wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Menschen_A1_K_L1_L3

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

xin chào

(a)  

2.

chào buổi sáng

(a)  

3.

chào buổi trưa

(a)  

4.

chào buổi chiều, tối

(a)  

5.

chào buổi tối, chúc ngủ ngon (G_t_ N_cht)

(a)  

6.

chào tạm biệt trang trọng

(a)  

7.

chào tạm biệt thân mật

(a)  

8.

Tôi gọi là

(a)  

9.

Tôi là

(a)  

10.

Tên của tôi là

(a)  

11.

Đây là…

(a)  

12.

Ai?

(a)  

13.

Như thế nào?

(a)  

14.

quý bà

(a)  

15.

quý ông

(a)  

16.

tên (N_m_)

(a)  

17.

tên

(a)  

18.

họ tên (F_m_l (a)   nn_m_)

19.

đến (động từ)

(a)  

20.

gọi là (động từ h (a)   ß_n)

21.

thì, là, ở

(a)  

22.

các cụm từ

(a)  

23.

từ vựng hình ảnh

(a)  

24.

chào hỏi (B_gr_ß_ng)

(a)  

25.

tạm biệt (_bsch (a)   d)

26.

Bạn là ai?

(a)  

27.

Bạn gọi như thế nào?

(a)  

28.

Hội tổ chức lao động, người sử dụng lao động  

(a)  

29.

Sự đào tạo

(a)  

30.

Nghề nghiệp 

(a)  

31.

Trường đại học 

(a)  

32.

Trường đại học 

(a)  

33.

Công việc (J_b)

(a)  

34.

Khoá thực tập 

(a)  

35.

Trường học 

(a)  

36.

Chỗ làm, cơ quan, chức vụ

(a)  

37.

Làm việc với tư cách/ làm việc ở…

(a)  

38.

Học ở đại học (động từ st_d (a)   r_n)

39.

Thất nghiệp, không có việc làm

(a)  

40.

Thuộc về nghề nghiệp

(a)  

41.

Cái gì …?

(a)  

42.

Kiến trúc sư

(a)  

43.

Bác sĩ 

(a)  

44.

Thợ cắt tóc

(a)  

45.

Kỹ sư

(a)  

46.

Nhà báo 

(a)  

47.

Bồi bàn 

(a)  

48.

Y tá

(a)  

49.

Giáo viên

(a)  

50.

Kỹ sư cơ điện tử

(a)  

51.

Sinh viên 

(a)  

52.

Diễn viên

(a)  

53.

Học sinh

(a)  

54.

Thư ký

(a)  

55.

Người bán hàng 

(a)  

56.

Tuổi

(a)  

57.

Tình trạng gia đình, hộ tịch

(a)  

58.

Năm 

(a)  

59.

Con 

(a)  

60.

sống, sinh sống, sinh tồn. 

(a)  

61.

Sống một mình

(a)  

62.

Sống cùng nhau

(a)  

63.

Sống ở (có giới từ)

(a)  

64.

Đã ly hôn 

(a)  

65.

Đã kết hôn

(a)  

66.

ở (giới từ)

(a)  

67.

ở đâu..? (W_)

(a)  

68.

Nghĩ là, tin là (gl (a)   b_n)

69.

Có 

(a)  

70.

Làm

(a)  

71.

Đúng (R_cht_g)

(a)  

72.

Sai

(a)  

73.

Tuyệt vời

(a)  

74.

Nhưng

(a)  

75.

không (từ phủ định k (a)   n-n_cht)

76.

Gia đình

(a)  

77.

Bố

(a)  

78.

Mẹ

(a)  

79.

Bố và mẹ

(a)  

80.

Con trai

(a)  

81.

Con gái 

(a)  

82.

Ông 

(a)  

83.

Bà 

(a)  

84.

Ông và bà

(a)  

85.

Cháu gái

(a)  

86.

Cháu trai

(a)  

87.

Anh trai

(a)  

88.

Anh Chị Em (chỉ có số nhiều)

(a)  

89.

Chị em ruột

(a)  

90.

Người đàn ông, chồng

(a)  

91.

Người phụ nữ, vợ

(a)  

92.

Ngôn ngữ

(a)  

93.

Nói 

(a)  

94.

Thuộc về  Đức 

(a)  

95.

Cái nào, người nào, vật nào, việc nào= which?

(a)  

96.

Bao nhiêu..?

(a)  

97.

Bức ảnh 

(a)  

98.

Người bạn, tình bạn.

(a)  

99.

Đồng nghiệp

(a)  

100.

Người bạn, bạn đồng hành.

(a)  

101.

Dạ, đúng, phải, có, vâng, được

(a)  

102.

Không (n (a)   n)

103.

thật sư, tuy nhiên, dĩ nhiên

(a)  

104.

Một ít, một chút 

(a)  

105.

Làm ơn , xin vui lòng, xin mời, ko giám. 

(a)  

106.

Đúng, chính xác (g_n (a)   )

107.

Của tôi

(a)  

108.

Của bạn 

(a)