ở các năm

d)

hoàn toàn phục vụ cho xuất khẩu

39.

Về số lượng, nguồn lao động nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Quy mô lớn và đang giảm.

b)

Quy mô lớn và đang tăng.

c)

Quy mô nhỏ và đang tăng.

d)

Quy mô nhỏ và đang giảm.

40.

Sự đa dạng, phong phú về tài nguyên biển và hải đảo là cơ sở thuận lợi để

a)

Giữ vững an ninh quốc phòng đất nước

b)

Giải quyết việc làm, thu hút đầu tư mạnh

c)

Thúc đẩy mở rộng thị trường xuất khẩu

d)

Phát triển đa dạng các ngành kinh tế biển

41.

Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta là

a)

nhiệt đới khô

b)

nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

nhiệt đới ẩm

d)

nhiệt đới gió mùa

42.

Đô thị hóa ở nước ta hiện nay

a)

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh.

b)

Cơ sở hạ tầng đô thị hiện đại.

c)

Đô thị đều có quy mô rất lớn.

d)

Có nhiều loại đô thị khác nhau.

43.

Hoạt động kinh tế biển của nước ta hiện nay

a)

năng suất đánh bắt hải sản xa bờ giảm

b)

đóng góp ngày càng lớn trong GDP

c)

phát triển mạnh nhất ở khu vực Bắc Bộ

d)

chỉ chú trọng phát triển du lịch biển

44.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay

a)

số lượng ngành còn kém đa dạng.

b)

nổi lên một số ngành trọng điểm.

c)

giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

d)

ưu tiên các sản phẩm cạnh tranh thấp.

45.

Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Cơ sở thức ăn đảm bảo và thị trường lớn

b)

Lao động dồi dào và giàu kinh nghiệm

c)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên thuận lợi

d)

Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật hiện đại

46.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

Giảm tỉ trọng chế biến và sản phẩm chất lượng cao.

b)

Tăng tỉ trọng khai thác và sản phẩm trung bình.

c)

Đa dạng hóa sản phẩm và tăng khả năng cạnh tranh.

d)

Tăng tỉ trọng khai thác và khả năng cạnh tranh.

47.

Ở nước ta, ngành công nghiệp thuộc nhóm ngành công nghiệp chế biến là

a)

khai thác Apatit.

b)

điện tử - tin học.

c)

khai thác dầu.

d)

khai thác than.

48.

Hoạt động khai thác dầu khí ở nước ta hiện nay

a)

chủ động trong thăm dò, khai thác, tiêu thụ

b)

tránh được tất cả sự cố ô nhiễm môi trường

c)

chỉ tập trung đầu tư khai thác ở các mỏ khí

d)

được tiến hành chủ yếu ở các đảo đông dân

49.

Vị trí địa lí của nước ta

a)

phần lớn nằm ở bán cầu Tây.

b)

tiếp giáp với hai đại dương lớn.

c)

ở trung tâm lục địa Á - Âu.

d)

ở đông nam khu vực châu Á.

50.

Thiên tai nào sau đây thường xảy ra ở ven biển nước ta?

a)

A. Lũ quét.

b)

B. Cát bay.

c)

C. Sóng thần.

d)

D. Trượt đất.

51.

Cây công nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

được trồng theo hướng tập trung

b)

có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng

c)

chỉ phân bố tập trung ở vùng núi

d)

chủ yếu là có nguồn gốc cận nhiệt

52.

Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ít nghiêm trọng nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Nam Trung Bộ

b)

Miền Bắc

c)

Tây Nguyên

d)

Nam Bộ

53.

Nước ta tiếp giáp với Biển Đông nên có

a)

thảm thực vật giàu sức sống

b)

gió Mậu dịch thổi quanh năm

c)

lượng mưa phân bố theo mùa

d)

các dãy núi hướng vòng cung

54.

Giao thông đường biển nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do

a)

A. mở rộng buôn bán với các nước.

b)

B. chất lượng lao động được nâng cao.

c)

C. khối lượng vận chuyển hành khách lớn.

d)

D. nằm trên đường hàng hải quốc tế.

55.

