wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tài trợ thương mại quốc tế

Total questions: 99

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Tài trợ thương mại quốc tế tác động tới hoạt động TMQT ở các khía cạnh chính:

a)

Giảm thiểu rủi ro

b)

Tài trợ tài chính

c)

Tài trợ uy tín

d)

Cả 3 phương án trên

2.

Tài trợ thương mại quốc tế là tập hợp các (a)   nhằm giảm thiểu rủi ro trong thương mại quốc tế, sử dụng nguồn vốn tài chính hoặc uy tín để tạo thuận lợi cho thương mại quốc tế

3.

Vai trò của tài trợ thương mại quốc tế là

a)

Tăng vốn đầu tư

b)

Giảm thiểu rủi ro

c)

Tăng năng lực cạnh tranh

d)

Cả 3 phương án trên

4.

Sự ra đời của tài trợ thương mại quốc tế là sự kết hợp giữa 2 trụ cột

a)

Tạo thuận lợi thương mại

b)

Phát triển cơ sở hạ tầng

c)

Quản trị quan hệ thương mại

d)

Xúc tiến thương

5.

Đặc điểm của TTTMQT:Nhu cầu tài trợ TMQT của nhà xuất khẩu, nhập khẩu là

a)

hạn chế

b)

tất yếu

c)

không bắt buộc

d)

bắt buộc

6.

Đặc điểm của TTTMQT: Tài sản .... hình thành từ giao dịch

a)
Tài sản vật chất
b)

Tài sản đảm bảo

c)
Tài sản tài chính
d)
Tài sản cố định
7.

Đối với cho vay sản xuất hàng xuất khẩu, nhà xuất khẩu có thể dùng gì để làm tài sản đảm bảo?

a)

Lô hàng sẽ sản xuất

b)

Bộ chứng từ

c)

Lô hàng nhập khẩu

d)

Cả 3 phương án trên

8.

Tài trợ thương mại liên quan đến những hoạt động nai

a)

Cung cấp vốn cho các DN

b)

Cung cấp các dịch vụ hỗ trợ để quản trị rủi ro

c)

Cung cấp các sản phẩm thanh toán quốc

d)

Cả 3 phương án trên

9.

Đối với chiết khấu bộ chứng từ hàng xuất khẩu, nhà xuất khẩu có thể dùng gì để làm tài sản đảm bảo?

a)

Lô hàng sẽ sản xuất

b)

Bộ chứng từ

c)

Lô hàng nhập khẩu

d)

Cả 3 phương án trên

10.

Đối với cho vay để thanh toán hàng nhập khẩu, nhà nhập khẩu có thể dùng gì để làm tài sản đảm bảo?

a)

Lô hàng sẽ sản xuất

b)

Bộ chứng từ

c)

Lô hàng nhập khẩu

d)

Cả 3 phương án trên

11.

Đâu là đặc điểm của TTTMQT

a)

Sự đa dạng của nguồn luật điều chỉnh

b)

TT thương mại và phi thương mại

c)

Tài trợ chuỗi giá trị sản xuất

d)

Cả 3 phương án trên

12.

Nhà xuất khẩu và nhà nhập khẩu là người (a)   tài trợ thương mại quốc tế

13.

Các giao dịch TMQT thường liên quan ít nhất bao nhiêu bên

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

  • Tài trợ (a)   : Tài trợ  cho  các doanh nghiệp xnk với MỤC ĐÍCH SINH LỢI thông qua việc sử dụng các chính sách, biện pháp kinh tế hoặc các hình thức tài trợ vô hình khác.

15.

  • Tài trợ (a)   Sd các hình thức tài trợ hữu hình như cấp vốn, tín dụng hoặc cho vay để bổ sung trực tiếp nguồn lực tài chính cho các DN, tổ chức và các đơn vị kinh tế, xã hội, KHÔNG ĐẶT MỤC TIÊU LỢI NHUÂN LÊN ĐẦU

16.

  • So sánh tài trợ thương mại và tài trợ phi thương mại



(a)  

17.

Ai là người cung cấp TTTMQT

a)

Ngân hàng TM

b)

Công ty BH

c)

Nhà bao thanh toán

d)

Các cơ quan chính phủ, các tổ chức TCQT

e)

Tất cả các phương án trên

18.

Sự khác biêt quan trọng nhất giữa NHTM và nhà bao thanh toán là gì

(a)  

19.

Hầu hết mọi hình thức tài chính ngân hàng đều được thực hiện với quyền truy đòi khách hàng

a)
Đúng
b)

Sai

20.

