wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRỊ GIÁ HẢI QUAN 1

Total questions: 52

Worksheet time: 13hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

trường hợp chi phí bốc, dỡ, xếp hàng từ phương tiện vận tải xuống cửa khẩu nhập đầu tiên đã bao gồm chi phí vận tải quốc tế hoặc đã bao gồm trong giá thực tế thanh toán hay sẽ phải thanh toán thì:

a)

phải cộng vào trị giá tính thuế

b)

không được trừ khỏi trị giá tính thuế

c)

được trừ ra khỏi trị giá tính thuế

2.

khoản giảm giá không được trừ trong trường hợp nào:

a)

có số liệu khách quan, định lượng được. phù hợp với các chứng từ hợp pháp

b)

khoản giảm giá được lập thành văn bản SAU khi xếp hàng lên PTVT ở nước xuất khẩu hàng hóa

c)

giảm giá theo số lượng hàng hóa mua bán

3.

trường hợp chi phí hoa hồng bán hàng bao gồm các khoản thuế phải nộp ở Việt Nam thì:

a)

phải cộng các khoản thuế đó vào trị giá hải quan của hàng hóa NK

b)

không phải cộng các khoản thuế đó vào TGHQ của hàng NK

c)

được trừ các khoản thuế đó khi xác định TGHQ của hàng NK

4.

các khoản tiền người mua phải trả cho quyền tái sản xuất hàng hóa sản xuất NK hoặc sao chép các tác phẩm nghệ thuật tại VN là khoản:

a)

điều chỉnh cộng

b)

không phải cộng vào TGHQ

c)

điều chỉnh trừ

5.

trong việc xác định trị giá tính thuế theo pp TGGD thì khoản chi phí nào dưới đây không phải khoản được trừ

a)

chi phí phát sinh sau NK

b)

các khoản trợ giúp do người mua cung cấp, miễn phí hoặc giảm giá cho người SX hoặc người bán hàng để sx và bán hh XK đến VN

c)

tiền lãi phải trả liên quan đến việc trả tiền mua hh NK ( tiền lãi trả chậm)

6.

trường hợp chi phí kiểm tra số lượng, chất lượng hàng trước khi NK là thỏa thuận giữa người mua, người bán và là 1 phần trong giá thực tế đã thanh toán hay sẽ phải thanh toán:

a)

được trừ ra khỏi TGHQ

b)

phải cộng vào TGHQ

c)

không được trừ ra khỏi TGHQ

7.

xác định TGHQ theo pp TGGD thì khoản chi phí nào dưới dây không phải là khoản phải cộng vào TGGD

a)

chi phí bao bì và chi phí đống gói

b)

các khoản trợ giúp do người mua cung cấp miễn phí hoặc giảm giá cho ng ng SX/ người bán để sx và bán hàng XK đến VN

c)

chi phi phát sinh sau khi nhập khẩu

8.

trường hợp sau khi sản xuất hàng hóa NK còn thu được NVL thừa, phế liệu từ các hàng hóa trợ giúp thì phần trị giá thu hồi được từ NVL thừa và phế liệu này

a)

cộng vào trị giá của khoản trợ giúp

b)

không được cộng vào trị giá của khoản trợ giúp

c)

được trừ khỏi trị giá của khoản trợ giúp

9.

trường hợp nào dưới đây ng mua và ng bán không có mqh đặc biệt

a)

người bán có quyền kiểm soát ng mua và ngược lại

b)

họ đều bị 1 bên thứ 3 kiểm soát

c)

người bán và người mua là bạn bè lâu năm

10.

phí hoa hồng mua hàng là khoản

a)

phải cộng vào TGHQ

b)

không phải cộng vào TGHQ

c)

được trừ khi xác định TGHQ

11.

trường hợp người mua phải chịu chi phí về ăn ở đi lại cho công nhân trong thời gian thực hiện việc đóng gói thì các chi phí này

a)

phải cộng vào TGHQ

b)

không phải cộng vào TGHQ

c)

được trừ khi xác định TGHQ

12.

hàng hóa trợ giúp được người mua gia công, chế biến trước khi chuyển cho người bán để sử dụng vào sx hàng hóa NK

a)

phải cộng thêm phần trị giá tăng thêm do gia công, chế biến vào trị giá của khoản trợ giúp

b)

KHÔNG phải cộng thêm phần trị giá tăng thêm do gia công, chế biến vào trị giá của khoản trợ giúp

c)

Được trừ phần trị giá tăng thêm do gia công, chế biến vào trị giá của khoản trợ giúp

13.

nguyên tắc xác định TGHQ của hh NK là

a)

giá bán tại cửa khẩu xuất

b)

giá thực tế tính tới cửa khẩu nhập đầu tiên

c)

giá CIF

14.

