Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

7 on hinh hop

Total questions: 118

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Muốn tính thể tích hình hộp chữ nhật ta lấy:

a)

Chiều dài nhân với chiều rộng rồi nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo)

b)

Chiều dài nhân với chiều rộng rồi cộng với chiều cao (cùng đơn vị đo)

c)

Chiều dài cộng với chiều rộng rồi nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo)

d)

Chiều dài nhân với chiều rộng rồi chia cho chiều cao (cùng đơn vị đo)

2.

Tính thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 5 cm, chiều rộng 4 cm, chiều cao 6 cm

(a)  

3.

Tính thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 0,4m, chiều rộng 0,25m, chiều cao 0,9 m

(a)  

4.

Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài là 17cm, chiều rộng là 9cm, chiều cao là 11cm là

a)

286cm3

b)

572cm2

c)

876cm3

d)

1683cm3

5.

Một hình hộp chữ nhật có thể tích 16m3, chiều dài là 3,2m và chiều rộng là 2m. Vậy chiều cao của hình hộp chữ nhật đó là ... cm.

a)

25

b)

2,5

c)

250

d)

0,25

6.

Thể tích của hình hộp chữ nhật trên là:

a)

166cm3

b)

120cm2

c)

96cm3

d)

140cm3

7.

Dòng nào dưới đây viết đúng công thức tính thể tích hình lập phương?

a)

V = a x a x a x 6

b)

V = a x a x 4

c)

V= a x a x 6

d)

V= a x a x a

8.

480000 cm3= (a)   dm3

9.

1,957dm3 = (a)   cm3

10.

4,679 m3 = (a)   cm3

11.

Tính thể tích hình lập phương.

a)

27cm3

b)

36cm3

c)

54cm3

d)

18cm3

12.

Theo em, đâu là công thức tính diện tích toàn phần của khối lập phương?

a)

a x a xa

b)

a x a x 4

c)

a x a x 6

d)

a x a x 5

13.

Một khối gỗ có dạng hình lập phương có cạnh 5dm. Biết 1 dm3dm^3  gỗ đó cân nặng 1,8 kg. Hỏi cả khối gỗ đó cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam ?

a)

225 kg

b)

252 kg

c)

125 kg

d)

152 kg

14.

Người ta làm một bể cá hình hộp chữ nhật không nắp dài 0,6m, rộng 0,4m, cao 0,3m. Tính diện tích kính để làm bể cá đó.

a)

0,94 dm20,94\ dm^2

b)

0,84 dm20,84\ dm^2

c)

1,08 m21,08\ m^2

d)

10,8 m210,8\ m^2

15.

Người ta xếp các hình lập phương có cạnh 2 cm để được một hình hộp chữ nhật có chiều dài 12 cm, chiều rộng 8 cm và chiều cao 10 cm. Hỏi phải dùng tất cả bao nhiêu hình lập phương?

a)

120 hình

b)

100 hình

c)

25 hình

d)

1000 hình

16.

Công thức tính diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật

a)

 Stp=Sxq + S2 đaˊy\ S_{tp}=S_{xq}\ +\ S_{2\ đáy}

b)

Stp=SxqS2 đaˊyS_{tp}=\frac{S_{xq}}{S_{2\ đáy}}

c)

Stp=S2 đaˊySxqS_{tp}=\frac{S_{2\ đáy}}{S_{xq}}

d)

Stp=Sxq ×S2 đaˊyS_{tp}=Sxq\ \times S_{2\ đáy}

17.

Công thức tính diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật.

a)

Sxq=(a + b) ×h2Sxq=\frac{\left(a\ +\ b\right)\ \times h}{2}

b)

Sxq=(a+b)×2×cSxq=\left(a+b\right)\times2\times c

c)

Sxq=(a+b) ×2hSxq=\frac{\left(a+b\right)\ \times2}{h}

d)

Sxq=(a +h)×2×bSxq=\left(a\ +h\right)\times2\times b

18.

Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài 8dm, chiều rộng 5dm và chiều cao 3dm.

a)

39dm2

b)

78dm2

c)

240dm2

d)

128dm2

19.

Tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có chiều dài 8dm, chiều rộng 5dm và chiều cao 3dm.

a)

79dm2

b)

80dm2

c)

118dm2

d)

158dm2

20.

Một người thợ gò một cái thùng tôn không nắp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 9dm, chiều rộng 5dm, chiều cao 3dm. Tính diện tích thùng tôn để làm thùng( không tính mép hàn).

a)

A. 59dm2

b)

B. 158dm2

c)

C. 129dm2

d)

D. 78dm2

21.

