wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Pháp luật 3r 4

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

7/ Theo quy định của pháp luật dân sự, thời điểm mở thừa kế:

a)

a. Là thời điểm người có tài sản chết


b)

. Là thời điểm tài sản được chia thừa kế

c)

Là thời điểm công bố thừa kế

d)

Là thời điểm người được hưởng thừa kế nhận được tài sản

2.

Câu 37.Tổng số giờ làm thêm được quy định như thế nào:

a)

a/ Không quá 4 giờ trong 1 ngày, 200 giờ trong 1 năm, trường hợp đặc biệt được làm thêm không quá 300 giờ trong 1 năm.

b)

b/ Không quá 4 giờ trong 1 ngày, 300 giờ trong 1 năm

c)

c/ Không quá 4 giờ trong 1 ngày, 250 giờ trong 1 năm

d)

d/ Trường hợp đặc biệt không quá 6 giờ trong 1 ngày, 300 giờ trong 1 năm.

3.

38/ Câu 38.Người lao động được nghỉ về việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương trong trường hợp nào:

a/ Kết hôn, nghỉ 5 ngày

a)

b/Con kết hôn, nghỉ 1 ngày

b)

Kết hôn nghỉ 5 ngày

c)

Bố mẹ (cả hai bên chồng và vợ) chết, vợ hoặc chồng chết, con chết, nghỉ 6 ngày

d)

d/ Bố mẹ (cả hai bên chồng và vợ) chết, nghỉ 4 ngày

4.

Câu 39.Độ tuổi để xác định người lao động nghỉ hưu được quy định như thế nào:

a)

/ Lao động nam 65 tuổi, nữ 62 tuổi

b)

/ Lao động nam  62 tuổi, nữ  60 tuổi.

c)

/ Lao động nam 60 tuổi, nữ 55 tuổi

d)

/ Lao động nam 50 tuổi, nữ 45 tuổi

5.

Trong thời gian hợp đồng lao động còn thời hạn mà người lao động chết thì hợp đồng lao động bị chấm dứt thì được xác định là:

a)

Sự kiện pháp lý dưới dạng sự biến

b)

b/ Sự kiện pháp lý dưới dạng hành vi

c)

c/ Sự kiện pháp lý dưới dạng hành vi hoặc sự biến

d)

d/ Sự kiện pháp lý dưới dạng hành vi và sự biến

6.

Câu 40.Chọn phương án đúng nhất trong các phương án sau:

a)

Thanh tra lao động, thanh tra an toàn lao động, thanh tra bảo hộ lao động.

b)

Thanh tra lao động, thanh tra bảo hộ lao động, thanh tra vệ sinh lao động.

c)

Thanh tra lao động, thanh tra an toàn lao động, thanh tra vệ sinh lao động.

d)

Thanh tra lao động, thanh tra bảo hộ lao động, thanh tra thiết bị lao động.

7.

33/ Câu 33.Người lao động làm việc vào ban đêm được trả lương như thế nào:

a)

a/ Được trả thêm ít nhất bằng 10% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương của công việc đang làm theo ban ngày.

b)

b/  Được trả thêm ít nhất bằng 20% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương của công việc đang làm theo ban ngày.

c)

c/ Được trả thêm ít nhất bằng 30% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương của công việc đang làm theo ban ngày.

d)

d/ Được trả thêm ít nhất bằng 45% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương của công việc đang làm theo ban ngày.

8.


34/ Câu 34.Người lao động làm việc trong khoảng thời gian nào sau đây thì được coi là làm việc vào ban đêm:

a)

tùy theo vùng khí hậu do Chính phủ quy định.

b)


b/ Từ 22 giờ đến 6 giờ sáng hoặc từ 21 giờ đến 5 giờ tùy theo vùng khí hậu do Chính phủ quy định.

c)

c/ Từ 21 giờ đến 6 giờ sáng hoặc từ 22 giờ đến 7 giờ tùy theo vùng khí hậu do Chính phủ quy định.

d)

d/ Từ 20 giờ đến 7 giờ sáng hoặc từ 22 giờ đến 7 giờ tùy theo vùng khí hậu do Chính phủ quy định

9.

29/ Câu 29.Hợp đồng lao động là gì:

a)

a/ Hợp đồng lao động là sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả công, điều kiện lao động, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động.

b)

b/ Hợp đồng lao động là sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về tiền lương, tiền công trong quan hệ lao động

c)

/ Hợp đồng lao động là sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về công việc, tiền lương, thời gian làm thêm, thời gian nghỉ ngơi trong quan hệ lao động

d)

d/ Hợp đồng lao động là sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về quyền và nghĩa vụ trong quan hệ lao động

10.

