WorksheetsQ8_9_10
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Name
Class
Date
1.
Chọn dạng sai về “luồng dữ liệu không bình thường”
a)
Định nghĩa và được định nghĩa lại.
b)
Chưa được định nghĩa nhưng lại được sử dụng
c)
Được định nghĩa nhưng không được sử dụng
d)
Không được định nghĩa ngoài hàm, nhưng trong hàm được định nghĩa và được sử dụng.
2.
Câu nào không đúng trong kỹ thuật kiểm thử hộp đen
a)
Kiểm thử luồng dữ liệu (data flow testing)
b)
Kiểm thử dựa trên phân hoạc tương đương (equivalence class partitioning)
c)
Phân tích giá trị bao (boundary value analysis)
d)
Kiểm thử dựa trên bảng quyết định (decision table testing)
3.
Câu nào đúng trong kỹ thuật kiểm thử hộp trắng
a)
Kiểm thử luồng dữ liệu (data flow testing)
b)
Kiểm thử dựa trên phân hoạch tương đương (equivalence class partitioning)
c)
Phân tích giá trị bao (boundary value analysis)
d)
Kiểm thử ca sử dụng (Use case testing)
4.
Phân tích luồng dữ liệu nghiên cứu vấn đề gì :
a)
Tỷ lệ thay đổi giá trị dữ liệu như thi hành chương trình
b)
Sự sử dụng dữ liệu trên những con đường xuyên suốt mã chương trình.
c)
Bản chất phức tạp của mã chương trình
d)
Khả năng bị hiệu ứng nút cổ chai của chương trình.
5.
Đâu là không đúng về tiêu chuẩn kiểm thử bao phủ
a)
Tiêu chuẩn kiểm thử bao phủ có thể được đo trong điều kiện của các khoản được thực hiện bởi bộ kiểm thử.
b)
Phạm vi của tiêu chuẩn kiểm thử bao phủ là phần trăm số yêu cầu của người dùng được thực hiện qua.
c)
Phạm vi của tiêu chuẩn kiểm thử bao phủ là phần trăm của lỗi được tìm thấy
d)
Tiêu chuẩn kiểm thử bao phủ thường được sử dụng khi chỉ rõ tiêu chuẩn kiêm thử hoàn toàn.
6.
Câu nào là đúng về kiểm thử hộp trắng và đen:
a)
Phân hoạch tương đương, Kiểm thử dựa trên bảng quyết định và kiểm thử luồng kiểm soát là kiểm thử hộp trắng.
b)
Phân hoạch tương đương, Phân tích giá trị bao, kiểm thử luồng dữ liệu là kiểm thử hộp đen.
c)
Phân hoạch tương đương, Chuyển trạng thái, kiểm thử ca sử dụng là kiểm thử hộp đen.
d)
Phân hoạch tương đương, Chuyển trạng thái, kiểm thử ca sử dụng và Kiểm thử dựa trên bảng quyết định là kiểm thử hộp trắng.
7.
Chọn đúng về “luồng dữ liệu không bình thường”
a)
Định nghĩa đi định nghĩa lại
b)
Định nghĩa nhưng khi sử dụng thì gán giá trị sai.
c)
Sử dụng nhưng được định nghĩa là biến cá nhân (private) của lớp.
d)
Sử dụng nhưng được định nghĩa là biến công cộng (public) của lớp.
8.
Chọn câu không đúng về “luồng dữ liệu không bình thường”
a)
Luồng dữ liệu không bình thường là kiểm thử tĩnh của kiểm thử luồng dữ liệu
b)
Luồng dữ liệu không bình thường là kiểm thử động của kiểm thử luồng dữ liệu
c)
Nó có thể xảy ra làm chương trình lỗi.
d)
Nó có 3 dạng là định nghĩa đi định nghĩa lại, chưa được định nghĩa nhưng lại được sử dụng và được định nghĩa nhưng không được sử dụng
9.
Kĩ thuật nào là kĩ thuật để biểu diễn các chức năng và luồng dữ liệu bằng các kí hiệu chỉ ra luồng dữ liệu, xử lý (các chức năng), kho dữ liệu và nguồn ngoài (nguồn dữ liệu được sinh ra và gửi đi)? (kĩ thuật này là một trong các phương pháp phân tích có cấu trúc)
a)
DFD
b)
ERD
c)
Lược đồ NS
d)
Biểu đồ di chuyển trạng thái
10.