Nhà bao thanh toán sử dụng các phương tiện để mua các khoản nợ và có quyền truy đòi

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Bao thanh toán xuất khẩu toàn bộ, liên quan đến việc nhà xuất khẩu giao tất cả........cho nhà bao thanh toán, sau đó nhà bao thanh toán trở thành chủ nợ của......

a)

quyền, nhà xuất khẩu

b)

Vận đơn, nhà nhập khẩu

c)

Chứng từ, nhà nk

d)

quyền truy đòi, nhà nhập khẩu

22.

Rủi ro (a)   : Chính trị, ngôn ngữ , văn hóa, kinh tế, hệ thống pháp lý và tính khả dụng việc thanh khoản các ngoại tệ mạnh

23.

Rủi ro (a)   : Người mua không thanh toán, chất lượng không đúng, giao hàng k đủ, tính pháp lý không đầy đủ của hợp đồng, giá cả.

24.

Rủi ro (a)   : Mưa bão, va chạm, rò rỉ, hư hỏng, trộm cắp hàng hóa, bị đánh chìm, hoả hoạn, cướp biển

25.

Rủi ro (a)   :: Do sự biến động của tỷ giá. Ví dụ Việt Nam mua hàng Mỹ với 1000$. Nếu tỷ giá VN lời Mĩ lỗ và ngược lại

26.

Rủi ro (a)   : Vi phạm quy định về phòng chống rửa tiền và tài trợ cho khủng bố, không tuân thủ các lệnh cấm vận.

27.

Rủi ro (a)   : Chứng từ không đầy đủ, thiếu chính xác

28.

Rủi ro (a)   : Nguyên nhân chủ quan: Yếu tố vh, ứng xử và thói quen xem nhẹ pháp luật. Khách quan: Sự thay đổi pháp luật, yếu tố thị trường chi phối thay đổi

29.

Có bao nhiêu tiêu thức để phân loại TTTMQT

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Dựa vào tiêu chí tài trợ tài chính, các sản phẩm tài trợ được phân thành 2 nhón nào

a)

Tài trợ thương mại tài chính và phi tài chính

b)
Tài trợ nội bộ và tài trợ bên ngoài
c)
Tài trợ ngắn hạn và tài trợ dài hạn
d)
Tài trợ trực tiếp và tài trợ gián tiếp
31.

Loại sản phẩm tài trợ nào hướng tới NÂNG CAO/HỖ TRỢ UY TÍN

(a)  

32.

Bảo lãnh thanh toán, bảo lãnh thực hiện hợp đồng, khi NH phát hành thư tín dụng

thuộc loại TTTMQT nào ( đảm bảo các chủ thể tuân thủ việc thực hiện nghĩa vụ của họ trong GD)

a)

Tài trợ tài chính

b)

Tài trợ cấu trúc

c)

Tài trợ phi cấu trúc

d)

Tài trợ trước khi giao hàng

e)

Không có đáp án đúng

33.

Cac tổ chức tài chính cung cấp vốn cho các bên tham gia giao dịch TMQT khi (NXK muốn đẩy nhanh quá trình thanh toán của NNK, NNK muốn nhận hàng mới thanh toán)

a)

Tài trợ tài chính

b)

Tài trợ cấu trúc

c)

Tài trợ phi cấu trúc

d)

Tài trợ trước khi giao hàng

e)

Không có đáp án đúng

34.

đối với hình thức tài trợ bảo lãnh thanh toán, nghĩa vụ phát sinh khi nào

a)
Khi bên bảo lãnh không thực hiện nghĩa vụ
b)
Khi bên được bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ thanh toán
c)
Khi hợp đồng bảo lãnh hết hiệu lực
d)
Khi bên được bảo lãnh không thực hiện nghĩa vụ thanh toán.
35.

đối với hình thức tài trợ phats hanhf LC, nghĩa vụ phát sinh khi nào

a)
Nghĩa vụ phát sinh khi bên phát hành LC gửi thông báo cho bên mua.
b)
Nghĩa vụ phát sinh khi bên phát hành LC thanh toán cho bên bán.
c)

Khi nhà xuất khẩu đáp ứng đủ điều kiện và xuất trình bộ chứng từ hợp lệ theo yêu cầu

d)
Nghĩa vụ phát sinh khi bên mua hàng nhận hàng hóa.
36.

Tóm lại đối với các tài sản phi tài chính thì nghĩa vụ của ngân hàng đều không phát sinh ngay lập tức, mà chỉ xảy ra khi có các sự kiện cụ thể như vi phạm hợp đồng, không thanh toán, hoặc tranh chấp, tùy vào loại hình bảo lãnh hoặc cam kết.