Trường hợp các khoản tiền ng mua trả cho quyền tái sx, quyền phân phối hoặc bán lại hh NK đã được tính trong giá thực tế thanh toán hau sẽ phải thanh toán thì được trừ ra khỏi TGHQ

a)

đúng

b)

sai ( không công)

15.

khoản nào sau đây là khoản điều chỉnh cộng khi xác định TGHQ theo pp TGGD

a)

chi phí vận chuyển nội địa

b)

phí môi giới

c)

hoa hồng mua hàng

16.

các loại container, thùng chứa, giá đỡ được sử dụng như 1 phương tiện để đóng gói phục vụ chuyên trở hàng hóa và sử dung nhiều lần

a)

không phải là khoản phải cộng về chi phí bao bì

b)

là khoản phải cộng về chi phí bao bì

c)

là khoản điều chỉnh trừ

17.

trường hợp người mua phải chịu các chi phí về ăn ở, đi lại cho công nhân trong thời gian thực hiện việc đóng gói thì

a)

các chi phí này thuộc về chi phí nhân công đóng gói

b)

các chi phí này KHÔNG thuộc về chi phí nhân công đóng gói

c)

các chi phí này là khoản điều chỉnh trừ

18.

trị giá các khoản trợ giúp bao gồm cả các chi phí liên quan đến việc mua bán, vận chuyển, bảo hiểm đến nơi sx ra hh NK

a)

đúng

b)

sai

19.

khoản tiền được trả cho đại lý đại diện mình để bán hàng hóa XK cho người mua là

a)

hoa hồng mua hàng

b)

hoa hồng bán hàng

c)

phí môi giới

20.

khoản tiền được trả cho đại lý đại diện mình để mua hàng hóa XK cho người mua là

a)

hoa hồng mua hàng

b)

hoa hồng bán hàng

c)

phí môi giới

21.

khoản nào sau đây là khoản điều chỉnh cộng khi xác định TGHQ theo pp TGGD

a)

chi phí vận chuyển nội địa

b)

phí bản quyền, phí giấy phép

c)

hoa hồng mua hàng

22.

khoản nào sau đây KHÔNG PHẢI là khoản điều chỉnh trừ khi xác định TGHQ theo pp TGGD

a)

chi phí phát sinh sau khi NK

b)

phí bao bì, đóng gói

c)

tiền lại phải trả liên quan đến việc trả tiền mua hàng Nk ( tiền lãi trả chậm)

23.

khoản nào sau đây là khoản điều chỉnh trừ khi xác định TGHQ theo pp TGGD

a)

chi phí vận chuyển nội địa

b)

phí bản quyền, phí giấy phép

c)

hoa hồng mua hàng

24.

khoản nào sau đây KHÔNG PHẢI là khoản điều chỉnh trừ khi xác định TGHQ theo pp TGGD

a)

chi phí phát sinh sau NK

b)

thuế phí, lệ phí phải nộp ở nước NK

c)

hoa hồng mua hàng

25.

khoản nào sau đây KHÔNG PHẢI là khoản điều chỉnh cộng khi xác định TGHQ theo pp TGGD

a)

các khoản trợ giúp

b)

thuế phí, lệ phí phải nộp ở nước NK

c)

hoa hồng bán hàng

26.

chi phí kiểm tả chất lượng, số lượng hàng trước NK là khoản điều chỉnh cộng

a)

đúng

b)

sai

27.

trong việc xác định TGHQ theo pp TGGD thì khoản chi phí nào dưới đây không phải là khoản chi phí cộng

a)

phí bản quyền, phí giấy phép

b)

tiền lãi tương ứng lãi suất trả chậm tiền hàng

c)

các khoản trợ giúp

28.

trong việc xác định TGHQ theo pp TGGD thì khoản chi phí nào dưới đây không phải là khoản chi phí trừ

a)

phí đóng gói

b)

tiền lãi tương ứng lãi suất trả chậm tiền hàng

c)

các khoản giảm giá

29.

khoản điều chỉnh cộng phải do người mua thanh toán và chưa được tính vào trị giá thực tế thanh toán

a)

dúng

b)

sai

30.

trường hợp lô hàng NK có các khoản điều chỉnh cộng nhưng không có các số liệu khách quan, định lượng thì không xác định theo pp TGGD

a)

đúng

b)

sai

31.

ngày XK sử dụng trong pp TGGD của NK giống hệt hoặc tương tự là ngày

a)

ngày phát hành vận đơn

b)

ngày xếp hàng lên phương tiện vận tải theo vận đơn

c)

ngày đăng ký tờ khai hải quan

32.

nếu không có hàng NK tương tự có cùng cấp độ thương mại và số lượng thì lựa chọn lô hàng khác cấp độ thương mại nhưng cùng cấp độ số lượng, sau đó:

a)

điều chỉnh TGGD của lô hàng NK đang được xác định trị giá về cùng cấp độ thương mại với lô hàng tương tự

b)

điều chỉnh TGGD của lô hàng NK đang được xác định trị giá về cùng số lượng với lô hàng đang được xác định trị giá tính thuế

c)

điều chỉnh TGGD của lô hàng NK đang được xác định trị giá về cùng cấp độ thương mại với lô hàng đang được xác định trị giá tính thuế

33.