Đâu là kỹ thuật phù hợp nhất đối với mối quan hệ giữa dữ liệu vào và kết quả đầu ra trong việc chuẩn bị dữ liệu kiểm thử, kiểm thử các chức năng của chương trình.
a)
Kiểm thử kiểu Top-down
b)
Kiểm thử hộp đen
c)
Kiểm thử Bottom-up
d)
Kiểm thử hộp trắng
11.
Đâu là mô tả chính xác về dữ liệu kiểm thử để duyệt một chương trình?
a)
Các trường hợp kiểm thử được chuẩn bị trước, và dữ liệu kiểm thử có thể đápứng yêu cầu được xác định trong trường hợp kiểm thử được chuẩn bị.
b)
Chỉ có dữ liệu kiểm thử mà đã được xử lý đúng mới được chuẩn bị như các tiến trình kiểm thử.
c)
Bởi vì dữ liệu được sử dụng để kiểm thử, cần chuẩn bị khoảng 20% khối lượng dữ liệu cần xử lý trong quá trình vận hành thực tế .
d)
Không cần cung cấp dữ liệu kiểm thử bị loại bỏ vì lỗi trong giai đoạn đưa vào.
12.
Kỹ thuật kiểm thử hộp trắng (white box testing ) còn được gọi là :
a)
Kiểm thử cấu trúc
b)
Kiểm thử dựa tr ên thiết kế
c)
Kỹ thuật đoán lỗi
d)
Kỹ thuật kiểm thử dựa trên kinh nghiệm
13.
Kỹ thuật kiểm thử nào dưới đây không thể mô phỏng được tình huống thật
a)
Kiểm thử chức năng
b)
Kiểm thử cấu trúc
c)
Cả A và B.
d)
Không có đáp án nào đúng.
14.
Phát biểu nào sau đây là đúng về kiểm thử cấu trúc
a)
Còn gọi là kiểm thử hộp đen
b)
Còn gọi là kiểm thử hộp trắng
c)
Còn gọi là kiểm thử chức năng
d)
Không có đáp án nào đúng
15.
Phát biểu về khiểm thử hệ thống nào dưới đây là không đúng
a)
Kiểm thử hệ thống thường được thực thi bởi các nhóm độc lập
b)
Kiểm thử chức năng được sử dụng nhiều hơn kiểm thử cấu trúc
c)
Lỗi tìm thấy thông qua kiểm thử hệ thống thường phải trả giá rất đắt để sửa lỗi
d)
Người dùng cuối nên tham gia trong kiểm thử hệ thống
16.
Phát biểu nào dưới đây là đúng về kỹ thuật kiểm thử hộp đen và kiểm thử hộp trắng
a)
Phân hoạch tương đương, Bảng quyết định và Luông điều khiển nằm trong kỹ thuật kiểm thử hộp trắng
b)
Phân hoạch tương đương, Phân tích giá trị biên, Luồng dữ liệu nằm trong kỹ thuật kiểm thử hộp đen
c)
Phân hoạch tương đương, chuyển trạng thái, kiểm thử ca sử dụng nằm trong kỹ thuật kiểm thử hộp đen
d)
Phân hoạch tương đương, chuyển trạng thái, kiểm thử ca sử dụng và bảng quyết định nằm trong kỹ thuật kiểm thử hộp trắng
17.
Kỹ thuật kiểm thử nào dưới đây không nằm trong kiểm thử hộp trắng
a)
Kiểm thử tự do (random testing)
b)
Kiểm thử luồng dữ liệu (data flow testing)
c)
Kiểm thử các câu lệnh (statement testing)
d)
Kiểm thử cấu trúc(syntax testing)
18.
Kỹ thuật kiểm thử nào dưới đây không nằm trong kiểm thử hộp trắng
a)
Kiểm thử câu lệnh ( Statement testing)
b)
Kiểm tra theo đường dẫn (Path testing)
c)
Kiểm thử luồng dữ liệu (Data flow testing)
d)
Kiểm thử chuyển trạng thái (State transition testing)
19.