Đúng/Sai

(a)  

37.

Dựa vào tính cấu trúc có thể chia Tài trợ thương mại quốc tế thành?

a)
Tài trợ đầu tư và Tài trợ tiêu dùng
b)
Tài trợ ngắn hạn và Tài trợ dài hạn
c)
Tài trợ nội địa và Tài trợ quốc tế
d)

Tài trợ cấu trúc và phi cấu trúc

38.

Đâu là đặc điểm của tài trợ TM phi cấu trúc

a)

Tăng cường tín dụng cho các chủ thể tham gia

b)

Cung cấp sự tin tưởng cho các bên giao dịch

c)

Không có tính tự thanh khoản

d)

Không có đáp án

39.

Tài trợ thương mại phi cấu trúc không có tính tự thanh khoản

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Thư tín dụng, thư tín dụng dự phòng và bảo lãnh theo yêu , bảo hiểm tín dụng nghĩa vụ thanh toán ngân hàng thuộc loại tài trợ nào

a)

Tài trợ tài chính

b)

Tài trợ cấu trúc

c)

Tài trợ phi cấu trúc

d)

Tài trợ trước khi giao hàng

e)

Không có đáp án đúng

41.

Có bao nhiêu sản phẩm tài trợ thương mại trong phương thức thanh toán chuyển tiền

a)
Không có sản phẩm tài trợ thương mại.
b)
Nhiều sản phẩm tài trợ thương mại.
c)
Một sản phẩm tài trợ thương mại.
d)
Hai sản phẩm tài trợ thương mại.
42.

Thư tín dụng LC là 1 cam kết thanh toán được phát hành bởi 1 định chế tài chính thay mặt người mua để thanh toán cho người bán số tiền được quy định trong LC với đk NB xuất trình bộ chứng từ phù hợp trong thời gian cụ thể

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Thư tín dụng dự phòng và bảo lãnh thanh toán theo yêu cầu là 1 cam kết thanh toán (a)  

44.

Đây là bên sẽ được bảo vệ bằng bảo lãnh

a)

Bên nhận bảo lãnh

b)

Bên được bảo lãnh

45.

Đây là bên yêu cầu ngân hàng phát hành bảo lãnh với đối phương rằng mình sẽ thực hiện đúng nghĩa vụ hợp đồng

a)

Bên nhận bảo lãnh

b)

Bên được bảo lãnh

46.

Người mua hàng hóa hoặc dịch vụ, nhà thầu, chủ dự án là .....

a)

Bên nhận bảo lãnh

b)

Bên được bảo lãnh

47.

Người bán hàng hóa hoặc dịch vụ, nhà thầu, nhà cung cấp .....

a)

Bên nhận bảo lãnh

b)

Bên được bảo lãnh

48.

Bên được bảo lãnh có quyền yêu cầu thanh toán từ ngân hàng bảo lãnh nếu bên nhận bảo lãnh không thức hiện đúng nghĩa vụ của mình

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Trong trường hợp bên được bảo lãnh không hoàn thành đúng nghĩa vụ, bên nhận bảo lãnh có được yêu cầu ngân hàng thanh toán không

a)

b)

Không

50.

Tính cấu trúc của 1 sản phẩm tài trợ là nguồn vốn tài trợ đc dùng để sản xuất, lưu trữ, lưu thông hàng hóa. Tài trợ cấu trúc là số tiền thu được từ bán hàng đc sủ dụng để trả khoản vay nên có tính tự thanh khoản

Tài trợ phi cấu trúc thì không nên k có tính tự thanh khoản

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Tài trợ có cấu trúc bao gồm 11 sản

a)

Tài trợ trước khi xuất khẩu

b)

Tài trợ thanh toán trả trước

c)

Tài trợ khâu chế biến

d)

Tài chính kho hàng

e)

Tín dụng xuất khẩu nhà nước thông qua cơ quan tín dụng xuất khẩu

52.

Tài trợ có cấu trúc bao gồm sản phẩm

a)

Tài trợ khoản phải thu

b)

Bao thanh toán tương/tuyệt đối

c)

Chiết khấu hóa đơn

d)

Tài trợ chuỗi cung ứng

e)

Tái cấp vốn LC

53.

Tài trợ sau khi giao hàng cho nhà (a)   bao gồm Chiết khấu, forfaiting, bao thanh toán

54.

