Font size
WorksheetsMô cơ_1
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Mô cơ có nguồn gốc từ:
Nội bì.
Ngoại bì
Trung bì.
Trung bì ngoài phôi
Trung bì trung gian.
Đơn vị cấu tạo của cơ vân là:
Sợi cơ
Vi sợi cơ.
Siêu sợi cơ
Sarcomer.
Phân tử myosin.
Đơn vị co cơ của cơ n là:
Siêu sợi actin
Siêu sợi myosin
Vi sợi cơ
Sarcomer
Sợi actin và sợi myosin.
Sợi cơ vân không có các đặc điểm sau:
Nhiều nhân
Có vân ngang
Có màng đáy
Có nhiều myoglobin
Nhân nằm giữa tế bào.
Kho dự trữ protein lớn nhất trong cơ thể là:
Gan
Não
Mô cơ
Xương
Khi cơ vân co thì
Đĩa A ngắn lại
Đĩa I ngắn lại
Khoảng H không thay đổi
Đĩa I không thay đổi.
Cả đĩa A và I đều ngắn lại.
Loại troponin ức chế sự gắn myosin vào actin là:
Tn I
Tn C
Tn A
Tn M
Tn T
Protein sợi gắn quanh G. actin chính là :
Desmiosin
Troponin
Tropomyosin
Myoglobin
Fibronectin
Siêu sợi myosin gồm nhiều phân tử:
Tropomyosin
Troponin
F.actin
Myoglobin
All sai
Cơ tương của cơ vân không có các đặc điểm sau:
Giàu myoglobin
Ty thể phát triển
Lưới nội bào không hạt phát triển
Chứa nhiều hạt glycogen
Acid hyaluronic phong phú
Cấu trúc tiếp nhận ion canci để gây co cơ là
Troponin C
Troponin I
Đầu phân tử myosin
G.actin
Myoglobin
Trên hình ảnh siêu cấu trúc cắt ngang đĩa I ta thấy có:
Siêu sợi myosin.
Siêu sợi actin và myosin
Đầu phân tử myosin
Siêu sợi actin.
Vạch Z
Phân tử Tropomyosin:
Là loại protein hình cầu
Gắn với vạch Z
Luôn liên kết với ATP
Chỉ phân bố ở cùng vạch H
All
Điểm hoạt động của phân tử actin là nơi tương tác với:
Đầu phình của phân tử myosin
Các actin khác
Ion canci
ATP
Troponin
Hiện tượng khử cực ở sợi cơ vẫn xảy ra trước hết ở:
ống T
Màng sợi cơ
Lưới nội bào
Màng đáy
Xảy ra cùng lúc ở cả ống T và lưới nội bào.
Thời điểm trực tiếp trước co cơ là lúc:
ATP gắn với đầu myosin
Ion canci thoát khỏi lưới nội bảo
ATP thuỷ phân thành Pi và ADP
Đầu myosin gắn vào siêu sợi actin
Đầu myosin gắn với actin và gập một góc, Pi và ADP rời khỏi đầu myosin.
Vạch bậc thang là cấu trúc:
Có ở cơ trơn.
Có ở cơ vân.
Có ở cơ tim.
Của triad.
Có ở cơ biểu mô.
Vạch bậc thang:
Thuộc hệ thống nút.
Có ở thể liên kết và liên kết khe.
Chỉ có siêu sợi trung gian mà không có liên kết.
Là thành phần quyết định co cơ.
All
Siêu cấu trúc cơ trơn không có các đặc điểm sau:
Không tạo sarcomer
Không có vạch Z
Không có vạch bậc thang.
Không có phức hợp troponin
Ống T phân bố không đồng đều
Màng đáy không có ở:
Cơ trơn
Cơ tim.
Cơ vân.
Cơ biểu mô.
Vạch bậc thang.
Mô cơ có các loại sau:
2 loại cơ(cơ tim, cơ vân).
3 loại cơ (cơ tim, cơ vân, cơ trơn).
4 loại cơ (cơ tim, cơ vân, cơ đỏ, cơ trắng).
5 loại cơ (cơ đỏ, cơ trắng, cơ vân, cơ tim, cơ trơn).
6 loại cơ (cơ biểu mô, cơ tim, cơ vân, cơ trơn, cơ đỏ, cơ trắng).