30/ Câu 30.Thời gian thử việc được quy định như thế nào:

a)

/ Không qua 30 ngày đối với lao động chuyên môn kỹ thuật cao

b)

b/ Không qua 45 ngày đối với lao động chuyên môn kỹ thuật cao

c)

c/ Không qua 60 ngày đối với lao động chuyên môn kỹ thuật cao

d)

ôn kỹ thuật cao

d/ Không qua 90 ngày đối với lao động chuyên môn kỹ thuật cao

11.

7/ Câu 27.Lao động nữ mang thai muốn đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động phải thực hiện thời gian báo trước như thế nào:

a)

Ko p báo trc

b)

b/ Thời hạn báo trước là 03 ngày

c)

c/ Thời hạn báo trước là 30 ngày

d)

d/ Thời hạn báo trước là 45 ngày

12.

Câu 31.Trong những trường hợp sau, trường hợp nào là đương nhiên chấm dứt hợp đồng lao động:

a)

Người lao động bị kết án tù giam

b)

Người lao động bị tạm giữ, tạm giam

c)

Người lao động đi nghĩa vụ quân sự

d)

Người lao động đi học

13.

Câu 32.Trong trường hợp nào người sử dụng lao động được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động:

a)

/ Người lao động thường xuyên không hoàn thành công việc theo hợp đồng

b)

Người lao động nữ có thai phải nghỉ việc theo chỉ định của thầy thuốc

c)

/ Người lao động đi nghĩa vụ quân sự

d)

d/ Người lao bị cách ly vi bệnh tật

14.

Câu 25.Người sử dụng lao động không được sử dụng lao động nữ làm việc ban đêm, làm thêm giờ và đi công tác xa trong trường hợp nào sau đây:

a)

a/ Mang thai từ tháng thứ 07 hoặc từ tháng thứ 06 nếu làm việc ở vùng cao, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo, đang nuôi con nhỏ dưới 12 tháng tuổi.

b)

b/  Đang nuôi con nhỏ dưới 24 tháng tuổi.

c)

c/ Người lao động nữ cao tuổi

d)

d/ Đang bị kỷ luật lao động

15.

Câu 26.Sau khi hết thời gian nghỉ thai sản theo quy định của pháp luật, lao động nữ nghỉ thêm được tính như thế nào:

a)

/ Nghỉ thêm 1 tháng, được hưởng nguyên lương

b)

/ Nghỉ thêm 1 tháng, không được hưởng nguyên lương

c)

ương

c/ Không được nghỉ thêm

d)

/ Không được nghỉ thêm

d/ Thỏa thuận với người sử dụng lao động về thời gian nghỉ thêm không hưởng lương

16.

Luật lao động quy định thời gian nghỉ thai sản như thế nào:

a)

a/ Lao động nữ được nghỉ trước và sau sinh con là 06 tháng. Trường hợp lao động nữ sinh đôi trở lên thì được tính từ con thứ 02 trở đi, cứ mỗi con, người mẹ được nghỉ thêm 01 tháng. Thời gian nghỉ trước khi sinh tối đa không quá 02 tháng.

b)

b/ Lao động nữ được nghỉ trước và sau sinh con là 05 tháng. Trường hợp lao động nữ sinh đôi trở lên thì được tính từ con thứ 02 trở đi, cứ mỗi con, người mẹ được nghỉ thêm 01 tháng. Thời gian nghỉ trước khi sinh tối đa không quá 03 tháng.

c)

c/ Lao động nữ được nghỉ trước và sau sinh con là 04 tháng. Trường hợp lao động nữ sinh đôi trở lên thì được tính từ con thứ 02 trở đi, cứ mỗi con, người mẹ được nghỉ thêm 01 tháng. Thời gian nghỉ trước khi sinh tối đa không quá 01 tháng.

d)

d/ Lao động nữ được nghỉ trước và sau sinh con là 03 tháng.

17.

18/ Câu 18.Luật lao động quy định về thời gian làm việc của người lao động:

a)

a/ Trong điều kiện lao động bình thường 8 giờ 1 ngày, điều kiện nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm 6 đến 7 giờ 1 ngày, hai bên có thể thỏa thuận làm thêm.

b)

b/ Trong điều kiện lao động bình thường 8 giờ 1 ngày, điều kiện nặng nhọc 6 đến 7 giờ 1 ngày, hai bên có thể thỏa thuận làm thêm giờ những không quá 200 giờ 1 năm.

c)

c/ Trong điều kiện độc hại từ 6 đến 7 giờ 1 ngày, điều kiện bình thường 8 giờ 1 ngày, điều kiện khác thì hai bên có thể thỏa thuận nhưng không quá 200 giờ.

d)

d/ Trong điều kiện lao động bình thường 8 giờ 1 ngày, điều kiện nguy hiểm 6 đến 7 giờ 1 ngày,điều kiện khác hai bên thể thỏa thuận.