Các đô thị của nước ta hiện nay

a)

đều nâng cấp và đồng bộ hạ tầng ở các vùng

b)

quy hoạch tất cả là đô thị loại 1 và tổng hợp

c)

phân bố đồng đều giữa vùng núi và đồng bằng

d)

có số lượng và quy mô dân số đang tăng lên

56.

Ngành thủy sản của nước ta hiện nay

a)

A. có bước phát triển đột phá, tỉ trọng ngày càng cao.

b)

B. có chất lượng thương phẩm, năng suất lao động cao.

c)

C. nuôi trồng có tỉ trọng giảm, khai thác có tỉ trọng tăng.

d)

D. kĩ thuật nuôi chậm cải tiến, năng suất chưa ổn định.

57.

Cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta hiện nay

a)

tăng tỉ trọng thành phần ngoài Nhà nước

b)

giảm số lượng và tăng quy mô trang trại

c)

kinh tế Nhà nước luôn giữ vai trò chủ đạo

d)

đang hình thành nhiều khu công nghiệp

58.

Nguồn hải sản nước ta bị giảm sút rõ rệt nhất là ở

a)

ven biển

b)

cửa sông

c)

ngoài khơi

d)

đảo ven bờ

59.

Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta là

a)

A. tăng cường hội nhập vào nền kinh tế của khu vực

b)

B. thúc đẩy nhanh sự tăng trưởng của cả nền kinh tế.

c)

C. khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên.

d)

D. sử dụng hợp lí nguồn lao động dồi dào trong nước.

60.

Các trung tâm công nghiệp nước ta hiện nay

a)

A. chủ yếu có quy mô rất lớn.

b)

B. phân bố không đồng đều.

c)

C. có cơ cấu ngành hiện đại.

d)

D. tập trung nhiều ở miền núi.

61.

Vị trí địa lí của nước ta

a)

A. nằm hoàn toàn ở khu vực cận nhiệt gió mùa.

b)

B. án ngữ tuyến giao thông châu Âu - châu Mỹ.

c)

C. thuộc khu vực hoàn toàn không có thiên tai.

d)

D. là nơi giao thoa của nhiều hệ thống tự nhiên.

62.

Giao thông vận tải nước ta hiện nay

a)

phương tiện vận tải còn lạc hậu.

b)

phân bố đồng đều giữa các vùng.

c)

loại hình vận tải còn kém đa dạng.

d)

đã có các đầu mối giao thông lớn.

63.

Việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Thị trường thế giới có nhiều biến động.

b)

B. Mực nước ngầm hạ thấp vào mùa khô.

c)

C. Lực lượng lao động có chuyên môn ít.

d)

D. Công nghiệp chế biến chưa phát triển.

64.

Hoạt động nuôi trồng thuỷ sản ở nước ta hiện nay

a)

có sản lượng ít hơn khai thác

b)

còn nhiều tiềm năng phát triển

c)

chủ yếu tập trung ở miền núi

d)

chỉ phục vụ thị trường nội địa

65.

Ngành thủy sản của nước ta hiện nay

a)

có bước phát triển đột phá, tỉ trọng ngày càng cao

b)

có chất lượng thương phẩm, năng suất lao động cao

c)

nuôi trồng có tỉ trọng giảm, khai thác có tỉ trọng tăng

d)

kĩ thuật nuôi chậm cải tiến, năng suất chưa ổn định.

66.

Hoạt động khai thác và nuôi trồng thủy sản ở nước ta được thuận lợi hơn chủ yếu nhờ

a)

đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu.

b)

tìm kiếm thêm ngư trường mới.

c)

phát triển các dịch vụ thủy sản.

d)

đóng mới tàu thuyền hiện đại.

67.

Hệ thống đảo của nước ta

a)

hoàn toàn là đảo ven bờ có diện tích lớn.

b)

hầu hết là các đảo lớn có số dân đông đúc.

c)

có nhiều thuận lợi cho phát triển thủy sản.

d)

là nơi có rất nhiều thế mạnh khai khoáng.

