WorksheetsVOCAB UPPER - U10
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Name
Class
Date
1.
Bạn thân nhất
(a)
2.
Bạn tốt
(a)
3.
Người quen xã giao
(a)
4.
Bạn cùng nhà
(a)
5.
Người yêu cũ
(a)
6.
Mối quan hệ ổn định
(a)
7.
Ở chung phòng
(a)
8.
Đối tác (tình cảm hoặc kinh doanh)
(a)
9.
Đồng nghiệp
(a)
10.
Bố mẹ chồng/vợ
(a)
11.
Quan hệ trên mạng
(a)
12.
Làm quen với
(a)
13.
Bạn bè
(a)
14.
Liên lạc
(a)
15.
Mời
(a)
16.
Tương tác
(a)
17.
Hủy kết bạn
(a)
18.
Hủy kết bạn
(a)
19.
Tình yêu
(a)
20.
Yêu quý
(a)
21.
Thần tượng
(a)
22.
Ngưỡng mộ
(a)
23.
Khâm phục
(a)
24.
Thích, bị cuốn hút
(a)
25.
Không thích
(a)
26.
Không chịu đựng nổi
(a)
27.
Ghét cay ghét đắng
(a)
28.
Coi thường
(a)
29.
Khinh thường
(a)
30.
Không để lại ấn tượng gì
(a)
31.
Cãi vã, bất hòa
(a)
32.
Ngoại tình
(a)
33.
Làm lành
(a)
34.
Đang hẹn hò
(a)
35.
Bắt đầu yêu nhau
(a)
36.
Best friends
a)
Bạn thân nhất
b)
Bạn tốt
c)
Bạn bình thường
d)
Đồng nghiệp
37.
Good friend
a)
Bạn tốt
b)
Bạn thân nhất
c)
Bạn bình thường
d)
Người yêu cũ
38.
Casual acquaintance
a)
Người quen xã giao
b)
Bạn thân
c)
Người yêu
d)
Bạn cùng nhà
39.
Housemates
a)
Bạn cùng nhà
b)
Bạn tốt
c)
Người quen
d)
Đối tác
40.
Ex
a)
Người yêu cũ
b)
Người yêu hiện tại
c)
Bạn thân nhất
d)
Đồng nghiệp
41.
Steady relationship
a)
Mối quan hệ ổn định
b)
Quan hệ mới bắt đầu
c)
Người yêu cũ
d)
Bạn bình thường
42.
Share a room
a)
Ở chung phòng
b)
Bạn cùng nhà
c)
Bạn cùng cơ quan
d)
Ở riêng
43.
Partners
a)
Đối tác (tình cảm hoặc kinh doanh)
b)
Bạn cùng nhà
c)
Đồng nghiệp
d)
Bạn thân
44.
Colleagues
a)
Đồng nghiệp
b)
Bạn cùng nhà
c)
Bạn thân
d)
Người yêu cũ
45.
Parents-in-law
a)
Bố mẹ chồng/vợ
b)
Đồng nghiệp
c)
Bạn thân
d)
Người yêu cũ
46.
Internet relationships
a)
Quan hệ trên mạng
b)
Bạn thân
c)
Đồng nghiệp
d)
Người yêu cũ
47.
Acquaint
a)
Làm quen với
b)
Đối mặt với
c)
Tương tác với
d)
Thân quen với
48.
Friends
a)
Bạn bè
b)
Đồng nghiệp
c)
Người yêu cũ
d)
Bạn cùng nhà
49.
Contacts
a)
Liên lạc
b)
Người quen
c)
Bạn thân
d)
Người yêu cũ
50.
Invite
a)
Mời
b)
Liên lạc
c)
Quên
d)
Cảm thấy thích
51.
Interact
a)
Tương tác
b)
Cảm thấy thích
c)
Thương yêu
d)
Mời
52.
Unfriend
a)
Hủy kết bạn
b)
Thêm bạn
c)
Mời
d)
Kết nối lại
53.
Defriend
a)
Hủy kết bạn
b)
Kết bạn
c)
Làm quen
d)
Quen biết
54.
Love
a)
Tình yêu
b)
Sự ghét bỏ
c)
Bạn bè
d)
Liên lạc
55.
Adore
a)
Yêu quý
b)
Kinh ngạc
c)
Ghét bỏ
d)
Quên
56.
Idolize
a)
Thần tượng
b)
Khinh thường
c)
Ghét bỏ
d)
Mời
57.
Look up to
a)
Ngưỡng mộ
b)
Cảm thấy ghét
c)
Cảm thấy thích
d)
Kết nối lại
58.
Admire
a)
Khâm phục
b)
Quên
c)
Cảm thấy ghét
d)
Kết nối lại
59.
Fancy (informal)
a)
Thích, bị cuốn hút
b)
Khâm phục
c)
Ghét bỏ
d)
Quên
60.
Dislike
a)
Không thích
b)
Thương yêu
c)
Cảm thấy ghét
d)
Ngưỡng mộ
61.
Can’t stand
a)
Không chịu đựng nổi
b)
Yêu thích
c)
Ghét bỏ
d)
Liên lạc lại
62.
Loathe
a)
Ghét cay ghét đắng
b)
Yêu thích
c)
Ngưỡng mộ
d)
Cảm thấy ghét
63.
Look down on
a)
Coi thường
b)
Yêu thích
c)
Ngưỡng mộ
d)
Tôn trọng
64.
Despise
a)
Khinh thường
b)
Tôn trọng
c)
Yêu thích
d)
Ghét bỏ
65.
Leave someone cold
a)
Không để lại ấn tượng gì
b)
Gây cảm hứng
c)
Khiến thích thú
d)
Quên mất
66.
Fall out (with)
a)
Cãi vã, bất hòa
b)
Tạo dựng mối quan hệ
c)
Ghét bỏ
d)
Hòa giải
67.
Having an affair
a)
Ngoại tình
b)
Kết nối lại
c)
Đính hôn
d)
Thương yêu
68.
Make it up
a)
Làm lành
b)
Cãi vã
c)
Không giao tiếp
d)
Quên mất
69.
Seeing each other
a)
Đang hẹn hò
b)
Không gặp gỡ
c)
Tạo dựng mối quan hệ
d)
Ghét bỏ
70.
Got together
a)
Bắt đầu yêu nhau
b)
Cãi vã
c)
Bất hòa
d)
Yêu quý
100 %