18.

âu 13.Nguồn thu của quỹ bảo hiểm xã hội:

a)

a/ Người lao động đóng 5% tiền lương, người sử dụng lao động đóng 15% tổng quỹ lương, ngân sách Nhà nước, các nguồn thu khác.

b)

b/ Người lao động đóng tối đa  5% tiền lương, người sử dụng lao động đóng 15% tổng quỹ lương.

c)

c/ Người lao động đóng 5% tiền lương, người sử dụng lao động đóng 10% tổng quỹ lương, ngân sách Nhà nước, các nguồn thu khác.

d)

d/ Người lao động đóng 15% tiền lương, người sử dụng lao động đóng 5% tổng quỹ lương, ngân sách Nhà nước, các nguồn thu khác.

19.

Theo quy định của pháp luật dân sự, thời hiệu yêu cầu người hưởng thừa kế thực hiện nghĩa vụ về tài sản của người chết để lại là:

a)

2 naem

b)

3năm

c)

4 năm

d)

5 năm

20.

Theo quy định của pháp luật dân sự, hình thức chia thừa kế hiện nay bao gồm:

a)


a. Thừa kế theo di chúc bằng miệng

b)


b. Thừa kế theo di chúc bằng văn bản

c)

. Thừa kế theo di chúc bằng miệngvà thừa kế theo di chúc bằng văn bản

d)

d. Thừa kế theo di chúc bằng miệnghoặc thừa kế theo di chúc bằng văn bản

21.

Theo quy định của pháp luật dân sự, người lập di chúc là

a)

a. Là cá nhân còn sống

b)

b. Là pháp nhân

c)

c. Là cả cá nhân và pháp nhân

d)

d. Là cá nhân cụ thể và phải có tài sản thuộc quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp pháp

Đáp á

22.

Theo quy định của pháp luật dân sự, hàng thừa kế thứ nhất gồm:

a)

a. Vợ, chồng, cha đẻ, mẹ đẻ, con đẻ, con nuôi

b)

Vợ, chồng, cha đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, con đẻ, con nuôi

c)

c. Vợ, chồng, cha đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, anh ruột, chị ruột, em ruột, con đẻ, con nuôi

d)

Vợ, chồng, cha đẻ, mẹ đẻ, ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, con đẻ, con nuôi

23.

32/ Quyền chiếm hữu là quyền năng của [..........]trong việc nắm giữ, quản lý tài sản. Chủ sở hữu có quyền kiểm soát, làm chủ, chi phối tài sản mà không bị hạn chế

a)

a. Chủ sở hữu

b)

b. Chủ quản lý

c)

c. Người quản lý

d)

d. Chủ các doanh nghiệp

24.

Quyền sử dụng là quyền [..........] và khai thác những lợi ích vật chất của tài sản trong phạm vi pháp luật cho phép.

a)

Bất khả xâm phạm

b)

b. Bất khả kháng

c)

c. Khai thác công dụng

d)

d. Khai thác chức năng

25.

34/ Quan hệ tài sản là quan hệ giữa người với người [..........]. Quan hệ tài sản bao giờ cũng gắn với một tài sản nhất định được thể hiện dưới các dạng khác nhau.

a)

a. Thông qua một tài sản

b)

b. Thông qua một giá trị văn hóa

c)

c. Thông qua một giá trị vật chất

d)

d. Thông qua các quan hệ xã hội

26.

35/ Luật Dân sự điều chỉnh các quan hệ về tài sản mang tính chất [..........]

a)

d. Hàng hóa – tiền tệ

b)

a. Hàng hóa


c)

b. Dịch vụ

d)

. Nhân thân

27.

36/ Quan hệ thừa kế tài sản thuộc nhóm quan hệ nào:

a)

a. Quan hệ nhân thân

b)

b. Quan hệ tài sản

c)

c. Quan hệ pháp luật

d)

d. Quan hệ văn hóa

28.

Quan hệ nhân thân là quan hệ giữa người với người về một [..........] của cá nhân hay tổ chức. Các quan hệ này không mang tính tài sản nghĩa là không tính được thành tiền, không chuyển dịch được cho người khác, tổ chức khác.

a)

Giá trị tinh thần

b)

Giá trị vật chất

c)

. Giá trị nhân thân

d)

. Giá trị văn hóa

29.