Dòng nào dưới đây viết đúng công thức tình thể tích hình lập phương?

a)

V = a x a x a x 6

b)

V = a x a x 4

c)

V= a x a x 6

d)

V= a x a x a

22.

Hình nào dưới đây có thể gấp thành hình lập phương?Hình nào dưới đây có thể gấp thành hình lập phương?

a)
b)
c)
23.

Hình lập phương có số cạnh là:

a)

6 cạnh

b)

8 cạnh

c)

10 cạnh

d)

12 cạnh

24.

Đổi: 345 dm3 = ? cm3

(a)  

25.

480000 cm3= (a)   dm3

26.

Công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật là

a)

V=a x a x a

b)

V=a x b x c

c)

V=b x b xb

d)

V=c x c xc

27.

Số cạnh và số đỉnh của hình lập phương lần lượt là :

a)

8 cạnh và 12 đỉnh

b)

6 cạnh và 12 đỉnh

c)

12 cạnh và 8 đỉnh

d)

9 cạnh và 9 đỉnh

28.

Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật trên là:

a)

131cm2

b)

125cm2

c)

166cm2

d)

210cm2

29.

Muốn tính thể tích hình hộp chữ nhật ta lấy:

a)

Chiều dài nhân với chiều rộng rồi nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo)

b)

Chiều dài nhân với chiều rộng rồi cộng với chiều cao (cùng đơn vị đo)

c)

Chiều dài cộng với chiều rộng rồi nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo)

d)

Chiều dài nhân với chiều rộng rồi chia cho chiều cao (cùng đơn vị đo)

30.

1,957dm3 = (a)   cm3

31.

4,679 m3 = (a)   cm3

32.

Tính thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 5 cm, chiều rộng 4 cm, chiều cao 6 cm

(a)  

33.

Tính thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 0,4m, chiều rộng 0,25m, chiều cao 0,9 m

(a)  

34.

Muốn tính thể tích hình hộp chữ nhật ta lấy:

a)

Chiều dài nhân với chiều rộng rồi nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo)

b)

Chiều dài nhân với chiều rộng rồi cộng với chiều cao (cùng đơn vị đo)

c)

Chiều dài cộng với chiều rộng rồi nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo)

d)

Chiều dài nhân với chiều rộng rồi chia cho chiều cao (cùng đơn vị đo)

35.

Muốn tính thể tích hình lập phương ta lấy:

a)

Cạnh x cạnh + cạnh

b)

Cạnh x cạnh x cạnh

c)

Chiều dài x chiều rộng x chiều cao

d)

Cạnh x cạnh - cạnh

36.

Đổi: 345 dm3 = ? cm3

(a)  

37.

480000 cm3= (a)   dm3

38.

1,957dm3 = (a)   cm3

39.

4,679 m3 = (a)   cm3

40.

Tính thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 5 cm, chiều rộng 4 cm, chiều cao 6 cm

(a)  

41.

Tính thể tích của hình lập phương có cạnh 6cm

(a)  

42.

Tính thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 0,4m, chiều rộng 0,25m, chiều cao 0,9 m

(a)  

43.

Tính thể tích hình lập phương biết độ dài 1 cạnh là 2,5 cm

(a)  

44.

Muốn tính thể tích hình hộp chữ nhật ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng rồi cộng với chiều cao (Cùng đơn vị đo). Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Một hình hộp chữ nhật có chiều dài là a, chiều rộng là b, chiều cao là c. Công thức tính thể tích V của hình hộp chữ nhật đó là:

a)

V = (a+b) x c

b)

V = a x b x c

c)

V = a x b + c

d)

V = (a + b) x 2 x c

46.

Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 17cm, chiều rộng 9cm, chiều cao 11 cm là:

a)

286cm3

b)

572cm3

c)

876cm3

d)

1683cm3

47.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 28m, chiều rộng 15m, chiều cao bằng 3/7 chiều dài. Vậy thể tích của hình hộp chữ nhật đó là (a)   m3

48.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Thể tích một hình hộp chữ nhật có chiều dài 23dm, chiều rộng 12dm, chiều cao bằng 0,9m là (a)   m3

49.

Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước trong lòng bể là: chiều dài 3m, chiều rộng kém chiều dài 1,8m, chiều cao 1,5m. Hỏi bể đó chứa được nhiều nhất bao nhiêu lít nước? (Biết 1dm3 = 1 lít)

a)

5,4 lít

b)

81 lít

c)

5400 lít

d)

8100 lít

50.

