wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

888 THUONG HIEU

Total questions: 56

Worksheet time: 14hrs 0mins

Name
Class
Date
1.
Nghị quyết phê duyệt chiến lược phát triển thương hiệu BIDV đến năm nào
a)
Đến năm 2024, tầm nhìn đến năm 2029
b)
Đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2030
c)
Đến năm 2026, tầm nhìn đến năm 2031
d)
Đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035
2.
Nghị quyết phê duyệt chiến lược phát triển thương hiệu BIDV đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2030 được ban hành theo văn bản nào
a)
Số 888 ngày 20/09/2022
b)
Số 888 ngày 22/09/2022
c)
Số 880 ngày 20/09/2022
d)
Số 880 ngày 22/09/2022
3.
Đâu không phải là mục tiêu tổng quát của chiến lược phát triển thương hiệu BIDV
a)
Là niềm tự hào của các thế hệ cán bộ người lao động
b)
Tự hào góp phần nâng cao vị thế và uy tín của Việt Nam trên trường quốc tế
c)
Luôn tiên phong đồng hành phát triển bền vững cùng nhóm khách hàng mục tiêu từng giai đoạn
d)
Có vị thế tại khu vực châu Á gắn với định vị là ngân hàng lâu đời nhất
4.
Mục tiêu tổng quát của chiến lược phát triển thương hiệu BIDV gồm
a)
Ngân hàng có tổng tài sản lớn nhất Việt Nam
b)
Ngân hàng có lợi nhuận trước thuế cao nhất Việt Nam
c)
Có nền tảng số tốt nhất, trách nhiệm xã hội cao nhất
d)
Ngân hàng có giá trị thương hiệu cao nhất Việt Nam
5.
Theo NQ 888, có bao nhiêu mục tiêu cụ thể về chiến lược phát triển thương hiệu BIDV
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
6.
Các mục tiêu cụ thể về chiến lược phát triển thương hiệu BIDV. Chọn đáp án sai
a)
Nâng cao chỉ số nhân biết thương hiệu
b)
Nâng cao chỉ số sức mạnh và giá trị thương hiệu
c)
Nâng cao uy tín, vị thế thương hiệu
d)
Nâng cao chất lượng thương hiệu
7.
Mục tiêu của "Nâng cao chỉ số nhận biết thương hiệu "
a)
Đến 2025, phấu đấu thuộc nhóm 3 ngân hàng có chỉ số nhận biết thương hiệu cao nhất Việt Nam
b)
Đến 2025, phấu đấu thuộc nhóm 2 ngân hàng có chỉ số nhận biết thương hiệu cao nhất Việt Nam
c)
Đến 2025, trở thành ngân hàng có chỉ số nhận biết thương hiệu cao nhất Việt Nam
d)
Tất cả đều sai
8.
Mục tiêu của "Nâng cao chỉ số nhận biết thương hiệu "
a)
Đến 2030, phấu đấu thuộc nhóm 3 ngân hàng có chỉ số nhận biết thương hiệu cao nhất Việt Nam
b)
Đến 2030, phấu đấu thuộc nhóm 2 ngân hàng có chỉ số nhận biết thương hiệu cao nhất Việt Nam
c)
Đến 2030, trở thành thương hiệu ngân hàng có chỉ số nhận biết cao nhất tại Việt Nam
d)
Tất cả đều sai
9.
Mục tiêu của "Nâng cao chỉ số sức mạnh và giá trị thương hiệu"
a)
Đến 2025, phấn đấu thuộc nhóm 4 ngân hàng có chỉ số sức mạnh thương hiệu cao nhất trong ngành Ngân hàng tại Việt Nam
b)
Đến 2025, phấn đấu thuộc nhóm 3 ngân hàng có chỉ số sức mạnh thương hiệu cao nhất trong ngành Ngân hàng tại Việt Nam
c)
Đến 2025, phấn đấu thuộc nhóm 2 ngân hàng có chỉ số sức mạnh thương hiệu cao nhất trong ngành Ngân hàng tại Việt Nam
d)
Đến 2025, có chỉ số sức mạnh thương hiệu cao nhất trong ngành Ngân hàng tại Việt Nam
10.