36/ Câu 36.Thời giờ làm việc được quy định như thế nào

a)

a/ Không quá 8 giờ trong 1 ngày hoặc 40 giờ trong 1 tuần.

b)

b/ Không quá 8 giờ trong 1 ngày hoặc 48 giờ trong 1 tuần

c)

c/ Không quá 10 giờ trong 1 ngày hoặc 50 giờ trong 1 tuần

d)

d/ Không quá 12 giờ trong 1 ngày hoặc 52 giờ trong 1 tuần

30.

38/ Cá nhân, pháp nhân phải xác lập, thực hiện, chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự của mình một cách [..........].

a)

a. Chính xác

b)

. Thiện chí, trung thực

c)

c. Chuẩn mực

d)

d. Công bằng

31.

35/ Câu 35.Người lao động làm thêm giờ vào ngày lễ, ngày tết thì được trả lương như thế nào:

a)

a/ Ít nhất bằng 100% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương của công việc đang làm.

b)

b/ Ít nhất bằng 150% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương của công việc đang làm.

c)

c/ Ít nhất bằng 200% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương của công việc đang làm.

d)


d/ Ít nhất bằng 300% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương của công việc đang làm.

32.

39/ Việc giao kết hợp đồng dân sự phải tuân theo các nguyên tắc: tự do giao kết hợp đồng nhưng không được trái [..........], đạo đức xã hội; tự nguyện, bình đẳng, thiện chí, hợp tác, trung thực và ngay thẳng.

a. Quy định

a)

Quy định

b)

Pháp luật

c)

Hiến phán

d)

Quy uóc pháp luật

33.

49/ Câu 49:Nghĩa vụ người lao động, người sử dụng lao động trong việc giải quyết tranh chấp lao động:

a)

a/ Cung cấp đầy đủ tài liệu cho cơ quan có thẩm quyền và thi hành mọi quyết định giải quyết tranh chấp của các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền

b)

b/ Cung cấp đầy đủ tài liệu, thi hành mọi quyết định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền giải quyết tranh chấp

c)

c/ Cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh cho cơ quan giải quyết tranh chấp, thi hành mọi thỏa thuận đã đạt, biên bản hòa giải có kết quả, quyết định, bản án đã có hiệu lực.

d)

d/ Cung cấp đầy đủ mọi bằng chứng, tài liệu cho cơ quan có thẩm quyền, thi hành tốt mọi quyết định giải quyết tranh chấp của cơ quan có thẩm quyền

Đáp án C

34.

50/ Câu 50:Thế nào là bệnh nghề nghiệp:

a)

a/ Bệnh nghề nghiệp là bệnh phát sinh từ nghề nghiệp của người lao động do Bộ y tế, Bộ lao động và thương binh quy định.

b)

b/ Bệnh nghề nghiệp là bệnh phát sinh do điều kiện lao động độc hại, được Bộ y tế, Bộ lao động và thương binh quy định.

c)

c/ Là bệnh phát sinh do điều kiện lao động độc hại của nghề nghiệp ảnh hưởng đến người lao động.Danh mục bệnh được 2 Bộ y tế ,Bộ lao động và thương binh quy định.

d)

d/ Bệnh nghề nghiệp là bệnh phát sinh từ nghề nghiệp của người lao động.Danh mục bệnh nghề nghiệp do Bộ y tế, Bộ lao động và thương binh quy định.

35.

40/ Quyền định đoạt là quyền năng của [..........] trong việc quyết định số phận của tài sản.

a)

i sản.

a. Chủ sở hữu

b)

b. Chủ chiếm hữu

c)

c. Người sử dụng tài sản

d)

d. Nhà nước

36.

Câu 41: Chọn phương án trả lời đúng nhất về nguyên tắc giao kết hợp đồng dân sự?

a)

a. Tự nguyện, bình đẳng, thiện chí, hợp tác, trung thực, ngay thẳng và không vi phạm pháp luật

b)

b. Tự do giao kết hợp đồng nhưng không được trái pháp luật

c)

c. Tự do giao kết hợp đồng trên cơ sở không vi phạm đạo đức

d)

. Giao kết hợp đồng trên cơ sử tự nguyện và đúng với Hiến pháp

37.

âu 42: Các quan hệ nào sau đây là đối tượng điều chỉnh của luật dân sự?  

a)

a. Quan hệ tài sản phát sinh trong sản xuất, tiêu dùng giữa cá nhân với cá nhân.

b)

b. Quan hệ giữa người vi phạm pháp luật và cán bộ nhà nước

c)

c. Quan hệ giữa tòa án và viện kiểm sát nhân dân

d)

d. Quan hệ tài sản giữa người ăn cướp và người bị ăn cướp

38.

Câu 43: Các trường hợp chiếm hữu nào sau đây là chiếm hữu bất hợp pháp?  

a)

a. Chiếm hữu của chủ sở hữu vật

b)

b. Chiếm hữu vật đánh rơi không khai báo

c)

. Chiếm hữu do chủ sở hữu vật uỷ quyền

d)

d. Chiếm hữu thông qua việc thuê vật của chủ sở hữu

39.

