wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mô cơ_1

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Mô cơ có nguồn gốc từ:

a)

Nội bì.

b)

Ngoại bì

c)

Trung bì.

d)

Trung bì ngoài phôi

e)

Trung bì trung gian.

2.

Đơn vị cấu tạo của cơ vân là:

a)

Sợi cơ

b)

Vi sợi cơ.

c)

Siêu sợi cơ

d)

Sarcomer.

e)

Phân tử myosin.

3.

Đơn vị co cơ của cơ n là:

a)

Siêu sợi actin

b)

Siêu sợi myosin

c)

Vi sợi cơ

d)

Sarcomer

e)

Sợi actin và sợi myosin.

4.

Sợi cơ vân không có các đặc điểm sau:

a)

Nhiều nhân

b)

Có vân ngang

c)

Có màng đáy

d)

Có nhiều myoglobin

e)

Nhân nằm giữa tế bào.

5.

Kho dự trữ protein lớn nhất trong cơ thể là:

a)

Gan

b)

Não

c)

Mô cơ

d)

Xương

6.

Khi cơ vân co thì

a)

Đĩa A ngắn lại

b)

Đĩa I ngắn lại

c)

Khoảng H không thay đổi

d)

Đĩa I không thay đổi.

e)

Cả đĩa A và I đều ngắn lại.

7.

Loại troponin ức chế sự gắn myosin vào actin là:

a)

Tn I

b)

Tn C

c)

Tn A

d)

Tn M

e)

Tn T

8.

Protein sợi gắn quanh G. actin chính là :

a)

Desmiosin

b)

Troponin

c)

Tropomyosin

d)

Myoglobin

e)

Fibronectin

9.

Siêu sợi myosin gồm nhiều phân tử:

a)

Tropomyosin

b)

Troponin

c)

F.actin

d)

Myoglobin

e)

All sai

10.

Cơ tương của cơ vân không có các đặc điểm sau:

a)

Giàu myoglobin

b)

Ty thể phát triển

c)

Lưới nội bào không hạt phát triển

d)

Chứa nhiều hạt glycogen

e)

Acid hyaluronic phong phú

11.

Cấu trúc tiếp nhận ion canci để gây co cơ là

a)

Troponin C

b)

Troponin I

c)

Đầu phân tử myosin

d)

G.actin

e)

Myoglobin

12.

Trên hình ảnh siêu cấu trúc cắt ngang đĩa I ta thấy có:

a)

Siêu sợi myosin.

b)

Siêu sợi actin và myosin

c)

Đầu phân tử myosin

d)

Siêu sợi actin.

e)

Vạch Z

13.

Phân tử Tropomyosin:

a)

Là loại protein hình cầu

b)

Gắn với vạch Z

c)

Luôn liên kết với ATP

d)

Chỉ phân bố ở cùng vạch H

e)

All

14.

Điểm hoạt động của phân tử actin là nơi tương tác với:

a)

Đầu phình của phân tử myosin

b)

Các actin khác

c)

Ion canci

d)

ATP

e)

Troponin

15.

Hiện tượng khử cực ở sợi cơ vẫn xảy ra trước hết ở:

a)

ống T

b)

Màng sợi cơ

c)

Lưới nội bào

d)

Màng đáy

e)

Xảy ra cùng lúc ở cả ống T và lưới nội bào.

16.

Thời điểm trực tiếp trước co cơ là lúc:

a)

ATP gắn với đầu myosin

b)

Ion canci thoát khỏi lưới nội bảo

c)

ATP thuỷ phân thành Pi và ADP

d)

Đầu myosin gắn vào siêu sợi actin

e)

Đầu myosin gắn với actin và gập một góc, Pi và ADP rời khỏi đầu myosin.

17.

Vạch bậc thang là cấu trúc:

a)

Có ở cơ trơn.

b)

Có ở cơ vân.

c)

Có ở cơ tim.

d)

Của triad.

e)

Có ở cơ biểu mô.

18.

Vạch bậc thang:

a)

Thuộc hệ thống nút.

b)

Có ở thể liên kết và liên kết khe.

c)

Chỉ có siêu sợi trung gian mà không có liên kết.

d)

Là thành phần quyết định co cơ.

e)

All

19.

Siêu cấu trúc cơ trơn không có các đặc điểm sau:

a)

Không tạo sarcomer

b)

Không có vạch Z

c)

Không có vạch bậc thang.

d)

Không có phức hợp troponin

e)

Ống T phân bố không đồng đều

20.

Màng đáy không có ở:

a)

Cơ trơn

b)

Cơ tim.

c)

Cơ vân.

d)

Cơ biểu mô.

e)

Vạch bậc thang.

21.

Mô cơ có các loại sau:

a)

2 loại cơ(cơ tim, cơ vân).

b)

3 loại cơ (cơ tim, cơ vân, cơ trơn).

c)

4 loại cơ (cơ tim, cơ vân, cơ đỏ, cơ trắng).

d)

5 loại cơ (cơ đỏ, cơ trắng, cơ vân, cơ tim, cơ trơn).

e)

6 loại cơ (cơ biểu mô, cơ tim, cơ vân, cơ trơn, cơ đỏ, cơ trắng).

22.