Mục tiêu của "Nâng cao chỉ số sức mạnh và giá trị thương hiệu"
a)
Đến 2025, phấn đấu thuộc nhóm 3 ngân hàng có giá trị thương hiệu cao nhất trong ngành ngân hàng tại Việt Nam
b)
Đến 2025, phấn đấu thuộc nhóm 2 ngân hàng có giá trị thương hiệu cao nhất trong ngành ngân hàng tại Việt Nam
c)
Đến 2025, có giá trị thương hiệu cao nhất trong ngành ngân hàng tại Việt Nam
d)
Tất cả đều sai
11.
Mục tiêu của "Nâng cao chỉ số sức mạnh và giá trị thương hiệu"
a)
Đến năm 2030, trở thành ngân hàng có chỉ số sức mạnh thuộc nhóm 4
b)
Đến năm 2030, trở thành ngân hàng có chỉ số sức mạnh thuộc nhóm 3
c)
Đến năm 2030, trở thành ngân hàng có chỉ số sức mạnh thuộc nhóm 2
d)
Đến năm 2030, trở thành ngân hàng có chỉ số sức mạnh cao nhất
12.
Mục tiêu của "Nâng cao chỉ số sức mạnh và giá trị thương hiệu"
a)
Đến năm 2030, thuộc nhóm 4 thương hiệu có giá trị nhất ngành ngân hàng tại Việt Nam
b)
Đến năm 2030, thuộc nhóm 3 thương hiệu có giá trị nhất ngành ngân hàng tại Việt Nam
c)
Đến năm 2030, thuộc nhóm 2 thương hiệu có giá trị nhất ngành ngân hàng tại Việt Nam
d)
Tất cả đều sai
13.
Là niềm tự hào của các thế hệ cán bộ, người lao động BIDV thuộc mục tiêu cụ thể nào
a)
Nâng cao chỉ số nhân biết thương hiệu
b)
Nâng cao chỉ số sức mạnh và giá trị thương hiệu
c)
Nâng cao uy tín, vị thế thương hiệu
d)
Nâng cao chất lượng thương hiệu
14.
Tại mục tiêu "Nâng cao uy tín, vị thế thương hiệu": việc khẳng định uy tín trên các mặt hoạt động được ghi nhận bởi đơn vị nào
a)
Ngân hàng nhà nước
b)
Tổ chức nghề nghiệp có uy tín tại Việt Nam, khu vực châu Á và trên thế giới
c)
Khảo sát đánh giá của khách hàng
d)
Công ty kiểm toán giá trị thương hiệu
15.
Tiên phong kiến tạo giá trị bền vững là nội dung của
a)
Tuyên ngôn định vị thương hiệu
b)
Giá trị cốt lõi thương hiệu
c)
Tính cách, hình mẫu thương hiệu
d)
Slogan thương hiệu
16.
Giá trị cốt lõi thương hiệu gồm có mấy nội dung
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
17.
Giá trị cốt lõi thương hiệu gồm. Chọn câu sai
a)
Văn hóa
b)
Liêm chính
c)
Chuyên nghiệp
d)
Khát vọng
18.
Tính cách, hình mẫu thương hiệu của BIDV là
a)
Tiên phong kiến tạo giá trị bền vững
b)
Vững bước tiên phong, đồng hành phát triển
c)
Trí tuệ, niềm tin, liêm chính, chuyên nghiệp, khát vọng
d)
Người đồng hành thông tuệ
19.
Biểu tượng thương hiệu BIDV có hình ảnh của loài hoa nào
a)
Hoa sen
b)
Hoa mai
c)
Hoa hướng dương
d)
Tất cả đều sai
20.
