wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán 7

Total questions: 55

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

1015+25              251000            1510001510\frac{10}{15}+\frac{2}{5}\ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \frac{25}{1000}\ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \frac{15}{1000}-\frac{15}{10}

4 lines
2.

Cho tập hợp M = { -5; 8 ;7}. Kết luận đúng là:

a)

MZM\subset Z

b)

MZM\in Z

c)

MNM\subset N

d)

MNM\in N

3.

Tìm số tự nhiên x, biết: (x−52).16 = 0

a)

0

b)

16

c)

52

d)

36

4.

Tích của một số với số 0 thì bằng?

a)

Chính số đó

b)

2

c)

0

d)

1

5.

Số nào sau đây là số nguyên tố?

a)

2

b)

6

c)

15

d)

-18

6.

Cho a \in N , chọn các phát biểu đúng

a)

số liền trước của a là a - 1

b)

a nhân 1 bằng 2a

c)

số liền sau của a là a + 1

d)

a chia cho chính nó bằng 0

e)

a bằng 1 khi a + 1 =2

7.

Số 256 là tổng của 2 số nào sau đây?

a)

111 và 145

b)

123 và 321

c)

146 và 110

d)

45 và 214

8.

Tìm số tự nhiên x, biết: 27.(x−16) = 27

a)

27

b)

16

c)

17

d)

18

9.

Tích của một số với số 0 thì bằng?

a)

Chính số đó

b)

2

c)

0

d)

1

10.

Tập hợp những số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 5 là:

a)

{0;1;2;3;4}

b)

{1;2;3;4}

c)

{6;7;8;9;10}

d)

{1;2;3;4;5}

11.

tổng hiệu nào chia hết cho 2

a)

12+14+1

b)

10+24-11

c)

16+18-10

d)

400-15

12.

Cho tập hợp M = { -5; 8 ;7}. Kết luận đúng là:

a)

MZM\subset Z

b)

MZM\in Z

c)

MNM\subset N

d)

MNM\in N

13.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Số nào sau đây là số nguyên dương?

a)

0

b)

1

c)

-3

d)

1,5

15.

Thực hiện phép tính sau và chọn đáp án đúng: 97 x 36 + 97 x 64

a)

9700

b)

3600

c)

6400

d)

10000

16.

Chọn một số chính phương bất kì

4 lines
17.

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?

a)

Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa

b)

Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ

c)

Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

18.

Thực hiện phép tính sau và chọn đáp án đúng: 97 x 36 + 97 x 64

a)

9700

b)

3600

c)

6400

d)

10000

19.

Hình lục giác đều là hình

a)

Có 6 cạnh

b)

Có 5 cạnh bằng nhau

c)

Có 4 cạnh bằng nhau

d)

Có 6 cạnh bằng nhau

20.

Tính  [(52)2]3 = ? \left[\left(\frac{5}{2}\right)^2\right]^3\ =\ ?\  

a)

(52)5\left(\frac{5}{2}\right)^5  

b)

(52)6\left(\frac{5}{2}\right)^6  

c)

52\frac{5}{2}  

d)

(52)3\left(\frac{5}{2}\right)^3  

21.

Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

Z

d)

Q

22.

Trong caˊc so^ˊ sau so^ˊ naˋo laˋ so^ˊ hu tỉ  225; 0; 1,5;23; 3Trong\ các\ số\ sau\ số\ nào\ là\ số\ hữu\ tỉ\ \ 2\frac{2}{5};\ 0;\ -1,5;\frac{-2}{3};\ \sqrt{3}

a)

2252\frac{2}{5}  

b)

3\sqrt{3}  

c)

0

d)

-1,5

e)

23\frac{-2}{3}  

23.

Trong các môn học em thích học nhất môn nào?

4 lines
24.

Môn toán năm lớp 6 con được mấy phẩy?

4 lines
25.

