WorksheetsNgày 22th9 Toán 6
Total questions: 66
Worksheet time: 1hrs 15mins
Viết gọn tích 4. 4. 4. 4. 4
44
54
46
45
Tích 10. 10. 10. 100 được viết dưới dạng lũy thừa gọn nhất là:
104
105
1002
205
Ta viết 2019 = 2. 103+ 102 + 1. 10+ 9 là đúng hay sai?
Đúng
Sai
am : an=? (a=0; m≥n)
am−n
am+n
am:n
a4.a6 được viết dưới dạng một lũy thừa là
a8
a9
a10
a2
Chọn câu đúng
A. Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
B. Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và chia các số mũ
C. Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và nhân các số mũ
D. Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số và chia các số mũ
16=?
24
124
82
44
53.24 = ?
(a)
Số tự nhiên n thỏa mãn 31+n=81 là
(a)
Viết kết quả phép tính dưới dạng lũy thừa 25 . 16 = ?
26
27
28
29
Viết tích sau dưới dạng lũy thừa
5.5.5.5
54
52
45
53
Viết tích sau dưới dạng lũy thừa
7.7.7.7.7
75
73
56
57
Viết tích sau dưới dạng lũy thừa
a.a.a.a.a.a.a.a
a8
a7
a6
a5
25 có cơ số và số mũ lần lượt là
2 và 5
5 và 2
0 và 2
1 và 5
92 có cơ số và số mũ lần lượt là
2 và 9
9 và 2
0 và 9
1 và 2
92 có cơ số và số mũ lần lượt là
2 và 9
9 và 2
0 và 9
1 và 2
10 có cơ số và số mũ lần lượt là
0 và 10
1 và 10
10 và 1
Không có
Viết tích sau dưới dạng lũy thừa
34. 35
320
920
Viết tích sau dưới dạng lũy thừa
16. 29
329
818
Viết tích sau dưới dạng lũy thừa
9.9.9.9.9.9.9
79
97
95
53
Viết tích 24⋅2 dưới dạng một luỹ thừa
25
24
23
2
Viết gọn tích sau dưới dạng luỹ thừa 25⋅25⋅25⋅5⋅5⋅25
256
254⋅5
55
255
Phép chia 138 : 135 dưới dạng luỹ thừa là
13
133
313
1313
Phương án nào sau đây là đúng
52⋅53⋅54=59
52⋅53 : 54=52
53 : 5=5
50=5
Phương án nào sau đây là sai
53<35
43>82
34>25
43=26
Tìm số tự nhiên n thoả mãn 3n=81
n=3
n=4
n=5
n=6
Trong các số sau, số nào không thể viết được dưới dạng bình phương của một số tự nhiên
0
202
196
225
Viết tích 24⋅2 dưới dạng một luỹ thừa
25
24
23
2
Viết gọn tích sau dưới dạng luỹ thừa 25⋅25⋅25⋅5⋅5⋅25
256
254⋅5
55
255
Phép chia 138 : 135 dưới dạng luỹ thừa là
13
133
313
1313
Phương án nào sau đây là đúng
52⋅53⋅54=59
52⋅53 : 54=52
53 : 5=5
50=5
Phương án nào sau đây là sai
53<35
43>82
34>25
43=26
Tìm số tự nhiên n thoả mãn 3n=81
n=3
n=4
n=5
n=6
Trong các số sau, số nào không thể viết được dưới dạng bình phương của một số tự nhiên
0
202
196
225
Tìm số tự nhiên n sao cho 7n : 74=77
n=10
n=11
n=12
n=13
Tìm số tự nhiên x , biết 32x : 3x−3=37
x=2
x=3
x=4
x=5
Tìm số tự nhiên n thoả mãn 25<3n<250
n∈{3}
n∈{3; 4}
n∈{3; 4; 5}
n∈{3; 4; 5; 6}
So sánh 2711 và 818
2711>818
2711<818
2711=818
2711≥818
Tính (32)3
98
278
94
274
Kết quả của phép tính (71)2.72 là:
7
491
71
1
Số 224 dưới dạng lũy thừa có số mũ 8 là:
88
98
68
Một đáp số khác
Số x sao cho 2x=(22)5 là:
5
7
27
10
Số a thỏa mãn a:(31)4=(31)3 là:
31
(31)7
(31)6
181
Cho 20n:5n=4 thì:
n=0
n=3
n=2
n=1
Số tự nhiên x nào dưới đây thỏa mãn: 4x = 43.45
x =32
x =16
x =4
x =8
Tìm số tự nhiên n biết 3n = 81
2
3
4
5
Tích 12.12.12.12.12.12 được viết gọn dưới dạng lũy thừa là:
128
127
126
125
Chọn phương án đúng :
a0 = 0 ( a khác 0 )
a1 = 1
a0 = 1 ( a khác 0 )
a1 = 0
Hãy chọn phương án đúng. Tích 82. 84. 83 bằng:
89
249
824
248
Hãy chọn phương án đúng. Thương 510 : 57 là:
52
53
510
57
Lũy thừa của 34 bằng :
(a)
Tìm số tự nhiên x biết: 5x = 25
(a)
Tìm số tự nhiên x biết: x3 = 64
(a)
Số tự nhiên x bằng bao nhiêu? Khi 63x+1 = 610
(a)
Viết kết quả phép tính ( 42. 47 ) : 4 dưới dạng một lũy thừa:
46
48
410
49
Tìm số tự nhiên x biết: ( x - 1)2 = 9
(a)
34 =
9
27
81
243
Lập phương của 7 được viết là:
73
37
72
27
Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 2n = 16
2
3
4
8
Tích 10.10.10.100 được viết dưới dạng lũy thừa cơ số 10 là:
104
105
1002
205
Viết gọn tích 5.5.5.5 dưới dạng lũy thừa ta được, chọn câu đúng nhất:
54
45
252
53
Chọn đáp án đúng?
20201 = 2020
a.a.a.a = 4.a
23 = 6
42 = 8
Viết tích a.a.b.b dưới dạng một lũy thừa ta được:
a2 . b2
2a. 2b
a. b
a2. b
103 =
1000
30
100
300
25 là lũy thừa của số tự nhiên nào, và có số mũ bằng bao nhiêu?
Lũy thừa của 5, số mũ bằng 2
Lũy thừa của 2, số mũ bằng 4
Lũy thừa của 3, số mũ bằng 3
Lũy thừa của 4, số mũ bằng 2
Thực hiện phép tính: 33 . 42
423
432
324
342
