wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phy-less17-2

Total questions: 50

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Lực nào trong hình là áp lực?

a)

không có lực nào

b)

lục của khúc gỗ tác dung lên máy kéo

c)

lực của máy kéo tác dụng lên khúc gỗ

d)

lực của máy kéo tác dụng lên mặt đường

2.

Lực nào trong hình không phải là áp lực?

a)

lực của ngón tay tác dụng lên đầu đinh

b)

lục của mũi đinh tác dụng lên gỗ

c)

lực của máy kéo tác dụng lên khúc gỗ

d)

lực của máy kéo tác dụng lên mặt đường

3.

Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

áp lực và diện tích bị ép

b)

chỉ phụ thuộc vào áp lực

c)

chỉ phụ thuộc vào diện tích bị ép

d)

nhiều yếu tố

4.

tác dụng của áp lực càng lớn khi nào?

a)

khi áp lực càng lớn và diện tích bị ép càng lớn

b)

khi áp lực càng lớn và diện tích bị ép càng nhỏ

c)

khi áp lực càng nhỏ và diện tích bị ép càng nhỏ

d)

khi áp lực càng nhỏ và diện tích bị ép càng lớn

5.

Đâu là công thức tính áp suất?

a)

p=F/S

b)

p=S/F

c)

p=F.S

d)

P=F-S

6.

Đâu là đơn vị áp suất?

a)

m

b)

Nm2

c)

Pa

d)

PA

7.

Một xe tăng có trọng lượng 340000N. Hỏi áp suất của xe tăng lên mặt đường nằm ngang là bao nhiêu? BIết diện tích tiếp xúc của các bản xích với đất là 1,5 mét vuông

a)

226666,7Pa

b)

510000Pa

c)

340001,5Pa

d)

339998,5Pa

8.

Một oto nặng 20000N có diện tích các bánh xe tiếp xúc với mặt đất nằm ngang là 250 cm2. Hỏi áp suất của oto lên mặt đường nằm ngang là bao nhiêu?

a)

19750Pa

b)

80Pa

c)

800000Pa

d)

20250Pa

9.

để tăng áp suất thì ta làm như thế nào?

a)

tăng F, giảm S

b)

tăng F, tăng S

c)

giảm F, tăng S

d)

giảm F, giảm S

10.

để giảm áp suất thì ta làm như thế nào?

a)

tăng F, giảm S

b)

tăng F, tăng S

c)

giảm F, tăng S

d)

giảm F, giảm S

11.

Để dao chặt cây dễ dàng hơn thì theo công thức p=F/S thì ta thường hay làm thế nào?

a)

tăng S

b)

giảm S

c)

làm không đổi S

d)

tùy trường hợp

12.

Áp lực là gì?

a)

là lực ép có phương không vuông góc với mặt bị ép

b)

là lực kéo có phương vuông góc với mặt bị ép

c)

là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép

d)

là lực bất kì

13.

Áp lực là:

a)

Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.

b)

Lực ép có phương tạo với mặt bị ép một góc bất kì.

c)

Lực ép có phương song song với mặt bị ép.

d)

Lực ép có phương trùng với mặt bị ép.

14.

Khi đoàn tàu đang chuyển động trên đường nằm ngang thì áp lực có độ lớn bằng lực nào?

a)

Lực kéo do đầu tàu tác dụng lên toa tàu.

b)

Lực ma sát giữa tàu và đường ray.

c)

Trọng lượng của tàu.

d)

Cả 3 lực trên.

15.

Một thùng hàng có khối lượng 5kg. Áp lực (F) do thùng hàng tác dụng lên mặt sàn có độ lớn là:

a)

F=10N

b)

F=P=10/m=10/50=0,2N

c)

F=P=10.m=10.5=50N

d)

F=m=5N

16.

Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

áp lực và diện tích bị ép

b)

chỉ phụ thuộc vào áp lực

c)

chỉ phụ thuộc vào diện tích bị ép

d)

nhiều yếu tố

17.

Đâu là công thức tính áp suất?

a)

p=F/S

b)

p=S/F

c)

p=F.S

d)

P=F-S

18.

Đâu là công thức tính áp suất?

a)

p=F/S

b)

p=S/F

c)

p=F.S

d)

P=F-S

19.

tác dụng của áp lực càng lớn khi nào?

a)

khi áp lực càng lớn và diện tích bị ép càng lớn

b)

khi áp lực càng lớn và diện tích bị ép càng nhỏ

c)

khi áp lực càng nhỏ và diện tích bị ép càng nhỏ

d)

khi áp lực càng nhỏ và diện tích bị ép càng lớn

20.

