Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

7 C1 HINH DAI

Total questions: 117

Worksheet time: 5hrs 44mins

Name
Class
Date
1.

Tập hợp Q bao gồm

a)

Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương

b)

Số hữu tỉ âm và số 0

c)

Số 0 và số hữu tỉ dương

d)

Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương

2.

Số hữu tỉ là ...

a)

Số được viết dưới dạng phân số ab\frac{a}{b}

b)

Số được viết dưới dạng số thập phân

c)

Số được viết dưới dạng phân số ab\frac{a}{b} với a, b ∈\in Z và b ≠\ne 0

d)

Số được viết dưới dạng phân số ab\frac{a}{b} với a, b ∈\in N và b ∈\in 0

3.

Chọn câu đúng. Với x =  am\frac{a}{m}  , y =  bm\frac{b}{m}   

(a, b, m ∈ Z; m > 0) ta có:

a)

x+y = am+bm=a−bmx+y\ =\ \frac{a}{m}+\frac{b}{m}=\frac{a-b}{m}

b)

x+y =am+bm=a−(+b)mx+y\ =\frac{a}{m}+\frac{b}{m}=\frac{a-\left(+b\right)}{m}

c)

x+y =am+bm=a+bmx+y\ =\frac{a}{m}+\frac{b}{m}=\frac{a+b}{m}

d)

x+y =am+bm=a+(−b)mx+y\ =\frac{a}{m}+\frac{b}{m}=\frac{a+\left(-b\right)}{m}

4.

Tính 34−720\frac{3}{4}-\frac{7}{20}  

a)

110\frac{1}{10}  

b)

3040\frac{30}{40}  

c)

25\frac{2}{5}  

d)

45\frac{4}{5}  

5.

Tính −17−18\frac{-1}{7}-\frac{1}{8}  

a)

−156\frac{-1}{56}  

b)

−1556\frac{-15}{56}  

c)

2156\frac{21}{56}  

d)

1556\frac{15}{56}  

6.

Tìm x, biết:   x+17=1114x+\frac{1}{7}=\frac{11}{14}  

a)

914\frac{9}{14}  

b)

114\frac{1}{14}  

c)

1114\frac{11}{14}  

d)

12\frac{1}{2}  

7.

Gía trị của x thỏa mãn 1520−x=716\frac{15}{20}-x=\frac{7}{16}  là

a)

−516\frac{-5}{16}  

b)

516\frac{5}{16}  

c)

1916\frac{19}{16}  

d)

−1916\frac{-19}{16}  

8.

Tính 47+−54−328\frac{4}{7}+\frac{-5}{4}-\frac{3}{28}  ta được:

a)

−3528\frac{-35}{28}  

b)

1114\frac{11}{14}  

c)

2228\frac{22}{28}  

d)

−1114\frac{-11}{14}  

9.

Chọn câu đúng. Với x =  am,\frac{a}{m},   y =   bm\frac{b}{m}  
(a, b, m ∈ Z; m > 0) ta có:

a)

x−y=am−bm=a+bmx-y=\frac{a}{m}-\frac{b}{m}=\frac{a+b}{m}  

b)

x−y=am−bm=a−bmx-y=\frac{a}{m}-\frac{b}{m}=\frac{a-b}{m}  

c)

x−y=am−bm=a−(−b)mx-y=\frac{a}{m}-\frac{b}{m}=\frac{a-\left(-b\right)}{m}  

10.

Tổng 715+−35\frac{7}{15}+\frac{-3}{5}  bằng

a)

1615\frac{16}{15}  

b)

410\frac{4}{10}  

c)

−215\frac{-2}{15}  

d)

29\frac{2}{9}  

11.

Số đối của −37\frac{-3}{7}  là

a)

−37\frac{-3}{7}  

b)

−73\frac{-7}{3}  

c)

00  

d)

37\frac{3}{7}  

12.

Số đối của số −11−24\frac{-11}{-24}  là:

a)

1124\frac{11}{24}  

b)

−1124\frac{-11}{24}  

c)

−11−24\frac{-11}{-24}  

d)

−2411\frac{-24}{11}  

13.

Số viết được dưới dạng phân số

ab (a,b∈Z; b≠0)\frac{a}{b}\ \left(a,b\in Z;\ b\ne0\right) được gọi là:

a)

Số tự nhiên

b)

Số nguyên

c)

Số hữu tỉ

14.

Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là:

a)

N

b)

Q

c)

Z

15.

Chọn số hữu tỉ trong các số sau:

a)

0,40,4

b)

2−3\frac{2}{-3}

c)

40\frac{4}{0}

d)

1351\frac{3}{5}

e)

−7-7

16.

27+(−35)+35\frac{2}{7}+\left(\frac{-3}{5}\right)+\frac{3}{5}  

Tính 

a)

5235\frac{52}{35}  

b)

27\frac{2}{7}  

c)

1735\frac{17}{35}  

d)

1335\frac{13}{35}  

17.

Tính 47+−54−328\frac{4}{7}+\frac{-5}{4}-\frac{3}{28}  ta được:

a)

−3528\frac{-35}{28}  

b)

1114\frac{11}{14}  

c)

2228\frac{22}{28}  

d)

−1114\frac{-11}{14}  

18.

Tổng 715+−53\frac{7}{15}+\frac{-5}{3}  bằng

a)

−65\frac{-6}{5}  

b)

410\frac{4}{10}  

c)

−215\frac{-2}{15}  

d)

29\frac{2}{9}  

19.

Tìm x, biết:   x−17=−514x-\frac{1}{7}=\frac{-5}{14}  

a)

914\frac{9}{14}  

b)

114\frac{1}{14}  

c)

−314\frac{-3}{14}  

d)

12\frac{1}{2}  

20.

Tính −17−18\frac{-1}{7}-\frac{1}{8}  

a)

−156\frac{-1}{56}  

b)

−1556\frac{-15}{56}  

c)

2156\frac{21}{56}  

d)

1556\frac{15}{56}  

21.

Tìm x biết  (x+15)−−32=14\left(x+\frac{1}{5}\right)-\frac{-3}{2}=\frac{1}{4}  

a)

3120\frac{31}{20}  

b)

−2920\frac{-29}{20}  

c)

3920\frac{39}{20}  

d)

−2120\frac{-21}{20}  

22.

Tính  23−[−74−(12+38)]\frac{2}{3}-\left[\frac{-7}{4}-\left(\frac{1}{2}+\frac{3}{8}\right)\right]  

a)

7924\frac{79}{24}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

−524\frac{-5}{24}  

d)

3724\frac{37}{24}  

23.

Giá trị biểu thức 45−(−27)+(−510)\frac{4}{5}-\left(\frac{-2}{7}\right)+\left(\frac{-5}{10}\right)   là:

a)

11170\frac{111}{70}  

b)

435\frac{4}{35}  

c)

170\frac{1}{70}  

d)

4170\frac{41}{70}  

24.

Tính  511+920+(−511)\frac{5}{11}+\frac{9}{20}+\left(\frac{-5}{11}\right)  

a)

920\frac{9}{20}  

b)

299220\frac{299}{220}  

c)

199220\frac{199}{220}  

d)

942\frac{9}{42}  

25.

Tính  12−53+32+23+57\frac{1}{2}-\frac{5}{3}+\frac{3}{2}+\frac{2}{3}+\frac{5}{7}  

a)

821\frac{8}{21}  

b)

−127\frac{-12}{7}  

c)

−821\frac{-8}{21}  

d)

127\frac{12}{7}  

26.

Chọn câu đúng. Với x =  am\frac{a}{m}  , y =  bm\frac{b}{m}   

(a, b, m ∈ Z; m > 0) ta có:

a)

x+y = am+bm=a−bmx+y\ =\ \frac{a}{m}+\frac{b}{m}=\frac{a-b}{m}

b)

x+y =am+bm=a−(+b)mx+y\ =\frac{a}{m}+\frac{b}{m}=\frac{a-\left(+b\right)}{m}

c)

x+y =am+bm=a+bmx+y\ =\frac{a}{m}+\frac{b}{m}=\frac{a+b}{m}

27.

Chọn câu đúng. Với x =  am,\frac{a}{m},   y =   bm\frac{b}{m}  
(a, b, m ∈ Z; m > 0) ta có:

a)

x−y=am−bm=a+bmx-y=\frac{a}{m}-\frac{b}{m}=\frac{a+b}{m}  

b)

x−y=am−bm=a−bmx-y=\frac{a}{m}-\frac{b}{m}=\frac{a-b}{m}  

c)

x−y=am−bm=a−(−b)mx-y=\frac{a}{m}-\frac{b}{m}=\frac{a-\left(-b\right)}{m}  

28.

