NEW
Font size
Worksheetsb8 pl
Total questions: 41
Worksheet time: 21mins
47/ Câu 47: Luật Phòng chống tham nhũng quy định việc tặng quà của cơ quan, tổ chức, đơn vị, người có chức vụ, quyền hạn như thế nào?
a. Cơ quan, tổ chức, đơn vị, người có chức vụ, quyền hạn không được sử dụng tài chính công, tài sản công làm quà tặng, trừ trường hợp tặng quà vì mục đích từ thiện, đối ngoại và trong trường hợp cần thiết khác theo quy định của pháp luật.
b. Cơ quan, tổ chức, đơn vị, người có chức vụ, quyền hạn tuyệt đối không được sử dụng tài chính công, tài sản công làm quà tặng,
c. Cơ quan, tổ chức, đơn vị, người có chức vụ, quyền hạn được sử dụng tài chính công, tài sản công làm quà tặng.
d. Cơ quan, tổ chức, đơn vị, người có chức vụ, quyền hạn chỉ được sử dụng tài chính công, tài sản công làm quà tặng, vì mục đích từ thiện.
48/ Câu 48: Luật Phòng chống tham nhũng quy định việc nhận quà tặng của cơ quan, tổ chức, đơn vị, người có chức vụ, quyền hạn như thế nào?
a. Cơ quan, tổ chức, đơn vị, người có chức vụ, quyền hạn được trực tiếp hoặc gián tiếp nhận quà tặng dưới mọi hình thức của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan đến công việc do mình giải quyết hoặc thuộc phạm vi quản lý của mình.
b. Cơ quan, tổ chức, đơn vị, người có chức vụ, quyền hạn được trực tiếp nhận quà tặng dưới mọi hình thức của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan đến công việc do mình giải quyết hoặc thuộc phạm vi quản lý của mình.
c. Cơ quan, tổ chức, đơn vị, người có chức vụ, quyền hạn được gián tiếp nhận quà tặng dưới mọi hình thức của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan đến công việc do mình giải quyết hoặc thuộc phạm vi quản lý của mình.
d. Cơ quan, tổ chức, đơn vị, người có chức vụ, quyền hạn không được trực tiếp hoặc gián tiếp nhận quà tặng dưới mọi hình thức của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan đến công việc do mình giải quyết hoặc thuộc phạm vi quản lý của mình.
49/ Câu 49: Luật Phòng chống tham nhũng năm 2018 quy định việc xử lý tài sản tham nhũng như thế nào?
a. Tài sản tham nhũng phải được thu hồ theo quy định của pháp luật.
b. Tài sản tham nhũng phải được trả lại cho chủ sở hữu, người quản lý hợp pháp theo quy định của pháp luật.
c. Tài sản tham nhũng phải được tịch thu theo quy định của pháp luật.
d. Tài sản tham nhũng phải được thu hồi, trả lại cho chủ sở hữu, người quản lý hợp pháp hoặc tịch thu theo quy định của pháp luật.
50/ Câu 50: Nội dung xác minh tài sản, thu nhập trong công tác kiểm soát tài sản, thu nhập của người có chức vụ, quyền hạn trong cơ quan, tổ chức, đơn vị như thế nào?
a. Tính trung thực, đầy đủ, rõ ràng của bản kê khai; tính trung thực trong việc giải trình về nguồn gốc của tài sản, thu nhập tăng thêm.
b. Tính rõ ràng của bản kê khai và trong việc giải trình về nguồn gốc của tài sản, thu nhập tăng thêm.
c. Tính trung thực, đầy đủ, rõ ràng của bản kê khai.
d. Tính trung thực trong việc giải trình về nguồn gốc của tài sản, thu nhập tăng thêm.
51/ Câu 51: Theo Luật phòng, chống tham nhũng, khi phát hiện có dấu hiệu tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị thì cán bộ, công chức, viên chức phải báo cáo với ai?
a. Báo cáo ngay cho cơ quan thanh tra.
b. Báo cáo ngay với người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị đó; trường hợp người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan đến hành vi tham nhũng thì phải báo cáo với người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị có thẩm quyền quản lý cán bộ.
c. Báo cáo ngay cho cơ quan cảnh sát điều tra.
d. Báo cáo ngay cho lãnh đạo trực tiếp của mình.