68.

Nước ta cần phải đẩy mạnh đánh bắt xa bờ là do

a)

chung Biển Đông với các nước khác

b)

mang lại hiệu quả kinh tế cao

c)

vùng biển ven bờ đang bị ô nhiễm

d)

nguồn lợi hải sản ven bờ suy giảm

69.

Việc khai thác gỗ ở nước ta chỉ được tiến hành ở

a)

A. rừng sản xuất.

b)

B. rừng phòng hộ.

c)

C. các khu bảo tồn.

d)

D. vườn quốc gia.

70.

Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế của nước ta thay đổi chủ yếu do

a)

chuyên môn hóa, nâng cao trình độ lao động.

b)

đô thị hóa, phát triển mạnh hoạt động dịch vụ.

c)

hiện đại hóa, thu hút nguồn đầu tư nước ngoài.

d)

công nghiệp hóa, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

71.

Lao động nông thôn nước ta hiện nay

a)

có qui mô đông và tỉ lệ đang tăng

b)

ít có kinh nghiệm, trình độ còn hạn chế

c)

thiếu việc làm cao, tỉ lệ đang giảm

d)

rất đông, có tỉ lệ thất nghiệp rất lớn

72.

Giải pháp chủ yếu để tăng hiệu quả sản lúa ở nước ta

a)

phát trển theo huớng luân canh.

b)

mở rộng dện tích đất canh tác.

c)

Gắn chặt với thị tường tiêu thụ.

d)

sử dụng các giống lúa cao sản.

73.

Dân cư nước ta hiện nay

a)

cơ cấu dân số trẻ, ít biến động theo nhóm tuổi.

b)

gia tăng dân số cao, phân bố đều giữa các vùng.

c)

phân bố không đều, tập trung chủ yếu ven biển.

d)

còn tăng nhanh, quy mô dân số ngày càng lớn.

74.

Lao động nước ta hiện nay

a)

làm nhiều nghề, số lượng nhỏ

b)

có số lượng đông, tăng nhanh

c)

có tác phong công nghiệp cao

d)

tập trung chủ yếu ở thành thị

75.

Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

chỉ có khai khoáng

b)

kĩ thuật hiện đại

c)

có nhiều trung tâm

d)

có ít sản phẩm

76.

Câu 59: Công nghiệp chế biến ở Tây Nguyên đang được đẩy mạnh phát triển chủ yếu nhờ

    

    

   

    

a)

A. nền nông nghiệp hàng hóa của vùng đang phát triển đi lên.

b)

B. việc tăng cường xây dựng cơ sở hạ tầng, mở rộng thị trường.

c)

  C. điều kiện tự nhiên thuận lợi, tài nguyên thiên nhiên dồi dào.

d)

D. việc nâng cao chất lượng lao động từ các vùng khác đến đây.

77.

Câu 51: Biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta là

                                           

                                                 

a)

A. đẩy mạnh trồng rừng.

b)

B. thành lập vườn quốc gia.

c)

C. quy hoạch dân cư. 

d)

D. xây hồ thủy điện.

78.

Lao động nước ta hiện nay

                                      

                                      

a)

A. làm nhiều nghề, số lượng nhỏ.  

b)

B. có số lượng đông, tăng nhanh.

c)

C. có tác phong công nghiệp cao.  

d)

D. tập trung chủ yếu ở thành thị.

79.

Cơ sở nhiên liệu chủ yếu cho các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc nước ta là

                                                                           

a)

A. sức gió. 

b)

B. dầu khí.

c)

C. than đá.

d)

D. thác nước.

80.

Biện pháp mở rộng diện tích rừng sản xuất ở nước ta là

                                        

                                       

a)

A. làm ruộng bậc thang. 

b)

B. lập vườn quốc gia.

c)

C. tích cực trồng mới.     

d)

D. tăng cường khai thác.