Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nhớ mà làm t theo dõi dc hết đấy

Total questions: 41

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

đối với ren nhìn thấy dùng nét liền đậm vẽ

a)

A. đường đỉnh ren

b)

B. đường giới hạn ren

c)

C. cả A và B đều đúng

d)

D. đáp án khác

2.

các loại ren được vẽ

a)

A. theo cùng 1 quy ước

b)

B. theo các quy ước khác nhau

c)

C. cả A và B đều đúng

d)

D. cả A và B đều sai

3.

trong các chi tiết sau chi tiết nào có ren

a)

A. đèn sới đốt

b)

B. đai ốc

c)

C. bulong

d)

D. cả 3 đáp án

4.

đối với ren bị che khuất dùng nét đứt vẽ

a)

A. đường đỉnh ren

b)

B. đường chân ren

c)

C. đường giới hạn ren

d)

D. cả 3 đáp án trên

5.

quy ước nào đúng khi vẽ ren trong có mặt cắt nhìn thấy

a)

A. đường giới hạn ren được vẽ bằng nét liền mảnh đậm

b)

B. đg chân ren dc vẽ bằng nét liền

c)

C. đg đỉnh ren đc vẽ bằng nét liền mảnh

d)

D. vòng chân ren đc vẽ hở bằng nét liền mảnh

6.

ren đc hình thành ở mặt trong có mặt cắt nhìn thấy

a)

A. ren trong

b)

B. ren ngoài

c)

C. ren ko nhìn thấy

d)

D. đáp án A hoặc B

7.

quy ước vẽ đg đỉnh ren của ren trục và ren lỗ khác nhau như thế nào

a)

A. ren lỗ có vòng đỉnh ren nằm ngoài vòng chân ren

b)

B. ren lỗ có vòng đỉnh ren nằm trong vòng chân ren

c)

C. ren trục có vòng đỉnh ren nằm trong vòng chân ren

d)

D. tất cả đều sai

8.

tên gọi khác của ren ngoaid là

a)

A. ren lỗ

b)

B. ren trục

c)

C. cả A và B đều sai

d)

D. đáp án khác

9.

quy ước vẽ ren nằm ngoài nào sau đây không đúng

a)

A. đg đỉnh ren đc vẽ bằng nét liền đậm

b)

B. đg chân ren đc vẽ bằng nét liền đậm

c)

C. đg chân ren đc vẽ bằng nét liền mảnh

d)

D. đg giới hạn ren đc vẽ bằng nét liền đậm

10.

có mấy loại ren

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

11.

công dụng của bản vẽ chi tiết là

a)

A. dùng để chế tạo chi tiết máy

b)

B. dùng để kiểm tra chi tiết máy

c)

C. dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy

d)

D. đáp án khác

12.

trong sản xuất muốn tạo ra một sản phẩm trước hết phải

a)

A. chế tạo chi tiết theo bản vẽ chi tiết

b)

B. lắp ráp chi tiết theo bản vẽ lắp

c)

C. cả A và B đều đúng

d)

D. đáp án khác

13.

việc mô tả hình dạng và cấu tạo chi tiết nằm trong trình tự nào khi đọc bản vẽ

a)

A. khung tên

b)

B. hình biểu diễn

c)

C. kích thước

d)

D. tổng hợp

14.

trong bản vẽ chi tiết của sản phẩm gồm mấy nội dung

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

15.

sơ đồ nội dung bản vẽ chi tiết gồm có những gì

a)

A. các hình biểu diễn, khung bản vẽ,khung tên, các con số kích thước, các yêu cầu kĩ thuật

b)

B. các hình biểu diễn, khung bản vẽ, các con số kích thước, các yêu cầu kĩ thuật

c)

C. các hình chiếu, khung tên, các con số kích thước, các yêu cầu kĩ thuật

d)

D. tất cả đều sai

16.

quy trình lắp bản vẽ chi tiết gồm mấy bước

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

17.

"các chi tiết có cức năng....... lắp ghép với nhau tạo thành chiếc máy hay sản phẩm"

điền vào chỗ trống

a)

A. giống nhau

b)

B. tương tự nhau

c)

C. khác nhau

d)

D. cả 3 đáp án trên

18.

nội dung phần yêu cầu kĩ thuật gồm

a)

A. chỉ dẫn về gia công

b)

B. chỉ dẫn về xử lý bề mặt

c)

C. cả A và B đều đúng

d)

D. cả A và B đều sai

19.

Trình tự đọc bản vẽ lắp là:

a)

A. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp

b)

B. Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp

c)

C. Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, phân tích chi tiết, kích thước, tổng hợp

d)

D. Hình biểu diễn, khung tên, bảng kê, phân tích chi tiết, kích thước, tổng hợp

20.

Nêu trình tự đọc bản vẽ lắp ?


a)

A. Hình biểu diễn →Khung tên →Bảng kê →Kích thước →Phân tích chi tiết →Tổng hợp


b)

B. Khung tên →Bảng kê →Kích thước →Hình biểu diễn →Phân tích chi tiết →Tổng hợp

c)

C. Khung tên →Bảng kê →Hình biểu diễn →Kích thước →Phân tích chi tiết →Tổng hợp

d)

D. Đáp án A hoặc C

21.

Bản vẽ lắp thể hiện:

a)

A. Hình dạng sản phẩm

b)

B. Kết cấu sản phẩm

c)

C. Vị trí tương quan giữa các chi tiết của sản phẩm

d)

D. Cả 3 đáp án trên

22.