Một bể cá cảnh dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,8m, chiều rộng 0,6m, chiều cao 0,9m. Hỏi người ta phải đổ vào trong bể đó bao nhiêu lít nước để lượng nước trong bể cao 0,6m? (Biết 1dm3 = 1 lít)

a)

972 lít

b)

648 lít

c)

324 lít

d)

234 lít

51.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Một hình hộp chữ nhật có thể tích 16m3, chiều dài 3,2m, chiều rộng 2m. Vậy chiều cao của hình hộp chữ nhật đó là (a)   cm.

52.

Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có thể tích 30dm3, chiều cao 0,4m. Biết đáy bể có chiều rộng 1,5dm. Tính chiều dài đáy bể.

a)

5dm

b)

7,5dm

c)

16dm

d)

20dm

53.

Muốn tính thể tích hình lập phương ta lấy độ dài một cạnh nhân 3. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Hình lập phương có cạnh là a thì thể tích V của hình lập phương là:

a)

V = a x a

b)

V = a x a x 4

c)

V = a x a x 6

d)

V = a x a x a

55.

Điền số thích hợp vào ô trống.

Cho hình lập phương có cạnh 8dm. Vậy thể tích của hình lập phương đó là (a)   dm3

56.
a)

74088cm3

b)

74098cm3

c)

74188cm3

d)

74198cm3

57.

Điền số thích hợp vào chỗ trống.

Một khối kim loại hình lập phương có độ dài cạnh là 0,16m. Thể tích khối kim loại là (a)   cm3.

58.

Điền số thích hợp vào chỗ trống.

Một hình lập phương có diện tích 150cm2. Vậy thể tích hình lập phương là (a)   cm3.

59.

Điền số thích hợp vào chỗ trống.

Một hình lập phương có thể tích 216dm3. Vậy độ dài cạnh hình lập phương là (a)   dm.

60.
a)

Hình lập phương; 10,475cm3

b)

Hình lập phương;14,75cm3

c)

Hình hộp chữ nhật; 10,475cm3

d)

Hình hộp chữ nhật; 14,75cm3

61.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Một bể nước dạng hình lập phương có cạnh 85cm. Bể nước đó có thể chứa được nhiều nhất (a)   lít nước. (Biết 1dm3 = 1 lít)

62.

Một khối kim loại dạng hình lập phương có cạnh 18dm. Mỗi mét khối kim loại nặng 45kg. Hỏi khối kim loại đó nặng bao nhiêu kg?

a)

262440kg

b)

874,8kg

c)

583,2kg

d)

262,44kg

63.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 35cm, chiều rộng bằng 0,6 lần chiều dài và chiều cao hơn chiều rộng 4cm. Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là: (a)   cm3

64.

Thể tích khối lập phương tăng bao nhiêu lần nếu cạnh khối lập phương đó tăng lên 3 lần?

a)

3 lần

b)

9 lần

c)

27 lần

d)

81 lần

65.



(a)  

66.

Một căn phòng hình lập phương có cạnh 5,5m. Hỏi không khí trong phòng nặng bao nhiêu ki-lô-gam, biết 1 lít không khí nặng 1,2 gam?

a)

14,52kg

b)

21,78kg

c)

99,5kg

d)

199,65kg

67.

Điền số thích hợp vào ô trống (Dạng thu gọn nhất có thể)
Một thùng hàng hình hộp chữ nhật có tỉ số giữa chiều dài và chiều rộng là 53\frac{5}{3} . Biết chiều dài hơn chiều rộng 36cm và chiều cao của thùng bằng trung bình cộng độ dài chiều rộng và chiều dài.

 Vậy thể tích của thùng hàng đó là (a)   dm3dm^3  

68.

Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 2m; chiều rộng 1,2m và chiều cao 1,4m. HIện tại lượng nước trong bể chiếm  25\frac{2}{5}  thể tích của bể. Hỏi cần phải đổ thêm bao nhiêu lít nước để được đầy bể nước?

a)

134,4 lít

b)

201,6 lít

c)

1344 lít

d)

2016 lít

69.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Người ta thả hai hòn đá có thể tích như nhau vào một bể nước làm nước trong bể dâng cao thêm 1,4dm. Biết chiều dài bể 80cm, chiều rộng bể 45cm. Thể tích mỗi hòn đá là: (a)   cm3

70.

Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 90cm, chiều rộng 50cm và chiều cao 50cm. Người ta cho vào bể một hòn đá có thể tích 18dm3. Hỏi mực nước lúc này trong bể cao bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

49cm

b)

54cm

c)

63cm

d)

75cm

71.