Phương pháp kiểm thử nào sau đây không là kiểm thử tĩnh
a)
Đoán lỗi
b)
Walkthrough
c)
Phân tích luồng dữ liệu
d)
Inspection
20.
Theo chuẩn BS7925-II, kĩ thuật kiểm thử nào sau đây không thuộc kiểm thử hộp trắng
a)
Kiểm thử ngẫu nhiên
b)
Kiểm thử luồng dữ liệu
c)
Kiểm thử câu lệnh (statement testing)
d)
Kiểm thử cú pháp
21.
Các phương pháp nào sau đây là kiểm thử hộp đen
a)
Kiểm thử chuyển trạng thái, kiểm thử code, kiểm thử linh hoạt
b)
Phân hoạch tương đương, kiểm thử chuyển trạng thái, kiểm thử bảng quyết định
c)
Kiểm thử tích hợp hệ thống, kiểm thử hệ thống, kiểm thử bảng quyết định
d)
Kiểm thử hệ thông, kiểm thử chấp nhận, phân hoặc tương đương
22.
Phân tích luồng dữ liệu nghiên cứu về
a)
Các “nút cổ chai” trong giao tiếp của một chương trình
b)
Tỉ lệ thay đổi giá trị dữ liệu khi chương trình thực thi
c)
Sử dụng dữ liệu trên các đường đi thông qua code
d)
Độ phức tạp bản chất của code
23.
Kĩ thuật nào sau đây không là kiểm thử hộp trắng
a)
Kiểm thử câu lệnh (Statement testing)
b)
Kiểm thử đường đi
c)
Kiểm thử luồng dữ liệu
d)
Kiểm thử chuyển trạng thái
24.
Câu nào sau đây là sai khi so sánh giữa 2 loại data flow testing là static testing và dynamic testing:
a)
Static testing hiệu quả hơn dynamic testing
b)
Dynamic testing có liên quan đến việc chạy một số trường hợp thử nghiệm nên thường mất nhiều thời gian hơn so với static testing.
c)
Dynamic testing tìm thấy ít lỗi hơn so với static testing.
d)
Dynamic testing có thể được thực hiện trước khi biên dịch trong khi static testing chỉ có thể diễn ra sau khi biên dịch và liên kết.
25.
Các kiểu luồng dữ liệu bất thường (data flow anomaly ) là: (D: Defined, U: Undefined, R: Reference)
a)
dd, dr, du
b)
dd, ur, du
c)
dr, ur, du
d)
ur, dd, dr
26.
Câu nào sau đây không phải là Simple path:
a)
2 – 3 – 4 – 5 – 6 – 7
b)
3 – 4 – 5 – 7 – 6 – 3
c)
3 – 5 – 6 – 4 – 3 – 7
d)
2 – 3 – 6 – 7 – 5 – 4
27.
Data flow anomaly xảy ra do đâu:
a)
Dữ liệu
b)
Môi trường
c)
Lỗi lập trình
d)
Người quản lý
28.
Điều kiện cần của feasible path là gì:
a)
Simple path
b)
Complete path
c)
Loop-free path
d)
Clear path
29.
Sắp xếp theo mức độ tăng dần các kỹ thuật phát hiện lỗi về số lượng lỗi và chi phí:
a)
Random testing, Control-flow-testing, Data-flow-testing
b)
Control-flow-testing, Data-flow-testing, Random testing
c)
Data-flow-testing, Control-flow-testing, Random testing
d)
Data-flow-testing, Random testing, Control-flow-testing
30.
Một con đường mà tất cả các node là riêng biệt gọi là:
a)
Complete path
b)
Loop free path
c)
Du-path
d)
Simple path
31.
Trong data flow graph các lệnh điều kiện được biểu diễn như thế nào:
a)
Trong hình thoi
b)
Trong hình chữ nhật
c)
Trên các cạnh
d)
Không được biểu diễn
32.
Trong data flow graph các input vector không bao gồm:
a)
File
b)
Time
c)
Constant
d)
Local variable
33.
Trong mối quan hệ các đường đi của DF (data flow) testing thì cái nào chứa All-users mà không phải là All-paths
a)
All-defs
b)
All-branches
c)
All-du-paths
d)
All-statements
34.
