wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Phương pháp Chọn Mẫu

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp chọn mẫu nào sau đây đảm bảo tính ngẫu nhiên?

a)

Chọn mẫu thuận tiện

b)

Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn

c)

Chọn mẫu hạn ngạch

d)

Chọn mẫu phân tầng

2.

Cỡ mẫu càng lớn thì...

a)

Sai số lấy mẫu càng nhỏ

b)

Sai số lấy mẫu càng lớn

c)

Không ảnh hưởng đến sai số

d)

Phụ thuộc vào mức độ biến động của dân số

3.

Phương pháp chọn mẫu nào sau đây thường được sử dụng khi nghiên cứu về các nhóm nhỏ trong dân số?

a)

Chọn mẫu hệ thống

b)

Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn

c)

Chọn mẫu phân tầng

d)

Chọn mẫu theo cụm

4.

Phương pháp chọn mẫu theo cụm phù hợp nhất khi nào?

a)

Khi dân số phân tán rộng và không đồng đều

b)

Khi dân số đồng nhất

c)

Khi cần kiểm tra từng cá thể

d)

Khi dân số không phân tầng rõ rệt

5.

Trong điều tra chọn mẫu, sai số nào có thể kiểm soát bằng cách tăng cỡ mẫu?

a)

Sai số ngẫu nhiên

b)

Sai số hệ thống

c)

Sai số do công cụ

d)

Sai số ngoại lai

6.

Phương pháp chọn mẫu thuận tiện có nhược điểm gì?

a)

Tốn kém chi phí

b)

Không đại diện cho dân số

c)

Phức tạp trong thiết kế

d)

Thời gian thực hiện lâu

7.

Chọn mẫu hệ thống cần yếu tố gì?

a)

Danh sách đầy đủ của dân số

b)

Kỹ thuật phân tầng

c)

Dữ liệu bảng

d)

Công cụ phân tích mạnh

8.

Điều gì đúng với mẫu ngẫu nhiên đơn?

a)

Mẫu phân tầng là cần thiết

b)

Tất cả các cá thể đều có cơ hội được chọn bằng nhau

c)

Không cần danh sách dân số

d)

Không kiểm soát được sai số lấy mẫu

9.

Khi nào cần dùng phương pháp chọn mẫu ngẫu nhiên hệ thống?

a)

Khi không có danh sách dân số

b)

Khi có danh sách dân số đầy đủ và muốn chọn mẫu một cách đều đặn

c)

Khi dân số quá lớn để phân tích

d)

Khi cần chia dân số thành các nhóm nhỏ

10.

Phương pháp chọn mẫu nào phù hợp nhất khi muốn nghiên cứu cả dân số?

a)

Chọn mẫu theo cụm

b)

Chọn mẫu phân tầng

c)

Chọn mẫu hệ thống

d)

Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn

11.

Cỡ mẫu nên được xác định như thế nào?

a)

Theo số lượng dân số

b)

Dựa trên độ tin cậy mong muốn và sai số chấp nhận

c)

Theo ngân sách nghiên cứu

d)

Dựa vào ý kiến của nhà nghiên cứu

12.

Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn đảm bảo điều gì?

a)

Độ chính xác cao nhất

b)

Độ biến động lớn nhất

c)

Mỗi cá thể có cơ hội được chọn bằng nhau

d)

Mỗi nhóm đều được đại diện

13.

Sai số do chọn mẫu có thể được giảm thiểu bằng cách nào?

a)

Tăng kích thước mẫu

b)

Giảm kích thước mẫu

c)

Thay đổi phương pháp chọn mẫu

d)

Sử dụng phần mềm phân tích dữ liệu

14.

Một trong những điều kiện quan trọng để chọn mẫu ngẫu nhiên đơn là gì?

a)

Cỡ mẫu nhỏ

b)

Không có sự phân biệt giữa các nhóm dân số

c)

Danh sách đầy đủ của dân số

d)

Dân số có tính đồng nhất cao

15.