Biểu tượng thương hiệu BIDV có hình ảnh trung tâm là gì
a)
Hoa mai
b)
Trái đất
c)
Ngôi sao
d)
iBIDV
21.
Ngôi sao được đặt nghiêng và phía trước theo chiều nghiên của trái đất, biểu tượng thể hiện về một BIDV như thế nào
a)
Một BIDV luôn vận động, hướng tới một Việt Nam tỏa sáng
b)
Một BIDV là người đồng hành thông tuệ
c)
Một BIDV vì cuộc sống xanh
d)
Một BIDV vững bước tiến phong, đồng hành phát triển
22.
Cụm chữ BIDV trong logo thương hiệu thể hiện điều gì
a)
Tên nhận diện thương hiệu
b)
Tính kế thừa truyền thống
c)
BIDV trong cụm từ iBIDV
d)
BIDV là trung tâm
23.
Nội dung logo thương hiệu BIDV gồm mấy phần
a)
2 phần. Phần chữ BIDV được kết nối với phần biểu tượng thương hiệu
b)
2 phần. Phần chữ BIDV được kết nối với hình ảnh ngôi sao
c)
3 phần. Phần chữ BIDV được kết nối với hình ảnh ngôi sao và hoa mai
d)
3 phần. Phần chữ BIDV được kết nối với phần biểu tượng thương hiệu và khung viền hoa mai
24.
Trong 4 chữ BIDV thì chữ nào được viết cách điệu
a)
B
b)
I
c)
D
d)
V
25.
Màu sắc nhận diện thương hiệu chủ đạo
a)
Xanh lục
b)
Màu vàng
c)
Xanh ngọc lục bảo
d)
Tất cả đều sai
26.
Màu sắc nhận diện thương hiệu tượng trưng cho mấy điều
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
27.
Màu sắc nhận diện thương hiệu tượng trưng cho điều gì.
a)
Trái đất xanh
b)
Một BIDV thông tuệ
c)
Một ngân hàng xanh BIDV
d)
Một BIDV tiên phong
28.
Màu sắc bổ trợ của màu sắc thương hiệu là
a)
Xanh lục
b)
Màu vàng
c)
Xanh ngọc lục bảo
d)
Tất cả đều đúng
29.
Ý nghĩa của màu vàng bổ trợ không bao gồm
a)
Màu đại diện cho lĩnh vực tài chính ngân hàng
b)
Màu của ánh bình minh ngày mới
c)
Màu của ngôi sao trên cờ tổ quốc Việt Nam
d)
Tất cả đều đúng
30.
Slogan thương hiệu của BIDV là
a)
Vững bước tiên phong, đồng hành phát triển
b)
Tiên phong kiến tạo giá trị bền vững
c)
Trí tuệ, niềm tin, liêm chính, chuyên nghiệp, khát vọng
d)
Người đồng hành thông tuệ
31.
Yêu cầu của các mẫu ứng dụng NDTH bao gồm
a)
Bắt mắt, gây ấn tượng mạnh
b)
Có độ bền cao, sử dụng được lâu dài
c)
Cập nhật những xu hướng phát triển của công nghệ
d)
Tất cả đều sai
32.
Định hướng phát triển thương hiệu của BIDV gồm mấy thành phần
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
33.
Đâu không phải là Định hướng phát triển thương hiệu của BIDV
a)
Quản lý và ứng dụng thống nhất các hạng mục nhận diện thương hiệu trong toàn hệ thống BIDV
b)
Xây dựng và thực hành văn hóa kiểm soát rủi ro
c)
Xây dựng và áp dụng triển khai thống nhất đồng bộ cấu trúc thương hiệu với sản phẩm dịch vụ ngân hàng
d)
Xây dựng và áp dụng triển khai thống nhất cấu trúc giữa thương hiệu "mẹ"/tập đoàn với thương hiệu "con"/đơn vị thành viên thể hiện qua các dấu ấn nhận biết thương hiệu
34.