Số đối của −37\frac{-3}{7}  là

a)

−37\frac{-3}{7}  

b)

−73\frac{-7}{3}  

c)

00  

d)

37\frac{3}{7}  

29.

Tính 34−720\frac{3}{4}-\frac{7}{20}  

a)

110\frac{1}{10}  

b)

3040\frac{30}{40}  

c)

25\frac{2}{5}  

d)

45\frac{4}{5}  

30.

Tính:  −73+47=?\frac{-7}{3}+\frac{4}{7}=?  

a)

−3721-\frac{37}{21}  

b)

3721\frac{37}{21}  

c)

5137\frac{51}{37}  

d)

−5121-\frac{51}{21}  

31.

Tìm x,x,  biết  x−12=−23x-\frac{1}{2}=-\frac{2}{3}  

a)

x=−13x=-\frac{1}{3}  

b)

x=−16x=-\frac{1}{6}  

c)

x=−23x=-\frac{2}{3}  

d)

x=−26x=-\frac{2}{6}  

32.

Tính:  (−523) : (−3)=?\left(-\frac{5}{23}\right)\ :\ \left(-3\right)=?  

a)

569\frac{5}{69}  

b)

−569-\frac{5}{69}  

c)

−1523-\frac{15}{23}  

d)

1523\frac{15}{23}  

33.

Nếu  x=ab;y=cd(b,d≠0)x=\frac{a}{b};y=\frac{c}{d}\left(b,d\ne0\right)  thì tích x.y bằng

a)

a.db.c\frac{a.d}{b.c}  

b)

a.cb.d\frac{a.c}{b.d}  

c)

a+cb+d\frac{a+c}{b+d}  

d)

a+db+c\frac{a+d}{b+c}  

34.

Kết quả của phép tính  32. 47\frac{3}{2}.\ \frac{4}{7}  là

a)

một số nguyên âm

b)

một số nguyên dương

c)

một phân số nhỏ hơn 0

d)

một phân số lớn hơn 0

35.

Cho x=  ab\frac{a}{b}  , y =  cd(y≠0)\frac{c}{d}\left(y\ne0\right)  . Khi đó x : y  

a)

a.cb.d\frac{a.c}{b.d}  

b)

a.db.c\frac{a.d}{b.c}  

c)

a.bc.d\frac{a.b}{c.d}  

36.

Tìm x,x,  biết  x−12=−23x-\frac{1}{2}=-\frac{2}{3}  

a)

x=−13x=-\frac{1}{3}  

b)

x=−16x=-\frac{1}{6}  

c)

x=−23x=-\frac{2}{3}  

d)

x=−26x=-\frac{2}{6}  

37.

Tìm x,x,  biết  x−12=−23x-\frac{1}{2}=-\frac{2}{3}  

a)

x=−13x=-\frac{1}{3}  

b)

x=−16x=-\frac{1}{6}  

c)

x=−23x=-\frac{2}{3}  

d)

x=−26x=-\frac{2}{6}  

38.

Tính:  (−523) : (−3)=?\left(-\frac{5}{23}\right)\ :\ \left(-3\right)=?  

a)

569\frac{5}{69}  

b)

−569-\frac{5}{69}  

c)

−1523-\frac{15}{23}  

d)

1523\frac{15}{23}  

39.

Tính:  (−523) : (−3)=?\left(-\frac{5}{23}\right)\ :\ \left(-3\right)=?  

a)

569\frac{5}{69}  

b)

−569-\frac{5}{69}  

c)

−1523-\frac{15}{23}  

d)

1523\frac{15}{23}  

40.

Kết quả của phép tính  32. 47\frac{3}{2}.\ \frac{4}{7}  là

a)

một số nguyên âm

b)

một số nguyên dương

c)

một phân số nhỏ hơn 0

d)

một phân số lớn hơn 0

41.

Tính 47+−54−328\frac{4}{7}+\frac{-5}{4}-\frac{3}{28}  ta được:

a)

−3528\frac{-35}{28}  

b)

1114\frac{11}{14}  

c)

2228\frac{22}{28}  

d)

−1114\frac{-11}{14}  

42.

