wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Định nghĩa quá trình thuận nghịch là gì?

a)

quá trình biến đổi mà hệ không đi qua các trạng thái trung gian

b)

quá trình không làm thay đổi môi trường xung quanh

c)

quá trình biến đổi từ trạng thái 1 sang trạng thái 2 không thể tiến hành ngược lại

d)

quá trình biến đổi từ trạng thái 1 sang trạng thái 2 có thể tiến hành ngược lại và hệ đi qua các trạng thái

2.

Khi độ cao tăng, mật độ phân tử khí sẽ:

a)

không thay đổi

b)

tăng

c)

giảm

d)

tăng theo hàm số mũ

3.

Nếu hệ sinh công và tỏa ra nhiệt, nội năng của hệ sẽ:

a)

không thay đổi

b)

thay đổi ngẫu nhiên

c)

tăng

d)

giảm

4.

Nguyên lý 1 của nhiệt động lực học phát biểu rằng:

a)

độ biến thiên năng lượng của hệ không phụ thuộc vào công và nhiệt

b)

độ biến thiên năng lượng của hệ bằng tổng công và nhiệt hệ nhận được trong quá trình đó

c)

độ biến thiên năng lượng của hệ luôn bằng không

d)

độ biến thiên năng lượng của hệ phụ thuộc vào công

5.

Nguyên lý 1 nhiệt động lực học còn được gọi là:

a)

định luật bảo toàn khối lượng

b)

định luật bảo toàn động lượng

c)

định luật bảo toàn khối lượng và năng lượng

d)

định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng

6.

Hệ nhiệt động là gì?

a)

mọi tập hợp các vật ở trạng thái cân bằng

b)

mọi tập hợp các vật có khối lượng nhỏ

c)

mọi tập hợp các vật được xác định bởi các thông số vĩ mô

d)

mọi tập hợp các vật chuyển động nhanh

7.

Hiệu suất của chu trình Carnot phụ thuộc vào:

a)

áp suất khí

b)

khối lượng khí

c)

thể tích khí

d)

nhiệt độ nguồn nóng và nguồn lạnh

8.

Phương trình cơ bản của thuyết động học phân tử chất khí đơn nguyên tử là:

a)

P=m.n. v2v^2

b)

P=2/3mn v2v^2

c)

P=1/2mn v2v^2

d)

P=1/3mn v2v^2

9.

Đặc điểm của quá trình không thuận nghịch là gì?

a)

là quá trình cân bằng và làm thay đổi môi trường xung quanh

b)

không phải là quá trình cân bằng và không làm thay đổi môi trường xung quanh

c)

không phải là quá trình cân bằng và làm thay đổi môi trường xung quanh

d)

là quá trình cân bằng và không làm thay đổi môi trường xung quanh

10.

Định luật phân bố của Boltzmann cho biết:

a)

áp suất của khí ở một vị trí trong trường hấp dẫn

b)

khối lượng của khí ở một vị trí trong trường hấp dẫn

c)

nhiệt độ của khí ở một vị trí trong trường hấp dẫn

d)

mật độ của phân tử khí ở một vị trí trong trường hấp dẫn

11.

Hai phát biểu của Clausius và Thomson là tương đương vì:

a)

hai phát biểu đều đúng nhưng không tương đương

b)

nếu có một quá trình vi phạm phát biểu của Thomson thì sẽ vi phạm phát biểu của Clausius

c)

nếu có một quá trình vi phạm phát biểu của Clausius thì sẽ không vi phạm phát biểu của Thomson

d)

hai phát biểu không liên quan đến nhau

12.

Nội năng của hệ nhiệt động là:

a)

năng lượng của hệ tại trạng thái không cân bằng

b)

năng lượng của hệ tại trạng thái cân bằng

c)

năng lượng ứng với vận động bên ngoài của hệ

d)

năng lượng ứng với vận động bên trong của hệ

13.

Biểu thức của hiệu suất chu trình Carnot đối với khí lý tưởng là:

a)

η\eta = T1/T2

b)

η=\eta= 1 - T1/T2

c)

η=\eta= T2/T1

d)

η=\eta= 1 - T2/T1

14.

Mật độ chất khí được định nghĩa là:

a)

số phân tử chất khí trong một đơn vị khối lượng

b)

số mol hoặc số phân tử chất khí trong một đơn vị thể tích

c)

số mol chất khí trong một đơn vị khối lượng

d)

số phân tử chất khí trong một đơn vị diện tích

15.