Đối với nhà nhập khẩu, LC là tài trợ .......

a)

Trước khi giao hàng

b)

Trong khi giao hàng

c)

Sau khi giao hàng

d)

Không có câu tl đúng

55.

Đối với nhà nhập khẩu, Ký hậu B/L .......

a)

Trước khi giao hàng

b)

Trong khi giao hàng

c)

Sau khi giao hàng

d)

Không có câu tl đúng

56.

Dựa vào thời hạn tài trợ, có thể chia TTTM thành tài trợ ngắn hạn, trung hạn và dài hạn

a)

Đung

b)

Sai

57.

Chiết khấu hối phiếu, chứng từ, bao thanh toán, chấp nhận thanh toán LC là các hình

a)

tài trợ ngắn hạn

b)

tài trợ trung hạn

c)

tài trợ dài hạn

58.

  • Mô hình ... mang tính chất chia phần việc ra cho các bộ phận nhỏ xử lý, ra quyết định ở cấp bộ phận



(a)  

59.

  • Mô hình ... là mô hình vận hành theo cơ chế tập trung mọi việc về trung tâm để xử lý và ra quyết định vận hành.



(a)  

60.

  • Mô hình phân tán có đặc điểm là không chuyên môn hóa. Đúng/Sai



(a)  

61.

  • Mô hình (a)   được định nghĩa là mô hình kết hợp giữa mô hình xử lý phân tán và mô hình xử lý tập trung

62.

Tài trợ ứng trước hóa đơn và tín dụng dự phòng bảo lãnh thanh toán là tài trợ theo phương thức nào

(a)  

63.

Cơ chế của tài trợ ứng trước hóa đơn là nhà nhập khẩu cung cấp hóa đơn để làm tài sản đảm bảo để được vay vốn. Đúng/sai

(a)  

64.

Trong phương thức tài trợ ứng trước hóa đơn, ngân hàng thực hiện tài trợ sẽ là chủ đòi tiền từ nhà nhập khẩu

(a)  

65.

Notification factoring và Non-notification factoring ra đời sau khi phát sinh nhu cầu của nhà xuất khẩu đối với việc không muốn thông báo cho nhà nhập khẩu về mqh btt giữa nxk và nhà btt.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Sự khác nhau giữa bao thanh toán và ứng trước hóa đơn là;

  • Bao thanh toán: bán đứt hóa đơn

  • Ứng trước hóa đơn: cung cấp hóa đơn để vay vốn, vẫn phải tự thu tiền từ nhà NK và hoàn lại khoản vay

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Điều kiện ứng trước hóa đơn đối với (a)  

  • Quy mô và cơ cấu tổ chức

  • Xếp hạng tín dụng và uy tín giao dịch

    • Kinh nghiệm và doanh thu bán hàng

68.

Điều kiện 2: ứng trước hóa đơn đối với (a)  

nằm trong danh sách được NH chấp nhận

69.

Trong điều kiện tài trợ bằng phương thức ứng trước hóa đơn, hóa đơn phải chưa đc thanh toán, chưa được ứng trước hoặc tài trợ bởi bất kỳ bên t3 nào

a)

Đúng

b)

Sai

70.

HỌC THUỘC KHÁI NIỆM NÈ

  • TT ứng trước hóa đơn là một sản phẩm tài trợ thương mại, theo đó ngân hàng sẽ thanh toán trước cho nhà xuất khẩu những hoa đơn bán hàng theo phương thức chuyển tiền trả ngay hoặc trả chậm

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Đâu là đặc điểm của tài trợ ứng trước hóa đơn

a)

Nhà xuất khẩu KHÔNG bán đứt hóa đơn cho ngân hàng

b)

Bản gốc bộ chứng từ giao hàng được gửi tới NH tài trợ và nhà XK ủy quyền cho NH tài trợ chuyển toàn bộ chứng từ cho NNK

c)

NXK chịu trách nhiệm theo dõi và thu các khoản thanh toán từ khách hàng của mình

d)

Chỉ nên sử dụng khi có mqh tốt và chăc chắn về k/n thanh toán của con nợ

e)

Tất cả các phương án trên

72.

Đặc điểm của tín dụng dự phòng trong phương thức chuyển tiền

  1. Là cam kết có kiều kiện của Ngân hàng



(a)  

73.

Đặc điểm của tín dụng dự phòng trong phương thức chuyển tiền

  1. Là cam kết không hủy ngang



(a)  

74.

Đặc điểm 5 của tín dụng dự phòng trong phương thức chuyển tiền

  1. Nguồn luật điều chỉnh đa



(a)  

75.