Câu 6: Tính  23−[−74−(12+38)]\frac{2}{3}-\left[\frac{-7}{4}-\left(\frac{1}{2}+\frac{3}{8}\right)\right]  

a)

7924\frac{79}{24}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

−524\frac{-5}{24}  

d)

3724\frac{37}{24}  

43.

Tính:  (−3)−(−34)=?\left(-3\right)-\left(-\frac{3}{4}\right)=?  

a)

−34-\frac{3}{4}  

b)

−94-\frac{9}{4}  

c)

−154-\frac{15}{4}  

d)

−104-\frac{10}{4}  

44.

Tính: (−3,5) . 123=?\left(-3,5\right)\ .\ 1\frac{2}{3}=?

a)

−116-\frac{11}{6}

b)

356\frac{35}{6}

c)

−356-\frac{35}{6}

d)

116\frac{11}{6}

45.

Kết quả của phép tính:  23+13. −610\frac{2}{3}+\frac{1}{3}.\ \frac{-6}{10}  là:

a)

−610-\frac{6}{10}  

b)

715\frac{7}{15}  

c)

−715-\frac{7}{15}  

d)

610\frac{6}{10}  

46.

Kết quả của phép tính:  (−74: 58). 1116\left(-\frac{7}{4}:\ \frac{5}{8}\right).\ \frac{11}{16}  là:

a)

−7780-\frac{77}{80}  

b)

−7720-\frac{77}{20}  

c)

−77320-\frac{77}{320}  

d)

−7740-\frac{77}{40}  

47.

Hình hộp chữ nhật gồm bao nhiêu mặt

a)

4 mặt

b)

6 mặt

c)

8 mặt

d)

12 mặt

48.

Số cạnh và số đỉnh của hình lập phương lần lượt là :

a)

8 cạnh và 12 đỉnh

b)

6 cạnh và 12 đỉnh

c)

12 cạnh và 8 đỉnh

d)

9 cạnh và 9 đỉnh

49.

Hình hộp chữ nhật có mấy đỉnh?

a)

12

b)

10

c)

8

d)

4

50.

Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mấy nhóm độ dài?

a)

1 nhóm: chiều dài

b)

2 nhóm: chiều dài, chiều rộng

c)

3 nhóm: chiều dài, chiều rộng, chiều cao

d)

4 nhóm: chiều dài, chiều rộng, chiều cao, chiều sâu

51.

Hình hộp chữ nhật có mấy mặt đáy, mấy mặt bên?

a)

1 mặt đáy, 5 mặt bên

b)

2 mặt đáy, 4 mặt bên

c)

3 mặt đáy, 3 mặt bên

d)

6 mặt đáy

52.

Cho hình hộp chữ nhật như hình vẽ:

Hình hộp chữ nhật trên có những cạnh bằng nhau là:

a)

A. AB = CD = MN = PQ

b)

B. AM = BN=CP = DQ

c)

C. AD = BC = MQ = NP

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

53.

Hình lập phương có...

a)

6 mặt đều là các hình vuông bằng nhau

b)

6 mặt đều là các hình chữ nhật bằng nhau

c)

có 3 mặt đáy và 4 mặt bên bằng nhau.

d)

có 4 mặt đáy và 2 mặt bên

54.

Có bao nhiêu khối lập phương ?

a)

3

b)

4

c)

5

55.

Các mặt hình hộp chữ nhật đều là hình gì ?

a)

hình vuông

b)

hình chữ nhật

c)

Hình vuông và hình chữ nhật

56.

Trong các đồ dùng dưới đây, đồ dùng nào có dạng hình hộp chữ nhật?

a)

Hộp diêm

b)

Viên gạch

c)

Hộp phấn

d)

Tất cả các sự vật trên

57.

Đồ vật có dạng hình khối hộp chữ nhật là:

a)
b)
c)
58.

Có mấy đồ vật có hình khối hộp chữ nhật ?

a)

1

b)

2

c)

3

59.

Có bao nhiêu khối lập phương trong hình ?

a)

2

b)

3

c)

4

60.

Đồ vật nào có hình khối hộp chữ nhật ?

a)
b)
c)
61.

Những đồ vật có hình khối hộp chữ nhật là :

a)
b)
c)
d)
e)
62.