Số nguyên a bất kì có là số hữu tỉ không?

a)

b)

Không

26.

Số tự nhiên n bất kì có phải là số hữu tỉ không?

a)

b)

Không

27.

Mối quan hệ giữa các tập hợp: N, Z, Q là:

a)

NZQN\subset Z\subset Q

b)

QZNQ\subset Z\subset N

c)

NQZN\subset Q\subset Z

28.

Những đáp án nào đúng?

a)

1Q-1\in Q  

b)

27Z\frac{-2}{7}\in Z  

c)

5N-5\in N  

d)

0Z0\in Z  

e)

0,5Q0,5\in Q  

29.

Điểm biểu diễn số nhỏ hơn nằm ở bên.... số lớn hơn

a)

Phải

b)

Trái

30.

So saˊnh hai pha^n so^ˊ sau: 35 vaˋ  47So\ sánh\ hai\ phân\ số\ sau:\ \frac{-3}{5}\ và\ \ \frac{4}{-7}  

a)

35<47\frac{-3}{5}<\frac{4}{-7}  

b)

35>47\frac{-3}{5}>\frac{4}{-7}  

c)

35=47\frac{-3}{5}=\frac{4}{-7}  

31.

So saˊnh hai pha^n so^ˊ sau 213300vaˋ 1825So\ sánh\ hai\ phân\ số\ sau\ \frac{-213}{300}và\ \frac{18}{-25}  

a)

213300<1825\frac{-213}{300}<\frac{18}{-25}  

b)

213300>1825\frac{-213}{300}>\frac{18}{-25}  

c)

213300=1825\frac{-213}{300}=\frac{18}{-25}  

32.

So saˊnh hai so^ˊ hu tỉ sau: 0,75 vaˋ 34So\ sánh\ hai\ số\ hữu\ tỉ\ sau:\ -0,75\ và\ \frac{-3}{4}  

a)

0,75 >34-0,75\ >\frac{-3}{4}  

b)

0,75<34-0,75<\frac{-3}{4}  

c)

0,75 = 34-0,75\ =\ \frac{-3}{4}  

33.

Trong caˊc pha^n so^ˊ sau, nhng pha^n so^ˊ naˋo biu die^~n so^ˊ hu tỉ 34Trong\ các\ phân\ số\ sau,\ những\ phân\ số\ nào\ biểu\ diễn\ số\ hữu\ tỉ\ \frac{3}{-4}  

a)

1215\frac{-12}{15}  

b)

1520\frac{-15}{20}  

c)

2432\frac{24}{-32}  

d)

2736\frac{-27}{36}  

e)

2028\frac{-20}{28}  

34.

Điền kí hiệu ( ;;\in;\notin;\subset  ) thích hợp vào chỗ chấm

13......... Q\frac{-1}{3}.........\ Q  

a)

\notin  

b)

\subset  

c)

\in  

35.

Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ chấm

N ..... Z ...... Q

a)

; \in;\ \in

b)

;\in;\subset

c)

;\subset;\subset

36.

Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ  45\frac{4}{-5}  

a)

810\frac{8}{10}  

b)

410\frac{-4}{10}  

c)

810\frac{-8}{10}  

d)

85\frac{-8}{5}  

37.

Quan sát  hình vẽ và cho biết:

Điểm chấm đỏ biểu diễn số hữu tỉ nào

a)

12\frac{1}{2}

b)

12\frac{-1}{2}

c)

13\frac{1}{3}

d)

13\frac{-1}{3}

38.

Chọn đáp án đúng

a)

114>0-1\frac{1}{4}>0  nên  114-1\frac{1}{4}  là số hữu tỉ dương

b)

1140-1\frac{1}{4}\ge0  nên  114-1\frac{1}{4}  là số hữu tỉ dương

c)

1140-1\frac{1}{4}\le0  nên  114-1\frac{1}{4}  là số hữu tỉ âm

d)

114<0-1\frac{1}{4}<0  nên  114-1\frac{1}{4}  là số hữu tỉ âm

39.