Loại nào sau đây không phải là dữ liệu bất thường:
a)
Định nghĩa sau đó định nghĩa lại
b)
Không định nghĩa nhưng tham chiếu
c)
Định nghĩa sau đó tham chiếu
d)
Định nghĩa sau đó hủy bỏ định nghĩa
35.
Định nghĩa nào sau đây phù hợp nhất cho đồ thị luồng dữ liệu
a)
Là đồ thị có hướng, có các đỉnh là tập các p-use, các cạnh là tập các c-use.
b)
Là đồ thị vô hướng, có các đỉnh là tập các p-use, các cạnh là tập các c-use.
c)
Là đồ thị vô hướng, có các đỉnh là tập các c-use, các cạnh là tập các p-use.
d)
Là đồ thị có hướng, có các đỉnh là tập các c-use, các cạnh là tập các p-use.
36.
Biểu đồ chuyển trạng thái của 1 biến chương trình bao gồm bao nhiêu trạng thái
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
37.
Kiểm thử luồng dữ liệu là một kỹ thuật kiểm thử cấu trúc điều khiển, và tiêu chuẩn được sử dụng để thiết kế các ca kiểm thử là:
a)
Dựa trên cơ sở kiểm thử đường
b)
Thực hiện các điều kiện logic trong một module chương trình
c)
Lựa chọn các đường kiểm thử dựa trên vị trí và sử dụng của các biến
d)
Tập trung vào kiểm thử tính hợp lệ của cấu trúc vòng lặp.
38.
Loại nào sau đây là kiểm thử phi chức năng
a)
Kiểm thử tính khả dụng
b)
Bao phủ lệnh
c)
Kiểm thử luồng dữ liệu
d)
Đồ thị nhân – quả
39.
Trong biểu đồ chuyển trạng thái của 1 biến chương trình thì tập các hoạt động nào sau đây là đúng cho về việc chuyển từ trạng thái D(định nghĩa) sang trạng thái A( bất thường):
a)
d, r
b)
u, d
c)
r, u
d)
d, u
40.
Định nghĩa nào sau đây là đúng cho c-use toàn cục (Global c-use):
a)
Một c-use của một biến x trong nút i được gọi là c-use toàn cục nếu x được định nghĩa ở một nút đứng trước nút i.
b)
Một c-use của một biến x trong nút i được gọi là c-use toàn cục nếu x được định nghĩa ở một nút đứng sau nút i.
c)
Một c-use của một biến x trong nút i được gọi là c-use toàn cục nếu x được định nghĩa ở nút i.
d)
Một c-use của một biến x trong nút i được gọi là c-use toàn cục nếu tại đó x chưa được định nghĩa.
41.
Tiêu chuẩn nào sau đây không nằm trong 7 tiêu chuẩn kiểm thử luồng dữ liệu
a)
All-defs
b)
All-Clear-paths
c)
All-c-uses
d)
All-p-uses
42.
Trong mối quan hệ giữa tiêu chuẩn kiểm thử luồng dữ liệu khả thi thì tiêu chuẩn nào sau đây là đầy đủ nhất
a)
All – du-paths
b)
All – branches
c)
All – paths
d)
All – uses
43.
Định nghĩa nào sau đây đúng cho đường đơn giản( simple path)
a)
Là đường mà tất cả các nút là riêng biệt
b)
Là đường mà tất cả các nút là riêng biệt ngoại trừ nút đầu và cuối có thể trùng nhau
c)
Là đường từ nút đi vào (entry) đến nút thoát ra (exit)
d)
Là đường đi từ nút đi vào (entry) đến tất cả các nút, mỗi nút 2 lần.
44.
Kiểm thử luồng dữ liệu là một kĩ thuật kiểm thử cấu trúc điều khiển ở đó tiêu chí được sử dụng để thiết kế những ca kiểm thử là:
a)
Dựa vào kiểm thử đường cơ bản.
b)
Thực hiện các điều kiện logic trong một module chương trình.
c)
Chọn những đường kiểm thử dựa vào vị trí và việc sử dụng các biến.
d)
Tập trung vào kiểm tra tính hợp lệ của vòng lặp.
45.