Cho hai đường thẳng phân biệt a và b trong không gian. Hỏi có bao nhiêu vị trí tương đối giữa a và b ?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

63.

Cho hai đường thẳng a và b. Khẳng định nào sau đây đủ để kết luận a và b chéo nhau ?

a)

a và b không có điểm chung.

b)

a và b là hai cạnh của hình tứ diện.

c)

a và b không cùng nằm trên bất kỳ mặt phẳng nào.

d)

a và b nằm trên hai mặt phẳng phân biệt.

64.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng ?

a)

Hai đường thẳng cùng thuộc một mặt phẳng và không cắt nhau thì song song với nhau.

b)

Hai đường thẳng song song nhau nếu chúng không có điểm chung.

c)

Hai đường thẳng không cắt nhau, cũng không chéo nhau thì song song với nhau.

d)

Hai đường thẳng cùng thuộc một mặt phẳng và không có điểm chung thì song song với nhau.

65.

Dòng nào dưới đây viết đúng công thức tình thể tích hình lập phương?

a)

V = a x a x a x 6

b)

V = a x a x 4

c)

V= a x a x 6

d)

V= a x a x a

66.

Hình nào dưới đây có thể gấp thành hình lập phương?Hình nào dưới đây có thể gấp thành hình lập phương?

a)
b)
c)
67.

Hình lập phương có số cạnh là:

a)

6 cạnh

b)

8 cạnh

c)

10 cạnh

d)

12 cạnh

68.

Đổi: 345 dm3 = ? cm3

(a)  

69.

480000 cm3= (a)   dm3

70.

Công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật là

a)

V=a x a x a

b)

V=a x b x c

c)

V=b x b xb

d)

V=c x c xc

71.

Số cạnh và số đỉnh của hình lập phương lần lượt là :

a)

8 cạnh và 12 đỉnh

b)

6 cạnh và 12 đỉnh

c)

12 cạnh và 8 đỉnh

d)

9 cạnh và 9 đỉnh

72.

Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật trên là:

a)

131cm2

b)

125cm2

c)

166cm2

d)

210cm2

73.

Muốn tính thể tích hình hộp chữ nhật ta lấy:

a)

Chiều dài nhân với chiều rộng rồi nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo)

b)

Chiều dài nhân với chiều rộng rồi cộng với chiều cao (cùng đơn vị đo)

c)

Chiều dài cộng với chiều rộng rồi nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo)

d)

Chiều dài nhân với chiều rộng rồi chia cho chiều cao (cùng đơn vị đo)

74.

1,957dm3 = (a)   cm3

75.

4,679 m3 = (a)   cm3

76.

Tính thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 5 cm, chiều rộng 4 cm, chiều cao 6 cm

(a)  

77.

Tính thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 0,4m, chiều rộng 0,25m, chiều cao 0,9 m

(a)  

78.

Muốn tính thể tích hình hộp chữ nhật ta lấy:

a)

Chiều dài nhân với chiều rộng rồi nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo)

b)

Chiều dài nhân với chiều rộng rồi cộng với chiều cao (cùng đơn vị đo)

c)

Chiều dài cộng với chiều rộng rồi nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo)

d)

Chiều dài nhân với chiều rộng rồi chia cho chiều cao (cùng đơn vị đo)

79.

Muốn tính thể tích hình lập phương ta lấy:

a)

Cạnh x cạnh + cạnh

b)

Cạnh x cạnh x cạnh

c)

Chiều dài x chiều rộng x chiều cao

d)

Cạnh x cạnh - cạnh

80.

Đổi: 345 dm3 = ? cm3

(a)  

81.

480000 cm3= (a)   dm3

82.

1,957dm3 = (a)   cm3

83.

4,679 m3 = (a)   cm3

84.

Tính thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 5 cm, chiều rộng 4 cm, chiều cao 6 cm

(a)  

85.

Tính thể tích của hình lập phương có cạnh 6cm

(a)  

86.

Tính thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 0,4m, chiều rộng 0,25m, chiều cao 0,9 m

(a)  

87.

Tính thể tích hình lập phương biết độ dài 1 cạnh là 2,5 cm

(a)  

88.

Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 17cm, chiều rộng 9cm, chiều cao 11 cm là:

a)

286cm3

b)

572cm3

c)

876cm3

d)

1683cm3

89.