Kích thước mẫu trong nghiên cứu là yếu tố quan trọng vì:

a)

Giúp giảm sai số tiêu chuẩn

b)

Giúp kết quả nghiên cứu có thể suy rộng cho tổng thể

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

16.

Khi nghiên cứu dân số nhỏ, phương pháp nào là phù hợp nhất để chọn mẫu?

a)

Chọn mẫu ngẫu nhiên

b)

Chọn mẫu toàn bộ

c)

Chọn mẫu phân tầng

d)

Chọn mẫu theo tỷ lệ

17.

Trong chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản, mỗi đơn vị trong tổng thể có:

a)

Cơ hội được chọn bằng nhau

b)

Cơ hội được chọn khác nhau

c)

Cơ hội được chọn phụ thuộc vào kích thước mẫu

d)

Cơ hội được chọn phụ thuộc vào nhóm nghiên cứu

18.

Điều kiện nào cần thỏa mãn để chọn mẫu phân tầng có hiệu quả?

a)

Phân tầng phải theo tiêu chí tuổi

b)

Phân tầng phải phản ánh các đặc điểm quan trọng của tổng thể

c)

Phân tầng phải có cùng số lượng mẫu

d)

Phân tầng phải dựa trên ngẫu nhiên

19.

Một lợi thế của chọn mẫu ngẫu nhiên tầng so với chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản là:

a)

Tăng tính chính xác cho các phân tích tầng

b)

Tăng tính ngẫu nhiên của mẫu

c)

Tăng kích thước mẫu

d)

Giảm chi phí điều tra

20.

Trong điều tra chọn mẫu, yếu tố nào ảnh hưởng nhiều nhất đến kết quả phân tích?

a)

Số lượng biến độc lập

b)

Kích thước mẫu

c)

Công cụ phân tích

d)

Phương pháp phân tích

21.

Giả thuyết không (H0) thường được xác định như thế nào?

a)

Là giả thuyết phủ định không có sự khác biệt hay mối quan hệ

b)

Là giả thuyết mong muốn chấp nhận

c)

Luôn là giả thuyết đúng

d)

Là giả thuyết thay thế cho giả thuyết nghiên cứu

22.

Mức ý nghĩa (alpha) trong kiểm định giả thuyết thường được chọn là bao nhiêu?

a)

0.05

b)

0.10

c)

0.01

d)

0.001

23.

Giả thuyết thay thế (H1) là gì?

a)

Là giả thuyết đối lập với giả thuyết không (H0)

b)

Là giả thuyết muốn kiểm định

c)

Luôn là giả thuyết đúng

d)

Là giả thuyết phủ định

24.

Kiểm định t-test thường được sử dụng để kiểm tra điều gì?

a)

Mối quan hệ giữa hai biến liên tục

b)

Mối quan hệ giữa hai biến phân loại

c)

Sự khác biệt giữa trung bình của hai nhóm

d)

Sự tương quan giữa hai biến

25.

P-value nhỏ hơn mức ý nghĩa alpha (0.05) thì...

a)

Chấp nhận giả thuyết không

b)

Bác bỏ giả thuyết không

c)

Chấp nhận giả thuyết thay thế

d)

Không có kết luận

26.

Nếu kết quả kiểm định t-test có p-value = 0.07 và mức ý nghĩa alpha = 0.05, thì chúng ta...

a)

Bác bỏ giả thuyết không

b)

Chấp nhận giả thuyết không

c)

Kết quả không đủ rõ ràng

d)

Phải thay đổi cỡ mẫu

27.

Kiểm định chi-square (χ²) được sử dụng để kiểm tra mối quan hệ giữa các biến nào?

a)

Hai biến liên tục

b)

Hai biến phân loại

c)

Một biến liên tục và một biến phân loại

d)

Một biến danh mục và một biến liên tục

28.