52/ Câu 52: Người kê khai tài sản, thu nhập phải có nghĩa vụ gì?
a. Người có nghĩa vụ kê khai phải kê khai tài sản, thu nhập và biến động về tài sản, thu nhập của mình.
b. Người có nghĩa vụ kê khai phải kê khai tài sản, thu nhập và biến động về tài sản, thu nhập của mình, của vợ hoặc chồng.
c. Người có nghĩa vụ kê khai phải kê khai tài sản, thu nhập và biến động về tài sản, thu nhập của mình, của vợ hoặc chồng, con chưa thành niên theo quy định của Luật này.
d. Người có nghĩa vụ kê khai phải kê khai tài sản, thu nhập và biến động về tài sản, thu nhập của mình, con chưa thành niên.
53/ Câu 53: Trong phòng chống tham nhũng công tác kiểm tra của cơ quan, tổ chức, đơn vị bao gồm những hình thức nào?
a. Kiểm tra thường xuyên được tiến hành theo chương trình, kế hoạch và tập trung vào lĩnh vực, hoạt động dễ phát sinh tham nhũng
b. Chỉ kiểm tra đột xuất được tiến hành khi phát hiện có dấu hiệu tham nhũng.
c. Kiểm tra thường xuyên
d. Kiểm tra thường xuyên và kiểm tra đột xuất.
54/ Câu 54: Khi phát hiện có hành vi tham nhũng, người đứng đầu cơ quan quản lý nhà nước phải làm gì:
a. kịp thời xử lý theo thẩm quyền hoặc báo cho cơ quan có thẩm quyền xử lý theo quy định của pháp luật.
b. kịp thời xử lý theo thẩm quyền
c. báo cho cơ quan có thẩm quyền xử lý theo quy định của pháp luật.
d. Họp cơ quan và xử lý nội bộ
55/ Câu 55: Chủ thể nào sau đây không được quy định là người có chức vụ, quyền hạn?
a. Cán bộ, công chức, viên chức.
b. Sỹ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân, viên chức quốc phòng trong cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân.
Thế nào là người có chức vụ quyền hạn
c. Người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.
d. Người lao động trong cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp.
56/ Câu 56: Hành vi nào sau đây không phải là hành vi tham nhũng?
a. Tham ô tài sản.
b. Nhận hối lộ; đưa hối lộ, môi giới hối lộ để giải quyết công việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị hoặc địa phương vì vụ lợi.
c. Lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản.
d. Không thực hiện kịp thời trách nhiệm giải trình
57/ Câu 57: Tài sản, thu nhập nào dưới đây không thuộc tài sản, thu nhập phải kê khai?
a. Quyền sử dụng đất, nhà ở, công trình xây dựng và tài sản khác gắn liền với đất, nhà ở, công trình xây dựng.
b. Kim khí quý, đá quý, tiền, giấy tờ có giá và động sản khác mà mỗi tài sản có giá trị từ 50.000.000 đồng trở lên.
c. Tài sản, tài khoản ở nước ngoài.
d. Tài sản có giá trị đến dưới 50.000.000 đồng.
1/ Câu 1: Người tiêu dùng là người mua,[............], dịch vụ cho mục đích tiêu dùng sinh hoạt của cá nhân, gia đình, tổ chức.
a. Sử dụng hàng hóa
b. Tiêu dùng hàng hóa
c. Hàng hóa
d. Chủ của sản phẩm hàng hóa
: Tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ là tổ chức, cá nhân thực hiện một, một số hoặc tất cả [............] của quá trình đầu tư, từ sản xuất đến tiêu thụ hàng hóa hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích sinh lợi.
a. Các quy trình
b. Cac công đoạn
c. Các hình thức
d. Các khâu của quá trình sản xuất
3/ Câu 3: Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng là trách nhiệm chung [...........] và toàn xã hội.
a. Của Chính phủ
b. Của tổ chức công đoàn
b. Của cả hệ thống chính trị
d. Của Nhà nước
4/ Câu 4: Hoạt động bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng không được xâm phạm đến [............] quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ.