Một node i có một định nghĩa toàn cục của biến x nếu node i có một định nghĩa của x và bắt buộc phải có một đường đi định nghĩa rõ ràng (def-clear path) từ node i tới:
a)
Node chứa một global c-use của biến x và cạnh chứa một p-use của biến x.
b)
Node chứa một global c-use của biến x hoặc cạnh chứa một p-use của biến x.
c)
Cả 2 câu trên đều đúng.
d)
Cả 2 câu trên đều sai.
46.
Một đồ thị luồng dữ liệu là một biểu đồ được tạo trực tiếp như sau:
a)
Một chuỗi của các định nghĩa và c-uses có liên quan tới mỗi node của đồ thị.
b)
Một tập các p-uses liên quan tới mỗi cạnh của đồ thị.
c)
Có một node khởi tạo và một node kết thúc.
d)
Cả 3 ý trên đều đúng.
47.
Đâu là định nghĩa về đường đi đơn giản (simple path):
a)
Một đường đi đơn giản là một đường đi trong đó tất cả các node trừ node đầu và node cuối phải phân biệt.
b)
Một đường đi đơn giản là một đường đi trong đó tất cả các node phải phân biệt.
c)
Một đường đi đơn giản là một đường đi từ node đầu tới node cuối.
d)
Cả 3 ý trên đều sai.
48.
Đâu là định nghĩa về đường đi lặp tự do (loop-free path):
a)
Một đường đi lặp tự do là một đường đi trong đó tất cả các node trừ node đầu và node cuối phải phân biệt.
b)
Một đường đi lặp tự do là một đường đi trong đó tất cả các node phải phân biệt.
c)
Một đường đi lặp tự do là một đường đi từ node đầu tới node cuối.
d)
Cả 3 ý trên đều sai.
49.
Đâu là định về đường đầy đủ (complete path):
a)
Một đường đi đầy đủ là một đường đi trong đó tất cả các node trừ node đầu và node cuối phải phân biệt.
b)
Một đường đi đầy đủ là một đường đi trong đó tất cả các node phải phân biệt.
c)
Một đường đi lặp tự do là một đường đi từ node đầu tới node cuối.
d)
Cả 3 ý trên đều sai.
50.
Trong các tiêu chí kiểm thử luồng dữ liêu dưới đây, tiêu chí nào chứa hai tiêu chí còn lại:
a)
All-uses.
b)
All-c-uses.
c)
All-p-uses.
d)
Cả 3 ý trên đều sai.
51.
Phát biểu nào sau đây không phải là của kiểm thử chức năng
a)
Dựa trên đặc tả chức năng
b)
Phát hiện các sai sót về chức năng
c)
Không quan tâm đến cách cài đặt
d)
Tạo ra phần mềm hoạt động đúng theo các hành vi được mong đợi.
52.
Một phân vùng tương đương (còn gọi là một lớp tương đương là gì)?
a)
Một tập hợp các trường hợp thử nghiệm cho các lớp thử nghiệm các đối tượng
b)
Một loạt các đầu vào hoặc đầu ra của các giá trị vậy mà chỉ có một giá trị trong phạm vi sẽ trở thành trường hợp thử nghiệm
c)
Một loạt các đầu vào hoặc đầu ra của các giá trị và mỗi giá trị trong phạm vi sẽ trở thành trường hợp thử nghiệm
d)
Một đầu vào hoặc đầu ra phạm vi của các giá trị như vậy mà tất cả các giá trị thứ mười trong phạm vi sẽ trở thành một trường hợp thử nghiệm.
53.
Những phát biểu nào dưới đây chứa mục tiêu hợp lệ cho cài đặt kiểm tra chức năng
a)
Mục tiêu là sẽ không có nhiều hơn những hỏng hóc sẽ cho kết quả từ những khuyết tật còn lại
b)
Mục tiêu là tìm càng nhiều lỗi càng tốt để nguyên nhân của những hỏng hóc đó được xác minh và sửa chứa
c)
Mục tiêu là loại bỏ càng nhiều khuyết tật càng tôt
d)
Mục tiêu là thực hiện đầy đủ tất cả các yêu cầu cho kiểm thử mà đã được để ra trong kế hoạch dự án
54.