Có loại tế bào cơ ôm lấy mặt đáy 1 số tuyến ngoại tiết gọi là:
Cơ dẫn truyền
Cơ biểu mô
Cơ đỏ
Cơ trơn
Cơ vân
Đây là tế bào cơ đặc biệt không có chức năng co rút:
Cơ biểu mô.
Cơ đỏ.
Cơ tim.
Cơ tim ít biệt hoá.
Cơ trơn.
Mô cơ trơn không có mặt ở:
Thành mạch máu.
Thành tim.
Thành ruột.
Thành đường hô hấp.
Thành các tạng rỗng trong cơ thể.
Có một khối cơ vân xương 1 đầu không bám vào xương đó là:
Cơ má.
Cơ vận nhãn.
Cơ lưỡi.
Cơ thực quản.
Cơ thắt hậu môn.
Tế bào cơ hoạt động không theo ý muốn là:
Cơ trơn.
Cơ vân.
Cơ tim.
Cơ trơn và cơ tim.
Cơ vân và cơ tim.
Tế bảo cơ thường chỉ có một nhân nằm giữa tế bào là:
Cơ vân tim.
Cơ n xương.
Cơ vân tim và cơ trơn.
Cơ vân xương và cơ vân tim.
Chỉ có cơ trơn.
Cơ tim và cơ vân xương giống nhau ở điểm:
Có vân ngang sáng tối
Có nhiều nhân
Có cấu tạo đơn vị co cơ
Có vân ngang và đơn vị co cơ
Có hệ thống T, vân ngang và đơn vị co cơ
Hệ thống T có ở tế bào cơ:
Cơ vân xương.
Cơ tim.
Cơ trơn.
Cả cơ vân xương và cơ tim
Cơ biểu mô.
Cơ có màu đỏ là do:
Hạt chế tiết.
Myoglobin.
Hemoglobin.
Tơ .
Nhiều nhân.
Tế bào cơ vân xương loại trắng khác tế bào cơ vân xương loại đỏ là do cơ tương có :
Chứa nhiều tơ cơ, ít myoglobin.
Chứa ít tơ cơ, ít myoglobin.
Chứa nhiều myoglobin, nhiều tơ cơ.
Chứa tơ cơ, không có myoglobin.
Không có cơ tương.
Nội bào quan phát triển nhất trong tế bào mô cơ là :
Bộ máy golgi.
Ty thể.
Trung thể.
Lysosom.
Ribisom.
Yếu tố natriuretic tâm nhĩ:
Có bản chất như một cấu trúc hạt
Có bản chất hormone
Có tác dụng co cơ tim
Ảnh hưởng trực tiếp lên thành mạch
Ảnh hưởng trực tiếp lên tiểu cầu thận
Loại cơ nào có vân ngang?
Cơ vân
Cơ tim
Cơ trơn
Loại cơ nào không có vân ngang?
Cơ vân
Cơ tim
Cơ trơn
Loại có nào có chứa actin?
Cơ vân
Cơ tim
Cơ trơn
Cơ biểu mô
All
Loại có nào có chứa myosin?
Cơ tim
Cơ vân
Cơ trơn
Cơ biểu mô
All
Loại cơ nào có cấu trúc sarcomer?
Cơ vân
Cơ trơn
Cơ tim
Cơ biểu mô
Loại cơ nào có vạch bậc ngang?
Cơ vân
Cơ tim
Cơ trơn
Cơ biểu mô
Loại cơ nào chứa nhiều nhân trong một sợi cơ và nhân nằm ở rìa?
Cơ vân
Cơ tim
Cơ trơn
Cơ biểu mô
Loại cơ nào xếp thành bó?
Cơ vân
Cơ tim
Cơ trơn
Cơ biểu mô
Loại cơ nào xếp thành lưới?
Cơ vân
Cơ tim
Cơ trơn
Cơ biểu mô
Loại cơ nào xếp thành lớp?
Cơ vân
Cơ tim
Cơ trơn
Cơ biểu mô
Loại cơ nào co cơ theo ý muốn?
Cơ vân
Cơ tim
Cơ trơn
Cơ biểu mô
Phức hợp troponin nào gắn với ion Ca++ ?
Tn T
Tn I
Tn C
Tropomyosin