a. Lợi ích của Nhà nước
b. Lợi ích của tập thể
c. Lợi ích của cá nhân
d. Lợi ích của toàn xã hội
5/ Câu 5: Quyền của người tiêu dùng được [............]dịch vụ, tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ theo nhu cầu, điều kiện thực tế của mình.
a. Nhà nước bảo vệ
b. Lựa chọn hàng hóa
c. Bảm vệ chính đáng
d. Pháp luật thừa nhận
6/ Câu 6: Luật bảo về người tiêu dùng có mấy nguyên tắc cơ bản?
a. Hai nguyên tắc
b. Năm nguyên tắc
c. Bốn nguyên tắc
d. Sáu nguyên tắc
7/ Câu 7: Luật Bảo vệ người tiêu dùng được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua vào thời gian nào?
a. Tháng 11/2010
b. Tháng 10/2019
c. Tháng 9/2010
d. Tháng 8/2010
8/ Câu 8: Luật Bảo vệ người tiêu dùng được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có hiệu lực thi hành vào thời gian nào?
a. Tháng 10/2011
b. Tháng 7/2011
c. Tháng 08/2010
d. Tháng 09/2011
9/ Câu 9: Người tiêu dùng là người mua,[……......], dịch vụ cho mục đích tiêu dùng, sinh hoạt của cá nhân, gia đình, tổ chức.
a. Sử dụng hàng hóa
b. Tiêu dùng hàng hóa
c. Sản xuất hàng hóa
d. Lưu thông hàng hóa
10/ Câu 10 Người tiêu dùng có quyền [.........], khởi kiện hoặc đề nghị tổ chức xã hội khởi kiện để bảo vệ quyền lợi của mình theo quy định của Luật
a. Phản ánh
b. Khiếu nại, tố cáo
c. Kiến nghị
d. Tố cáo
11/ Câu 11: Nguyên tắc bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng là trách nhiệm chung của Nhà nước và [............].
a. Toàn xã hội
b. Cả hệ thống chính trị
c. Toàn thể nhân dân
d. Đảng cộng sản Việt Nam
12/ Câu 12: Nguyên tắc bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng là người tiêu dùng được [............] theo quy định của pháp luật.
a. Tôn trọng và bảo vệ
b. Thừa nhận
c. Hiến pháp bảo vệ
d. Nhà nước thừa nhận
13/ Câu 13: Nguyên tắc bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng là bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng phải được thực hiện kịp thời, công bằng, minh bạch, đúng pháp luật.
a. Thực hiện đúng lúc
b. Thực hiện đúng quy định
c. Thực hiện kịp thời
d. Thực hiện có hiệu quả
4/ Câu 14: Chính sách của Nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng là tạo [............] để tổ chức, cá nhân chủ động tham gia vào việc bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
a. Điều kiện thuận lợi
b. Điều kiện khách quan
c. Điều kiện thực tế
d. Cơ sở ban đầu
5/ Câu 15: Chính sách của Nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng là khuyến khích tổ chức, cá nhân ứng dụng, phát triển công nghệ tiên tiến để sản xuất hàng hóa, cung ứng dịch vụ an toàn, bảo đảm chất lượng.
a. Kích thích
b. Kích cầu
c. Kích ứng
d. Khuyến khích
16/ Câu 16: Chính sách của Nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng là triển khai thường xuyên, đồng bộ các biện pháp quản lý, giám sát việc [............] của tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ.
a. Thực thi pháp luật
b. Tuân thủ pháp luật
c. Tuân theo pháp luật
d. Thực hành pháp luật
17/ Câu 17: Chính sách của Nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, huy động mọi nguồn lực nhằm tăng đầu tư [............], phát triển nhân lực cho cơ quan, tổ chức thực hiện công tác bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng; thường xuyên tăng cường tư vấn, hỗ trợ, tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn kiến thức cho người tiêu dùng.