Tại sao phân tích giá trị biên cung cấp những ca kiểm thử tốt
a)
Bởi vì nó là một chuẩn công nghiệp
b)
Bởi vì lỗi thường xuyên xuất hiện trong suốt chương trình và trong các trường hợp khác nhau gần biên của các miền giá trị
c)
Bởi vì chỉ có các lớp tương đương mà tương đương nhau từ một điểm chức năng của quan điểm được xem xét trong trường hợp kiểm thử
d)
Bởi vì đối tượng kiểm tra được kiểm tra dưới tối đa lên tới giới hạn hiệu quả của nó.
55.
Loại kiểm thử nào dưới đây là kiểm thử chức năng
a)
Kiểm thử từng cặp (pairwise testing)
b)
Kiểm thử độ ổn định (Stability testing)
c)
C Kiểm thử tính dễ sử dụng (Usability testing)
d)
Kiểm thử tính bảo mật (Security testing)
56.
Kiểm thử hệ thống chức năng là:
a)
Kiểm thử mà chức năng hệ thống với hệ thống khác
b)
Kiểm thử mà các thành phần mà bao gồm cùng chức năng của hệ thống
c)
Thử nghiệm cuối cùng để kết thúc chức năng của hệ thống như là một toàn bộ
d)
Thử nghiệm hệ thống thực hiện chức năng trong thời gian đáp ứng qui định.
57.
Để kiểm tra một chức năng, lập trình viên phải viết một …….., nó gọi chức năng và khai thác nó để kiểm tra
a)
Stub
b)
Driver
c)
Proxy
d)
Không đáp án nào
58.
Phân vùng tương đương (Equivalence Partitioning) là
a)
Một kỹ thuật kiểm thử hộp đen chỉ sử dụng bởi các nhà phát triển
b)
Một kỹ thuật kiểm thử hộp đen chỉ được sử dụng trong suốt quá trình kiểm thử hệ thống
c)
Một kỹ thuật kiểm thử hộp đen thích hợp ở tất cả các mức kiểm thử
d)
Một kĩ thuật kiểm thử hộp trắng thích hợp với kiểm thử thành phần
59.
Dạng nào dưới đây là một dạng kiểm thử chức năng
a)
Phân tích giá trị biên (Boundary value analysis)
b)
Kiểm thử tính dễ sử dụng (Usability testing)
c)
Kiểm thử hiệu năng (Performance testing)
d)
Kiểm thử tính bảo mật (Security testing)
60.
Trường hợp kiểm thử chức năng có thể được thực hiện
a)
Chỉ ở mức kiểm thử hệ thống và kiểm thử tích hợp
b)
Tất cả các mức kiểm thử
c)
Tât cả các mức ngoại trừ kiểm thử tích hợp
d)
Ở mức độ kiểm thử chấp nhận
61.
Kỹ thuật nào sau đây được sử dụng để hoàn thành duyệt đầu ra và đầu vào?
a)
Phân tích giá trị biên (BVA)
b)
Phân vùng tương đương (Equivalence partitioning)
c)
Kiểm thử bảng quyết định
d)
Kiểm thử chuyển đổi trạng thái
62.
Kỹ thuật kiểm thử nào sau đây không phải là kiểm thử hộp đen?
a)
Phân vùng tương đương
b)
Kiểm thử chuyển đổi trạng thái
c)
LCSAL
d)
Kiểm thử cú pháp
63.
Phát biểu nào là đúng về kỹ thuật kiểm thử hộp đen và kiểm thử hộp trắng?
a)
Phân vùng tương đương, bảng quyết định, luồng điều khiển là kiểm thử hộ trắng.
b)
Phân vùng tương đương, BVA, luồng dữ liệu là kiểm thử hộp đen
c)
Phân vùng tương đương, chuyển đổi trạng thái, kiểm thử ca sử dụng là kiểm thử hộp đen
d)
Phân vùng tương đương, chuyển đổi trạng thái, kiểm thử ca sử dụng và bảng quyết định là kiểm thử hộp trắng
64.
Một hệ thống được thiết kế để tính thuế: Một nhân viên có lương 4000$ thì được miễn thuế. Nếu lương tăng thêm 1500$ thì phải trả thuế 10%, nếu lương tăng thêm 28000$ thì phải trả thuế 22%. Còn nếu lương cao hơn nữa thì thuế là 40%. Test case BVA hợp lệ là:
a)
1500$
b)
32001$
c)
33501$
d)
28000$
65.