44/ Câu 44: Nguyên tắc nào là nguyên tắc đặc thù của Luật Dân sự

a)

a. Nguyên tắc mệnh lệnh

b)

. Nguyên tắc thỏa thuận

c)

c. Nguyên tắc bình đẳng, tự định đoạt

d)

d. Nguyên tắc đơn phương

40.

Câu 45: Trong các quan hệ sau, quan hệ nào là quan hệ tài sản:

a)

. Quan hệ về bảo vệ danh dự

b)

b. Quan hệ về quền tác giả

c)

c. Các quan hệ xã hội liên quan đến quyền sở hữu thông qua việc chiếm hữu, sử dụng và định đoạt tài sản

d)

tài sản

d. Quan hệ về bảo đảm an toàn tính mạng

41.

Câu 46: Trong các quan hệ sau, quan hệ nào không phảo quan hệ tài sản:

a)

Quan hệ về quyền tác giả đối với tác phẩm, quyền sở hữu công nghiệp

b)

b. Các quan hệ xã hội liên quan đến quyền sở hữu thông qua việc chiếm hữu, sử dụng và định đoạt tài sản

c)

c. Các quan hệ tài sản có tính chất đền bù tài sản, nghĩa vụ tài sản, trách nhiệm đền bù trong và ngoài hợp đồng

d)

d. Các quan hệ thừa kế tài sản

42.

47: Trong các tình huống sau tình huống nào thuộc lĩnh vực Dân sự:

a)

Vượt đèn đỏ

b)

b. Xả rác thải bừa bãi làm ô nhiễm môi trường

c)


c. Trộm cắp tài sản quốc gia

d)


d. Tranh chấp đất đai thuộc phạm vi gia đình

43.

Câu 48: Tranh chấp về tài sản thừa kế liên quanđiều chỉnh của ngành luật nào?

a)

Luật đan sự

b)

Luật hành chính

c)

Luật hình sự

d)

Luật hiến pháp

44.

Câu 49: Nhận định nào sau đây là đúng?

a. Kể từ thời điểm mở thừa kế, những người thừa kế có các quyền, nghĩa vụ tài sản do người chết để lại

a)

Câu 49: Nhận định nào sau đây là đúng?

a. Kể từ thời điểm mở thừa kế, những người thừa kế có các quyền, nghĩa vụ tài sản do người chết để lại

b)

b. Kể từ thời điểm mở thừa kế, những người thừa kế có các quyền sử dụng, định đoạt tải sản của người chết để lại

c)

c. Kể từ thời điểm mở thừa kế, phát sinh quyền của những người thừa kế. Trường hợp những người này đồng ý nhận nghĩa vụ thì phát sinh nghĩa vụ tài sản do người chết để lại

d)

d. Kể từ thời điểm mở thừa kế, những người thừa kế có quyền lựa chọn, trao đổi các nghĩa vụ tài sản do người chết để lại

45.

50/ Câu 50: Giải quyết tranh chấp vi phạm đặt cọc trong mua bán thuộc ngành luật nào điều chỉnh?

a)

Luật hành chính

b)

Luật kế thừa

c)

Luật đân sự

d)

Luật thương mai

46.

51: Việc từ chối nhận di sản được thể hiện vào thời điểm nào?

a)

Ngay tại thời điểm mở thừa kế

b)

b. Sau 01 năm kể từ ngày mở thừa kế

c)

c. Sau 06 tháng kể từ thời điểm mở thừa kế

d)

d. Trước thời điểm phân chia di sản

47.

1/ Câu 1.Người lao động không có quyền:

a)

Tự do lựa chọn việc làm và nơi làm việc

b)


b/ Lựa chọn nghề và nơi học nghề phù hợp

c)

/  Làm việc cho nhiều chủ sử dụng lao động nhưng phải đảm bảo các điều kiện đã cam kết, thỏa thuận

d)

d/ Làm những gì mình muốn

48.

Theo pháp luật lao động Việt Nam, quy định chung về độ tuổi lao động là:

a)

Đủ từ 12 tuổi

b)

b/ Từ đủ 15 tuổi

c)

c/ Từ đủ 18 tuổ

d)

d/ Từ đủ 21 tuổi

49.

3.Theo quy định chung của pháp luật lao động Việt Nam , xét về độ tuổi người sử dụng lao động là:

a)

 Người sử dụng lao động  phải từ đủ 12 tuổi.

b)

b/  Người sử dụng lao động phải từ đủ 15 tuổi

c)

/  Người sử dụng lao động phải từ đủ 18 tuổ

d)

/  Người sử dụng lao động phải từ đủ 21 tuổi

50.