Có loại tế bào cơ ôm lấy mặt đáy 1 số tuyến ngoại tiết gọi là:

a)

Cơ dẫn truyền

b)

Cơ biểu mô

c)

Cơ đỏ

d)

Cơ trơn

e)

Cơ vân

23.

Đây là tế bào cơ đặc biệt không có chức năng co rút:

a)

Cơ biểu mô.

b)

Cơ đỏ.

c)

Cơ tim.

d)

Cơ tim ít biệt hoá.

e)

Cơ trơn.

24.

Mô cơ trơn không có mặt ở:

a)

Thành mạch máu.

b)

Thành tim.

c)

Thành ruột.

d)

Thành đường hô hấp.

e)

Thành các tạng rỗng trong cơ thể.

25.

Có một khối cơ vân xương 1 đầu không bám vào xương đó là:

a)

Cơ má.

b)

Cơ vận nhãn.

c)

Cơ lưỡi.

d)

Cơ thực quản.

e)

Cơ thắt hậu môn.

26.

Tế bào cơ hoạt động không theo ý muốn là:

a)

Cơ trơn.

b)

Cơ vân.

c)

Cơ tim.

d)

Cơ trơn và cơ tim.

e)

Cơ vân và cơ tim.

27.

Tế bảo cơ thường chỉ có một nhân nằm giữa tế bào là:

a)

Cơ vân tim.

b)

Cơ n xương.

c)

Cơ vân tim và cơ trơn.

d)

Cơ vân xương và cơ vân tim.

e)

Chỉ có cơ trơn.

28.

Cơ tim và cơ vân xương giống nhau ở điểm:

a)

Có vân ngang sáng tối

b)

Có nhiều nhân

c)

Có cấu tạo đơn vị co cơ

d)

Có vân ngang và đơn vị co cơ

e)

Có hệ thống T, vân ngang và đơn vị co cơ

29.

Hệ thống T có ở tế bào cơ:

a)

Cơ vân xương.

b)

Cơ tim.

c)

Cơ trơn.

d)

Cả cơ vân xương và cơ tim

e)

Cơ biểu mô.

30.

Cơ có màu đỏ là do:

a)

Hạt chế tiết.

b)

Myoglobin.

c)

Hemoglobin.

d)

Tơ .

e)

Nhiều nhân.

31.

Tế bào cơ vân xương loại trắng khác tế bào cơ vân xương loại đỏ là do cơ tương có :

a)

Chứa nhiều tơ cơ, ít myoglobin.

b)

Chứa ít tơ cơ, ít myoglobin.

c)

Chứa nhiều myoglobin, nhiều tơ cơ.

d)

Chứa tơ cơ, không có myoglobin.

e)

Không có cơ tương.

32.

Nội bào quan phát triển nhất trong tế bào mô cơ là :

a)

Bộ máy golgi.

b)

Ty thể.

c)

Trung thể.

d)

Lysosom.

e)

Ribisom.

33.

Yếu tố natriuretic tâm nhĩ:

a)

Có bản chất như một cấu trúc hạt

b)

Có bản chất hormone

c)

Có tác dụng co cơ tim

d)

Ảnh hưởng trực tiếp lên thành mạch

e)

Ảnh hưởng trực tiếp lên tiểu cầu thận

34.

Loại cơ nào có vân ngang?

a)

Cơ vân

b)

Cơ tim

c)

Cơ trơn

35.

Loại cơ nào không có vân ngang?

a)

Cơ vân

b)

Cơ tim

c)

Cơ trơn

36.

Loại có nào có chứa actin?

a)

Cơ vân

b)

Cơ tim

c)

Cơ trơn

d)

Cơ biểu mô

e)

All

37.

Loại có nào có chứa myosin?

a)

Cơ tim

b)

Cơ vân

c)

Cơ trơn

d)

Cơ biểu mô

e)

All

38.

Loại cơ nào có cấu trúc sarcomer?

a)

Cơ vân

b)

Cơ trơn

c)

Cơ tim

d)

Cơ biểu mô

39.

Loại cơ nào có vạch bậc ngang?

a)

Cơ vân

b)

Cơ tim

c)

Cơ trơn

d)

Cơ biểu mô

40.

Loại cơ nào chứa nhiều nhân trong một sợi cơ và nhân nằm ở rìa?

a)

Cơ vân

b)

Cơ tim

c)

Cơ trơn

d)

Cơ biểu mô

41.

Loại cơ nào xếp thành bó?

a)

Cơ vân

b)

Cơ tim

c)

Cơ trơn

d)

Cơ biểu mô

42.

Loại cơ nào xếp thành lưới?

a)

Cơ vân

b)

Cơ tim

c)

Cơ trơn

d)

Cơ biểu mô

43.

Loại cơ nào xếp thành lớp?

a)

Cơ vân

b)

Cơ tim

c)

Cơ trơn

d)

Cơ biểu mô

44.

Loại cơ nào co cơ theo ý muốn?

a)

Cơ vân

b)

Cơ tim

c)

Cơ trơn

d)

Cơ biểu mô

45.

Phức hợp troponin nào gắn với ion Ca++ ?

a)

Tn T

b)

Tn I

c)

Tn C

d)

Tropomyosin