Đường đẳng nhiệt Van der Waals có đặc điểm gì?

a)

phản ánh được hiện tượng ngưng tụ khí ở áp suất thấp và nhiệt độ cao

b)

phản ánh được hiện tượng ngưng tụ khí ở áp suất cao và nhiệt độ thấp

c)

phản ánh hiện tượng ngưng tụ khí ở mọi nhiệt độ và áp suất

d)

không phản ánh được hiện tượng ngưng tụ khí

16.

Biểu thức tính áp suất khí quyển theo độ cao là:

a)

P=ρemgkThP=\rho e^{\frac{mg}{kT}h}

b)

P=ρemgkThP=-\rho e^{\frac{mg}{kT}h}

c)

P=ρehkTmgP=\rho e^{\frac{h}{kT}mg}

d)

P=ρehP=\rho e^{-h}

17.

Nguyên lý tăng entropy phát biểu rằng:

a)

A. Entropy của hệ chỉ phụ thuộc vào áp suất.

b)

B. Entropy của hệ không thay đổi.

c)

C. Trong một hệ cô lập, entropy của hệ luôn tăng.

d)

D. Trong một hệ cô lập, entropy của hệ luôn giảm.

18.

Phương trình trạng thái của khí lý tưởng là

a)

PV=RTnPV=\frac{RT}{n}

b)

PV=RT

c)

PV=nRTVPV=\frac{nRT}{V}

d)

PV=RTn

19.

Biểu thức hàm phân bố vận tốc theo Maxwell là:

a)

f(v)=4π(m2πkT)32ν2emv22kTf\left(v\right)=4\pi\left(\frac{m}{2\pi kT}\right)^{\frac{3}{2}}\nu^2e^{-\frac{mv^2}{2kT}}

b)

f(v)=(m2πkT)32ν2emv22kTf\left(v\right)=\left(\frac{m}{2\pi kT}\right)^{\frac{3}{2}}\nu^2e^{-\frac{mv^2}{2kT}}

c)

f(v)=4π(m2πkT)32ν2emvf\left(v\right)=4\pi\left(\frac{m}{2\pi kT}\right)^{\frac{3}{2}}\nu^2e^{-mv}

d)

f(v)=4π(m2πkT)ν2e2kTf\left(v\right)=4\pi\left(\frac{m}{2\pi kT}\right)\nu^2e^{2kT}

20.

Hằng số khí lý tưởng R có giá trị là:

a)

8.31 J/kg·K

b)

8.31 N/m²

c)

8.31 J/mol·K

d)

8.31 J/mol·C

21.

Nội dung của thuyết động học phân tử chất khí bao gồm:

a)

A. Các chất cấu tạo từ các nguyên tử tĩnh.

b)

B. Các chất cấu tạo từ một số lượng lớn các phân tử chuyển động không ngừng.

c)

C. Các chất không có sự tương tác giữa các phân tử.

d)

D. Các chất có phân tử kích thước lớn so với khoảng cách giữa chúng.

22.

Khí thực được đặc trưng bởi:

a)

Các phân tử tương tác yếu và có kích thước trung bình.

b)

Các phân tử không tương tác và có kích thước không đáng kể.

c)

Các phân tử không tương tác nhưng có kích thước đáng kể.

d)

Các phân tử tương tác với nhau và có kích thước đáng kể.

23.

Khi nhiệt truyền từ vật lạnh sang vật nóng, điều này vi phạm:

a)

Phát biểu của Newton.

b)

Phát biểu của Maxwell.

c)

Phát biểu của Thomson.

d)

Phát biểu của Clausius.

24.

Định luật phân bố phân tử theo vận tốc của Maxwell xác định:

a)

Xác suất tìm thấy phân tử có vận tốc trong khoảng v đến v+dv

b)

Thể tích của các phân tử khí.

c)

Số lượng phân tử trong một đơn vị thể tích.

d)

Khối lượng của các phân tử khí

25.

Biểu thức của nguyên lý 1 nhiệt động lực học là:

a)

Δw=AQ\Delta w=A-Q

b)

ΔW=AQ\Delta W=AQ

c)

ΔW=A+Q\Delta W=A+Q

d)

ΔW=QA\Delta W=Q-A

26.

Công thức biến thiên entropy cho khí lý tưởng trong quá trình đẳng nhiệt là:

a)

Δs=0\Delta s=0

b)

ΔS=QT\Delta S=\frac{Q}{T}

c)

ΔS=MT\Delta S=\frac{M}{T}

d)

ΔS=MCT\Delta S=\frac{MC}{T}

27.