.Thỏa ước lao động tập thể là văn bản được ký kết giữa:

a)

/ Người lao động và người sử dụng lao động

b)

b/ Người sử dụng lao động và đại diện người lao động

c)

c/ Người lao động và đại diện người lao động

d)

d/  Người lao động và công đoàn

51.

âu 41.Thế nào là tai nạn lao động:

a/ Tai nạn gây tổn thương cho cơ thể hoặc chết người, xảy ra trong quá trình người lao động đang thực hiện công việc lao động do người sử dụng lao động giao.

a)

Tai nạn gây tổn thương cho các bộ phận của người lao động, xảy ra trong quá trình người lao động đang thực hiện các nhiệm vụ lao động cho người sử dụng lao động giao trách nhiệm.

b)

Tai nạn gây tổn thương cho cơ thể của người lao động, xảy ra trong quá trình thực hiện công việc lao động do pháp luật quy định

c)

d/ Tai nạn gây tổn thương cho người lao động hoặc làm cho người lao động bị chết, do thực hiện các nhiệm vụ của doanh nghiệp

d)

Tai nạn gây tổn thương cho cơ thể hoặc chết người, xảy ra trong quá trình người lao động đang thực hiện công việc lao động do người sử dụng lao động giao.

52.

42. Hình thức sa thải người lao động chỉ được áp dụng trong trường hợp nào:

a)

a/ Người lao động tự ý bỏ việc không có lý do chính đáng, đang bị xử một hình thức kỷ luật mà tái phạm, trộm cắp, tham ô tài sản của doanh nghiệp

b)

b/ Trộm cắp, tham ô, tiết lộ bí mật công nghệ - kinh doanh của doanh nghiệp, đang bị kỷ luật chuyển làm việc khác lại tái phạm, tự ý bỏ việc

c)

c/ Người lao động tự ý bỏ việc 5 ngày cộng dồn trong tháng, 20 ngày 1 năm không có lý do chính đáng, trộm cắp tham ô, tiết lộ bí mật của doanh nghiệp, đang bị kỷ luật chuyển làm việc khác lại tái phạm

d)

d/ Người lao động tự ý bỏ việc từ 7 ngày đến 20 ngày không có lý do chính đáng, trộm cắp, tiết lộ bí mật, tái phạm nhiều lần mà không xử

53.

Người sử dụng lao động có nghĩa vụ gì đối với người lao động có trình độ chuyên môn, kỹ thuật cao:

a)

Bảo hộ các quyền tác giả, phát minh, sáng chế của người lao động

b)

b/ Phải giữ gìn và bảo vệ các quyền phát minh, sáng chế, giải pháp hữu ích của người lao động

c)

/ Bảo hộ quyền tác giả, phát minh, sáng chế, bảo đảm cho hưởng một phần lương để nghiên cứu khoa học

d)

d/ Phải bảo hộ các quyền phát minh, sáng chế, quyền tác giả, quyền về nhãn hiệu hàng hóa của người lao động

54.

Câu 44.Theo luật lao động, tiền lương của người lao động được trả như thế nào:

a)


a/ Do hai bên thỏa thuận trong hợp đồng, mức lương không được thấp hơn mức lương tối thiếu do Nhà nước quy định

b)

b/ Trả theo năng suất lao động, chất lượng, hiệu quả công việc, do hai bên thỏa thuận

c)

c/ Trả theo năng suất, chất lượng, hiệu quả công việc, mức lương không thể thấp hơn mức tối thiểu do Nhà nước quy định

d)

d/ Trả theo năng suất, chất lượng, hiệu quả công việc do hai bên thỏa thuận trong hợp đồng nhưng không được thấp hơn mức tối thiểu do Nhà nước quy định

55.

45/ Câu 45.Cách thức giải quyết tranh chấp lao động

a)

a/ Hai bên tự dàn xếp, thương lượng trực tiếp, thông qua trọng tài hòa giải

b)

b/ Thương lượng trực tiếp, thông qua trọng tài hòa giải, tham gia của công đoàn

c)

c/ Thương lượng trực tiếp, thông qua trọng tài hòa giải

d)

d/ Thương lượng trực tiếp, tham gia của công đoàn, công khai, khách quan, kịp thời, thông qua trọng tài hòa giải

56.

Thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động của Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:

a)

a/ Xét xử sơ thẩm các tranh chấp lao động tập thể, các vụ đình công

b)

b/ Xét xử sơ thẩm các các vụ đình công, các vụ tranh chấp lao động đã hòa giải mà không thành

c)

c/  Xét xử sơ thẩm các tranh chấp lao động tập thể, đã hòa giải qua hội đồng hòa giải cơ sở mà không thành

d)

d/ Xét xử sơ thẩm các vụ đình công, các tranh chấp lao động tập thể đã hòa giải tại hội đồng hòa giải tỉnh mà không thành

57.

