wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng hợp câu sai - 07

Total questions: 46

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.
Câu 952: Các nhánh thần kinh sau đây thuộc đám rối cổ nông, NGOẠI TRỪ?
a)
Thần kinh tại lớn
b)
Thần kinh tại thái dương
c)
Thần kinh trên đòn
d)
Thần kinh ngang cổ
2.
Câu 964: Thần kinh nào sau đây vận động cơ trên gai và cơ dưới gai?
a)
Thần kinh lưng vai
b)
Thần kinh trên vai
c)
Thần kinh ngực lưng
d)
Thần kinh ngực ngoài
3.
Câu 969: Các cơ sau đây được vận động bởi thần kinh giữa, NGOẠI TRỪ
a)
Cơ gan tay dài
b)
Cơ gấp các ngón nông
c)
Cơ gấp cổ tay quay
d)
Cơ khép ngón cái
4.
Câu 970: Các cơ sau đây được vận động bởi thần kinh quay, NGOẠI TRỪ?
a)
Cơ cánh tay quay
b)
Cơ cánh tay
c)
Cơ duỗi cổ tay quay dài
d)
Cơ dạng ngón cái dài
5.
Câu 977: Các cơ sau đây được vận động bởi thần kinh trụ, NGOẠI TRỪ?
a)
Cơ duỗi cổ tay trụ
b)
Cơ gan tay ngắn
c)
Cơ dạng ngón út
d)
Cơ khép ngón cái
6.
Câu 982: Ở vùng nách, khi mới hình thành, thần kinh giữa ở phía nào?
a)
Trong động mạch nách
b)
Ngoài động mạch nách
c)
Trong tĩnh mạch nách
d)
Sau tĩnh mạch nách
7.

Câu 986: Thần kinh nào sau đây tách từ bỏ sau đám rối cánh tay?