Đối với công ty do BIDV góp vốn chiếm tỷ lệ chi phối, hoạt động trong lĩnh vực ngân hàng, tài chính, bảo hiểm tại thị trường Việt Nam
a)
Biểu tượng thương hiệu được công ty tự chủ động phát triển hoàn toàn
b)
Biểu tượng thương hiệu được công ty phát triển nhưng vẫn bảo đảm tính liên hệ đến nhận diện BIDV
c)
Ứng dụng NDTH theo các giá trị và yếu tố nền tảng thương hiệu của BIDV
d)
Sử dụng thông điệp bảo trợ (nếu có)
35.
Công ty con do BIDV sở hữu 100% vốn, áp dụng NDTH như sau
a)
Biểu tượng thương hiệu được công ty tự chủ động phát triển hoàn toàn
b)
Biểu tượng thương hiệu được công ty phát triển nhưng vẫn bảo đảm tính liên hệ đến nhận diện BIDV
c)
Ứng dụng NDTH theo các giá trị và yếu tố nền tảng thương hiệu của BIDV
d)
Sử dụng thông điệp bảo trợ (nếu có)
36.
Công ty con do BIDV góp vốn nhưng không chiếm tỷ lệ chi phối, áp dụng NDTH như sau
a)
Biểu tượng thương hiệu được công ty tự chủ động phát triển hoàn toàn
b)
Biểu tượng thương hiệu được công ty phát triển nhưng vẫn bảo đảm tính liên hệ đến nhận diện BIDV
c)
Ứng dụng NDTH theo các giá trị và yếu tố nền tảng thương hiệu của BIDV
d)
Sử dụng thông điệp bảo trợ (nếu có)
37.
Nguyên tắc của chiến lược phát triển thương hiệu BIDV. Chọn câu sai
a)
Là kế hoạch dài hạn
b)
Đòi hỏi kiên trì thực hiện nhất quán của toàn hệ thống
c)
Liên quan đến tất cả các lĩnh vực hoạt động và mọi đơn vị, tổ chức, cá nhân trong hệ thống BIDV
d)
Tất cả đều sai
38.
Mỗi cá nhân trong hệ thống BIDV sẽ trở thành
a)
Đại sứ văn hóa BIDV
b)
Sứ giả thương hiệu BIDV
c)
Cả A và B đều đúng
d)
Cả A và B đều sai
39.
Mỗi cá nhân trong hệ thống BIDV sẽ trở thành sứ giả thương hiệu BIDV thông qua. Chọn câu sai
a)
Phong cách
b)
Việc làm
c)
Hành động cụ thể
d)
Lời nói
40.
Theo Nguyên tắc và trách nhiệm thực hiện Phát triển thương hiệu BIDV, lãnh đạo các cấp cần thực hiện
a)
Đề cao vai trò nêu gương thực hành
b)
Tổ chức triển khai chiến lược thương hiệu
c)
Báo cáo định kỳ hàng năm về việc phát triển thương hiệu ở đơn vị
d)
Tất cả đều sai
41.
Thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát các hành vi, hoạt động, việc triển khai áp dụng nhận diện thương hiệu là nội dung của
a)
Định hướng phát triển thương hiệu của BIDV
b)
Trách nhiệm của Ban TT&TH
c)
Nguyên tắc và trách nhiệm thực hiện Phát triển thương hiệu BIDV
d)
Tất cả đều đúng
42.
Có mấy nhóm giải pháp chính thực hiện chiến lược phát triển thương hiệu giai đoạn 2022-2030
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
43.
Giải pháp chính thực hiện chiến lược phát triển thương hiệu giai đoạn 2022-2030. Chọn câu sai
a)
Nhóm giải pháp chuyển đổi, nâng cao nhận thức về thương hiệu
b)
Nhóm giải pháp chuyển đổi nhận diện thương hiệu mới
c)
Nhóm giải pháp quảng bá thương hiệu
d)
Nhóm giải pháp quản trị rủi ro
44.