Móng nhà phải xây rộng bản hơn tường vì:

a)

để giảm trọng lượng của tường xuống mặt đất

b)

để tăng trọng lượng của tường xuống mặt đất

c)

để tăng áp suất lên mặt đất

d)

để giảm áp suất tác dụng lên mặt đất

21.

Vật thứ nhất có khối lượng m1 = 1,5 kg, vật thứ hai có khối lượng3kg. Hãy so sánh áp suất p1 và p2 của hai vật trên mặt sàn nằm ngang.

a)

p1 = p2

b)

p1 = 2p2

c)

2p1 = p2

d)

Không so sánh được.

22.

Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào:

a)

phương của lực

b)

chiều của lực

c)

độ lớn của áp lực

d)

diện tích mặt bị ép

23.

Trong các cách tăng, giảm áp suất sau đây, cách nào là không đúng ?

a)

Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện tích bị ép.

b)

Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực, tăng diện tích bị ép.

c)

Muốn giảm áp suất thì phải giảm áp lực.

d)

Muốn giảm áp suất thì phải tăng diện tích bị ép.

24.

Một áp lực 600N gây áp suất 3000N/m2 lên diện tích bị ép có độ lớn?

a)

1m2

b)

2m2

c)

20 m2

d)

0,2 m2

25.

Đơn vị của áp lực là

a)

N/m2

b)

Pa

c)

N

d)

N/cm2

26.

Khi xe máy đang chuyển động thẳng đều trên mặt đường nằm ngang thì áp lực xe tác dụng lên mặt đất có độ lớn bằng?

a)

trọng lượng của xe và người đi xe

b)

lực kéo của động cơ xe máy

c)

lực cản của mặt đường tác dụng lên xe.

d)

không

27.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Lốp máy kéo rộng - điều này làm tăng áp suất chúng tạo ra và ít có khả năng bị lún xuống mặt đất ẩm ướt

b)

Lốp máy kéo hẹp - điều này làm giảm áp suất chúng tạo ra và ít có khả năng bị lún xuống nền đất ướt

c)

Lốp máy kéo rộng - điều này làm giảm áp suất chúng tạo ra và ít có khả năng bị lún xuống nền đất ướt

28.

Câu 12: Một người tác dụng lên mặt sàn một áp suất 2,5N/cm2. Diện tích một bàn chân tiếp xúc với mặt sàn là 0,02m2. Khối lượng của người đó là

a)

12,5kg

b)

500kg

c)

125kg

d)

50kg

29.

Điều nào sau đây đúng khi nói về áp suất chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.

b)

Áp suất tác dụng lên thành bình không phụ thuộc diện tích bị ép.

c)

Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ nghịch với độ sâu.

d)

Nếu cùng độ sâu thì áp suất như nhau trong mọi chất lỏng khác nhau.

30.

Công thức tính áp suất chất lỏng là:

a)

p = d/h

b)

p = d.h

c)

p = d.V

d)

p = h/d

31.

Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Khối lượng lớp chất lỏng phía trên.

b)

Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên.

c)

Thể tích lớp chất lỏng phía trên.

d)

Độ cao lớp chất lỏng phía trên.

32.

Hình 8.6 vẽ mặt cắt của một con đê chắn nước, cho thấy mặt đê bao giờ cũng hẹp hơn chân đê. Đê được cấu tạo như thế nhằm để

a)

tiết kiệm đất đắp đê.

b)

làm thành mặt phẳng nghiêng, tạo điều kiện thuận lợi cho người muốn đi lên mặt đê.

c)

có thể trồng cỏ lên trên đê, giữ cho đê khòi bị lở.

d)

chân đê có thể chịu được áp suất lớn hơn nhiều so với mặt đê.

33.

Hãy so sánh áp suất tại các điểm M, N và Q, trong bình chứa chất lỏng ở hình 8.5

a)

pM < pN < pQ

b)

pM = pN = pQ

c)

pM > pN > pQ

d)

pM < pQ < pN

34.

Một tàu ngầm đang di chuyển dưới biển áp suất kế đặt ngoài vỏ tàu chỉ giá trị tăng dần. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tàu đang lặn sâu

b)

Tàu đang nổi lên từ từ

c)

Tàu đang di chuyển theo phương ngang

35.

Tại sao khi lặn người thợ lặn phải mặt bộ áo lặn? Hãy chọn câu đúng

a)

Vì lặn sâu, nhiệt độ rất thấp

b)

Vì lặn sâu, áp suất rất lớn

c)

Vì lặn sâu, lực cản rất lớn

d)

Vì lặn sâu, áo lặn giúp di chuyển dễ dàng

36.