a)
Thần kinh nách
b)
Thần kinh giữa
c)
Thần kinh bì cẳng tay sau
d)
Thần kinh bì cẳng tay trong
8.
Câu 988: Thần kinh nào sau đây được tạo thành từ đám rối thần kinh thắt lưng?
a)
Thần kinh thẹn
b)
Thần kinh bị đùi sau
c)
Thần kinh bì đùi ngoài
d)
Thần kinh ngồi
9.
Câu 994: Các cơ sau đây được chi phối bởi thần kinh bịt, NGOẠI TRỪ?
a)
Cơ lược
b)
Cơ khép dài
c)
Cơ bịt ngoài
d)
Cơ thon
10.
Câu 1004: Thần kinh bịt có các đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ?
a)
Được hình thành từ các nhánh trước thần kinh thắt lưng 2, 3, 4
b)
Chia thành hai nhánh kẹp lấy cơ khép lớn
c)
Vận động cho các cơ khép ở đùi
d)
Chi phối cảm giác mặt trong đùi
11.
Câu 1005: Thần kinh nào sau đây là thần kinh chính điều khiển động tác khép đùi?
a)
Thần kinh thẹn
b)
Thần kinh đùi
c)
Thần kinh hiển
d)
Thần kinh bịt
12.
Câu 1007: Thần kinh bịt vận động cho các cơ sau đây, NGOẠI TRỪ?
a)
Cơ khép lớn
b)
Cơ rộng trong
c)
Cơ thon
d)
Cơ khép ngắn
13.
Câu 1008: Thần kinh mông trên có đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ?
a)
Được tạo bởi thần kinh thắt lưng 4, thắt lưng 5, cùng 1
b)
Đi qua khuyết ngồi lớn
c)
Nằm sâu hơn động mạch mông trên
d)
Vận động cho cơ mông lớn
14.
Câu 1009: Thần kinh bì đùi sau có các đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ?
a)
Ở vùng mông xuất hiện ở bờ trên cơ hình lê
b)
Đi phía trong thần kinh ngồi
c)
Cho nhánh bị mộng dưới
d)
Cho nhánh cảm giác cho cơ quan sinh dục
15.
Câu 1015: Bệnh nhân không duỗi được cô tay (bàn tay rũ) như hình bên dưới. Thần kinh nào sau đây có khả năng bị tổn thương trên bệnh nhân này?
a)
Thần kinh quay
b)
Thần kinh trụ
c)
Thần kinh giữa
d)
Thần kinh cơ bị
16.
Câu 1017: Thần kinh nào sau đây KHÔNG đi qua khe ổ mắt trên?
a)
Thần kinh hàm trên
b)
Thần kinh vận nhãn
c)
Thần kinh ròng rọc
d)
Thần kinh vận nhãn ngoài
17.
Câu 1022: Dây thần kinh nào sau đây vận động cho cơ chân bướm trong và cơ chân bướm ngoài?
a)
Thần kinh hàm dưới
b)
Thần kinh mặt
c)
Thần kinh hạ thiệt
d)
Thần kinh phụ
18.
Câu 1024: Về liên quan giữa thần kinh lang thang và động mạch dưới đòn, câu nào sau đây đúng?
a)
Thần kinh đi phía trước đoạn trong cơ bậc thang của động mạch dưới đòn
b)
Thần kinh đi phía sau đoạn trong cơ bậc thang của động mạch dưới đòn
c)
Thần kinh đi phía trước đoạn ngoài cơ bậc thang của động mạch dưới đòn
d)
Thần kinh đi phía sau đoạn sau cơ bậc thang của động mạch dưới đòn
19.
Câu 1028: Cơ nâng mi trên được vận động bởi
a)
Thần kinh mắt
b)
Thần kinh vận nhãn
c)
Thần kinh ròng rọc
d)
Thần kinh vận nhãn ngoài
20.
Câu 1029: Thần kinh sọ nào dưới đây không có các sợi thần kinh của hệ đối giao cảm mượn đường?
a)
Thần kinh V
b)
Thần kinh IX
c)
Thần kinh X
d)
Thần kinh VII
21.
Câu 1030: Các dây thần kinh nào sau đây thoát ra ở rãnh hành cầu?
a)
V, VI, VII
b)
VII, VIII
c)
VI, VII, VIII
d)
VIII, IX, X
22.
Câu 1035: Về chức năng, nhóm thần kinh hỗn hợp gồm các dây thần kinh nào?
a)
II, IV, VI, VIII
b)
V, VII, X, XI
c)
V, VII, IX, X
d)
V, VII, IX, XII
23.
Câu 1037: Nói về các dây thần kinh sọ, chi tiết nào sau đây SAI?
a)
Thần kinh đi ra (hoặc đi vào) hộp sọ qua các lỗ/khe ở nền sọ
b)
Nguyên ủy hư là nơi dây thần kinh xuất hiện ở bề mặt của não
c)
Nguyên ủy thật của các dây vận động là các nhân xám trung ương
d)
Các dây hỗn hợp có chức năng cảm giác, vận động và giao cảm
24.
Câu 1038: Thần kinh khứu giác có đặc điểm nào sau đây?
a)
Có nguyên ủy thật tại hành khứu
b)
Có nguyên ủy hư tại vùng khứu lớp niêm mạc mũi
c)
Thân tế bào có hai loại nhánh: sợi ngoại biên và sợi trung ương
d)
Các sợi trung ương đi xuyên qua thành xoang bướm để vào não
25.
Câu 1040: Tại xoang hạng, thần kinh nào sau đây đi giữa thành ngoài xoang hang và động mạch cảnh trong?
a)
Thần kinh IV
b)
Thần kinh VI
c)
Thần kinh VIII
d)
Thần kinh X
26.
Câu 1047: Mô tả về thần kinh sinh ba, chi tiết nào sau đây SAI?
a)
Nguyên ủy thật phần vận động là nhân vận động nằm ở cầu não
b)
Nguyên ủy hư ở mặt trước bên cầu não
c)
Cho ba nhánh: thần kinh trán, thần kinh hàm trên và thần kinh hàm dưới
d)
Các nhánh lần lượt chui qua khe ổ mắt trên, lỗ tròn, lỗ bầu dục ở nền sọ
27.
Câu 1054: Cơ nhẫn giáp được chi phối bởi thần kinh nào sau đây?
a)
Nhánh ngoài thần kinh thanh quản trên
b)
Nhánh trong thần kinh thanh quản trên
c)
Thần kinh quặt ngược thanh quản
d)
Nhánh hầu của thần kinh lang thang
28.
Câu 1058: Thần kinh nào sau đây có nguyên ủy hư tại rãnh hành cầu?
a)
Thần kinh vận nhãn (III)
b)
Thần kinh ròng rọc (IV)
c)
Thần kinh sinh ba (V)
d)
Thần kinh vận nhãn ngoài (VI)
29.
Câu 1062: Đặc điểm nào sau đây ĐÚNG với thần kinh mắt?
a)
Đi qua khe ổ mắt trên ở sàn sọ
b)
Chi phối vận động cho cơ vòng mắt
c)
Chi phối cảm giác cho vùng môi trên
d)
Cho các nhánh tận là nhánh lều tiểu não
30.
Câu 1063: Đặc điểm nào sau đây ĐÚNG với thần kinh hàm trên?
a)
Là nhánh nhỏ nhất của thần kinh sinh ba
b)
Di qua lỗ tròn ở sàn sọ tan
c)
Chi phối cảm giác cho vùng môi dưới
d)
Cho nhánh tận là nhánh lều tiểu não
31.
Câu 1064: Đặc điểm nào sau đây đúng với thần kinh hàm dưới?
a)
Là thần kinh hỗn hợp hàn
b)
Đi qua lỗ tròn ở nền sọ
c)
Chi phối cảm giác cho vùng mi mắt
d)
Cho nhánh thần kinh ống chân bướm
32.
Câu 1068: Mô tả về thần kinh thanh quản quặt ngược, chi tiết nào sau đây sai?
a)
Đi trong rãnh khí quản – thực quản
b)
Đến thanh quản, đổi tên thành thần kinh thanh quản dưới
c)
Bên phải, thần kinh quặt ngược dưới cung động mạch chủ
d)
Vừa có chức năng vậng động vừa có chức năng cảm giác
33.
Câu 1070: Mô tả về thần kinh lang thang, chi tiết nào sau đây sai?
a)
Trong bao cảnh, đi phía sau động mạch và tĩnh mạch
b)
Cho nhánh màng não chui ngược vào não qua lỗ tĩnh mạch cảnh
c)
Cho nhánh vận động các cơ nhai
d)
Là dây thần sọ duy nhất đi ra khỏi vùng cổ và đến các tạng ở ngực, bụng
34.
Câu 1072: Thần kinh vận động cho cơ vòng miệng là
a)
Thần kinh hàm trên
b)
Thần kinh hàm dưới
c)
Thần kinh mặt
d)
Thần kinh thiệt hầu
35.
Câu 1079: Là dây thần kinh hỗn hợp, có chức năng vận động cơ thái dương
a)
Thần kinh so số III
b)
Thần kinh sọ số V
c)
Thần kinh sọ số VII
d)
Thần kinh so số XI
36.
Câu 1082: Là dây thần kinh hỗn hợp, đi qua lỗ tĩnh mạch cảnh ở nền sọ
a)
Thần kinh so số III
b)
Thần kinh sọ số V
c)
Thần kinh sọ số VII
d)
Thần kinh so số XI
37.
Câu 1085: Vị trí số (2) là
a)
Thần kinh IV
b)
Thần kinh V
c)
Thần kinh VI
d)
Thần kinh XI
38.
Câu 1087: Chi tiết (a) là
a)
Thần kinh vận nhãn
b)
Thần kinh ròng rọc
c)
Thần kinh vận nhãn ngoài
d)
Thần kinh hàm trên
39.
Câu 1089: Chi tiết (c) là
a)
Thần kinh ròng rọc
b)
Thần kinh vận nhãn
c)
Thần kinh vận nhãn ngoài
d)
Thần kinh hàm trên
40.
Câu 1090: Chi tiết (d) là
a)
Thần kinh ròng rọc
b)
Thần kinh vận nhãn
c)
Thần kinh vận nhân ngoài
d)
Thần kinh hàm trên
41.