Tập hợp Q bao gồm

a)

Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương

b)

Số hữu tỉ âm và số 0

c)

Số 0 và số hữu tỉ dương

d)

Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương

40.

So sánh các số hữu tỉ:

 x = 0,5-0,5   và y =  34\frac{-3}{4}  

a)

x < y

b)

x \le  y

c)

x > y

d)

x \ge  y

41.

Tập hợp Q bao gồm

a)

Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương

b)

Số hữu tỉ âm và số 0

c)

Số 0 và số hữu tỉ dương

d)

Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương

42.

x=abQx=\frac{a}{b}\in Q  Chọn đáp án đúng nhất

a)

a,b R, b0a,b\ \in R,\ b\ne0  

b)

a,bN,b0a,b\in N,b\ne0  

c)

a,bZ,b0a,b\in Z,b\ne0  

d)

a,bQ,b0a,b\in Q,b\ne0  

43.

TẬP NÀO LỚN NHẤT TRONG CÁC TẬP SAU

a)

NN

b)

QQ

c)

ZZ

44.

Trong các khẳng định sau khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

a)

Số 0 không phải là số hữu tỉ

b)

Số 0 là số hữu tỉ

c)

Số 0 là số hữu tỉ âm

d)

Số 0 là số hữu tỉ nhưng không phải là số hữu tỉ dương cũng không phải là số hữu tỉ âm

45.

Số hữu tỉ x nhỏ hơn số hữu tỉ y nếu trên trục số?

a)

điểm x ở bên phải điểm y

b)

điểm x ở bên trái điểm y

c)

điểm x và điểm y nằm khác phía so với số 0

d)

cả 3 đáp án đều sai

46.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

3 N-3\in\ N

b)

3Z-3\notin Z

c)

3Q-3\notin Q

d)

NZQN\subset Z\subset Q

47.

Chọn câu trả lời sai

a)

9N9\in N

b)

9Z9\in Z

c)

9Q9\in Q

d)

9Q9\notin Q

48.

Hãy chọn tất cả các phương án đúng

a)

13Q\frac{1}{3}\in Q

b)

27Q27\in Q

c)

415Q\frac{-4}{15}\in Q

d)

5Q\sqrt{5}\in Q

49.

Điền kí hiệu ( ;;\in;\notin;\subset  ) thích hợp vào chỗ chấm

13......... Q\frac{-1}{3}.........\ Q  

a)

\notin  

b)

\subset  

c)

\in  

50.

Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ chấm

N ..... Z ...... Q

a)

; \in;\ \in

b)

;\in;\subset

c)

;\subset;\subset

51.

Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ  45\frac{4}{-5}  

a)

810\frac{8}{10}  

b)

410\frac{-4}{10}  

c)

810\frac{-8}{10}  

d)

85\frac{-8}{5}  

52.

Chọn câu sai trong các câu sau.

a)

Số 2292\frac{2}{9} là số hữu tỉ

b)

Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ

c)

Số 1,092,03\frac{1,09}{2,03} là số hữu tỉ

d)

Số hữu tỉ là các số được viết dưới dạng ab\frac{a}{b} với a, b Z; b  0a,\ b\ \in Z;\ b\ \ne\ 0

53.

Số nào sau đây không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương ?

a)

310 \frac{3}{10\ }

b)

23 -\frac{2}{3\ }

c)

45\frac{4}{-5}

d)

09 \frac{0}{-9\ }

54.

So sánh các số hữu tỉ:

 x = 0,5-0,5   và y =  34\frac{-3}{4}  

a)

x < y

b)

x \le  y

c)

x > y

d)

x \ge  y

55.

Có bao nhiêu giá trị  aQa\in Q  để  12a513\frac{-1}{2}\le\frac{a}{5}\le\frac{-1}{3}  

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7