Giải pháp chính thực hiện chiến lược phát triển thương hiệu giai đoạn 2022-2030. Chọn câu sai
a)
Nhóm giải pháp quản trị thương hiệu
b)
Nhóm giải pháp chuyển đổi nhận diện thương hiệu mới
c)
Nhóm giải pháp nâng cao chất lượng tài sản
d)
Nhóm giải pháp nâng cao chất lượng sản phẩm dịch vụ
45.
Phê duyệt Cẩm nang nhận diện thương hiệu BIDV và tổ chức thực hiện chuyển đổi NDTH mới trên toàn hệ thống
a)
Giao Tổng giám đốc chỉ đạo
b)
Giao Ban quản trị chiến lược đầu mối
c)
Giao lãnh đạo các cấp chỉ đạo thực hiện
d)
Tất cả đều sai
46.
Theo dõi, đánh gía, giám sát việc thực hiện triển khai Chiến lược phát triển thương hiệu do đơn vị nào đầu mối
a)
Ban TT&TH
b)
Ban quản trị chiến lược
c)
Các chi nhánh/ đơn vị trực thuộc
d)
Ban kiểm tra giám sát và tuân thủ
47.
Giải pháp Xây dựng và triển khai các chương trình đào tạo về chiến lược phát triển thương hiệu có thời hạn thực hiện đến năm nào
a)
2022
b)
2025
c)
2028
d)
2030
48.
Hình thành đồng bộ các sản phẩm văn hóa BIDV (bài hát, thương hiệu, phim….) do đơn vị nào đầu mối và tiến độ triển khai đến khi nào
a)
Ban TT&TH, 2023
b)
Công đoàn, 2023
c)
Ban TT&TH, 2025
d)
Công đoàn, 2025
49.
Xây dựng và thực hiện kế hoạch đo lường sự hài lòng của khách hàng về sản phẩm và phong cách thái độ phục vụ của ngân hàng do đơn vị nào đầu mối và tiến độ triển khai đến khi nào
a)
Ban TT&TH, định kỳ hàng năm
b)
Ban TT&TH đến 2025
c)
Ban KTGSTT, định kỳ hàng năm
d)
Ban KTGSTT, đến 2025
50.
Trong giải pháp chuyển đổi nhận diện thương hiệu mới: chuẩn hóa đồng phục, các biểu tượng, giải thưởng, ấn phẩm văn hóa, truyền thông … có thời hạn thực hiện
a)
Quý IV/ năm 2023
b)
Quý II/ năm 2024
c)
Quý III/ năm 2024
d)
Quý IV/ năm 2024
51.
Giải chạy BIDV run được tổ chức lần đầu tiên vào năm nào
a)
2019
b)
2020
c)
2021
d)
2022
52.
Giải chạy BIDV run được tổ chức định kỳ vào thời gian nào trong năm
a)
Tháng 3 và tháng 10
b)
Tháng 3 và tháng 11
c)
Tháng 4 và tháng 10
d)
Tháng 4 và tháng 11
53.
Nhóm giải pháp đẩy mạnh quảng bá thương hiệu gồm bao nhiêu giải pháp thành phần
a)
7
b)
8
c)
9
d)
10
54.
Mục tiêu nâng cao tỷ trọng các hạng mục quảng cáo ứng dụng kỹ thuật số tăng mỗi năm là bao nhiêu
a)
3-5%
b)
5-10%
c)
10-15%
d)
15-20%
55.
Xây dựng và tổ chức thực hiện cơ chế quản lý danh tiếng có thời gian thực hiện
a)
Định kỳ hàng quý
b)
Định kỳ hàng năm
c)
Đến 2025
d)
Đến 2030
56.
Chủ đề của giải chạy BIDV run. Chọn câu sai
a)
BIDV vì trái đất xanh
b)
Tết ấm cho người nghèo
c)
BIDV năng động phát triển
d)
Tất cả đều sai