Diện tích một mặt của hình lập phương là 16 cm2. Thể tích của hình lập phương đó là:

a)

72cm3

b)

85cm3

c)

64cm3

d)

32cm3

90.

Một khối kim loại hình lập phương có cạnh là 2m. Mỗi đề-xi-mét khổi kim loại đó cân nặng 1,5 kg. Hỏi khối kim loại đó cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

24 000 kg

b)

240 kg

c)

120 kg

d)

12 000 kg

91.

Nếu cạnh của hình lập phương tăng lên 2 lần thì thể tích của hình lập phương đó tăng lên bao nhiêu lần?

a)

4 lần

b)

2 lần

c)

8 lần

d)

6 lần

92.

Một hình lập phương có thể tích là 216 dm3. Cạnh của hình lập phương đó là:

a)

6dm

b)

4dm

c)

8dm

d)

10dm

93.

Kết quả của phép tính

25. −13=\frac{2}{5}.\ \frac{-1}{3}=  

a)

215\frac{2}{15}  

b)

−215\frac{-2}{15}  

c)

18\frac{1}{8}  

d)

−18\frac{-1}{8}  

94.

Kết quả của phép tính

−325:6\frac{-3}{25}:6  

a)

−1825\frac{-18}{25}  

b)

1825\frac{18}{25}  

c)

150\frac{1}{50}  

d)

−150\frac{-1}{50}  

95.

Tìm x biết  23x=−18\frac{2}{3}x=\frac{-1}{8}  

a)

x=−14x=-\frac{1}{4}  

b)

x=−516x=-\frac{5}{16}  

c)

x=316x=\frac{3}{16}  

d)

x=−316x=-\frac{3}{16}  

96.

Tính:  (−523) : (−3)=?\left(-\frac{5}{23}\right)\ :\ \left(-3\right)=?  

a)

569\frac{5}{69}  

b)

−569-\frac{5}{69}  

c)

−1523-\frac{15}{23}  

d)

1523\frac{15}{23}  

97.

Tìm x,x,  biết  32x−57=−32\frac{3}{2}x-\frac{5}{7}=-\frac{3}{2}  

a)

x=−1114x=-\frac{11}{14}  

b)

x=−1121x=-\frac{11}{21}  

c)

x=1114x=\frac{11}{14}  

d)

x=1121x=\frac{11}{21}  

98.

Với  x=abx=\frac{a}{b}   , y=cd,\ y=\frac{c}{d}  ta có  x.y=x.y=  

a)

x.y=adbcx.y=\frac{ad}{bc}  

b)

x.y=bdacx.y=\frac{bd}{ac}  

c)

x.y=acbdx.y=\frac{ac}{bd}  

d)

x.y=abbcx.y=\frac{ab}{bc}  

99.

Với  x=abx=\frac{a}{b}   , y=cd,\ y=\frac{c}{d}  ta có  x:y=x:y=  

a)

x:y=adbcx:y=\frac{ad}{bc}  

b)

x:y=bdacx:y=\frac{bd}{ac}  

c)

x:y=acbdx:y=\frac{ac}{bd}  

d)

x:y=abbcx:y=\frac{ab}{bc}  

100.

Tính  (1112:3316). 35\left(\frac{11}{12}:\frac{33}{16}\right).\ \frac{3}{5}  

a)

114 \frac{11}{4\ }  

b)

415\frac{4}{15}  

c)

1534\frac{15}{34}  

d)

4115\frac{4}{115}  

101.

Chọn câu đúng. Với x =  am\frac{a}{m}  , y =  bm\frac{b}{m}   

(a, b, m ∈ Z; m > 0) ta có:

a)

x+y = am+bm=a−bmx+y\ =\ \frac{a}{m}+\frac{b}{m}=\frac{a-b}{m}

b)

x+y =am+bm=a−(+b)mx+y\ =\frac{a}{m}+\frac{b}{m}=\frac{a-\left(+b\right)}{m}

c)

x+y =am+bm=a+bmx+y\ =\frac{a}{m}+\frac{b}{m}=\frac{a+b}{m}

102.

Số đối của −37\frac{-3}{7}  là

a)

−37\frac{-3}{7}  

b)

−73\frac{-7}{3}  

c)

00  

d)

37\frac{3}{7}  

103.