a. Cơ sở vật chất
b. Cơ sở hạ tầng
c. Cơ sở thượng tầng
d. Cơ sở ban đầu
18/ Câu 18: Chính sách của Nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, đẩy mạnh hội nhập, mở rộng [............], chia sẻ thông tin, kinh nghiệm quản lý trong việc bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
a. Sản xuât, kinh doanh
b. Quy mô sản xuất
c. Hợp tác quốc tế
d. Hợp tác kinh doanh
9/ Câu 19: Quyền của người tiêu dùng được [..........] an toàn tính mạng, sức khỏe, tài sản, quyền, lợi ích hợp pháp khác khi tham gia giao dịch, sử dụng hàng hóa, dịch vụ do tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ cung cấp.
a. Bảo vệ
b. Thừa nhận
c. Bảo đảm
d. Pháp luật thừa nhận
20/ Câu 20: Quyền của người tiêu dùng được cung cấp thông tin chính xác, đầy đủ về tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ.
a. Cung ứng thông tin
b. Tiết lộ thông tin
c. Cung cấp thông tin
d. Đính chính thông tin
21/ Câu 21: Quyền của người tiêu dùng được [............] hàng hóa, dịch vụ, tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ theo nhu cầu, điều kiện thực tế của mình.
a. Cung cấp
b. Lựa chọn
c. Phục vụ
d. Thông tin
22/ Câu 22: Quyền của người tiêu dùng được tham gia xây dựng và thực thi chính sách, pháp luật về bảo vệ [............].
a. Lợi ích người tiêu dùng
b. Quyền lợi chính đáng người tiêu dùng
c. Tài sản của mình
d. Quyền lợi người tiêu dùng
23/ Câu 23: Quyền của người tiêu dùng được [...........], hỗ trợ, hướng dẫn kiến thức về tiêu dùng hàng hóa, dịch vụ.
a. Tư vấn
b. Cung cấp
c. Bảo vệ
d. Thừa nhận
24/ Câu 24: Nghĩa vụ người tiêu dùng, thông tin cho cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan khi [..............], dịch vụ lưu hành trên thị trường không bảo đảm an toàn, gây thiệt hại hoặc đe dọa gây thiệt hại đến tính mạng, sức khỏe, tài sản của người tiêu dùng; hành vi của tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ xâm phạm đến quyền, lợi ích hợp pháp của người tiêu dùng.
a. Phát hiện hàng hóa
b. Tìm thấy hàng hóa
c. Quyền lợi bị xâm phạm
d. Lợi ích bị đe dọa
25/ Câu 25: Quyền của người tiêu dùng được yêu cầu bồi thường thiệt hại khi hàng hóa, dịch vụ không đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, chất lượng, số lượng, tính năng, công dụng, giá cả hoặc nội dung khác mà tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ đã công bố, niêm yết, quảng cáo hoặc cam kết.
a. Cung cấp thông tin
b. Bồi thường thiệt hại
c. Bồi thường mát
d. Bồi thường thỏa đáng
26/ Câu 26: Chủ thể nào có thẩm quyền ban hành danh mục hàng hóa dịch vụ thiết yếu:
a. Quốc Hội
b. Ủy ban Cạnh tranh quốc gia
c. Bộ Công thương
d. Thủ tướng Chính phủ
27/ Câu 27: Cục cạnh tranh và cơ quan bảo vệ người tiêu dùng là cơ quan trực thuộc:
a. Bộ Công thương
b. Bộ Tư pháp
c. Chính phủ
d. Quốc Hội
28/ Câu 28: Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng quy định mấy nguyên tắc điều chỉnh:
a. Bốn nguyên tắc
b. Hai nguyên tắc
c. Năm nguyên tắc
d. Sáu nguyên tắc
29/ Câu 29: Đơn vị giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về bảo vệ người tiêu dùng là:
a. Sở công thương
b. Sở kế hoạch đầu tư
c. Chi cục vệ sinh an toàn thực phẩm
d. Chi cục quản lý thị trường
30/ Câu 30: Trong các nhận định sau nhận định nào không thuộc nguyên tắc bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng:
a. Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng là trách nhiệm chung của Nhà nước và toàn xã hội.
b. Quyền lợi của người tiêu dùng được tôn trọng và bảo vệ theo quy định của pháp luật.
c. Bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng phải được thực hiện kịp thời, công bằng, minh bạch, đúng pháp luật.
d. Tạo điều kiện thuận lợi để tổ chức, cá nhân chủ động tham gia vào việc bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