Trong loại kiểm thử nào, người ta không biết gì về phần mềm được kiểm thử, chỉ click hoặc gõ ngẫu nhiên?
a)
Kiểm thử ngẫu nhiên
b)
Kiểm thử kiểu “con khỉ đột” (Gorilla Testing)
c)
Kiểm thử Adhoc
d)
Kiểm thử “con khỉ câm” (Dumb monkey testing)
66.
Kiểm thử giá trị biên là:
a)
Cũng là kiểm thử phân vùng tương đương.
b)
Kiểm thử các điều kiện biên trên, dưới và tại biên của lớp các đầu ra, đầu vào tương đương.
c)
Tổ hợp các tình huống đầu vào
d)
Được sử dụng trong kiểm thử hộp trắng
67.
Tất cả các tổ hợp các giá trị đặc biệt của các biến đầu vào có thể dẫn đến số lượng lớn các test case được chọn. Kỹ thuật kiểm thử nào có thể làm giảm bớt số lượng test case?
a)
Phân tích giá trị biên
b)
Kiểm thử ngẫu nhiên
c)
Kiểm thử từng cặp
d)
Phân vùng theo loại (Category Partition)
68.
Hệ thống S có 4 tham số đầu vào, mỗi tham số có 3 giá trị. Nếu kiểm thử hệ thống bằng kỹ thuật kiểm thử từng cặp thì cần tối đa bao nhiêu test case?
a)
12
b)
9
c)
81
d)
27
69.
Đoán lỗi (Error Guessing):
a)
Bổ sung cho các kỹ thuật thiết kế test chính thức
b)
Chỉ có thể được sử dụng trong kiểm thử thành phần, tích hợp và hệ thống
c)
Chỉ được dùng trong kiểm thử chấp nhận
d)
Không thể lặp lại và khống nên sử dụng
70.
Đoán lỗi được sử dụng tốt nhất:
a)
Sau khi các kỹ thuật kiểm thử chính thức được áp dụng
b)
Như phương pháp đầu tiên để tìm thấy các test case
c)
Bởi các tester thiếu kinh nghiệm
d)
Sau khi hệ thống đã chạy
71.
Đặc điểm nào của phần mềm sau đây có thể kiểm chứng:
a)
Khả năng quan sát
b)
Sự đơn giản
c)
Sự ổn định
d)
Tất cả các phương án
72.
Những loại lỗi được bỏ qua bằng kiểm thử hộp đen nhưng được phát hiện bằng kiểm thử hộp trắng là:
a)
Lỗi hành vi
b)
Lỗi logic
c)
Lỗi hiệu suất
d)
Lỗi in ấn
e)
Cả B và D
73.
Những kĩ thuật nào không hữu ích cho phân vùng thử nghiệm ở cấp lớp:
a)
Thuộc tính , dựa trên phân vùng.
b)
Loại dựa trên phân vùng.
c)
Tương đương lớp phân vùng.
d)
Trạng thái dựa trên cơ sở phân vùng.
74.
Các số liệu độ phức tạp cyclomatic cung cấp cho các nhà thiết kế các thông tin liên quan số lượng của:
a)
Chu kỳ trong chương trình.
b)
Lỗi trong chương trình.
c)
Đường dẫn logic độc lập trong chương trình.
d)
Báo cáo trong chương trình.
75.
Điểu kiện kiểm thử là cấu trúc điều khiển kĩ thuật kiểm thử nơi mà tiêu chuẩn được dùng để thiết kế trường hợp kiểm thử là:
a)
Dựa trên con đường thử nghiệm.
b)
Thực hiện các điều kiện hợp lý trên một modul chương trình.
c)
Chọn con đường thử nghiệm dựa trên vị trí và sử dụng các biến.
d)
Tập trung vào kiểm tra tính hợp lệ của các cấu trúc vòng lặp.
76.
Kiểm thử hộp đen luôn cố gắng để tìm lỗi, trong đó có các loại sau:
4 lines
77.
Chức năng không chính xác hoặc mất tích.
a)
Giao diện lỗi.
b)
Lỗi hiệu suất.
c)
Tất cả phướng án trên.
d)
Không có trường hợp nào.