Những cuộc đình công nào bị coi là bất hợp pháp:

a)

a/ Vượt ra ngoài phạm vi doanh nghiệp, không phát sinh từ trang chấp lao động tập thể, do tòa án nhân dân kết luận

b/ Vượt ra ng

b)

b/ Vượt ra ngoài phạm vi quan hệ lao động trong doanh nghiệp, không phát sinh từ trang chấp lao động tập thể, do tòa án nhân dân kết luận

c)

c/ Vượt ra ngoài phạm vi quan hệ lao động, ngoài phạm vi doanh nghiệp,ngoài phạm vi tranh chấp lao động tập thể, do tòa án nhân dân kết luận

d)

d/ Vượt ra ngoài phạm vi quan hệ lao động tập thể, ngoài phạm vi quản lý của doang nghiệp do tòa án nhân dân kết luận

58.


5/ Câu 5. Khi hợp đồng lao động được ký kết giữa người lao động với người sử dụng lao động thì đó là:

a/Quan hệ pháp luật hình sự

a)

a/Quan hệ pháp luật hình sự

b)

b/Quan hệ pháp luật lao động

c)

c/Quan hệ pháp luật hành chính

d)

d/Quan hệ pháp luật dân sự

59.

48/ Câu 48. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động của Tòa án nhân dân cấp huyện:

a)

a/ Xét xử sơ thẩm về tranh chấp lao động cá nhân giữa người lao động và người sử dụng lao động đã hòa giải qua hội đồng hòa giải cơ sở không thành

b)

Xét xử sơ thẩm các vụ tranh chấp lao động đã hòa giải qua hội đồng hòa giải cơ sở tại doanh nghiệp mà không thành

c)

c/ Xét xử sơ thẩm các tranh chấp lao động về sa thải, về đơn phương chấm dứt hợp đồng đối với người lao động

d)


d/ Xét xử sơ thẩm  các tranh chấp lao động trong địa phương

60.

Phương pháp tự do, tự nguyện cam kết, thỏa thuận là phương pháp điều chỉnh của ngành luật nào:

a)

Ngành luật dân sự

b)

Ngành luật lao động

c)

Ngành luật hình sự

d)

Ngành luật hành chính

61.

Quyền tham gia ký hợp đồng lao động đối với cá nhân:

a)

Đủ tùe 14

b)

Đủ từ 15 tuổi

c)

Đủ từ 16 tuổi

d)

Đủ từ 18 tuổi

62.

âu 8. Trong các hành vi sau, hành vi nào là vi phạm pháp luật kỉ luật:

a)

Không thực hiện đúng các quy định về an toàn trong lao động khi làm việc tại doanh nghiệp

b)

/ Không bồi thường thiệt hại khi làm hư hỏng tài sản công ty

c)

Gây rối trật tự công cộng tại nơi làm việc

d)

d/ Lừa đảo để chiếm đoạt tài sản của người khác

63.

9/ Câu 9.Đối tượng điều chỉnh của luật lao động:

a)

a/  Các quan hệ xã hội về sử dụng lao động

b)

b/ Các quan hệ về tài sản

c)

c/ Các quan hệ xã hội liên quan đến quyền lực nhà nước

d)

d/  Các quan hệ giữa nhà nước và người phạm tội

64.

Phương pháp điều chỉnh của luật lao động:

a)

Mệnh lệnh, đơn phương

b)

b/  Mệnh lệnh, thỏa thuận, thông qua công đoàn

c)

Thuyết phục

d)

Cưỡng chế

65.

11: Các hình thức xử lý vi phạm pháp luật lao động

a)

a/ Phạt tiền, đình chỉ thu hồi giấy phép, buộc bồi thường, đóng cửa doanh nghiệp, khiển trách

b)

b/ Cảnh cáo, phạt tiền, đình chỉ thu hồi giấy phép, đóng cửa doanh nghiệp

c)

/ Đình chỉ thu hồi giấy phép, đóng cửa doanh nghiệp, cảnh cáo, khiển trách, phạt tiền

d)

Cảnh cáo, phạt tiền, đình chỉ thu hồi giấy phép, buộc bồi thường thiệt hại, đóng cửa doanh nghiệp

66.