Tính 34−720\frac{3}{4}-\frac{7}{20}  

a)

110\frac{1}{10}  

b)

3040\frac{30}{40}  

c)

25\frac{2}{5}  

d)

45\frac{4}{5}  

104.

Tìm x,x,  biết  x−12=−23x-\frac{1}{2}=-\frac{2}{3}  

a)

x=−13x=-\frac{1}{3}  

b)

x=−16x=-\frac{1}{6}  

c)

x=−23x=-\frac{2}{3}  

d)

x=−26x=-\frac{2}{6}  

105.

Tính:  −73+47=?\frac{-7}{3}+\frac{4}{7}=?  

a)

−3721-\frac{37}{21}  

b)

3721\frac{37}{21}  

c)

5137\frac{51}{37}  

d)

−5121-\frac{51}{21}  

106.

Tính:  (−523) : (−3)=?\left(-\frac{5}{23}\right)\ :\ \left(-3\right)=?  

a)

569\frac{5}{69}  

b)

−569-\frac{5}{69}  

c)

−1523-\frac{15}{23}  

d)

1523\frac{15}{23}  

107.

Gía trị của x thỏa mãn 1520−x=716\frac{15}{20}-x=\frac{7}{16}  là

a)

−516\frac{-5}{16}  

b)

516\frac{5}{16}  

c)

1916\frac{19}{16}  

d)

−1916\frac{-19}{16}  

108.

Câu 6: Tính  23−[−74−(12+38)]\frac{2}{3}-\left[\frac{-7}{4}-\left(\frac{1}{2}+\frac{3}{8}\right)\right]  

a)

7924\frac{79}{24}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

−524\frac{-5}{24}  

d)

3724\frac{37}{24}  

109.

Tính: (−3,5) . 123=?\left(-3,5\right)\ .\ 1\frac{2}{3}=?

a)

−116-\frac{11}{6}

b)

356\frac{35}{6}

c)

−356-\frac{35}{6}

d)

116\frac{11}{6}

110.

Kết quả của phép tính:  (−74: 58). 1116\left(-\frac{7}{4}:\ \frac{5}{8}\right).\ \frac{11}{16}  là:

a)

−7780-\frac{77}{80}  

b)

−7720-\frac{77}{20}  

c)

−77320-\frac{77}{320}  

d)

−7740-\frac{77}{40}  

111.

Cho số hữu tỉ a, số đối -a, tổng hai số bằng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

112.

Tập hợp Q bao gồm

a)

Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương

b)

Số hữu tỉ âm và số 0

c)

Số 0 và số hữu tỉ dương

d)

Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương

113.

x=ab∈Qx=\frac{a}{b}\in Q  Chọn đáp án đúng nhất

a)

a,b ∈R, b≠0a,b\ \in R,\ b\ne0  

b)

a,b∈N,b≠0a,b\in N,b\ne0  

c)

a,b∈Z,b≠0a,b\in Z,b\ne0  

d)

a,b∈Q,b≠0a,b\in Q,b\ne0  

114.

Tính 47+−54−328\frac{4}{7}+\frac{-5}{4}-\frac{3}{28}  ta được:

a)

−3528\frac{-35}{28}  

b)

1114\frac{11}{14}  

c)

2228\frac{22}{28}  

d)

−1114\frac{-11}{14}  

115.

Giá trị biểu thức 45−(−27)+(−510)\frac{4}{5}-\left(\frac{-2}{7}\right)+\left(\frac{-5}{10}\right)   là:

a)

11170\frac{111}{70}  

b)

435\frac{4}{35}  

c)

170\frac{1}{70}  

d)

4170\frac{41}{70}  

116.

Biết nữ vận động viên Việt Nam- Lê Tú Chinh đoạt Huy chương vàng SEA Games 2019 chạy 100m hết 12,5 s. Tính tốc độ của vận động viên này

a)

2,4 km/h

b)

1,2 km/h

c)

8 km/h

d)

12,5 km/h

117.

Quãng đường từ nhà Nguyệt đến trường học dài 1,2 km. Quãng đường từ nhà Lâm đến trường học dài gấp 2 lần quãng đường từ nhà Nguyệt đến trường học. Hỏi nhà Lâm cách trường học bao xa

a)

2,4 km

b)

1,2 km

c)

2,5 km

d)

3,2 km