Đặc điểm 3 của tín dụng dự phòng trong phương thức chuyển tiền

  1. Độc lập với hợp đồng cơ



(a)  

76.

Đặc điểm 3 của tín dụng dự phòng trong phương thức chuyển tiền

  1. Độc lập với hợp đồng cơ



(a)  

77.

Đặc điểm 4 của tín dụng dự phòng trong phương thức chuyển tiền

  1. Được phát hành sau khi giao hàng và thanh toán trong khi giao hàng



(a)  

78.

Để được phát hành SBC (thư bảo lãnh thanh toán) trong phương thức chuyển tiền, cần chứng minh 3 cái gì

(a)  

79.

Người yêu cầu bảo lãnh trong GD SBC là

a)

Nhà xuất khẩu

b)

Nhà nhập khẩu

80.

Người thụ hưởng bảo lãnh trong GD SBC là

a)

Nhà xuất khẩu

b)

Nhà nhập khẩu

81.

Hồ sơ yêu cầu bảo lãnh bao gồm

a)

Văn bản đề nghị bảo lãnh

b)

Hồ sơ tín dụng

c)

Hồ sơ về nghĩa vụ bảo lãnh

d)

Mẫu thư bảo lãnh

e)

Tất cả

82.

Hồ sơ yêu cầu thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh bao gồm

a)

Văn bản yêu cầu phát hành bảo lãnh

b)

Hồ sơ chứng từ đc qd (chứng từ hh, ct vận tải)

c)

Văn bản yêu cầu thực hiện nghĩa vụ baotr

d)

Không đáp án nào đúng

83.

Thư tín dụng dự phòng được phát hành bằng điện hay thư

(a)  

84.

Thư tín dụng dự phòng có bao nhiêu bản gốc

(a)  

85.

Trong thanh toán nhờ thu, chấp nhận thanh toán được thực hiện bơi ai

(a)  

86.

Ký hậu vận đơn trong TT nhờ thu là sản phẩm tài trợ của nhà nhập khẩu vào thời điểm nào

a)

Trước khi GH

b)

Sau khi GH

c)

TRong khi GH

87.

Mọi BL đều phải ký hậu

(a)  

88.

Mọi BL theo lệnh của NH đều phải ký hậu

(a)  

89.

Về cơ bản Ủy quyền nhận hàng giống với ký , nhưng ký hậu là VT đường biển, ủy quyền nhận hàng VT đg không

(a)  

90.

Người yêu cầu phát hành bảo lãnh nhận hàng

a)

NNK

b)

NXK

c)

NHTH

d)

Công ty vận chuyển/Hãng tàu

91.

Người phát hành bảo lãnh nhận hàng

a)

NNK

b)

NXK

c)

NHTH

d)

Công ty vận chuyển/Hãng tàu

92.

Người tiếp nhận bảo lãnh nhận hàng

a)

NNK

b)

NXK

c)

NHTH

d)

Công ty vận chuyển/Hãng tàu

93.

UPAS D/A là sản phẩm tài trợ dành cho

a)

NNK

b)

NXK

94.

UPAS DA tài trợ cho nhà nhập khẩu vào thời điểm nào

a)

Trước khi GH

b)

Sau khi GH

95.

Ứng trước vốn là sp tài trợ dành cho NXK sau khi giao hàng (vì chưa nhận đc tiền liền từ nhà NK do sd DP, DP kỳ hạn, DA, nên cần vốn để tiếp tục hoạt động DN

(a)  

96.

Tài trợ thương mại quốc tế tạo thuận lợi cho hoạt động thương mại bằng cách nào?

a)

Bằng cách cho phép họ tin tưởng vào một hệ thống, trong đó NM được thanh toán theo những điều kiện nhất định và NM sẽ nhận được sản phẩm mà họ đã .

b)
Bằng cách cung cấp dịch vụ vận chuyển miễn phí.
c)
Bằng cách giảm số lượng hàng hóa xuất nhập khẩu.
d)

Bằng cách khắc phục tình trạng bất cân xứng thông tin giữa người mua và người bán.

97.

Chi phí phát sinh khi thực hiện hoạt động TTTM là thước đo phản ánh sự phù hợp của môi trường nội địa

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Từ góc độ xuất khẩu, tài trợ là 1 hoạt động vô cùng cần thiết ở giai đoạn xuất khẩu

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Làm câu tự luận: Tài trợ thương mại quốc tế có thể làm giảm vốn đầu tư, giảm rủi ro và tăng năng lực cạnh tranh. Đúng/Sai và giải thích

(a)