Bản vẽ lắp với bản vẽ chi tiết giống nhau ở những nội dung nào ?

a)

A. Đều là bản vẽ kĩ thuật

b)

B. Đều có các hình biểu diễn 

c)

 

C. Đều có kích thước và khung tên

d)

D. Tất cả đều đúng

23.

Bản vẽ lắp có công dụng như thế nào đối với sản phẩm

a)

A. Diễn tả hình dạng,kết cấu của một sản phẩm

b)

B. Diễn tả kết cấu của một sản phẩm

c)

C. Diễn tả vị trí tương quan giữa các chi tiết. 

d)

 

D. Đáp án A, B, C

24.

Kích thước chung trên bản vẽ lắp là kích thước:

a)

A. Chiều dài sản phẩm

b)

B. Chiều rộng sản phẩm

c)

C. Chiều cao sản phẩm

d)

D. Cả 3 đáp án trên

25.

Trình tự đọc bản vẽ lắp khác trình tự đọc bản vẽ chi tiết ở chỗ có thêm bước:

a)

A. Bảng kê

b)

B. Phân tích chi tiết

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sa

26.

Bản vẽ lắp thiếu nội dung nào so với bản vẽ chi tiết?

a)

A. Hình biểu diễn

b)

B. Yêu cầu kĩ thuật

c)

C. Kích thước

d)

D. Khung tên

27.

Bản vẽ lắp dùng trong:

a)

A. Thiết kế sản phẩm

b)

B. Lắp ráp sản phẩm

c)

C. Sử dụng sản phẩm

d)

D. Cả 3 đáp án trên

28.

theo tính chất của bản vẽ có thể chia thành nhg loại nào

a)

A. bản vẽ nhiệt điện

b)

B. bản vẽ kiến trúc

c)

C. bản vẽ đại dương

d)

D. bản vẽ cao tầng

29.

bản vẽ xây dựng là

a)

A. bản vẽ mô tả các công trình xây dựng

b)

B. bản vẽ mô tả các chi tiết sản phẩm

c)

C. bản vẽ mô tả các chi tiết thiết kế của một căn nhà

d)

D. bản vẽ miêu tả các công trình xây dựng

30.

các hình vẽ cơ bản của hồ sơ kiến trúc bao gồm

a)

A. các bản vẽ thể hiện các chi tiết kiến trúc , chi tiết cấu tạo

b)

B. thiết kế điện nc kết cấu thông hơi

c)

C. A và B đúng

d)

D. A và B sai

31.

bản vẽ kỹ thuật thi công

a)

A. các bản vẽ thể hiện ý tưởng của người thiết kế

b)

B. kế hoạch xây dựng công trình

c)

C. ..tạo thành công trình đó

d)

D. trình bày cách tôt chức, xây dựng công trình

32.

các hình vẽ cơ bản của hồ sơ kiến trúc bao gồm

a)

A. bane vẽ mặt bằng tổng thể

b)

B. các hình chiếu thẳng góc của công trình bao gồm mặt bằng mặt đứng mặt cắt

c)

C. hình chiếu phối cảnh

d)

D. tất cả các ý đều đúng

33.

điền từ vào chỗ trống "ứng với mỗi giai đoạn có một ..... riếng"

a)

A. công cụ

b)

B. quá trình

c)

C. bản vẽ

d)

D. mô hình

34.

bản vẽ kĩ thuật gồm

a)

A. các bản vẽ thể hiện ý tưởng của ng thiết kế

b)

B. kế hoạch xây dựng công trình

c)

C. các bản vẽ thể hiện toàn bộ công trình và các bộ phận trong công trình thể hiện cấu tạo kiến trúc, vật liệu... tạo thành công trình đó

d)

D. trình bày cách tổ chức xây dựng công trình

35.

hình vẽ dưới đây lfa nút lệnh j

a)

A. LINE

b)

B. CIRCLE

c)

C. ARC

d)

D. RECTANGLE

36.

điền vào chỗ trống "thực chất là sử dụng các ..... để lập bản vẽ n

a)

A. thiết bị công nghệ

b)

B. loại máy tính bảng

c)

C. phần mềm

d)

D. cây bút

37.

các phần mềm CAD được gọi là gì

a)

A. các phần mềm thiết kế với sự hỗ trợ của điện thoại

b)

B. các phần mềm thiết kế với sự hỗ trợ của máy tính

c)

C. các phần mềm thiết kế với sự hỗ trợ của ipad

d)

D. các phần mềm thiết kế với sự hỗ trợ của máy tính bảng

38.

các phần mềm CDA có thể phục vụ cho các nghành nghề nào

a)

A. thiết kế đồ họa

b)

B. kĩ sư

c)

C. giáo dục

d)

D. đa nghành nghề

39.

chức năng của việc thu nhỏ màn hình là gì

a)

A. giúp ng dùng quan sát đc toàn cảnh bản vẽ

b)

B. giúp cho vc vẽ dc chính xác

c)

C. ko có chức năng gì

40.

các ưu điểm của việc lắp bản vẽ bằng máy tính là

a)

A. bản vẽ dc lắp 1 cách chính xác , nhanh chóng

b)

B. dễ dàng sửa chữa bổ sung lưu trữ bản vẽ

c)

C. a và b đều đúng

d)

D. a và b đều sai

41.

Trong giao diện của phần mềm AutoCAD, dòng lệnh là:

a)

A. hàng chữ nằm trên cùng

b)

B. nằm ngay bên dưới thực đơn

c)

C. vùng ko gian lớn nhất

d)

D. nằm bên dưới vùng đồ họ đây là nơi để nhập lệnh nhập dữ liệu