Một cái bể hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,5m, chiều rộng 1,2m và chiều cao 0,9m. Bể đã hết nước. Người ta đổ vào đó 30 gánh nước, mỗi gánh 45 lít. Hỏi mặt nước còn cách mép bể bao nhiêu xăng- ti- mét?

a)

5cm

b)

15cm

c)

30cm

d)

75cm

72.
Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt?
a)
A. 5
b)
B. 6
c)
C. 7
d)
D. 8
73.
Hình lập phương có bao nhiêu đỉnh?
a)
A. 2
b)
B. 4
c)
C. 6
d)
D. 8
74.
Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu cạnh?
a)
A. 4
b)
B. 12
c)
C. 10
d)
D. 8
75.
Hình lập phương có bao nhiêu đường chéo?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
76.
Các mặt bên của hình hộp chữ nhật là hình gì ?
a)
A. Hình chữ nhật
b)
B. Hình vuông
c)
C. Tứ giác
d)
D. Tam giác
77.

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Cạnh AC là cạnh đáy

b)

B. AC là đường chéo của hình hộp chữ nhật

c)

C. DCD'C' là một mặt bên của hình hộp chữ nhật

d)
D. Các cạnh đáy bằng nhau
78.

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'. Mặt nào sau đây không phải là một mặt của hình hộp chữ nhật ?

a)

A. ABCD

b)

B. A'B'C'D'

c)

C. ABB'A'

d)

D. AB'C'D'

79.

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'. Khẳng định nào sau đây là sai ?

a)

A. AB=A'B'

b)

B. DC=D'C'

c)

C. AB=C'D'

d)

D. DC=DD'

80.
Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: Hình lập phương có .......... mặt, mỗi mặt đều là các ...............bằng nhau
a)
A. 6 - hình chữ nhật
b)
B. 6 - hình vuông
c)
C. 8 – hình chữ nhật
d)
D. 8 – hình vuông
81.
Khối rubik 3x3 có hình dạng gì ?
a)
A. Hình lập phương
b)
B. Hình hộp chữ nhật
c)
C. Hình vuông
d)
D. Hình chữ nhật
82.
Một hình lập phương có cạnh bằng 3. Thể tích của hình lập phương là:
a)
A. 9
b)
B. 27
c)
C. 81
d)
D. 36
83.

Một hình lập phương có cạnh bằng 2,5 cm. Diện tích xung quanh của hình lập phương đó là:

a)

A. 6,25 cm2cm^2

b)

B. 25 cm2cm^2

c)

C. 15,625 cm2cm^2

d)

D. 12,5 cm2cm^2

84.

Cho hình lập phương MNPQ.M'N'P'Q' có M'P'=5 cm. Thể tích của hình lập phương đó là:

a)

A. 50 cm2cm^2

b)

B. 125 cm2cm^2

c)

C. 50 cm3cm^3

d)

D. 125 cm3cm^3

85.

Một hình hộp chữ nhật có chiều dài, chiều rộng và diện tích xung quanh lần lượt là 7cm, 4cm và 110 m2m^2 . Chiều cao của hình hộp chữ nhật là :

a)

A. 4 cm

b)

B. 10 cm

c)

C. 2,5 cm

d)

D. 5 cm

86.

Một phòng học hình hộp chữ nhật có chiều dài $10\,m$, chiều rộng 5m, chiều cao 4m. Người ta định quét vôi phía trong kể cả trần nhà. Hỏi số tiền phải trả là bao nhiêu, biết rằng giá tiền quét sơn là 20.000 đo^ˋng/m2đồng/m^2 .

a)

A. 4.000.000 đồng

b)

B. 3.400.000 đồng

c)

C. 5.000.000 đồng

d)

D. 4.400.000 đồng

87.

Một cái thùng hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông cạnh 4 dm. Người ta rót vào thùng 48 dầu thì mặt trên của dầu cách miệng thùng 3 dm. Tính chiều cao của thùng

a)

A. 6 dm

b)

B. 7 dm

c)

C. 6 dm26\ dm^2

d)

D. 7 dm27\ dm^2

88.

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có chiều dài cạnh đáy là 8 cm, chiều cao là 10 cm và diện tích mặt đáy là 40cm240cm^2

Kết quả nào sau đây là đúng :

a)

A. Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là

240 cm2cm^2

b)

B. Diện tích toàn phần của hình hộp là 340 cm2cm^2

c)

C. Chiều rộng của mặt đáy là : 40 : 10 = 4 cm

d)
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
89.
Nếu tăng độ dài một cạnh của hình lập phương lên 2 lần thì thể tích của nó tăng lên bao nhiêu lần ?
a)
A. 2
b)
B. 4
c)
C. 6
d)
D. 8
90.
Nếu tăng độ dài tất cả các cạnh của hình hộp chữ nhật lên 3 lần thì thể tích của nó tăng lên bao nhiêu lần ?
a)
A. 3
b)
B. 9
c)
C. 27
d)
D. 81
91.

