wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CẤU TẠO LỚP VỎ NGUYÊN TỬ

Total questions: 72

Worksheet time: 18hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Orbital nguyên tử được kí hiệu là AO;

b)

Theo mô hình hiện đại nguyên tử, electron chuyển động rất nhanh và theo một quỹ đạo xác định;

c)

Khi chuyển động trong nguyên tử, các electron có những mức năng lượng khác nhau đặc trưng cho trạng thái chuyển động của nó;

d)

Orbital s có dạng hình cầu.

2.

Dựa trên sự khác nhau về hình dạng và định hướng của orbital trong nguyên tử, orbital được chia thành mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Lớp electron thứ 4 được kí hiệu bằng chữ cái in hoa nào?

a)

L

b)

M

c)

N

d)

O

4.

Số electron tối đa trong phân lớp p là?

a)

2

b)

6

c)

8

d)

10

5.

Những electron ở lớp nào có năng lượng thấp hơn so với những electron ở các lớp khác?

a)

Lớp K;

b)

Lớp L;

c)

Lớp M;

d)

Lớp N.

6.

Kí hiệu phân lớp nào sau đây là sai?

a)

2s;       

b)

2d;      

c)

3d;      

d)

4f.

7.

Tổng số orbital trong lớp M là?

a)

4

b)

9

c)

16

d)

25

8.

Tổng số electron tối đa trong lớp M là?

a)

8

b)

10

c)

18

d)

32

9.

Các phân lớp s, p, d và f lần lượt có các số AO tương ứng là

a)

1; 4; 9; 16                   

b)

1; 2; 3; 4

c)

1; 3; 5; 7         

d)

2; 6; 10; 14

10.

Với 4 lớp đầu (1, 2, 3, 4) số phân lớp trong mỗi lớp bằng

a)

2 lần số thứ tự của lớp đó

b)

số thứ tự của lớp đó

c)

bình phương số thứ tự của lớp đó

d)

không xác định

11.

Theo nguyên lí Pauli

a)

Mỗi orbital chỉ chứa tối đa 2 electron và có chiều tự quay ngược nhau.

b)

Mỗi orbital chỉ chứa tối đa 1 electron.

c)

Mỗi orbital chỉ chứa tối đa 2 electron và có cùng chiều tự quay.

d)

Mỗi orbital chứa tối đa 3 electron.

12.

Số electron tối đa trong lớp thứ n (n ≤ 4) là

a)

n

b)

2n

c)

2n2

d)

n2

13.

Cấu hình electron của chlorine (Z = 17) là?

a)

1s22s22p63s23p5;         

b)

1s22s22p63s23p2;

c)

1s22s22p63s23p3;         

d)

1s22s22p63s23p4.

14.

Trong nguyên tử, các electron được sắp xếp thành từng lớp từ gần đến xa hạt nhân. Kí hiệu của các lớp thứ 1, lớp 2, lớp 3, lớp 4 lần lượt là

a)

A, B, C, D;      

b)

V, X, Y, Z,

c)

K, L, M, N      

d)

M, N, O, P

15.

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p4. Số hiệu nguyên tử của X là?

a)

24

b)

8

c)

32

d)

16

16.

Cho cấu hình electron của các nguyên tử sau đây:

M: 1s22s1; N: 1s22s22p5; P: 1s22s22p63s2; Q: 1s22s22p6

Có bao nhiêu nguyên tử của nguyên tố kim loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Phát biểu đúng khi nói về mô hình nguyên tử hiện đại là

a)

Các electron chuyển động theo những quỹ đạo hình tròn hay bầu dục xác định xung quanh hạt nhân.

b)

Trong nguyên tử, các electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân theo một quỹ đạo xác định, tạo thành đám mây electron.

c)

Trong nguyên tử, các electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định, tạo thành đám mây electron.

d)

Các electron chuyển động theo những quỹ đạo hình tròn hay bầu dục xác định xung quanh hạt nhân, tạo thành đám mây electron.

18.