Câu 1091: Thần kinh mặt:

1. Không chi phối vận động cho các cơ thuộc hòm nhĩ

2. Di lỗ tai trong thuộc phần đá xương thái dương qua

3. Ở vùng cổ, bắt chéo động mạch mặt từ ngoài vào trong

4. Chi phối vận động cho các cơ bám da mặt

a)
Nếu 1, 2, 3 đúng
b)
Nếu 1, 3 đúng
c)
Nếu 2, 4 đúng:
d)
Nếu chỉ có 4 đúng
42.
Câu 1096: Cấu trúc nào sau đây nằm phía sau tuyến thượng thận phải?
a)
Cơ hoành
b)
Tĩnh mạch chủ dưới
c)
Động mạch chủ bụng
d)
Động mạch thận phải
43.
Câu 1097: Ở phía trước tuyến thượng thận trái liên quan với thành phần nào?
a)
Môn vị
b)
Thùy trái gan
c)
Tụy
d)
Bờ cong nhỏ dạ dày
44.
Câu 1113: Thần kinh nào sau đây chi phối cảm giác ống tai ngoài?
a)
Thần kinh hàm trên và thần kinh hàm dưới
b)
Thần kinh hàm dưới và thần kinh lang thang
c)
Thần kinh lang thang và thần kinh thiệt hầu
d)
Thần kinh thiệt hầu và thần kinh hàm dưới
45.
Câu 1116: Thành dưới hòm nhĩ liên quan với cấu trúc nào sau đây?
a)
Tĩnh mạch cảnh trong
b)
Động mạch cảnh trong
c)
Thần kinh mặt
d)
Thần kinh tiền đình ốc tại
46.
Câu 1118: Cơ căng màng nhĩ do thần kinh nào sau đây vận động?
a)
Thần kinh mặt
b)
Thần kinh hàm dưới
c)
Thần kinh lang thang
d)
Thần kinh trung gian