Một khối kim loại dạng hình lập phương có cạnh 18dm18dm . Mỗi mét khối kim loại nặng 45kg

Hỏi khối kim loại đó nặng bao nhiêu ki-lô-gam ?

a)

A. 262,440 kg

b)

B. 874,8 kg

c)

C. 583,2 kg

d)

D. 262,44 kg

92.

Số mặt của hộp chữ nhật là?

a)

1

b)

4

c)

6

d)

12

93.

Số cạnh của hộp chữ nhật là?

a)

1

b)

4

c)

6

d)

12

94.

Cho hình vẽ sau, khẳng định nào sau đây đúng?

a)

NP = 7cm

b)

NR = 4cm

c)

ĐK = 4cm

d)

NR = 7cm

95.

Quan sát các hình sau. Em hãy biết có bao nhiêu hình lăng trụ đứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

96.

Các mặt bên của hình lăng trụ đứng tứ giác là?

a)

Hình tam giác

b)

Hình thang

c)

hình cân bằng

d)

Chữ nhật hình

97.

Cho hình lăng trụ đứng tam giác như hình bên. Mặt bên của lăng trụ đứng là?

a)

ABC

b)

ACMN

c)

ABPM

d)

BCPN

98.

Diện tích xung quanh của hộp chữ nhật bên là?

a)

6cm26cm^2

b)

8cm28cm^2

c)

24cm224cm^2

d)

36cm236cm^2

99.

Chiều cao của hình lăng trụ đứng tam giác dưới đây là:

a)

70 cm

b)

90 cm

c)

60 cm

d)

80 cm

100.

Số mặt của hình hộp chữ nhật là

a)

4

b)

6

c)

8

d)

12

101.

Số cạnh của hình hộp chữ nhật là

a)

4

b)

6

c)

8

d)

12

102.

Số đỉnh của hình hộp chữ nhật là

a)

4

b)

6

c)

8

d)

12

103.

Các mặt của hình hộp chữ nhật là hình gì

a)

Hình vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thoi

d)

Hình tam giác

104.

Các cạnh bên của hình hộp chữ nhật bằng nhau

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Hình hộp chữ nhật có mấy đường chéo

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

106.

Đường nào sau đây không phải đường chéo của hình hộp chữ nhật

a)

B'D

b)

AC

c)

A'C

d)

DB'

107.

Số đỉnh của hình lập phương là

a)

2

b)

4

c)

8

d)

12

108.

Số cạnh của hình lập phương là

a)

2

b)

4

c)

8

d)

12

109.

Số mặt của hình lập phương là

a)

2

b)

6

c)

8

d)

12

110.

Số đường chéo của hình lập phương là

a)

2

b)

6

c)

4

d)

12

111.

Các mặt của hình lập phương là hình gì

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình thoi

c)

Hình vuông

d)

Hình thoi

112.

Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật là ( Dài a, Rộng b, Cao c)

a)

a.b.c

b)

a+b+c

c)

2.(a+b).c

d)

(a+b).c

113.

Thể tích của hình hộp chữ nhật là

a)

a+b+c

b)

a.b.c

c)

2.(a+b).c

d)

(a+b).c

114.

Diện tích xung quanh của hình lập phương cạnh d là

a)

d

b)

d2d^2  

c)

4.d

d)

4. d2d^2  

115.

Thể tích của hình lập phương cạnh d là

a)

4.d

b)

d

c)

d2d^2  

d)

d3d^3  

116.

Tính Sxq của hộp sữa hình hộp chữ nhật có kích thước đáy dưới là 4cm, 5cm và cao 12cm

a)

216 cm2cm^2  

b)

216 m2m^2  

c)

280 cm2cm^2  

d)

290 dm2dm^2  

117.

Tính thể tích của hộp sữa hình hộp chữ nhật có kích thước đáy dưới là 4cm, 5cm và cao 12cm

a)

240 cm3cm^3  

b)

247 cm2cm^2  

c)

245 cm2cm^2  

d)

290 cm3cm^3  

118.

Tính thể tích bể cá hình lập phương với độ dài cạnh 60 cm

a)

235 000 cm2cm^2  

b)

368 000 m3m^3  

c)

216 000 cm2cm^2  

d)

216 000 cm3cm^3