Orbital nguyên tử (kí hiệu là AO) là

a)

khu vực không gian xung quanh hạt nhân nguyên tử mà xác suất tìm thấy electron trong khu vực đó là lớn nhất (khoảng 90%);

b)

khu vực không gian trong hạt nhân nguyên tử mà xác suất tìm thấy electron trong khu vực đó là lớn nhất (khoảng 90%);

c)

khu vực không gian xung quanh hạt nhân nguyên tử mà xác suất tìm thấy electron trong khu vực đó là nhỏ nhất (khoảng 10%);

d)

khu vực không gian xung quanh hạt nhân nguyên tử mà xác suất tìm thấy proton trong khu vực đó là nhỏ nhất (khoảng 10%).

19.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Các electron trên cùng một lớp có năng lượng bằng nhau, trên cùng một phân lớp có năng lượng gần bằng nhau;

b)

Các electron trên cùng một lớp có năng lượng gần bằng nhau, trên cùng một phân lớp có năng lượng bằng nhau;

c)

Các electron trên cùng một lớp, phân lớp đều có mức năng lượng bằng nhau;

d)

Các electron trên cùng một lớp, phân lớp có mức năng lượng gần bằng nhau.

20.

Khẳng định sai là

a)

Các phân lớp s2, p6, d10, f14 chứa đủ số electron tối đa gọi là phân lớp bão hòa.

b)

Các phân lớp s1, p3, d5, f7 chứa một nửa số electron tối đa gọi là phân lớp nửa bão hòa.

c)

Các phân lớp chưa đủ số electron tối đa gọi là phân lớp chưa bão hòa.

d)

Trong cùng một phân lớp chưa bão hòa, các electron sẽ phân bố vào các orbital sao cho số electron độc thân là tối thiểu.

21.

Lớp electron có mức năng lượng thấp nhất và liên kết chặt chẽ với hạt nhân nhất là:

a)

Lớp ngoài cùng

b)

Lớp có mức năng lượng cao nhất

c)

Lớp có ít electron nhất

d)

Lớp K

22.

Lớp electron trong nguyên tử liên kết với hạt nhân yếu nhất là:

a)

Lớp ngoài cùng

b)

Lớp trong cùng

c)

Lớp có mức năng lượng cao nhất

d)

Lớp có nhiều electron nhất

23.

Số electron tối đa trên lớp ngoài cùng của nguyên tử là:

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

24.

Số e tối đa trong phân lớp d là:

a)

2

b)

6

c)

10

d)

14

25.

Cấu hình electron nào sau đây là của kim loại:

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p1      

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4       

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3

26.

Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết với hạt nhân chặt chẽ nhất?

a)

K

b)

L

c)

M

d)

N

27.

Nguyên tử N có Z = 7. Số electron độc thân trong nguyên tử N là

a)

7

b)

5

c)

4

d)

3

28.

Cho nguyên tử Fe có Z = 26. Cấu hình electron của nguyên tử Fe là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8          

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4d8

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d6      

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2

29.

Lớp electron đã bão hòa là:

a)

Lớp e đã đủ 8e

b)

Lớp e đã đủ số e tối đa trên lớp đó

c)

Lớp e ở ngoài cùng

d)

Lớp e có mức năng lượng cao nhất

30.

cấu hình bền vững là

a)

cấu hình có 8e

b)

cấu hình có 8 lớp e

c)

cấu hình có 8e ở lớp ngoài cùng (trừ He)

d)

cấu hình có 8e trên tất cả các lớp

31.

cấu hình của nguyên tử nitrogen: 1s22s22p3. để đạt được cấu hình bền, nguyên tử nitrogen cần

a)

cho đi 3e

b)

nhận thêm 5e

c)

cho đi 5e

d)

nhận thêm 3e

32.

Nguyên tử X có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5. Khẳng định sai là

a)

Nguyên tử X có 17 electron;

b)

Phân lớp 3p của nguyên tử X chưa bão hòa;

c)

Nguyên tử X có 5 electron ở lớp ngoài cùng;

d)

Nguyên tử X có 3 lớp electron.

33.

Nguyên tố Y có 2 lớp electron, lớp thứ hai có 5 electron. Số hiệu nguyên tử của Y là

a)

2

b)

5

c)

7

d)

9

34.

Cho nguyên tố A có Z = 11. A là nguyên tố

a)

kim loại

b)

phi kim

c)

khí hiếm                     

d)

có thể là kim loại hoặc phi kim

35.

Hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X có 19 proton, của nguyên tử nguyên tố Y có 17 proton. Nguyên tử X và Y có cấu hình electron lần lượt là:

a)

1s22s22p63s1 1s22s22p63s23p4          

b)

1s22s22p63s23p64s1 1s22s22p63s23p5

c)

1s22s22p63s23p5 1s22s22p63s2         

d)

1s22s22p63s23p1 1s22s22p62s22p3

36.

Lớp ngoài cùng của oxygen (Z = 8) có bao nhiêu electron, bao nhiêu AO?

a)

6 electron và 3 AO.    

b)

4 electron và 3 AO.

c)

6 electron và 4 AO.    

d)

4 electron và 4 AO.

37.

Nguyên tử K có Z = 19. Cấu hình electron của K là

a)

[Ar]4s1.           

b)

[Ar]3d1.          

c)

[Ar]4s2.           

d)

[Ar]3d2.

38.

cho cấu hình nguyên tử X: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 . những lớp nào đã bão hòa?

a)

1,2

b)

1,2,3

c)

1,2,3,4

d)

không có lớp nào bão hòa

39.

Nguyên tử nguyên tố X có 8 neutron và có số khối là 16. Lớp ngoài cùng của nguyên tử X có

a)

2 electron.       

b)

3 electron.

c)

1 electron.       

d)

6 electron.

40.

Phân bố electron trên các lớp K/L/M/N của nguyên tố arsenic lần lượt là 2/8/18/5. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Lớp ngoài cùng của arsenic có 2 electron s.

b)

Điện tích hạt nhân arsenic là +33.

c)

Tổng số electron p của nguyên tử arsenic là 12.

d)

Tổng số electron d của nguyên tử arsenic là 10.

41.

Nguyên tử nào sau đây có cấu hình bền vững?

a)

b)

c)

d)

42.

Một nguyên tử có 14 electron. Số electron p của nguyên tử này là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

43.

Một nguyên tử có 17 electron. Số phân lớp electron của nguyên tử này là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

44.

Một hạt nguyên tử X có 26 electron. Khi mất 2 electron, cấu hình electron của hạt này là

a)

[Ar]3d44s2                   

b)

[Ar]3d54s1       

c)

[Ar]3d6

d)

[Ar]3d5

45.

Những nguyên tử trên có cùng:

a)

số lớp electron

b)

số hiệu nguyên tử                   

c)

số electron

d)

số phân lớp electron

46.

Nguyên tử S(Z=16) nhận thêm 2e thì cấu hình e tương ứng của nó là:

a)

1s2 2s2 2p6 3s1

b)

1s2 2s2 2p6      

c)

1s2 2s2 2p6 3s3

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

47.

Nguyên tử Na(Z=11) bị mất đi 1e thì cấu hình e tương ứng của nó là:

a)

1s2 2s2 2p6      

b)

1s2 2s2 2p6 3s1            

c)

1s2 2s2 2p6 3s3

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

48.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây là phi kim.

a)

X(Z=12)

b)

Y(Z=8)           

c)

T(Z=19)          

d)

Q(Z=2)

49.

Cho biết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố :

X là 1s2 ;                               Y là 1s2 2s2 2p6 3s1;               Z là 1s2 2s2 2p6 3s2;

T là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3;         Q là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5;        R là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

Các nguyên tố kim loại là

a)

X,Y,Z.

b)

Y,Z.

c)

Z,T,Q.

d)

T,Q,R

50.

Nguyên tử P(Z=15) có số e ở lớp ngoài cùng là

a)

8

b)

4

c)

5

d)

7

51.

Cho cấu hình electron của các nguyên tố sau. nguyên tố nào là phi kim?

X. 1s1.                                                  Y. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

Z. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3.                           T. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s24p1

a)

X, T.

b)

X, Y, T.

c)

Z

d)

X, Z.

52.

Cấu hình electron nào sau đây viết không đúng?

a)

1s2 2s2.

b)

1s2 2s2 2p5.     

c)

1s2 2s2 2p6.     

d)

1s2 2s2 2p63s23p63d94s1

53.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây khi nhận thêm 1e thì đạt cấu hình e của khí hiếm Neon?

a)

F(Z=9)

b)

Cl(Z=17)        

c)

N(Z=7)

d)

Na(Z=11)

54.

