Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI CẤP TỐC 2

Total questions: 60

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.
Khi nói về dao động cơ, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì.
b)
Dao động cưỡng bức có biên độ không phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
c)
Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
d)
Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
2.
Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Cơ năng của con lắc tỉ lệ thuận với biên độ dao động.
b)
Tần số của dao động tỉ lệ nghịch với khối lượng vật nhỏ của con lắc.
c)
Chu kì của dao động tỉ lệ thuận với độ cứng của lò xo
d)
Tần số góc của dao động không phụ thuộc vào biên độ dao động.
3.
Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?
a)
Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
b)
Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.
c)
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số ngoại lực cưỡng bức
d)
Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ ngoại lực cưỡng bức.
4.
Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Acosωt. Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật
a)
ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.
b)
qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox.
c)
ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.
d)
qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox.
5.
Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có 4 thời điểm thế năng bằng động năng
b)
Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
c)
Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.
d)
Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ.
6.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
a)
Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
b)
Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
c)
Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
d)
Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
7.
Vật dao động tắt dần có
a)
A. cơ năng luôn giảm dần theo thời gian.
b)
B. thế năng luôn giảm theo thời gian.
c)
C. li độ luôn giảm dần theo thời gian.
d)
D. pha dao động luôn giảm dần theo thời gian.
8.
Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa.
b)
Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc vào biên độ dao động.
c)
Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng.
d)
Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa.
9.
Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động
a)
A. nhanh dần đều.
b)
B. chậm dần đều.
c)
C. nhanh dần.
d)
D. chậm dần.
10.
Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F0 cosft (với F0 và f không đổi, t tính bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của vật là
a)
A. f.
b)
B. f.
c)
C. 2f.
d)
D. 0,5f.
11.
Khi xảy ra cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
a)
A. với tần số bằng tần số dao động riêng.
b)
B. mà không chịu ngoại lực tác dụng.
c)
C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.
d)
D. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
12.
Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
a)
A. tăng 2 lần.
b)
B. giảm 2 lần.
c)
C. giảm 4 lần.
d)
D. tăng 4 lần.
13.
Cơ năng của một vật dao động điều hòa
a)
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
b)
tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
c)
bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
d)
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.
14.
Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
b)
Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
c)
Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
d)
Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
15.
Vật dao động điều hòa theo một trục cố định thì
a)
động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
b)
khi vật đi từ VTCB ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.
c)
khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.
d)
thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.
16.
Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính quỹ đạo có chuyển động là dao động điều hòa. Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều.
b)
Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều.
c)
Lực kéo về trong dao động điều hòa có độ lớn bằng độ lớn lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều.
d)
Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều.
17.
Khi một vật dao động điều hòa thì
a)
lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở VTCB.
b)
gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
c)
lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.
d)
vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
18.
Lực kéo về tác dụng lên vật dao động điều hòa có độ lớn
a)
tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.
b)
tỉ lệ với bình phương biên độ.
c)
không đổi nhưng hướng thay đổi.
d)
và hướng không đổi.
19.
Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
a)
A. biên độ và gia tốc
b)
B. li độ và tốc độ
c)
C. biên độ và năng lượng
d)
D. biên độ và tốc độ
20.
Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian.
b)
Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
c)
Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.
d)
Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
21.
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có
a)
độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên.
b)
độ lớn cực tiểu khi qua VTCB luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.
c)
độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
d)
độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
22.
Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?
a)
A. Biên độ và tốc độ
b)
B. Li độ và tốc độ
c)
C. Biên độ và gia tốc
d)
D. Biên độ và cơ năng
23.
Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Acos (ωt + φ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là
a)
A. vmax = Aω
b)
B. vmax = Aω2
c)
C. vmax = 2Aω
d)
D. vmax = A2ω
24.
Tại một nơi xác định, chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
a)
A. căn bậc hai chiều dài con lắc
b)
B. chiều dài con lắc
c)
C. căn bậc hai gia tốc trọng trường
d)
D. gia tốc trọng trường
25.
Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng
a)
A. tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.
b)
B. tỉ lệ với bình phương chu kì dao động.
c)
C. tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo.
d)
D. tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi.
26.
Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ. Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng
a)
A. theo chiều chuyển động của viên bi.
b)
B. về vị trí cân bằng của viên bi.
c)
C. theo chiều dương quy ước.
d)
D. theo chiều âm quy ước.
27.
Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình x1 = Acos(ωt + π/3) và x2 = Acos(ωt - 2π/3) là hai dao động
a)
A. lệch pha π/2
b)
B. cùng pha.
c)
C. ngược pha.
d)
D. lệch pha π/3
28.
Vật dao động điều hòa theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
b)
Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.
c)
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos.
d)
Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
29.
Dao động tắt dần
a)
A. có biên độ giảm dần theo thời gian.
b)
B. luôn có lợi.
c)
C. có biên độ không đổi theo thời gian.
d)
D. luôn có hại.
30.
Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?
a)
Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.
b)
Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.
c)
Ở VTCB, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không
d)
Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.
31.
Khi nói về dao động điều hoà của một vật, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật luôn ngược chiều nhau.
b)
Chuyển động của vật từ vị trí cân bằng ra vị trí biên là chuyển động chậm dần.
c)
Lực kéo về luôn hướng về vị trí cân bằng.
d)
Vectơ gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ.
32.
Dao động của con lắc đồng hồ là:
a)
A. dao động cưỡng bức.
b)
B. dao động duy trì.
c)
C. dao động tắt dần.
d)
D. dao động điện từ.
33.
Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào là sai?
a)
Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.
b)
Biên độ của dđ cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
c)
Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của hệ dao động.
d)
Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.
34.
Con lắc lò xo dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn
a)
A. cùng chiều với chiều chuyển động của vật.
b)
B. hướng về vị trí cân bằng.
c)
C. cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo.
d)
D. hướng về vị trí biên.
35.
Tại cùng một vị trí địa lý, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kỳ dao động điều hoà của nó
a)
A. tăng 2 lần.
b)
B. giảm 4 lần.
c)
C. giảm 2 lần.
d)
D. tăng 4 lần
36.
Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Lực cản của môi trường tác dụng lên vật càng nhỏ thì dao động tắt dần càng nhanh.
b)
Cơ năng của vật không thay đổi theo thời gian.
c)
Động năng của vật biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian.
d)
Biên độ dao động của vật giảm dần theo thời gian.
37.
Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox. Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì
a)
A. độ lớn vận tốc của chất điểm giảm
b)
B. động năng của chất điểm giảm
c)
C. độ lớn gia tốc của chất điểm giảm.
d)
D. độ lớn li độ của chất điểm tăng.
38.
Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox. Trong các đại lượng sau của vật: biên độ, vận tốc, gia tốc, động năng thì đại lượng không thay đổi theo thời gian là
a)
A. vận tốc
b)
B. động năng
c)
C. gia tốc
d)
D. biên độ
39.
Gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiên
a)
A. khác tần số, cùng pha với li độ
b)
B. cùng tần số, ngược pha với li độ
c)
C. khác tần số, ngược pha với li độ
d)
D. cùng tần số, cùng pha với li độ
40.
Khi nói về dao động điều hòa của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Khi vật ở vị trí biên, gia tốc của vật bằng không.
b)
Véctơ gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.
c)
Véctơ vận tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.
d)
Khi đi qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng không.
41.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số góc ω. Cơ năng của con lắc là một đại lượng:
a)
không thay đổi theo thời gian.
b)
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc ω
c)
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc 2ω
d)
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc ω/2
42.
Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng
a)
A. Một nửa bước sóng.
b)
B. hai bước sóng.
c)
C. Một phần tư bước sóng.
d)
D. một bước sóng.
43.
Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào dưới đây là sai?
a)
Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng.
b)
Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng.
c)
Sóng cơ không truyền được trong chân không.
d)
Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng.
44.
Một âm có tần số xác định lần lượt truyền trong nhôm, nước, không khí với tốc độ tương ứng là v1,v2, v.3. Nhận định nào sau đây là đúng
a)
A. v2 > v1 > v3
b)
B. v1 > v2 > v3
c)
C. v3 > v2 > v1
d)
D. v2 > v3 > v2
45.

Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa là

a)

dao động tại nơi có lực hấp dẫn lớn.

b)

khối lượng con lắc không quá lớn.

c)

góc lệch nhỏ và không ma sát.

d)

con lắc đủ dài và không ma sát.

46.

Một vật dao động điểu hòa khi đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì

a)

vectơ vận tốc ngược chiều với vectơ gia tốc

b)

vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm

c)

độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng.

d)

độ lớn vận tốc và gia tốc cùng giảm.

47.

Ghép song song n nguồn điện giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động và điện trở trong  thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là

a)

Eb=E; rb=nr

b)

Eb=E; rb=r/n

c)

Eb=nE; rb=nr

d)

Eb=nE; rb=r/n

48.

: Gọi U là hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch; I là cường độ dòng điện qua đoạn mạch; t là thời gian dòng điện chạy qua mạch. Công của dòng điện trên đoạn mạch là

a)

b)

c)

d)

49.

Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt trong không khí, chúng đẩy nhau. Dấu của các điện tích q1, q2 có thể là

a)

q1.q2 < 0

b)

q1> 0 và q2 > 0.

c)

q1 > 0 và q2 < 0.

d)

q1< 0 và q2 > 0.

50.

Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 20 Ω mắc song song với điện trở R2 = 30 Ω, điện trở của toàn mạch là

a)

R = 10 Ω

b)

R = 12 Ω

c)

R = 50 Ω

d)

R = 25 Ω.

51.

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của

a)

các êlectron tự do.

b)

các ion dương

c)

các nguyên tử.

d)

 các ion âm

52.

. Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là

a)

. V/m2.

b)

V.m

c)

V.m2

d)

V/m

53.

Trên một đường sức của một điện trường đều , một điện tích dương q chuyển động cùng chiều điện trường từ điểm M đến điểm N. Biết khoảng cách MN là d. Công của lực điện tác dụng lên q được xác định bởi biểu thức nào sau đây?

a)

         

b)
c)
d)

A=dq/E

54.

. Hiện tượng điện phân không ứng dụng để

a)

mạ điện

b)

đúc điện

c)

luyện nhôm

d)

sơn tĩnh điện

55.

Công thức tính bước sóng là:

a)

λ=ν⋅T\lambda=\nu\cdot T  

b)

λ=υ⋅\lambda=\upsilon\cdot  f

c)

λ=ν÷T\lambda=\nu\div T  

d)

λ=υ2\lambda=\upsilon^2  f

56.

Tai người nghe được những âm có tần số trong khoảng nào

a)

20-16000 Hz

b)

16-20000 Hz

c)

nhỏ hơn 16 Hz

d)

lớn hơn 20000 Hz

57.

Bước sóng là

a)

quãng đường sóng truyền trong một chu kỳ

b)

quãng đường sóng đi một giây.

c)

quãng đường sóng truyền trong nửa chu kỳ.

d)

khoảng cách gần nhất hai điểm cùng pha.

58.

Câu 2: Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật.

a)

A. tăng lên 4 lần.

b)

B. giảm đi 4 lần.

c)

C. tăng lên 2 lần.

d)

D. giảm đi 2 lần.

59.

Đơn vị của mức cường độ âm là

a)

Oát trên mét

b)

Ben

c)

Niutơn trên mét vuông

d)

Oát trên mét vuông

60.

Hộp cộng hưởng trong các nhạc cụ có tác dụng

a)

làm tăng tần số của âm

b)

làm giảm cường độ âm

c)

làm giảm độ cao của âm

d)

làm tăng cường độ âm