Giá trị p-value đo lường điều gì?

a)

Mức độ chính xác của mẫu

b)

Xác suất để giả thuyết không đúng

c)

Sai số chuẩn của ước lượng

d)

Mối quan hệ giữa các biến

29.

Kiểm định ANOVA được sử dụng khi nào?

a)

Khi có hai nhóm độc lập

b)

Khi phân tích hồi quy

c)

Khi muốn so sánh trung bình giữa hơn hai nhóm

d)

Khi muốn kiểm tra mối quan hệ tuyến tính

30.

Sai lầm loại I là gì?

a)

Từ chối giả thuyết không khi nó đúng

b)

Chấp nhận giả thuyết không khi nó sai

c)

Chấp nhận giả thuyết thay thế khi nó sai

d)

Không từ chối giả thuyết không khi nó sai

31.

Sai lầm loại II là gì?

a)

Từ chối giả thuyết không khi nó đúng

b)

Chấp nhận giả thuyết không khi nó sai

c)

Chấp nhận giả thuyết thay thế khi nó đúng

d)

Không từ chối giả thuyết thay thế khi nó sai

32.

Khi giá trị p-value nhỏ hơn mức ý nghĩa, ta sẽ...

a)

Từ chối giả thuyết không

b)

Chấp nhận giả thuyết không

c)

Không có đủ bằng chứng để từ chối giả thuyết không

d)

Chấp nhận giả thuyết thay thế

33.

Khi nào ta có thể chấp nhận giả thuyết không?

a)

Khi p-value nhỏ hơn mức ý nghĩa

b)

Khi p-value bằng 0

c)

Khi p-value lớn hơn mức ý nghĩa

d)

Khi p-value bằng mức ý nghĩa

34.

Mức ý nghĩa 0.01 nghĩa là gì?

a)

Xác suất từ chối giả thuyết không là 1%

b)

Xác suất sai lầm loại I là 1%

c)

Xác suất chấp nhận giả thuyết không là 99%

d)

Xác suất sai lầm loại II là 1%

35.

Trong kiểm định hai phía, ta từ chối giả thuyết không khi...

a)

Giá trị p-value lớn hơn mức ý nghĩa

b)

Giá trị p-value nhỏ hơn mức ý nghĩa

c)

Giá trị t-statistic nhỏ hơn mức ý nghĩa

d)

Giá trị z-statistic lớn hơn mức ý nghĩa

36.

Khi mức ý nghĩa là 0.05, điều gì có nghĩa?

a)

Có 5% khả năng xảy ra sai lầm loại I

b)

Có 5% khả năng xảy ra sai lầm loại II

c)

Xác suất giả thuyết không đúng là 95%

d)

Xác suất giả thuyết thay thế đúng là 95%

37.

Kết quả của một kiểm định giả thuyết có p-value là 0.03 và mức ý nghĩa là 0.05. Điều này có nghĩa là gì?

a)

Giả thuyết không được chấp nhận

b)

Giả thuyết không bị bác bỏ

c)

Có một mối quan hệ ý nghĩa giữa các biến

d)

Không có sự khác biệt đáng kể giữa các biến

38.

Trong kiểm định giả thuyết, mức ý nghĩa (alpha) thường được chọn là:

a)

0.05

b)

0.10

c)

0.01

d)

0.20

39.

Khi kết quả kiểm định cho p-value = 0.06, và mức ý nghĩa là 0.05, ta nên:

a)

Chấp nhận giả thuyết thay thế

b)

Không bác bỏ giả thuyết không

c)

Bác bỏ giả thuyết không

d)

Chấp nhận kết quả là không có ý nghĩa

40.

Để bác bỏ giả thuyết không, giá trị p-value cần:

a)

Lớn hơn mức ý nghĩa

b)

Nhỏ hơn mức ý nghĩa

c)

Bằng mức ý nghĩa

d)

Không liên quan đến mức ý nghĩa