Cho ba bình giống hệt nhau đựng 3 chất lỏng : rượu, nước và thủy ngân với cùng một thể tích như nhau. Biết trọng lượng riêng của thủy ngân là dHg=136000N/m3, của nước là dnước=10000N/m3, của rượu là drượu=8000N/m3. Hãy so sánh áp suất của chất lỏng lên đáy của các bình

a)

pHg < pnước < prượu

b)

pHg > prượu > pnước

c)

pHg > pnước > prượu

d)

pnước >pHg > prượu

37.

Khi đóng đinh vào tường ta thường đóng mũi đinh vào tường mà không đóng mũ (tai) đinh vào? Tại sao vậy?

a)

 Đóng mũi đinh vào tường để tăng áp lực tác dụng nên đinh dễ vào hơn.

b)

Mũi đinh có diện tích nhỏ nên với cùng áp lực thì có thể gây ra áp suất lớn nên đinh dễ vào hơn.

c)

Mũ đinh có diện tích lớn nên áp lực nhỏ vì vậy đinh khó vào hơn.

d)

Đóng mũi đinh vào tường là do thói quen còn đóng đầu nào cũng được.

38.

Lưỡi dao, lưỡi kéo phải mài thật mỏng để:

a)

Tăng áp lực để cắt, thái được dễ dàng.

b)

Giảm áp lực để cắt, thái được dễ dàng.

c)

Giảm áp suất để cắt, thái được dễ dàng.

d)

Tăng áp suất để cắt, thái được dễ dàng.

39.

Một người tác dụng lên mặt sàn một áp suất 1,7.104 Pa. Diện tích của bàn chân tiếp xúc với mặt sàn là 0,03m2. Trọng lượng của người đó là:

a)

51 N

b)

510 N

c)

5100 N

d)

5,1.104 N.

40.

Một lực 150 N tác dụng lên bề mặt có diện tích 3 m2 . Áp suất vật tác dụng lên mặt sàn là:

a)

50 Pa

b)

120 Pa

c)

450 Pa

d)

147 Pa

41.

Một thùng cao 2m đựng một lượng nước cao 1,2m. Áp suất của nước tác dụng lên đáy thùng là BAO nhiêu. biết trọng luượng riêng của nước là 10000N/m3

a)

12.000 Pa

b)

1.200 Pa

c)

120 Pa

d)

20.000 Pa

42.

Công thức tính trọng lượng riêng theo khối lượng riêng là

a)

d= 10.D

b)

d= D/10

c)

d=D

d)

d= D-10

43.

Bốn bình 1,2,3,4 cùng đựng nước như hình vẽ. Áp suất của nước lên đáy bình nào lớn nhất?

a)

Bình 1

b)

Bình 2

c)

Bình 3

d)

Bình 4

44.

Ba bình chứa cùng 1 lượng nước ở cùng 1 nhiệt độ. So sánh áp suất của nước tác dụng lên đáy bình ta thấy:

a)

p1=p2=p3p_1=p_2=p_3

b)

p1>p2>p3p_1>p_2>p_3

c)

p1<p2<p3p_1<p_2<p_3

d)

p2>p1>p3p_2>p_1>p_3

45.

Áp lực là gì?

a)

là lực ép có phương không vuông góc với mặt bị ép

b)

là lực kéo có phương vuông góc với mặt bị ép

c)

là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép

d)

là lực bất kì

46.

Câu 15. Tại sao khi ta lặn luôn cảm thấy tức ngực và càng lặn sâu thì cảm giác tức ngực càng tăng?

a)

A. Vì lặn sâu tốn nhiều sức.

b)

B. Vì lặn càng sâu áp suất của nước tác dụng lên người càng lớn.

c)

C. Vì lặn càng sâu áp suất của nước tác dụng lên người càng nhỏ.

d)

D. Vì lặn càng sâu lực đẩy archimedes của nước tác dụng lên người càng lớn.

47.

Câu 14. Hãy so sánh áp suất tại các điểm M, N, P trong một bình đựng chất lỏng (hình vẽ)

a)

A. pM > pN > pP.

b)

B. pM < pN < pP.

c)

C. pM = pN = pP.

d)

D. pM = pP > pN.

48.

Lớp không khí bao quanh Trái đất là gì?

a)

Áp suất

b)

Khí thiên nhiên

c)

Khí quyển

d)

Khí O-xi

49.

Công thức tính lực đẩy Acsimét là:

a)

FA= D.V

b)

FA= Pvật

c)

FA= d.V

d)

FA= d.h

50.

Khi vật nổi lên thì lực đẩy Ác – si – mét có cường độ

a)

Nhỏ hơn trọng lượng của vật.

b)

Lớn hơn trọng lượng của vật.

c)

Bằng trọng lượng của vật.

d)

Nhỏ hơn hoặc bằng trọng lượng của vật.