Nhận định nào đúng?

a)

Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 4 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại.

b)

Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 4 electron ở lớp ngoài cùng đều là phi kim.

c)

Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 2 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại.

d)

Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 2 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại (trừ Helium)

55.

Tổng số p, e, n trong nguyên tử của nguyên tố A là 28 , trong đó số hạt ở vỏ nguyên tử ít hơn số hạt trong hạt nhân là 10 hạt. Nguyên tố A là nguyên tố kim loại, phi kim hay khí hiếm

a)

kim loại          

b)

phi kim           

c)

khí hiếm         

d)

không xác định

56.

Nguyên tử X ở lớp thứ 3 (lớp ngoài cùng) có chứa 5 electron. X có điện tích hạt nhân là

a)

-15

b)

+15

c)

+10

d)

+5

57.

Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là:

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

58.

Nguyên tử của nguyên tố R có 4 lớp e, lớp ngoài cùng có 1e. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R có thể là:

a)

14

b)

15

c)

17

d)

19

59.

Nguyên tử nguyên tố magnesium có 3 lớp electron, trong đó lớp ngoài cùng có 2 electron. Số proton trong nguyên tử magnesium là

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

60.

Một nguyên tử có 4 lớp electron, số electron ở lớp ngoài cùng là 7, các lớp trong đều đã bão hòa electron. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố này là

a)

35

b)

25

c)

17

d)

7

61.

Một nguyên tử có 3 lớp electron, trong đó số electron p bằng số electron s. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử này là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

62.

Một nguyên tử Y có tổng số electron ở phân lớp p là 11. Y là nguyên tố hoá học nào trong số các nguyên tố sau?

a)

Lưu huỳnh (Z = 16).

b)

Chlorine (Z = 17).      

c)

Fluorine (Z = 9).         

d)

Potassium (Z = 12).

63.

Nguyên tử nguyên tố M có tổng số electron và proton là 22. Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố M là

a)

1s22s22p63s1

b)

1s22s22p63s23p1          

c)

1s22s22p63s2

d)

1s22s22p3

64.

Phân tử nào sau đây có tổng số electron lớn nhất?

(cho ZAl = 13, ZO = 8, ZS = 16, ZNa = 11, ZFe = 26)

a)

Al2O3

b)

Na2S

c)

SO3     

d)

FeO

65.

Electron cuối cùng phân bố trong nguyên tử X là 3d8. Số electron lớp ngoài cùng của X là

a)

8

b)

6

c)

4

d)

2

66.

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 11. Nguyên tử nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện ít hơn tổng số hạt mang điện trong X là 10 hạt. X, Y là các nguyên tố

a)

13Al và 35Br

b)

13Al và 17Cl

c)

17Cl và 12Mg

d)

35Br và 14Si

67.

Nguyên tử A có phân lớp ngoài cùng là 2p. Tổng số e ở hai phân lớp ngoài cùng của nguyên tử này là 3. Vậy cấu hình electron của nguyên tử này là:

a)

1s2 2s1 2p2      

b)

1s2 2s2 2p1      

c)

1s2 2s2 2p3

d)

1s2 2s3 2p3

68.

Nguyên tử X có electron cuối cùng phân bố vào phân lớp 3d và làm cho phân lớp d có tất cả là 7 electron. Tổng số electron của nguyên tử X là

a)

27

b)

25

c)

28

d)

24

69.

Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 34 và số khối là 23. Số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng lần lượt là:

a)

1 & 3

b)

2 & 1

c)

3 & 1  

d)

4 & 1

70.

Cấu hình electron của các nguyên tử sau: 10Ne 18Ar 36Kr có đặc điểm chung là

a)

số lớp electron bằng nhau      

b)

số phân lớp electron bằng nhau

c)

số electron nguyên tử bằng nhau       

d)

số electron ở lớp ngoài cùng bằng nhau

71.

Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 42, biết số hạt ở vỏ nguyên tử bằng một nửa số hạt trong hạt nhân. Cấu hình electron của X là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p2                  

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4       

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d104s2 4p5.

72.

Cho các nguyên tử như trên

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Số electron trên phân lớp s của Z lớn hơn số electron trên phân lớp s của Y.

b)

X, Y, Z có cùng số electron ở lớp ngoài cùng.

c)

Tổng số electron trên phân lớp s của X và Z bằng nhau.

d)

Tổng số electron p của Y là lớn nhất.