12.Có những loại tranh chấp lao động:

a/ Tranh chấp giữa người lao động với người sử dụng lao động, giữa chủ và thợ

a)

12.Có những loại tranh chấp lao động:

a/ Tranh chấp giữa người lao động với người sử dụng lao động, giữa chủ và thợ

b)

b/ Tranh chấp giữa chủ và thợ, giữa công đoàn với chủ

c)


c/ Tranh chấp giữa công đoàn với người sử dụng lao động, giữa chủ và thỢ

d)

d/ Tranh chấp giữa cá nhân người lao động với người sử dụng lao động, giữa tập thể lao động với người sử dụng lao động

67.

/ Câu 14.Khẳng định nào đúng nhất trong các khẳng định sau:

a)

a/ Ốm đau, tai nạn lao động, nghỉ mất sức, thai sản, hưu trí, tử tuất

b)

b/ Ốm đau, tai nạn lao động, thai sản, bệnh nghề nghiệp, hưu trí, nghỉ mát.

c)

/ Nghỉ ốm, nghỉ thai sản, nghỉ mát, tai nạn lao động, nghỉ hưu

d)

d/ Ốm đau, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, thai sản, hưu trí, tử tuất.

68.

15/ Câu 15.Bảo hiểm xã hội có mấy loại:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

16/ Câu 16. Thủ tục xem xét kỷ luật lao động:

a)

/ Phải ghi thành văn bản, có đại diện công đoàn và cơ quan thương binh xã hội tham dự

b)

Phải ghi thành văn bản, có đại diện công đoàn tham dự và sự có mặt của đương sự

c)

/ Phải ghi thành văn bản, có của đương sự,đại diện công đoàn và cơ quan thương binh xã hội tham dự

d)

d/ Phải ghi thành văn bản, đại diện công đoàn và cơ quan thương binh xã hội tham dự

70.

17/ Câu 17.Các hình thức kỷ luật về vi phạm lao động:

a)

a/ Sa thải, cảnh cáo, chuyển công việc khác có mức lương thấp hơn.

b)

b/ Sa thải, khiển trách, phê bình, hạ mức lương.

c)

c/ Sa thải, khiển trách, chuyển làm công việc có mức lương thấp hơn tối đa 6 tháng

d)

d/ Sa thải, cảnh cáo, phê bình, chuyển công việc khác có mức lương thấp hơn tối đa 6 tháng.

71.

Người sử dụng lao động không được đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động đối với lao động nữ vì các lý do nào:

a)

a/ Lao động nữ bị tạm giữ, tạm giam, nuôi con dưới 24 tháng tuổi.

b)

/ Lao động nữ mang thai, kết hôn, nghỉ thai sản, nuôi con dưới 36 tháng tuổi.

c)

c/ Lao động nữ kết hôn, mang thai, nghỉ thai sản, nghỉ ốm đau.

d)

/ Lao động nữ kết hôn,mang thai, nghỉ thai sản, nuôi con dưới 12 tháng tuổi.

72.

0/ Câu 20.Thời hiệu yêu cầu giải quyết các tranh chấp lao động cá nhân về bồi thường thiệt hại giữa người lao động với doanh nghiệp đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng lao động được quy định như thế nào:

a)

a/ 6 tháng, kể từ ngày xảy ra hành vi mà mỗi bên tranh chấp cho rằng quyền, lợi ích của mình bị vi phạm.

b)

b/ 1 năm, kể từ ngày xảy ra hành vi mà mỗi bên tranh chấp cho rằng quyền, lợi ích của mình bị vi phạm.

c)

c/ 2 năm, kể từ ngày xảy ra hành vi mà mỗi bên tranh chấp cho rằng quyền, lợi ích của mình bị vi phạm.

d)

d/ 3 năm, kể từ ngày xảy ra hành vi mà mỗi bên tranh chấp cho rằng quyền, lợi ích của mình bị vi phạm.

73.

21/Câu 21. Thời hiệu yêu cầu giải quyết các tranh chấp lao động tập thể về bồi thường thiệt hại giữa người lao động với doanh nghiệp đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng lao động được quy định như thế nào:

a)

6 tháng, kể từ ngày xảy ra hành vi mà mỗi bên tranh chấp cho rằng quyền, lợi ích của mình bị vi phạm.

b)

/ 1 năm, kể từ ngày xảy ra hành vi mà mỗi bên tranh chấp cho rằng quyền, lợi ích của mình bị vi phạm.

c)

/ 2 năm, kể từ ngày xảy ra hành vi mà mỗi bên tranh chấp cho rằng quyền, lợi ích của mình bị vi phạm.

d)

d/ 3 năm, kể từ ngày xảy ra hành vi mà mỗi bên tranh chấp cho rằng quyền, lợi ích của mình bị vi phạm.

74.

Câu 22.Theo quy định của luật lao động thì có mấy hình thức hợp đồng :

a)

2hình thức

b)

3hình thức

c)

4hình thức

d)

5 hình thức