78.
Kiểm tra lỗi là tốt nhất dành cho:
a)
Kiểm thử phần mềm truyền thống.
b)
Hoạt động kinh doanh và các lớp học rất quan trọng.
c)
Sử dụng trường hợp xác nhận.
d)
Kiểm thử hộp trắng của các thuật toán điều hành.
79.
Lớp kiểm thử hoạt động OO đã tạo thêm khó khăn bởi vì:
a)
Đóng gói.
b)
Thừa kế.
c)
Đa hình.
d)
Cả B và C.
80.
Kịch bản dựa trên thử nghiệm nào?
a)
Tập trung vào diễn viên và tương tác phần mềm.
b)
Bỏ qua lỗi trong thông số kĩ thuật.
c)
Bỏ qua lỗi trong tương tác hệ thống phụ.
d)
Cả A và B.
81.
Cấu trúc sâu thử nghiệm không được thiết kế để:
a)
Kiểm tra các hành vi đối tượng.
b)
Thực hiện cơ chế giao tiếp.
c)
Thực hành đối tượng phụ thuộc.
d)
Thực hiện cấu trúc quan sát bởi người sử dụng.
82.
Kiểm thử chức năng cố gắng tìm các loại lỗi sau ?
a)
Thiếu chức năng, lỗi giao diện
b)
Lỗi cấu trúc dữ liệu, lỗi truy cập cơ sở dữ liệu
c)
Lỗi thi hành, lỗi khởi tạo hoặc kết thúc
d)
Tất cả các lỗi trên
83.
Mô hình phần mềm nào không thể áp dụng kiểm thử chức năng ?
a)
Mô hình thác nước
b)
Mô hình tuần tự
c)
Mô hình trình đơn cấu trúc
d)
Mô hình ngôn ngữ kỹ thuật thuần túy(Plain language specification model)
84.
Loại nào dưới đây không phải là kiểm thử chức năng
a)
Kiểm thử ngẫu nhiên(Random Testing)
b)
Usability testing
c)
Kiểm thử bộ phận (Unit Testing)
d)
Cả b và c
85.
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
a)
Kiểm thử chức năng là một phần của kiểm thử hệ thống.
b)
Dữ liệu của kiểm thử chức năng xuất phát từ đặc tả.
c)
Kiểm thử chức năng là kiểm thử hộp đen.
d)
Hạn chế của kiểm thử chức năng là khó thực hiện, chi phí cao.
86.
Kiểm thử chức năng thực hiện ở giai đoạn nào ?
a)
Trước công đoạn lập trình, xây dựng sản phẩm.
b)
Sau khi hoàn thành sản phẩm.
c)
Thực hiện trong quá trình hoàn thành sản phẩm.
d)
Tùy trường hợp có thể tiến hành liên tục trong quá trình xây dựng phần mềm theo hình thức vét cạn.
87.
Equivalence class: Một trường textbox trong 1 from nhập liệu có khoảng giá trị chấp nhận trong khoảng 18 – 25. Hãy chỉ gia lớp giá trị không hợp lệ.
a)
17
b)
19
c)
24
d)
21
88.
Kiểm thử ngẫu nhiên (Random testing) có thể tóm tắt lại trong mấy bước.
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
89.
Câu nào dưới đây không đúng khi nói về kiểm thử chức năng?
a)
Người kiểm thử phần mềm không cần có 1 kiến thức sâu rộng về đặc tả và ngôn ngữ lập trình?
b)
Mô hình kiểm thử hộp đen chỉ tập chung vào các yêu cầu chức năng của phần mềm mà không quan tâm tới cách thức hoạt động của các mã lệnh bên trong chương trình phần mềm.
c)
Tất cả các giá trị đầu vào có thể có đều được kiểm tra
d)
Kiểm thử ngẫu nhiên Mục đích là để lựa chọn một số đầu vào kiểm tra để phát hiện sự thất bại đầu tiên
90.
Trong kiểm thử giá trị biên nguyên tắc kiểm thử các dữ liệu vào không gồm loại nào dưới đây
a)
Giá trị nhỏ nhất
b)
Giá trị lớn nhất
c)
Giá trị bình thường
d)
Dữ liệu vào bao gồm cả 3 loại trên.
100 %