hàng hóa NK về cơ bản giống nhau mọi phương diện nhưng có những khác biệt không đáng kể về bề ngoài như màu sắc, kích cỡ, kiểu dáng mà không làm ảnh hưởng đến trị giá của hàng hóa thì vẫn được coi là hàng hóa NK giống hệt

a)

đúng

b)

sai

34.

hàng hóa BK không được coi là giống hệt nếu như trong quá trình sx ra hàng hóa đó có sử dụng các thiết kế kỹ thuật hay các sản phẩm dịch vụ tương tự được làm ra ở VN do người mua cung cấp miễn phí cho người bán

a)

đúng

b)

sai

35.

trong pp TGGD hàng hóa NK giống hệt, trường hợp không có vận đơn, ngày XK là ngày đăng ký tờ khai hải quan NK hàng hóa

a)

đúng

b)

sai

36.

trong pp xác định trị giá tính thuế theo pp TGKT, hàng hóa được bán ra ngay sau khi NK, nhưng không quá:

a)

30 ngày sau ngày NK của hh đang được xác định trị giá tính thuế

b)

60 ngày sau ngày NK của hh đang được xác định trị giá tính thuế

c)

90 ngày sau ngày NK của hh đang được xác định trị giá tính thuế

37.

điều kiện áp dụng pp trị giá khấu trừ (TGKT)

a)

Phải có hoạt động bán hàng NK tại thị trường nội địa nước NK

b)

phải bán lại cho người mua có quan hệ đặc biệt

c)

hàng NK khi bán tại thị trường nội địa không cùng điều kiện như khi nhập khẩu

38.

theo pp TGKT trường hợp người NK là đại lý bán hàng cho thương nhân nước ngoài thì khấu trừ

a)

lợi nhuận

b)

tiền hoa hồng

c)

chi phí chung

39.

trong pp xác định TGHQ theo pp TGKT "hàng hóa NK cùng phẩm cấp hay cùng chủng loại" ;à hàng hóa NK từ tất cả các nước vào VN phân biệt xuất xứ

a)

đúng

b)

sai

40.

Theo pp TGKT trường hợp người NK là thương nhân mua đứt bán đoạn thì khấu trừ tiền hoa hồng

a)

đúng

b)

sai

41.

đối với hàng hóa nhập khẩu là hàng đem ra nước ngoài sửa chữa, khi nhập khẩu về VN thuộc đối tượng chịu thuế, thì trị giá tính thuế do cơ quan hải quan xác định theo nguyên tắc và 1 trg các phương pháp xác định trị giá tính thuế

a)

đúng

b)

sai

42.

hàng NK không có hợp đồng mua bán thì trị giá tính thuế là trị giá do cơ quan hải quan xác định

a)

đúng

b)

sai

43.

áp dụng pp suy luận không được căn cứ vào

a)

trị giá thấp hơn khi có nhiều TGGD thoả mãn điều kiện

b)

chi phí sản xuất sử dụng trong pp trị giá tính toán

c)

giá bán hàng hóa trên thị trường nội địa nước XK

44.

TGHQ của hàng Nk thừa, trong trường hợp hàng NK thừa là hàng hóa khác với hàng hóa NK ghi trên hợp đồng mua bán hàng hóa hoặc hóa đơn thương mại, được xác định theo pp TGGD

a)

đúng

b)

sai

45.

hàng hóa nhập khẩu là hàng hóa đi thuê, TGHQ là trị giá khai báo

a)

đúng

b)

sai

46.

hàng hóa XK, NK chưa có giá khai báo chính thức tại thời điểm đăng ký tờ khai hải quan, TGHQ là giá tạm tính do người khai hải quan khai báo

a)

đúng

b)

sai

47.

giá áp đặt là mức giá xác định khi chưa có hoạt động mua bán hàng hóa NK để nhập khẩu hàng hóa vào VN

a)

đúng

b)

sai

48.

theo pp trị giá tính toán : "hàng NK cùng phẩm cấp hay chủng loại" phải là những hàng NK có cùng xuất xứ với hàng đang xác định TGHQ

a)

đúng

b)

sai

49.

không được tiến hành việc kiểm tra hoặc yêu cầu xuất trình để kiểm tra sổ sách kế toán của các đối tượng không cư trú trên lãnh thổ VN nhằm mục đích xác định TGHQ theo trị giá tính toán

a)

đúng

b)

sai

50.

trong phương pháp xác định TGHQ theo trị giá tính toán: " hàng hóa nhập khẩu cùng phẩm cấp hay cùng chủng loại" phải là những hàng hóa nhập khẩu không cùng xuất xứ với hàng hóa đang xác định TGHQ

a)

đúng

b)

sai

51.

áp dụng phương pháp suy luận không được căn cứ vào

a)

trị giá thấp hơn khi có nhiều trị giá giao dịch thỏa mãn điều kiện

b)

chi phí sản xuất sử dụng trong pp trị giá thanh toán

c)

trị giá tối thiểu

52.

theo phương pháp giá thực tế, TGHQ được xác định dựa trên giá bán buôn của hàng hóa NK được bán ở nước NK

a)

trừ đi 5%

b)

trừ đi 10%

c)

trừ đi 15%