Công và nhiệt là gì?

a)

Các hàm của khối lượng

b)

Các hàm của quá trình

c)

Các hàm của trạng thái

d)

Các hàm của vận tốc

28.

Phát biểu nguyên lý 2 của Clausius về truyền nhiệt:

a)

Nhiệt có thể tự động truyền từ vật lạnh sang vật nóng hơn.

b)

Nhiệt không thể tự động truyền từ vật nóng sang vật lạnh hơn.

c)

Nhiệt có thể tự động truyền từ vật nóng sang vật lạnh hơn.

d)

Nhiệt không thể tự động truyền từ vật lạnh sang vật nóng hơn.

29.

Nhiệt là gì?

a)

Năng lượng trao đổi giữa các vật ở trạng thái không cân bằng.

b)

Năng lượng trao đổi trực tiếp giữa các phân tử chuyển động hỗn loạn của những vật tương tác với nhau.

c)

Năng lượng trao đổi giữa các vật ở trạng thái cân bằng.

d)

Năng lượng trao đổi trực tiếp giữa các phân tử chuyển động có trật tự của những vật tương tác với nhau.

30.

Định lý Carnot phát biểu rằng:

a)

Hiệu suất của động cơ phụ thuộc vào loại khí được sử dụng.

b)

Hiệu suất của động cơ không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn nóng và nguồn lạnh.

c)

Hiệu suất của động cơ không phụ thuộc vào quá trình diễn ra.

d)

Hiệu suất của tất cả các động cơ thuận nghịch chạy theo chu trình Carnot với cùng nguồn nóng và nguồn lạnh đều bằng nhau.

31.

Khí lý tưởng tuân theo đường đẳng nhiệt nào?

a)

Đường đẳng nhiệt của phương trình trạng thái khí lý tưởng P=nRT.

b)

Đường đẳng nhiệt của phương trình Van der Waals.

c)

Đường đẳng nhiệt của phương trình Maxwell.

d)

Đường đẳng nhiệt của phương trình Clausius.

32.

Nhiệt độ của hệ được biểu hiện qua:

a)

Kích thước của các phân tử.

b)

Số lượng phân tử trong hệ.

c)

Cường độ chuyển động của các phân tử.

d)

Khối lượng của các phân tử.

33.

Phát biểu nguyên lý 2 của Thomson về động cơ vĩnh cửu loại 2:

a)

Có thể chế tạo được một máy hoạt động tuần hoàn biến đổi liên tục nhiệt thành công nhờ làm lạnh một vật mà không cần thay đổi xung quanh

b)

Không thể chế tạo được một máy hoạt động tuần hoàn biến đổi liên tục nhiệt thành công nhờ làm lạnh một vật và xung quanh không chịu một sự thay đổi

34.

Các phân tử khí không tương tác, chỉ va chạm theo cơ học:

a)

Newton

b)

Boltzmann

c)

Maxwell

d)

Dalton

35.

Đường đẳng nhiệt thực nghiệm của Andrews khác với đường đẳng nhiệt Van der Waals ở điểm nào?

a)

Đường đẳng nhiệt thực nghiệm của Andrews không thay đổi theo nhiệt độ

b)

Đường đẳng nhiệt thực nghiệm của Andrews không bao gồm giai đoạn ngưng tụ khí

c)

Đường đẳng nhiệt thực nghiệm của Andrews bao gồm giai đoạn ngưng tụ khí

d)

Đường đẳng nhiệt thực nghiệm của Andrews không thay đổi theo áp suất

36.

Khi so sánh đường đẳng nhiệt của khí lý tưởng và khí thực, điều nào sau đây là đúng?

a)

Đường đẳng nhiệt của khí lý tưởng bao gồm hiện tượng ngưng tụ khí.

b)

Đường đẳng nhiệt của khí thực và khí lý tưởng hoàn toàn giống nhau.

c)

Đường đẳng nhiệt của khí thực không bao gồm hiện tượng ngưng tụ khí.

d)

Đường đẳng nhiệt của khí lý tưởng không bao gồm hiện tượng ngưng tụ khí.

37.

Khí lý tưởng được đặc trưng bởi:

a)

Các phân tử có tương tác mạnh và kích thước lớn.

b)

Các phân tử không tương tác với nhau và có kích thước không đáng kể.

c)

Các phân tử tương tác yếu và có kích thước trung bình.

d)

Các phân tử không tương tác với nhau nhưng có kích thước đáng kể.

38.

Áp suất của một chất khí là:

a)

Lực hấp dẫn của các phân tử khí

b)

Lực kéo dọc theo một đơn vị diện tích

c)

Lực nén vuông góc lên một đơn vị diện tích

d)

Lực tác dụng vuông góc lên thể tích khí

39.

Khí thực tuân theo đường đẳng nhiệt nào?

a)

Đường đẳng nhiệt của phương trình Clausius.

b)

Đường đẳng nhiệt của phương trình Van der Waals.

c)

Đường đẳng nhiệt của phương trình trạng thái khí lý tưởng.

d)

Đường đẳng nhiệt

40.

Áp suất khí quyển thay đổi theo độ cao như thế nào?

a)

Không thay đổi khi độ cao tăng

b)

Tăng theo hàm số mũ khi độ cao tăng

c)

Giảm khi độ cao tăng

d)

Tăng khi độ cao tăng

41.

Kích thước phân tử khí rất nhỏ so với:

a)

Khoảng cách giữa chúng.

b)

Áp suất của hệ.

c)

Khối lượng của hệ.

d)

Thể tích của hệ.

42.

Chu trình Carnot gồm bao nhiêu quá trình?

a)

3 quá trình: 1 đẳng nhiệt và 2 đoạn nhiệt.

b)

5 quá trình: 3 đẳng nhiệt và 2 đoạn nhiệt.

c)

2 quá trình: 1 đẳng nhiệt và 1 đoạn nhiệt.

d)

4 quá trình: 2 đẳng nhiệt thuận nghị ch và 2 đoạn nhiệt thuận nghị ch.

43.

Nếu hệ sinh công và tỏa ra nhiệt, nội năng của hệ sẽ:

a)

Không thay đổi

b)

Thay đổi ngẫu nhiên

c)

Tăng

d)

Giảm

44.

Nếu hệ nhận công và nhiệt, nội năng của hệ sẽ:

a)

Không thay đổi

b)

Giảm

c)

Tăng

d)

Thay đổi ngẫu nhiên.

45.

Ví dụ về quá trình không thuận nghịch là:

a)

Quá trình nhiệt động thuận nghịch

b)

Quá trình cân bằng

c)

Quá trình ma sát

d)

Quá trình không có ma sát

46.

Khi một vật thu nhiệt từ nguồn có nhiệt độ T2<T1 và sinh ra công, điều này vi phạm:

a)

A. Phát biểu của Thomson.

b)

B. Phát biểu của Maxwell.

c)

C. Phát biểu của Clausius.

d)

D. Phát biểu của Newton.

47.

Định nghĩa quá trình không thuận nghịch là gì?

a)

Quá trình không phải là quá trình cân bằng.

b)

Quá trình mà khi tiến hành theo chiều ngược lại, hệ không qua đầy đủ các trạng thái trung gian như trong quá trình thuận.

c)

Quá trình mà khi tiến hành theo chiều ngược lại, hệ qua đầy đủ các trạng thái trung gian như trong quá trình thuận.

d)

Quá trình không làm thay đổi môi trường xung quanh.

48.

Chất khí có đặc trưng nào sau đây?

a)

Không thay đổi thể tích dù nhiệt độ và áp suất thay đổi.

b)

Không bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ môi trường.

c)

Có thể nén lại khi áp suất tăng và giãn ra khi áp suất giảm.

d)

Luôn có mật độ chất khí cao nhất.

49.

Entropy là gì?

a)

Là đại lượng vật lý biểu thị áp suất của hệ.

b)

Là đại lượng vật lý biểu thị mức độ hỗn loạn của các phân tử trong hệ.

c)

Là đại lượng vật lý biểu thị năng lượng của hệ.

d)

Là đại lượng vật lý biểu thị khối lượng của hệ.

50.

Công là gì?

a)

Dạng truyền năng lượng không làm thay đổi mức độ chuyển động của vật.

b)

Dạng truyền năng lượng làm giảm mức độ chuyển động có trật tự của vật.

c)

Dạng truyền năng lượng làm tăng mức độ chuyển động có trật tự của vật.

d)

Dạng truyền năng lượng làm tăng nhiệt độ của vật.

51.

Tính chất của entropy bao gồm:

a)

Entropy không thay đổi khi hệ biến đổi.

b)

Entropy là một hàm quá trình.

c)

Entropy chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ.

d)

Entropy là một hàm trạng thái.